0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 10 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 11

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2703,5

2521,5

220,7

61,1

18329,2

188529,0

 

 

 

Ngành điện

2602,2

2479,3

220,3

55,1

17807,0

182342,8

13492,0

2130,3

660,5

Tuần 9/2026

2469,6

2394,6

216,2

52,5

16934,6

164535,8

12170,1

2427,3

758,9

SST 10/9

5,4%

3,5%

1,9%

5,0%

5,2%

10,8%

10,9%

-12,2%

-13,0%

Tuần 10/2025

2923,7

2661,6

235,6

67,8

19897,2

187725,7

14641,8

1653,2

746,4

SS Cùng kỳ

-7,5%

-5,3%

-6,3%

-10,0%

-10,5%

-2,9%

-7,9%

28,9%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

120,9

1586,6

20,3

210,8

2897,3

35494,4

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

103,4

 

 

P min (MW)

0,3

 

1,4

 

0,8

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

3,6

1,3

0,0

1,0

0,0

62,5

10

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

62,5

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

141,6

25,3

14,7

1,8

0,5

1450,8

10

132,5

22,4

16,4

1,8

0,4

1583,3

 Cắt điện công tác TUẦN 10

Trong tuần thực hiện 09 công việc,trong đó cắt điện kế hoạch 04 vụ, cắt điện đột xuất 05 vụ, công tác hotline 00(Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 00 vụ (00 vụ kế hoạch, 00vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 09 vụ tại các Đội QLĐLKV: Tô Hiệu 01vụ đột xuất; Thuận Châu - Quỳnh Nhai 03 vụ kế hoạch; Sông Mã - Sốp Cộp 01 vụđột xuất; Mường La 01 vụ kế hoạch; Mai Sơn - Yên Châu 03 vụ đột xuất.

- Công tác hotline: Trong tuần không thực hiện công táchotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 04 vụchuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới02 vụ kế hoạch & 02 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 10

11,00

0,10

0,10

3,10

0,00

0,10

11,00

 

Tháng

Thực hiện tháng 3

11,00

0,10

0,10

3,10

0,00

0,10

11,00

 

KH tháng 3

298,00

6,10

3,10

41,00

0,50

1,00

74,00

 

So sánh TH/KH %

3,7%

1,6%

3,2%

7,6%

0,0%

10,0%

14,9%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

249,86

2,05

1,50

18,77

0,28

0,35

26,13

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

24,9%

14,6%

6,3%

7,8%

9,3%

7,0%

11,3%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 3

2,50

0,20

0,00

0,00

0,00

0,10

0,30

 

KH tháng 3

331,00

1,30

32,00

32,00

0,50

0,40

76,00

 

So sánh TH/KH %

0,8%

15,4%

0,0%

0,0%

0,0%

25,0%

0,4%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

149,86

0,99

0,00

0,00

0,00

0,08

9,62

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

14,8%

24,2%

0,0%

0,0%

0,0%

12,4%

5,2%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 11

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 02 vụ.

- Cắt điện trung áp03 vụ: Đội Mai Sơn-Yên Châu: 02 vụ; chuyển PT cấp điện hỗ trợ B12 công tác 01vụ;

 Chi tiết tại phụ lục VI đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

142,8

1,8

0,4

A17.7

312

13

0

A17.8

42

2

0

A17.9

0

0

0

A17.17

31,5

1

0

A17.18

202

8

0

A17.19

303

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

219

8,5

0

A17.32

0

0

0

A17.40

119

4

0

A17.42

91,2

0,75

0,5

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

19,6

1,4

0

A17.48

275

10

0

A17.49

100,4

3,2

0

A17.51

72

1

0

A17.53

54

1,8

0

A17.54

202

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

109

4,2

0

Tổng

3358,7

110,25

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4,4

1,1

5,6

1,2

-0,2

-0,8

 

 

374

5,4

-1,9

8,4

1,3

-0,4

-1,2

 1

E17.1

376

3,5

0,9

6,8

0,9

-0,1

-0,6

 

 

472

4,5

-2,0

5,2

0,8

1,0

-1,0

 

