(Từ ngày 12/01/2015đến ngày 18/01/2015)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 477,2 (14/01) | 234 (18/01) | 56,7 (12/01) | 0,5 (13/01) | 2918,7 | 7943,6 |
| SL nhận HT | 1231,9 (12/01) | 1161(13/01) | 101,8 (13/01) | 18,5 (18/01) | 8341,7 | 17967 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| S TT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Sông Mã | Cắt điện PĐ 373/74 Lê Hồng Phong từ sau DCL 373-7/203/104 Hin Hụ - Pát Ma | Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 203/105 - TBA Pú Lẩu. | 0.0 | 0.792 | 0.002 |
| Cắt điện PĐ 373/74 Lê Hồng Phong từ sau CDPT 373-7/203/66 Mường Lầm - Pát Ma | Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 203/67-203/103. | 0.0 |
1.667 | 0.004 | ||
| Cắt điện các TBA: Cầu Cứng, UB Nà Nghịu, Bênh Viện, Thị Trấn, Ủy Ban II, | Xiết lại ghíp, cân pha san tải | 0.0 | 1.335 | 0.006 | ||
| Cắt điện PĐ 373/74 LHP từ sau CDPT 373-7/52/1 Bản Nấu - Nà Tấu, | Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 52/2- Nà Tấu. | 0.0 | 1.478 | 0.003 | ||
| Cắt điện PĐ 373/74 LHP từ CDPT 373-7/ 41/1 Bang Búng đến Nậm Mằn | Kiểm tra VSCN đ/d và chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA | 0.0 | 0.843 | 0.002 | ||
| Cắt điện PĐ 373/74 LHP từ sau CDPT 373-7/203/1 Phiêng Đồn - Pát Ma, | Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 203/2-203/66. | 0.0 | 4.164 | 0.012 | ||
|
| Phù Yên | Cắt điện TBA Bản Um 2 | Rải dây, thay dây căng dây lấy độ võng, thay hòm công tơ | 0.0 | 1.358 | 0.002 |
| Cắt điện đ/d 371 E17.5 từ sau CDPT 371-7/78 Xanh Vàng- Vạn Yên - Bãi Sại, | TNĐK TC 371/1 Vạn Yên. | 0.0 | 2.957 | 0.012 | ||
| Cắt điện TBA Bản Mo, TBA Văn Hóa | Thí nghiệm định kỳ | 0.0 | 0.210 | 0.003 | ||
|
| Quỳnh Nhai | Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau DCL 375-7/199/1 Lọng Đáng - Huổi Ngọt | Kiểm tra VSCN đ/d | 0.0 | 0.134 | 0.001 |
| Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau DCL 375-7/228/1 Huổi Của - TBA Bản Xe- Pó Ỏng | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 218/2-218/15 và các nhánh rẽ | 0.0 | 0.449 | 0.002 | ||
| Cắt điện các TBA Bản Én, Pó Ỏ, Huổi Nguột, Bản Xe, Huổi Của 1 | Lắp đặt chống sét van MBA | 0.0 | 0.098 | 0.002 | ||
|
| Mộc Châu | Cắt điện PĐ 374/63 Phú Khoa từ sau CDPT 374-7/173 Cà Tèo - Vạn Yên | Phối hợp với ĐL Phù Yên TNĐK TC 371/1 Vạn Yên. | 0.0 | 1.053 | 0.004 |
| Cắt điện PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/28/6 Nà Tén- Nà Pa | Câu đấu đ/d VT 28/76 Bản Chột mới xây dựng | .0.0 | 0.330 | 0.002 | ||
| Cắt điện đ/d 376 E17.1 từ sau DCL 376-7/36/1 Bản Áng- Ca Sung | Câu đấu đ/d VT 36/11 cấp điện TBA Bản Áng 3 mới xây dựng. | 0.0 | 0.266 | 0.003 | ||
| Cắt điện đ/d 474 E17.1 Mộc Châu - Đội 82. | Câu đấu đ/d VT 18 cấp điện TBA Công Đoàn 2 mới xây dựng. | 0.0 | 2.986 | 0.026 | ||
| 5 | Thuận Châu | Cắt điện đ/d 375 E17.4 từ sau VT tách lèo 105- CDPT 375-7/119/2 Bản Hinh - CDPT 375-7/121 Bản Bai, câu đấu & hiệu chỉnh TC 375/117 Bản Bai. | Câu đấu & hiệu chỉnh TC 375/117 Bản Bai.
