0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 01

(Từ ngày 02/01/2017 đến ngày 08/01/2017)

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

1.Công suất  sản lượng trong tuần 01

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế   ­­(MWh)

SL thủy điện

503.4 (02/01)

216.7 (01/01)

52.1 (02/01)

0.6 (03/01)

2970.6

2970.6

SL nhận HT

1505.2 (02/01)

1328.7 (01/01)

132.9 (03/01)

25.0 (07/01)

9532.1

9532.1

 

2.Thông số vận hành Hệthống:

a)Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

1

 

E17.1

372

46

12

2.8

0.2

3

0

-0.1

-1.8

0.97

0.77

374

72

10

2.9

0.5

2

-5

0.1

-0.6

1.00

-1.00

376

77

7

4.9

0.2

5

0

0.6

-0.6

0.99

0.95

472

46

9

 

 

2

10

0.2

-0.1

1.00

0.95

474

153

36

 

 

6

1

0.3

-0.2

1.00

0.95

476

75

13

 

 

3

0

0.5

-0.1

1.00

0.93

478

119

38

 

 

5

1

0.5

-0.1

1.00

0.97

2

E17.2

371

15

2

 

 

0.9

0.1

0.3

0

0.97

0.92

373

192

52

 

 

12.2

3

2.4

0

0.96

0.96

374

104

20

 

 

6.8

1.2

1.3

0.1

0.99

0.92

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

382

140

18

 

 

5.4

0.9

7

0

0.99

0.81

476

4

1

 

 

0

0

0

0

0

0

473

46

7

0

0

1.8

0

1

0.3

0.98

0.92

3

E17.3

371

52

8

 

 

0

0

0

0

0

0

377

52

8

 

 

0

0

0

0

0

0

379

10

6

 

 

0

0

0

0

0

0

381

4

2

 

 

0

0

0

0

0

0

376

87

43

 

 

0

0

0

0

0

0

 

4

 

E17.4

371

133

0

0.8

-8.6

6.4

-1.7

0

-0.9

0.89

-0.99

373

57

12

 

 

3.5

0.6

-0.1

-0.5

1

0.7

375

116

22

7.6

1.3

8.3

2

0.9

-0.4

0.99

0.94

 

5

 

 

E17.5

 

371

22

7

 

 

0

0

0

0

0

0

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

90

16

4.6

-5.7

6.2

0.2

0.1

-0.7

0.99

-1

375

147

28

 

 

9.3

1.8

1.4

-0.9

0.99

0.96

6

 

E17.30

371

45

9

 

 

2.8

0.4

-0.1

-0.4

1

0.76

373

39

5

2.3

-2.4

5.3

0.9

0.2

-0.5

1

-1

375

63

19

 

 

4

0.9

0.1

-0.7

1

0.8

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1586

164

0.99

1020

147

0.99

431

-139

0.95

376/187

Tà Làng 1

4572

276

0.99

2612

230

0.99

1083

120

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-4537

-229

0.99

1021

-61

0.99

387

-291

0.65

374/63

Phú Khoa

1139

60

0.99

514

99

0.98

225

90

0.92

372/92

Chiềng Ve

1058

-37

0.99

472

10

1.00

182

-126

0.82

 

2

 

