0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 12 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 13

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2928,9

2818,7

239,5

65,2

20226,6

227427,3

 

 

 

Ngành điện

2881,3

2801,3

239,2

64,0

19850,3

220424,4

13986,7

1944,2

825,6

Tuần 11/2026

2643,5

2578,4

231,7

54,7

18231,4

200574,1

13781,8

2412,4

547,1

SST 12/11

9,0%

8,6%

3,2%

17,0%

8,9%

9,9%

1,5%

-19,4%

50,9%

Tuần 12/2025

2976,0

2775,3

232,2

68,6

19975,2

227847,2

14682,4

1620,2

709,7

SS Cùng kỳ

-1,6%

1,6%

3,2%

-5,0%

-0,6%

-3,3%

-4,7%

20,0%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

37,1

1767,8

28,9

250,9

856,7

39676,1

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

99,7

 

P min (MW)

0,3

 

0,5

 

0,7

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

11

11,2

2,8

0,0

1,4

0,0

222,0

12

28,9

5,1

2,1

1,4

0,5

250,9

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

11

144,1

24,3

17,9

1,8

0,3

1730,7

12

37,1

19,2

17,9

1,8

0,3

1767,8

 Cắt điện công tác TUẦN 12

Trongtuần thực hiện 48 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 26 vụ, cắt điện độtxuất 04 vụ, công tác hotline 18 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 07 vụ (06 vụ kế hoạch,01 vụ đột xuất phục vụ B21 công tác, 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 02 vụ khách hàng công tác; 21 vụtại các Đội QLĐLKV:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 03 vụ kế hoạch.

+ MườngLa: 02 vụ kế hoạch.

+ Mộc Châu- Vân Hồ: 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên- Bắc Yên: 01 vụ kế hoạch.

+ Sông Mã- Sốp Cộp: 07 vụ kế hoạch.

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 06 vụ kế hoạch.

+ Tô Hiệu:01 vụ đột xuất.

- Công tác hotline 18 phiên tại các đội QLĐLKV:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 09 phiên hotline.

+ Mộc Châu- Vân Hồ: 01 phiên hotline.

+ Tô Hiệu:08 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 06vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trênlưới điện: 05 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 12

44,73

0,19

0,74

2,18

0,06

0,63

30,49

 

Tháng

Thực hiện tháng 3

56,49

0,34

1,14

5,58

0,11

0,99

41,47

 

KH tháng 3

298,06

6,09

3,07

40,89

0,49

0,96

74,45

 

So sánh TH/KH %

19,0%

5,7%

37,1%

13,6%

22,3%

103,9%

55,7%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

295,41

2,24

2,53

21,21

0,34

1,22

57,10

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

29,4%

16,0%

10,7%

8,8%

11,5%

24,1%

24,6%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 3

3,74

0,20

0,00

0,00

0,00

0,14

1,56

 

KH tháng 3

330,69

1,25

32,15

32,15

0,54

0,44

76,37

 

So sánh TH/KH %

1,1%

15,7%

0,0%

0,0%

0,0%

32,5%

2,0%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

151,10

1,01

0,00

0,00

0,00

0,14

10,86

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

14,9%

24,6%

0,0%

0,0%

0,0%

21,5%

5,8%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 13

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 09 vụ. 

- Cắtđiện trung áp 23 vụ: Đội MC-VH: 04 vụ: Đội Mai Sơn-Yên Châu: 03vụ; Đội Phù Yên – bắc Yên: 06 vụ; Đội Thuận Châu-Quỳnh Nhai: 06 vụ; Đội Tô Hiệu: 04 vụ;

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị 24 vụ: ĐộiThuận Châu-Quỳnh Nhai: 01 vụ; Đội Mai Sơn – yên Châu: 14 vụ; Đội Tô Hiệu 09 vụ;

 Chi tiết tại phụ lục II đính kèm

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

142,8

1,8

0,4

A17.7

312

13

0

A17.8

42

2

0

A17.9

30

1

0

A17.17

31,5

1

0

A17.18

202

4

0

A17.19

256

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

207

8

0

A17.32

109

3,6

0

A17.40

98

3

0

A17.42

182,4

0,75

0,5

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

9,8

1,4

0

A17.48

300

10

0

A17.49

87

3

0

A17.51

72

1

0

A17.53

54

1,8

0

A17.54

224

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

150

5

0

A17.64

109

4,2

0

Tổng

3502,7

108,15

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3,7

1,2

4,9

1,2

0,0

-0,6

 

 

374

4,7

-1,1

8,0

1,9

0,0

-1,0

 1

E17.1

376

3,5

0,9

6,6

0,9

0,3

-0,6

 

 

472

4,4

-0,3

5,9

2,3

0,1

-0,9

 

 

474

 

 

5,4

1,4

0,2

-0,2

 

 

476

 

 

5,9

1,4

0,7

-0,3

 

 

478

 

 

6,9

2,2

0,4

-0,4

 

 

471

 

 

3,4

0,7

0,2

-0,1

 

 

473

 

 

2,4

0,5

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,9

0,5

0,2

-0,3

 

 

373

 

 

10,9

-2,5

0,0

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

3,9

0,9

0,0

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,0

0,0

 

 

378

 

 

11,5

4,8

2,3

0,3

 

 

471

 

 

1,9

0,0

0,0

-0,3

 

 

473

5,1

1,3

6,1

1,3

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,8

0,5

0,1

-0,1

 

 

476

 

 

5,7

1,5

0,1

-0,2

 

 

478

 

 

1,8

-3,7

0,5

0,5

3

E17.3

371

1,5

-5,6

2,0

0,8

0,0

-0,4

375

3,3

-5,9

4,4

1,2

0,0

-0,7

377

 

 

3,3

0,4

0,1

-0,4

379

1,9

-4,9

 

 

-0,1

-0,8

381

0,6

-4,3

 

 

-0,3

-0,6

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

 

 

371

1,9

-7,9

3,6

0,6

-0,5

-0,8

4

E17.4

373

 

 

6,8

1,4

0,0

-0,5

 

 

375

8,8

2,3

10,6

2,6

0,2

-1,0

5

E17.5

371

 

 

3,3

3,0

0,0

-0,7

373

4,9

-7,6

8,4

-3,8

0,0

-1,6

375

 

 

8

2

1,0

-0,3

471

 

 

4,8

1,0

0,3

0,0

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

6,7

1,2

-0,4

-1,0

E17.30

373

6,5

-3,7

10,7

2,1

1,8

-1,1

 

375

8,0

0,0

8,0

2,5

0,8

-0,2

7

E17.62

371

 

 

1,8

0,0

0,0

-0,2

373

 

 

4,2

0,4

1,1

0,4

375

 

 

12,0

1,7

0,8

-0,7

471

 

 

1,8

0,1

 

