(Từ ngày 01/01/2016đến ngày 10 /01/2016)
I-Tìnhhình sản xuất tuần:
1- Công suất sảnlượng Hệ thống
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SL thủy điện | 576,9( 2/01) | 185,9(10/01) | 58,4(2/01) | 1,2(9/01) | 4494,1 | 4494,1 |
| SL nhận HT | 1344,1(7/01) | 1279,5(10/01) | 121,1( 07/01) | 24(04/01) | 13065,3 | 13065,3 |
2- Thông sốvận hành Hệ thống
a) Thông số cácxuất tuyến
| S TT | TRẠM | LỘ ĐZ | I (A) | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | Cosφ | |||||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 | E17.1 | 372 | 40 | 6 | 2.5 | 0 | 3.9 | 0.6 | 0 | -1.1 | 0.99 | -0.22 |
| 374 | 25 | 8 | 1.2 | -0.7 | 3.2 | 0.5 | 0 | -1.4 | 1 | -0.66 | ||
| 376 | 71 | 12 | 4.5 | 0 | 7.5 | 1.8 | 1.2 | 0 | 1 | -0.02 | ||
| 472 | 45 | 8 | | | 1.7 | 0.3 | 0.2 | 0 | 1.00 | 0.96 | ||
| 474 | 132 | 29 | | | 5 | 1 | 0.6 | -0.1 | 1 | 0.97 | ||
| 476 | 65 | 12 | | | 2.4 | 0.3 | 0.2 | -0.2 | 1 | 0.92 | ||
| 478 | 103 | 33 | | | 4.1 | 1.3 | 1 | 0.4 | 0.98 | 0.91 | ||
| 2 | E17.2 | 372 | 14 | 2 | | | 0.9 | 0.1 | 0.2 | 0 | 0.98 | 0.7 |
| 374 | 88 | 16 | | | 22 | 1 | 0.9 | 0.1 | 0.94 | 0.94 | ||
| 376 | 78 | 18 | | | 4.9 | 1 | 1.2 | 0.3 | 0.98 | 0.91 | ||
| 378 | 164 | 36 | | | 10.5 | 2.1 | 2.1 | 0.3 | 0.99 | 0.96 | ||
| 382 | 62 | 16 | | | 4 | 0.8 | 0.5 | 0.2 | 0.99 | 0.88 | ||
| 476 | 133 | 30 | | | 5.2 | 1 | 1 | 0.2 | 0.98 | 0.96 | ||
| 478 | 81 | 4 | | | 3.1 | 0.1 | 0.6 | 0.1 | 0.99 | 0.96 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 72 | 18 | | | 4.9 | 0.9 | 0.9 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 377 | 48 | 10 | | | 2.9 | 0.5 | 0.8 | 0.1 | 0.00 | 0.00 | ||
| 379 | 22 | 2 | | | 1.2 | 0.03 | 1 | 0.03 | 0.00 | 0.00 | ||
| 381 | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | 0.00 | ||
| 376 | 86 | 84 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.00 | 0.00 | ||
| 378 | | | | | | | | | | | ||
| 4 | E17.4 | 371 | 122 | 7 | -0.4 | -7.9 | 8 | -1.3 | 1.2 | -1.3 | -0.41 | -0.99 |
| 373 | 51 | 12 | | | 3.3 | 0.6 | 0.2 | -0.4 | 0.99 | 0.84 | ||
| 375 | 687 | 17 | 6.5 | -3.6 | 8.3 | -2.7 | 1.2 | -0.2 | 1 | -0.97 | ||
| 5 | E17.5 | 371 | 22 | 8 | | | 1.4 | 0.9 | -0.1 | -0.2 | 0.98 | 0.96 |
| 372 | | | | | | |
| |
| | ||
| 373 | 102 | 14 | 6.5 | -3.3 | 6.5 | 0.8 | 1.40 | 0.4 | 0.98 | -0.98 | ||
| 375 | 126 | 24 | | | 8.4 | 1.5 | 0.7 | -0.3 | 1.00 | 0.97 | ||
