I-Tình hình sản xuất tuần:
1. Công suất sản lượng trong tuần 41
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũykế (MWh) |
|
SL thủy điện |
858.9(7/10) |
634.96(9/10) |
42.8 (4/10) |
21.1(3/10) |
5105.7 |
188094.8 |
|
SL nhận HT |
1463.6 (4/10) |
1375.4 (9/10) |
102.7(7/10) |
27.5(3/10) |
9923.5 |
374443.46 |
2. Thông số vận hành Hệ thống:
a) Thông số các xuất tuyến
|
S TT |
TRẠM |
LỘ ĐZ |
I (A) |
P(MW) |
P(MW) |
Q (Mvar) |
Cosφ |
|||||
|
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
|||
|
1
|
E17.1
|
372 |
66 |
17 |
4.4 |
0.6 |
4.5 |
0.6 |
0.5 |
-0.9 |
0.99 |
0.6 |
|
374 |
60 |
15 |
-0.9 |
-3.8 |
3.3 |
0.8 |
0.2 |
-0.7 |
0.99 |
-1 |
||
|
376 |
73 |
0 |
4.5 |
-1.1 |
7.5 |
1.9 |
1 |
-0.3 |
1 |
-1 |
||
|
472 |
43 |
12 |
|
|
1.5 |
0.4 |
0.4 |
0.1 |
0.99 |
0.92 |
||
|
474 |
126 |
36 |
|
|
4.8 |
1.3 |
0.5 |
0 |
1 |
0.98 |
||
|
476 |
86 |
20 |
|
|
3.2 |
0.7 |
0.6 |
0.1 |
0.99 |
0.94 |
||
|
478 |
124 |
50 |
|
|
4.7 |
1.8 |
3.5 |
0 |
0.99 |
0.96 |
||
|
2
|
E17.2
|
371 |
13 |
2 |
|
|
0.8 |
0.1 |
0.3 |
0 |
0.97 |
0.9 |
|
373 |
156 |
40 |
|
|
10.1 |
2.8 |
2 |
0.3 |
0.96 |
0.96 |
||
|
374 |
64 |
20 |
|
|
4 |
1.1 |
0.8 |
0.2 |
0.99 |
0.94 |
||
|
376 |
32 |
10 |
|
|
1.9 |
0.6 |
0.8 |
0.1 |
0.97 |
0.91 |
||
|
382 |
64 |
16 |
|
|
3.9 |
1.1 |
0.9 |
0.1 |
0.99 |
0.97 |
||
|
473 |
143 |
31 |
5.4 |
1.1 |
2.1 |
0.8 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
474 |
4 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
476 |
119 |
35 |
|
|
4.4 |
1.2 |
0.9 |
0.4 |
1 |
0.92 |
||
|
478 |
7 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
E17.3 |
371 |
82 |
25 |
|
|
Hỏng công tơ đo xa |
|||||
|
377 |
48 |
16 |
|
|
||||||||
|
379 |
10 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
381 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
376 |
87 |
86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
378 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4
|
E17.4
|
371 |
117 |
0 |
0 |
-7.6 |
1.4 |
-2.6 |
0 |
-1.3 |
0 |
-0.99 |
|
373 |
36 |
12 |
|
|
2.4 |
0.7 |
0.4 |
-0.2 |
0.99 |
0.94 |
||
|
375 |
69 |
0 |
4.7 |
-0.2 |
6.5 |
1.6 |
1.3 |
-0.2 |
0.99 |
0 |
||
|
5
|
E17.5
|
371 |
23 |
8 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
372 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
373 |
82 |
40 |
4.2 |
-5.1 |
4.2 |
-5.1 |
0.9 |
-0.8 |
0.99 |
-1 |
||
|
375 |
119 |
38 |
|
|
7.5 |
2.4 |
1.5 |
-0.2 |
1 |
0.96 |
||
|
6 |
E17.30
|
371 |
32 |
9 |
|
|
2.6 |
0.4 |
0 |
-0.3 |
1 |
0.82 |
|
373 |
79 |
7 |
2.3 |
-5.2 |
4.1 |
1.3 |
0.6 |
-0.7 |
0.98 |
-1 |
||
|
375 |
62 |
19 |
|
|
3.8 |
1 |
0.4 |
-0.6 |
1 |
0.9 |
||
b) Các trạm cắt phân đoạn
|
S TT |
TRẠM |
PHÂN ĐOẠN |
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
||||||
|
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
|||
|
1 |
E17.2 Sơn La |
378/30 NBMS |
9960 |
1567 |
0.98 |
6112 |
1791 |
0.95 |
3072 |
191 |