 

473

 

 

1,2

0,2

 

 

8

E17.66

371

 

 

7,3

1,8

1,1

-0,2

373

 

 

5,6

0,9

1,2

-0,3

375

 

 

0,6

0,1

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

4,6

1,2

0,3

-0,4

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

 

TRẠM

 

PHÂN ĐOẠN

 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1136

-15

0,97

569

-75

0,96

247

-82

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

345

-179

0,95

140

-96

0,85

14

-60

0,73

372/104 Tân Xuân

333

-117

0,97

264

-97

0,97

168

-57

0,98

374/63 Phú Khoa

1521

-97

0,98

867

-154

0,95

405

-96

0,98

374/15A Chiềng Khoa

-5101

-223

0,97

-6560

-108

0,94

646

-352

0,90

374/8 Bản Dạo

646

-172

0,96

381

-203

0,92

124

-103

0,80

374/115 Co Súc

675

-230

0,99

408

-156

0,94

223

-186

0,95

374/9 Mường Tè

534

-239

0,96

354

-183

0,93

207

-182

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

908

-145

0,99

506

-62

0,98

160

-74

0,99

472/91 Lóng Luông

1039

-185

0,98

527

-106

0,99

315

-65

0,99

472/5 Bản Bon

524

-212

0,97

159

-137

0,95

47

-100

0,96

473/106 Hang Dơi

1571

-156

0,97

943

-128

0,97

487

-82

0,96

476/76B Pa Khen

2751

-236

0,98

1598

-184

0,99

763

-209

0,95

478/3C TK 19/8

2296

-181

0,98

1228

-158

0,99

633

-191

0,97

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9066

-162

0,99

7659

-114

0,99

4658

-123

0,99

378/43/8 Bản Thẳm

177

-74

0,96

145

-96

0,93

122

-79

0,87

382/30 NBMS

8210

-142

0,99

6431

-440

0,99

4233

-513

0,99

382/52/47 Nà Tre

1744

-252

0,98

1103

-175

0,95

587

-248

0,96

382/3 Hin Đón

309

-230

0,90

201

-171

0,85

68

-234

0,65

382/3 Nà Ớt

916

-227

0,98

621

-194

0,95

298

-144

0,95

471/111 Tiểu Khu 1

3302

-157

0,97

2207

-133

0,99

1136

-151

0,97

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-15378

202

0,95

-14451

238

0,94

-1045

316

0,95

371/77 Bản Nong

985

-144

0,96

763

-174

0,94

721

-198

0,93

371/140 Noong Quang

270

-240

0,95

141

-165

0,89

11

-144

0,64

375/10 Bản Búng

236

-255

0,93

113

-185

0,75

7

-161

0,50

375/106/35 Bản Sang

1105

-281

0,97

780

-205

0,94

358

-173

0,94

375/157 Bản Hụn

600

-235

0,97

344

-158

0,94

179

-141

0,95

375/184 Sao Va

187

-260

0,88

133

-174

0,85

22

-153

0,66

375/3 Huổi Phày

590

-238

0,97

413

-210

0,92

179

-234

0,82

378/165 Pắc Ngà

437

-207

0,96

280

-161

0,94

56

-128

0,91

377/28 Hua Nậm

1572

-208

0,99

934

-181

0,98

548

-141

0,97

377/103 Bản Kẻ

1413

-271

0,97

853

-222

0,94

474

-166

0,93

377/60 Hua Ít

751

-212

0,98

419

-146

0,9

253

-175

0,9

377/2 Huổi Phăng

707

-187

0,99

580

-213

0,98

343

-114

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

228

-195

0,96

152

-125

0,94

20

-100

0,95

371/97 Hua Ty

1923

-160

0,99

1115

-197

0,98

740

-172

0,99

371/126 Nong Vai

1120

-216

0,92

641

-219

0,94

488

-211

0,94

371/31 Co Mạ

597

-199

0,99

337

-134

0,99

211

-140

0,96

371/10 Pha Khuông

299

-200

0,97

168

-139

0,91

43

-99

0,97

373/3 Bình Thuận

316

-224

0,97

197

-145

0,94

25

-117

0,9

373/142 Pha Lao

2395

-258

0,99

1852

-180

0,99

1122

-181

0,99

375/64 Ba Nhất

976

-238

0,98

486

-194

0,98

296

-178

0,96

375/124 Bản lào

4518

-257

0,98

3466

-249

0,94

2596

-149

0,98

375/285 Bản Đông

2539

-190

0,96

1759

-207

0,90

1020

-137

0,93

375/5 Bản Ca

741

-170

0,99

411

-180

0,98

273

-135

0,98

375/381 Phiêng Lanh

1613

-173

0,95

1082

-207

0,98

647

-150

0,99

375/480 Bản Cút

699

-175

0,95

405

-175

0,88

190

-182

0,91

375/4 Co Líu

198

-208

0,77

114

-140

0,52

88

-203

0,41

375/4 Hua Cẩu

426

-224

0,94

293

-156

0,84

246

-165

0,85

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3058

-194

0,97

2512

-140

0,98

1686

-223

0,96

371/128 Suối Nhào

365

-259

0,95

196

-172

0,91

167

-143

0,88

371/406 Bản Nhèm

286

-179

0,94

165

-210

0,82

93

-201

0,72

371/1 Đồng Mã

252

-145

0,94

122

-71

0,84

78

-36

0,75

373/101 Bản Mòn

5581

-207

0,99

4085

-132

0,99

3096

-207

0,99

373/2 Tiểu Khu 1

244

-132

0,97

201

-94

0,87

117

-78

0,52

373/107 Xím Vàng

197

-192

0,81

92

-228

0,94

58

-179

0,73

373/1 Háng Đồng

169

-236

0,92

96

-165

0,81

65

-129

0,55

373/255 Bản Khoa

627

-282

0,97

355

-172

0,93

189

-97

0,94

373/221 Suối Song

457

-203

0,94

225

-231

0,82

109

-195

0,8

373/8 Tiểu Khu 2

1206

-153

0,97

693

-166

0,91

374

-154

0,62

373/7 Tà Đò

364

-203

0,92

282

-223

0,78

165

-185

0,71

375/124 Bản Ban

2029

-163

0,97

1177

-179

0,98

662

-175

0,95

375/9 Bơm Nước

389

-265

0,94

199

-208

0,94

187

-169

0,92

375/453/6 Bản Cải

2155

-300

0,97

1654

-121

0,93

729

-81

0,96

375/391 Mường Do

1422

-176

0,97

752

-155

0,94

393

-92

0,85

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1374

-118

0,97

622

-119

0,92

307

-171

0,84

371/53/167A Mường Lạn

390

-247

0,96

168

-200

0,83

41

-184

0,61

371/159 Bản Bánh

365

-215

0,89

150

-154

0,7

53

-66

0,45

371/5 Bản Khá

319

-166

