0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 02

(Từ ngày 09/01/2017 đến ngày 15/01/2017)

I-Tìnhhình sản xuất tuần:

1.Công suất  sản lượng trong tuần 02

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế   ­­(MWh)

SL thủy điện

1550.4 (13/1)

427.7 (9/1)

76.1 (12/1)

49.1 910/1)

7492.5

10679.7

SL nhận HT

1396.8 (14/1)

1254.7 (12/1)

126.3 (15/1)

16.2 (11/1)

9272

20132.904

 

2.Thông số vận hành Hệthống:

a)Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Không thủy điện)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

1

 

E17.1

372

67

26

4.4

1.1

4

1

0

-1.2

0.96

0.67

374

41

10

4.1

0.5

2

-3

-0.1

-0.5

0.99

-0.99

376

132

0

8.6

0

9

0

0.1

-0.7

1.0

0.00

472

43

10

 

 

2

10

0.1

-0.1

1.0

0.96

474

172

40

 

 

6

2

0.3

-0.3

1.0

0.98

476

80

13

 

 

3

0

0.4

-0.1

1.0

0.95

478

128

37

 

 

5

1

0.6

-0.2

1.99

0.97

 2

E17.2

371

15

3

 

 

0.9

0

0.3

0

0.98

0.93

373

212

36

 

 

13.4

2.3

2.7

0.3

0.97

0.97

374

96

20

 

 

6.2

1.2

1

0

1.0

0.95

376

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

382

68

18

 

 

4.5

1

0.7

0.2

0.99

0.82

476

12

1

 

 

0.5

0

0

0

1.0

0.9

473

5

1

0

0

2

0

0

0

0

0

3

E17.3

371

100

20

 

 

0

0

0

0

0

0

377

49

8

 

 

0

0

0

0

0

0

379

10

8

 

 

0

0

0

0

0

0

381

2

2

 

 

0

0

0

0

0

0

376

86

84

 

 

0

0

0

0

0

0

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

E17.4

 

371

132

19

-1

-8.4

1

-6.4

-0.5

-1.3

-0.72

-0.99

373

54

12

 

 

3.4

0.6

-0.2

-0.5

0.99

0.76

375

82

0

5.3

-0.1

7.1

1.7

0.9

-0.5

0.99

-0.21

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

371

21

8

 

 

0

0

0

0

0

0

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

184

17

2.1

-11.7

4.7

1

0.7

-0.4

0.98

-1

375

134

27

 

 

8.8

1.6

0.8

-0.9

0.99

0.96

6

 

E17.30

 

371

40

10

 

 

3.5

0.4

-0.1

-0.3

1.0

0.65

373

312

6

1.2

-2.7

4.6

1

0.1

-0.7

1.0

-1

375

62

19

 

 

3.9

0.8

-0.1

-0.8

1.0

0.7

b)Các trạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1714

130

0.99

904

143

0.98

404

-133

0.94

376/187

Tà Làng 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

374/4

Chiềng Khoa

-2689

-377

0.98

-2335

-233

0.99

257

-297

0.65

374/63

Phú Khoa

1101

52

0.99

424

35

0.99

202

106

0.88

372/92

Chiềng Ve

988

-44

1.0

448

10

1.0

184

-111

0.85

 

2

 

