0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

PHÒNG ĐIỀU ĐÔ PC SƠN LA TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13 (Từ ngày 21/03/2016 đến ngày 27 /03/2016)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13

(Từ ngày 21/03/2016 đến ngày 27 /03/2016)

 

I-Tình hình sản xuất tuần:

1.      Công suất  sản lượng 

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế   ­­(MWh)

SL thủy điện

335,6 (26/03)

91,2 (27/3)

35,7 (25/03)

0,5 (25/03)

1974,8

37502,2

SL nhận HT

1275,7 (23/7)

1119 (24/3)

99,6 (25/03)

24,2 (24/03)

8404,5

109216,7

 

2. Thông số vận hành Hệ thống:

a)     Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Phụ tải)

Q (Mvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

26

8

1.7

0.4

1.7

0.4

0

-0.7

0.99

-0.30

374

36

0

2.1

-0.7

3.1

0.5

-0.1

-0.7

0.99

-0.72

376

76

10

4.7

0

8.2

1.8

1.2

-0.1

1

0.95

472

39

8

 

 

1.4

0.2

0.1

0

0.99

0.94

474

107

30

 

 

4.1

1.1

0.6

0

1

0.96

476

56

12

 

 

2.4

0.4

0.3

-0.2

0.99

0.95

478

108

32

 

 

4.1

1.2

0.8

0.1

0.99

0.95

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

372

14

2

 

 

0.9

0.1

0.3

0

0.98

0.9

374

68

20

 

 

4.3

1.1

0.8

0.1

0.93

0.93

376

68

20

 

 

4.3

1.1

1.3

0.4

0.98

0.91

378

140

52

 

 

9

3.1

2.2

0.4

0.99

0.95

382

58

18

 

 

3.6

1

0.6

0.1

      0.99

      0.96

476

120

38

 

 

4.5

1.3

1

0.4

0.97

0.95

478

85

30

 

 

3.1

1.1

1.2

0.2

1

0.94

3

E17.3

371

68

12

 

 

4.5

0.8

0.5

0.00

0.00

0.00

377

48

12

 

 

11.1

0.7

0.4

0.1

0.00

0.00

379

10

6

 

 

0.5

0.2

0.4

0.1

0.00

0.00

381

0

0

 

 

0

0

0

0

0.00

0.00

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0.00

0.00

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

E17.4

 

371

102

0

0

-6.2

4.4

-1.7

0

-0.8

0

-0.99

373

42

0

 

 

2.8

0

0.2

-0.5

1

0

375

75

18

4.4

0.2

6.2

0.8

0.9

-0.9

0.99

0.84

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

371

17

7

 

 

0.8

0.8

-0.1

-0.1

      0.96

      0.96

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

92

23

6.1

-3.4

9

3.3

      1.20

-0.3

0.99

-0.99

375

100

28

 

 

6.5

1.8

0.98

0

      1.00

      0.95

6

 

E17.30

 

371

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

373

72

6

4.4

-0.6

8

1.9

0.4

-1

0.99

-0.13

375

37

9

 

 