 

474

 

 

6,2

1,5

0,0

-0,2

 

 

476

 

 

5,8

1,0

0,4

-0,4

 

 

478

 

 

7,3

1,8

0,6

-0,6

 

 

471

 

 

3,3

0,7

0,2

-0,1

 

 

473

 

 

2,7

0,6

0,1

-0,1

 

 

371

 

 

2,0

0,5

-0,1

-0,3

 

 

373

 

 

11,5

2,9

-0,4

-1,5

 2

E17.2

374

 

 

4,1

0,9

-0,1

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

-0,1

-0,1

 

 

378

 

 

8,2

3,7

1,4

-0,6

 

 

471

 

 

2,3

0,4

0,0

-0,1

 

 

473

5,8

1,1

6,8

1,1

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,7

0,5

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

6,5

1,4

0,1

-0,2

 

 

478

 

 

1,7

-0,6

0,2

0,2

3

E17.3

371

1,5

-5,8

4,1

0,8

-0,1

-0,5

375

3,0

-2,1

4,7

1,2

-0,2

-0,7

377

 

 

3,8

0,7

-0,1

-0,4

379

1,9

-2,7

 

 

-0,3

-0,6

381

0,6

-4,3

 

 

-0,4

-0,6

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,2

0,0

 

 

371

2,1

-6,5

4,3

0,5

-0,5

-1,3

4

E17.4

373

 

 

6,7

1,4

0,0

-0,5

 

 

375

9,1

2,1

10,9

2,5

-0,2

-1,0

5

E17.5

371

 

 

2,9

2,7

-0,3

-0,8

373

5,6

-8,7

8,9

2,0

0,5

-1,4

375

 

 

9

2

0,8

-0,4

471

 

 

5,0

0,9

0,2

-0,1

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

6,7

1,2

-0,5

-1,0

E17.30

373

7,6

-1,5

12,8

2,8

0,0

-1,1

 

375

6,9

0,0

7,7

2,1

0,5

-0,4

7

E17.62

371

 

 

1,9

0,4

0,0

-0,2

373

 

 

4,3

1,2

1,1

0,1

375

 

 

12,4

3,7

1,9

-0,6

471

 

 

2,1

0,5

 

 

473

 

 

1,3

0,5

 

 

8

E17.66

371

 

 

7,3

1,7

0,9

-0,2

373

 

 

5,9

0,1

0,9

-0,5

375

 

 

