(Từ ngày 23/02/2015đến ngày 01/03/2015)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 343 (23/2) | 81 (01/3) | 53 ( 25/2) | 0.1 (01/03) | 1893 | 19130 |
| SL nhận HT | 1072 (28/2) | 982,7 ( 23/2) | 89,6 ( 28/2) | 21,2 (24/2) | 7197,2 | 61271 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Maifi | Saidi | Saifi |
| 1 | Thành Phố | Cắt điện đ/d 372 E17.2 - Ân Sinh | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 01-26 | 0.0 |
0.768 | 0.002 |
| Cắt điện đ/d 376 E17.2 | - Khắc phục BL đ/d tà VT 36-38 | 0.0 |
0.686 | 0.002 | ||
| Tổng các chỉ số trong tuần (CĐKH) | 0.0 | 1.453 | 0.004 | |||
| Tổng các chỉ số lũy kế trong tháng (CĐKH) | 0.063 | 110.50 | 0.794 | |||
| Tổng các chỉ số sự cố lũy kế trong tháng | 0.0 | 23.15 | 0.354 | |||
v Nhận xét:
* Tình hình cắtđiện phục vụ NGC công tác: Không
III. Tình hìnhsự cố trong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | E17.1 | Io cấp 1 | 0.5 | 0.5 |
| Đứt SI tụ bù |
| 2 |
Mường La | 377 E17.3 | 50 | 1 | 1 |
|
|
| 379 E17.3 | 51 | 1 | 1 |
|
| ||
| 3 | Thuận Châu | 373 E17.4 | 51 | 1 | 1 |
|
|
| 4 | Phù Yên | 972 TG Huy Hạ |
| 1 |
| 1 | Do kẻ xấu cắt trộm cáp lực10kV gây sự cố mất điện |
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua: 3,5; Vĩnh Cửu: 01
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:0
v Nhận xét:
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện lũy kếtừ đầu tháng 02 đến 28/02:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của các đơn vị tính từ đầu tháng 02 lũy kế đến ngày 28/02:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 31.708 | 0.259 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.22 | 14.53 | 0.13 | 0.04 | 152.28 | 0.63 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -79.2% | -59.1% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.16 | 37.38 | 0.60 | 0.08 | 155.08 | 0.77 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
| | |
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.09 | 13.83 | 0.18 | 0.07 | 106.33 | 0.67 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 4.118 | 0.201 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.20 | 26.00 | 0.24 | 0.02 | 95.00 | 0.24 | ||
| So sánh % | -100.0% | -84.2% | -16.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.27 | 35.40 | 0.40 | 0.05 | 93.77 | 0.27 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.10 | 48.00 | 0.64 | 0.12 | 111.12 | 0.56 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| | | ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 148.095 | 1.322 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.21 | 37.95 | 0.63 | 0.13 | 157.80 | 1.01 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -6.1% | 30.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 1.22 | 43.75 | 1.07 | 0.57 | 207.69 | 1.16 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 1.176 | 35.440 | 0.295 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.74 | 33.94 | 0.85 | 0.05 | 161.65 | 0.67 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 2319.3% | -78.1% | -55.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
| Vượt |
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.75 | 45.67 | 1.32 | 0.21 | 201.83 | 0.63 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 301.921 | 0.900 | 0.000 | 8.354 | 0.092 |
| Chỉ tiêu Tháng 02 | 0.22 | 27.52 | 0.36 | 0.12 | 114.39 | 0.76 | ||
| So sánh % | -100.0% | 996.9% | 152.0% | -100.0% | -92.7% | -88.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
v Nhận xét:
V. Lưu ý vận hành tuần 09 từ 23/02- 01/03/2015
v Công tác giảm suất sự cố:
v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy trong tháng 2/2015
Các đơn vị xây dựng kế hoạch công tác trên lưới tuân thủtheo văn bản số 593/QĐ-PCSL ban hành ngày 30/5/2014 về việc: “ Ban hành quy định thời gian thực hiện một sốthao tác và công tác trên lưới điện Công ty điện lực Sơn La” để đảm bảo thựchiện tốt chỉ tiêu tin cậy lưới điện.
