TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 06+07
(Từ ngày 01/02/2016 đến ngày 14 /02/2016)
I-Tình hình sản xuất tuần:
1. Công suất sản lượng Hệ thống (từ ngày 01/02/2016 đến ngày 14 /02/2016)
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũykế MWh) |
|
SL thủy điện |
690,3 (01/02) |
197 (14/02) |
54,2 (13/02) |
1,2 (14/02) |
6936,8 |
22869,6 |
|
SL nhận HT |
1422,8 (01/02) |
1072,1 (14/02) |
110 (04/02) |
17,9 (01/02) |
16953,1 |
57951,8 |
2. Công suất sản lượng Hệ thống trong những ngày Tết Nguyên đán:
|
Ngày |
Pmax ( MW) |
Pmin (MW) |
Ang (Kwh) |
|
05 /02/2016 (ngày 27 tết) |
100.3 |
25.8 |
1.283.900 |
|
06 /02/2016 (ngày 28 tết) |
98.7 |
20.7 |
1.282.400 |
|
07 /02/2016 (ngày 29 tết) |
108.3 |
25.2 |
1.422.800 |
|
08 /02/2016 (ngày 01 tết) |
82.4 |
24.0 |
1.258.000 |
|
09 /02/2016 (ngày 02 tết) |
94.2 |
27.3 |
1.164.100 |
|
10 /02/2016 (ngày 03 tết) |
87.8 |
18.4 |
1.080.700 |
|
11 /02/2016 (ngày 04 tết) |
90.6 |
23.8 |
1.112.300 |
|
12 /02/2016 (ngày 05 tết) |
84.9 |
18.8 |
1.079.500 |
|
13 /02/2016 (ngày 06 tết) |
85.5 |
24.2 |
1.096.500 |
|
14 /02/2016 (ngày 07 tết) |
86.1 |
24.5 |
1.072.100 |
3. Thông số vận hành Hệ thống:
a) Thông số các xuất tuyến
|
S TT |
TRẠM |
LỘ ĐZ |
I (A) |
P(MW) |
P(MW) |
Q (Mvar) |
Cosφ |
|||||
|
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
Max |
Min |
|||
|
1
|
E17.1
|
372 |
38 |
14 |
2.3 |
0.2 |
3.1 |
0.9 |
-0.5 |
-1.1 |
0.95 |
0.24 |
|
374 |
32 |
6 |
1.8 |
-1 |
2.6 |
0.6 |
-0.3 |
-0.8 |
0.97 |
-0.82 |
||
|
376 |
107 |
0 |
6.8 |
0.1 |
9.8 |
1.9 |
0.8 |
-0.3 |
1 |
0.73 |
||
|
472 |
34 |
10 |
|
|
1.3 |
0.3 |
0 |
-0.1 |
1.00 |
0.95 |
||
|
474 |
134 |
36 |
|
|
5 |
1.3 |
0.4 |
-0.2 |
0.99 |
0.98 |
||
|
476 |
66 |
14 |
|
|
2.6 |
0.4 |
0.2 |
-0.2 |
1 |
0.95 |
||
|
478 |
117 |
42 |
|
|
4.6 |
1.6 |
0.5 |
0.1 |
0.99 |
0.98 |
||
|
2
|
E17.2
|
372 |
6 |
2 |
|
|
0.3 |
0.1 |
0.1 |
0 |
0.99 |
0.94 |
|
374 |
64 |
12 |
|
|
4.1 |
0.7 |
0.6 |
0 |
0.96 |
0.96 |
||
|
376 |
76 |
16 |
|
|
4.8 |
0.9 |
1 |
0.2 |
0.98 |
0.95 |
||
|
378 |
160 |
44 |
|
|
10.3 |
2.5 |
1.4 |
0 |
1 |
0.94 |
||
|
382 |
58 |
16 |
|
|
3.7 |
0.8 |
0.5 |
0 |
1.00 |
0.92 |
||
|
476 |
139 |
34 |
|
|
5.3 |
1.2 |
0.9 |
0.3 |
