0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 11 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 12

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2693,2

2639,0

232,1

60,2

18671,7

207200,7

 

 

 

Ngành điện

2643,5

2578,4

231,7

54,7

18231,4

200574,1

13781,8

2412,4

547,1

Tuần 10/2026

2602,2

2479,3

220,3

55,1

17807,0

182342,8

13492,0

2130,3

660,5

SST 11/10

1,6%

4,0%

5,2%

-0,7%

2,4%

10,0%

2,1%

13,2%

-17,2%

Tuần 11/2025

2975,7

2770,1

222,8

71,6

20146,4

207872,1

14667,3

1450,6

865,3

SS Cùng kỳ

-9,5%

-4,7%

4,2%

-15,8%

-9,5%

-3,5%

-6,0%

66,3%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

144,1

1730,7

11,2

222,0

3325,0

38819,4

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

108,0

 

P min (MW)

0,3

 

0,0

 

0,7

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

20,3

3,5

2,8

1,4

1,4

210,8

11

11,2

2,8

0,0

1,4

0,0

222,0

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

120,9

18,4

15,7

1,8

0,3

1586,6

11

144,1

24,3

17,9

1,8

0,3

1730,7

 Cắt điện công tác TUẦN 11

Trong tuầnthực hiện 08 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 06 vụ, cắt điện đột xuất 01vụ, công tác hotline 01 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 03 vụ (03 vụ kế hoạch,00 vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 03 vụ tại các Đội QLĐLKV: Mai Sơn- Yên Châu 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.  

- Công tác hotline: Đội QLĐLKV: Mường La 01 vụ.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 01vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trênlưới 01 vụ kế hoạch

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 11

0,75

0,05

0,30

0,30

0,05

0,27

-0,01

 

Tháng

Thực hiện tháng 3

11,75

0,15

0,40

3,40

0,05

0,37

10,99

 

KH tháng 3

298,06

6,09

3,07

40,89

0,49

0,96

74,45

 

So sánh TH/KH %

3,9%

2,5%

13,0%

8,3%

9,4%

38,2%

14,8%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

250,68

2,05

1,79

19,03

0,28

0,60

26,61

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

24,9%

14,7%

7,5%

7,9%

9,4%

11,7%

11,5%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 3

2,49

0,18

0,00

0,00

0,00

0,08

0,31

 

KH tháng 3

330,69

1,25

32,15

32,15

0,54

0,44

76,37

 

So sánh TH/KH %

0,8%

14,3%

0,0%

0,0%

0,0%

18,7%

0,4%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

149,85

0,99

0,00

0,00

0,00

0,08

9,62

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

14,8%

24,2%

0,0%

0,0%

0,0%

12,4%

5,2%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 12

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 12 vụ.

- Cắt điện trung áp32 vụ: Đội Mai Sơn-Yên Châu: 02 vụ; Đội Mường La: 02 vụ; Đội Phù Yên – bắc Yên:02 vụ; Đội Sông Mã – Sốp Cộp: 05 vụ; Đội Thuận Châu-Quỳnh Nhai: 08 vụ; XN LĐ CT01 vụ; TĐ Nậm Công 3: 01 vụ.

Vệ sinh, Thi Cônghotline, PD thiết bị 17 vụ: Đội Mộc Châu – Vân hồ: 01 vụ; Đội Mai Sơn – yênChâu: 09 vụ; Đội Tô Hiệu 07 vụ.;

 Chi tiết tại phụ lục II đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

142,8

1,8

0,4

A17.7

312

13

0

A17.8

42

2

0

A17.9

30

1

0

A17.17

31,5

1

0

A17.18

0

3

0

A17.19

255,5

11

0

A17.20

0

0

0

A17.26

0

0

0

A17.32

98

3,6

0

A17.40

119

4

0

A17.42

91,2

0,75

0,5

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

19,6

1,4

0

A17.48

300

10

0

A17.49

88

3

0

A17.51

72

1

0

A17.53

0

0

0

A17.54

202

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

109

4,2

0

Tổng

2592,8

86,55

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4,3

1,3

5,8

1,3

0,0

-0,6

 

 

374

6,7

-1,9

8,1

0,3

-0,1

-1,5

 1

E17.1

376

3,6

1,0

7,3

1,0

0,0

-0,6

 

 

472

5,0

-2,4

5,7

2,2

0,6

-0,7

 

 

474

 

 

5,7

1,4

0,1

-0,3

 

 

476

 

 

5,9

1,0

0,4

-0,5

 

 

478

 

 

