TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 40
(Từ ngày 26/09/2016 đến ngày 02/10/2016)
I-Tình hình sản xuất tuần:
1. Công suất sản lượng trong tuần 40
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũykế (MWh) |
|
SL thủy điện |
1127(27/9) |
808.3(1/10) |
57(27/9) |
26(1/10) |
5784.4 |
188201.9 |
|
SL nhận HT |
1476.1 (30/9) |
1408.7(1/10) |
100.6(29/9) |
27.5(28/9) |
8813.7 |
363135.1 |
2. Thông số vận hành Hệ thống:
a) Thông số các xuất tuyến
|
S TT |
TRẠM |
LỘ ĐZ |
I (A) |
P(MW) |
P(MW) |
Q (Mvar) |
Cosφ |
|||||
|
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
|||
|
1
|
E17.1
|
372 |
35 |
8 |
2.2 |
0.1 |
3.4 |
1.1 |
-0.1 |
-0.9 |
0.98 |
-0.98 |
|
374 |
85 |
33 |
-2.3 |
-5.2 |
3.5 |
1.1 |
0.4 |
-0.8 |
-0.96 |
-1 |
||
|
376 |
66 |
9 |
4 |
-1.3 |
7.5 |
2.1 |
1 |
-0.2 |
0.99 |
-0.99 |
||
|
472 |
38 |
10 |
|
|
1.8 |
0.3 |
0.3 |
0 |
0.99 |
0.3 |
||
|
474 |
115 |
34 |
|
|
4.3 |
1.3 |
0.5 |
0 |
1 |
0.95 |
||
|
476 |
78 |
22 |
|
|
3.1 |
0.7 |
0.5 |
0 |
0.99 |
0.96 |
||
|
478 |
111 |
57 |
|
|
4.3 |
2 |
0.8 |
0 |
0.99 |
0.95 |
||
|
2
|
E17.2
|
371 |
14 |
3 |
|
|
0.9 |
0.1 |
0.3 |
0 |
0.96 |
0.9 |
|
373 |
180 |
60 |
|
|
11.6 |
3.7 |
2.3 |
0.5 |
0.97 |
0.97 |
||
|
374 |
68 |
20 |
|
|
4.5 |
1.2 |
0.9 |
0.2 |
0.99 |
0.93 |
||
|
376 |
34 |
10 |
|
|
2 |
0.6 |
0.8 |
0.1 |
0.98 |
0.91 |
||
|
382 |
70 |
4 |
|
|
4.3 |
0.2 |
0.8 |
0.1 |
0.99 |
0.92 |
||
|
473 |
150 |
33 |
1 |
1 |
5.6 |
0.5 |
1.2 |
0.3 |
0.97 |
1 |
||
|
474 |
5 |
1 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
476 |
116 |
38 |
|
|
4.3 |
1.4 |
1 |
0.4 |
0.97 |
0.93 |
||
|
478 |
7 |
1 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
3 |
E17.3 |
371 |
51 |
17 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
377 |
49 |
16 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
379 |
9 |
8 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
381 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
376 |
87 |
84 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
||
|
378 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4
|
E17.4
|
371 |
89 |
67 |
-4.2 |
-5.9 |
0.8 |
0.3 |
-0.3 |
-1.3 |
-0.96 |
-0.99 |
|
373 |
44 |
13 |
|
|
2.9 |
0.7 |
0.3 |
-0.1 |
0.99 |
0.96 |
||
|
375 |
83 |
0 |
5.5 |
0.2 |
7.3 |
1.8 |
1.2 |
0.1 |
0.99 |
0.87 |
||
|
5
|
E17.5
|
371 |
23 |
8 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
- |
- |
|
372 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
373 |
82 |
40 |
4.2 |
-5.1 |
4.2 |
1.9 |
0.9 |
-0.8 |
0.99 |
-1 |
||
|
375 |
119 |
38 |
|
|
7.5 |
2.4 |
1.5 |
-0.2 |
1.00 |
0.96 |
||
|
6 |
E17.30
|
371 |
37 |
10 |
|
|
2.3 |
0.5 |
-0.1 |
-0.3 |
51 |
0.83 |
|
373 |
87 |
36 |
2.2 |
-5.5 |
4.4 |
1.5 |
0.6 |
-1.7 |
0.99 |
-1 |
||
|
375 |
60 |
19 |
|
|
3.8 |
1 |
0.3 |
-0.5 |
1 |
0.89 |
||
b) Các trạm cắt phân đoạn
|
S TT |
TRẠM |
PHÂN ĐOẠN |
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
||||||
|
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
|||
|
1 |
E17.2 Sơn La |
378/30 NBMS |
10539 |
1759 |
0.98 |
6162 |
1354 |
0.97 |
4018 |
415 |
0.99 |
|
382/3 Nà Ớt |
286 |
-123 |
0.91 |
177 |
-107 |
0.85 |
56 |
-209 |
0.26 |
||
|
382/29 NBMS |
