0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

THÔNG BÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 43.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1830.65

1721.75

158.26

32.95

12351.86

528557.10

6874.85

5477.01

Tuần 42/2020

1817.29

1703.71

159.54

39.53

12343.21

516205.24

6127.77

6215.44

SST 43/42

1%

1%

-1%

-17%

0%

2%

12%

-12%

Tuần 43/2019

1842.35

1733.06

146.37

39.43

12497.52

492331.60

8625.01

3872.51

SS Cùng kỳ 2019

-1%

-1%

8%

-16%

-1%

7%

-20%

41%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 43:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1762.26

783.65

84.12

24.03

9201.14

256240.07

Tuần 42/2020

1883.40

1023.18

93.82

31.12

10956.38

247038.93

SST 43/42

-6%

-23%

-10%

-23%

-16%

4%

Tuần 43/2019

1063.28

631.33

62.11

8.00

5367.02

243112.49

SS Cùng kỳ 2019

66%

24%

35%

200%

71%

5%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

354.4

67.2

23.2

2.8

0.8

6151.8

43

281.4

63.8

27.6

2.8

1.0

6433.2

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

322.4

46.3

45.7

1.8

1.8

7620.1

43

320.3

46.3

43.7

1.8

0.9

7940.4

II.  Cắt điện công tác TUẦN 43

-Cắt điện lưới 110: 3 vụ

-Cắt điện trung áp 14 vụ: Mai Sơn 03 vụ, Thuận Châu 07 vụ, Mộc Châu 02 vụ, Kháchhàng 02 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 43

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 43/2020

3

5

8

Tuần 42/2020

2

3

5

So sánh tuần 43/42

50%

67%

60%

2

2019

Tuần 43/2019

3

1

4

So sánh 2020/2019

0%

400%

100%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 43

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 43

0.00

3.37

0.09

0.00

17.05

0.12

0.00

20.42

0.22

Năm 2020

Thực hiện

0.63

129.17

1.58

0.20

103.93

1.20

0.83

233.10

2.78

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

38%

29%

18%

69%

39%

30%

48%

33%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

210.15

3.80

0.93

46.30

1.85

1.92

256.45

5.65

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 44/2020 (từ ngày 26/10/2020– 01/11/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

- Đảm bảo cấp điện phục vụ kỳ họp chuyên đề lầnthứ 5 HĐND khóa 14 nhiệm kỳ 2016 – 2021, ngày 30/10/2020, tại Trung tâm hộinghị tỉnh.

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Thông báo số 292/TB-PCSL ngày 27/10/2020 về việc kết luận cuộc họp bảo vệ kế hoạch cắt điện công táctrên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm 2021.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 02 vụ

- Cắt điện trung áp 04 vụ: Mai Sơn Thành Phố 01 vụ, Thuận Châu 02 vụ, MộcChâu 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

-1.4

-6.6

3.0

0.8

-0.6

-1.0

374

-5.7

-5.7

3.7

2.7

0.2

0.2

376

7.6

-1.2

11.3

2.3

-0.1

-1.1

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

474

 

 

3.7

0.7

-0.2

-0.4

476

 

 

4.8

0.0

0.1

-0.4

478

 

 

3.6

1.1

0.1

-0.6

471

 

 

4.6

0.8

0.2

-0.2

473

 

 

2.4

0.5

-0.2

-0.4

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

371

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

373

 

 

6.2

2.1

0.6

-0.4

374

 

 

12.2

2.9

0.7

-0.4

378

 

 

15.4

5.8

0.8

-1.6

471

 

 

1.1

0.2

0.0

0.0

473

2.8

0.6

3.1

0.7

0.1

0.0

474

 

 

0.8

0.2

0.0

-0.1

476

 

 

1.1

0.3

-0.1

-0.1

478

 

 

0.9

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.7

-0.6

1.8

0.3

-0.2

-0.3

375

2.9

-3.9

8.9

1.5

0.1

-1.0

377

 

 

3.9

0.9

-0.1

-0.5

379

0.1

-5.5

 

 

-0.2

-0.4

381

0.2

-5.8

 

 

-0.2

-0.3

 

4

 

E17.4

371

-3.1

-3.9

1.9

0.3

-0.1

-1.3

373

 

 

4.4

1.0

0.0

-0.4

375

8.1

0.5

9.9

2.3

-0.2

-1.6

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

2.1

0.5

-0.1

-0.4

373

-6.3

-11.0

6.4

1.6

0.5

-2.0

375

 