0,91

151

-111

0,88

74

-84

0,62

373/4 Bang Búng

257

-157

0,93

153

-194

0,82

131

-173

0,61

373/108 Nà Nghịu

5561

-287

0,99

4341

-273

0,99

3287

-314

0,99

373/2 Phiêng Đồn

3165

-277

0,99

2469

-171

0,99

1759

-121

0,99

373/1 Bản Nấu

421

-248

0,97

261

-175

0,93

188

-162

0,91

373/67 Mường Lầm

1087

-261

0,95

628

-166

0,95

424

-227

0,88

375/152 Bản Nhạp

4617

-287

0,99

3881

-158

0,99

3143

-242

0,99

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1524

-225

0,98

1135

-191

0,95

675

-159

0,96

375/104/8 Bản Lếch

899

-223

0,98

732

-53

0,96

276

-194

0,92

375/115/3 Cò Nòi

2254

-160

0,97

1311

-134

0,95

530

-225

0,95

375/86Tiểu Khu 3-2

7446

-323

0,99

5708

-312

0,99

3929

-283

0,99

375/8/21 Nà Bó

1270

-242

0,97

632

-163

0,96

386

-181

0,95

375/8/165 Pắc Ngà

433

-105

0,96

234

-49

0,93

106

-27

0,95

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

433

-152

0,96

220

-76

0,92

67

-55

0,83

373/107 Tà Làng 1

2424

-216

0,99

1771

-82

0,98

1067

-148

0,97

373/3 Hát Sét

298

-204

0,89

113

-118

0,70

78

-85

0,68

371/4 Ban Đán

1463

-191

0,97

874

-137

0,94

519

-121

0,93

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2320

-240

0,98

1766

-143

0,97

1009

-122

0,98

373/35/3 Chiềng Cọ

524

-194

0,98

446

-119

0,93

268

-91

0,95

373/35/3 Chiềng Đen

848

-243

0,98

604

-156

0,98

388

-180

0,97

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1.

Tách đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn - DCL 373-7/203/46A Xăng Dầu

7:30

17:30

7:26

18:15

16/3/26

Sông Mã

Đội SM-SC công tác theo kế hoạch (Thay xà, sứ, kèm phụ kiện, sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 203/2 - VT 203/46)

KH

2.

Khóa F79 lộ 371 E17.66 Yên Châu

7:45

17:30

8:00

17:04

16/3/26

Mai Sơn

phục vụ Đội MS-YC vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nà Khái , Bệnh Viện , Tiểu Khu 4, Tiểu Khu 2, Tiểu Khu 1, Ủy Ban, Tiểu Khu 3 (VT 27/6), Na Đông , Chiềng Khoi, Bản Pút , Bản Hiêm, Huổi Qua.

Hotline

3.

Khóa F79 lộ 476 E17.2 Sơn La

7:30

11:30

8:27

11:17

16/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại TBA Tổ 9 Quyết Thắng (VT 146/36 Đ/d 471 E17.2);
- Táp bổ sung 03 lèo đấu vào FCO TBA Mì Mầu (VT 146/037/2 Đ/d 471 E17.2).

Hotline

4.

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau DCL 373-1/246 Nà Tòng - DCL 373-1/337 Chiềng Phung

7:30

17:30

7:27

18:37

17/3/26

Sông Mã

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 247 đến VT 336 Đ/d 373 E17.30.

KH

5.

Đ/d 371 E17.66 Yên Châu - LBS 371-7/148 Huổi Phù - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

7:45

17:30

7:37

17:00

17/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Huổi Hẹ, Na Cóc, Na Lêm, Chiềng Pằn 1, Na Xanh, Chiềng Pằn, Chiềng Thi, Tô Pang, Chiềng Sàng 3, Chiềng Sàng 2, Bản Búng, Bản Búng 2.

Hotline

6.

Đ/d PĐ 471/111 TKI từ MC 471/111 TKI→ CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)→MC 471/178 Ngã ba bản Cọ.

7:30

17:30

8:04

11:26

17/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại LBS 471-7/146 Bó Phứa-VT 146 Đ/d 471 E17.2;
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 144, 145+153 Đ/d 471 E17.2.

Hotline

7.

 MBA T1 E17.30

9:00

15:00

9:03

14:46

17/3/26

XNLĐ CT

Đóng điện không tải MBA T1 E17.30. Kiểm tra theo dõi các thông số vận hành MBA, hệ thống điều khiển, đo lường.

KH

8.

Đ/d 473 E17.2 -LBS 473-7/71/34
Bản Nam - LBS 473-7/142 Giảng Lắc

16:00

17:00

14:09

15:33

17/3/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Thay thế 01 quả sứ đỡ lèo pha C bị phóng tại TBA Trường Chính Trị (VT 72/12/1).

Hotline

9.

- Tách Đường dây 173 E17.6 Sơn La - NR 172 E17.13 Mai Sơn - 173 A17.45 Sập Việt (Mạch kép chung cột VT 15)

4:30

16:30

4:48

18:30

18/3/26

XNLĐ CT

- Thay thế DCS hiện tại bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 15 – VT 16.
 - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 15 đến VT 32
- Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 54 đến VT 55; pha B khoảng cột VT 66 đến VT 75.

KH

10.

- Tách Đường dây 174 E17.6 Sơn La – 172 E17.2 Sơn La (Mạch kép chung cột VT15)

4:30

16:30

4:56

20:37

18/3/26

XNLĐ CT

Thay thế DCS hiện tại bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 15 –32.
 - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 15 đến VT 32
- Thay cách điện tại 01 vị trí đỡ: VT 21 số lượng 27 bát và 02 vị trí đỡ lèo: 07, 12 số lượng 36 bát. Tổng số: 63 bát. (9 bát/chuỗi)
+ Thay cách điện tại 16 vị trí néo từ VT 02-24 (960 bát sứ).

KH

11.

Tách Đ/d PĐ 378/40 NBMS - DCL 378-7/84 Nà Sản - CDPT 378-1/68/5A Xum Lo - CDPT 378-7/65/22 Khu công nghiệp

4:30

17:30

4:34

19:10

18/3/26

Mai Sơn

- PV Thi công kéo cáp quang 110kV giao chéo đ/d 378 E17.2 tại các khoảng cột VT 46 đến VT 47, VT 50 đến VT 51 và từ VT 65/13 đến VT 65/14.( DA kéo dây cáp quang OPGW )
Câu đấu TBA UBX Chiềng Mung (180KVA) tại VT 57 Đ/d 378 E17.2 .(DA CQT, Không đóng điện VH),
 Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TBA Chiềng Mung 1.
Thay CSV, FCO và phụ kiện kèm theo tại các TBA Noong La, Chiềng Mung 1, Nà sản, Chiềng Mung 2, Trung Đoàn 754, Bản Đúc.