6,8

1,9

0,2

-0,6

 

 

471

 

 

3,3

0,7

0,2

-0,1

 

 

473

 

 

2,5

0,6

0,1

-0,1

 

 

371

 

 

2,0

0,5

-0,1

-0,3

 

 

373

 

 

11,9

0,7

-0,3

-1,7

 2

E17.2

374

 

 

4,1

0,8

0,0

-0,3

 

 

376

 

 

0,8

0,0

0,0

0,0

 

 

378

 

 

11,7

4,1

2,5

-0,2

 

 

471

 

 

2,2

0,3

0,0

-0,3

 

 

473

5,7

1,1

6,7

1,1

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,6

0,5

0,0

-0,2

 

 

476

 

 

6,4

1,4

0,0

-0,2

 

 

478

 

 

1,7

-1,4

0,3

0,3

3

E17.3

371

1,5

-5,8

3,1

0,7

0,0

-0,6

375

2,9

-5,6

5,0

-0,6

-0,2

-0,8

377

 

 

3,9

0,2

0,0

-0,4

379

1,8

-4,3

 

 

-0,3

-0,7

381

0,5

-5,2

 

 

-0,4

-0,9

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,4

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-1,0

0,0

 

 

371

1,7

-8,9

2,8

-0,5

-0,5

-2,0

4

E17.4

373

 

 

7,2

1,4

0,0

-0,4

 

 

375

9,1

1,4

10,9

1,9

-0,2

-1,0

5

E17.5

371

 

 

2,6

2,4

-0,3

-0,8

373

4,9

-5,5

8,7

2,0

0,0

-1,7

375

 

 

8

2

0,8

-0,4

471

 

 

4,7

0,9

0,2

-0,1

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

6,4

1,3

-0,5

-1,0

E17.30

373

7,8

-2,9

12,0

2,9

0,0

-1,3

 

375

6,5

0,0

9,1

2,2

0,4

-0,7

7

E17.62

371

 

 

1,7

0,4

0,0

-0,2

373

 

 

4,5

-0,2

0,9

-0,2

375

 

 

12,2

2,3

0,4

-0,8

471

 

 

2,2

0,3

 

 

473

 

 

1,4

0,5

 

 

8

E17.66

371

 

 

7,0

1,7

0,6

-0,3

373

 

 

6,0

0,0

0,8

-0,5

375

 

 

0,5

0,1

-0,2

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

4,9

1,1

0,0

-0,5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

 

TRẠM

 