 

9

2

0.9

-0.7

471

 

 

4.1

0.6

0.4

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

3.7

0.7

-0.2

-0.5

373

0.8

-4.1

7.0

1.7

-0.4

-1.4

375

4.3

0.0

5.6

1.3

-0.2

-1.1

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2256

119

1.00

1273

92

0.99

563

-126

0.97

376/5 Tô Buông

298

-56

0.98

109

-68

0.84

65

-96

0.56

376/3 Hát Sét

196

-99

0.88

63

-79

0.61

35

-99

0.33

372/104 Bản Chiềng Ve

388

-202

0.88

157

-191

0.63

118

-214

0.48

372/104 Tân Xuân

408

-58

0.98

162

-7

0.89

102

-108

0.68

473/106 Hang Dơi

1411

-82

1.00

824

-110

0.99

406

-166

0.92

476/76B Pa Khen

1709

-178

0.99

756

-256

0.94

295

-239

0.77

472/91 Lóng Luông

769

26

0.99

406

55

0.99

267

44

0.98

472/5 Bản Bon

285

-10

1.00

117

8

0.99

53

-17

0.94

471/105 Tiểu Khu 9

569

-8

0.99

395

1

0.99

184

-62

0.94

478/3C TK 19/8

2027

129

1

1036

130

0.99

536

96

0.98

374/9 Mường Tè

394

1

1

210

-18

0.99

80

-36

0.90

374/63 Phú Khoa

1410

9

1

618

-7

1

278

-86

0.95

374/4 Chiềng Khoa

-4492

-130

1.00

-5397

350

1.00

-6590

-108

1.00

374/8 Bản Dạo

452

-38

0.99

249

-29

0.99

126

-68

0.87

376/187 Tà Làng 1

5873

-106

0.99

3041

-278

0.99

1430

-114

0.99

372/92 Chiềng Ve

1565

37

1.00

725

-28

1.00

361

-168

0.90

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

553

-114

0.97

370

-151

0.87

130

-207

0.53

378/40 NBMS

15608

-444

0.99

12021

-470

0.99

8715

-210

0.99

382/30 NBMS

5581

136

1.00

3388

118

1.00

3167

150

1.00

382/3 Hin Đón

258

-90

0.94

85

-99

0.65

55

-109

0.45

378/17 NM Giấy

736

203

0.96

442

212

0.90

156

216

0.58

374/80 Đèo SL

1637

228

0.98

1005

151

0.98

530

-23

1.00

378/164 Tiểu Khu 3-2

3687

311

0.99

2357

372

0.98

1166

46

0.99

374/3 Chiềng Cọ

440

-128

0.95

203

-127

0.84

86

-149

0.50

374/3 Chiềng Đen

479

18

1.00

202

-9

0.99

80

-64

0.78

374 TG 2/9

1555

-119

1.00

1333

38

1.00

583

-228

0.93

471/111 Tiểu Khu 1

2873

-179

1.00

1828

-181

0.99

1063

-161

0.98

671 TG Mai Sơn

371

175

0.90

390

189

0.90

379

162

0.91

672 TG Mai Sơn

849

188

0.97

270

134

0.89

125

75

0.85

382/52 Bản Áng

1641

350

0.97

1000

272

0.96

555

41

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

731

-29

1.00

375

-27

0.99

193

-82

0.92

375/3 Huổi Phày

3124

-31

1.00

1711

-235

0.99

790

-518

0.83

375/6 Phiêng Bủng

969

-111

0.99

520

-102

0.98

237

-228

0.72

375/129 Bản Pàn

2740

-149

0.99

1528

-127

0.99

728

-386

0.88

377/28 Hua Nậm

716

-179

0.96

540

-58

0.99

210

-215

0.69

371/72 Bản Nong

437

-189

0.94

260

-147

0.87

140

-188

0.59

377/60 Hua Ít

743

-168

0.97

407

-148

0.93

192

-225

0.6

377/103 Bản Kẻ

581

-87

0.98

371

-8

0.99

177

-134

0.79

377/2 Huổi Phăng

428

2

1

250

1

0.99

138

-39

0.96

371/136 Noong Quang

274

-124

0.9

16

-130

0.66

62

-143

0.4

371/10 Bản Búng

134

-13

0.99

64

-174

0.97

29

-25

0.75

371/2 Bản Tìn

-1037

172

0.98

-1065

91

0.99

-1011

133

0.99

4

E17.4 Thuận Châu

371/31 Co Mạ

312

-130

0.92

130

-135