E17.2 Sơn La

378/30 NBMS

12353

2218

0.98

6724

1800

0.96

3367

258

0.99

382/3 Nà Ớt

256

-185

0.8

177

-118

0.83

60

-217

0.26

382/29 NBMS

3900

265

0.99

2522

413

0.98

950

780

0.8

378/175 Nóong Luông

2782

101

1.00

1668

238

0.98

670

-337

0.89

374/80

 Đèo Sơn La

877

-8

1.00

381

26

0.99

179

-72

0.92

382/52 Bản Áng

940

-41

1

372

35

0.99

163

-51

0.95

374 TG2/9

1461

318

0.97

731

317

0.91

404

85

0.97

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

1487

123

1.00

515

-3

1.00

272

-64

0.97

371/3 Huổi Phày

2529

-123

1.00

1151

38

0.99

534

-202

0.93

371/123 Bản Pàn

2106

-80

1.00

1003

51

0.99

450

-160

0.95

371/6

Phiêng Bủng

837

355

0.92

290

301

0.80

148

195

0.6

371/9 Bản Búng

118

-19

0.98

31

-27

0.74

16

-30

0.47

378/21 Nà Bó

621

-52

0.99

227

-71

0.95

132

-113

0.75

4

E17.4 Thuận Châu

375/264
C
.Khoang

2135

391

0.98

931

277

0.95

502

499

0.7

375/381 P. Lanh

994

384

0.93

484

270

0.87

288

350

0.63

375/64 Ba Nhất

387

-31

0.99

130

-23

0.98

51

-41

0.77

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1181

-223

0.91

615

-185

0.95

360

-285

0.78

375/222 Nà Xe

1152

-23

0.98

462

-137

0.95

277

-193

0.82

375/102

TT Phù Yên

3077

201

0.99

2149

391

0.98

941

508

0.87

972 Huy Hạ

530

56

0.99

233

101

0.91

99

24

0.97

373/221

Suối Song

220

-31

0.99

82

-38

0.88

49

-53

0.68

6

E17.30 Sông Mã

371/67

Huổi Khăng

573

-236

0.92

223

-193

0.75

100

-215

0.42

373/2

Phiêng Đồn

1079

183

0.98

434

188

0.91

201

273

0.59

371/22 Sổm Pói

593

-133

0.97

242

-98

0.92

105

-165

0.53

373/108

Nà Nghịu

2491

-316

0.99

949

-275

0.95

489

-477

0.71

375/152 Bản Nhạp

2745

349

0.99

1157

267

0.97

702

512

0.8

373/206 Nậm Ty

495

164

0.94

200

170

0.75

85

213

0.37

371/159 Bản Bánh

95

-103

0.67

108

-102

0.34

106

-103

0.23

a)Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:

            Điện áp trung áp được duytrì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong  tuần 01

* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 01

0.00

1.86

0.04

0.00

35.82

0.16

0.00

37.67

0.20

L. Kế

0.00

1.86

0.04

0.00

35.82

0.16

0.00

37.67

0.20

KH 2017

3.13

346.5

7.66

0.45

616.55

5.37

1.98

1289.2

16.11

%

0.0%

0.5%

0.5%

0.0%

5.8%

3.0%

0.0%

2.9%

1.2%

* Cắt điện: Trong tuần thực hiện 11 lần cắt điện, trong đó  KH 09lần, ĐX 02 lần.

a. Tình hình cắt điện trong tuầntheo KH là 09 lần:

- ĐL Mường La: 04 lần (ngày 04, 05, 06, 08/01)

+ Cắt điện PĐ 377/1 Chiềng Tè từ Vt tách lèo 31/166 - TBAHuổi Phày, hoán đổi  MBA TBA Nà Nong& TBA Bản Phày chống QT.

+ Cắt điện PĐ 377/33 Hua Nà - Mường Trai - Mù Cang Chải, hoánđổi MBA TBA Nà Nong & TBA Bản Phày chống QT.

+ Cắt điện PĐ 377/33 Hua Nà từ sau VT tách lèo 56/43- TBAHuổi Choi, thay MBA TBA Huổi Choi chống QT.

+ Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau Vt tách lèo 4/66/1 - TBABản Nong, thay MBA TBA Bản Nong chống QT.

- ĐL Thành Phố: 02 lần (ngày 07, 08/01)

+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen -Bản Giáng, kiểm tra VSCN đ/d & Tba từ Vt 119/2- 119/56.

+ Cắt điện đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/71/1 Vật Tư - BảnNam, kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

- ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 07/01)

+ Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất - Bản Xanh, thi công cải tạoKPSC đ/d Vt 64/67 - 64/69; 64/68-64/68/1.

- ĐL Yên Châu: 01 lần (ngày 08/01)

+ Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ DCL 376-7/221/1 Tin Tốc- TBA Tin Tốc, đấu nối đ/d Vt 211/5 cấp điện TBA HLTĐ Tô Buông.

- ĐL Sông Mã: 01 lần (ngày 08/01)

+ Cắt điện Đ/d 375 E17.30- CDPT 373-7/84 Quyết Tiến, kiểmtra VSCN đ/d & TBA; Chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 375-7/84 Quyết Tiến -DCL375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 372 E17.2.

   Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 02 lần:

- ĐL Phù Yên: 02 lần (ngày 07, 08/01)

+ Cắt điện đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/164/1 TK 1 – LiếmSiêu, kiểm tra VSCN đ/d, nâng cao khoảng cách pha đất đ/d VT 164/54.

+ Cắt điện PĐ 373/172 Cao Đa – DCL 373-7/340 Đèo Chẹn,câu đấu đ/d cấp điện TBA Trại lợn Cao Đa VT 181/8, TBA Chạc Trắm.

            * Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 41 MC; Chưa kết nối 14 MC.

