(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 15/01/2017)
I-Tìnhhình sản xuất tuần:
1.Công suất sản lượng trong tuần 02
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế (MWh) |
| SL thủy điện | 1550.4 (13/1) | 427.7 (9/1) | 76.1 (12/1) | 49.1 910/1) | 7492.5 | 10679.7 |
| SL nhận HT | 1396.8 (14/1) | 1254.7 (12/1) | 126.3 (15/1) | 16.2 (11/1) | 9272 | 20132.904 |
2.Thông số vận hành Hệthống:
a)Thông số các xuất tuyến
| STT | TRẠM | LỘ ĐZ | I (A) | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | Cosφ | |||||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 |
E17.1 | 372 | 67 | 26 | 4.4 | 1.1 | 4 | 1 | 0 | -1.2 | 0.96 | 0.67 |
| 374 | 41 | 10 | 4.1 | 0.5 | 2 | -3 | -0.1 | -0.5 | 0.99 | -0.99 | ||
| 376 | 132 | 0 | 8.6 | 0 | 9 | 0 | 0.1 | -0.7 | 1.0 | 0.00 | ||
| 472 | 43 | 10 | | | 2 | 10 | 0.1 | -0.1 | 1.0 | 0.96 | ||
| 474 | 172 | 40 | | | 6 | 2 | 0.3 | -0.3 | 1.0 | 0.98 | ||
| 476 | 80 | 13 | | | 3 | 0 | 0.4 | -0.1 | 1.0 | 0.95 | ||
| 478 | 128 | 37 | | | 5 | 1 | 0.6 | -0.2 | 1.99 | 0.97 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | 15 | 3 | | | 0.9 | 0 | 0.3 | 0 | 0.98 | 0.93 |
| 373 | 212 | 36 | | | 13.4 | 2.3 | 2.7 | 0.3 | 0.97 | 0.97 | ||
| 374 | 96 | 20 | | | 6.2 | 1.2 | 1 | 0 | 1.0 | 0.95 | ||
| 376 | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 382 | 68 | 18 | | | 4.5 | 1 | 0.7 | 0.2 | 0.99 | 0.82 | ||
| 476 | 12 | 1 | | | 0.5 | 0 | 0 | 0 | 1.0 | 0.9 | ||
| 473 | 5 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 100 | 20 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 377 | 49 | 8 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 379 | 10 | 8 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 381 | 2 | 2 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 376 | 86 | 84 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 378 | | | | | | | | | | | ||
| 4 | E17.4 | 371 | 132 | 19 | -1 | -8.4 | 1 | -6.4 | -0.5 | -1.3 | -0.72 | -0.99 |
| 373 | 54 | 12 | | | 3.4 | 0.6 | -0.2 | -0.5 | 0.99 | 0.76 | ||
| 375 | 82 | 0 | 5.3 | -0.1 | 7.1 | 1.7 | 0.9 | -0.5 | 0.99 | -0.21 | ||
| 5 | E17.5 | 371 | 21 | 8 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 372 | | | | | | | | | | | ||
| 373 | 184 | 17 | 2.1 | -11.7 | 4.7 | 1 | 0.7 | -0.4 | 0.98 | -1 | ||
| 375 | 134 | 27 | | | 8.8 | 1.6 | 0.8 | -0.9 | 0.99 | 0.96 | ||
| 6 | E17.30 | 371 | 40 | 10 | | | 3.5 | 0.4 | -0.1 | -0.3 | 1.0 | 0.65 |
| 373 | 312 | 6 | 1.2 | -2.7 | 4.6 | 1 | 0.1 | -0.7 | 1.0 | -1 | ||
| 375 | 62 | 19 | | | 3.9 | 0.8 | -0.1 | -0.8 | 1.0 | 0.7 | ||
b)Các trạm cắt phân đoạn
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 1714 | 130 | 0.99 | 904 | 143 | 0.98 | 404 | -133 | 0.94 |
| 376/187 Tà Làng 1 | | | | | | | | | | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -2689 | -377 | 0.98 | -2335 | -233 | 0.99 | 257 | -297 | 0.65 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1101 | 52 | 0.99 | 424 | 35 | 0.99 | 202 | 106 | 0.88 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 988 | -44 | 1.0 | 448 | 10 | 1.0 | 184 | -111 | 0.85 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 378/30 NBMS | 11351 | 1540 | 0.99 | 5531 | 1097 | 0.98 | 2670 | 286 | 0.99 |
| 382/3 Nà Ớt | 242 | -139 | 0.86 | 279 | -66 | 0.97 | 63 | -154 | 0.37 | ||
