0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 06 & 07 (Từ ngày 01/02/2016 đến ngày 14 /02/2016)

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 06+07

(Từ ngày 01/02/2016 đến ngày 14 /02/2016)

 

I-Tình hình sản xuất tuần:

1.      Công suất  sản lượng Hệ thống (từ ngày 01/02/2016 đến ngày 14 /02/2016)

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

 (MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

 (MWh)

ALũykế  MWh)

SL thủy điện

690,3 (01/02)

197 (14/02)

54,2 (13/02)

1,2 (14/02)

6936,8

22869,6

SL nhận HT

1422,8 (01/02)

1072,1 (14/02)

110 (04/02)

17,9 (01/02)

16953,1

57951,8

 

2. Công suất  sản lượng Hệ thống trong những ngày Tết Nguyên đán:

Ngày

Pmax

( MW)

Pmin

(MW)

Ang

(Kwh)

05 /02/2016 (ngày 27 tết)

100.3

25.8

1.283.900

06 /02/2016 (ngày 28 tết)

98.7

20.7

1.282.400

07 /02/2016 (ngày 29 tết)

108.3

25.2

1.422.800

08 /02/2016 (ngày 01 tết)

82.4

24.0

1.258.000

09 /02/2016 (ngày 02 tết)

94.2

27.3

1.164.100

10 /02/2016 (ngày 03 tết)

87.8

18.4

1.080.700

11 /02/2016 (ngày 04 tết)

90.6

23.8

1.112.300

12 /02/2016 (ngày 05 tết)

84.9

18.8

1.079.500

13 /02/2016 (ngày 06 tết)

85.5

24.2

1.096.500

14 /02/2016 (ngày 07 tết)

86.1

24.5

1.072.100

3. Thông số vận hành Hệ thống:

a)     Thông số các xuất tuyến

S

TT

 TRẠM

LỘ ĐZ

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
( Phụ tải)

Q (Mvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

38

14

2.3

0.2

3.1

0.9

-0.5

-1.1

0.95

0.24

374

32

6

1.8

-1

2.6

0.6

-0.3

-0.8

0.97

-0.82

376

107

0

6.8

0.1

9.8

1.9

0.8

-0.3

1

0.73

472

34

10

 

 

1.3

0.3

0

-0.1

1.00

0.95

474

134

36

 

 

5

1.3

0.4

-0.2

0.99

0.98

476

66

14

 

 

2.6

0.4

0.2

-0.2

1

0.95

478

117

42

 

 

4.6

1.6

0.5

0.1

0.99

0.98

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

372

6

2

 

 

0.3

0.1

0.1

0

0.99

0.94

374

64

12

 

 

4.1

0.7

0.6

0

0.96

0.96

376

76

16

 

 

4.8

0.9

1

0.2

0.98

0.95

378

160

44

 

 

10.3

2.5

1.4

0

1

0.94

382

58

16

 

 

3.7

0.8

0.5

0

      1.00

      0.92

476

139

34

 

 

5.3

1.2

0.9

0.3

1

0.96

478

117

12

 

 

4.4

0.5

0.6

0

1

0.94

3

E17.3

371

76

18

 

 

4.8

0.9

0.7

0.00

0.00

0.00

377

44

10

 

 

2.8

0.5

0.5

0.01

0.00

0.00

379

6

4

 

 

0.4

0.1

0.1

0.01

0.00

0.00

381

0

0

 

 

0

0

0

0

0.00

0.00

376

87

84

 

 

0

0

0

0

0.00

0.00

378

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

E17.4

 

371

50

0

0

-3.1

2

-1.1

0

-1.4

0

-0.98

373

47

11

 

 

3

0.1

-0.1

-0.4

0.99

0

375

87

15

5.6

0.2

7.4

1

0.1

-1

0.99

-0.98

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

371

25

7

 

 