1 |
0.96 |
||
|
478 |
117 |
12 |
|
|
4.4 |
0.5 |
0.6 |
0 |
1 |
0.94 |
||
|
3 |
E17.3 |
371 |
76 |
18 |
|
|
4.8 |
0.9 |
0.7 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
377 |
44 |
10 |
|
|
2.8 |
0.5 |
0.5 |
0.01 |
0.00 |
0.00 |
||
|
379 |
6 |
4 |
|
|
0.4 |
0.1 |
0.1 |
0.01 |
0.00 |
0.00 |
||
|
381 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0.00 |
0.00 |
||
|
376 |
87 |
84 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0.00 |
0.00 |
||
|
378 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4
|
E17.4
|
371 |
50 |
0 |
0 |
-3.1 |
2 |
-1.1 |
0 |
-1.4 |
0 |
-0.98 |
|
373 |
47 |
11 |
|
|
3 |
0.1 |
-0.1 |
-0.4 |
0.99 |
0 |
||
|
375 |
87 |
15 |
5.6 |
0.2 |
7.4 |
1 |
0.1 |
-1 |
0.99 |
-0.98 |
||
|
5
|
E17.5
|
371 |
25 |
7 |
|
|
1.5 |
0.8 |
-0.1 |
-0.3 |
0.99 |
0.96 |
|
372 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
373 |
87 |
46 |
41 |
3 |
41 |
3 |
0.70 |
-0.1 |
1 |
0.98 |
||
|
375 |
130 |
24 |
|
|
8.6 |
1.5 |
0.6 |
-0.5 |
1.00 |
0.99 |
||
|
6 |
E17.30
|
371 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
373 |
126 |
10 |
7.9 |
-0.2 |
8.8 |
1.8 |
0.1 |
-1.3 |
0.99 |
-0.25 |
||
|
375 |
33 |
9 |
|
|
2.1 |
0.3 |
-0.2 |
-0.4 |
0.98 |
0.61 |
||
b) Các trạm cắt phân đoạn
|
S TT |
TRẠM |
PHÂN ĐOẠN |
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
||||||
|
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
P |
Q |
Cosφ |
|||
|
1 |
E17.2 Sơn La |
378/30 NBMS |
11344 |
1131 |
0.99 |
7210 |
1094 |
0.94 |
3351 |
347 |
0.99 |
|
382/3 Nà Ớt |
1640 |
-103 |
0.84 |
93 |
-104 |
0.66 |
47 |
-120 |
0.36 |
||
|
382/29 NBMS |
3493 |
401 |
0.99 |
1822 |
173 |
0.99 |
783 |
307 |
0.92 |
||
|
374 TG2/9 |
1095 |
357 |
0.95 |
723 |
236 |
0.95 |
513 |
243 |
0.9 |
||
|
382/52 Bản Áng |
930 |
14 |
1 |
405 |
-2 |
0.99 |
151 |
-64 |
0.91 |
||
|
|
|
378/175 Nóng Luông |
2687 |
363 |
0.98 |
1830 |
478 |
0.96 |
478 |
47 |
0.75 |
|
374/80 Đèo Sơn La |
1009 |
39 |
1 |
491 |
34 |
0.99 |
181 |
-52 |
0.96 |
||
|
2 |
E17.1 Mộc Châu |
376/187 Tà Làng 1 |
4256 |
879 |
0.99 |
2355 |
732 |
0.97 |
1102 |
254 |
0.97 |
|
374/4 Chiềng Khoa |
32 |
-458 |
0.55 |
662 |
-179 |
0.93 |
-182 |
-338 |
0.42 |
||
|
376/4 Tà Làng 2 |
1498 |
-16 |
1 |