PHÂN ĐOẠN

 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1168

-3

0,98

595

-67

0,97

269

-78

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

377

-167

0,96

166

-88

0,86

36

-56

0,74

372/104 Tân Xuân

365

-105

0,98

290

-89

0,98

190

-53

0,99

374/63 Phú Khoa

1553

-85

0,99

893

-146

0,96

427

-92

0,99

374/15A Chiềng Khoa

-5069

-211

0,98

-6534

-100

0,95

668

-348

0,91

374/8 Bản Dạo

678

-160

0,97

407

-195

0,93

146

-99

0,81

374/115 Co Súc

707

-218

1,00

434

-148

0,95

245

-182

0,96

374/9 Mường Tè

566

-227

0,97

380

-175

0,94

229

-178

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

940

-133

1

532

-54

0,99

182

-70

1,00

472/91 Lóng Luông

1071

-173

0,99

553

-98

1,00

337

-61

1,00

472/5 Bản Bon

556

-200

0,98

185

-129

0,96

69

-96

0,97

473/106 Hang Dơi

1603

-144

0,98

969

-120

0,98

509

-78

0,97

476/76B Pa Khen

2783

-224

0,99

1624

-176

1,00

785

-205

0,96

478/3C TK 19/8

2328

-169

0,99

1254

-150

1,00

655

-187

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9098

-150

1

7685

-106

1,00

4680

-119

1,00

378/43/8 Bản Thẳm

209

-62

0,97

171

-88

0,94

144

-75

0,88

382/30 NBMS

8242

-130

1,00

6457

-432

1,00

4255

-509

1,00

382/52/47 Nà Tre

1776

-240

0,99

1129

-167

0,96

609

-244

0,97

382/3 Hin Đón

341

-218

0,91

227

-163

0,86

90

-230

0,66

382/3 Nà Ớt

948

-215

0,99

647

-186

0,96

320

-140

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3334

-145

0,98

2233

-125

1,00

1158

-147

0,98

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-15346

214

0,96

-14425

246

0,95

-1023

320

0,96

371/77 Bản Nong

1017

-132

0,97

789

-166

0,95

743

-194

0,94

371/140 Noong Quang

302

-228

0,96

167

-157

0,9

33

-140

0,65

375/10 Bản Búng

268

-243

0,94

139

-177

0,76

29

-157

0,51

375/106/35 Bản Sang

1137

-269

0,98

806

-197

0,95

380

-169

0,95

375/157 Bản Hụn

632

-223

0,98

370

-150

0,95

201

-137

0,96

375/184 Sao Va

219

-248

0,89

159

-166

0,86

44

-149

0,67

375/3 Huổi Phày

622

-226

0,98

439

-202

0,93

201

-230

0,83

378/165 Pắc Ngà

469

-195

0,97

306

-153

0,95

78

-124

0,92

377/28 Hua Nậm

1604

-196

1

960

-173

0,99

570

-137

0,98

377/103 Bản Kẻ

1445

-259

0,98

879

-214

0,95

496

-162

0,94

377/60 Hua Ít

783

-200

0,99

445

-138

0,91

275

-171

0,91

377/2 Huổi Phăng

739

-175

1

606

-205

0,99

365

-110

0,98

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

260

-183

0,97

178

-117

0,95

42

-96

0,96

371/97 Hua Ty

1955

-148

1

1141

-189

0,99

762

-168

1

371/126 Nong Vai

1152

-204

0,93

667

-211

0,95

510

-207

0,95

371/31 Co Mạ

629

-187

1

363

-126

1

233

-136

0,97

371/10 Pha Khuông

331

-188

0,98

194

-131

0,92

65

-95

0,98

373/3 Bình Thuận

348

-212

0,98

223

-137

0,95

47

-113

0,91

373/142 Pha Lao

2427

-246

1

1878

-172

1,00

1144

-177

1

375/64 Ba Nhất

1008

-226

0,99

512

-186

0,99

318

-174

0,97

375/124 Bản lào

4550

-245

0,99

3492

-241

0,95

2618

-145

0,99

375/285 Bản Đông

2571

-178

0,97

1785

-199

0,91

1042

-133

0,94

375/5 Bản Ca

773

-158

1

437

-172

0,99

295

-131

0,99

375/381 Phiêng Lanh

1645

-161

0,96

1108

-199

0,99

669

-146

1

375/480 Bản Cút

731

-163

0,96

431

-167

0,89

212

-178

0,92

375/4 Co Líu

230

-196

0,78

140

-132

0,53

110

-199

0,42

375/4 Hua Cẩu

458

-212

0,95

319

-148

0,85

268

-161

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3090

-182

0,98

2538

-132

0,99

1708

-219

0,97

371/128 Suối Nhào

397

-247

0,96

222

-164

0,92

189

-139

0,89

371/406 Bản Nhèm

318

-167

0,95

191

-202

0,83

115

-197

0,73

371/1 Đồng Mã

284

-133

0,95

148

-63

0,85

100

-32

0,76

373/101 Bản Mòn

5613

-195

1

4111

-124

1

3118

-203

1

373/2 Tiểu Khu 1

276

-120

0,98

227

-86

0,88

139

-74

0,53

373/107 Xím Vàng

229

-180

0,82

118

-220

0,95

80

-175

0,74

373/1 Háng Đồng

201

-224

0,93

122

-157

0,82

87

-125

0,56

373/255 Bản Khoa

659

-270

0,98

381

-164

0,94

211

-93

0,95

373/221 Suối Song

489

-191

0,95