0,5

0,1

-0,2

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,6

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

4,8

1,0

0,0

-0,5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1136

-9

0,97

567

-71

0,96

244

-81

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

345

-173

0,95

138

-92

0,85

11

-59

0,73

372/104 Tân Xuân

333

-111

0,97

262

-93

0,97

165

-56

0,98

374/63 Phú Khoa

1521

-91

0,98

865

-150

0,95

402

-95

0,98

374/15A Chiềng Khoa

-5101

-217

0,97

-6562

-104

0,94

643

-351

0,90

374/8 Bản Dạo

646

-166

0,96

379

-199

0,92

121

-102

0,80

374/115 Co Súc

675

-224

0,99

406

-152

0,94

220

-185

0,95

374/9 Mường Tè

534

-233

0,96

352

-179

0,93

204

-181

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

908

-139

0,99

504

-58

0,98

157

-73

0,99

472/91 Lóng Luông

1039

-179

0,98

525

-102

0,99

312

-64

0,99

472/5 Bản Bon

524

-206

0,97

157

-133

0,95

44

-99

0,96

472 TGVH

1571

-150

0,97

941

-124

0,97

484

-81

0,96

473/106 Hang Dơi

2751

-230

0,98

1596

-180

0,99

760

-208

0,95

476/76B Pa Khen

2296

-175

0,98

1226

-154

0,99

630

-190

0,97

478/3C TK 19/8

9066

-156

0,99

7657

-110

0,99

4655

-122

0,99

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

177

-68

0,96

143

-92

0,93

119

-78

0,87

374/127 Phiêng Tam

8210

-136

0,99

6429

-436

0,99

4230

-512

0,99

374/3 Chiềng Cọ

1744

-246

0,98

1101

-171

0,95

584

-247

0,96

374/3 Chiềng Đen

309

-224

0,90

199

-167

0,85

65

-233

0,65

378/40 NBMS

916

-221

0,98

619

-190

0,95

295

-143

0,95

382/30 NBMS

3302

-151

0,97

2205

-129

0,99

1133

-150

0,97

382/52 Bản Áng

-15378

208

0,95

-14453

242

0,94

-1048

317

0,95

382/3 Hin Đón

985

-138

0,96

761

-170

0,94

718

-197

0,93

382/3 Nà Ớt

270

-234

0,95

139

-161

0,89

8

-143

0,64

471/111 Tiểu Khu 1

236

-249

0,93

111

-181

0,75

4

-160

0,50

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1105

-275

0,97

778

-201

0,94

355

-172

0,94

371/77 Bản Nong

600

-229

0,97

342

-154

0,94

176

-140

0,95

371/136 Noong Quang

187

-254

0,88

131

-170

0,85

19

-152

0,66

375/10 Bản Búng

590

-232

0,97

411

-206

0,92

176

-233

0,82

375/6 Phiêng Bủng

437

-201

0,96

278

-157

0,94

53

-127

0,91

375/157 Bản Hụn

1572

-202

0,99

932

-177

0,98

545

-140

0,97

375/184 Sao Va

1413

-265

0,97

851

-218

0,94

471

-165

0,93

375/3 Huổi Phày

751

-206

0,98

417

-142

0,9

250

-174

0,9

375/129 Bản Pàn

707

-181

0,99

578

-209

0,98

340

-113

0,97

378/165 Pắc Ngà

228

-189

0,96

150

-121

0,94

17

-99

0,95

377/28 Hua Nậm

1923

-154

0,99

1113

-193

0,98

737

-171

0,99

377/103 Bản Kẻ

1120

-210

0,92

639

-215

0,94

485

-210

0,94

377/60 Hua Ít

597

-193

0,99

335

-130

0,99

208

-139

0,96

377/2 Huổi Phăng

299

-194

0,97

166

-135

0,91

40

-98

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

316

-218

0,97

195

-141

0,94

22

-116

0,9

371/97 Hua Ty

2395

-252

0,99

1850

-176

0,99

1119

-180

0,99

371/126 Nong Vai

976

-232

0,98

484

-190

0,98

293

-177

0,96

371/31 Co Mạ

4518

-251

0,98

3464

-245

0,94

2593

-148

0,98

371/10 Pha Khuông

2539

-184

0,96

1757

-203

0,90

1017

-136

0,93

373/3 Bình Thuận

741

-164

0,99

409

-176

0,98

270

-134

0,98

373/142 Pha Lao

1613

-167

0,95

1080

-203

0,98

644

-149

0,99

375/64 Ba Nhất

699

-169

0,95

403

-171

0,88

187

