0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 09

(Từ ngày 23/02/2015đến ngày 01/03/2015)

 I. Tìnhhình sản xuất tuần:

STT

Amax/ngày (MWh)

Amin/ ngày (MWh)

Pmax/ ngày  (MW)

Pmin/ ngày (MW)

ATuần (MWh)

ALũykế  MWh)

SLTĐ phát

343 (23/2)

81 (01/3)

53 ( 25/2)

0.1 (01/03)

1893

19130

SL nhận HT

1072 (28/2)

982,7 ( 23/2)

89,6 ( 28/2)

21,2 (24/2)

7197,2

61271

  

II. Tình hình cắt điện trong tuần

 

STT

Điện lực

Tên đường dây

Nội dung công tác

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Cắt điện đ/d 372 E17.2 - Ân Sinh

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 01-26

0.0

 

0.768          

0.002

Cắt điện đ/d 376 E17.2
Từ sau DCL 376-7/28 UBX Chiềng Ngần -DCL 376-7TG 2/9
Chuyển PT cấp điện PT PĐ 374 TG 2/9 & trạm TG 2/9 nhận điện đ/d 374 E17.2

- Khắc phục BL đ/d tà VT 36-38
- Đảm bảo cấp điện PT PĐ 374 TG 2/9 & trạm TG 2/9

0.0

 

0.686          

0.002

Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH)

0.0

1.453

0.004

Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH)

0.063

110.50

0.794

Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng

0.0

23.15          

0.354

v Nhận xét:

* Tình hình cắtđiện phục vụ NGC công tác: Không

III. Tình hìnhsự cố trong tuần:

STT

Điện lực

Tên đường dây

Bảo vệ

Số lần

T/qua

V/cửu

Nguyên nhân

1

Mộc Châu

E17.1

Io cấp 1

0.5

0.5

 

Đứt SI tụ bù

2

 

Mường La

377 E17.3

50

1

1

 

 

379 E17.3

51

1

1

 

 

3

Thuận Châu

373 E17.4

51

1

1

 

 

4

Phù Yên

972

TG Huy Hạ

 

1

 

1

Do kẻ xấu cắt trộm cáp lực10kV gây sự cố mất điện

v Tổng vụ sự cố trung áp:

-SơnLaPC: Thoángqua: 3,5; Vĩnh Cửu: 01

-CNLĐCT Sơn La: 0

-Bảo vệ F81 tác động:0

v Nhận xét:

IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện  lũy kếtừ đầu tháng 02 đến 28/02:

+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 02 lũy kế đến ngày 28/02:

            STT

Đơn vị

Mất điện sự cố

Mất điện do cắt điện

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

1

Thành Phố

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

31.708

0.259

Chỉ tiêu Tháng 02

0.22

14.53

0.13

0.04

152.28

0.63

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-79.2%

-59.1%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

2

Mai Sơn

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

0.16

37.38

0.60

0.08

155.08

0.77

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

3

Yên Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

0.09

13.83

0.18

0.07

106.33

0.67

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

4

Mộc Châu

Thực hiện

0.000

4.118

0.201

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

0.20

26.00

0.24

0.02

95.00

0.24

So sánh %

-100.0%

-84.2%

-16.6%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

5

Phù Yên

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

0.27

35.40

0.40

0.05

93.77

0.27

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

6

Bắc Yên

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

0.10

48.00

0.64

0.12

111.12

0.56

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

7

Sông Mã

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

148.095

1.322

Chỉ tiêu Tháng 02

0.21

37.95

0.63

0.13

157.80

1.01

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-6.1%

30.3%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

8

Sốp Cộp

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

1.22

43.75

1.07

0.57

207.69

1.16

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

9

Thuận Châu

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

1.176

35.440

0.295

Chỉ tiêu Tháng 02

0.74

33.94

0.85

0.05

161.65

0.67

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

2319.3%

-78.1%

-55.6%

Đánh giá

 

 

 

Vượt

 

 