251

-223

0,83

131

-191

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1238

-141

0,98

719

-158

0,92

396

-150

0,63

373/7 Tà Đò

396

-191

0,93

308

-215

0,79

187

-181

0,72

375/124 Bản Ban

2061

-151

0,98

1203

-171

0,99

684

-171

0,96

375/9 Bơm Nước

421

-253

0,95

225

-200

0,95

209

-165

0,93

375/453/6 Bản Cải

2187

-288

0,98

1680

-113

0,94

751

-77

0,97

375/391 Mường Do

1454

-164

0,98

778

-147

0,95

415

-88

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1406

-106

0,98

648

-111

0,93

329

-167

0,85

371/53/167A Mường Lạn

422

-235

0,97

194

-192

0,84

63

-180

0,62

371/159 Bản Bánh

397

-203

0,9

176

-146

0,71

75

-62

0,46

371/5 Bản Khá

351

-154

0,92

177

-103

0,89

96

-80

0,63

373/4 Bang Búng

289

-145

0,94

179

-186

0,83

153

-169

0,62

373/108 Nà Nghịu

5593

-275

1,00

4367

-265

1,00

3309

-310

1,00

373/2 Phiêng Đồn

3197

-265

1

2495

-163

1

1781

-117

1

373/1 Bản Nấu

453

-236

0,98

287

-167

0,94

210

-158

0,92

373/67 Mường Lầm

1119

-249

0,96

654

-158

0,96

446

-223

0,89

375/152 Bản Nhạp

4649

-275

1

3907

-150

1,00

3165

-238

1

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1556

-213

0,99

1161

-183

0,96

697

-155

0,97

375/104/8 Bản Lếch

931

-211

0,99

758

-45

0,97

298

-190

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2286

-148

0,98

1337

-126

0,96

552

-221

0,96

375/86Tiểu Khu 3-2

7478

-311

1,00

5734

-304

1,00

3951

-279

1,00

375/8/21 Nà Bó

1302

-230

0,98

658

-155

0,97

408

-177

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

465

-93

0,97

260

-41

0,94

128

-23

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

465

-140

0,97

246

-68

0,93

89

-51

0,84

373/107 Tà Làng 1

2456

-204

1

1797

-74

0,99

1089

-144

0,98

373/3 Hát Sét

330

-192

0,90

139

-110

0,71

100

-81

0,69

371/4 Ban Đán

1495

-179

0,98

900

-129

0,95

541

-117

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2352

-228

0,99

1792

-135

0,98

1031

-118

0,99

373/35/3 Chiềng Cọ

556

-182

0,99

472

-111

0,94

290

-87

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

880

-231

0,99

630

-148

0,99

410

-176

0,98

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách PĐ 382/3 Nà Ớt từ DCL 382-7/195/1 Sài Khao - TBA Sài Khao

8:30

11:00

9:43

12:26

9/3/26

Mai Sơn

Câu đấu TBA Nhụng Dưới tại VT 182/198/8 đ/d 373 E17.2

KH

2

Cô lập đ/d 171 E17.50 (220kV Mường La) - 177 E17.6 (220kV Sơn La)

4:30

16:30

4:28

15:45

10/3/26

XNLĐ CT

PV XNLĐCT thay cách điện tại 10 vị trí cột vị trí cột từ VT 10- 21. và 8 vị trí cột: từ VT 22-32

KH

3

Khóa F79 PĐ 377/103 Bản Kẻ

8:00

11:30

9:05

13:32

10/3/26

Mường La

Đội Mường La câu đấu hotline TBA T1, T2 TĐ Suối Chiến tại VT 33/125 Lộ 377 E17.3 Mường La.

Hotline

4

Tách PĐ 373/3 Hát Sét đ/d từ DCL 373-7/65/13 Pa Khôm - TBA Pha Khôm

7:10

12:10

9:22

14:40

10/3/26

Mai Sơn

Đội MS -YC nâng công suất MBA từ 31.5kVA lên 50 kVA

KH

5

Đóng điện ngăn lộ 471, 473. 479, 481 E17.67 Sơn La 2

8:00

8:00

7:56

7:23

11/3/26

XNLĐ CT

Đảm bảo thời gian thiết bị dự phòng không mang điện, không vượt quá 90 ngày

KH

6

Cô lập đ/d 171 E17.50 (220kV Mường La) - 177 E17.6 (220kV Sơn La)

4:30

16:30

4:15

12:52

11/3/26

XNLĐ CT

PV XNLĐCT thay cách điện tại 10 vị trí cột vị trí cột từ VT 10- 21. và 8 vị trí cột: từ VT 22-32

KH

7

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB Cấp điện B19

5:00

18:00

5:15

17:36

12/3/26

B19

Chuyển phương thức cấp điện hỗ trợ đ/d 373, 376 E10.1 Hòa Bình

KH

8

Cắt điện ĐX phân đoạn 375/115/3 Cò Nòi từ DCL 375-1/115/60 Bó Hặc - DCL 375-1/73/10 Phú Lương

0:30

1:30

0:33

2:10

14/3/26

Mai Sơn

PV Đội Mai Sơn - Yên Châu thay sứ pha B TBA Bản Chi 2 VT 115/77/3 bị phóng điện

ĐX

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 12

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

A17.18

Tổ máy H1, H2

16/3

0.00

23.00

(24/3)

Nạo vét lòng hồ, sửa chữa khu vực cửa nhận nước TĐ Nậm Công 3

2

Đội Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 →RMU NVH Tổ 10 Q. Thắng --> CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa).