KH

12.

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ sau CDPT 375-7/48 Trường lái Xe - DCL 375-1/86 TK 32

4:30

17:30

5:11

21:02

18/3/26

Mai Sơn

- Phục vụ thay dây dẫn Đ/d 110kV giao chéo Đ/d 35kV tại VT 62-62/1&VT 69-70.
- Kết hợp SCTX; Dựng cột VT 59C phục vụ di chuyển tuyến Đ/d từ VT 59 - 61 do vướng mặt bằng khu hành chính công xã Mai Sơn.
- ĐTXD; Câu đấu TBA TĐC Tiểu Khu 1. 100kVA tại VT 59A. (Không đóng điện TBA)

KH

13.

Đ/d PĐ 471/111 TKI từ MC 471/111 TKI→ CDPT 471-1/146/2 (Bó Phứa)→MC 471/178 Ngã ba bản Cọ.

7:30

17:30

7:47

16:12

18/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 154 (Đ/d 471 E17.2);
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV đầu cáp ngầm tại VT 157, Sở công an cũ-VT 160, TBA CQT Sở công an cũ-VT 161/03 và tại VT 169. (Đ/d 471 E17.2)

Hotline

14.

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau DCL 373-1/337 Chiềng Phung - DCL 373-7/379 Co Mạ

7:30

17:30

7:30

18:00

18/3/26

Sông Mã

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 339 đến VT 376 Đ/d 373 E17.30.

KH

15.

Đ/d 371E17.66 Yên Châu - LBS 371-7/148 Huổi Phù - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

7:45

15:00

7:57

15:15

18/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Chiềng Đông, Thèn Luông, Huổi Phù, Bản Nhôm 3, Bản Hượn, Bản Nhôm, Đông Tấu, Na Pản 2, Luông Mé.

Hotline

16.

Đ/d PĐ 374/15 Chiềng Khoa - TBA Nà Pa

9:00

12:00

8:15

12:07

18/3/26

Mộc Châu

Thi công Hotline:
 Đấu nối & đóng điện VH TBA XD Đông Dương (250KVA) tại VT 61/28/71 Đ/d 374 E17.1.

Hotline

17.

Đ/d PĐ 371/4 Bản Đán - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương.

15:45

17:30

15:15

17:10

18/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Đán, Bản Đán 2, Bó Phương 1.

Hotline

18.

Tách đột xuất đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

15:30

17:30

15:27

17:46

18/3/26

XNLĐ CT

phục vụ B21 (Điện Biên) công tác đột xuất

ĐX

19.

Tách đ/d 173 E17.50 220kV Mường La - 174 E17.3 Mường La,

5:30

16:30

5:16

16:52

19/3/26

XNLĐ CT

XNLĐ CT thay cách điện 06 vị trí đỡ, 09 vị trí néo

KH

20.

Tách đ/d 373 E17.30 Sông Mã từ DCL 372-7/1→ MF H1 A17.18, từ DCL 374-7/1→ MF H2 A17.18

7:10

17:00

7:07

19:09

19/3/26

A17.18 Nậm Công 3

 phục vụ A17.18 TĐ Nậm Công 3 TNĐK, bảo dưỡng CDPT 372-7, CDPT 374-7 và MC 372

KH

21.

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty - DCL 373-1/246 Nà Tòng

7:30

17:30

7:28

16:30

19/3/26

Sông Mã

phục vụ Đội Sông Mã - Sốp Cộp thay xà, sứ kèm phụ kiện, sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 209-245

KH

22.

Cắt điện đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên

8:15

9:05

8:15

9:07

19/3/26

Mộc Châu

Phục vụ Đội Mộc Châu kiểm tra PĐ 374/63 Phú Khoa chạm đất duy trì, kiểm tra phát hiện hỏng CSV TBA Trại Lợn Hua Phăng VT 83

ĐX

23.

Khóa F79 MC 476/181 Hoa Ban

7:30

17:30

7:51

16:55

19/3/26

Tô Hiệu

 phục vụ Đội Tô Hiệu thi công hotline tách 03 đầu tiếp địa CSV tại TBA Dược Phẩm (VT178/4/1)

Hotline

24.

Khóa F79 MC 371/4 Bản Đán

7:45

17:30

7:13

16:20

19/3/26

Mai Sơn

Vệ sinh hotline: các TBA Bó Phương, Chiềng Hưng 1, Chiềng Hưng 2, Chiềng Yên, Trại Dê, Trại Dê 2, Nà Đít, Nà Dạ, A La, Đông Bâu, Kim Sơn 1, Nà Liềng

Hotline

25.

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - CDPT 373-7/197 Pom Mường

7:30

14:00

7:28

13:48

20/3/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Co Phát, Đốm Khiêu, Số 7 Phiêng Nèn, Số 8 Phiêng Nèn , Pom Mường 2, Co Phát 2.

KH

26.

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ sau DCL 373-1/264/4 Bản Pàn - TBA Pá Lanh

7:30

17:30

7:30

15:11

20/3/26

Sông Mã

Thay xà, sứ kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 264/5 đến VT 264/92 Đ/d 373 E17.30.

KH

27.

Đ/d 373 E17.66 Yên Châu - DCL 373-7/121 Tà Làng - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

7:30

17:30

7:38

16:50

20/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Thín Khá, Tà Vài, Văng Lùng, Huổi Lắc, Hát Sét, Huổi Sét, Huổi Nga, Huổi Mong, Lắc Kén 1, UBX Tú Nang, Tin Tốc, Trung Tâm

Hotline

28.

Đ/d 475 E17.67 Sơn la 2→MC 476/181 Hoa ban→MC 471/178 Ngã ba Bản Cọ.

7:30

16:00

7:54

15:40

20/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Tháo thu hồi 02 bộ xà 0,4 kV không sử dung tại đầu TBA Mường la VT 197/1 (Đ/d 471 E17.2);
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại CDPT 471-7/201/1 NM Nước; Thay cờ tiếp địa ngọn cột tại VT 201/6. (Đ/d 471 E17.2)

Hotline

29.

Đ/d PĐ 373/68 Phiêng Tam - MC 375/3 Bản Bai

7:30

9:00

8:10

13:09

20/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Thay thế 02 quả sứ đứng pha A, C bị phóng tại VT 121/113/7

Hotline

30.

Tách Đ/d 381 E17.3 từ DCL 381-7/147 Cửa nhận nước ÷ DCL 381-7/150T10

9:00

18:00

8:51

18:10

20/3/26

Mường La

TĐ Huội Quảng sửa chữa DCL 381-7/148/1 Cửa nhận nước

KH

31.

