(Từ ngày 24/3/2014 đến ngày 30/3/2014)
I. Tình hình sản xuất tuần:
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũy kế MWh) |
|
SLTĐ phát |
1.120(24/3) |
322,8(30/3) |
174,9(26/3) |
2,5(24/3) |
5.742 |
101.807 |
|
SL nhận HT |
1.077(30/3) |
947(24/3) |
87,8(28/3) |
17,5(24/3) |
7.074 |
88.432 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
|
STT |
Điện lực |
Tên đường dây |
Nội dung công tác |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
|
1 |
Mộc Châu |
Đ/d 372 E17.1 Cắt điện từ sau CDPT 372-7/58/1 Mường Sang – Suối Đon |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 58/2 – VT 58/154 |
0,89 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Bắc Yên |
Đ/d 373 E17.5 Cắt điện PĐ 373/162 TT Bắc Yên từ sau CDPT 373-7/168/1 Tiểu Khu 2 – Hang Trú |
Thay máy biến áp Háng Ba La & lắp CSV tại VT 168/36/16 |
1,08 |
0,01 |
0,00 |
|
3 |
Quỳnh Nhai |
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh –Mường Giôn |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 256 – VT 315 |
4,34 |
0,02 |
0,00 |
|
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/343/1 Co Líu – Pá Ngà |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 343/2 – VT 343/75 |
0,54 |
0,00 |
0,00 |
||
|
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/256 Phiêng Lanh từ sau DCL 375-7/384 Bản Giôn – Phiêng Bay |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 385 – VT 441 |
0,90 |
0,00 |
0,00 |
||
|
4 |
Thuận Châu |
Cắt điện các TBA Bình Thuận; Bình Thuận 3 |
Thí nghiệm định kỳ TBA |
0,19 |
0,00 |
0,00 |
|
5 |
Mường La |
Cắt điện TBA Ủy Ban |
Vệ sinh công nghiệp, thay hòm công tơ, xử lý tiếp địa |
0,73 |
0,00 |
0,00 |
|
6 |
Thành Phố |
Cắt điện TBA Tổ 2 Quyết Thắng |
Dựng cột bê tông LT 18, lắp xà từ VT 14 – VT 16 |
0,34 |
0,00 |
0,00 |
|
I |
Tổng các chỉ số trong tuần KH |
|
9,01 |
0,03 |
0,00 |
|
|
II |
Tổng các chỉ số lũy kế KH |
|
99,96 |
0,51 |
0,00 |
|
|
III |
Tổng các chỉ số sự cố |
|
29,57 |
0,56 |
0,20 |
|
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị đảm bảo thời gian theo đăng ký cắt điện.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
|
STT |
Điệnlực |
Tên đường dây |
Tín hiệu BV |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
Thành Phố |
MC 972 TG 2/9 |
Cắt nhanh |
1 |
x |
|
|
|
2 |
Mộc Châu |
MC 472 E17.1 |
Chạm đất |
1 |
x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
- SonLaPC: Thoáng qua 02; Vĩnh Cửu: 0
- NLĐCT Sơn La:
v Nhận xét:
- Đường dây 10kV lộ 972 trạm TG 2/9 máy cắt 972 nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua do ô tô va vào dây néo văng lên hai dây pha A,B tại VT 20-VT 21 đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 22kV lộ 472 E17.1 Mộc Châu máy cắt 472 nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua tự đóng lặp lại thành công.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 13 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầu tháng 3 đến ngày 31/3:
|
S TT |
Đơn vị |
Mất điện sự cố |
Mất điện do cắt điện |
|||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|||
|
1 |
Thành Phố |
Thực hiện |
0.189 |
7.239 |
0.420 |
0.000 |
165.556 |
0.821 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.23 |
23.41 |
0.28 |
0.02 |
177.66 |
0.85 |
||
|
So sánh % |
-17.6% |
-69.1% |
49.9% |
-100.0% |
-6.8% |
-3.5% |
||
|
Đánh giá |
|
|
Vượt |
|
|
|
||
|
2 |
Mai Sơn |
Thực hiện |
0.000 |
13.047 |
0.379 |
0.000 |
114.530 |
0.920 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.17 |
60.22 |
1.32 |
0.04 |
189.27 |
1.03 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-78.3% |
-71.3% |
-100.0% |
-39.5% |
-10.7% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Yên Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
3.893 |
0.077 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.09 |
22.28 |
0.40 |
0.03 |
130.72 |
1.01 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-97.0% |
-92.4% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Mộc Châu |
Thực hiện |
0.156 |
40.962 |
0.561 |
0.000 |
117.430 |
0.455 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.20 |
42.50 |
0.53 |
0.01 |
104.00 |
0.46 |
||
|
So sánh % |
-21.9% |
-3.6% |
5.8% |
-100.0% |
12.9% |
-1.0% |
||
|
Đánh giá |
|
|
Vượt |
|
Vượt |
|
||
|
5 |
Phù Yên |
Thực hiện |
0.000 |
54.764 |
1.399 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.28 |
55.30 |
0.87 |
0.02 |
109.40 |