16/3

7.30

11.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại TBA Tổ 9 Quyết Thắng (VT 146/36 Đ/d 471 E17.2);
- Táp bổ sung 03 lèo đấu vào FCO TBA Mì Mầu (VT 146/037/2  Đ/d 471 E17.2).

3

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ CDPT 373-1/2 Phiêng Đồn đến DCL 373-7/203/46A Xăng Dầu

16/3

7.30

17.30

Thay xà, sứ, kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 203/2 đến VT 203/46 Đ/d 373 E17.30

4

Đội MS-YC

Đ/d 371 E17.66 Yên Châu - LBS 371-7/148 Huổi Phù - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

16/3

7.45

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nà Khái , Bệnh Viện , Tiểu Khu 4,  Tiểu Khu 2, Tiểu Khu 1, Ủy Ban, Tiểu Khu 3 (VT 27/6), Na Đông , Chiềng Khoi, Bản Pút , Bản Hiêm, Huổi Qua.

5

Đội Tô Hiệu

Đ/d PĐ 471/111 TKI từ MC 471/111 TKI→ CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)→MC 471/178 Ngã ba bản Cọ.

16/3

13.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại LBS 471-7/146/2 Bó Phứa-VT 146/2  (Đ/d 471 E17.2);
- Táp bổ sung 03 lèo đấu vào CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)-VT 146/1 (Đ/d 471 E17.2).

6

Đội Tô Hiệu

Đ/d PĐ 471/111 TKI từ MC 471/111 TKI→ CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)→MC 471/178 Ngã ba bản Cọ.

17/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại LBS 471-7/146 Bó Phứa-VT 146 Đ/d 471 E17.2;
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 144, 145+153 Đ/d 471 E17.2.

7

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau DCL 373-1/246 Nà Tòng - DCL 373-1/337 Chiềng Phung

17/3

7.30

17.30

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 247 đến VT 336 Đ/d 373 E17.30.

8

Đội MS-YC

Đ/d 371 E17.66 Yên Châu - LBS 371-7/148 Huổi Phù - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

17/3

7.45

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Huổi Hẹ, Na Cóc, Na Lêm, Chiềng Pằn 1, Na Xanh, Chiềng Pằn, Chiềng Thi, Tô Pang, Chiềng Sàng 3, Chiềng Sàng 2, Bản Búng, Bản Búng 2.

9

XNLĐCT

Ngăn lộ 472, 474 E17.5 Phù Yên

17/3

08.00

8.00

Đưa ngăn lộ 472, 474 E17.5 vào vận hành không tải. Đảm bảo thời gian thiết bị dự phòng không mang điện > 90 ngày.

10

XNLĐCT

 MBA T1 E17.30

17/3

9.00

15.00

Đóng điện không tải MBA T1 E17.30. Kiểm tra theo dõi các thông số vận hành MBA, hệ thống điều khiển, đo lường.

11

XNLĐCT

- Tách Đường dây 173 E17.6 Sơn La -  NR 172 E17.13 Mai Sơn - 173 A17.45 Sập Việt (Mạch kép chung cột VT 15)

18/3

4.30

16.30

- Thay thế DCS hiện tại bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 15 – VT 16.
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 15 đến VT 32
- Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 54 đến VT 55; pha B khoảng cột VT 66 đến VT 75.

12

XNLĐCT

- Tách Đường dây 174 E17.6 Sơn La – 172 E17.2 Sơn La (Mạch kép chung  cột VT15)

18/3

4.30

16.30

Thay thế DCS hiện tại bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 15 –32.
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 15 đến VT 32
- Thay cách điện tại  01 vị trí đỡ: VT 21 số lượng 27 bát và 02 vị trí đỡ lèo: 07, 12 số lượng 36 bát. Tổng số: 63 bát. (9 bát/chuỗi)
+ Thay cách điện tại  16 vị trí néo từ VT 02-24 (960 bát sứ).

13

Đội MS-YC

Tách Đ/d  PĐ 378/40 NBMS - DCL 378-7/84 Nà Sản - CDPT 378-1/68/5A Xum Lo - CDPT 378-7/65/22 Khu công nghiệp

18/3

4.30

17.30

- PV Thi công kéo cáp quang 110kV giao chéo đ/d 378 E17.2 tại các khoảng cột VT 46 đến VT 47, VT 50 đến VT 51 và từ VT 65/13 đến VT 65/14.( DA kéo dây cáp quang OPGW )
Câu đấu TBA UBX Chiềng Mung (180KVA) tại VT 57 Đ/d 378 E17.2 .(DA CQT, Không đóng điện VH),
Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TBA Chiềng Mung 1.
Thay CSV, FCO và phụ kiện kèm theo tại các TBA Noong La, Chiềng Mung 1, Nà sản, Chiềng Mung 2, Trung Đoàn 754, Bản Đúc.