Khóa F79 đ/d 478 E17.2 Sơn La - Ka Láp

16:30

17:30

17:14

18:24

20/3/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu thi công hotline: đấu nối cấp điện cho đường dây và TBA Phúc Lạc Viên 1 (MXD) vào đường dây đang vận hành tại VT 87.

Hotline

32.

Tách T1, T2 E17.30 Sông Mã; Tách Đ/d 373 E17.20 từ DCL 373-1/24 Nậm Pù – DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong; Tách đ/d 375 E17.30 – CDPT 375-7/84 Quyết Tiến – CPT 373-7/79/3 Quyết

4:00

4:15

4:01

17:10

21/3/26

Sông Mã

 Đội SM-SC tách, đấu lèo VT 61;64 lộ 373 và VT 59; 61 lộ 375E17.30 phục vụ XNLĐCT Son La thay dây dẫy giao chéo đ/d 35 kV.

KH

33.

đ/d 171 A17.52 (TĐ Mường Hung) - 171 A17.14 (TĐ Nậm Công) - 171 A17.23 (TĐ Tà Cọ) - C11 E17.30 (Sông Mã).

5:00

5:30

5:00

19:17

21/3/26

XNLĐ CT

XNLĐCT Son La Thay dây dẫn pha A từ VT 151 - 152 chiều dài 700 m. - Thay sứ cách điện tại 11 vị trí cột đỡ, 12 vị trí cột néo. Thay dây dẫn pha C. Từ VT 161-162 chiều dài 450 m. - Thay sứ cách điện tại 24 vị trí cột néo.

KH

34.

Cô lập đ/d 173 E17.4 Thuận Châu - 171 A17.31 (TĐ Nậm Giôn), MC 173 E17.4 Thuận Châ

5:00

16:00

6:48

0:00

21/3/26

XNLĐ CT

A17.31 thí nghiệm định kỳ, cải tạo ngăn lộ 173 E17.4 Thuận Châu

KH

35.

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O - DCL 375-7/28/1 Co Mặn

7:20

17:30

7:21

16:46

21/3/26

Thuận Châu

Thay sứ, xà, tiếp địa kèm theo phụ kiện từ VT 64/3 - VT 64/63 thuộc Đ/d 375E17.4

KH

36.

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn

7:25

12:00

7:38

11:34

21/3/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Bản Giôn; Phiêng Mựt II; Bản Hán MG ; Phiêng Mựt I, Khai Hoang

KH

37.

Tách Đ/d 471 E17.5 Phù Yên - TBA Suối Cù

7:35

15:00

7:29

16:50

21/3/26

Phù Yên

Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 14 ÷ VT 21; Từ VT 22 ÷ VT 28 Đ/d 471 E17.5; (DA XT 22 kV trạm 110kV Phù Yên)

KH

38.

Tách Đ/d PĐ 375/8/21 Nà Bó từ sau CDPT 375-7/8/21 Nà Bó - DCL 375-7/8/149 Bản Pơn

7:40

15:30

7:51

15:15

21/3/26

Mai Sơn

Nâng chụp sắt, thay xà tại VT 8/80, 8/126/9, Kiểm tra xử lý khuyến khuyết Đ/d và lắp đặt 30 bộ cột thu lôi từ VT 8/48 - 8/148.
- Kết hợp Thay CSV, FCO, Sứ gốm và phụ kiện kèm theo tại các TBA Nà Bó 1, Nà Bó 2, Hoong Sàn, Cáp Na, Mè Mòng, UBX Tà Hộc, Bản Luồn, Bản Pơn, Nà Bó 3, Nà Đươi, Cảng Tà Hộc.

KH

39.

Tách Đ/d 379 E17.3 từ VT tách lèo 103 ÷ TD TĐ Huội Quảng

7:30

17:56

7:36

17:56

21/3/26

Mường La

Tách lèo VT 103 PV: TĐ Huội Quảng sửa chữa lớn trạm cắt 379/105 Huội Quảng

KH

40.

 Đ/d 373 E17.66 Yên Châu - DCL 373-7/121 Tà Làng - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

7:45

9:00

7:26

9:25

21/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Chiềng Ban 2, Cung GT Tà Làng, Tà Làng 2.

Hotline

41.

Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

9:45

17:00

9:27

15:44

21/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Pha Cúng, Pha Cúng 1, Pá Sa, Yên Thi 1, Nong Đúc, Yên Thi, Ủy Ban, Tà Vàng 1, Tà Vàng

Hotline

42.

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút từ CDPT 375-1/512 Bản Giôn - TBA Nà Mùn

12:30

17:30

13:19

17:34

21/3/26

Thuận Châu

Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK và thay thế sứ phụ kiện tại các TBA Có Nọi; Có Luông; Nà Mùn; Noong Trạng; It Ta Bót; Khóp Xa II; Khóp Xa I; TT Xã Chiềng Khay

KH

43.

Khóa F79 đ/d 478 E17.2 Sơn La - Ka Láp; tách đ/d từ DCL 478-7/137 Bản Pát - Chiềng Ngần

16:00

17:00

16:52

17:41

21/3/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Thay 01 quả sứ đứng đỡ lèo pha đỉnh bị phóng điện để ngăn ngừa sự cố. Tại VT 135.

ĐX

44.

- Cô lập đ/d 171 E17.1 (Mộc Châu) - 171 A17.33 (TĐ Tắt Ngoẵng) - 173 A17.41 (TĐ To Buông).
 - Cô lập đ/d 172 E17.66 (Yên Châu) - 171 A17.41 (TĐ To Buông)

6:30

15:30

7:10

17:46

22/3/26

A17.41

A17.41 thí nghiệm định kỳ thiết bị

KH

45.

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ CDPT 375-1/64/62A - TBA Pá Ỏ

7:35

15:00

7:17

15:16

22/3/26

Thuận Châu

PV Đội Thuận Châu - QN thay sứ, xà, tiếp địa, kèm phụ kiện từ VT64/73/2-VT64/73/46 và từ VT64/86-64/97.

KH

46.

Tách đ/d PĐ 373/142 Pha Lao từ CDPT 373-7/197 Pom Mường - DCL 373-1/239 Huổi Của - DCL 373-7/198/68 Bệnh Viện

7:30

14:00

7:50

14:10

22/3/26

Thuận Châu

PV Đội Thuận Châu - QN thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt máy, XLKK và thay thế sứ phụ kiện các TBA số 10 Thị Trấn Phiêng Lanh, số 7 Thị Trấn Phiêng Lanh, số 8 Thị Trấn Phiêng Lanh, số 3 Thị Trấn Phiêng Lanh, kết hợp TNĐK CBM TBA Số 7 Phiêng Lanh, TBA Số 9 Phiêng Lanh

KH

47.