Các đơn vị thực hiện việc phân chia chỉ tiêu độ tin cậycho các đội sản xuất theo phân cấp khoán quản đường dây và trạm biến áp, để cácđội sản xuất chủ động xây dựng kế hoạch và giải pháp thực hiện chỉ tiêu độ tincậy được giao.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 10(từ 02/03 -:-08/03):
+ Ngày 07/03: Các đơn vị công tác
* Đl Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 971 TG 2/9-VT 21, Cắt lèo, khóa dây VT 03 do đ/d từ Vt 03-21 không còn PT.
- Cắt điện đ/d 374 E17.2 từ sauCDPT 374-7/50 Quyết Thắng -:- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La, kiểm tra VSCN đ/d từ Vt51-73; 51/1-51/13, khắc phục SCBL đ/d VT 57/2.
+ Ngày 08/03: Các đơn vị công tác.
* Đl Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 478 E17.2 từsau DCL 478-7/16 Hua Na - Nậm Chanh, Di chuyển đ/d & TBA Co Phung.
| STT | TRẠM | ĐD | P MAX K.CÓ TĐ (MW) | P MAX CÓ TĐ (MW) | P MIN K.CÓ TĐ ( MW) | P MIN CÓ TĐ (MW) |
| 1 |
E17.1
|
| LỘ Đ/D | 19.3 | 5.6 | 5.6 |
| 372 | 2.5 | 2.3 | 1.1 | 1.1 | ||
| 374 | 3.5 | 2.9 | 0.8 | 0.8 | ||
| 376 | 6.5 | 4.1 | 0.7 | 0.7 | ||
| 472 | 1.1 | 1.1 | 0.2 | 0.2 | ||
| 474 | 3.8 | 3.8 | 1.2 | 1.2 | ||
| 476 | 1.9 | 1.9 | 0.4 | 0.4 | ||
| 478 | 3.2 | 3.2 | 1.2 | 1.2 | ||
| 2 | E17.2 |
| 28.5 | 27.5 | 6.6 | 6.6 |
| 372 | 0.9 | 0.9 | 0.2 | 0.2 | ||
| 374 | 4.3 | 4.3 | 1.1 | 1.1 | ||
| 376 | 3.5 | 3.5 | 0.2 | 0.2 | ||
| 378 | 8.7 | 8.7 | 2.7 | 2.7 | ||
| 382 | 3.1 | 3.1 | 0.8 | 0.8 | ||
| 474 | 0.2 | 0.2 | 0.04 | 0.04 | ||
| 476 | 3.8 | 3.8 | 1.0 | 1.0 | ||
| 478 | 3.9 | 2.9 | 0.6 | 0.6 | ||
| 3 | E17.3
|
| 5.8 | 5.8 | 1.8 | 1.8 |
| 371 | 1.9 | 1.9 | 0.7 | 0.7 | ||
| 377 | 2.4 | 2.4 | 0.7 | 0.7 | ||
| 379 | 1.1 | 1.1 | 0.3 | 0.3 | ||
| 381 | 0.4 | 0.4 | 0.1 | 0.1 | ||
| 4 | E17.4 | | 7.0 | 9.5 | 1.8 | 1.4 |
| 371 | 0.7 | 4.9 | 0.3 | 0.3 | ||
| 373 | 2.5 | 2.5 | 0.7 | 0.7 | ||
| 375 | 3.8 | 2.0 | 0.8 | 0.4 | ||
|
5
|
E17.5
| | 14.2 | 15.1 | 3.8 | 3.8 |
| 371 | 1.4 | 1.4 | 0.4 | 0.4 | ||
| 373 | 6.1 | 7.0 | 2.2 | 2.2 | ||
| 375 | 6.7 | 6.7 | 1.2 | 1.2 | ||
| 6 | E17.30 | | 7.4 | 7.4 | 1.6 | 1.6 |
| 371 | 2.1 | 2.1 | 0.5 | 0.5 | ||
| 373 | 5.3 | 5.3 | 1.1 | 1.1 |
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện theophân bổ.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