(Từ ngày 17/3/2014 đến ngày 23/3/2014)
I. Tình hình sản xuất tuần:
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũy kế MWh) |
|
SLTĐ phát |
1.164(22/3) |
661,6(23/3) |
183,7(22/3) |
2,5(19/3) |
6.134 |
96.065 |
|
SL nhận HT |
1.039(17/3) |
932(23/3) |
83(17/03) |
18(22/3) |
7.014,9 |
81.357 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
|
STT |
Điện lực |
Tên đường dây |
Nội dung công tác |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
|
1 |
Yên Châu |
Cắt điện TBA Nà Đít |
Thay công tơ đầu TBA bị kẹt |
0.10 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Thành Phố |
Cắt điện TBA Đèn Đường T5 |
Phục vụ chuyển phụ tải TBA Tổ 10 Quyết Thắng sang TBA Đèn Đường T5 do sự cố TBA 10 QT0.16 |
0.16 |
0.00 |
0.00 |
|
Đ/d 478 E17.2 Cắt điện từ sau DCL 478 -7/71/8 Bản Nam – TBA Bản Nam |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây & TBA, chuyển CSV về dưới SI |
0.16 |
0.00 |
0.00 |
||
|
3 |
Sốp Cộp |
Đ/d 371 E17.30 Cắt điện từ sau CDPT 371-7/8/14 Sổm Pói – Mường Lạn |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây &TBA |
3.87 |
0.01 |
0.00 |
|
4 |
Mai Sơn |
Đ/d 378 E17.2 Cắt điện từ sau DCL 332-2 – Trạm TG Mai Sơn |
Thí nghiệm định kỳ các thiết bị trạm TG Mai Sơn |
4.76 |
0.01 |
0.00 |
|
Đ/d 378 E17.2 Cắt điện từ sau CDPT 378-7/136 Trường Lái – Đèo Chẹn |
Thí nghiệm định kỳ TC 378/193 Cò Nòi; TN tụ bù VT 155 |
6.47 |
0.03 |
0.00 |
||
|
Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS – CDPT 378-7/136 Trường Lái |
Thí nghiệm tụ bù VT 92 |
4.2 |
0.07 |
0.00 |
||
|
5 |
Sông Mã |
Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/4 Lê Hồng Phong – TC 371/480 Nà Nghịu – CDPT 382-7/438A Quyết Tiến |
Kiểm tra VSCN đường dây VT 439 – DCL 371-7/480 Nà Nghịu |
1.08 |
0.01 |
0.00 |
|
6 |
Mường La |
Đ/d 371 E17.3 Cắt điện từ sau CDPT 371-7/39 Bản Két – Mường Bú – Bó Mười |
Phục vụ cát điện đột xuất dân chặt cây ngoài hành lang có nguy cơ đổ vào đ/d |
1.39 |
0.03 |
0.00 |
|
Đ/d 377 E17.3 Cắt điện từ sau DCL 377-7/31/106 Bản Kẻ |
Phục vụ cắt điện đột xuất do VT 31/183 sạt móng có nguy cơ đổ cột |
2.47 |
0.01 |
0.00 |
||
|
7 |
Quỳnh Nhai |
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau CDPT 375-7/147/3 Bản Ca – Huổi Pao – Bản Hào |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây |
2.53 |
0.01 |
0.00 |
|
8 |
Thuận Châu |
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/117 Bản Bai từ sau CDPT 375-7/96/3 Noong lay – Chiềng Ngàm |
Kiểm tra VSCN đường dây VT 96/4 – TĐ Chiềng Ngàm |
1.36 |
0.01 |
0.00 |
|
Cắt điện các TBA Thuận Châu 1; Thuận Châu 2 |
Thí nghiệm định kỳ TBA, thay cáp lực và tủ 0,4kV |
0.44 |
0.01 |
0.00 |
||
|
I |
Tổng các chỉ số trong tuần KH |
|
28,99 |
0,20 |
0,00 |
|
|
II |
Tổng các chỉ số lũy kế KH |
|
90,92 |
0,48 |
0,00 |
|
|
III |
Tổng các chỉ số sự cố |
|
25,71 |
0,47 |
0,20 |
|
+ Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị đảm bảo thời gian theo đăng ký cắt điện.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
|
STT |
Điệnlực |
Tên đường dây |
Tín hiệu BV |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
Mường La |
MC 371 E17.3 |
Cắt nhanh |
1 |
x |
|
|
|
MC 371 E17.3 |
Chạm đất |
1 |
|
x |
|
||
|
MC 381 E17.3 |
Quá dòng |
1 |
x |
|
|
||
|
MC 377/33 Hua Nà |
Quá dòng |
1 |
x |
|
|
||
|
2 |
Thuận Châu |
MC 375 E17.4 |
Quá dòng |
1 |
x |
|
|
|
3 |
Bắc Yên |
MC 373/162 TTBY |
Cắt nhanh |
2 |
x |
|
|
|
4 |
Mộc Châu |
MC 472 E17.1 |
Chạm đất |
1 |
|
x |
|
|
MC 372 E17.1 |
Quá dòng |
1 |
|
x |
|
||
|
5 |
Thành Phố |
MC 971 TG2/9 |
Chạm đất |
1 |
|
x |
|
|
6 |
Phù Yên |