| 0.0 | 3.775 | 0.063 |
| Cắt điện đ/d 371 E17.4, từ sau VT tách lèo 110 - CDPT 371-7/116/7 Nong Vai - Co Mạ, | Lắp trạm cắt mới tại VT 96, DCL VT 94. | 0.0 | 1.255 | 0.022 | ||
| Cắt điện đ/d 373 E17.4 từ sau DCL 373-7/57/1 Noong Lào - TBA Noong Lào | Thay sứ đ/d VT 44/9, 44/34.
| 0.0 | 0.043 | 0.0 | ||
|
| Mai Sơn | Cắt điện PĐ 382/29 NBMS đến CDPT 382-7/118 Nà viền | Kiểm tra VSCN đ/d | 0.0 | 13.925 | 0.028 |
|
| Thành Phố | Cắt điện đ/d 478 E17.2 Từ sau DCL 478-7/159/16 Hua La- Nậm Chanh, | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 159/49 -:- 159/95.
| 0.0 |
2.101 |
0.046 |
| Cắt điện các TBA Bản Hẹo, Nậm La, Bệnh Viện, Chiềng Xôm, Bản Pảng, Khí Tượng, Bản Lầu, Đèn Đường T4, T5, Bản Nam, Hoàng văn Thụ | Thu hồi đ/d 10 kV và di chuyển công tơ các TBA từ cột cũ sang cột mới | 0.0 | 0.721 | 0.005 | ||
| Cắt điện các TBA Bệnh Viện, Chiềng Xôm, Bản Pảng, | Thí nghiệm định kỳ MBA | 0.0 | 0.184 | 0.003 | ||
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
| 0.0 | 52.007 | 0.345 | ||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) |
| 0.0 | 71.503 | 0.527 | ||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng |
| 0.019 | 12.679 | 0.075 | ||
v Nhận xét:
- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
* Tình hình cắtđiện phục vụ NGC công tác: Không
III. Tình hìnhsự cố trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Quỳnh Nhai | PĐ 373/215 số 7 | Nhảy ko tín hiệu | 1 |
| 1 | Phóng điện đầu cáp TBA số 7 |
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua: 0; Vĩnh Cửu: 01
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:0
v Nhận xét:
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 03 và lũy kế từ đầu tháng 01:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 01 lũy kế đến ngày 19/01:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.105 | 1.640 | 0.149 | 0.000 | 65.204 | 0.332 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.11 | 9.90 | 0.07 | 0.03 | 94.72 | 0.48 | ||
| So sánh % | -8.4% | -83.4% | 120.2% | -100.0% | -31.2% | -30.6% | ||
| Đánh giá |
|
| Vượt |
|
|
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 104.690 | 0.211 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.08 | 25.47 | 0.32 | 0.05 | 30.24 | 0.64 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 246.2% | -67.2% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt |
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 133.906 | 1.779 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.04 | 9.42 | 0.10 | 0.04 | 135.42 | 0.67 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -1.1% | 167.2% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 67.745 | 0.264 | 0.000 | 1.574 | 0.020 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.03 | 9.00 | 0.13 | 0.01 | 14.18 | 0.29 | ||
| So sánh % | -100.0% | 652.7% | 106.4% | -100.0% | -88.9% | -93.1% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.178 | 1.276 | 0.071 | 0.000 | 109.645 | 0.422 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.14 | 10.80 | 0.21 | 0.03 | 58.33 | 0.23 | ||
| So sánh % | 27.6% | -88.2% | -66.3% | -100.0% | 88.0% | 83.8% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 7.840 | 0.436 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.05 | 9.00 | 0.34 | 0.07 | 69.12 | 0.47 | ||