| 6 | E17.30 | 371 | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 373 | 52 | 7 | 3.3 | -0.9 | 7.3 | 1.8 | 0.4 | -0.9 | 0.99 | -0.9 | ||
| 375 | 50 | 13 | | | 3.2 | 0.5 | -0.2 | -0.7 | 0.99 | 0.61 | ||
b)Các trạm cắt phân đoạn
| S TT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.2 Sơn La | 378/30 NBMS | 11858 | 1362 | 0.99 | 8672 | 1235 | 0.98 | 4105 | 352 | 0.99 |
| 382/3 Nà Ớt | 195 | -77 | 0.93 | 128 | 18 | 0.91 | 45 | -133 | 0.45 | ||
| 382/29 NBMS | 3882 | 655 | 0.97 | 2210 | 565 | 0.96 | 946 | 210 | 0.98 | ||
| 374/80 ĐSL | 936 | 45 | 0.98 | 589 | 35 | 0.98 | 135 | -121 | 0.81 | ||
|
|
| 374 TG2/9 | 1368 | 355 | 0.96 | 1005 | 382 | 0.94 | 492 | 272 | 0.89 |
| 2 | E17.1 Mộc Châu | 376/187 Tà Làng 1 | 4753 | 898 | 0.98 | 2710 | 868 | 0.96 | 1045 | 270 | 0.96 |
| 376/4 Tà Làng 2 | 1536 | 68 | 0.99 | 868 | 68 | 0.98 | 365 | -133 | 0.95 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | 366 | -392 | 0.65 | 710 | -121 | 0.95 | -440 | -456 | 0.72 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1354 | 82 | 0.98 | 775 | 105 | 0.98 | 465 | 88 | 0.99 | ||
| 3 | E17.4 Thuận Châu | 375/142 | 2009 | 486 | 0.98 | 1388 | 377 | 0.97 | 552 | 578 | 0.68 |
| 375/256 | 998 | 385 | 0.93 | 571 | 389 | 0.85 | 226 | 447 | 0.58 | ||
| 4 | E17.5 Phù Yên | 375/102 TTPY | 2672 | 188 | 0.98 | 1520 | 177 | 0.99 | 676 | 182 | 0.95 |
| 373/172 Cao Đa | 3375 | 876 | 0.97 | 2785 | 835 | 0.96 | 2654 | 878 | 0.95 | ||
| 373/221 Bản Song | 182 | -28 | 0.98 | 121 | -28 | 0.96 | 42 | -58 | 0.62 | ||
| 5 | E17.30 Sông Mã | 371/159 Bản Bánh | 102 | -111 | 0.63 | 38 | -112 | 0.45 | 27 | -115 | 0.22 |
v Nhận xét :
- Yêu cầu các đơn vị nghiêm túc thực hiện gửibáo cáo điện áp 0,4kV vào địa chỉ ổ mạng \\10.57.0.6\catdien\2015\Baocaodienapđể phòng điều độ tổng hợp, theo dõi các đơn vị chưa gửi báo cáo gồm các đơn vị: Mai Sơn, Mường La, Sốp Cộp, Thành Phố, QuỳnhNhai và Sông Mã, trong đó một số đơn vị đã nhắc nhởnhiều lần nhưng vẫn không thực hiện, yêu cầu lãnh đạo đơn vị xem xét chỉ đạonhân viên được phân công nhiệm vị thực hiện,từ năm 2016 đơn vị nào không thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo đúng thời gianquy định, sẽ đưa vào xét thưởng AT hàng tháng đối với đơn vị, cá nhân được giaonhiệm vụ (khi gửi báocáo các đơn vị chỉ cần gửi bản mềm).