Khóa F79 MC 373/107 Tà Làng 1

7:45

17:00

8:01

17:00

22/3/26

Mai Sơn

PV Đội Mai Sơn - Yên Châu vệ sinh hotline các TBA Lóng Phiêng, Tô Buông, Tô Buông 1, Nậm Rắng, Mỏ Than, Hồng Mon, Hồng Mon 2, Hồng Mon 3, Phiêng Khoài, Kim Chung, Kim Chung 3

Hotline

48.

Cắt điện ĐX PĐ 371/122 Sổm Pói - Pá Cạch

10:47

11:22

10:47

11:22

22/3/26

Sông Mã

Dân chặt cây đổ vào đường dây khoảng cột VT 53/61/27 - 53/61/28 pha B

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 13

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

XNLĐ CT

Bổ sung:
Tách thanh cái C11, MBA T1 E17.4

23/3

2.00

8.00

Phục vụ Công ty cổ phần ĐTXD và thương mại Hà Thao:
Đấu nối lại mạch dòng 87B & thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ 87B, mạch liên động ngăn lộ 173 E17.4 Thuận Châu
- Kiểm định định kỳ công tơ ngăn lộ 172, TI 172, TUC11 trạm E17.4 Thuận Châu

2

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La – 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 – 171 E17.4 Thuận Châu

23/3

4.30

16.00

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 35 – VT 40; VT 47 – VT 56.
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 35 đến VT 56 (Thay sứ)

3

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 từ DCL 373-7/19 Bản Hìn→ DCL 373-7/60/35 Noong Lạnh→ DCL 373-1/68 (Phiêng Tam)

23/3

4.40

17.00

ĐTXD:
- Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo trên đường dây đ/d 373 E17.67 tại giữa các VT: VT 56-VT 57; VT 60/6-VT 60/9; VT 60/30/15-VT 60/30/16.

4

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 → CDPT 375-7/53 Nong Vai

23/3

7.10

15.00

Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 47 ÷ VT 51 thuộc Đ/d 375 E17.5. (DA XT 22 kV trạm 110kV Phù Yên)

5

Đội Tô Hiệu

đ/d 478 E17.2 từ E17.2→MC 478/72 Ka Láp→TBA Chiềng Ngần 1.

23/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại các TBA Chiềng Sinh I(VT 13), Ân Sinh VT 19/2);
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 32, 33.

6

Đội TC-QN

PĐ 375/142 Pha Lao - Huội Của

23/3

7.30

17.00

Thi công hotline: Tách lèo VT 192 NT TBA Nong Giằng PV đấu nối TBA Chăn Nuôi Lộc Phát Nong Lay tại VT 192/1

7

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

23/3

7.45

15.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Kim Chung 2, Kim Chung 5, Hốc Thông, Tà Ẻn, Bó Rôm, Bó Rôm 2, Kim Chung 4, Cấp 2 Phiêng Khoài, Tam Thanh,

8

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 371/4 Bản Đán - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương  - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

23/3

15.30

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Con Khằm, Co Mon, Con Khằm 1,

9

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La – 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 – 171 E17.4 Thuận Châu  

24/3

4.30

16.00

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 56 – VT 62; VT 40-VT47
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 40 đến VT 62

10

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d E17.4 PĐ 375/3 Bản Bai từ VT tách lèo 121/101 NR TBA Noong Ỏ 2.

24/3

4.40

16.30

Tách lèo VT 121/101 NR TBA Nong Ỏ 2: PV
- Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo trên đường dây đ/d 373 E17.67 tại VT 121/101/10-VT 121/101/11.

11

Đội Tô Hiệu

đ/d 478 E17.2 từ E17.2→MC 478/72 Ka Láp→TBA Chiềng Ngần 1.

24/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại LBS 478-7/41 Bản Thẳm(VT 41), Tại TBA Nà Lo (VT 65/20A);
- Thay 01 bát sứ pha C bị vỡ tại VT 65/21
- Tháo dây nhôm buộc cổ sứ thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ đỡ lèo từ FCO xuống mặt MBA. Tại TBA Bản Thẳm (VT 44).

12

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 371/4 Bản Đán - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương  - LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

24/3

7.45

12.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Na Lù, Na Nhươi, Thanh Yên 1, Cha Lo, Bản Ái, Páo Của.

13

Đội MS-YC

Đóng điện Đ/d 373 E17.2 Sơn La từ FCO TBA Nhụng Dưới 2 - TBA Nhụng Dưới 2 - 50kVA

24/3

10.00

11.00

Đóng điện đưa TBA Nhụng Dưới 2 (50 KVA) vào vận hành tại VT 185/195/8.

14

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La  - 172 E17.67 Sơn La 2

25/3

4.30

16.00

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 85 – 103
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 85 – 103
- Thay sứ cách điện 47 VT từ  VT 51-110 đ/d 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu

15

Đội TC-QN

Tách Đ/d 375 E17.4 từ DCL 375-7/119 Bản Bai - DCL 375-1//124 Bản Lào - DCL 375-7/3 Bản Bai

25/3

5.00

17.00

PV Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
- Đường trục từ VT 120 đến VT 120A Đ/d 375 E17.4
- Đường trục từ VT 121/2 đến VT 121/3 Đ/d 375 E17.4

16

Đội TC-QN

Tách đường dây 375 E17.4 từ DCL 375-7/86/1 Bản Lệnh - TBA Bản Hán

25/3

5.00

17.00

PV Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
-  từ VT 86/1 đến VT 86/2 Đ/d 375 E17.4

17

Đội MS-YC

Đ/d 375E17.62 - LBS 371-7/148 Huổi Phù - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

25/3

7.30

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nông Trường 2, Xăng Dầu , Trường Lái Xe, Tiểu Khu 1 , Tiểu Khu 1A, Mu Kít, Nà Ca và từ VT 8/10 - 8/14

18

Đội Tô Hiệu

đ/d PĐ 478/72 Ka Láp→ TBA Chiềng Ngần 1.

25/3

7.30

11.30

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước FCO TBA Trường Dạy Nghề 3 (VT 73/14)
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại VT 73/10.

19

Đội Tô Hiệu

đ/d 478 E17.2 từ E17.2→MC 478/72 Ka Láp.

25/3

13.30

17.30

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước DCL 478-7/72 Ka láp tại VT 72.
- Thay 01 bát sứ pha C bị vỡ tại VT 65/25.

20

Đội Tô Hiệu

đ/d PĐ 478/72 Ka Láp→ TBA Chiềng Ngần 1.

25/3

16.00

17.30

Thi công Hotline:
- Đấu nối cấp điện cho đường dây và TBA Phúc Lạc Viên 1 400 kVA-22/0,4 kV(MXD) vào đường dây đang vận hành tại VT 87.
(Sau đấu nối DCL 478-7/87A/1 Phúc Lạc Viên(XDM) đang cắt).