0.99 |
|
382/3 Nà Ớt |
247 |
-178 |
0.81 |
193 |
-159 |
0.76 |
58 |
-182 |
0.3 |
||
|
382/29 NBMS |
3447 |
834 |
0.97 |
1893 |
281 |
0.98 |
1928 |
291 |
0.98 |
||
|
378/175 N.Luông |
2773 |
595 |
0.97 |
1798 |
697 |
0.93 |
1031 |
265 |
0.96 |
||
|
374/80 Đèo Sơn La |
785 |
53 |
0.99 |
288 |
41 |
0.98 |
177 |
-19 |
0.99 |
||
|
382/52 B. Áng |
892 |
82 |
0.99 |
309 |
59 |
0.98 |
156 |
-10 |
0.99 |
||
|
374 TG2/9 |
1651 |
624 |
0.93 |
899 |
463 |
0.88 |
512 |
239 |
0.9 |
||
|
2 |
E17.1 Mộc Châu |
376/187 T.Làng 1 |
4721 |
564 |
0.99 |
2010 |
643 |
0.95 |
1158 |
202 |
0.98 |
|
376/4 T.Làng 2 |
1773 |
221 |
0.99 |
691 |
133 |
0.98 |
371 |
-101 |
0.96 |
||
|
374/63 P.Khoa |
1290 |
60 |
0.99 |
466 |
88 |
0.98 |
310 |
205 |
0.83 |
||
|
374/4 C.khoa |
-2309 |
-350 |
0.98 |
-3007 |
-281 |
0.99 |
-3889 |
-949 |
0.97 |
||
|
372/92 Chiềng Ve |
971 |
46 |
1.00 |
456 |
91 |
0.98 |
321 |
-22 |
0.99 |
||
|
3 |
E17.3 Mường La
|
377/33 Hua Nà |
1318 |
172 |
0.99 |
578 |
114 |
0.98 |
400 |
24 |
1.00 |
|
371/3 H. Phày |
2485 |
139 |
1.00 |
1161 |
161 |
0.99 |
607 |
-101 |
0.98 |
||
|
371/123 Bản Pàn |
2007 |
40 |
1.00 |
1015 |
182 |
0.98 |
494 |
-78 |
0.98 |
||
|
371/6 P.Bủng |
870 |
247 |
0.96 |
345 |
226 |
0.83 |
177 |
167 |
0.72 |
||
|
371/9 B.Búng |
136 |
-5 |
1.00 |
50 |
-9 |
0.98 |
32 |
-18 |
0.87 |
||
|
378/21 N.Bó |
617 |
-9 |
1.00 |
215 |
-41 |
0.97 |
154 |
-84 |
0.87 |
||
|
4 |
E17.4 Thuận Châu |
375/142 |
1821 |
303 |
0.98 |
1136 |
201 |
0.98 |
650 |
302 |
0.9 |
|
375/256 P.Lanh |
1005 |
307 |
0.95 |
500 |
146 |
0.95 |
356 |
222 |
0.84 |
||
|
375/64 Ba Nhất |
354 |
-4 |
1.00 |
111 |
-15.00 |
0.98 |
51 |
-36 |
0.81 |
||
|
5 |
E17.5 Phù Yên |
373/172 Cao Đa |
1318 |
-117 |
0.99 |
877 |
-80 |
0.99 |
601 |
-186 |
0.95 |
|
375/222 N.Xe |
1072 |
-221 |
0.97 |
507 |
-63 |
0.99 |
255 |
-148 |
0.86 |
||
|
375/102 TTPY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
373/221 Suối Song |
325 |
52 |
0.98 |
238 |
63 |
0.96 |
111 |
-28 |
0.96 |
||
|
6
|
E17.30 Sông Mã |
371/67 H.Khăng |
511 |
-183 |
0.94 |
167 |
-175 |
0.68 |
101 |
-189 |
0.47 |
|
373/2 P. Đồn |
855 |
98 |
0.99 |
338 |
92 |
0.96 |
216 |
130 |
0.85 |
||
|
371/22 Sổm Pói |
559 |
-112 |
0.97 |
272 |
-79 |
0.95 |
114 |
-159 |
0.58 |
||
|
373/108 Nà Nghịu |
2085 |
-42 |
1.00 |
841 |
-22 |
1.00 |
538 |
-217 |
0.92 |
||
|
375/152 Bản Nhạp |
2714 |
259 |
0.99 |
1077 |
345 |
0.95 |
709 |
468 |
0.83 |
||
|
373/206 Nậm Ty |
439 |
160 |
0.94 |
127 |
171 |
0.59 |
89 |
200 |
0.4 |
||
|
371/159 Bản Bánh |
98 |
-98 |
0.7 |
31 |
-99 |
0.29 |
25 |
-103 |
0.23 |
||
a) Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:
Điện áp trung áp được duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;
Đề nghị các đơn vị căn cứ báo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợp lý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ để phối hợp thực hiện.
