(Từ ngày 02/01/2017 đến ngày 08/01/2017)
I-Tìnhhình sản xuất tuần:
1.Công suất sản lượng trong tuần 01
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế (MWh) |
| SL thủy điện | 503.4 (02/01) | 216.7 (01/01) | 52.1 (02/01) | 0.6 (03/01) | 2970.6 | 2970.6 |
| SL nhận HT | 1505.2 (02/01) | 1328.7 (01/01) | 132.9 (03/01) | 25.0 (07/01) | 9532.1 | 9532.1 |
2.Thông số vận hành Hệthống:
a)Thông số các xuất tuyến
| S TT | TRẠM | LỘ ĐZ | I (A) | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | Cosφ | |||||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
|
1 |
E17.1 | 372 | 46 | 12 | 2.8 | 0.2 | 3 | 0 | -0.1 | -1.8 | 0.97 | 0.77 |
| 374 | 72 | 10 | 2.9 | 0.5 | 2 | -5 | 0.1 | -0.6 | 1.00 | -1.00 | ||
| 376 | 77 | 7 | 4.9 | 0.2 | 5 | 0 | 0.6 | -0.6 | 0.99 | 0.95 | ||
| 472 | 46 | 9 |
|
| 2 | 10 | 0.2 | -0.1 | 1.00 | 0.95 | ||
| 474 | 153 | 36 |
|
| 6 | 1 | 0.3 | -0.2 | 1.00 | 0.95 | ||
| 476 | 75 | 13 |
|
| 3 | 0 | 0.5 | -0.1 | 1.00 | 0.93 | ||
| 478 | 119 | 38 |
|
| 5 | 1 | 0.5 | -0.1 | 1.00 | 0.97 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | 15 | 2 |
|
| 0.9 | 0.1 | 0.3 | 0 | 0.97 | 0.92 |
| 373 | 192 | 52 |
|
| 12.2 | 3 | 2.4 | 0 | 0.96 | 0.96 | ||
| 374 | 104 | 20 |
|
| 6.8 | 1.2 | 1.3 | 0.1 | 0.99 | 0.92 | ||
| 376 | 0 | 0 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 382 | 140 | 18 |
|
| 5.4 | 0.9 | 7 | 0 | 0.99 | 0.81 | ||
| 476 | 4 | 1 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 473 | 46 | 7 | 0 | 0 | 1.8 | 0 | 1 | 0.3 | 0.98 | 0.92 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 52 | 8 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 377 | 52 | 8 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 379 | 10 | 6 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 381 | 4 | 2 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 376 | 87 | 43 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
|
4 |
E17.4 | 371 | 133 | 0 | 0.8 | -8.6 | 6.4 | -1.7 | 0 | -0.9 | 0.89 | -0.99 |
| 373 | 57 | 12 |
|
| 3.5 | 0.6 | -0.1 | -0.5 | 1 | 0.7 | ||
| 375 | 116 | 22 | 7.6 | 1.3 | 8.3 | 2 | 0.9 | -0.4 | 0.99 | 0.94 | ||
|
5
|
E17.5
| 371 | 22 | 7 |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 372 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 373 | 90 | 16 | 4.6 | -5.7 | 6.2 | 0.2 | 0.1 | -0.7 | 0.99 | -1 | ||
| 375 | 147 | 28 |
|
| 9.3 | 1.8 | 1.4 | -0.9 | 0.99 | 0.96 | ||
| 6 |
E17.30 | 371 | 45 | 9 |
|
| 2.8 | 0.4 | -0.1 | -0.4 | 1 | 0.76 |
| 373 | 39 | 5 | 2.3 | -2.4 | 5.3 | 0.9 | 0.2 | -0.5 | 1 | -1 | ||
| 375 | 63 | 19 |
|
| 4 | 0.9 | 0.1 | -0.7 | 1 | 0.8 | ||
b)Các trạm cắt phân đoạn
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 1586 | 164 | 0.99 | 1020 | 147 | 0.99 | 431 | -139 | 0.95 |