0.69

58

-145

0.35

371/44/6 Bản Hôm

200

-11

0.99

85

-12

0.98

33

-28

0.76

371/126 Nong Vai

172

-69

0.92

60

-76

0.62

41

-83

0.44

371/97 Hua Ty

782

-354

0.9

325

-373

0.65

183

-418

0.4

371/10 Pha Khuông

155

-116

0.79

74

-109

0.56

35

-125

0.26

373/142 Pha Lao

1824

94

0.99

815

-54

0.99

353

-40

0.99

375/480 Bản Cút

644

-324

0.89

281

-323

0.65

132

-360

0.34

373/3 Bình Thuận

162

-7

0.99

118

8

0.99

34

-25

0.81

375/3 Bản Bai

1694

130

0.99

796

-89

0.99

399

-166

0.92

375/184 Sao Va

110

-54

0.89

63

-48

0.79

31

-63

0.43

375/5 Bản Ca

525

-275

0.88

271

-260

0.72

153

-299

0.45

375/4 Co Líu

96

-101

0.68

61

-87

0.57

30

-98

0.29

375/74 Huổi Nụ

109

-146

0.59

48

-144

0.31

35

-150

0.22

375/124 Bản lào

3860

-511

0.97

2344

-404

0.76

1361

-1014

0.48

375/64 Ba Nhất

524

-133

0.96

260

-114

0.91

97

-155

0.53

375/381 Phiêng Lanh

1192

-528

0.91

878

-421

0.87

416

-546

0.6

375/4 Hua Cẩu

355

-48

0.98

211

-3

1

99

-61

0.84

375/264 Chiềng khoang

2611

-678

0.96

1291

-194

0.98

736

-884

0.63

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

791

206

0.96

308

163

0.88

165

90

0.87

375/102 TT PY

3704

-64

0.99

2259

55

0.99

861

-455

0.88

373/101 Bản Mòn

4284

-282

1

2140

-571

0.96

1000

-825

0.77

371/5 Bản Pa

94

-29

0.94

34

-31

0.72

25

-36

0.57

375/222 Nà Xe

1453

-94

1.00

769

-89

1

312

-214

0.82

371/122 Bản Vạn

679

-161

0.96

346

-182

0.88

332

-161

0.89

375/391 Mường Do

471

-126

0.96

218

-147

0.82

97

-173

0.48

371/323 Nà Dòn

400

-128

0.94

292

-125

0.91

138

-185

0.59

375/2 Mường Lang

197

-6

0.99

113

-8

0.99

40

-34

0.76

371/1 Đồng Mã

169

-12

0.99

78

-20

0.96

34

-36

0.68

371/5 Bản Pa

81

-33

0.92

42

-33

0.78

29

-33

0.65

373/221 Suối song

269

-43

0.98

141

-55

0.93

69

-97

0.58

373/172 Cao Đa

1931

-239

0.99

942

-351

0.93

518

-467

0.74

373/107 Xím Vàng

104

-78

0.78

36

-89

0.37

20

-90

0.22

373/1 Háng Đồng

-60

31

0.87

-17

35

0.43

-11

35

0.31

373/7 Tà Đò

233

-66

0.95

112

-71

0.84

63

-85

0.59

373/2 Tiểu Khu 1

142

-45

0.93

40

-76

0.46

24

-80

0.29

373/8 Tiểu Khu 2

484

-189

0.92

186

-240

0.60

114

-255

0.4

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

1282

-251

0.98

491

-309

0.84

262

-404

0.54

373/2 Phiêng Đồn

1345

-101

0.99

635

-138

0.97

321

-220

0.82

373/67 Mường Lầm

575

-118

0.97

253

-140

0.87

139

-175

0.62

373/108 Nà Nghịu

3116

-400

0.95

1776

-356

0.53

1123

-397

0.83

371/159 Bản Bánh

154

-115

0.8

71

-115

0.52

47

-119

0.36

375/152 Bản Nhạp

3060

-438

0.98

1563

-514

0.94

766

-762

0.7

375/289 Bản Pục

397

44

0.99

163

26

0.98

91

-6

0.99

371/104 Nà Khoang

470

-78

0.98

173

-119

0.82

91

-161

0.49

371/122 Sổm Pói

1012

-206

0.97

400

-281

0.81

208

-363

0.49

373/206 Nậm Ty

760

122

0.98

379

172

0.9

209

213

0.69

 

Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 116 MC Recloser

- Đã kết nối được 111 MC;

- Trong đó: Kết nối 3G 62 MC,cáp quang 49MC.