2.4

0.4

-0.1

-0.3

0.99

0.75

b)     Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.2 Sơn La

378/30 NBMS

9626

892

0.99

6630

1006

0.98

3218

645

0.98

382/3 Nà Ớt

172

-98

0.86

87

-101

0.65

53

-120

0.4

382/29 NBMS

3056

273

0.99

1943

234

0.99

1918

345

0.98

382/52 Bản Áng

879

-6

1

336

-46

0.98

127

-51

0.92

374/80 Đèo Sơn La

754

-25

0.99

420

-19

0.99

132

-78

0.86

374 TG2/9

1311

401

0.95

859

314

0.93

384

156

0.92

378/175 Nóong Luông

2246

326

0.98

1625

433

0.96

587

19

1.00

2

E17.1 Mộc Châu

376/187 Tà Làng 1

3907

588

0.98

2392

734

0.95

877

96

0.99

374/4 Chiềng Khoa

767

-147

0.68

-1166

-439

0.95

-85

-616

0.13

376/4 Tà Làng 2

1354

-21

1

751

-13

1

332

-154

0.9

372/92 Chiềng Ve

835

-83

0.99

424

-113

0.96

167

-135

0.77

374/63 Phú Khoa

954

75

0.99

509

111

0.97

187

138

0.85

3

E17.3 Mường La

371/6 Phiêng Bủng

779

236

0.95

403

258

0.84

133

246

0.47

377/33 Hua Nà

553

147

0.96

432

26

1.00

323

-2

1

377/1 Chiềng Tè

559

-14

1.00

266

-48

0.96

123

-74

0.85

378/21 Nà Bó

512

-89

0.98

271

-77

0.96

118

-122

0.87

371/3 Huổi Phày

2111

6

1.00

1239

-33

1.00

483

-254

0.88

4

E17.4 Thuận Châu

375/142
Chiềng Khoang

1806

375

0.97

1448

271

0.98

511

473

0.93

375/64 Ba Nhất

342

-19

1

166

-18

0.99

42

-44

0.69

375/256
Phiêng Lanh

2357

406

0.98

1417

519

0.93

595

397

0.85

5

E17.5 Phù Yên

375/102 TTPY

3381

298

0.99

2929

240

0.99

2629

249

0.99

373/172 Cao Đa

982

-362

0.95

433

-352

0.77

211

-198

0.72

375/222 Nà Xe

208

-15

0.99

180

42

0.96

77

-27

0.94

373/221 Bản Song

460

-204

0.91

188

-198

0.68

79

-208

0.41

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

774

124

0.98

360

175

0.89

150

195

0.61

373/2 Phiêng Đồn

2091

-316

0.99

1160

-361

0.95

507

-433

0.78

373/108 Nà Nghịu

2176

352

0.98

1274

439

0.94

513

632

0.62

375/152 Bản Nhạp

534

-185

0.92

244

-206

0.74

96

-151

0.54

371/22 Sổm Pói

770

244

0.94

348

288

0.77

173

288

0.51

373/206 Nậm Ty

81

-102

0.47

44

-105

0.38

223

-105

0.21

c)     Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:

            Điện áp trung áp được duy trì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứ báo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợp lý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ để phối hợp thực hiện.

 

II. Tình hình cắt điện công tác trong  tuần 12

 

STT

Điện lực

Số lần cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Trung thế

Hạ thế

1

Yên Châu

02

04

0.0

4.882 

0.044

2

Sông Mã

02

0

0.0

1.304  

0.003

3

Mường La

0

09

0.0

0.486  

0.007

4

Mai Sơn

01

02

0.0

2.814  

0.010

5

Mộc Châu

01

0

0.0

4.720  

0.008

6

Phù Yên

0

03

0.0

2.612  

0.009

7

Quỳnh Nhai

0

04

0.0

1.530  

0.002

8

Thuận Châu

0

05

0.0

0.713

0.004

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

0.0

19.06

0.087

Tổng các chỉ số CĐKH lũy kế tháng (T.hiện/c.tiêu)

0.018/0.04

42.38/70.73

0.345/0.46

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng (T.hiện/c.tiêu)

0.198/0.29

27.06/35.16

0.37/0.51

 

III. Tình hình sự cố trong tuần 12:

 

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lân

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

PCSL

Tổng sự cố

 

 

5,5

3

 

2

Mộc Châu

Lộ 472 E17.1 Mộc Châu

50,51

2

2

 

 

Lộ 476 E17.1 Mộc Châu

51

0.5

0.5

 

 

Tổng

 

2.5

2.5

 

 

3

Mường La

PĐ 371/3 Huổi Phày

50

1

 

1

Dân chặt cây đổ vào đường dây

Tổng

 

1

 

1

 

3

Sốp Cộp

Lộ 371 E17.30

51

1

1

 

 

Tổng

 