| 376/187 Tà Làng 1 | 4572 | 276 | 0.99 | 2612 | 230 | 0.99 | 1083 | 120 | 0.99 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -4537 | -229 | 0.99 | 1021 | -61 | 0.99 | 387 | -291 | 0.65 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1139 | 60 | 0.99 | 514 | 99 | 0.98 | 225 | 90 | 0.92 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 1058 | -37 | 0.99 | 472 | 10 | 1.00 | 182 | -126 | 0.82 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 378/30 NBMS | 12353 | 2218 | 0.98 | 6724 | 1800 | 0.96 | 3367 | 258 | 0.99 |
| 382/3 Nà Ớt | 256 | -185 | 0.8 | 177 | -118 | 0.83 | 60 | -217 | 0.26 | ||
| 382/29 NBMS | 3900 | 265 | 0.99 | 2522 | 413 | 0.98 | 950 | 780 | 0.8 | ||
| 378/175 Nóong Luông | 2782 | 101 | 1.00 | 1668 | 238 | 0.98 | 670 | -337 | 0.89 | ||
| 374/80 Đèo Sơn La | 877 | -8 | 1.00 | 381 | 26 | 0.99 | 179 | -72 | 0.92 | ||
| 382/52 Bản Áng | 940 | -41 | 1 | 372 | 35 | 0.99 | 163 | -51 | 0.95 | ||
| 374 TG2/9 | 1461 | 318 | 0.97 | 731 | 317 | 0.91 | 404 | 85 | 0.97 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 377/33 Hua Nà | 1487 | 123 | 1.00 | 515 | -3 | 1.00 | 272 | -64 | 0.97 |
| 371/3 Huổi Phày | 2529 | -123 | 1.00 | 1151 | 38 | 0.99 | 534 | -202 | 0.93 | ||
| 371/123 Bản Pàn | 2106 | -80 | 1.00 | 1003 | 51 | 0.99 | 450 | -160 | 0.95 | ||
| 371/6 Phiêng Bủng | 837 | 355 | 0.92 | 290 | 301 | 0.80 | 148 | 195 | 0.6 | ||
| 371/9 Bản Búng | 118 | -19 | 0.98 | 31 | -27 | 0.74 | 16 | -30 | 0.47 | ||
| 378/21 Nà Bó | 621 | -52 | 0.99 | 227 | -71 | 0.95 | 132 | -113 | 0.75 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 375/264 | 2135 | 391 | 0.98 | 931 | 277 | 0.95 | 502 | 499 | 0.7 |
| 375/381 P. Lanh | 994 | 384 | 0.93 | 484 | 270 | 0.87 | 288 | 350 | 0.63 | ||
| 375/64 Ba Nhất | 387 | -31 | 0.99 | 130 | -23 | 0.98 | 51 | -41 | 0.77 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 373/172 Cao Đa | 1181 | -223 | 0.91 | 615 | -185 | 0.95 | 360 | -285 | 0.78 |
| 375/222 Nà Xe | 1152 | -23 | 0.98 | 462 | -137 | 0.95 | 277 | -193 | 0.82 | ||
| 375/102 TT Phù Yên | 3077 | 201 | 0.99 | 2149 | 391 | 0.98 | 941 | 508 | 0.87 | ||
| 972 Huy Hạ | 530 | 56 | 0.99 | 233 | 101 | 0.91 | 99 | 24 | 0.97 | ||
| 373/221 Suối Song | 220 | -31 | 0.99 | 82 | -38 | 0.88 | 49 | -53 | 0.68 | ||
| 6 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 573 | -236 | 0.92 | 223 | -193 | 0.75 | 100 | -215 | 0.42 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 1079 | 183 | 0.98 | 434 | 188 | 0.91 | 201 | 273 | 0.59 | ||
| 371/22 Sổm Pói | 593 | -133 | 0.97 | 242 | -98 | 0.92 | 105 | -165 | 0.53 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 2491 | -316 | 0.99 | 949 | -275 | 0.95 | 489 | -477 | 0.71 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 2745 | 349 | 0.99 | 1157 | 267 | 0.97 | 702 | 512 | 0.8 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 495 | 164 | 0.94 | 200 | 170 | 0.75 | 85 | 213 | 0.37 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 95 | -103 | 0.67 | 108 | -102 | 0.34 | 106 | -103 | 0.23 | ||
a)Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:
Điện áp trung áp được duytrì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;
Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.
