0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 03 NĂM 2015

(Từ ngày 12/01/2015đến ngày 18/01/2015)

 I. Tìnhhình sản xuất tuần:

STT

Amax/ngày (MWh)

Amin/ ngày (MWh)

Pmax/ ngày  (MW)

Pmin/ ngày (MW)

ATuần (MWh)

ALũykế  MWh)

SLTĐ phát

477,2 (14/01)

234 (18/01)

56,7 (12/01)

0,5 (13/01)

2918,7

7943,6

SL nhận HT

1231,9 (12/01)

1161(13/01)

101,8 (13/01)

18,5 (18/01)

8341,7

17967

 

 II. Tình hình cắt điện trong tuần

 

S

TT

Điện lực

Tên  đường dây

Nội dung công tác

Maifi

Saidi

Saifi

1

Sông Mã

Cắt điện PĐ 373/74 Lê Hồng Phong từ sau DCL 373-7/203/104 Hin Hụ - Pát Ma

Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV  đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 203/105 - TBA Pú Lẩu.

0.0

0.792  

0.002

Cắt điện PĐ 373/74 Lê Hồng Phong từ sau CDPT 373-7/203/66 Mường Lầm - Pát Ma

Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV  đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 203/67-203/103.

0.0

 

1.667              

0.004

Cắt điện các TBA: Cầu Cứng, UB Nà Nghịu, Bênh Viện, Thị Trấn, Ủy Ban II,

Xiết lại ghíp, cân pha san tải

0.0

1.335  

0.006

Cắt điện PĐ 373/74 LHP từ sau  CDPT 373-7/52/1 Bản Nấu - Nà Tấu,

Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV  đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 52/2- Nà Tấu.

0.0

1.478  

0.003

Cắt điện PĐ 373/74 LHP từ CDPT 373-7/ 41/1 Bang Búng đến  Nậm Mằn 

Kiểm tra VSCN đ/d và chuyển CSV đầu TBA xuống mặt MBA

0.0

0.843  

0.002

Cắt điện PĐ 373/74 LHP từ sau  CDPT 373-7/203/1 Phiêng Đồn - Pát Ma,

Kiểm tra VSCN đ,d & chuyển CSV  đầu TBA xuống mặt MBA từ VT 203/2-203/66.

0.0

4.164  

0.012

 

Phù Yên

Cắt điện TBA Bản Um 2

Rải dây, thay dây căng dây lấy độ võng, thay hòm công tơ

0.0

1.358  

0.002

Cắt điện đ/d 371 E17.5 từ sau CDPT 371-7/78 Xanh Vàng- Vạn Yên - Bãi Sại,

TNĐK TC 371/1 Vạn Yên.

0.0

2.957  

0.012

Cắt điện TBA Bản Mo, TBA Văn Hóa

Thí nghiệm định kỳ

0.0

0.210  

0.003

 

Quỳnh Nhai

Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau DCL 375-7/199/1 Lọng Đáng - Huổi Ngọt

Kiểm tra VSCN đ/d

0.0

0.134  

0.001

Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau DCL 375-7/228/1 Huổi Của - TBA Bản Xe- Pó Ỏng

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 218/2-218/15 và các nhánh rẽ

0.0

0.449  

0.002

Cắt điện các TBA Bản Én, Pó Ỏ, Huổi Nguột, Bản Xe, Huổi Của 1

Lắp đặt chống sét van MBA

0.0

0.098  

0.002

 

Mộc Châu

Cắt điện PĐ 374/63 Phú Khoa từ sau CDPT 374-7/173 Cà Tèo - Vạn Yên

Phối hợp với ĐL Phù Yên TNĐK TC 371/1 Vạn Yên.

0.0

1.053  

0.004

Cắt điện PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/28/6 Nà Tén- Nà Pa

Câu đấu đ/d VT 28/76  Bản Chột mới xây dựng

.0.0

0.330  

0.002

Cắt điện đ/d 376 E17.1 từ sau DCL 376-7/36/1 Bản Áng- Ca Sung

Câu đấu đ/d VT 36/11 cấp điện TBA Bản Áng 3 mới xây dựng.

