0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

BÁO CÁO SẢN XUẤT TUẦN 41

I-Tình hình sản xuất tuần:

1. Công suất  sản lượng trong tuần 41

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế   ­­(MWh)

SL thủy điện

858.9(7/10)

634.96(9/10)

42.8 (4/10)

21.1(3/10)

5105.7

188094.8

SL nhận HT

1463.6 (4/10)

1375.4 (9/10)

102.7(7/10)

27.5(3/10)

9923.5

374443.46

 

2.      Thông số vận hành Hệ thống:

a)     Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Phụ tải)

Q (Mvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

66

17

4.4

0.6

4.5

0.6

0.5

-0.9

0.99

0.6

374

60

15

-0.9

-3.8

3.3

0.8

0.2

-0.7

0.99

-1

376

73

0

4.5

-1.1

7.5

1.9

1

-0.3

1

-1

472

43

12

 

 

1.5

0.4

0.4

0.1

0.99

0.92

474

126

36

 

 

4.8

1.3

0.5

0

1

0.98

476

86

20

 

 

3.2

0.7

0.6

0.1

0.99

0.94

478

124

50

 

 

4.7

1.8

3.5

0

0.99

0.96

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

13

2

 

 

0.8

0.1

0.3

0

0.97

0.9

373

156

40

 

 

10.1

2.8

2

0.3

0.96

0.96

374

64

20

 

 

4

1.1

0.8

0.2

0.99

0.94

376

32

10

 

 

1.9

0.6

0.8

0.1

0.97

0.91

382

64

16

 

 

3.9

1.1

0.9

0.1

0.99

0.97

473

143

31

5.4

1.1

2.1

0.8

0

0

0

0

474

4

1

 

 

 

 

 

 

 

 

476

119

35

 

 

4.4

1.2

0.9

0.4

1

0.92

478

7

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

E17.3

371

82

25

 

 

Hỏng công tơ đo xa

377

48

16

 

 

379

10

8

 

 

 

 

 

 

 

 

381

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

376

87

86

 

 

 

 

 

 

 

 

378

 0

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

E17.4

 

371

117

0

0

-7.6

1.4

-2.6

0

-1.3

0

-0.99

373

36

12

 

 

2.4

0.7

0.4

-0.2

0.99

0.94

375

69

0

4.7

-0.2

6.5

1.6

1.3

-0.2

0.99

0

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

371

23

8

 

 

0

0

0

0

0

0

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

82

40

4.2

-5.1

4.2

-5.1

0.9

-0.8

0.99

-1

375

119

38

 

 

7.5

2.4

1.5

-0.2

1

0.96

6

 

E17.30

 

371

32

9

 

 

2.6

0.4

0

-0.3

1

0.82

373

79

7

2.3

-5.2

4.1

1.3

0.6

-0.7

0.98

-1

375

62

19

 

 

3.8

1

0.4

-0.6

1

0.9

 

b) Các trạm cắt phân đoạn

 

S

TT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.2

Sơn La

378/30 NBMS

9960

1567

0.98

6112

1791

0.95

3072

191

0.99

382/3 Nà Ớt

247

-178

0.81

193

-159

0.76

58

-182

0.3

382/29 NBMS

3447

834

0.97

1893

281

0.98

1928

291

0.98

378/175 N.Luông

2773

595

0.97

1798

697

0.93

1031

265

0.96

374/80  Đèo Sơn La

785

53

0.99

288

41

0.98

177

-19

0.99

382/52  B. Áng

892

82

0.99

309

59

0.98

156

-10

0.99

374 TG2/9

1651

624

0.93

899

463

0.88

512

239

0.9

2

E17.1 Mộc Châu

376/187 T.Làng 1

4721

564

0.99

2010

643

0.95

1158

202

0.98

376/4 T.Làng 2

1773

221

0.99

691

133

0.98

371

-101

0.96

374/63 P.Khoa

1290

60

0.99

466

88

0.98

310

205

0.83

374/4 C.khoa

-2309

-350

0.98

-3007

-281

0.99

-3889

-949

0.97

372/92 Chiềng Ve

971

46

1.00

456

91

0.98

321

-22

0.99

3

E17.3

Mường La 

 

377/33 Hua Nà

1318

172

0.99

578

114

0.98

400

24

1.00

371/3 H. Phày

2485

139

1.00

1161

161

0.99

607

-101

0.98

371/123 Bản Pàn

2007

40

1.00

1015

182

0.98

494

-78

0.98

371/6 P.Bủng

870

247

0.96

345

226

0.83

177

167

0.72

371/9 B.Búng

136

-5

1.00

50

-9

0.98

32

-18

0.87

378/21 N.Bó

617

-9

1.00

215

-41

0.97

154

-84

0.87

4

E17.4 Thuận Châu

375/142
C.Khoang

1821

303

0.98

1136

201

0.98

650

302

0.9

375/256 P.Lanh

1005

307

0.95

500

146

0.95

356

222

0.84

375/64 Ba Nhất

354

-4

1.00

111

-15.00

0.98

51

-36

0.81

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1318

-117

0.99

877

-80

0.99

601

-186

0.95

375/222 N.Xe

1072

-221

0.97

507

-63

0.99

255

-148

0.86

375/102 TTPY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373/221 Suối Song