                                                              TRUNGTÂM ĐIỀU KHIỂN XA


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

Stt

Công tác

Giờ thực hiện

Giờ dự kiến

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Bắt đầu

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ VT tách lèo 148 - DCL 374 - 7/127 Phiêng Tam

6:14

16:00

6:00

16:30

19/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo kẹp dây từ  VT 121/152-121/177

 

2  

Tách đ/d PĐ 353 Bản Bai từ VT tách lèo 121/114 - VT tách lèo 121/148

06:52

16:28

6:00

16:30

20/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo kẹp dây từ  VT 121/125-121/144

 

3  

Tách đ/d PĐ 379/102 Huội Quảng

08:43

09:25

08:30

09:30

20/10

TĐ Huội Quảng

TĐ Huổi Quảng thay ắc quy tủ điều khiển MC 379/102 Huổi Quảng

Đột xuất

4  

Tách đ/d 476 E17.1 từ sau DCL CDPT 476-7/1B TK Cơ quan

12:32

13:07

12:30

13:15

20/10

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu tháo BI pha B TBA Trại Bò Mẫu bị phóng điện (VT DCL 476-7/17B/1 Bò Mẫu)

Đột xuất

5  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS ( từVT tách lèo 40 - VT tách lèo 61)

04:59

16:13

4:30

16:30

21/10

Mai Sơn

Dựng bổ sung 08 cột LT 12 mới   ( VT 40M, 46M, 47M, 49, 54M, 58M, 60M )

 

6  

Tách đ/d  371 E17.4 từ sau DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Pá Uổi

07:37

12:36

7:30

12:30

21/10

Thuận Châu

Lắp CSV thông minh tại VT 84/3; 84/4; 84/5; 84/12; 84/13; 84/14; 84/21; 84/22; 84/23; 84/30; 84/31; 84/32; 84/41; 84/42; 84/43; 84/46/6; 84/46/7; 84/46/8. VSCN đ/d.

 

7  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ sau VT tháo lèo 121/143 - MC 374/127 Phiêng Tam

06:36

16:19

6:00

16:00

22/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo, Rải thêm dây mới, căng dây lấy lại độ võng, lắp kẹp định vị từ  121/144 đến VT 121/160

 

8  

Tách T1 E17.1 Mộc Châu

08:56

10:42

08:00

11:00

22/10

Đội QLCT

Phục vụ xử lý phát nhiệt đầu cốt phía 110kV pha A

Đột xuất

9  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ sau CDPT 378-7/109 TK 10 - Lèo VT 120

04:49

17:30

4:30

16:30

23/10

Mai Sơn

- Hạ kéo lại dây AC 95 = 1763m,
Kéo dây mới AC 70 = 1763m, từ VT 111 đến VT 116
-Thay  10 bộ xà VT 114M, 116M, 118M VT 115, 116, 116-1,
- Câu đấu TBA Ít Có VT 112/81/23/50, TBA Tà Lào VT 112/81/10, TBA Bản Cắp VT 112/56. ( Dự án điện dân tộc ); Dựng cột Câu đấu 3 TBA Điện Áp mái Bó Định tại VT 112/23/8A, 112/23/8B, VT 112/23/9.

 

10  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ sau VT tháo lèo 121/158 - MC 374/127 Phiêng Tam

06:04

16:40

6:00

16:00

23/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo, Rải thêm dây mới, căng dây lấy lại độ võng, lắp kẹp định vị từ  121/160 đến VT 121/178; kết hợp TNĐK TBA Thu Thủy

 

11  

Tách đ/d 375 E17.4 từ  sau CDPT 375-7/47 Hua Nà - VT tháo lèo 110 - MC 375/124 Bản Lào - MC 375/3 Bản Bai.