-181

0,91

375/3 Bản Bai

198

-202

0,77

112

-136

0,52

85

-202

0,41

375/124 Bản lào

426

-218

0,94

291

-152

0,84

243

-164

0,85

375/285 Bản Đông

3058

-188

0,97

2510

-136

0,98

1683

-222

0,96

375/5 Bản Ca

365

-253

0,95

194

-168

0,91

164

-142

0,88

375/74 Huổi Nụ

286

-173

0,94

163

-206

0,82

90

-200

0,72

375/381 Phiêng Lanh

252

-139

0,94

120

-67

0,84

75

-35

0,75

375/480 Bản Cút

5581

-201

0,99

4083

-128

0,99

3093

-206

0,99

375/4 Co Líu

244

-126

0,97

199

-90

0,87

114

-77

0,52

375/4 Hua Cẩu

197

-186

0,81

90

-224

0,94

55

-178

0,73

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

169

-230

0,92

94

-161

0,81

62

-128

0,55

371/1 Bản Pa Liên Lạc

627

-276

0,97

353

-168

0,93

186

-96

0,94

371/128 Suối Nhào

457

-197

0,94

223

-227

0,82

106

-194

0,8

371/406 Bản Nhèm

1206

-147

0,97

691

-162

0,91

371

-153

0,62

371/1 Đồng Mã

364

-197

0,92

280

-219

0,78

162

-184

0,71

373/101 Bản Mòn

2029

-157

0,97

1175

-175

0,98

659

-174

0,95

373/2 Tiểu Khu 1

389

-259

0,94

197

-204

0,94

184

-168

0,92

373/107 Xím Vàng

2155

-294

0,97

1652

-117

0,93

726

-80

0,96

373/1 Háng Đồng

1422

-170

0,97

750

-151

0,94

390

-91

0,85

373/255 Bản Khoa

1374

-112

0,97

620

-115

0,92

304

-170

0,84

373/221 Suối Song

390

-241

0,96

166

-196

0,83

38

-183

0,61

373/8 Tiểu Khu 2

365

-209

0,89

148

-150

0,7

50

-65

0,45

373/7 Tà Đò

319

-160

0,91

149

-107

0,88

71

-83

0,62

375/6 Huy Hạ

257

-151

0,93

151

-190

0,82

128

-172

0,61

375/124 Bản Ban

5561

-281

0,99

4339

-269

0,99

3284

-313

0,99

375/9 Bơm Nước

3165

-271

0,99

2467

-167

0,99

1756

-120

0,99

375/453/6 Bản Cải

421

-242

0,97

259

-171

0,93

185

-161

0,91

375/391 Mường Do

1087

-255

0,95

626

-162

0,95

421

-226

0,88

375/2 Mường Lang

4617

-281

0,99

3879

-154

0,99

3140

-241

0,99

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371/53/167A Mường Lạn

1524

-219

0,98

1133

-187

0,95

672

-158

0,96

371/159 Bản Bánh

899

-217

0,98

730

-49

0,96

273

-193

0,92

371/5 Bản Khá

2254

-154

0,97

1309

-130

0,95

527

-224

0,95

373/4 Bang Búng

7446

-317

0,99

5706

-308

0,99

3926

-282

0,99

373/108 Nà Nghịu

1270

-236

0,97

630

-159

0,96

383

-180

0,95

373/2 Phiêng Đồn

433

-99

0,96

232

-45

0,93

103

-26

0,95

373/1 Bản Nấu

433

-146

0,96

218

-72

0,92

64

-54

0,83

373/206 Nậm Ty

2424

-210

0,99

1769

-78

0,98

1064

-147

0,97

373/67 Mường Lầm

298

-198

0,89

111

-114

0,70

75

-84

0,68

375/152 Bản Nhạp

1463

-185

0,97

872

-133

0,94

516

-120

0,93

375/289 Bản Pục

2320

-234

0,98

1764

-139

0,97

1006

-121

0,98

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

524

-188

0,98

444

-115

0,93

265

-90

0,95

373/86/2 Tiền Phong

848

-237

0,98

602

-152

0,98

385

-179

0,97

375/104/8 Bản Lếch

962

-147

0,98

659

-90

0,93

355

-75

0,95

375/115/3 Cò Nòi

1186

-188

0,96

737

-121

0,94

415

-160

0,92

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đ/d 373 E17.2 từ DCL 382-1/3 Hin Đón - DCL 382-7/123/1 Bản Bít- TBA Nà Hiềng

17:00

17:45

17:00

17:41

3/3/26

Mai Sơn

Xử lý sứ đứng pha B bị phóng điện tại VT 136/46/5

ĐX

2

Tách PĐ 377/2 Huổi Phăng từ sau DCL 377-7/279 Huổi Tao - DCL 377-1/306 Huổi Nụ

7:30

11:30

7:32

12:02

6/3/26

Mường La

Đội Mường La nâng xà VT 282/1 nâng cao khoảng cách pha đất tại khoảng cột 282/1-282/2.