325

52

0.98

238

63

0.96

111

-28

0.96

6

 

 

E17.30 Sông Mã

371/67 H.Khăng

511

-183

0.94

167

-175

0.68

101

-189

0.47

373/2 P. Đồn

855

98

0.99

338

92

0.96

216

130

0.85

371/22 Sổm Pói

559

-112

0.97

272

-79

0.95

114

-159

0.58

373/108 Nà Nghịu

2085

-42

1.00

841

-22

1.00

538

-217

0.92

375/152 Bản Nhạp

2714

259

0.99

1077

345

0.95

709

468

0.83

373/206 Nậm Ty

439

160

0.94

127

171

0.59

89

200

0.4

371/159 Bản Bánh

98

-98

0.7

31

-99

0.29

25

-103

0.23

 

a) Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:

            Điện áp trung áp được duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứ báo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợp lý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ để phối hợp thực hiện.

 

 

II. Tình hình cắt điện công tác trong  tuần 41

* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 41

0.00

5.24

0.078

0.00

12.84

0.107

0

18.08

0.185

Lũy kế (đã miễn trừ)

1.44

383.63

5.6

0.016

559.47

3.684

1.521

1322.376

10.819

KH năm 2016

4.34

557.63

10.9

0.62

917.17

7.6

5.07

1785.65

19.32

%

33.2%

68.8%

51.4%

2.6%

61.0%

48.5%

30.0%

74.1%

56.0%

* Cắt điện câu đấu: Trong tuần thực hiện cắt điện 8 lần phục vụ câu đấu TBA mới , thay dây dẫn và lắp tụ bù.

* Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 43 MC; Chưa kết nối 12 MC.

 

III. Tình hình sự cố trong tuần 41

 

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

Mộc Châu

PĐ 472/5 Bản Bon

51

1

1

 

 

2

Thuận Châu

 Lộ 373

67N

1

 

1

Sự cố phóng điện ty sứ VT 85/54 pha A

PĐ 375/119 Bản Bai

67N

1

1

 

 

PĐ 375/264 Chiềng Khoang

81

1

1

 

 

3

Phù Yên

Lộ 371

50

1

 

1

Sự cố đứt dây pha B VT 8/12

4

Sông Mã

 PĐ 375/152 Bản Nhạp

 

1

1

 

 

 

Tổng

 

6

4

2

 

v  Nhận xét:

Tuần 41 xảy ra 6 vụ sự cố trong đó 4 vụ thoáng qua  và 2 vụ vĩnh cửu , nguyên nhân của sự cố chủ yếu do vỡ sứ và đứt dây. Đề nghị các đơn vị tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Lưu ý vận hành tuần 42 từ 10/10 – 16/10/2016

A. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện

B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT –CNPM v/v Hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.

- Các đơn vị thực hiện nghiêm công văn 231/PCSL- ĐĐ v/v cung cấp điện và vận hành lưới điện các tháng mùa khô 2016, kiểm tra, hoàn thành các công trình đầu tư nâng cấp lưới điện, xây dựng phương án sa tải khi thiếu nguồn đảm bảo cấp điện trên hệ thống mùa nắng nóng.

C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 42 (từ 10/10 – 16/10/2016):

- Ngày 12/10

 * ĐL Mai Sơn:

+ Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàn - TBA Đồn 459 phục vụ đấu nối đ/d VT 136/98 cấp điện TBA

* ĐL Mường La:

+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau CDPT 371-7/128/1 Bản Cong- Chiềng Công phục vụ kiểm tra VSCN đ/d từ VT 128/2- Chiềng Công.

+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau CDPT 371-7/98/1 Bản Chông - Chiềng Ân phục vụ kiểm tra VSCN đ/d từ VT 98/2 - Chiềng Ân.

- Ngày 13/10

* ĐL Thành Phố:

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - Ót Luông phục vụ câu đấu đ/d VT 98/9/9 cấp điện TBA Bản Hôm, kiểm tra VSCN đ/d & chuyển các CSV đầu TBA xuống mặt MBA.

* ĐL Mộc Châu:

+ Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - km 45 phục vụ tháo tụ bù đ/d Vt 92, .

+ Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - km 45 phục vụ lắp tụ bù đ/d Vt 62.

+ Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau VT tách lèo 59/32 - TBA Chiềng Đi 2 phục vụ lắp CDPT đ/d tại VT 59/32/1.

- Ngày 14/10

* ĐL Mường La:

+ Cắt điện PĐ 371/3 Huổi Phày -:- CDPT 371-1/123 Bản Pàn phục vụ khắc phục tồn tại sau thi công cải tạo đ/d.

- Ngày 15/10

* ĐL Sông Mã:

+ Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu -:- DCL 373-7/380 Co Mạ phục vụ đấu nối đ/d VT 180 cấp điện TĐ Keo Bắc.

- Ngày 16/10

* ĐL Thành Phố:

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2-:- CDPT 374-7/51C Quyết Thắng phục vụ kiểm tra, VSCN đ/d từ xuất tuyến -:- CDPT 374-7/51C Quyết Thắng -:- DCL 374-7/13 TG 2/9.

* ĐL Mường La:

+ Cắt điện đ/d 371 E17.3- CDPT 371-7/39 Bản Két phục vụ kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

 

Lưu ý:  Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.

 

                                                                                      PHÒNG ĐIỀU ĐỘ