0.0

0.266  

0.003

Cắt điện đ/d 474 E17.1 Mộc Châu - Đội 82.

Câu đấu đ/d VT 18 cấp điện TBA Công Đoàn 2 mới xây dựng.

0.0

2.986  

0.026

5

Thuận Châu

Cắt điện đ/d 375 E17.4 từ sau VT tách lèo 105- CDPT 375-7/119/2 Bản Hinh - CDPT 375-7/121 Bản Bai, câu đấu & hiệu chỉnh TC 375/117 Bản Bai.

Câu đấu & hiệu chỉnh TC 375/117 Bản Bai.

 

0.0

3.775

0.063

Cắt điện đ/d 371 E17.4, từ sau VT tách lèo 110 - CDPT 371-7/116/7 Nong Vai - Co Mạ,

Lắp trạm cắt mới  tại VT 96, DCL VT 94.

0.0

1.255  

0.022

Cắt điện đ/d 373 E17.4 từ sau DCL 373-7/57/1 Noong Lào - TBA Noong Lào

Thay sứ đ/d VT 44/9, 44/34.

 

0.0

0.043  

0.0

 

Mai Sơn

Cắt điện PĐ 382/29 NBMS đến CDPT 382-7/118 Nà viền

Kiểm tra VSCN đ/d

0.0

13.925

0.028

 

Thành Phố

Cắt điện đ/d 478 E17.2 Từ sau DCL 478-7/159/16 Hua La- Nậm Chanh,

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 159/49 -:- 159/95.

 

0.0

 

2.101

 

0.046

Cắt điện các TBA Bản Hẹo, Nậm La, Bệnh Viện, Chiềng Xôm, Bản Pảng, Khí Tượng, Bản Lầu, Đèn Đường T4, T5, Bản Nam, Hoàng văn Thụ

Thu hồi đ/d 10 kV và di chuyển công tơ các TBA từ cột cũ sang cột mới

0.0

0.721  

0.005

Cắt điện các TBA Bệnh Viện, Chiềng Xôm, Bản Pảng,

Thí nghiệm định kỳ MBA

0.0

0.184  

0.003

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

 

0.0

52.007

0.345

Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH)

 

0.0

71.503

0.527

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng

 

0.019

12.679

0.075

v Nhận xét:

- Các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chếđộ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vịQLVH, đơn vị thi công, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.

* Tình hình cắtđiện phục vụ NGC công tác: Không

 

III. Tình hìnhsự cố trong tuần:

STT

Điện lực

Tên đường dây

Bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

Quỳnh Nhai

PĐ 373/215 số 7

Nhảy ko tín hiệu

1

 

1

Phóng điện đầu cáp TBA  số 7

v Tổng vụ sự cố trung áp:

-SơnLaPC: Thoángqua: 0; Vĩnh Cửu: 01

-CNLĐCT Sơn La: 0

-Bảo vệ F81 tác động:0

v Nhận xét:

IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần 03 và lũy kế từ đầu tháng 01:

+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 01 lũy kế đến ngày 19/01:

           

STT

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

0.105

1.640

0.149

0.000

65.204

0.332

Chỉ tiêu Tháng 01

0.11

9.90

0.07

0.03

94.72

0.48

So sánh %

-8.4%

-83.4%

120.2%

-100.0%

-31.2%

-30.6%

Đánh giá

 

 

Vượt

 

 

 

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

104.690

0.211

Chỉ tiêu Tháng 01

0.08

25.47

0.32

0.05

30.24

0.64

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

246.2%

-67.2%

Đánh giá

 

 

 

 

Vượt

 

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

133.906

1.779

Chỉ tiêu Tháng 01

0.04

9.42

0.10

0.04

135.42

0.67

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-1.1%

167.2%

Đánh giá

 

 

 

 

 

Vượt

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

67.745

0.264

0.000

1.574

0.020

Chỉ tiêu Tháng 01

0.03

9.00

0.13

0.01

14.18

0.29

So sánh %

-100.0%

652.7%

106.4%

-100.0%

-88.9%

-93.1%

Đánh giá

 

Vượt

Vượt

 

 

 