1.5

0.8

-0.1

-0.3

      0.99

      0.96

372

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373

87

46

41

3

41

3

      0.70

-0.1

1

0.98

375

130

24

 

 

8.6

1.5

0.6

-0.5

      1.00

      0.99

6

 

E17.30

 

371

0

0

 

 

0

0

0

0

0

0

373

126

10

7.9

-0.2

8.8

1.8

0.1

-1.3

0.99

-0.25

375

33

9

 

 

2.1

0.3

-0.2

-0.4

0.98

0.61

b)     Các trạm cắt phân đoạn

S

TT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.2 Sơn La

378/30 NBMS

11344

1131

0.99

7210

1094

0.94

3351

347

0.99

382/3

Nà Ớt

1640

-103

0.84

93

-104

0.66

47

-120

0.36

382/29 NBMS

3493

401

0.99

1822

173

0.99

783

307

0.92

374 TG2/9

1095

357

0.95

723

236

0.95

513

243

0.9

382/52

Bản Áng

930

14

1

405

-2

0.99

151

-64

0.91

 

 

378/175 Nóng Luông

2687

363

0.98

1830

478

0.96

478

47

0.75

374/80

 Đèo Sơn La

1009

39

1

491

34

0.99

181

-52

0.96

2

E17.1 Mộc Châu

376/187

 Tà Làng 1

4256

879

0.99

2355

732

0.97

1102

254

0.97

374/4

Chiềng Khoa

32

-458

0.55

662

-179

0.93

-182

-338

0.42

376/4 Tà Làng 2

1498

-16

1

930

18

0.99

364

-162

0.92

372/92 Chiềng Ve

818

-120

0.99

525

-79

0.99

154

-129

0.76

374/63

Phú Khoa

935

126

0.99

362

29

0.55

202

156

0.79

3

E17.3 Mường La

371/6

Phiêng Bủng

790

210

0.96

377

264

0.81

133

269

0.44

377/33

Hua Nà

505

32

1.00

318

53

0.98

265

-71

0.96

377/1

Chiềng Tè

662

10

1.00

316

-17

0.99

182

-62

0.94

378/21

 Nà Bó

587

-35

0.99

379

18

0.99

123

-123

0.73

371/3

Huổi Phày

2320

-13

1.00

1351

-10

0.99

504

-261

0.88

4

E17.4 Thuận Châu

375/142
C. Khoang

1611

368

0.97

1169

419

0.93

493

506

0.99

375/64

 Ba Nhất

328

-30

0.99

146

-40

0.99

41

-47

0.66

375/256
Phiêng Lanh

844

299

0.94

541

301

0.85

238

364

0.55

5

E17.5 Phù Yên

375/102 TTPY

2415

423

0.98

1698

342

0.98

686

467

0.82

373/172

Cao Đa

3284

485

0.98

2738

443

0.98

2467

451

0.98

375/222

Nà Xe

951

-361

0.93

619

-272

0.88

209

-232

0.67

373/221 Bản Song

191

-25

0.99

113

9

0.98

46

-53

0.84

6

E17.30 Sông Mã

371/67

 Huổi Khăng

437

-218

0.89

184

-209

0.66

80

-202

0.63

373/2

Phiêng Đồn

848

120

0.99

364

200

0.87

150

189

0.61

373/108

Nà Nghịu

1927

-254

0.99

1030

-238

0.97

405

-298

0.8

375/152

Bản Nhạp

2454

334

0.99

1428

369

0.96

578

565

0.88

371/22

Sổm Pói

509

-141

0.96

232

-151

0.83

91

-153

0.52

371/159

Bản Bánh

90

-105

0.64

36

-102

0.33

23

-108

0.21

v Nhận xét :

-  Các Điện lực thực hiện tốt công tác bố trí nhân lực, vật tư, phương tiện trực vận hành, sửa chữa phục vụ Tết nguyên đán Bính Thân năm 2016 theo phương án đã lập. Đảm bảo an toàn liên tục độ ổn định liên tục cung cấp điện từ ngày 06/02/2016 đến hết ngày 12/02/2016, không có sự cố chủ quan xảy ra; Công tác AT, PCCN cho các điểm tổ chức lễ hội vui chơi, giải trí trên địa bàn trong dịp tết nguyên đán, qua kiểm tra không có sai phạm, tồn tại.