14

Đội MS-YC

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ sau CDPT 375-7/48 Trường lái Xe - DCL 375-1/86 TK 32

18/3

4.3

17.30

- Phục vụ thay dây dẫn Đ/d 110kV giao chéo Đ/d 35kV tại VT 62-62/1&VT 69-70.
- Kết hợp SCTX; Dựng cột VT 59C phục vụ di chuyển tuyến Đ/d từ VT 59 - 61 do vướng mặt bằng khu hành chính công xã Mai Sơn.
- ĐTXD; Câu đấu TBA TĐC Tiểu Khu 1. 100kVA tại VT 59A. (Không đóng điện TBA)

15

Đội Tô Hiệu

Đ/d PĐ 471/111 TKI từ MC 471/111 TKI→ CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)→MC 471/178 Ngã ba bản Cọ.

18/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 154  (Đ/d 471 E17.2);
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV đầu cáp ngầm tại VT 157, Sở công an cũ-VT 160, TBA CQT Sở công an cũ-VT 161/03 và tại VT 169. (Đ/d 471 E17.2)

16

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau DCL 373-1/337 Chiềng Phung - DCL 373-7/379 Co Mạ

18/3

7.30

17.30

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 339 đến VT 376 Đ/d 373 E17.30.

17

Đội MS-YC

Đ/d 371E17.66 Yên Châu - LBS 371-7/148 Huổi Phù - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

18/3

7.45

15.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Chiềng Đông, Thèn Luông, Huổi Phù, Bản Nhôm 3, Bản Hượn, Bản Nhôm, Đông Tấu, Na Pản 2, Luông Mé.

18

Đội MC-VH

Đ/d PĐ 374/15 Chiềng Khoa - TBA Nà Pa

18/3

9.00

12.00

Thi công Hotline:
Đấu nối & đóng điện VH TBA XD Đông Dương (250KVA) tại VT 61/28/71 Đ/d 374 E17.1.

19

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 371/4 Bản Đán - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

18/3

15.45

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Đán, Bản Đán 2, Bó Phương 1.

20

XNLĐCT

Tách Đường dây 173E17.50 Mường La - 174 E17.3 Mường La.

19/3

4.30

16.30

Thay cách điện tại 06 vị trí đỡ từ VT 26- 35; 09 vị trí néo từ VT 23-37.

21

Đội Tô Hiệu

Đ/d 475 E17.67 Sơn la 2→MC 476/181 Hoa ban→MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ

19/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại TBA Dược Phẩm (VT 178/4/1 Đ/d 471 E17.2);
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ, Táp bổ sung lèo tại các VT: 178/5, 183, 185. (Đ/d 471 E17.2)

22

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau CDPT 373-1/206 Nậm Ty - DCL 373-1/246 Nà Tòng

19/3

7.30

17.30

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 209 đến VT 245 Đ/d 373 E17.30.
Di chuyển MC 373/206 Nậm Ty PV giải phóng mặt bằng thi công cầu Phiêng Phe

23

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 371/4 Bản Đán - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương

19/3

7.45

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bó Phương, Chiềng Hưng 1, Chiềng Hưng 2, Chiềng Yên, Trại Dê, Trại Dê 2, Nà Đít, Nà Dạ, A La, Đông Bâu, Kim Sơn 1, Nà Liềng

24

XNLĐCT

Tách ngăn lộ 112 trạm E17.2 Sơn La.

20/3

5.00

16.00

- Thay thế rơle F21 ngăn lộ 112 Trạm 110kV Sơn La E17.2
- Đấu nối hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ
- Thí nghiệm, test tín hiệu lên máy tính
- Test PTP, ETE với NSO, OCC    

25

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 → CDPT 375-7/53 Nong Vai

20/3

7.10

15.00

Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 47 ÷ VT 51 thuộc Đ/d 375 E17.5. (DA XT 22 kV trạm 110kV Phù Yên)

26

Đội Tô Hiệu

Đ/d 475 E17.67 Sơn la 2→MC 476/181 Hoa ban→MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ.

20/3

7.30

16.00

Thi công Hotline:
- Tháo thu hồi 02 bộ xà 0,4 kV không sử dung tại đầu TBA Mường la VT 197/1 (Đ/d 471 E17.2);
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại CDPT 471-7/201/1 NM Nước; Thay cờ tiếp địa ngọn cột tại VT 201/6. (Đ/d 471 E17.2)

27

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau DCL 373-1/264/4 Bản Pàn - TBA Pá Lanh

20/3

7.30

17.30

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 264/5 đến VT 264/92 Đ/d 373 E17.30.