21

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu. 

26/3

4.30

16.30

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW  từ VT 103 –  121.
- Kiểm tra VSCĐ, căng lại độ võng dây dẫn pha C VT 93-94, từ VT 111 - 112  Đ/d 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu
- Thay sứ cách điện đ/d tại  40 vị trí từ VT 06- 68 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu.

22

Đội TC-QN

Tách đường dây 371 E17.4 VT tách lèo 26 NR  - DCL 375-7/24/1 Bản Pán (DCL đang cắt)

26/3

5.00

6.00

Tách lèo VT 26 NR đi DCL 375-7/24/1 Bản Pán (tách lèo đến ngày 05/4) phục vụ  thi công Đ/d 110 KV giao chéo Từ VT 26/2 (Đ/d 371 E17.4 Thuận Châu) ÷ DCL 375-7/24/1 Bản Pán (Đ/d 375 E17.4 Thuận Châu)

23

Đội TC-QN

Tách đường dây 375 E17.4 - CDPT 375-7/74 Hua Là - DCL 375-1/64 Ba Nhất

26/3

5.00

17.00

Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
Từ VT 29  ÷ VT 29A; Từ VT 37 ÷ VT 37A ÷ VT 38; Từ VT 48 ÷ VT 50 ÷ VT 51 ÷ VT 52; Từ VT 70 ÷ VT 71; Từ VT 53/1 ÷ VT 53/2; Từ VT 64 ÷ VT 64/1 thuộc Đ/d 375 E17.4 Thuận Châu;

24

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 375/86 TK 32 - LBS 371-7/148 Huổi Phù - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

26/3

7.30

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: TBA 19/5, Ngã Ba Cò Nòi, Tiểu Khu 32, TTGDLĐ Huyện, Bản Nhạp 3, Tú Thủy, Bản Nhạp, Nga Sửu, Bản Lạnh, Cò Nòi 1, Tiểu Khu 1A và từ VT  102/08 đến VT 102/13

25

Đội Tô Hiệu

đ/d PĐ 478/72 Ka Láp→ TBA Chiềng Ngần 1.

26/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước CDPT 478-7/74 Nà Ngùa tại VT 74.
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại VT: 75.
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại TBA Nà Ngùa(VT 89), Tại TBA Bản Phường (VT 103), Tại TBA Đông Pao (VT 114/11);

26

Đội PY-BY

Tách đ/d 373 E17.5 Từ DCL 373-7/96 Bản Mòn → VT 129 tách lèo

26/3

7.30

15.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 101 ÷ VT 128

27

Đội MC-VH

Đóng DCL 374-7/1 Liên Lạc cấp điện hỗ trợ phụ tải cấp điện hỗ trợ ĐD 371 T/C Ênh - Yên Hòa và ĐD 371 T/C Tân Pheo

26/3

16.00

6.00

Cấp điện hỗ trợ phụ tải Đ/d 376 E10.1 Hòa Bình (Pmax=3,5MW) theo đề nghị của Công ty Điện lực Phú Thọ

28

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo 

27/3

4.30

16.30

1'. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 181 – – VT 190.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ dây dẫn pha C, sau đó lắp đặt vào tầng xà mới lắp đặt, căng lấy độ võng (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 181-185
- Thay sứ cách điện đ/d tại  34 vị trí từ VT 131-196 đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.

29

Đội TC-QN

Tách đường dây PĐ 373/3 Bình Thuận từ  DCL 373-7/85/43 Lái Bay - TBA FM

27/3

5.00

17.00

Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
Từ VT 85/55/5 ÷ VT 85/55/6; Từ VT 85/77 ÷ VT 85/79  thuộc Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu

30

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 375/86 TK 32 - LBS 371-7/148 Huổi Phù - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

27/3

7.30

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Đô Thị Cò Nòi,  Ủy Ban xã Cò Nòi, Cò Nòi 3, Đội 36,Hua Tát, Cò Nòi 2, TBA Ngã Ba Tượng Đài và Từ VT 110  đến VT 116.

31

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 474 E 17.2 từ CDPT 474-7/23/16 BT Hạnh Nam→TBA BT Hạnh Nam.

27/3

7.30

17.30

Kiểm định thiết bị đo đếm trung thế TBA BT Hạnh Nam tại (VT23/16)

32

Đội Tô Hiệu

đ/d 478 E17.2 từ E17.2→MC 478/72 Ka Láp.

27/3

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước FCO TBA Đèn đường T1 (VT 01)
- Kiểm tra dây buộc cổ sứ 03 pha đ/d sau 5 năm VH từ VT 02 đến VT 05.

33

Đội PY-BY

Tách đ/d 373 E17.5 PĐ 373/101 Bản Mòn Từ DCL 373-7/125 Phiêng Ban → VT 153 tách lèo

27/3

7.30

15.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 129 ÷ VT 146

34

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 375/86 TK 32 từ sau CDPT 375-7/7B/1 VinFast Cò Nòi - TBA Sạc pin VinFast

27/3

8.00

12.00

Thí nghiệm định kỳ MBA và thiết bị kèm theo TBA Sạc pin VinFast 560kVA

35

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt từ sau DCL 382-7/75/1 Bon Trỏ - TBA Na Va.

27/3

9.00

16.00

Thay sứ đỡ Đ/d không đảm bảo VH tại VT 185/75/8 và 185/75/15, Lắp đặt 15 bộ kim thu lôi, kết hợp VSCN Đ/d từ VT 185/75/3 - 185/75/39. Đ/d có xuất sự có nhiều.

36

Đội Tô Hiệu

Đ/d 374 E17.2 từ LBS 374-7/16 Nà cạn→DCL 374-7 số 1 TG 2/9(Tủ RMU TG 2/9)→MC 374/53 Quyết Thắng.

27/3

16.00

17.30

Thi công Hotline:
- Bọc cách điện tại VT 51/3 Phục vụ đảm bảo khoảng cách an toàn SCL thay dây dẫn đ/d 473 E 17.2 từ VT 115-VT 131 có giao chéo chung cột đ/d 374(VT 51/3)(lộ 473&476 VT 119).

