(Từ ngày 17/02/2014đến ngày 23/02/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũy kế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.394(19/02) | 572(23/02) | 217,3(19/02) | 3,5(22/02) | 7.996 | 69.775 |
| SL nhận HT | 1.063(18/02) | 976(22/02) | 86,7(17/02) | 20,3(21/02) | 7.062 | 52.878 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| S TT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Thành Phố | Cắt điện các TBA Cơ Khí, Xã Cơi 2, Co Phụng, Nà Coóng, Sở Giáo Dục, Biên Phòng | Chuyển nấc phân áp, thí nghiệm định kỳ TBA | 0.57 | 0.01 | 0.00 |
| Đ/d 374 E17.2 Cắt điện từ sau CDPT 374-7/10/5 TĐC Noong Đúc
| Sử lý đầu cáp vào TBA Noong Đúc I | 0.07 | 0.00 | 0.00 | ||
| Đ/d 372 E17.2 Cắt điện lộ 372 E17.2 – Ân Sinh
| Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT02 – TBA Bê tông ly tâm | 0.28 | 0.00 | 0.00 | ||
| Đ/d 971 trạm TG2/9 Cắt điện từ sau CDPT 971-7/29 Nà Coóng – Nậm Chanh | Chuyển phương thức cấp điện nhận điện lộ 971 TG Tỉnh Ủy | 0.18 | 0.01 | 0.00 | ||
| Đ/d 971 trạm TG2/9 Cắt điện MC971 – CDPT 971-7/29 Nà Coóng | Tách trạm TG2/9 thí nghiệm định kỳ các thiết bị điện trạm TG 2/9 | 1.97 | 0.01 | 0.00 | ||
| Đ/d 972 trạm TG2/9 Cắt điện MC972 – CDPT 972-7/103 Đồi Châu – TBA Đèn Đường T7 | Tách trạm TG2/9 thí nghiệm định kỳ các thiết bị điện trạm TG 2/9 | 7.79 | 0.03 | 0.00 | ||
| Đ/d 972 trạm TG2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/84/7 Cầu Nậm La – TBA Đèn Đường T7 | Thay sứ đỡ pha B TBA Sở Giáo Dục | 0.56 | 0.01 | 0.00 | ||
| 2 | Sông Mã | Đ/d 382 E17.2 Cắt điện từ sau DCL 382-7/5/2 Bản Khún 1 – Bản Lúa
| Khắc phục sự cố bão lũ VT 5/2/6 | 0.3 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | Mai Sơn | Cắt điện các TBA Noong La; Chiềng Mung I, II; Nà Sản; Nà Si I, II, III | Thí nghiệm định kỳ các TBA | 0.49 | 0.01 | 0.00 |
| 4 | Mường La | Cắt điện các TBA Noong Buôi, Huổi Sản | Thí nghiệm định kỳ các TBA | 0.04 | 0.00 | 0.00 |
| 5 | Phù Yên | Đ/d 375 E17.5 Cắt điện PĐ 375/102 TT Phù Yên – Sông Mưa | Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 103 – VT210 | 9.48 | 0.03 | 0.00 |
| 6 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Phiêng Lanh | Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 201 – VT256; VT 254/1 – VT 254/44 | 4.74 | 0.04 | 0.00 |
| 7 | Thuận Châu | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện từ sau CDPT 375-7/119/2 Bản Hình – Chiềng Khoang | Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ sau CDPT 375-7/119/2 Bản Hình – Chiềng Khoang | 5.14 | 0.02 | 0.00 |
| 8 | Sốp Cộp | PĐ 371/4 L.H Phong Cắt điện từ sau CDPT 371-7/455/65 Khua Họ - Sốp Cộp | Chi nhánh LĐCT Sơn la thi công xuất tuyến 35kV trạm 110kV Tà Cọ Điện lực Sốp Cộp kết hợp VSCN đường dây và TBA từ VT 455/106 – VT 455/126 | 35.0 | 0.07 | 0.00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần |
| 66,7 | 0,24 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế |
| 70,0 | 0,31 | 0,00 | |
v Nhận xét:
III.Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Tín hiệu BV | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Yên Châu | MC 376/187 Tà Làng 1 | Quá dòng | 1 |
| x |
|
| 2 | Thành Phố | MC 971 TG Tỉnh Ủy | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
| MC 474 E17.2 | Cắt nhanh | 1 |
| x |
| ||
| 3 | Phù Yên | MC 371 E17.5 | Chạm đất | 1 |
| x |
|
| 4 | Bắc Yên | MC 373/162 TTBY | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SonLaPC: Thoángqua 02; Vĩnh Cửu: 03
-NLĐCT Sơn La: 0
vNhận xét:
- Đường dây35kV lộ 371 E17.5 Phù Yên máy cắt 371 chạm đất duy trì sự cố vĩnh cửu do vỡ quảsứ pha B VT 79/53.
- Đường dây22kV lộ 474 E17.2 Sơn La máy cắt 474 nhảy cắt nhanh sự cố vĩnh cửu do nổ đầucáp xuất tuyến pha C.
- Đường dây10kV lộ 971 trạm TG Tỉnh Ủy máy cắt 971 nhảy cắt nhanh sự cố thoáng qua đónglại lần 1 tốt kiểm tra sự cố không phát hiện gì.