II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 01
* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC
| Công ty | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | ||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |
| Tuần 01 | 0.00 | 1.86 | 0.04 | 0.00 | 35.82 | 0.16 | 0.00 | 37.67 | 0.20 |
| L. Kế | 0.00 | 1.86 | 0.04 | 0.00 | 35.82 | 0.16 | 0.00 | 37.67 | 0.20 |
| KH 2017 | 3.13 | 346.5 | 7.66 | 0.45 | 616.55 | 5.37 | 1.98 | 1289.2 | 16.11 |
| % | 0.0% | 0.5% | 0.5% | 0.0% | 5.8% | 3.0% | 0.0% | 2.9% | 1.2% |
* Cắt điện: Trong tuần thực hiện 11 lần cắt điện, trong đó KH 09lần, ĐX 02 lần.
a. Tình hình cắt điện trong tuầntheo KH là 09 lần:
- ĐL Mường La: 04 lần (ngày 04, 05, 06, 08/01)
+ Cắt điện PĐ 377/1 Chiềng Tè từ Vt tách lèo 31/166 - TBAHuổi Phày, hoán đổi MBA TBA Nà Nong& TBA Bản Phày chống QT.
+ Cắt điện PĐ 377/33 Hua Nà - Mường Trai - Mù Cang Chải, hoánđổi MBA TBA Nà Nong & TBA Bản Phày chống QT.
+ Cắt điện PĐ 377/33 Hua Nà từ sau VT tách lèo 56/43- TBAHuổi Choi, thay MBA TBA Huổi Choi chống QT.
+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau Vt tách lèo 4/66/1 - TBABản Nong, thay MBA TBA Bản Nong chống QT.
- ĐL Thành Phố: 02 lần (ngày 07, 08/01)
+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen -Bản Giáng, kiểm tra VSCN đ/d & Tba từ Vt 119/2- 119/56.
+ Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/71/1 Vật Tư - BảnNam, kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.
- ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 07/01)
+ Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất - Bản Xanh, thi công cải tạoKPSC đ/d Vt 64/67 - 64/69; 64/68-64/68/1.
- ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày 08/01)
+ Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ DCL 376-7/221/1 Tin Tốc- TBA Tin Tốc, đấu nối đ/d Vt 211/5 cấp điện TBA HLTĐ Tô Buông.
- ĐL Sông Mã: 01 lần (ngày 08/01)
+ Cắt điện Đ/d 375 E17.30- CDPT 373-7/84 Quyết Tiến, kiểmtra VSCN đ/d & TBA; Chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 375-7/84 Quyết Tiến -DCL375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 372 E17.2.
Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 02 lần:
- ĐL Phù Yên: 02 lần (ngày 07, 08/01)
+ Cắt điện đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/164/1 TK 1 – LiếmSiêu, kiểm tra VSCN đ/d, nâng cao khoảng cách pha đất đ/d VT 164/54.
+ Cắt điện PĐ 373/172 Cao Đa – DCL 373-7/340 Đèo Chẹn,câu đấu đ/d cấp điện TBA Trại lợn Cao Đa VT 181/8, TBA Chạc Trắm.
* Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 41 MC; Chưa kết nối 14 MC.