930 |
18 |
0.99 |
364 |
-162 |
0.92 |
||
|
372/92 Chiềng Ve |
818 |
-120 |
0.99 |
525 |
-79 |
0.99 |
154 |
-129 |
0.76 |
||
|
374/63 Phú Khoa |
935 |
126 |
0.99 |
362 |
29 |
0.55 |
202 |
156 |
0.79 |
||
|
3 |
E17.3 Mường La |
371/6 Phiêng Bủng |
790 |
210 |
0.96 |
377 |
264 |
0.81 |
133 |
269 |
0.44 |
|
377/33 Hua Nà |
505 |
32 |
1.00 |
318 |
53 |
0.98 |
265 |
-71 |
0.96 |
||
|
377/1 Chiềng Tè |
662 |
10 |
1.00 |
316 |
-17 |
0.99 |
182 |
-62 |
0.94 |
||
|
378/21 Nà Bó |
587 |
-35 |
0.99 |
379 |
18 |
0.99 |
123 |
-123 |
0.73 |
||
|
371/3 Huổi Phày |
2320 |
-13 |
1.00 |
1351 |
-10 |
0.99 |
504 |
-261 |
0.88 |
||
|
4 |
E17.4 Thuận Châu |
375/142 |
1611 |
368 |
0.97 |
1169 |
419 |
0.93 |
493 |
506 |
0.99 |
|
375/64 Ba Nhất |
328 |
-30 |
0.99 |
146 |
-40 |
0.99 |
41 |
-47 |
0.66 |
||
|
375/256 |
844 |
299 |
0.94 |
541 |
301 |
0.85 |
238 |
364 |
0.55 |
||
|
5 |
E17.5 Phù Yên |
375/102 TTPY |
2415 |
423 |
0.98 |
1698 |
342 |
0.98 |
686 |
467 |
0.82 |
|
373/172 Cao Đa |
3284 |
485 |
0.98 |
2738 |
443 |
0.98 |
2467 |
451 |
0.98 |
||
|
375/222 Nà Xe |
951 |
-361 |
0.93 |
619 |
-272 |
0.88 |
209 |
-232 |
0.67 |
||
|
373/221 Bản Song |
191 |
-25 |
0.99 |
113 |
9 |
0.98 |
46 |
-53 |
0.84 |
||
|
6 |
E17.30 Sông Mã |
371/67 Huổi Khăng |
437 |
-218 |
0.89 |
184 |
-209 |
0.66 |
80 |
-202 |
0.63 |
|
373/2 Phiêng Đồn |
848 |
120 |
0.99 |
364 |
200 |
0.87 |
150 |
189 |
0.61 |
||
|
373/108 Nà Nghịu |
1927 |
-254 |
0.99 |
1030 |
-238 |
0.97 |
405 |
-298 |
0.8 |
||
|
375/152 Bản Nhạp |
2454 |
334 |
0.99 |
1428 |
369 |
0.96 |
578 |
565 |
0.88 |
||
|
371/22 Sổm Pói |
509 |
-141 |
0.96 |
232 |
-151 |
0.83 |
91 |
-153 |
0.52 |
||
|
371/159 Bản Bánh |
90 |
-105 |
0.64 |
36 |
-102 |
0.33 |
23 |
-108 |
0.21 |
||
v Nhận xét :
- Các Điện lực thực hiện tốt công tác bố trí nhân lực, vật tư, phương tiện trực vận hành, sửa chữa phục vụ Tết nguyên đán Bính Thân năm 2016 theo phương án đã lập. Đảm bảo an toàn liên tục độ ổn định liên tục cung cấp điện từ ngày 06/02/2016 đến hết ngày 12/02/2016, không có sự cố chủ quan xảy ra; Công tác AT, PCCN cho các điểm tổ chức lễ hội vui chơi, giải trí trên địa bàn trong dịp tết nguyên đán, qua kiểm tra không có sai phạm, tồn tại.