| 382/29 NBMS | 3377 | 237 | 0.99 | 2543 | 476 | 0.98 | 2187 | 358 | 0.97 | ||
| 378/175 Nóong Luông | 2440 | 14 | 1.0 | 1806 | 332 | 0.98 | 670 | -313 | 0.9 | ||
| 374/80 Đèo Sơn La | 892 | -47 | 0.99 | 382 | -19 | 0.99 | 160 | -84 | 0.88 | ||
| 382/52 Bản Áng | 869 | -99 | 0.99 | 380 | 69 | 0.98 | 174 | -12 | 0.99 | ||
| 374 TG2/9 | 1414 | 393 | 0.96 | 830 | 387 | 0.9 | 406 | 113 | 0.96 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 377/33 Hua Nà | 1328 | 32 | 1.0 | 635 | 56 | 0.99 | 280 | -44 | 0.98 |
| 371/3 Huổi Phày | 2394 | -166 | 1.0 | 1143 | 73 | 0.99 | 543 | -143 | 0.96 | ||
| 371/123 Bản Pàn | 2007 | -151 | 1.0 | 996 | 92 | 0.99 | 457 | -100 | 0.97 | ||
| 371/6 Phiêng Bủng | 836 | 341 | 0.92 | 278 | 300 | 0.67 | 153 | 194 | 0.61 | ||
| 371/9 Bản Búng | 112 | -21 | 0.98 | 34 | -26 | 0.78 | 17 | -29 | 0.51 | ||
| 378/21 Nà Bó | 640 | -57 | 0.99 | 243 | -40 | 0.98 | 138 | -101 | 0.8 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 375/264 | 2020 | 484 | 0.97 | 843 | 289 | 0.94 | 528 | 469 | 0.74 |
| 375/381 P. Lanh | 1058 | 424 | 0.92 | 446 | 249 | 0.86 | 290 | 329 | 0.65 | ||
| 375/64 Ba Nhất | 357 | -39 | 0.99 | 120 | -16 | 0.98 | 50 | -37 | 0.8 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 373/172 Cao Đa | 1158 | -193 | 0.98 | 633 | -206 | 0.95 | 360 | -211 | 0.86 |
| 375/222 Nà Xe | 1006 | -292 | 0.95 | 538 | -112 | 0.97 | 284 | -162 | 0.86 | ||
| 375/102 TT Phù Yên | 2814 | 168 | 0.99 | 2225 | 484 | 0.97 | 998 | 428 | 0.91 | ||
| 972 Huy Hạ | 486 | 50 | 0.99 | 270 | 122 | 0.9 | 104 | 34 | 0.94 | ||
| 373/221 Suối Song | 212 | -35 | 0.98 | 116 | -9 | 0.99 | 53 | -54 | 0.69 | ||
| 8 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 542 | -228 | 0.92 | 213 | -209 | 0.71 | 96 | -210 | 0.41 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 1065 | 197 | 0.98 | 360 | 191 | 0.88 | 197 | 259 | 0.6 | ||
| 371/22 Sổm Pói | 541 | -137 | 0.96 | 300 | -81 | 0.96 | 106 | -165 | 0.54 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 2244 | -238 | 0.99 | 846 | -219 | 0.96 | 454 | -373 | 0.77 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 2629 | 206 | 0.99 | 1405 | 160 | 0.99 | 778 | 410 | 0.88 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 310 | 91 | 0.96 | 89 | 65 | 0.8 | 7 | 15 | 0.13 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 98 | -101 | 0.69 | 41 | -102 | 0.37 | 26 | -102 | 0.24 | ||
a)Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:
Điện áp trung áp được duytrì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;
Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.
II. Tìnhhình cắt điện công tác trong tuần 02
* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC
| Công ty | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | ||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |
| 0.00 | 4.13 | 0.09 | 0.00 | 29.67 | 0.20 | 0.00 | 44.08 | 0.47 | |
| L. Kế | 0.00 | 5.99 | 0.13 | 0.00 | 65.49 | 0.36 | 0.00 | 81.75 | 0.67 |
| KH 2017 | 3.13 | 346.5 | 7.66 | 0.45 | 616.55 | 5.37 | 1.98 | 1289.2 | 16.11 |
| % | 0.0% | 1.7% | 1.7% | 0.0% | 10.6% | 6.7% | 0.0% | 6.3% | 4.2% |
* Cắt điện: Trong tuần thực hiện 13 lần cắt điện, trong đó KH 09lần, ĐX 04 lần.