37

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo 

28/3

4.30

16.30

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 146 – VT 161.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới xà phụ, tháo hạ thu hối xà phụ pha A (Pha tầng trên cùng) đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ dây dẫn pha A (Pha tầng trên cùng) 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo (Từ VT 130B-VT 52). Sau đó lắp đặt vào tầng xà mới, căng dây lấy độ võng.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 146-161

38

Đội TC-QN

Tách đường dây 373 E17.4 từ Tháo Lèo 38 - DCL 373-1/72 Bình Thuận

28/3

5.00

17.00

Thay dây chống sét bằng dây cáp quang trên đường dây 110kV có giao chéo với đường dây trung áp tại các điểm:
Từ VT 39 ÷ VT 39/1; Từ VT 43/1  ÷ VT 43/2; Từ VT 45/1 ÷ VT 45/2; Từ VT 50/1 ÷ VT 50/2; Từ VT 56/1 ÷ VT 56/2; Từ VT 58 ÷ VT 58/1; Từ VT 60 ÷ VT 61; Từ VT 62 ÷ VT 62/1 thuộc Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu
Kết hợp: Lắp LBS VT 50/3. thay sứ từ VT 58/2 - VT 58/20

39

Đội Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2
Từ VT tách lèo 108A÷ CDPT 473-7/132/2 Sân Vận động÷CDPT 473-1/139 (Tỉnh Đội).

Tách đ/d 476 E17.2 Từ VT Tách lèo 108A ÷ CDPT 471-7/109/8 TT Thể Thao÷ DCL 471-7/146/39 TG 2/9÷ VT Tách lèo 136.

28/3

6.00

17.00

 Tách lèo VT 108A đ/d 473 E17.2 phục vụ:
- Thay dây dẫn từ cáp XLPE 70 bằng cáp XLPE 150/19 từ VT 115 đến VT 131;
- Thay dây AC 50 bằng cáp XLPE 70/19 từ VT 115 đến VT 115/1.
Tách lèo VT 108A, 136 đ/d 476 E17.2 phục vụ:
- Thay khóa dây định hình từ VT 121/1 đến VT 121/9.

40

Đội MS-YC

Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA Tiểu Khu 2.

28/3

6.30

18.30

Thi công holine:
Tách lèo tại VT 91/2 NR vào TBA TGMS, phục vụ dựng cột cạnh VT 91/3 để di chuyển MC 471 TGMS. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

41

Đội MS-YC

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10.

28/3

6.30

8.30

Thi công holine:
Tách lèo tại VT 61/4 NR TBA TGMS, phục vụ di chuyển trạm TGMS. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

42

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 375/86 TK 32 - LBS 371-7/148 Huổi Phù - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

28/3

7.30

11.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Tân Quỳnh, Bản Mòn, Bản Sản, Hua Nong, TBA Hua Nong 3, Hua Nong 4

43

Đội PY-BY

Tách đ/d 373 E17.5 PĐ 373/101 Bản Mòn Từ VT 145 tách lèo → DCL 373-7/167 YTDP

28/3

7.30

15.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 147 ÷ VT 166

44

Đội PY-BY

Tách đ/d 373 E17.5 PĐ 373/101 Bản Mòn Từ VT 145 tách lèo → DCL 373-7/173 Cao Đa

28/3

7.30

10.30

 Thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 166 ÷ VT 167

45

Đội MC-VH

Tách đ/d 478E17.1 từ sau CDPT 478-7/96/1 VF Đăng Kiểm → TBA VF Đăng Kiểm.

28/3

8.00

10.00

PV KH Thí nghiệm cáp, DCL tủ RMU, MBA và tủ PP 0.4kV TBA VF Đăng Kiểm (VT 96).

46

Đội MC-VH

Tách đ/d 474E17.1 từ sau CDPT 474-7/7/1 TS Cao Nguyên → TBA TS Cao Nguyên

28/3

10.30

12.30

PV KH Thí nghiệm cáp, DCL tủ RMU, MBA và tủ PP 0.4kV TBA TS Cao Nguyên (VT 20A/7).

47

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 375/113/3 Cò Nòi -  LBS 375-7/70/10 Phú Lương

28/3

13.30

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Kim Sơn, Bó Hặc 1, Thống Nhất 3, Kim Sơn , Bó Hặc 1, Thống Nhất 3, Bình Minh 2, Bình Minh 3, Cấp 3 Cò Nòi.

48

Đội MC-VH

Tách đ/d 474E17.1 từ sau CDPT 474-7/13A/2 VF Công Đoàn → TBA TS Công Đoàn

28/3

14.00

16.00

PV KH Thí nghiệm cáp, DCL tủ RMU, MBA và tủ PP 0.4kV TBA TS Công Đoàn (VT 13A/2).

49

Đội Tô Hiệu

đ/d 374 E17.2 từ LBS 374-7/16 Nà cạn→DCL 374-7 số 1 TG 2/9(Tủ RMU TG 2/9)→MC 374/53 Quyết Thắng.

28/3

17.00

18.00

Thi công Hotline:
- Tháo bọc cách điện tại VT 51/3 Sau khi thi công SCL thay dây dẫn đ/d 473 E 17.2 từ VT 115-VT 131 có giao chéo chung cột đ/d 374(VT 51/3)(lộ 473&476 VT 119) xong.

50

XNLĐ CT

Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo 

29/3

4.30

16.30

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 175 – 181; từ VT 190 –  196.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà phụ pha A, pha B (Pha tầng xà trên cùng, tầng xà giữa)
- Lắp đặt mới xà phụ pha B (Pha tầng xà giữa) đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi xà phụ pha A, pha B, pha C.
- Kéo dải cáp quang TĐ Bó Sinh – Thuận Châu từ VT 51 -VT 52- VT 53.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d VT 175 -196, thay sứ  VT 195 đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.

51

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.

29/3

4.30

16.30

Thay chống sét van tại đ/d 10 vị trí từ 101-128.
- Thay sứ cách điện đ/d tại 34 vị trí từ VT 16-119.

52

Đội MS-YC

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10 (Tách lèo lúc 06h30 -08h30 câu lèo 16h30 - 18h30)

29/3

06.30

18.30

Thi công holine:
Tách lèo VT 64/1 NR vào TBA TGMS, phục vụ di chuyển TBA Tự Dùng và thay dây dẫn từ VT 64/4 - TBA Tự Dùng . (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

53

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 375/104/8 Bản Lếch - TBA Thẩm Phầng.

29/3

7.30

11.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Ý Lường, Ý Lường 2, Bản Mờn, Bản Mờn 2, Bản Mật, Gạch Không Nung.

54

Đội PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-7/155 Bèo Băn → MC 375/222 Nà Xe

29/3

7.30

15.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 201 ÷ VT 220  Đ/d 375 E17.5.
XLKK: Thay thế tủ điều khiển LBS 375-7/156 Bản Băn; VSCN đ/d từ VT 156 đến VT 200

55

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 375/8/21 Nà Bó - DCL 375-7/8/149 Bản Pơn

29/3

13.30

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nà Bó 4, Nà Bó 1, Nà Bó 2. Nà Bó 3, Nà Đươi , Hông Sàn 2.

56

Đội MS-YC

Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA Tiểu Khu 2.

29/3

16.30

18.30

Thi công holine:
Đấu lèo  tại VT 91/2 NR vào TBA TGMS, sau khi thi công  di chuyển Trạm Cắt 471 TGMS xong. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)