- Kiểm tra đảm bảo an toàn lao động tại hiện trường sản xuất đối với các điểm trực vận hành, sửa chữa của Điện lực, các đơn vị thực hiện tốt công tác trực lãnh đạo, trực VH và trực sửa chữa đầy đủ, không có CBCNV nào vi phạm nội quy kỷ luật; điển hình ĐL Bắc Yên do công tác bố trí nhân lực hợp lý đã triển khai xử lý nhanh sự cố đứt dây VT 168/36/29 – 168/36/30 nhánh rẽ sau DCL 373-7/36/18 Háng Ba La (do bị ảnh hưởng sau đợt băng giá vừa qua) trong ngày 12 tháng 02 kịp thời cấp điện trở lại cho khu vực;
- Tồn tại: Yêu cầu các đơn vị nghiêm túc thực hiện gửi báo cáo điện áp 0,4kV vào địa chỉ ổ mạng \\10.57.0.6\catdien\2016\Baocaodienap để phòng Điều độ tổng hợp. Từ năm 2016 đơn vị nào không thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo đúng thời gian quy định, sẽ đưa vào xét thưởng AT hàng tháng đối với đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ (khi gửi báo cáo các đơn vị chỉ cần gửi bản mềm).
Trong những ngày tết nguyên đán từ 06/02/2016 đến hết ngày 12/02/2016, công tác báo cáo tình hình vận hành cấp điện tết hàng ngày lên phòng điều độ được thực hiện tốt, tuy nhiên một số đơn vị thực hiện không nghiêm túc và đầy đủ đúng quy định (ĐL Yên Châu, Thuận Châu, Quỳnh Nhai);
II. Tình hình cắt điện công tác trong 02 tuần
|
STT |
Điện lực |
Số lần cắt điện |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
||
|
Trung thế |
Hạ thế |
||||||
|
1 |
Thành Phố |
02 |
11 |
|
|
|
|
|
2 |
Mường La |
0 |
05 |
|
|
|
|
|
3 |
Mộc Châu |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
4 |
Quỳnh Nhai |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
5 |
Yên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phù Yên |
1 |
03 |
|
|
|
|
|
7 |
Thuận Châu |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Mai Sơn |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
9 |
Sốp Cộp |
1 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) |
0.0 |
9.11 |
0.07 |
||||
|
Tổng các chỉ số CĐKH lũy kế tháng (T.hiện/c.tiêu) |
0.0 |
9.11/50.01 |
0.07/0.37 |
||||
|
Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng (T.hiện/c.tiêu) |
0.05/0.21 |
7.37/27.17 |
0.17/0.52 |
||||
|
Tổng các chỉ số do nguyên nhân khác |
0 |
45.67 |
0.22 |
||||
III. Tình hình sự cố trong 02 tuần:
|
S TT |
Đơn vị |
Tên đường dây |
Loại bảo vệ |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
PCSL |
Tổng sự cố |
|
9,5 |
4,5 |
5 |
|
|
2 |
Thành Phố
|
PĐ 374/80 ĐSL |
50 |
1 |
|
1 |
Đứt dây pha A VT 119/91 do dân chặt cây đổ vào đ/d |
|
Tổng |
|
1 |
|
1 |
|
||
|
3 |
Mộc Châu |
Lộ 476 E17.1 Mộc Châu
|
51 |
1 |
1 |
|
|
|
Lộ 372 E17.1 Mộc Châu |
50 |
1 |
1 |
|
|
||
|
Tổng |
|
2 |
2 |
|
|
||
|
4 |
Sốp Cộp |
Lộ 371 E17.30 Sông Mã |
50 |
1 |
1 |
|
|
|
Tổng |
|
1 |
1 |
|
|
||
|
5 |
Mường La |
Lộ 371 E17.3 Mường La |
50 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
PĐ 377/1 Chiềng Tè |
50 |
1 |
1 |
|
|
||
|
Tổng |
|
1.5 |
1.5 |
|
|
||
|
6 |
Bắc Yên |
Lộ 373 E17.5 Phù yên |
50 |
2 |
|
2 |
Vỡ sứ VT 165/84; |
|
Tổng |
|
2 |
|
2 |
|
||
|
7 |
Phù Yên |
PĐ 375/102 TTPY |
51 |
1 |
|
1 |
TBA UB suối Tọ bị gãy đầu cốt SI |
|
Lộ 371 E17.5 Phù Yên |
51 |