| So sánh % | -100.0% | -12.9% | 28.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
| Vượt |
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 131.229 | 0.409 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.11 | 25.86 | 0.33 | 0.08 | 98.15 | 0.85 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 33.7% | -52.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt |
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.63 | 29.81 | 0.56 | 0.34 | 129.19 | 0.97 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 12.124 | 0.209 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.38 | 23.13 | 0.45 | 0.03 | 100.55 | 0.56 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -87.9% | -62.7% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 14.723 | 0.050 | 0.000 | 16.142 | 0.136 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.39 | 31.12 | 0.70 | 0.12 | 65.54 | 0.53 | ||
| So sánh % | -100.0% | -52.7% | -92.9% | -100.0% | -75.4% | -74.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 6.821 | 0.119 |
| Chỉ tiêu Tháng 01 | 0.11 | 18.75 | 0.19 | 0.07 | 71.15 | 0.64 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -90.4% | -81.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
V. Lưu ý vận hành tuần 03 từ 12/01- 18/01/2015
v Công tác giảm suất sự cố:
v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy trong tháng 1/2015
Chỉ tiêu của tháng01/2015 tạm giao theo chỉ tiêu tháng 01/2014. Các đơn vị xây dựng kế hoạch côngtác trên lưới tuân thủ theo văn bản số 593/QĐ-PCSL ban hành ngày 30/5/2014 vềviệc: “ Ban hành quy định thời gian thựchiện một số thao tác và công tác trên lưới điện Công ty điện lực Sơn La” đểđảm bảo thực hiện tốt chỉ tiêu tin cậy lưới điện.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 4 (từ19/01 -:- 25/01):
+ Ngày 21/01: Các đơn vị công tác
* ĐL Phù Yên
- Cắt điện trạm TGPY, kiểm tra VSCN đ/d 972 TGPY từ VT89-189.
+ Ngày 22/01: Các đơn vị công tác
* ĐL Phù Yên
- Cắt điện PĐ 375/102TTPY,kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 211-319, kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT211-319.
* ĐL Mai Sơn
- Cắt điện PĐ 3738/17NMG, từ sau DCL 378-7/70/5 Chiềng Chăn - TBA Bản Kiểng, kiểm tra VSCN đ/d &TBA.
+ Ngày 24/01: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố
- Cắt điện đ/d 478 E17.2từ sau VT tách lèo 71- TBA Bản Nam, Lắp mới CDPT tại VT 71/1
Kiểm tra VSCN đ/d &TBA từ VT 71/9-71/33
* ĐL Bắc Yên
- Cắt điện PĐ 373/101 BảnMòn, từ sau VT tách lèo 168- Tà Sùa, lắp MCmới VT 168/8, thay CDPT VT 168/1bằng DCL, kiểm tra VSCN đ/d.
* ĐL Yên Châu
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau DCL 376-7/308/1 Chiềng Khoi- TBA Chiềng Khoi, Kiểm tra VSCN đ/d, TBA.
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1, từ sau DCL 376-7/337/1 Chiềng Pằn- Tô Pang, kiểm tra VSCN đ/d, TBA.
* ĐL Thuận Châu
- Cắt điện PĐ 375/117 BảnBai từ sau CDPT 375-7/119/94 bó Mạ -:- DCL 375-1/142 Chiềng Khoang.
+ Ngày 25/01: Các đơn vị công tác
* ĐL Yên Châu
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau DCL 376-7/395/1 Bản Hượm-TBA Bản Hượm, Kiểm tra VSCN đ/d, TBA.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