5

Phù Yên

Thực hiện

0.178

1.276

0.071

0.000

109.645

0.422

Chỉ tiêu Tháng 01

0.14

10.80

0.21

0.03

58.33

0.23

So sánh %

27.6%

-88.2%

-66.3%

-100.0%

88.0%

83.8%

Đánh giá

Vượt

 

 

 

Vượt

Vượt

6

Bắc Yên

Thực hiện

0.000

7.840

0.436

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 01

0.05

9.00

0.34

0.07

69.12

0.47

So sánh %

-100.0%

-12.9%

28.9%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

Vượt

 

 

 

7

Sông Mã

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

131.229

0.409

Chỉ tiêu Tháng 01

0.11

25.86

0.33

0.08

98.15

0.85

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

33.7%

-52.0%

Đánh giá

 

 

 

 

Vượt

 

8

Sốp Cộp

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 01

0.63

29.81

0.56

0.34

129.19

0.97

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

12.124

0.209

Chỉ tiêu Tháng 01

0.38

23.13

0.45

0.03

100.55

0.56

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-87.9%

-62.7%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

14.723

0.050

0.000

16.142

0.136

Chỉ tiêu Tháng 01

0.39

31.12

0.70

0.12

65.54

0.53

So sánh %

-100.0%

-52.7%

-92.9%

-100.0%

-75.4%

-74.4%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

11

Mường La

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

6.821

0.119

Chỉ tiêu Tháng 01

0.11

18.75

0.19

0.07

71.15

0.64

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-90.4%

-81.4%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

v Nhận xét:

V. Lưu ý vận hành tuần 03 từ 12/01- 18/01/2015

v Công tác giảm suất sự cố:

v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy trong tháng 1/2015

 Chỉ tiêu của tháng01/2015 tạm giao theo chỉ tiêu tháng 01/2014. Các đơn vị xây dựng kế hoạch côngtác trên lưới tuân thủ theo văn bản số 593/QĐ-PCSL ban hành ngày 30/5/2014 vềviệc: “ Ban hành quy định thời gian thựchiện một số thao tác và công tác trên lưới điện Công ty điện lực Sơn La” đểđảm bảo thực hiện tốt chỉ tiêu tin cậy lưới điện.

v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 4 (từ19/01 -:- 25/01):

+ Ngày 21/01: Các đơn vị công tác

* ĐL Phù Yên

- Cắt điện  trạm TGPY, kiểm tra VSCN đ/d 972 TGPY từ VT89-189.

+ Ngày 22/01: Các đơn vị công tác

* ĐL Phù Yên

- Cắt điện PĐ 375/102TTPY,kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 211-319, kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT211-319.

* ĐL Mai Sơn

- Cắt điện PĐ 3738/17NMG, từ sau DCL 378-7/70/5 Chiềng Chăn - TBA Bản Kiểng, kiểm tra VSCN đ/d &TBA.

+ Ngày 24/01: Các đơn vị công tác

* ĐL Thành Phố

- Cắt điện đ/d 478 E17.2từ sau VT tách lèo 71- TBA Bản Nam, Lắp mới CDPT tại VT 71/1

Kiểm tra VSCN đ/d &TBA từ VT 71/9-71/33

* ĐL Bắc Yên

- Cắt điện PĐ 373/101 BảnMòn, từ sau VT tách lèo 168- Tà Sùa, lắp MCmới VT 168/8, thay CDPT  VT 168/1bằng DCL, kiểm tra VSCN đ/d.

* ĐL Yên Châu

- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau  DCL 376-7/308/1 Chiềng Khoi- TBA Chiềng Khoi, Kiểm tra VSCN đ/d, TBA.

- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1, từ sau  DCL 376-7/337/1 Chiềng Pằn- Tô Pang, kiểm tra VSCN đ/d, TBA.

* ĐL Thuận Châu

- Cắt điện PĐ 375/117 BảnBai từ sau CDPT 375-7/119/94 bó Mạ -:- DCL 375-1/142 Chiềng Khoang.

+ Ngày 25/01: Các đơn vị công tác

* ĐL Yên Châu

- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau  DCL 376-7/395/1 Bản Hượm-TBA Bản Hượm, Kiểm tra VSCN đ/d, TBA.

Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