|
STT |
Đối tượng áp dụng |
Giá bán (đ/kWh) |
|
I |
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất |
|
|
1 |
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1043 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
646 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1862 |
|
2 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1068 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
670 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1937 |
|
3 |
Cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1093 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
683 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1999 |
|
4 |
Cấp điện áp dưới 6 KV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1139 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
708 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2061 |
|
II |
Giá bán điện cho bơm nước tưới tiêu |
|
|
1 |
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
956 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
497 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1415 |
|
2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1023 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
521 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
1465 |
|
III |
Giá bán điện cho hành chính sự nghiệp |
|
|
III.1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1117 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1192 |
|
III.2 |
Chiếu sáng công cộng |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1217 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1291 |
|
III.3 |
Đơn vị hành chính, sự nghiệp |
|
|
|
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1242 |
|
|
b) Cấp điện áp dưới 6 kV |
1291 |
|
IV |
Giá bán điện kinh doanh |
|
|
1 |
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1713 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
968 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2955 |
|
2 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1838 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1093 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3067 |
|
3 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1862 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1142 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3193 |
|
V |
Giá bán điện sinh hoạt bậc thang |
|
|
1 |
Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) |
993 |
|
2 |
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập bình thường) |
1242 |
|
3 |
Cho kWh từ 101 - 150 |
1304 |
|
4 |
Cho kWh từ 151 - 200 |
1651 |
|
5 |
Cho kWh từ 201 - 300 |
1788 |
|
6 |
Cho kWh từ 301 - 400 |
1912 |
|
7 |
Cho kWh từ 401 trở lên |
1962
|
Lưu ý:
Giá bán được qui định theo thời gian sử dụng trong ngày như sau:
1. Giờ bình thường:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b. Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).
2. Giờ cao điểm:
a. Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
- Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.
3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).
Trường hợp có thay đổi mục đích sử dụng điện dẫn đến thay đổi mức giá, đề nghị Quý khách hàng thông báo cho ngành Điện trước 15 ngày để điều chỉnh theo đúng đối tượng áp giá.
Khi có thay đổi chủ hộ sử dụng điện, đề nghị Quý khách hàng liên hệ với Công ty Điện lực khu vực để lập thủ tục ký lại hợp đồng mua bán điện.
Đối với hộ nghèo, hộ thu nhập thấp thường xuyên sử dụng dưới 50kWh/tháng muốn được hưởng mức giá điện bậc thang thắp sáng sinh hoạt từ 0-50kWh phải đăng ký với các Công ty Điện lực, thời hạn từ 01/03/2011 đến 31/03/2011, khi đăng ký cần cung cấp thông tin về họ tên, địa chỉ và mã khách hàng (trên hóa đơn tiền điện hoặc hợp đồng mua điện). CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA TRÂN TRỌNG THÔNG BÁO