II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần
| STT | Điện lực | Số lần cắt điện | Maifi | Saidi | Saifi | ||
| Trung thế | Hạ thế | ||||||
| 1 | Mai Sơn | 01 | 0 | 0.0 | 1.950 | 0.010 | |
| 2 | Mộc Châu | 01 | 0 | 0.0 | 0.842 | 0.006 | |
| 3 | Mường La | 08 | 01 | 0.0 | 6.242 | 0.037 | |
| 4 | Phù Yên | 01 | 9 | 0.0 | 7.198 | 0.026 | |
| 5 | Sông Mã | 05 | 0 | 0.0 | 6.312 | 0.087 | |
| 6 | Thành Phố | 03 | 0 | 0.0 | 1.572 | 0.005 | |
| 7 | Quỳnh Nhai | 01 | 0 | 0.0 | 5.196 | 0.009 | |
| 8 | Thuận Châu | 01 | 0 | 0.0 | 1.092 | 0.002 | |
| 9 | Yên Châu | 03 | 13 | 0.0 | 8.744 | 0.094 | |
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) | 0.0 | 39.150 | 0.276 | ||||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) | 0.0 | 39.150 | 0.276 | ||||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng | 0.051 | 4.374 | 0.143 | ||||
v Nhận xét:
Trong tuần phối hợp thựchiện tốt công tác đảm bảo cấp điện cho các phụ tải trên địa bàn tỉnh.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| S TT | Đơn vị | Tên đường dây | Loại bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | PCSL | Tổng sự cố |
| 9 | 5 | 4 |
|
| 2 | Thành Phố | Lộ 374 E17.2 Sơn La | 50 | 1 | 1 |
|
|
| Tổng |
| 1 | 1 |
|
| ||
| 3 | NMTĐ N. Khốt | Lộ 376 E17.3 M. La | 50 | 1 | 1 |
|
|
| Tổng |
| 1 | 1 |
| ĐZ khách hàng | ||
| 4 | Mai Sơn | TG Mai Sơn |
| 1 |
| 1 | Cháy SI pha C |
| PĐ 378/30 NBMS | 51 | 1 |
| 1 | Dân chặt cây rơi vào khoảng cột 104/17/48 - 104/17/49 | ||
| PĐ 382/29 NBMS | 50 | 1 | 1 |
|
| ||
| Tổng |
| 3 | 1 | 2 |
| ||
| 5 | Phù Yên | Lộ 972 TG Huy Hạ | Chạm đất | 1 |
| 1 | Đứt dây SI |
| Lộ 972 TG Phù Yên |
| 1 |
| 1 | Diều mắc vào đ /d VT 14/15 - 14/16; vỡ sứ VT 14/18 pha B | ||
| Lộ 371 E17.5 Phù Yên | 50 | 1 | 1 |
|
| ||
| Lộ 373 E17.5 Phù Yên | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| Tổng |
| 4 | 2 | 2 |
|
v Nhận xét:
Yêu cầu các đơn vị phối hợp với chính quyền địa phươngtuyên truyền giáo dục trong dân công tác bảo vệ an toàn cho hành lang lưới điện.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện lũy kếtừ đầu tháng 01đến 10/12
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 01 lũy kế đến ngày 10/01/2016:
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.522 | 0.021 | 0.000 | 12.786 | 0.039 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.077 | 0.770 | 0.098 | 0.217 | 88.963 | 0.469 | ||
| So sánh % | -100.0% | -32.2% | -78.8% | -100.0% | -85.6% | -91.8% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.1 | 0.2 | 0.1 | 0.2 | 76.2 | 0.4 | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.258 | 16.619 | 0.623 | 0.000 | 15.123 | 0.078 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.007 | 0.7 | 0.035 | 0.014 | 158.9 | 0.791 | ||
| So sánh % | 3586.3% | 2274.1% | 1681.2% | -100.0% | -90.5% | -90.1% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | -0.3 | -15.9 | -0.6 | 0.0 | 143.8 | 0.7 | ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 113.666 | 1.290 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 112.700 | 0.931 | ||
| So sánh % | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.9% | 38.6% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | -1.0 | -0.4 | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.429 | 0.020 | 0.000 | 5.085 | 0.033 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.00 | 48.56 | 0.25 | 0.00 | 22.90 | 0.18 | ||
| So sánh % | 0 | -99.1% | -91.7% | 0 | -77.8% | -81.7% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 48.1 | 0.2 | 0.0 | 17.8 | 0.1 | ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.176 | 18.783 | 0.523 | 0.000 | 69.865 | 0.251 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.13 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 115.80 | 0.44 | ||
| So sánh % | 39.9% | 0 | 0 | 0 | -39.7% | -43.2% | ||