- Đường dây35kV lộ 373 E17.5 phù yên máy cắt 373/162 TT Bắc Yên nhảy cắt nhanh sự cốthoáng qua đóng lại lần 1 tốt kiểm tra sự cố không phát hiện gì.
- Đường dây35kV lộ 376 E17.1 Mộc Châu máy cắt 376/187 Tà Làng 1 nhảy quá dòng sự cố vĩnhcửu kiểm tra sử lý không phát hiện gì.
IV. Lưu ý vận hành tuần 09 từ 24/02- 02/03/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
v Công tác cắt điện kế hoạch:
- Ngày 25/2: Điện lực Quỳnh Nhai cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từsau CDPT 375-7/352 Bản Cút – Mường Giôn: Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 353 –VT 384.
- Ngày 25/2: Điện lực Mộc Châu cắt điện từ sau CDPT 478 -7/15 ĐàiBay – Chiềng Đi: Căngdây lấy độ võng khoảng cột VT 42A kết hợp VSCN đường dây VT16 – VT72.
- Ngày 26/2: Điện lực Mộc Châu cắt điện từ sau CDPT 476 -7/1B TKCơ Quan – Tà Phình: Kiểmtra vệ sinh công nghiệp đường dây VT40 – VT169.
- Ngày 26/2: Điện lực Yên Châu cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từsau CDPT 376-7/249/1 Hát Sét – Mường Lựm: Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 249/2 –MườngLựm.
- Ngày 26/2: Điện lực Thành Phố: Thí nghiệm định kỳ trạm cắt374/127 Phiêng Tam.
- Ngày 27/2: Điện lực Thành Phố: Cắt điện từ sau DCL 376-7/35/1 BảnPát – Chiềng Ngần: Lắp đặt xà câu đấu đường dây VT 35/7 cấp điện TBA sử lý chấtthải rắn.
- Ngày 01/3: Điện lực Mộc Châu cắt điện PĐ 374/63 Phú Khoa từ sau CDPT 374 -7/137 Cà Tèo –DCL 371-7/1 Vạn Yên: Thínghiệm định kỳ tụ bù VT 144/13.
- Ngày 02/3: Điện lực Thuận Châu cắt điện lộ 373 E17.4 – Mô Cổng: Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đườngdây VT02 - VT109.
- Ngày 02/3: Điện lực Mộc Châu cắt điện từ sau CDPT 478 -7/14/1C TK19/8 –Suối Lìn: Kiểm tra vệ sinh côngnghiệp đường dây kết hợp thí nghiệm định kỳ tụ bù VT32C.
- Ngày 02/3: Điện lực Mộc Châu lộ 474 E17.1 – Đội 82: Thí nghiệm định kỳ tụ bù VT48.
+ Yêu cầucác đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị đảmbảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty.
PHƯƠNGTHỨC VẬN HÀNH SỬA CHỮA TUẦN THỨ 09
(Từ ngày 24tháng 02 năm 2014 đến ngày 02 tháng 03 năm 2014)
| S TT | Tên thiết bị (ĐZ, TBA) | Thời gian dự kiến | Đơn vị | Nội dung công việc | |||
| Từ giờ | Ngày | Đến giờ | Ngày | ||||
| 1 | Đ/d 478 E17.1 | 07h00 | 25/02 | 14h30 | 25/02 | ĐL Mộc Châu | - Căng dây lấy lại độ võng khoảng cột VT 42a |
| 2 | Đ/d 375 E17.4 | 08h00 | 25/02 | 14h00 | 25/02 | ĐL Quỳnh Nhai | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 353-384 |
| 3 | Đ/d 376 E17.1 | 07h00 | 26/02 | 12h00 | 26/02 | ĐL Yên Châu | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 249/2- Mường Lựm |
| 4 | Đ/d 476 E17.1 | 07h00 | '26/02 | 14h30 | '26/02 | ĐL Mộc Châu |
|
| 5 | Đ/d 374 E17.2 | 08h00 | 26/02 | 11h30 | 26/02 | ĐL Thành Phố | TNĐK trạm cắt |
| 6 | Đ/d 376 E17.2 | 07h30 | 27/02 | 10h00 | 27/02 | ĐL Thành Phố | Lắp xà, câu đấu đ/d VT 35/7 cấp điện TBA Xử lý chất thải rắn |
| 7 | Đ/d 374 E17.1 | 08h00 | 01/03 | 10h00 | 01/03 | ĐL Mộc Châu | TNĐK tụ bù tại VT 144/13 |
| 8 | Cắt điện đ/d 373 E17.4 Thuận Châu- Mô cổng | 07h00 | 02/03 | 12h00 | 02/03 | ĐL Thuận Châu | Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 02-109 |
| 9 | Đ/d 478 E17.1 | 07h00 | 02/03 | 14h30 | 02/03 | ĐL Mộc Châu | TNĐK tụ bù tại VT 32C |
| 10 | Cắt điện đ/d 474 E17.1- Đội 82 | 11h30 | 02/03 | 13h30 | 02/03 | ĐL Mộc Châu | TNĐK tụ bù tại VT 48 |
PHÒNG ĐIỀUĐỘ