III. Tình hình sự cố trong tuần 01
| S TT | Đơn vị | Tên đường dây | Loại bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Thành Phố | 373 |
| 1 |
| 1 | Do vỡ sứ SI pha B, C, nổ CSV pha C, đứt 3 SI, cháy MBA Đèn đường T1A |
| 2 | Thuận Châu | 375 |
| 1 |
| 1 | Vỡ sứ đầu TBA Quyết Thắng AB |
| 3 | Thuận Châu | 373/142 Pha Lao | 67N | 1 | 1 |
| Vỡ sứ DCL 373-7/234/1 Bản Bung |
|
| Tổng |
| 3 | 1 | 2 |
| |
v Nhận xét:
Tuần 01 xảy ra 02 vụ sự cố vĩnh cửu, 01 vụ sự cố thoángqua, nguyên nhân chủ yếu do vỡ sứ đường dây và đứt SI. Đề nghị các đơn vị tăngcường công tác kiểm tra hành lang lưới điện sử lý các tồn tại, khiếm khuyết đườngdây để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.
IV. Lưuý vận hành tuần 02 từ 09/01 – 15/01/2017
A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện
Để đảm bảo cấp điện, đề nghị cácđơn vị rà soát, kiểm tra, lập lịch đăng ký cắt điện xử lý ngay các tồn tại,khiếm khuyết trên đường dây.
B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:
- Thực hiện công văn số1082/NPC IT –CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quảnlí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đãchỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới.Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1,nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trởlại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gianđóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin choTTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.
C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 02 (từ 09/01 – 15/01/2017):
Tình hình cắt điện trong tuần tớitheo KH đăng ký là 10 lần:
- ĐL MộcChâu: 03 lần (ngày 11/01):
+ Cắt điện PĐ 373/92 ChiềngVe – Cột Mốc, câu đấu cấp điện TBA Dân Quân VT 92/45, TBA Suối Khoang VT mớiXD;
+ Cắt điện đ/d 476 E17.1từ CDPT 476-7/145B/19 TK 12 – Long Cóc, câu đấu cấp điện TBA Suối Khoang VT145B/60/2 mới XD;
+ Cắt điện đ/d 376 E17.1Mộc Châu – DCL 376-7/179 Tà Làng, câu đấu cấp điện TBA Hòa Hiệp VT 64 mới XD.
- ĐL SôngMã: 02 lần (ngày 11, 14/01):
+ Cắt điện PĐ 373/206 NậmTy – VT tách lèo 264 – DCL 373-7/380 Co Mạ, đấu lại lèo đ/d VT 264 & 272;Thay MBA TBA Chiềng Phung VT 340;
+ Cắt điện PĐ 373/108 NàNghịu – DCL 373-7/380 Co Mạ, thay nâng CS MBA TBA Sum Pàn VT 132/22.
- ĐL YênChâu: 01 lần (ngày 12/01):
+ Cắt điện PĐ 371/122 Bản Vạn từDCL 371-7/345 Co Muông – Na Pa, Câu đấu cấp điện TBA Tiến Anh VT 386/17 mới XD.
- ĐL QuỳnhNhai: 01 lần (ngày 13/01):
+ Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanhtừ DCL 373-7/441/3 Hua Cẩu – Huổi Pho, kiểm tra, VSCN đ/d &TBA.
- ĐL MaiSơn: 02 lần (ngày 14, 15/01):
+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS- CDPT 378-7/109 Tiểu Khu 10;Chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/109 TK 10 - TC 378/17 NMG - DCL 376-7/437Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn nhận điện đ/d 371 E17.3. Kiểm tra, VCN đ/d& TBA từ Vt 29-108; Đảm bảo cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/109 TK 10 - TC378/17 NMG - DCL 376-7/437 Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn.
+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ CDPT 378-7/136 Trường Lái - DCL 376-7/437 Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn,Kiểm tra, VCN đ/d & TBA từ VT 137-174; Xử lý tồn tại trạm cắt 378/175 Nóng Luông; Câu đấu đ/d cấpđiện Tba Đèn Đường VT 166/2, VT 190 mới XD
- ĐL SốpCộp: 01 lần (ngày 14/01):
+ Cắt điện đ/d PĐ 371/67Huổi Khăng -Mường Lèo, kiểm tra, khắc phục tồn tại trạm cắt 371/67 Huổi Khăng.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