28

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - CDPT 373-7/197 Pom Mường

20/3

7.30

14.00

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Co Phát, Đốm Khiêu, Số 7 Phiêng Nèn, Số 8 Phiêng Nèn , Pom Mường 2, Co Phát 2.

29

Đội Tô Hiệu

Đ/d PĐ 373/68 Phiêng Tam  - MC 375/3 Bản Bai

20/3

7.30

9.00

Thi công Hotline: Thay thế 02 quả sứ đứng pha A, C bị phóng tại VT 121/113/7

30

Đội MS-YC

Đ/d 373 E17.66 Yên Châu  - DCL 373-7/121 Tà Làng - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

20/3

7.45

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Thín Khá, Tà Vài, Văng Lùng, Huổi Lắc, Hát Sét, Huổi Sét, Huổi Nga, Huổi Mong, Lắc Kén 1, UBX Tú Nang, Tin Tốc, Trung Tâm

31

Đội Mường La

Tách Đ/d 381 E17.3 từ DCL 381-7/147 Cửa nhận nước ÷ DCL 381-7/150T10

20/3

9.00

18.00

TĐ Huội Quảng sửa chữa DCL 381-7/148/1 Cửa nhận nước

32

XNLĐCT

Tách ngăn lộ 171 trạm E17.2 Sơn La.
- Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La -176 E21.1 Tuần Giáo

21/3

0.00

23.00

- Thi công thay thế tủ CRP171, MK & cáp nhị thứ mới.
- Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87L, F67 chuyển sang tủ ĐKBV mới
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với NSO, OCC
- Vệ sinh CĐ, XLKK thiết bị  NL 171, TI 171, TU 171, DCL 171-7

33

XNLĐCT

- Tách ĐZ 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo & ĐZ 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

21/3

5.00

17.00

Tháo hạ dây CS cũ, dải căng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 161 – VT 168; VT 168 – VT 175.
* Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo và đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ dây dẫn pha C, sau đó lắp đặt vào tầng xà mới lắp đặt, căng lấy độ võng (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo và đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.

34

XNLĐCT

- Tách Đường dây 171A17.52 Mường Hung - 131 E17.30 Sông Mã.
- Tách MBA T1, T2 E17.30

21/3

5.00

17.00

Thay dây dẫn pha A. Từ VT 151 đến VT 152 chiều dài 700 m.
- Thay cách điện tại 11 vị trí cột đỡ, 12 vị trí cột néo từ VT  131- 168.

35

Đội TC-QN

Tách đường dây 373 E17.4 từ VT tách Lèo 38 - DCL 373-1/72 Bình Thuận

21/3

6.00

17.00

Tách lèo VT 38 PV: Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
Từ VT 39 ÷ VT 39/1; Từ VT 43/1  ÷ VT 43/2; Từ VT 45/1 ÷ VT 45/2; Từ VT 50/1 ÷ VT 50/2; Từ VT 56/1 ÷ VT 56/2; Từ VT 58 ÷ VT 58/1; Từ VT 60 ÷ VT 61; Từ VT 62 ÷ VT 62/1 thuộc Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu
Kết hợp VSCN, lắp LBS VT 50/3. thay sứ từ VT 58/2 - VT 58/20

36

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O - DCL 375-7/28/1 Co Mặn

21/3

7.30

17.30

Thay sứ, xà, tiếp địa kèm theo phụ kiện từ VT 64/3 - VT 64/63 thuộc Đ/d 375E17.4

37

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn

21/3

7.30

12.00

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Bản Giôn; Phiêng Mựt II; Bản Hán MG ; Phiêng Mựt I, Khai Hoang

38

Đội PY-BY

Tách Đ/d 471 E17.5 Phù Yên - TBA Suối Cù

21/3

7.30

15.00

Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 14 ÷ VT 21; Từ VT 22  ÷ VT 28 Đ/d 471 E17.5; (DA XT 22 kV trạm 110kV Phù Yên)

39

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 375/8/21 Nà Bó từ sau CDPT 375-7/8/21 Nà Bó - DCL 375-7/8/149 Bản Pơn

21/3

7.3

15.30

Nâng chụp sắt, thay xà tại VT 8/80, 8/126/9, Kiểm tra xử lý khuyến khuyết Đ/d và lắp đặt 30 bộ cột thu lôi từ VT 8/48 - 8/148.
- Kết hợp Thay CSV,  FCO, Sứ gốm và phụ kiện kèm theo tại các TBA Nà Bó 1, Nà Bó 2, Hoong Sàn, Cáp Na, Mè Mòng, UBX Tà Hộc, Bản Luồn, Bản Pơn, Nà Bó 3, Nà Đươi, Cảng Tà Hộc.