MC 375 E17.5 |
Quá dòng |
1 |
x |
|
|
|
7 |
Mai Sơn |
MC 378/30 NBMS |
Cắt nhanh |
1 |
x |
|
|
+ Tổng vụ sự cố trung áp:
- SonLaPC: Thoáng qua 08; Vĩnh Cửu: 04
- NLĐCT Sơn La: 01 VC
+ Nhận xét:
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.3 Mường La máy cắt 371 nhảy cắt nhanh sự cố thoáng qua tự đóng lặp lại thành công do rắn bò lên mặt máy làm đứt SI pha A,C.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.3 Mường La máy cắt 371 nhảy chạm đất sự cố vĩnh cửu do sự cố đường dây khách hàng.
- Đường dây 35kV lộ 381 E17.3 Mường La máy cắt 381 nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ PĐ 377/33 Hua Nà máy cắt 377/33 Hua Nà nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ 375 E17.4 Thuận Châu máy cắt 375 nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 373/162 TT Bắc Yên máy cắt 373/162 TTBY nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 22kV lộ 472 E17.1 Mộc Châu máy cắt 472 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do nổ chống sét van TBA Hang Trùng.
- Đường dây 35kV lộ 372 E17.1 Mộc Châu máy cắt 372 nhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do đứt SI TBA Cửa Khẩu, Bơm Nước.
- Đường dây 10kV lộ 971 trạm TG 2/9 máy cắt 972 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu cháy máy biến áp Tổ 10 Quyết Thắng.
- Đường dây 35kV lộ 375 E17.5 Phù Yên máy cắt 375 nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 378/30 Ngã ba Mai Sơn máy cắt 378/30 NBMS nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 bằng điều khiển từ xa tốt.
- Đường dây 110kV lộ 177 E17.6 Sơn La – Mường La, lúc 08h 49’ ngày 23 tháng 03 năm 2014, sự cố đứt dây pha A tại khoảng cột 23 – 24, ĐZ 110 của NM Thủy điện Suối Lừm 1 (đường dây do khách hàng quản lý) làm gián đoạn việc đảm bảo cung cấp điện cho toàn bộ phụ tải của trạm 110 kV E17.3 Mường La, tháo lèo VT 74 đường dây nhánh rẽ của nhà máy A17.28 Suối Lừm để xử lý sự cố.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 12 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầu tháng 3 đến ngày 25/3:
|
S TT |
Đơn vị |
Mất điện sự cố |
Mất điện do cắt điện |
|||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|||
|
1 |
Thành Phố |
Thực hiện |
0.000 |
7.244 |
0.420 |
0.000 |
162.970 |
0.813 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.23 |
23.41 |
0.28 |
0.02 |
177.66 |
0.85 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-69.1% |
50.0% |
-100.0% |
-8.3% |
-4.4% |
||
|
Đánh giá |
|
|
Vượt |
|
|
|
||
|
2 |
Mai Sơn |
Thực hiện |
0.000 |
2.421 |
0.097 |
0.000 |
114.530 |
0.920 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.17 |
60.22 |
1.32 |
0.04 |
189.27 |
1.03 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-96.0% |
-92.7% |
-100.0% |
-39.5% |
-10.7% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Yên Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
3.893 |
0.077 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.09 |
22.28 |
0.40 |
0.03 |
130.72 |
1.01 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-97.0% |
-92.4% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Mộc Châu |
Thực hiện |
0.156 |
40.999 |
0.561 |
0.000 |
112.342 |
0.444 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.20 |
42.50 |
0.53 |
0.01 |
104.00 |
0.46 |
||
|
So sánh % |
-21.8% |
-3.5% |
5.9% |
-100.0% |
8.0% |
-3.5% |
||
|
Đánh giá |
|
|
Vượt |
|
Vượt |
|
||
|
5 |
Phù Yên |
Thực hiện |
0.000 |
54.764 |
1.399 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.28 |
55.30 |
0.87 |
0.02 |
109.40 |
0.37 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-1.0% |