a. Tình hình cắt điện trong tuầntheo KH là 09 lần:
- ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 13/01)
+ Cắt điện đ/d 373 E17.2 từ sau DCL 473-7/71/8 Bản Nam –Bản Nam
- ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 14/01)
+ Cắt điện đ/d 371 E17.4từ CDPT 371-7/124 Nong Vai – DCL 373-7/380 Co Mạ -:- VT tách lèo 272 đ/d 373E17.30
- ĐL Sông Mã: 01 lần (ngày 14/01)
+ Cắt điện PĐ 373/108 NàNgịu – VT tách lèo 264 PV thay nâng CS MBA TBA Sum Pàn VT 132/22
- ĐL Mai Sơn: 02 lần (ngày 14, 15/01)
+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS – CDPT 378-7/109 Tiểu Khu 10 PVkiểm tra VSCN đ/d và TBA từ VT 29-108, Đảm bảo cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/109TK10 – TC 378/17 NMG- DCL 376-7/437 Chiềng Đông – DCL 373-7/340 Đèo chẹn
+ Cắt điện PĐ 373/30 NBMS từsau CDPT 378-7/136 Trường Lái -;- DCL 376-7/437 Chiềng Đông -:- DCL 373-7/340Đèo Chẹn PV kiểm tra VSCN đ/d TBA từ VT137-174, câu đấu đ/d cấp điện TBA Đèn Đường VT 166/5, VT 190 mới XD
- ĐL Sốp Cộp: 01 lần (ngày 14/01)
+ Cắt điện PĐ 371/67 HuổiKhăng – Búng Bánh – Mường Lèo PV kiểm tra khắc phục tồn tại TC 371/67 HuổiKhăng
- ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 14/01)
+ Cắt điện PĐ 371/122 BảnVạn từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại – Bản Nhèm – Nà Pa PV Bắc Yên: Câu đấu TBA TạngTào VT 331 mới XD
Yên Châu:Câu đấu TBA Tiến Anh VT 386/17 mới XD
- ĐL Mộc Châu: 02 lần (ngày 11, 15/01)
+ Cắt điện PĐ 476/2 Tân Lập từ sau CDPT476-7/145B/19 TK12 – Nậm Khao PV câu đấu TBA Suối Khoang VT 145B/60/2 mới XD
+ Cắt điện PĐ 372/92 ChiềngVe – Cột Mốc PV câu đấu TBA Dân Quân VT 92/45 mới xây dựng.
b. Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 06 lần:
- ĐL Mộc Châu: 01 lần (ngày 15/01)
+ Cắt điện đ/d 376 E17.1Mộc Châu -:- Yên Châu PV câu đấu cấp điện TBA Hòa Hiệp VT 64 mới XD, ĐL YênChâu tách lèo đ/d vt 289 – TĐ Sập Việt
- ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 13/01)
+ Cắt điện đ/d 473 E17.2từ sau DCL 473-7/71/8 Bản Nam – Bản Nam PV thay sứ vt 71/23 pha C bị vỡ
- ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 14/01)
+ Cắt điện đ/d 371 E17.4từ CDPT 371-7/124 Nong Vai – DCL 373-7/380 Co Mạ -:- VT tách lèo 272 đ/d 373E17.30 PV câu đấu đ/d vt 153/2 cấp điện TBA Bản Cát mới XD
- ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 12/01)
+ Cắt điện đ/d 373 E17.5 -:- DCL 373-7/84 Suối Sập PV xửlý sự cố
- ĐL Sông Mã: 01 lần(ngày 14/01)
+ Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu – VT tách lèo 264, Thay nâng công suất MBATBA Sum Pàn VT 132/22.
- ĐL Mai Sơn: 01 lần(ngày 15/01):
+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/136 Trường Lái – DCL 376-7/437 ChiềngĐông – DCL 373-7/340 Đèo Chẹn, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 137-174; Xử lýtồn tại trạm cắt 378/175 Nóng Luông; Câu đấu đ/d cấp điện TBA Đèn Đường VT166/5, VT 190 mới XD.
c. Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 41 MC; Chưa kết nối 14 MC.
III. Tình hình sự cố trong tuần 02
| S TT | Đơn vị | Tên đường dây | Loại bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | CNLĐCT Sơn La | C31 | 50 | 1 |
| 1 | TU C31 phóng điện |
| 2 | Mộc Châu | PĐ 374/4 Chiềng Khoa | CĐ | 1 |
| 1 | Đứt dây pha A VT 88-99 |
| 372 | 51 | 0.5 | 0.5 |
|
| ||
| 3 | Mường La | PĐ 371/72 Bản Nong |
| 1 |
| 1 | Dân chặt cây đổ vào đ/d làm đứt dây VT 4/116/19-4/116/20 |
| 4 | Thuận Châu | 371 | CĐ | 1 |
| 1 |
|
| 375/264 Chiềng Khoang | 67N | 1 | 1 |
|
| ||
| 5 | Phù Yên | 373 | CĐ | 1 |
| 1 | Tụt lèo VT 373-7/24 Bản Vi |
| 371 | CĐ | 1 |
| 1 | Vỡ sứ pha C tại VT 103/68/4 | ||
| 6 | Thành Phố | 373 | 67N | 0.5 | 0.5 |
|
|
| 7 | A17.42 | PĐ 373/1 Phiêng Xa |
| 1 |
| 1 |
|
|
| Tổng |
| 9 | 2 | 7 |
| |
v Nhận xét:
Tuần 02 xảy ra 07 vụ sự cố vĩnh cửu, 02 vụ sự cố thoángqua, nguyên nhân chủ yếu do vỡ sứ đường dây và đứt dây. Đề nghị các đơn vị tăngcường công tác kiểm tra hành lang lưới điện sử lý các tồn tại, khiếm khuyết đườngdây để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.