40

Đội Mường La

Tách Đ/d 379 E17.3  từ VT tách lèo 103 ÷ TD TĐ Huội Quảng

21/3

7.30

17.00

Tách lèo VT 103 PV: TĐ Huội Quảng sửa chữa lớn  trạm cắt 379/105 Huội Quảng

41

Đội MS-YC

 Đ/d 373 E17.66 Yên Châu  - DCL 373-7/121 Tà Làng - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

21/3

7.45

9.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Chiềng Ban 2, Cung GT Tà Làng, Tà Làng 2.

42

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

21/3

9.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Pha Cúng, Pha Cúng 1, Pá Sa, Yên Thi 1, Nong Đúc, Yên Thi, Ủy Ban, Tà Vàng 1, Tà Vàng

43

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút từ CDPT 375-1/512 Bản Giôn - TBA Nà Mùn

21/3

12.30

17.30

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Có Nọi; Có Luông; Nà Mùn; Noong Trạng; It Ta Bót; Khóp Xa II; Khóp Xa I; TT Xã Chiềng Khay

44

XNLĐCT

- Tách ĐZ 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo & ĐZ 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

22/3

5.00

17.00

Tháo hạ dây CS cũ, dải căng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 175 – VT 181; VT 190 – VT 196.
- Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà phụ pha A, pha B (Pha tầng xà trên cùng, tầng xà giữa)
- Lắp đặt mới xà phụ pha B (Pha tầng xà giữa) ĐZ 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi xà phụ pha A, pha B, pha C.
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 175 đến VT 196 Đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.

45

XNLĐCT

- Tách Đường dây 171A17.52 Mường Hung - 131 E17.30 Sông Mã.
- Tách MBAT2 trạm E17.30 Sông Mã

22/3

5.00

17.00

Thay dây dẫn pha C. Từ VT 161 đến VT 162 chiều dài 450 m
- Thay cách điện tại 24 vị trí cột néo: 149-183.
- Xử lý kẹp cực phía 110kV pha A, C MBA T2 phóng điện PD

46

XNLĐCT

- Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.

22/3

5.00

17.00

Thay dây dẫn pha B. Từ VT 51 đến VT 52 chiều dài 650m
- Thay chống sét van tại 9 vị trí: 78- 100.
- Thay cách điện tại 14 vị trí đỡ từ VT0 9- 54; 12 vị trí cột néo từ VT 01-14

47

Đội TC-QN

Tách đường dây PĐ 373/3 Bình Thuận từ  DCL 373-7/85/43 Lái Bay - TBA FM

22/3

6.00

17.00

PV Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
Từ VT 85/55/5 ÷ VT 85/55/6; Từ VT 85/77 ÷ VT 85/79  thuộc Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu

48

XNLĐCT

- Tách Đường dây 173 E17.4 Thuận Châu- 171 A17.31 Nậm Giôn.
-Tách ngăn lộ 173 E17.4 Thuận Châu

22/3

6.00

17.00

- Thi công thay thế tủ CRP173, MK & cáp nhị thứ mới.
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
- Test PTP, ETE với A1, OCC

49

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT 375-1/64/62A - TBA Pá O

22/3

7.30

15.00

Thay sứ, xà, tiếp địa kèm theo phụ kiện từ VT 64/73/2 - VT 64/73/46 và từ VT 64/86 - VT 64/97 thuộc Đ/d 375E17,4

50

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao từ CDPT 373-7/197 Pom Mường - DCL 373-1/239 Huổi Của

22/3

7.30

14.00

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các Số 10 T.trấn  Phiêng Lanh , Số 7 T.trấn Phiêng Lanh ,Số 8 T.trấn Phiêng Lanh , Số 3 T.trấn Phiêng Lanh. Kết hợp TNĐK CBM TBA Số 7 Planh, TBA Số 9 Planh .

51

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

22/3

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Lóng Phiêng, Tô Buông, Tô Buông 1, Nậm Rắng, Mỏ Than, Hồng Mon 3, Huổi Sai, Hồng Mon 2, Hồng Mon, Phiêng Khoài), Kim Chung 3, Kim Chung.