1 |
|
1 |
Vỡ sứ đỡ SI TBA Đá Mài |
||
|
Tổng |
|
2 |
|
2 |
|
v Nhận xét:
Công tác triển khai xử lý sự cố còn chậm điển hình như ĐL Phù Yên sự cố vỡ sứ đỡ SI trạm biến áp Đá Mài trong ngày 13 tháng 02 thời gian xử lý hết 04 giờ 15 phút;
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện lũy kế từ đầu tháng 02 đến 14/02
+ Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 02 lũy kế đến ngày 14/02/2016:
|
Stt |
Đơn vị |
Mất điện sự cố |
Mất điện do cắt điện |
|||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|||
|
1 |
Thành Phố |
Thực hiện |
0.000 |
6.877 |
0.153 |
0.000 |
26.010 |
0.188 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.361 |
11.830 |
0.204 |
0.000 |
50.200 |
0.030 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-41.9% |
-24.9% |
|
-48.2% |
527.3% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.4 |
5.0 |
0.1 |
0.0 |
24.2 |
-0.2 |
||
|
2 |
Mai Sơn |
Thực hiện |
0.000 |
1.163 |
0.023 |
0.000 |
0.926 |
0.004 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.15 |
20 |
0.8 |
0.02 |
10 |
0.3 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-94.2% |
-97.1% |
-100.0% |
-90.7% |
-98.7% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
18.8 |
0.8 |
0.0 |
9.1 |
0.3 |
||
|
3 |
Yên Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
1.909 |
0.024 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.298 |
29.720 |
1.055 |
0.000 |
46.844 |
0.497 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
|
-95.9% |
-95.3% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.3 |
29.7 |
1.1 |
0.0 |
44.9 |
0.5 |
||
|
4 |
Mộc Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.252 |
0.004 |
0.000 |
1.659 |
0.013 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.24 |
9.99 |
0.16 |
0.02 |
10.62 |
0.10 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-97.5% |
-97.4% |
-100.0% |
-84.4% |
-87.8% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
9.7 |
0.2 |
0.0 |
9.0 |
0.1 |
||
|
5 |
Phù Yên |
Thực hiện |
0.170 |
22.277 |
0.521 |
0.000 |
9.537 |
0.050 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.21 |
48.20 |
0.30 |
0.00 |
85.35 |
0.18 |
||
|
So sánh % |
-18.8% |
-53.8% |
+73.7% |
0 |
-88.8% |
-72.4% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.0 |
25.9 |
-0.2 |
0.0 |
75.8 |
0.1 |
||
|
6 |
Bắc Yên |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.20 |
5.00 |
0.80 |
0.02 |
70.00 |
0.50 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
5.0 |
0.8 |
0.0 |
70.0 |
0.5 |
||
|
7 |
Sông Mã |
Thực hiện |
0.000 |
1.819 |
0.025 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.00 |
16.00 |
0.35 |
0.00 |
90.00 |
1.3 |
||
|
So sánh % |
|
-88.6% |
-92.8% |
|
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.0 |
14.2 |
0.3 |
0.0 |
90.0 |
1.3 |
||
|
8 |
Sốp Cộp |
Thực hiện |
0.000 |
8.000 |
1.000 |
0.000 |
10.705 |
0.096 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.4 |
10 |
0.5 |
0 |
29.13 |
0.111 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-20.0% |
100.0% |
0 |
-63.2% |
-13.1% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.4 |
2.0 |
-0.5 |
0.0 |
18.4 |