KH

3

Tách đột xuất đ/d 478 E17.2 Sơn La từ CDPT 478-7/1/1 MĐ Chiềng Ngần - TBA MĐ Chiềng Ngần

10:30

13:00

10:42

11:36

6/3/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu kết hợp khách hàng kiểm tra hệ thống đo đếm có tiềng kêu nguy cơ sự cố( đ/d khách hàng).

ĐX

4

Chuyển phương thức cấp điện đ/d sau LBS 382-7/37/2A Bản Mạt nhận điện đ/d 374 E17.2 Sơn La

18:08

18:15

18:08

18:14

6/3/26

Mai Sơn

CDPT 382-7/37/1 Bản Mạt bị phóng điện có nguy cơ sự cố

ĐX

5

Cắt điện ĐX PĐ 382/30 NBMS - DCL 382-1/51 Bản Áng - DCL 382-7/33/3 Trại Bò - DCL 374-7/14/47 Trại Bò

22:00

0:00

22:11

23:40

6/3/26

Mai Sơn

Đội Mai Sơn nối tắt lèo 3 pha CDPT 382-7/37/1 Bản Mạt do không đảm bảo VH

ĐX

6

Tách PĐ 371/31 Co Mạ từ DCL 371-7/83/2 Pá Nó - TBA Pá Khương

7:30

12:00

7:34

13:30

7/3/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Pá Chóng, Nà Trá, Hát Pang, Tư Làng AB, Pá Nó, Bôm Khan, Nậm Ún, Pá Khương

KH

7

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/95 Hua Ty - CDPT 371-7/124 Nong Vai; Chuyển PT từ MC 371/126 Nong Vai - LBS 373-7/337 Chiềng Phung nhận điện đ/d 373 E17.30

13:00

17:30

15:19

18:40

7/3/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Pha Khuông, UB Co Mạ, Cha Lạy A, Pha Khuông 2, NB Nong Vai. Lắp chụp VT 122/22/4, 122/22/5. Kết hợp TNĐK CBM MBA UB Mường Bám

KH

8

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ DCL 373-7/29 Nà Ta - CDPT 373-7/42 Tạng Phát,

7:30

13:30

7:29

15:43

8/3/26

Thuận Châu

đội Thuận Châu lắp LBS tại các VT 30; lắp LBS và DCL tại VT 36/72; lắp LBS tại VT 36/41/1.

KH

9

Tách ĐX ngăn lộ 373 E17.30 Sông Mã - CDPT 373-7/1

10:30

11:30

10:36

11:45

8/3/26

Sông Mã

Đội Sông Mã xử lý tiếp xúc đầu cốt pha B tại DCL 373-7 E17.30 bị phát nhiệt không đảm bảo VH

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 11

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

Từ giờ

Đến giờ

1

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt từ sau DCL 382-7/195/1 Sài Khao - TBA Sài Khao

09/3

08.30

11.00

Câu đấu TBA Nhụng Dưới 50kVA tại VT 185/195/8. (DA TĐC của tỉnh do ảnh hưởng cơn bão số 3 năm 2025.  Không đóng điện VH TBA).

2

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/3 Hát Sét từ sau DCL 373-7/65/13 Pa Khôm -TBA Pa Khôm

10/3

07.10

12.10

NCS MBA 31,5 lên 50kVA, lắp chụp sắt 2.5m nâng cao trình TBA PA Khôm tại VT 43/65/32.  Khu vực thường xuyên bị ngập nước

3

XNĐ CT

- Tách Đường dây 177 E17.6 Sơn La - 171 E17.50 Mường La

10/3

4.30

16.30

- Thay cách điện tại 10 vị trí cột vị trí cột: từ VT 10 đến VT 21.

4

XNĐ CT

- Tách Đường dây 177 E17.6 Sơn La - 171 E17.50 Mường La

11/3

4.30

16.30

- Thay cách điện tại 8 vị trí cột: từ VT 22 đến VT 32.

5

B19

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB cấp điện đến DCL 1-3 Tày Măng (PĐ 371 T/C Hương Lý)

12/3

5.00

18.00

Cấp điện hỗ trợ đ/d 373, 376 E10.1 Hòa Bình (P=2,5MW)