II. Tình hình cắt điện công tác trong tuần 41
* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC
|
Mất điện do sự cố |
Mất điện do cắt điện |
Tổng 5 nguyên nhân |
|||||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|
|
Tuần 41 |
0.00 |
5.24 |
0.078 |
0.00 |
12.84 |
0.107 |
0 |
18.08 |
0.185 |
|
Lũy kế (đã miễn trừ) |
1.44 |
383.63 |
5.6 |
0.016 |
559.47 |
3.684 |
1.521 |
1322.376 |
10.819 |
|
KH năm 2016 |
4.34 |
557.63 |
10.9 |
0.62 |
917.17 |
7.6 |
5.07 |
1785.65 |
19.32 |
|
% |
33.2% |
68.8% |
51.4% |
2.6% |
61.0% |
48.5% |
30.0% |
74.1% |
56.0% |
* Cắt điện câu đấu: Trong tuần thực hiện cắt điện 8 lần phục vụ câu đấu TBA mới , thay dây dẫn và lắp tụ bù.
* Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 43 MC; Chưa kết nối 12 MC.
III. Tình hình sự cố trong tuần 41
|
S TT |
Đơn vị |
Tên đường dây |
Loại bảo vệ |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
Mộc Châu |
PĐ 472/5 Bản Bon |
51 |
1 |
1 |
|
|
|
2 |
Thuận Châu |
Lộ 373 |
67N |
1 |
|
1 |
Sự cố phóng điện ty sứ VT 85/54 pha A |
|
PĐ 375/119 Bản Bai |
67N |
1 |
1 |
|
|
||
|
PĐ 375/264 Chiềng Khoang |
81 |
1 |
1 |
|
|
||
|
3 |
Phù Yên |
Lộ 371 |
50 |
1 |
|
1 |
Sự cố đứt dây pha B VT 8/12 |
|
4 |
Sông Mã |
PĐ 375/152 Bản Nhạp |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
Tổng |
|
6 |
4 |
2 |
|
|
v Nhận xét:
Tuần 41 xảy ra 6 vụ sự cố trong đó 4 vụ thoáng qua và 2 vụ vĩnh cửu , nguyên nhân của sự cố chủ yếu do vỡ sứ và đứt dây. Đề nghị các đơn vị tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.
IV. Lưu ý vận hành tuần 42 từ 10/10 – 16/10/2016
A. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện
B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:
- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT –CNPM v/v Hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.
- Các đơn vị thực hiện nghiêm công văn 231/PCSL- ĐĐ v/v cung cấp điện và vận hành lưới điện các tháng mùa khô 2016, kiểm tra, hoàn thành các công trình đầu tư nâng cấp lưới điện, xây dựng phương án sa tải khi thiếu nguồn đảm bảo cấp điện trên hệ thống mùa nắng nóng.
C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 42 (từ 10/10 – 16/10/2016):
- Ngày 12/10
* ĐL Mai Sơn:
+ Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàn - TBA Đồn 459 phục vụ đấu nối đ/d VT 136/98 cấp điện TBA
* ĐL Mường La:
+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau CDPT 371-7/128/1 Bản Cong- Chiềng Công phục vụ kiểm tra VSCN đ/d từ VT 128/2- Chiềng Công.
+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau CDPT 371-7/98/1 Bản Chông - Chiềng Ân phục vụ kiểm tra VSCN đ/d từ VT 98/2 - Chiềng Ân.
- Ngày 13/10
* ĐL Thành Phố:
+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - Ót Luông phục vụ câu đấu đ/d VT 98/9/9 cấp điện TBA Bản Hôm, kiểm tra VSCN đ/d & chuyển các CSV đầu TBA xuống mặt MBA.
* ĐL Mộc Châu:
+ Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - km 45 phục vụ tháo tụ bù đ/d Vt 92, .
+ Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - km 45 phục vụ lắp tụ bù đ/d Vt 62.
+ Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau VT tách lèo 59/32 - TBA Chiềng Đi 2 phục vụ lắp CDPT đ/d tại VT 59/32/1.
- Ngày 14/10
* ĐL Mường La:
+ Cắt điện PĐ 371/3 Huổi Phày -:- CDPT 371-1/123 Bản Pàn phục vụ khắc phục tồn tại sau thi công cải tạo đ/d.
- Ngày 15/10
* ĐL Sông Mã:
+ Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu -:- DCL 373-7/380 Co Mạ phục vụ đấu nối đ/d VT 180 cấp điện TĐ Keo Bắc.
- Ngày 16/10
* ĐL Thành Phố:
+ Cắt điện đ/d 374 E17.2-:- CDPT 374-7/51C Quyết Thắng phục vụ kiểm tra, VSCN đ/d từ xuất tuyến -:- CDPT 374-7/51C Quyết Thắng -:- DCL 374-7/13 TG 2/9.
* ĐL Mường La:
+ Cắt điện đ/d 371 E17.3- CDPT 371-7/39 Bản Két phục vụ kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