3039 |
149 |
0.99 |
1672 |
262 |
0.98 |
2337 |
614 |
0.96 |
||
|
378/175 N.Luông |
2585 |
575 |
0.97 |
1891 |
745 |
0.93 |
1016 |
299 |
0.95 |
||
|
374/80 Đèo Sơn La |
777 |
81 |
0.99 |
307 |
53 |
0.98 |
186 |
-11 |
0.99 |
||
|
382/52 B. Áng |
875 |
30 |
1 |
297 |
32 |
0.99 |
158 |
-11 |
0.99 |
||
|
374 TG2/9 |
1518 |
452 |
0.95 |
1002 |
449 |
0.91 |
468 |
125 |
0.96 |
||
|
2 |
E17.1 Mộc Châu |
376/187 T.Làng 1 |
4568 |
566 |
0.99 |
2403 |
793 |
0.94 |
1438 |
325 |
0.97 |
|
376/4 T.Làng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
374/63 P.Khoa |
1324 |
86 |
0.99 |
587 |
64 |
0.99 |
382 |
164 |
0.91 |
||
|
374/4 C.khoa |
-4610 |
-50 |
1 |
-4702 |
-338 |
0.99 |
-5425 |
-580 |
0.99 |
||
|
372/92 Chiềng Ve |
949 |
53 |
1 |
341 |
72 |
0.86 |
261 |
-44 |
0.98 |
||
|
3 |
E17.3
|
377/33 Hua Nà |
1405 |
204 |
0.99 |
612 |
139 |
0.97 |
437 |
39 |
0.99 |
|
371/3 H. Phày |
2731 |
409 |
0.99 |
192 |
-19 |
0.99 |
147 |
-44 |
0.95 |
||
|
371/123 Bản Pàn |
2299 |
379 |
0.98 |
29 |
-16 |
0.87 |
29 |
-18 |
0.85 |
||
|
371/6 P.Bủng |
917 |
230 |
0.97 |
341 |
277 |
0.77 |
220 |
142 |
0.84 |
||
|
371/9 B.Búng |
151 |
0 |
1 |
56 |
-4 |
0.99 |
31 |
-14 |
0.91 |
||
|
378/21 N.Bó |
625 |
-5 |
1 |
270 |
-17 |
0.99 |
192 |
-64 |
0.94 |
||
|
4 |
E17.4 Thuận Châu |
375/142 |
2047 |
313 |
0.98 |
1160 |
157 |
0.99 |
727 |
369 |
0.88 |
|
375/256 P.Lanh |
1078 |
282 |
0.96 |
505 |
226 |
0.91 |
377 |
291 |
0.78 |
||
|
375/64 Ba Nhất |
315 |
0 |
1 |
127 |
7 |
0.99 |
56 |
-30 |
0.88 |
||
|
5 |
E17.5 Phù Yên |
373/172 Cao Đa |
1714 |
205 |
0.98 |
1091 |
92 |
0.99 |
888 |
11 |
1 |
|
375/222 N.Xe |
1123 |
-182 |
0.98 |
582 |
-24 |
0.99 |
274 |
-132 |
0.9 |
||
|
375/102 TTPY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
373/221 Suối Song |
319 |
32 |
0.99 |
200 |
58 |
0.96 |
143 |
-10 |
0.99 |
||
|
6 |
E17.30 Sông Mã |
371/67 H.Khăng |
553 |
-167 |
0.95 |
180 |
-171 |
0.72 |
108 |
-178 |
0.52 |
|
373/2 P. Đồn |
964 |
75 |
0.99 |
368 |
66 |
0.98 |
217 |
133 |
0.85 |
||
|
371/22 Sổm Pói |
507 |
-88 |
0.98 |
217 |
-117 |
0.87 |
118 |
-156 |
0.6 |
||
|
373/108 Nà Nghịu |
2282 |
-43 |
1 |
896 |
27 |
1 |
585 |
-204 |
0.94 |
||
a) Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:
Điện áp trung áp được duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;
Đề nghị các đơn vị căn cứ báo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợp lý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ để phối hợp thực hiện.
II. Tình hình cắt điện công tác trong tuần 40
* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC
|
Mất điện do sự cố |
Mất điện do cắt điện |
Tổng 5 nguyên nhân |
|||||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|
|
Tuần 40 |
0.00 |
17.60 |
0.26 |
0.03 |
25.36 |
0.15 |
0.03 |
46.59 |
0.54 |
|
Lũy kế (đã miễn trừ) |
1.43 |
395.58 |
5.76 |
0.04 |
558.44 |
3.66 |
1.57 |
1340.60 |
10.93 |
|
KH năm 2016 |
4.34 |
557.63 |
10.9 |
0.62 |
917.17 |
7.6 |
5.07 |
1785.65 |
19.32 |
|
% |
32.9% |
70.9% |
52.8% |
6.5% |
60.9% |
48.2% |
31.0% |
75.1% |
56.6% |
* Cắt điện câu đấu: Trong tuần thực hiện cắt điện 8 lần phục vụ công tác thi công dựng cột, thay dây dẫn và lắp tụ bù.
* Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 43 MC; Chưa kết nối 12 MC.
III. Tình hình sự cố trong tuần 40
|
S TT |
Đơn vị |
Tên đường dây |
Loại bảo vệ |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
Mộc Châu |
PĐ 372/92 Chiềng Ve |
51 |
1 |
1 |
|
|
|
2 |
Thành Phố |
Lộ 473 |
67N |
1 |
|
1 |
Cháy MBA TBA Đèn Đường T4. |
|
3 |
Mai Sơn |
PĐ 382/29 NBMS |
67N |
1 |
|
1 |
Vỡ sứ VT 150 pha B,C. |
|
4 |
Mường La |
Lộ 377 |
67N |
1 |
|
1 |
TBA TTGDTX tại VT13 rắn bò lên gây vỡ sứ đỡ, đứt SI 3pha. |
|
PĐ 377/33 Hua Nà
|
67N |
1 |
|
1 |
Sự cố phóng điện đầu cốt cáp xuất tuyến VT 01 lộ 377. |
||
|
5 |
Phù Yên |
Lộ 371 |
67N |
2 |
1 |
|
|
|
|
1 |
Vỡ sứ VT 103/68 sau CDPT 371-7/103/1 Đồng Mã |
|||||
|
6 |
Sốp Cộp |
Lộ 371 |
50 |
1 |
1 |
|
|
|
7 |
Sông Mã |
PĐ 373/206 Nậm Ty |
51 |
1 |
1 |
|
|
|
|
Tổng |
|
9 |
4 |
5 |
|
|
v Nhận xét:
Tuần 40 xảy ra tổng sự cố là 9 trong đó số vụ thoáng qua là 4 và số vụ vĩnh cửu là 5, nguyên nhân của vụ vĩnh cửu chủ yếu do vỡ sứ đường dây. Đề nghị các đơn vị tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.
IV. Lưu ý vận hành tuần 41 từ 3/10 – 9/10/2016
A. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện
Để đảm bảo cấp điện, đề nghị các đơn vị rà soát, kiểm tra, lập lịch đăng ký cắt điện xử lý ngay các tồn tại, khiếm khuyết trên đường dây.
B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:
- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT –CNPM v/v Hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.
- Các đơn vị thực hiện nghiêm công văn 231/PCSL- ĐĐ v/v cung cấp điện và vận hành lưới điện các tháng mùa khô 2016, kiểm tra, hoàn thành các công trình đầu tư nâng cấp lưới điện, xây dựng phương án sa tải khi thiếu nguồn đảm bảo cấp điện trên hệ thống mùa nắng nóng.
C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 41 (từ 3/10 – 9/10/2016):
- Ngày 4/10
* ĐL Thuận Châu:
+ Cắt điện đ/d 373 E17.4 từ sau DCL 373-7/29 Nà Ta -:- Vt tách lèo 59 phục vụ thay dây, xà sứ Vt 41-42, 49-51.
* ĐL Yên Châu:
+ Cắt điện PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/345 Cò Muồng - TBA Na Pa phục vụ thay MBA nâng CS TBA Na Pa từ 50 lên 100 KVA.
* ĐL Phù Yên:
+ Cắt điện PĐ 375/102 TTPY- Sông Mưa phục vụ câu đấu đ/d Vt 104/4 cấp điện TBA Giầy Da 3 mới XD, và lắp tụ bù đ/d VT 152A.
- Ngày 8/10
* ĐL Thành Phố:
+ Cắt điện PĐ 374 TG 2/9 từ sau 374-7/98/1 Cà Phê -TBA Bản Sẳng 2 phục vụ xử lý tồn tại thiết bị trạm sau thi công.
+ Cắt điện đ/d 474 E17.2- Ân Sinh phục vụ đấu nối đ/d VT 29/1 cấp điện TBA mới XD.
+ Cắt điện đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/146 Nhà Nổi - CDPT 476-7/179 Đô Thị phục vụ lắp tụ bù đ/d Vt 154.
* ĐL Yên Châu:
+ Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ CDPT 376-7/270 Thín Khá -: DCL 376-7/437 Chiềng Đông phục vụ câu đấu tụ bù đ/d VT 281, kiểm tra VSCN thay sứ đ/d & thiết bị.
- Ngày 9/10
* ĐL Thành Phố:
+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ sau CDPT 374-7/51C Quyết Thắng - DCL 374-1/80 Đèo Sơn La phục vụ thi công cải tạo đ/d VT 60-62 giao chéo đ/d 473.
+ Cắt điện PĐ 473/161 Nà Cóng - CDPT 473-7/192 Xổ Số phục vụ thi công đ/d 22KV giao chéo đ/d 374 VT 170-171.
* ĐL Mai Sơn:
+ Cắt điện PĐ 378/175 Nóng Luông -DCL 376-7/437 Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn phục vụ lắp tụ bù trung áp đ/d VT 182, kiểm tra VSCN đ/d từ VT 176-232.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