E17.2 Sơn La

378/30 NBMS

11351

1540

0.99

5531

1097

0.98

2670

286

0.99

382/3 Nà Ớt

242

-139

0.86

279

-66

0.97

63

-154

0.37

382/29 NBMS

3377

237

0.99

2543

476

0.98

2187

358

0.97

378/175

Nóong Luông

2440

14

1.0

1806

332

0.98

670

-313

0.9

374/80

 Đèo Sơn La

892

-47

0.99

382

-19

0.99

160

-84

0.88

382/52 Bản Áng

869

-99

0.99

380

69

0.98

174

-12

0.99

374 TG2/9

1414

393

0.96

830

387

0.9

406

113

0.96

3

E17.3 Mường La

377/33 Hua Nà

1328

32

1.0

635

56

0.99

280

-44

0.98

371/3 Huổi Phày

2394

-166

1.0

1143

73

0.99

543

-143

0.96

371/123 Bản Pàn

2007

-151

1.0

996

92

0.99

457

-100

0.97

371/6

Phiêng Bủng

836

341

0.92

278

300

0.67

153

194

0.61

371/9 Bản Búng

112

-21

0.98

34

-26

0.78

17

-29

0.51

378/21 Nà Bó

640

-57

0.99

243

-40

0.98

138

-101

0.8

4

E17.4 Thuận Châu

375/264
C
.Khoang

2020

484

0.97

843

289

0.94

528

469

0.74

375/381 P. Lanh

1058

424

0.92

446

249

0.86

290

329

0.65

375/64 Ba Nhất

357

-39

0.99

120

-16

0.98

50

-37

0.8

5

E17.5 Phù Yên

373/172 Cao Đa

1158

-193

0.98

633

-206

0.95

360

-211

0.86

375/222 Nà Xe

1006

-292

0.95

538

-112

0.97

284

-162

0.86

375/102

TT Phù Yên

2814

168

0.99

2225

484

0.97

998

428

0.91

972 Huy Hạ

486

50

0.99

270

122

0.9

104

34

0.94

373/221

Suối Song

212

-35

0.98

116

-9

0.99

53

-54

0.69

8

E17.30 Sông Mã

371/67

 Huổi Khăng

542

-228

0.92

213

-209

0.71

96

-210

0.41

373/2

Phiêng Đồn

1065

197

0.98

360

191

0.88

197

259

0.6

371/22 Sổm Pói

541

-137

0.96

300

-81

0.96

106

-165

0.54

373/108

Nà Nghịu

2244

-238

0.99

846

-219

0.96

454

-373

0.77

375/152

Bản Nhạp

2629

206

0.99

1405

160

0.99

778

410

0.88

373/206 Nậm Ty

310

91

0.96

89

65

0.8

7

15

0.13

371/159

Bản Bánh

98

-101

0.69

41

-102

0.37

26

-102

0.24

a)Tình hình duy trì đảm bảo chất lượng điện áp:

            Điện áp trung áp được duytrì theo đúng công văn chỉ đạo của PCSL tại thanh cái các trạm 110 kV;

Đề nghị các đơn vị căn cứbáo cáo điện áp 0.4 kV tại các nút TBA của đơn vị điều chuyển nấc phân áp hợplý, các trường hợp ngoài khả năng điều chỉnh lập báo cáo gửi phòng Điều độ đểphối hợp thực hiện.

II. Tìnhhình cắt điện công tác trong  tuần 02

* Chỉ số cắt điện, sự cố theo ĐTC

Công ty

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 02

0.00

4.13

0.09

0.00

29.67

0.20

0.00

44.08

0.47

L. Kế

0.00

5.99

0.13

0.00

65.49

0.36

0.00

81.75

0.67

KH 2017

3.13

346.5

7.66

0.45

616.55

5.37

1.98

1289.2

16.11

%

0.0%

1.7%

1.7%

0.0%

10.6%

6.7%

0.0%

6.3%

4.2%

* Cắt điện: Trong tuần thực hiện 13 lần cắt điện, trong đó  KH 09lần, ĐX 04 lần.

a. Tình hình cắt điện trong tuầntheo KH là 09 lần:

- ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 13/01)

+ Cắt điện đ/d 373 E17.2 từ sau DCL 473-7/71/8 Bản Nam –Bản Nam

- ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 14/01)

+ Cắt điện đ/d 371 E17.4từ CDPT 371-7/124 Nong Vai – DCL 373-7/380 Co Mạ -:- VT tách lèo 272 đ/d 373E17.30

- ĐL Sông Mã: 01 lần (ngày 14/01)

+ Cắt điện PĐ 373/108 NàNgịu – VT tách lèo 264 PV thay nâng CS MBA TBA Sum Pàn VT 132/22

- ĐL Mai Sơn: 02 lần (ngày 14, 15/01)

+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS – CDPT 378-7/109 Tiểu Khu 10 PVkiểm tra VSCN đ/d và TBA từ VT 29-108, Đảm bảo cấp điện đ/d từ CDPT 378-7/109TK10 – TC 378/17 NMG- DCL 376-7/437 Chiềng Đông – DCL 373-7/340 Đèo chẹn

 + Cắt điện PĐ 373/30 NBMS từsau CDPT 378-7/136 Trường Lái -;- DCL 376-7/437 Chiềng Đông -:- DCL 373-7/340Đèo Chẹn PV kiểm tra VSCN đ/d  TBA từ VT137-174, câu đấu đ/d cấp điện TBA Đèn Đường VT 166/5, VT 190 mới XD

- ĐL Sốp Cộp: 01 lần (ngày 14/01)

+ Cắt điện PĐ 371/67 HuổiKhăng – Búng Bánh – Mường Lèo PV kiểm tra khắc phục tồn tại TC 371/67 HuổiKhăng

- ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 14/01)

+ Cắt điện PĐ 371/122 BảnVạn từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại – Bản Nhèm – Nà Pa PV Bắc Yên: Câu đấu TBA TạngTào VT 331 mới XD

          Yên Châu:Câu đấu TBA Tiến Anh VT 386/17 mới XD

- ĐL Mộc Châu: 02 lần (ngày 11, 15/01)

 + Cắt điện PĐ 476/2 Tân Lập từ sau CDPT476-7/145B/19 TK12 – Nậm Khao PV câu đấu TBA Suối Khoang VT 145B/60/2 mới XD

+ Cắt điện PĐ 372/92 ChiềngVe – Cột Mốc PV câu đấu TBA Dân Quân VT 92/45 mới xây dựng.

   b. Tình hình cắt điện ĐX trong tuần là 06 lần:

- ĐL Mộc Châu: 01 lần (ngày 15/01)

+ Cắt điện đ/d 376 E17.1Mộc Châu -:- Yên Châu PV câu đấu cấp điện TBA Hòa Hiệp VT 64 mới XD, ĐL YênChâu tách lèo đ/d vt 289 – TĐ Sập Việt

- ĐL Thành Phố: 01 lần (ngày 13/01)

+ Cắt điện đ/d 473 E17.2từ sau DCL 473-7/71/8 Bản Nam – Bản Nam PV thay sứ vt 71/23 pha C bị vỡ

- ĐL Thuận Châu: 01 lần (ngày 14/01)

+ Cắt điện đ/d 371 E17.4từ CDPT 371-7/124 Nong Vai – DCL 373-7/380 Co Mạ -:- VT tách lèo 272 đ/d 373E17.30 PV câu đấu đ/d vt 153/2 cấp điện TBA Bản Cát mới XD

- ĐL Phù Yên: 01 lần (ngày 12/01)

+ Cắt điện đ/d 373 E17.5 -:- DCL 373-7/84 Suối Sập PV xửlý sự cố

- ĐL Sông Mã: 01 lần(ngày 14/01)

+ Cắt điện PĐ 373/108 Nà Nghịu – VT tách lèo 264, Thay nâng công suất MBATBA Sum Pàn VT 132/22.

- ĐL Mai Sơn: 01 lần(ngày 15/01):

+ Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/136 Trường Lái – DCL 376-7/437 ChiềngĐông – DCL 373-7/340 Đèo Chẹn, Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 137-174; Xử lýtồn tại trạm cắt 378/175 Nóng Luông; Câu đấu đ/d cấp điện TBA Đèn Đường VT166/5, VT 190 mới XD.

            c. Tình hình kiết nối MC phân đoạn: Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 55 MC Recosler: Đã kết nối được 41 MC; Chưa kết nối 14 MC.

III. Tình hình sự cố trong tuần 02

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

CNLĐCT Sơn La

C31

50

1

 

1

TU C31 phóng điện

2

Mộc Châu

PĐ 374/4

Chiềng Khoa

CĐ

1

 

1

Đứt dây pha A VT 88-99

372

51

0.5

0.5

 

 

3

Mường La

PĐ 371/72

 Bản Nong

 

1

 

1

Dân chặt cây đổ vào đ/d làm đứt dây VT 4/116/19-4/116/20

4

Thuận Châu

371

CĐ

1

 

1

 

375/264

 Chiềng Khoang

67N

1

1

 

 

5

Phù Yên

373

CĐ

1

 

1

Tụt lèo VT 373-7/24 Bản Vi

371

CĐ

1

 

1

Vỡ sứ pha C tại VT 103/68/4

6

Thành Phố

373

67N

0.5

0.5

 

 

7

A17.42

PĐ 373/1

 Phiêng Xa

 

1

 

1

 

 

Tổng

 

9

2

7

 

v  Nhận xét:

Tuần 02 xảy ra 07 vụ sự cố vĩnh cửu, 02 vụ sự cố thoángqua, nguyên nhân chủ yếu do vỡ sứ đường dây và đứt dây. Đề nghị các đơn vị tăngcường công tác kiểm tra hành lang lưới điện sử lý các tồn tại, khiếm khuyết đườngdây để đảm bảo vận hành an toàn HTĐ.

IV. Lưuý vận hành tuần 03 từ 16/01 – 22/01/2017

A.Công tác đảm bảo, ưu tiêncấp điện

- Để đảm bảo cấp điện, đề nghịcác đơn vị rà soát, kiểm tra, lập lịch đăng ký cắt điện xử lý ngay các tồn tại,khiếm khuyết trên đường dây.