1

1

 

 

4

Quỳnh Nhai

PĐ 375/256 P.Lanh

50

1

1

 

 

Tổng

 

1

1

 

 

5

Phù Yên

972 TG Phù Yên

50

1

 

1

Không phát hiện sự cố, đề nghị Phù Yên kiểm tra lại Relay bảo vệ

Lộ 375 E17.5

50

1

1

 

 

Tổng

 

2

1

1

 

6

Bắc Yên

PĐ 373/221 Suối Song

NPS

1

 

1

Gãy đầu cốt TBA Xím Vàng 2

Tổng

 

 

 

 

 

v Nhận xét:

IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện  lũy kế từ đầu tháng 03 đến 27/03

 

            + Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 03 lũy kế đến ngày 27/03/2016:

Stt

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

0.000

13.454

0.631

0.000

73.070

0.821

Chỉ tiêu Tháng 3

0.319

13.758

0.300

0.000

132.600

0.600

So sánh %

0.0%

97.8%

210.2%

000

55.1%

136.9%

Chỉ tiêu còn dư

0.3

0.3

-0.3

0.0

59.5

-0.2

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

21.754

0.174

0.000

26.089

0.103

Chỉ tiêu Tháng 3

0.2

50

1.75

0.03

60

0.5

So sánh %

0.0%

43.5%

10.0%

0.0%

43.5%

20.7%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

28.2

1.6

0.0

33.9

0.4

3

Yên Châu

Thực hiện

0.720

0.049

0.005

0.000

76.016

0.647

Chỉ tiêu Tháng 3

0.321

34.890

0.675

0.000

62.095

0.533

So sánh %

224.2%

0.1%

0.7%

0

122.4%

121.5%

Chỉ tiêu còn dư

-0.4

34.8

0.7

0.0

-13.9

-0.1

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

1.565

0.112

0.000

44.194

0.396

Chỉ tiêu Tháng 3

0.26

10.83

0.41

0.05

36.32

0.23

So sánh %

0.0%

14.4%

27.4%

0.0%

121.7%

170.0%

Chỉ tiêu còn dư

0.3

9.3

0.3

0.1

-7.9

-0.2

5

Phù

 Yên

Thực hiện

0.740

27.083

0.714

0.000

35.693

0.136

Chỉ tiêu Tháng 3

0.28

54.30

0.40

0.02

77.00

0.17

So sánh %

261.5%

49.9%

178.4%

0.0%

46.4%

81.6%

Chỉ tiêu còn dư

-0.5

27.2

-0.3

0.0

41.3

0.0

6

Bắc

 Yên

Thực hiện

0.000

195.676

1.115

0.000

0.376

0.007

Chỉ tiêu Tháng 3

0.20

5.70

1.00

0.03

60.00

0.56

So sánh %

0.0%

3432.9%

111.5%

0.0%

0.6%

1.3%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

-190.0

-0.1

0.0

59.6

0.6

7

Sông

Mã

Thực hiện

0.000

147.808

1.425

0.000

28.316

0.239

Chỉ tiêu Tháng 3

0.00

18.00

0.40

0.20

37.00

0.7

So sánh %

0

821.2%

356.3%

0.0%

76.5%

34.2%

Chỉ tiêu còn dư

0.0

-129.8

-1.0

0.2

8.7

0.5

8

Sốp

Cộp

Thực hiện

1.000

2.131

0.097

0.000

34.430

0.243

Chỉ tiêu Tháng 3

2

22

2

0

31.833

0.1679

So sánh %

50.0%

9.7%

4.8%

0

108.2%

144.7%

Chỉ tiêu còn dư

1.0

19.9

1.9

0.0

-2.6

-0.1

9

Thuận Châu

Thực hiện

1.257

0.000

0.000

0.148

68.408

0.512

Chỉ tiêu Tháng 3

0.20

50.00

1.98

0.10

88.00

0.60

So sánh %

628.3%

0.0%

0.0%

147.8%

77.7%

85.3%

Chỉ tiêu còn dư

-1.1

50.0

2.0

0.0

19.6

0.1

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

3.977

0.448

0.000