10

Quỳnh Nhai

Thực hiện

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

Chỉ tiêu Tháng 02

0.75

45.67

1.32

0.21

201.83

0.63

So sánh %

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

-100.0%

Đánh giá

 

 

 

 

 

 

11

Mường La

Thực hiện

0.000

301.921

0.900

0.000

8.354

0.092

Chỉ tiêu Tháng 02

0.22

27.52

0.36

0.12

114.39

0.76

So sánh %

-100.0%

996.9%

152.0%

-100.0%

-92.7%

-88.0%

Đánh giá

 

Vượt

Vượt

 

 

 

v Nhận xét:

V. Lưu ý vận hành tuần 09 từ 23/02- 01/03/2015

v Công tác giảm suất sự cố:

v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy trong tháng 2/2015

Các đơn vị xây dựng kế hoạch công tác trên lưới tuân thủtheo văn bản số 593/QĐ-PCSL ban hành ngày 30/5/2014 về việc: “ Ban hành quy định thời gian thực hiện một sốthao tác và công tác trên lưới điện Công ty điện lực Sơn La” để đảm bảo thựchiện tốt chỉ tiêu tin cậy lưới điện.

Các đơn vị thực hiện việc phân chia chỉ tiêu độ tin cậycho các đội sản xuất theo phân cấp khoán quản đường dây và trạm biến áp, để cácđội sản xuất chủ động xây dựng kế hoạch và giải pháp thực hiện chỉ tiêu độ tincậy được giao.

v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 10(từ 02/03 -:-08/03):

+ Ngày 07/03: Các đơn vị công tác

* Đl Thành Phố:

- Cắt điện đ/d 971 TG 2/9-VT 21, Cắt lèo, khóa dây VT 03 do đ/d từ Vt 03-21 không còn PT.

- Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ sauCDPT 374-7/50 Quyết Thắng -:- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La, kiểm tra VSCN đ/d từ Vt51-73; 51/1-51/13, khắc phục SCBL đ/d VT 57/2.

+ Ngày 08/03: Các đơn vị công tác.

* Đl Thành Phố:

- Cắt điện đ/d 478 E17.2 từsau DCL 478-7/16 Hua Na - Nậm Chanh, Di chuyển đ/d & TBA Co Phung.

STT

 TRẠM

ĐD

P MAX

K.CÓ TĐ (MW)

P MAX

CÓ TĐ (MW)

P MIN

K.CÓ TĐ ( MW)

P MIN

CÓ TĐ (MW)

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

LỘ Đ/D

19.3

5.6

5.6

372

2.5

2.3

1.1

1.1

374

3.5

2.9

0.8

0.8

376

6.5

4.1

0.7

0.7

472

1.1

1.1

0.2

0.2

474

3.8

3.8

1.2

1.2

476

1.9

1.9

0.4

0.4

478

3.2

3.2

1.2

1.2

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

28.5

27.5

6.6

6.6

372

0.9

0.9

0.2

0.2

374

4.3

4.3

1.1

1.1

376

3.5

3.5

0.2

0.2

378

8.7

8.7

2.7

2.7

382

3.1

3.1

0.8

0.8

474

0.2

0.2

0.04

0.04

476

3.8

3.8

1.0

1.0

478

3.9

2.9

0.6

0.6

3

 

 

 

 

E17.3

 

 

 

 

 

5.8

5.8

1.8

1.8

371

1.9

1.9

0.7

0.7

377

2.4

2.4

0.7

0.7

379

1.1

1.1

0.3

0.3

381

0.4

0.4

0.1

0.1

 

4

 

 

 

E17.4

 

 

 

7.0

9.5

1.8

1.4

371

0.7

4.9

0.3

0.3

373

2.5

2.5

0.7

0.7

375

3.8

2.0

0.8

0.4

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

 

14.2

15.1

3.8

3.8

371

1.4

1.4

0.4

0.4

373

6.1

7.0

2.2

2.2

375

6.7

6.7

1.2

1.2

6 

 

 

E17.30

 

 

7.4

7.4

1.6

1.6

371

2.1

2.1

0.5

0.5

373

5.3

5.3

1.1

1.1

Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