- Kiểm tra đảm bảo an toàn lao động tại hiện trường sản xuất đối với các điểm trực vận hành, sửa chữa của Điện lực, các đơn vị thực hiện tốt công tác trực lãnh đạo, trực VH và trực sửa chữa đầy đủ, không có CBCNV nào vi phạm nội quy kỷ luật; điển hình ĐL Bắc Yên do công tác bố trí nhân lực hợp lý đã triển khai xử lý nhanh sự cố đứt dây VT 168/36/29 – 168/36/30 nhánh rẽ sau DCL 373-7/36/18 Háng Ba La (do bị ảnh hưởng sau đợt băng giá vừa qua) trong ngày 12 tháng 02 kịp thời cấp điện trở lại cho khu vực;

- Tồn tại: Yêu cầu các đơn vị nghiêm túc thực hiện gửi báo cáo điện áp 0,4kV vào địa chỉ ổ mạng \\10.57.0.6\catdien\2016\Baocaodienap để phòng Điều độ tổng hợp. Từ năm 2016 đơn vị nào không thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo đúng thời gian quy định, sẽ đưa vào xét thưởng AT hàng tháng đối với đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ (khi gửi báo cáo các đơn vị chỉ cần gửi bản mềm).

Trong những ngày tết nguyên đán từ 06/02/2016 đến hết ngày 12/02/2016, công tác báo cáo tình hình vận hành cấp điện tết hàng ngày lên phòng điều độ được thực hiện tốt, tuy nhiên một số đơn vị thực hiện không nghiêm túc và đầy đủ đúng quy định (ĐL Yên Châu, Thuận Châu, Quỳnh Nhai);

II. Tình hình cắt điện công tác trong 02 tuần

 

STT

Điện lực

Số lần cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Trung thế

Hạ thế

1

Thành Phố

02

11

 

 

 

2

Mường La

0

05

 

 

 

3

Mộc Châu

1

0

 

 

 

4

Quỳnh Nhai

1

0

 

 

 

5

Yên Châu

 

 

 

 

 

6

Phù Yên

1

03

 

 

 

7

Thuận Châu

 

 

 

 

 

8

Mai Sơn

1

0

 

 

 

9

Sốp Cộp

1

0

 

 

 

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

0.0

9.11

0.07

Tổng các chỉ số CĐKH lũy kế tháng (T.hiện/c.tiêu)

0.0

9.11/50.01

0.07/0.37

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng (T.hiện/c.tiêu)

0.05/0.21

7.37/27.17

0.17/0.52

 Tổng các chỉ số do nguyên nhân khác

0

45.67

0.22

 

III. Tình hình sự cố trong 02 tuần:

S

TT

Đơn vị

Tên đường dây

Loại

bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

PCSL

Tổng sự cố

 

9,5

4,5

5

 

2

Thành Phố

 

PĐ 374/80 ĐSL

50

1

 

1

Đứt dây pha A VT 119/91 do dân chặt cây đổ vào đ/d

Tổng

 

1

 

1

 

3

Mộc Châu

Lộ 476 E17.1 Mộc Châu

 

51

1

1

 

 

Lộ 372 E17.1 Mộc Châu

50

1

1

 

 

Tổng

 

2

2

 

 

4

Sốp Cộp

Lộ 371 E17.30 Sông Mã

50

1

1

 

 

Tổng

 

1

1

 

 

5

Mường La

Lộ 371 E17.3 Mường La

50

0.5

0.5

 

 

PĐ 377/1 Chiềng Tè

50

1

1

 

 