III. Tình hình sự cố trong tuần 01

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

Thành Phố

373

 

1

 

1

Do vỡ sứ SI pha B, C, nổ CSV pha C, đứt 3 SI, cháy MBA Đèn đường T1A

2

Thuận Châu

375

 

1

 

1

Vỡ sứ đầu TBA Quyết Thắng AB

3

Thuận Châu

373/142 Pha Lao

67N

1

1

 

Vỡ sứ DCL 373-7/234/1 Bản Bung

 

Tổng

 

3

1

2

 

v  Nhận xét:

Tuần 01 xảy ra 02 vụ sự cố vĩnh cửu, 01 vụ sự cố thoángqua, nguyên nhân chủ yếu do vỡ sứ đường dây và đứt SI. Đề nghị các đơn vị tăngcường công tác kiểm tra hành lang lưới điện sử lý các tồn tại, khiếm khuyết đườngdây để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Lưuý vận hành tuần 02 từ 09/01 – 15/01/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện

Để đảm bảo cấp điện, đề nghị cácđơn vị rà soát, kiểm tra, lập lịch đăng ký cắt điện xử lý ngay các tồn tại,khiếm khuyết trên đường dây.

B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số1082/NPC IT –CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chương trình phần mềm quảnlí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTT Điện lực Miền Bắc đãchỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS và đã có phiên bản mới.Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tin mất điện cho nhóm 1,nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạn thời gian đóng điện trởlại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kế hoạch cắt điện mà thời gianđóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầu để cung cấp thông tin choTTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.

C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 02 (từ 09/01 – 15/01/2017):

Tình hình cắt điện trong tuần tớitheo KH đăng ký là 10 lần:

- ĐL MộcChâu: 03 lần (ngày 11/01):

+ Cắt điện PĐ 373/92 ChiềngVe – Cột Mốc, câu đấu cấp điện TBA Dân Quân VT 92/45, TBA Suối Khoang VT mớiXD;

+ Cắt điện đ/d 476 E17.1từ CDPT 476-7/145B/19 TK 12 – Long Cóc, câu đấu cấp điện TBA Suối Khoang VT145B/60/2 mới XD;

+ Cắt điện đ/d 376 E17.1Mộc Châu – DCL 376-7/179 Tà Làng, câu đấu cấp điện  TBA Hòa Hiệp VT 64 mới XD.

- ĐL SôngMã: 02 lần (ngày 11, 14/01):

+ Cắt điện PĐ 373/206 NậmTy – VT tách lèo 264 – DCL 373-7/380 Co Mạ, đấu lại lèo đ/d VT 264 & 272;Thay MBA TBA Chiềng Phung VT 340;

+ Cắt điện PĐ 373/108 NàNghịu – DCL 373-7/380 Co Mạ, thay nâng CS MBA TBA Sum Pàn VT 132/22.

- ĐL YênChâu: 01 lần (ngày 12/01):

+ Cắt điện PĐ 371/122 Bản Vạn từDCL 371-7/345 Co Muông – Na Pa, Câu đấu cấp điện  TBA Tiến Anh VT 386/17 mới XD.

- ĐL QuỳnhNhai: 01 lần (ngày 13/01):

+ Cắt điện PĐ 375/381 Phiêng Lanhtừ DCL 373-7/441/3 Hua Cẩu – Huổi Pho, kiểm tra, VSCN đ/d &TBA.

- ĐL MaiSơn: 02 lần (ngày 14, 15/01):

+ Cắt điện  PĐ 378/30 NBMS- CDPT 378-7/109 Tiểu Khu 10;Chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/109 TK 10 - TC 378/17 NMG - DCL 376-7/437Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn nhận điện đ/d 371 E17.3. Kiểm tra, VCN đ/d& TBA từ Vt 29-108; Đảm bảo cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/109 TK 10 - TC378/17 NMG - DCL 376-7/437 Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn.

+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ CDPT 378-7/136 Trường Lái - DCL 376-7/437 Chiềng Đông- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn,Kiểm tra, VCN đ/d & TBA từ VT 137-174; Xử lý tồn tại  trạm cắt 378/175 Nóng Luông; Câu đấu đ/d cấpđiện Tba Đèn Đường VT 166/2, VT 190 mới XD

- ĐL SốpCộp: 01 lần (ngày 14/01):

+ Cắt điện đ/d PĐ 371/67Huổi Khăng -Mường Lèo, kiểm tra, khắc phục tồn tại trạm cắt 371/67 Huổi Khăng.

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