| Đánh giá | Ko đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | -0.1 | -18.8 | -0.5 | 0.0 | 45.9 | 0.2 | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.00 | 5.49 | 0.31 | 0.00 | 112.54 | 1.21 | ||
| So sánh % | #DIV/0! | -100.0% | -100.0% | 0 | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 5.5 | 0.3 | 0.0 | 112.5 | 1.2 | ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 1.701 | 0.026 | 0.000 | 66.222 | 0.913 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 93.42 | 0.336 | ||
| So sánh % | 0 | 0 | 0 | 0 | -29.1% | 171.8% | ||
| Đánh giá | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | -1.7 | 0.0 | 0.0 | 27.2 | -0.6 | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0 | 0 | 0 | 0 | 54.6 | 0.252 | ||
| So sánh % | 0 | 0 | 0 | 0 | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 54.6 | 0.3 | ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 9.010 | 0.020 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 45.50 | 0.74 | ||
| So sánh % | 0 | 0 | 0 | -100.0% | -80.2% | -97.3% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.1 | 36.5 | 0.7 | ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 108.542 | 0.189 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0 | 10.052 | 0.035 | 0 | 110.8 | 1.344 | ||
| So sánh % | 0 | -100.0% | -100.0% | 0 | -2.0% | -85.9% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.0 | 10.1 | 0.0 | 0.0 | 2.2 | 1.2 | ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 94.736 | 0.566 |
| Chỉ tiêu Tháng 1 (dự kiến-giảm 30% so với tháng 1-2015) | 0.32 | 0 | 0 | 0.014 | 37.45 | 0.266 | ||
| So sánh % | -100.0% | 0 | 0 | -100.0% | 153.0% | 112.9% | ||
| Đánh giá | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | ||
| Chỉ tiêu còn dư | 0.3 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | -57.3 | -0.3 | ||
v Nhận xét:
Để đảm bảo thông báo tình hìnhmất điện đến khách hàng được đúng theo quy định, đề nghị các đơn vị lập kế hoạchtuần, tháng sát với nội dung công việc.
- Chỉ tiêu độ tin cậy trong tháng01/2016 tạm thời lấy theo chỉ tiêu tháng 01/2015 giảm đi 30%, Công ty đã có chỉđạo các đơn vị tại văn bản số 1327/PCSL-ĐĐ ngày 24/12/2015 V/v: Côngtác đảm bảo nâng cao độ tin cậy cung cấp điện tháng 1,2 năm 2016.
V. Lưu ý vận hành tuần 03từ 11/1 – 17/01/2016
a.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện:
b.Công tác giảm suất sự cốvà nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:
Để thực hiện tốt các chỉsố ĐTC của đơn vị trong tháng 01/2016:
- Các đơn vị tăng cường công táckiểm tra hành lang lưới tuyến, có kế hoạch, biệnpháp khắc phục và sửa chữa những tồn tại để phục vụ tốtcông tác thao tác chuyển phương thức không gâymất điện trên diện rộng, ảnh hưởng đến độ tin cậy CCĐ của đơn vị và chung toànCông ty. Các đơn vị cần chủ động trong công tác sửa chữa hoặc VSCN đườngdây phải kết hợp công tác bảo dưỡng các thiết bị đóng cắt (tra dầu mỡ vào các khớp chuyển động CDPT, DCL..) đảm bảo thiết bịhoạt động tốt khi cần chuyển phương thức cấp điện cho phụ tải, giảm tối đa phạmvi và thời gian mất điện; lãnh đạo các đơn vị cần rút kinh nghiệm qua các vụ việc trên, quán triệtđến toàn thể các tổ đội sản xuất khi có công tác kết hợp nhiều nội dung côngviệc trên lưới.
- Chuẩn bị Đại Hội Đảng toàn quốclần thứ XII diễn ra ngày 21/01 – 28/01 và tết nguyên đán năm 2016, yêu cầu các đơn vị chuẩn bị tốtcông tác đảm bảo cung cấp điện an toàn, theo nội dung chỉ đạo tại công văn số1327/PCSL-ĐĐ ban hành ngày 24/12/2015, V/vđảm bảo cấp điện và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện tháng 1,2/2016.
- Đối với nội dung côngtác trên lưới cần cắt điện phục vụ thi công, các đơn vị cần phối hợp tốt vớiphòng điều độ và các đơn vị B trong công tác lập, duyệt phương án thi công, gửiđăng ký cắt điện đúng thời gian theo quy định; tránh tình trạng kế hoạch cắt điệnđột xuất phát sinh nhiều làm ảnh hưởng đến chỉ tiêu độ tin cậy của đơn vị nóiriêng và của Công ty nói chung.