Tổng

 

1.5

1.5

 

 

6

Bắc Yên

Lộ 373 E17.5 Phù yên

50

2

 

2

Vỡ sứ VT 165/84;
Đứt dây tại VT 168/36/29 - 168/36/30 do hậu quả băng tuyết

Tổng

 

2

 

2

 

7

Phù Yên

PĐ 375/102 TTPY

51

1

 

1

TBA UB suối Tọ bị gãy đầu cốt SI

Lộ 371 E17.5 Phù Yên

51

1

 

1

Vỡ sứ đỡ SI TBA

Đá Mài

Tổng

 

2

 

2

 

v Nhận xét:

Công tác triển khai xử lý sự cố còn chậm điển hình như ĐL Phù Yên sự cố vỡ sứ đỡ SI trạm biến áp Đá Mài trong ngày 13 tháng 02 thời gian xử lý hết 04 giờ 15 phút;

IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện  lũy kế từ đầu tháng 02 đến 14/02

            + Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu  tháng 02 lũy kế đến ngày 14/02/2016:

Stt

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

0.000

6.877

0.153

0.000

26.010

0.188

Chỉ tiêu Tháng 2

0.361

11.830

0.204

0.000

50.200

0.030

So sánh %

-100.0%

-41.9%

-24.9%

 

-48.2%

527.3%

Chỉ tiêu còn dư

0.4

5.0

0.1

0.0

24.2

-0.2

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

1.163

0.023

0.000

0.926

0.004

Chỉ tiêu Tháng 2

0.15

20

0.8

0.02

10

0.3

So sánh %

-100.0%

-94.2%

-97.1%

-100.0%

-90.7%

-98.7%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

18.8

0.8

0.0

9.1

0.3

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

1.909

0.024

Chỉ tiêu Tháng 2

0.298

29.720

1.055

0.000

46.844

0.497

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

 

-95.9%

-95.3%

Chỉ tiêu còn dư

0.3

29.7

1.1

0.0

44.9

0.5

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

0.252

0.004

0.000

1.659

0.013

Chỉ tiêu Tháng 2

0.24

9.99

0.16

0.02

10.62

0.10

So sánh %

-100.0%

-97.5%

-97.4%

-100.0%

-84.4%

-87.8%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

9.7

0.2

0.0

9.0

0.1

5

Phù

 Yên

Thực hiện

0.170

22.277

0.521

0.000

9.537

0.050

Chỉ tiêu Tháng 2

0.21

48.20

0.30

0.00

85.35

0.18

So sánh %

-18.8%

-53.8%

+73.7%

0

-88.8%

-72.4%

Chỉ tiêu còn dư

0.0

25.9

-0.2

0.0

75.8

0.1

6

Bắc

 Yên

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 2

0.20

5.00

0.80

0.02

70.00

0.50

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

5.0

0.8

0.0

70.0

0.5

7

Sông

Mã

Thực hiện

0.000

1.819

0.025

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 2

0.00

16.00

0.35

0.00

90.00

1.3

So sánh %

 

-88.6%

-92.8%

 

-100.0%

-100.0%

Chỉ tiêu còn dư

0.0

14.2

0.3

0.0

90.0

1.3

8

Sốp

Cộp

Thực hiện

0.000

8.000

1.000

0.000

10.705

0.096

Chỉ tiêu Tháng 2

0.4

10

0.5

0

29.13

0.111

So sánh %

-100.0%

-20.0%

100.0%

0

-63.2%

-13.1%

Chỉ tiêu còn dư

0.4

2.0

-0.5

0.0

18.4

0.0

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 2

0.20

40.00

0.50

0.10

50.00

0.50

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

40.0

0.5

0.1

50.0

0.5

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

34.935

0.164

0.000

12.262

0.132

Chỉ tiêu Tháng 2

0.3

45

1.2

0

88.0

0.500

So sánh %

-100.0%

-22.4%

-86.3%

0

-86.1%

-73.6%

Chỉ tiêu còn dư

0.3

10.1

1.0

0.0

75.7

0.4

11

Mường La

Thực hiện

0.000

6.007

0.223

0.000

27.176

0.177

Chỉ tiêu Tháng 2

0.15

50

0.65

0.02

30.00

0.28

So sánh %

-100.0%

-88.0%

-65.6%

-100.0%

-9.4%

-36.8%

Chỉ tiêu còn dư

0.2

44.0

0.4

0.0

2.8

0.1

v Nhận xét:

- Các đơn vị có 1 số công tác thực hiện câu đấu TBA mới phục vụ cấp điện mới, chống quá tải đảm bảo cấp điện Tết đã thực hiện tốt, đảm bảo thời gian công tác (câu đấu TBA SGD-ĐL Thành Phố, ĐL Sông Mã, Mộc Châu, Mường La …), Tuy nhiên vẫn còn 1 trường hợp do khâu chuẩn bị, thiết kế không tốt nên thời gian cắt điện công tác còn kéo dài (câu đấu CQT Giảng Lắc- ĐL Thành phố …).

- Công tác thực hiện độ tin cậy tháng 2/2016 do nhiều ngày nghỉ Lễ, nhiều đơn vị chưa thực hiện các công tác nên chỉ số còn dư so với chỉ tiêu (mặc dù chỉ tiêu đăng ký tháng 2 giảm so với các tháng còn lại), tuy nhiên một số đơn vị đã có 1 số chỉ tiêu vượt như SAIFI cắt điện KH ĐL Thành Phố, SAIFI sự cố ĐL Phù Yên, đề nghị các đơn vị lưu ý trong thực hiện những ngày còn lại. (Trường hợp ĐL Thành phố lưu ý xem lại chỉ tiêu đăng ký vì chỉ tiêu SAIFI cắt điện đăng ký tháng 2 quá ít, SAIDI đăng ký hơn 50 phút trong khi SAIFI đăng ký 0.03)

 V. Lưu ý vận hành tuần 08 từ 15/2 – 21/02/2016

a.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện:

b.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Công tác báo cáo độ tin cậy trên phần mềm OMS: Do phần mềm yêu cầu báo cáo và chốt chỉ số ngay trong ngày (không cho sửa chữa) nên đề nghị Các đơn vị lưu ý báo cáo đầy đủ trong ngày các thông tin lịch cắt điện trong tuần, các trường hợp cắt điện trong ngày, xác định nguyên nhân mất điện và ghi thông tin mô tả rõ ràng chính xác....; Các lãnh đạo đơn vị đôn đốc trực ca thực hiện nghiêm và kiểm soát các thông số chặt chẽ để thực hiện đảm bảo chỉ tiêu độ tin cậy của đơn vị;

- Các đơn vị lưu ý đôn đốc các đơn vị xây dựng kế hoạch công tác và gửi Tổ trực vận hành để xây dựng kế hoạch các tháng còn lại năm 2016, xây dựng kế hoạch và đăng ký chỉ tiêu các tháng từ quý 2- đến quý 4 năm 2016 phù hợp, chính xác (gửi PCSL trước ngày 08/3/2016);

- Các đơn vị thực hiện tốt kế hoạch cắt điện và giảm suất sự cố để đảm bảo chỉ tiêu đã đăng ký.

c. Công tác cắt điện kế hoạch tuần 08 (từ 15/2 -:-20/2/2016):

* Ngày 20/02

- ĐL Mường La:

+ Cắt điện đ/d 377 E17.3 từ sau DCL 377-7/72/2 Pá Han – TBA Pá Han, di chuyển tuyến khắc phục sự cố bão lũ tại VT 63/72/5.

 

* Lưu ý:

+ Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện đúng, đủ theo chỉ tiêu đăng ký.

                                                                                    

                                                                            PHÒNG ĐIỀU ĐỘ