60.8% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
|
|
Vượt |
|
|
|
||
|
6 |
Bắc Yên |
Thực hiện |
0.582 |
5.818 |
0.582 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.10 |
75.00 |
1.40 |
0.06 |
129.64 |
0.74 |
||
|
So sánh % |
490.7% |
-92.2% |
-58.4% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Sông Mã |
Thực hiện |
0.000 |
9.666 |
0.006 |
0.000 |
19.827 |
0.125 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.22 |
61.14 |
1.38 |
0.06 |
184.10 |
1.36 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-84.2% |
-99.5% |
-100.0% |
-89.2% |
-90.8% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
||||
|
8 |
Sốp Cộp |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
486.136 |
1.339 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
1.28 |
70.48 |
2.34 |
0.27 |
242.31 |
1.55 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
100.6% |
-13.6% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
Vượt |
|
||
|
9 |
Thuận Châu |
Thực hiện |
1.170 |
7.269 |
0.281 |
0.000 |
74.712 |
0.305 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.77 |
54.68 |
1.87 |
0.02 |
188.60 |
0.89 |
||
|
So sánh % |
51.9% |
-86.7% |
-85.0% |
-100.0% |
-60.4% |
-65.7% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Quỳnh Nhai |
Thực hiện |
0.000 |
9.061 |
0.863 |
0.000 |
62.464 |
0.188 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.79 |
73.58 |
2.90 |
0.10 |
235.47 |
0.84 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-87.7% |
-70.2% |
-100.0% |
-73.5% |
-77.7% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Mường La |
Thực hiện |
0.003 |
135.337 |
1.245 |
0.000 |
58.935 |
0.553 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.23 |
44.34 |
0.79 |
0.06 |
133.46 |
1.02 |
||
|
So sánh % |
-98.5% |
205.2% |
57.6% |
-100.0% |
-55.8% |
-45.8% |
||
|
Đánh giá |
|
Vượt |
Vượt |
|
|
|
||
Nhận xét: Một số đơn vị trong tháng chưa chú trọng đến công tác XD kế hoạch cắt điện của đơn vị mình, dẫn đến các chỉ số độ tin cậy thực hiện thấp hơn chỉ tiêu giao, làm ảnh hưởng đế việc giao chỉ tiêu cho đơn vị khác.
V. Lưu ý vận hành tuần 13 từ 24/3 - 30/03/2014
+ Công tác giảm suất sự cố:
- Trong tuần 12 có nhiều vụ sự cố do thời tiết chuyển biến từ mùa khô sang mùa mưa, mưa kéo dài những đoạn xung yếu, những đường dây qua các địa bàn đồi núi có nguy cơ gây sự cố ảnh hưởng đến vận hành các đường dây. Đề nghị các đơn vị tăng cường kiểm tra, rà soát xử lý kịp thời những điểm có nguy cơ gây sự cố để đảm bỏa cung cấp điện an toàn, liên tục.
+ Công tác thực hiện giảm chỉ tiêu độ tin cậy: Yêu cầu các đơn vị xây dựng kế hoạch công tác sát với thực tế để thực hiện tốt chỉ tiêu giao.
+ Công tác cắt điện kế hoạch:
+ Ngày 25/3: Các đơn vị công tác
* Điện lực Mộc Châu:
- Cắt điện đ/d 372 E17.1 từ sau CDPT 372-7/58/1 Mường Sang – Suối Đon kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây VT 58/2 - VT 58/154.
* Điện lực Quỳnh Nhai:
- Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau DCL 375 -7/384 Bản Giôn – Phiêng Bay vệ sinh công nghiệp đường dây & TBA VT 385 – VT 441.
+ Ngày 28/3:
* Điện lực Quỳnh Nhai:
- Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375 -7/343/1 Co Líu – Pá Ngà vệ sinh công nghiệp đường dây & TBA VT 343/2 – VT 343/75.
+ Ngày 29/3:
* Điện lực Bắc Yên:
- Cắt điện PĐ 373/162 TT Bắc Yên từ sau CDPT 373-7/168/1 Tiểu Khu 2 – Hang Trú – Háng Đồng kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây VT 168/11 – VT 168/35
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty. PHÒNG ĐIỀU ĐỘ