06:15

17:12

6:00

16:00

24/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo. Hạ kéo lại dây dẫn, thay xà, sứ, lắp chụp, lắp kẹp định vị căng dây lấy độ võng từ VT 113 đến VT 121

 

12  

Tách đ/d 472 E17.1 từ sau DCL 472-7/59/76 Pa Cốp - Nà An

07:50

11:51

8:00

12:00

24/10

Mộc Châu

Thay dây dẫn từ VT 59/91 đến VT 59/94; Đấu nối TBA Minh Thúy tại VT 59/122

 

13  

Tách đường dây 177 E17.6 Sơn La - 172 A17.29 TĐ Pá Chiến - 173 A17.46 TĐ Nậm Pia 1

05:24

22:51

5:00

16:00

25/10

Đội QLCT,  Mường La

Thay sứ cách điện bị phóng điện tại các VT 78, 82, 88, 92, 109, 130, 137 mỗi VT 01 bát

 

14  

Tách  MBA T1 E17.3 Mường La

06:54

22:51

5:00

16:00

25/10

Đội QLCT,  Mường La

Thay MC 631 E17.3 Mường La
Kiểm tra XLKK đ/d 671 E17.3

 

15  

Tách đ/d 171 E17.1 Mộc Châu- 173 A17.41 To Buông, NR Tắt Ngoẵn

 

 

6:00

18:00

25/10

A17.41

Đội QLCT: kết hợp kiểm tra, xử lý khiếm khuyết đ/d

Hoãn do A1 không đồng ý

16  

Tách đ/d 171 A17.41 To Buông171 a17.45 Sập Việt

 

 

6:00

18:00

25/10

A17.41

Đội QLCT: kết hợp kiểm tra, xử lý khiếm khuyết đ/d

Hoãn do A1 không đồng ý

17  

Tách  375 E17.4 từ sau DCL 375-7/119 Bản Bai - VT tháo lèo 121/18 - MC 375/124 Bản Lào

06:29

17:40

6:00

16:00

25/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo. Dựng cột,  thay xà, sứ, lắp kẹp định vị căng dây lấy độ võng từ 121 đến VT 121/13

 

18  

Tách đ/d PĐ 371/2 Bản Tìn - Nậm Chiến 3

07:24

11:48

7:00

17:00

25/10

A17.51

Chặt cây, phát tuyến hành lang đ/d

 

19  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ DCL 378-7/160/1 Phiêng Hỳ đến TBA Phiêng Hỳ

07:30

09:44

8:00

10:00

25/10

Mai Sơn

Câu đấu TBA Phiêng Hịnh tại VT 160/11  ( Dự án điện dân tộc ); kết hợp VSCN

 

 

Phụ lục II. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN44/2020

Stt

Công tác

Giờ dự kiến

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

     1  

Tách đ/d 376 E17.1- DCL 376-7/179 Tà Làng;

12.00

13.30

27/10

Mộc Châu

Câu đấu đ/d VT 78 cấp điện Tba HTX Nà Ngà, thay sứ pha B, C tại Vt 124.

     2  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai - VT tháo lèo 121/12 và từ sau VT tháo lèo 121/18 - VT tháo lèo 121/26

6.00

16.00

28/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo,kẹp đây từ VT 121/13 đến VT 121/22

     3  

Tách ĐZ 375 E17.4 từ sau VT tháo lèo 70 - VT tháo lèo 85

6.00

16.00

29/10

Thuận Châu

Thi công cải tạo,kẹp đây từ VT 72 - VT 82 ( 15h30 đấu lại lèo VT 70 và VT 85).

     4  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS
 ( từ lèo VT 35 - lèo VT 61)

4.30

16.00

31/10

Mai Sơn

Thành Phố:

- Hạ kéo lại dây AC 95 = 1374m.
- Kéo dây mới AC 70 = 1374m.
- Thay 13 bộ xà VT 41, 42, 46, 49.
 VT 40M, 43, 43A, 44, 45, 46M, 47, 47M, 48).
-  Lắp 01 bộ chụp 3m tại VT 43, 01 bộ 2m tại VT 47).
- Thay mới và treo lại 234 chuỗi sứ, thay mới và lắp lại 57 VHĐ, lắp 96 bộ kẹp định vị
- Thi công SC đ/d từ VT 38-40

     5  

Tách  trạm E17.30 Sông Mã ( MBA T1 &MC tổng các phía, TC C31)

4:00

16:00

01/11

Đội QLCT

SCL 2020 thay MC tổng 331, 02 bộ DCL 371-1, 371-7. 01 quả TI 375. Kết hợp vệ sinh công nghiêp các thiết bị

    6  

Tách đường dây 171 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 TĐ Mường Hung - 131 E17.30 Sông Mã

4:00

16:00

01/11

Đội QLCT

Xử lý khiếm khuyết,  thay sứ đ/d  bị vỡ các VT 56, 128, 147, 152, 174 mỗi VT 01 bát