0.37 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-1.0% |
60.8% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
|
|
Vượt |
|
|
|
||
|
6 |
Bắc Yên |
Thực hiện |
0.581 |
16.623 |
0.585 |
0.000 |
24.034 |
0.123 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.10 |
75.00 |
1.40 |
0.06 |
129.64 |
0.74 |
||
|
So sánh % |
490.3% |
-77.8% |
-58.2% |
-100.0% |
-81.5% |
-83.3% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|||
|
7 |
Sông Mã |
Thực hiện |
0.000 |
9.666 |
0.006 |
0.000 |
19.827 |
0.125 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.22 |
61.14 |
1.38 |
0.06 |
184.10 |
1.36 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-84.2% |
-99.5% |
-100.0% |
-89.2% |
-90.8% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
||||
|
8 |
Sốp Cộp |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
486.136 |
1.339 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
1.28 |
70.48 |
2.34 |
0.27 |
242.31 |
1.55 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
100.6% |
-13.6% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
Vượt |
|
||
|
9 |
Thuận Châu |
Thực hiện |
1.531 |
30.651 |
0.789 |
0.000 |
75.955 |
0.323 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.77 |
54.68 |
1.87 |
0.02 |
188.60 |
0.89 |
||
|
So sánh % |
98.9% |
-43.9% |
-57.8% |
-100.0% |
-59.7% |
-63.7% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Quỳnh Nhai |
Thực hiện |
0.000 |
9.061 |
0.863 |
0.000 |
205.293 |
0.727 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.79 |
73.58 |
2.90 |
0.10 |
235.47 |
0.84 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-87.7% |
-70.2% |
-100.0% |
-12.8% |
-13.5% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Mường La |
Thực hiện |
0.003 |
135.337 |
1.245 |
0.000 |
70.147 |
0.581 |
|
Chỉ tiêu Tháng 3 |
0.23 |
44.34 |
0.79 |
0.06 |
133.46 |
1.02 |
||
|
So sánh % |
-98.5% |
205.2% |
57.6% |
-100.0% |
-47.4% |
-43.0% |
||
|
Đánh giá |
|
Vượt |
Vượt |
|
|
|
||
Nhận xét: Một số đơn vị trong tháng 03 chưa chú trọng đến công tác XD kế hoạch cắt điện của đơn vị mình, dẫn đến các chỉ số độ tin cậy thực hiện thấp hơn chỉ tiêu giao, làm ảnh hưởng đến việc giao chỉ tiêu cho đơn vị khác như các Điện lực (Yên Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Sông Mã).
V. Lưu ý vận hành tuần 14 từ 31/3 - 06/4/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
- Vào tháng tư bắt đầu của mùa mưa các đơn vị kiểm tra, rà soát các đường dây xung yếu, các điểm có nguy cơ xẩy ra sự cố, các đường dây không đảm bảo hành lang tuyến cần khắc phục sớm, triệt để đảm bảo cho hệ thống Điện vận hành an toàn, liên tục nâng cao độ tin cậy cung cấp điện không để sự cố kéo dài.
v Công tác thực hiện giảm chỉ tiêu độ tin cậy:
- Yêu cầu các đợn vị trong quý II lập kế hoạch cắt điện theo chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện cần sát với thực tế. Các chỉ tiêu saidi cắt điện phải thực hiện hết trong tháng, quý tránh để tồn tại, vì các chỉ số của tháng, quý trước còn tồn không được sử dụng cho tháng, quý sau.
v Công tác cắt điện kế hoạch:
+ Ngày 03/4:
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện đ/d 376 E17.1 từ PĐ 376/4 Tà Làng 2 – Phiêng Khoài kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây TC 376/4 Tà Làng 2 - VT 182/119.
+ Ngày 04/4:
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ sau VT tách lèo 182/119 – Phiêng Khoài kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 182/119 – Phiêng Khoài.
+ Ngày 05/4: Các đơn vị công tác
* Điện lực MộcChâu:
- Cắt điện đường dây 472 E17.1 Mộc Châu – Lóng Luông lắp CDPT vị trí 69, VT 83/4 kết hợp vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 02 – VT 102.
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ sau CDPT 376-7/61/1 To Buông – Pa Kha kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 61/2 – Pa Kha.
* Điện lực Sông Mã:
- Cắt điện PĐ 371/480 Nà Nghịu từ sau DCL 371-7/52/1 Bản Nấu – Nà Tấu câu đấu đ/d VT 12/38 cấp điện TBA Mỏ đá Xuân Ngoạn.
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau CDPT 382-7/136/1 Hin Đón – Phiêng Khàn kiểm tra vệ sinh công nghiệp từ VT 136/2 – Phiêng Khàn.
+ Ngày 06/4:
* Điện lực MộcChâu:
- Cắt điện đ/d 476 E17.1 Mộc Châu từ sau VT tách lèo 96B – Tà Pình – Pơ Lang lắp CDPT tại VT 135B thay DCL VT145B/1E; VT 145B/19 bằng CDPT.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