IV. Lưuý vận hành tuần 03 từ 16/01 – 22/01/2017
A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện
- Để đảm bảo cấp điện, đề nghịcác đơn vị rà soát, kiểm tra, lập lịch đăng ký cắt điện xử lý ngay các tồn tại,khiếm khuyết trên đường dây.
- ĐL Thành phố căn cứ theo phươngán xử ly sự cố lưới điện 35 kV và 22kV “đảmbảo cấp điện cho Thành phố Sơn La- Tết Đinh Dậu năm 2017”. Triển khai phổbiến đến toàn thể cán bộ CNV trong đơn vị nắm đươc, tổ chức điễn tập tại đơn vịthuần thục theo các tình huống giả định đã xây dựng
B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:
- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT –CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.
C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 03 (từ 16 – 22/01/2017):
Tình hình cắt điện trong tuần tớitheo KH đăng ký là 12 lần:
- ĐL MộcChâu: 01 lần (ngày 19/01):
+ Cắt điện PĐ 374/4 Chiềng Khoa -Tô múa PV Câu đấu đ/d VT 61/20 cấp điện các TBA Mường Kha, Chiềng Lè, ChiêngKhòng, Nà Trá, Nà Đồ (thuộc TĐ Nà Trá cũ) vài lưới điện QG
- ĐL MườngLa: 05 lần (ngày 16, 17/01):
+ Cắt điện PĐ 371/9 Bản Búng Từ sau DCL371-7/59/12 Bản Búng- Tà Lành PV tháo thay MBA TBA Tà Lành hoán đổi choTBA Cầu Cứng chống QT.
+ Cắt điện Đ/d 371 E17.3 Từ DCL371-7/25/2 Bản Giạng- TBA Cầu Cứng PV thay MBA TBA Cầu Cứng chống QT
+ Cắt điện PĐ 371/9 Bản Búng Từ sau DCL371-7/59/12 Bản Búng- Tà Lành PV lắp MBA TBA Tà Lành chống QT
+ Cắt điện PĐ 371/9 Bản Búng Từ VT táchlèo 59/19/2- TBA Bản Pết PV thay MBA TBA Bản Pết hoán đổi cho TBA Bản Ngoặng chống QT
+ Cắt điện đ/d 371 Từ DCL 371-7/101/1 MườngBú- Bó Mười PV thay MBA TBA Bản Ngoặng chống QT
- ĐL Thuận Châu: 04 lần (ngày 16,17, 19/01):
+ Cắt điện PĐ 375/119 Bản Bai Từ CDPT375-7/218/3 Nong Nay- TĐ Chiềng Ngàm PV dựng cột, thay dây từ VT 218/9-218/11,218/40-218/42 và TĐ Chiềng Ngàm tách cáp XT đầu nhà máy PV TNĐK các thiết bị trạm
+ Cắt điện PĐ 375/119 Bản Bai Từ VT táchlèo 218/33/22- TBA Nong cạn PV dựng cột, thay dây từ VT 218/33/23-218/33/26
+ Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất -Bản XanhPV thi công cải tạo KPSC đ/d Vt 64/67 - 64/69; 64/68-64/68/1
+ Cắt điện đ/d 375 E17.4 -:- DCL375-1/119 ( Bản Bai) PV tách lèo VT 80 -:- DCL 375-1/119 ( Bản Bai) PV KPSCBLđ/d VT 105-107; tách lèo VT 32- TBA TT Chính Trị PV thay MBA TBA TT Chính Trị và câu đấu đ/d Vt 27/1 cấp điệnTBA mới XD CQT cho TBA T Châu 1, Vt86/34 cấp điện TBA Nong Chiên mới XD (07h-9h).
+ Cắt điện đ/d 375 E17.4 từ VT lèo VT 80-:- DCL 375-1/119 ( Bản Bai); từ Vt tách lèo 32- TBA TT Ch Trị PV KPSCBL đ/d VT105-107; thay MBA TBA TT Chính Trị.
- ĐL Bắc Yên: 01 lần (ngày 17/01):
+ Cắt điện đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL371-7/345 Bản Nhèm - Na Pa PV Yên Châu đấu nối đ/d VT 386/37 cấp điện TBA TĐ SậpViệt
PHÒNG ĐIỀUĐỘ