- ĐL Thành phố căn cứ theo phươngán xử ly sự cố lưới điện 35 kV và 22kV “đảmbảo cấp điện cho Thành phố Sơn La- Tết Đinh Dậu năm 2017”. Triển khai phổbiến đến toàn thể cán bộ CNV trong đơn vị nắm đươc, tổ chức điễn tập tại đơn vịthuần thục theo các tình huống giả định đã xây dựng

B. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thựchiện công văn số 1082/NPC IT –CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năng chươngtrình phần mềm quản lí mất điện- tính toán độ tin cậy lưới điện. Công ty CNTTĐiện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thống OMS vàđã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhật thông tinmất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tin gia hạnthời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thực hiện kếhoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiến ban đầuđể cung cấp thông tin cho TTCSKH. Các đơn vị nghiêm túc thực hiện.

C. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 03 (từ 16 – 22/01/2017):

Tình hình cắt điện trong tuần tớitheo KH đăng ký là 12 lần:

- ĐL MộcChâu: 01 lần (ngày 19/01):

+ Cắt điện PĐ 374/4 Chiềng Khoa -Tô múa PV Câu đấu đ/d VT 61/20 cấp điện các TBA Mường Kha, Chiềng Lè, ChiêngKhòng, Nà Trá, Nà Đồ (thuộc TĐ Nà Trá cũ) vài lưới điện QG

- ĐL MườngLa: 05 lần (ngày 16, 17/01):

+ Cắt điện PĐ 371/9 Bản Búng Từ sau DCL371-7/59/12 Bản Búng- Tà Lành PV tháo thay MBA TBA Tà Lành  hoán đổi choTBA Cầu Cứng chống QT.

+ Cắt điện Đ/d 371 E17.3 Từ DCL371-7/25/2 Bản Giạng- TBA Cầu Cứng PV thay MBA TBA Cầu Cứng chống QT

+ Cắt điện PĐ 371/9 Bản Búng Từ sau DCL371-7/59/12 Bản Búng- Tà Lành PV lắp MBA TBA Tà Lành chống QT

+ Cắt điện PĐ 371/9 Bản Búng Từ VT táchlèo 59/19/2- TBA Bản Pết PV thay MBA TBA Bản Pết  hoán đổi cho TBA Bản Ngoặng chống QT

+ Cắt điện đ/d 371 Từ DCL 371-7/101/1 MườngBú- Bó Mười PV thay MBA TBA Bản Ngoặng chống QT

- ĐL Thuận Châu: 04 lần (ngày 16,17, 19/01):

+ Cắt điện PĐ 375/119 Bản Bai Từ CDPT375-7/218/3 Nong Nay- TĐ Chiềng Ngàm PV dựng cột, thay dây từ VT 218/9-218/11,218/40-218/42 và TĐ Chiềng Ngàm tách cáp XT đầu nhà máy PV TNĐK các thiết bị trạm

+ Cắt điện PĐ 375/119 Bản Bai Từ VT táchlèo 218/33/22- TBA Nong cạn PV dựng cột, thay dây từ VT 218/33/23-218/33/26

+ Cắt điện PĐ 375/64 Ba Nhất -Bản XanhPV thi công cải tạo KPSC đ/d Vt 64/67 - 64/69; 64/68-64/68/1

+ Cắt điện đ/d 375 E17.4 -:- DCL375-1/119 ( Bản Bai) PV tách lèo VT 80 -:- DCL 375-1/119 ( Bản Bai) PV KPSCBLđ/d VT 105-107; tách lèo VT 32- TBA TT Chính Trị PV thay MBA  TBA TT Chính Trị và câu đấu đ/d Vt 27/1 cấp điệnTBA mới XD CQT cho TBA T Châu 1,  Vt86/34 cấp điện TBA Nong Chiên mới XD (07h-9h).

+ Cắt điện đ/d 375 E17.4 từ VT lèo VT 80-:- DCL 375-1/119 ( Bản Bai); từ Vt tách lèo 32- TBA TT Ch Trị PV KPSCBL đ/d VT105-107; thay MBA  TBA TT Chính Trị.

- ĐL Bắc Yên: 01 lần (ngày 17/01):

+ Cắt điện đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL371-7/345 Bản Nhèm - Na Pa PV Yên Châu đấu nối đ/d VT 386/37 cấp điện TBA TĐ SậpViệt

PHÒNG ĐIỀUĐỘ