-Yêu cầu các đơn vị lập phương án thi công cần ghi rõ, chính xác tổng số kháchhàng mất điện, số TBA mất điện tránh tình trạng còn có phương án lập khôngtrung thực số khách hàng làm sai lệch các chỉ số tính độ tin cậy cung CCĐ.
- Đối với các công việccắt điện theo kế hoạch, yêu cầu các đơn vị đẩy mạnh việc phối hợp công tác vớicác đơn vị liên quan để giảm thời gian mất điện theo kế hoạch; lập và thực hiệnnghiêm túc theo kế hoạch cắt điện tháng, tuần đã được phê duyệt; căn cứ thờigian đã được quy định trong Quyết định 593/QĐ-PCSL ban hành ngày 30/5/2014 “Quy định thời gian thực hiện một số thaotác và công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La” để XD kế hoạchtháng, quý và thực hiện cắt điện, đảm bảo các chỉ tiêu ĐTC của đơn vị và toànCông ty;
- Để nâng cao kỹnăng xử lý tình huống trong công tác QLVH, nhân viên Điều độ từ cấp Công ty tớicác đơn vị cần thường xuyên tự giác học tập các Quy trình xử lý sự cố các lộ đườngdây do Công ty Điện lực Sơn La, đơn vị ban hành và các thông tư số 28; 40; 44 của Bộ Côngthương ban hành.
c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 03 (từ 11/1 -:-17/1/2016):
* Ngày 11/01
- ĐL Sông Mã:
+ Đ/d 373 E17.30 từ sau VT táchlèo 105- TBA Bản Thón, Thay MBA TBA Bản Thón.
+ Cắt điện đ/d 373 E17.30 - TC373/206 Nậm Ty - Nà Un, Chuyển Phương thức cấp điện.
* Ngày 12/01
- ĐL Mường La:
+ Cắt điện PĐ 371/3 Huổi Phày từsau DCL 371-7/91/1 Hồng Hin - TBA Huổi Sản, Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 91/2- TBAHuổi Sản.
- ĐL Sông Mã:
+ Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu-VT tách lèo 201, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 109-200.
* Ngày 13/01
- ĐL Sông Mã:
+ Cắt điện PĐ 373/206 Nậm Ty -DCL 373-7/274 Nà Pàn, kiểm tra VSCNđ/d & TBA.
* Ngày 14/01
- ĐL Sông Mã:
+ Cắt điện PĐ 373/206 Nậm Ty Từ DCL 373-7/274 DCL 373-7/380 Co Mạ, kiểm traVSCN đ/d & TBA từ VT 276-379.
- ĐL Quỳnh Nhai:
+ Cắt điện PĐ 375/142 ChiềngKhoang từ sau CDPT 375-7/23/18 Bản Cà - Ten Chen, Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.
- ĐL Mường La:
+ Cắt điện PĐ 371/3 Huổi Phày từsau DCL 371-7/38/1 Bó Cốp - TBA Bó Cốp, Kiểmtra, VSCN đ/d từ VT 38/2- TBA Bó Cốp.
* Ngày 16/01
- ĐL Sốp Cộp:
+ Cắt điện PĐ 371/67 Huổi Khăngtừ sau CDPT 371-7/96 Bản Cang - Mường Lèo -Sam Kha, Câu đấu đ/d sau di chuyểnKPBL đ/d các VT 149, 152, 257, 266, di chuyển DCL 371-7/150/1 Bản Cốp sang Vt 150/2, câu đấu đ/d VT 150 sau dichuyển KPBL.
- ĐL Thành Phố:
+ Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ sauDCL 374-7/14/4 Nong Đúc -TBA TĐC Nong Đúc, kiểm tra VSCN đ/d & TBA.
- ĐL Phù Yên:
+ Cắt điện PĐ 375/102 TTPY từ sauDCL 375-7/109/10 Bơm Nước - Suối Tọ, Câuđấu đ/d VT 109/36 cấp điện TBA Pu Khăm mới XD, VSCN đ/d.
* Ngày 17/01
- ĐL Mai Sơn:
+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ sauCDPT 378-7/167 Tiểu Khu 32 - DCL 378-7/437 Chiềng Đông - VT tách lèo 308, Dichuyển TBA Cò Nòi 1 từ VT 187/5 sang VT 192/1, VSCN đ/d.
-Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện côngtác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cungcấp điệnđúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