0.0 |
||
|
9 |
Thuận Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.20 |
40.00 |
0.50 |
0.10 |
50.00 |
0.50 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
40.0 |
0.5 |
0.1 |
50.0 |
0.5 |
||
|
10 |
Quỳnh Nhai |
Thực hiện |
0.000 |
34.935 |
0.164 |
0.000 |
12.262 |
0.132 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.3 |
45 |
1.2 |
0 |
88.0 |
0.500 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-22.4% |
-86.3% |
0 |
-86.1% |
-73.6% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.3 |
10.1 |
1.0 |
0.0 |
75.7 |
0.4 |
||
|
11 |
Mường La |
Thực hiện |
0.000 |
6.007 |
0.223 |
0.000 |
27.176 |
0.177 |
|
Chỉ tiêu Tháng 2 |
0.15 |
50 |
0.65 |
0.02 |
30.00 |
0.28 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-88.0% |
-65.6% |
-100.0% |
-9.4% |
-36.8% |
||
|
Chỉ tiêu còn dư |
0.2 |
44.0 |
0.4 |
0.0 |
2.8 |
0.1 |
||
v Nhận xét:
- Các đơn vị có 1 số công tác thực hiện câu đấu TBA mới phục vụ cấp điện mới, chống quá tải đảm bảo cấp điện Tết đã thực hiện tốt, đảm bảo thời gian công tác (câu đấu TBA SGD-ĐL Thành Phố, ĐL Sông Mã, Mộc Châu, Mường La …), Tuy nhiên vẫn còn 1 trường hợp do khâu chuẩn bị, thiết kế không tốt nên thời gian cắt điện công tác còn kéo dài (câu đấu CQT Giảng Lắc- ĐL Thành phố …).
- Công tác thực hiện độ tin cậy tháng 2/2016 do nhiều ngày nghỉ Lễ, nhiều đơn vị chưa thực hiện các công tác nên chỉ số còn dư so với chỉ tiêu (mặc dù chỉ tiêu đăng ký tháng 2 giảm so với các tháng còn lại), tuy nhiên một số đơn vị đã có 1 số chỉ tiêu vượt như SAIFI cắt điện KH ĐL Thành Phố, SAIFI sự cố ĐL Phù Yên, đề nghị các đơn vị lưu ý trong thực hiện những ngày còn lại. (Trường hợp ĐL Thành phố lưu ý xem lại chỉ tiêu đăng ký vì chỉ tiêu SAIFI cắt điện đăng ký tháng 2 quá ít, SAIDI đăng ký hơn 50 phút trong khi SAIFI đăng ký 0.03)
V. Lưu ý vận hành tuần 08 từ 15/2 – 21/02/2016
a. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện:
b. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:
- Công tác báo cáo độ tin cậy trên phần mềm OMS: Do phần mềm yêu cầu báo cáo và chốt chỉ số ngay trong ngày (không cho sửa chữa) nên đề nghị Các đơn vị lưu ý báo cáo đầy đủ trong ngày các thông tin lịch cắt điện trong tuần, các trường hợp cắt điện trong ngày, xác định nguyên nhân mất điện và ghi thông tin mô tả rõ ràng chính xác....; Các lãnh đạo đơn vị đôn đốc trực ca thực hiện nghiêm và kiểm soát các thông số chặt chẽ để thực hiện đảm bảo chỉ tiêu độ tin cậy của đơn vị;
- Các đơn vị lưu ý đôn đốc các đơn vị xây dựng kế hoạch công tác và gửi Tổ trực vận hành để xây dựng kế hoạch các tháng còn lại năm 2016, xây dựng kế hoạch và đăng ký chỉ tiêu các tháng từ quý 2- đến quý 4 năm 2016 phù hợp, chính xác (gửi PCSL trước ngày 08/3/2016);
- Các đơn vị thực hiện tốt kế hoạch cắt điện và giảm suất sự cố để đảm bảo chỉ tiêu đã đăng ký.
c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 08 (từ 15/2 -:-20/2/2016):
* Ngày 20/02
- ĐL Mường La:
+ Cắt điện đ/d 377 E17.3 từ sau DCL 377-7/72/2 Pá Han – TBA Pá Han, di chuyển tuyến khắc phục sự cố bão lũ tại VT 63/72/5.
* Lưu ý:
+ Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