36.166

0.151

Chỉ tiêu Tháng 3

0.5

50

1.5

0

50.0

0.430

So sánh %

0.0%

8.0%

29.9%

0

72.3%

35.1%

Chỉ tiêu còn dư

0.5

46.0

1.1

0.0

13.8

0.3

11

Mường La

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

30.680

0.210

Chỉ tiêu Tháng 3

0.10

45

0.55

0.02

67.50

0.52

So sánh %

0.0%

0.0%

0.0%

0.0%

45.5%

40.5%

Chỉ tiêu còn dư

0.1

45.0

0.6

0.0

36.8

0.3

v Nhận xét:

 V. Lưu ý vận hành tuần 14 từ 27/3 – 03/04/2016

a.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện

Để chuẩn bị tốt công tác cấp điện cho công tác cấp điện trước ngày bầu cử đại biểu Quốc Hội và đại biểu HĐND tỉnh và công tác đảm bảo cấp điện mùa nắng nóng đối với các phụ tải ưu tiên, đề nghị các đơn vị rà soát, kiểm tra, lập lịch đăng ký cắt điện xử lý ngay các tồn tại, khiếm khuyết trên đ/d trong tháng 3. Trong quý 2/2016 mọi kế hoạch cắt điện để công tác trên lưới phải có ý kiến của ban giám đốc mới được thực hiện, trừ những trường hợp xử lý sự cố.

b. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Công tác báo cáo độ tin cậy trên phần mềm OMS: Do phần mềm yêu cầu báo cáo và chốt chỉ số ngay trong ngày (không cho sửa chữa) nên đề nghị Các đơn vị lưu ý báo cáo đầy đủ trong ngày các thông tin lịch cắt điện trong tuần, các trường hợp cắt điện trong ngày, xác định nguyên nhân mất điện và ghi thông tin mô tả rõ ràng chính xác....; Các lãnh đạo đơn vị đôn đốc trực ca thực hiện nghiêm và kiểm soát các thông số chặt chẽ để thực hiện đảm bảo chỉ tiêu độ tin cậy của đơn vị;

- Các đơn vị thực hiện nghiêm công văn 231/PCSL- ĐĐ v/v cung cấp điện và vận hành lưới điện các tháng mùa khô 2016, kiểm tra, hoàn thành các công trình đầu tư nâng cấp lưới điện, xây dựng phương án sa tải khi thiếu nguồn đảm bảo cấp điện trên hệ thống mùa nắng nóng.

c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 13 (từ 28/3 -:-03/4/2016):

* Ngày 28/3, 29/3, 30/3, 31/3

 - ĐL Mộc Châu:

+ Cắt điện đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa - Tô Múa, Dựng cột, thay dây từ VT 61/4-61/28

* Ngày 29/3

-         ĐL Mai Sơn:

+ Cắt điện đ/d PĐ 382/29 NBMS từ sau DCL 382-7/136/1 Hin Đón -Co Hinh

- ĐL Sông Mã:

+ Cắt điện PĐ 375 E17.30 từ sau CDPT 375-7/84 Quyết tiến - Nà Un, Câu đấu đ/d VT 103 cấp điện TBA Liên Phương, VT 276/3 Cấp điện TBA Cửa Khẩu.

* Ngày 31/3

-         ĐL Thuận Châu:

+ Cắt điện PĐ 371/6 Phiêng Bủng từ sau VT tách lèo 101/71-  TBA Lót Măn, Thay MBA nâng CS TBA Lót Măn.

* Ngày 02/4

- ĐL Thuận Châu:

+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 từ sau CDPT 371-7/155/1 Bản Bánh - Huổi Chua, Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 155/2- TBA Huổi Chua.

 

* Lưu ý:

+ Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.

                                                                                      PHÒNG ĐIỀU ĐỘ