0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 13 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 14

I.Thông số vận hành hệ thống :

a.Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3265,9

2926,1

224,9

74,2

21840,6

249267,9

 

 

 

Ngành điện

3004,6

2821,8

217,9

68,6

20465,0

240889,4

14391,5

1731,8

902,7

Tuần 12/2026

2881,3

2801,3

239,2

64,0

19850,3

220424,4

13986,7

1944,2

825,6

SST 13/12

4,3%

0,7%

-8,9%

7,2%

3,1%

9,3%

2,9%

-10,9%

9,3%

Tuần 13/2025

2952,1

2567,1

210,3

66,0

19731,8

247579,1

14702,6

1560,1

794,4

SS Cùng kỳ

10,6%

14,0%

6,9%

12,4%

3,7%

-2,7%

-2,1%

11,0%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

114,3

1960,1

1,0

232,2

2393,6

43886,7

Pmax (MWh)

1,8

 

1,0

 

94,8

 

P min (MW)

0,2

 

0,0

 

0,3

 

 

b.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

12

9,2

2,8

0,0

1,4

0,0

231,2

13

1,0

1,0

0,0

1,0

0,0

232,2

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

12

115,1

19,2

14,4

1,8

0,2

1845,8

13

114,3

27,7

13,6

1,8

0,2

1960,1

II. Cắt điện công tác TUẦN 13

Trong tuần thực hiện 50 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 30 vụ, cắt điện đột xuất 02 vụ, công tác hotline 18 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 10 vụ (10 vụ kế hoạch, 00 vụ đột xuất, 00 phiên hotline).

- Cắt điệntrung áp 22 vụ tại các Đội QLĐLKV:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Mộc Châu- Vân Hồ: 03 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên- Bắc Yên: 03 vụ kế hoạch.

+ Sông Mã- Sốp Cộp: 01 vụ kế hoạch.

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 05 vụ kế hoạch.

+ Tô Hiệu:06 vụ kế hoạch.

- Công táchotline 18 phiên tại các đội QLĐLKV:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 10 phiên hotline.

+ Tô Hiệu:07 phiên hotline.

+ ThuậnChâu: 01 phiên hotline

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 04 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 04 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Công ty

Tuần

Tuần 13

32,44

0,23

0,27

5,97

0,11

-0,60

-15,00

Tháng

Thực hiện tháng 3

88,93

0,57

1,41

11,55

0,22

0,39

26,47

KH tháng 3

298,06

6,09

3,07

40,89

0,49

0,96

74,45

So sánh TH/KH %

29,8%

9,4%

45,9%

28,2%

43,9%

41,2%

35,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

327,86

2,47

2,80

27,18

0,45

0,62

42,09

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

So sánh TH/KH %

32,6%

17,6%

11,8%

11,3%

15,1%

12,3%

18,1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 3

85,25

0,52

2,18

2,18

0,09

0,27

2,77

KH tháng 3

330,69

1,25

32,15

32,15

0,54

0,44

76,37

So sánh TH/KH %

25,8%

41,8%

6,8%

6,8%

16,2%

62,8%

3,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

232,61

1,34

2,18

2,18

0,09

0,27

12,07

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

So sánh TH/KH %

22,9%

32,5%

37,8%

4,1%

12,1%

41,6%

6,5%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

III.  Lưu ý vậnhành TUẦN 14

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấpđiện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 01 vụ. 

- Cắt điện trung áp 07 vụ: Đội MC-VH: 01 vụ: ĐộiPhù Yên – bắc Yên: 05 vụ; Chuyển PT cấp điện 01 vụ;

Vệ sinh, Thi công hotline, PD thiết bị 10 vụ: Đội MaiSơn – yên Châu: 10 vụ;

Chi tiết tại phụ lục IIđính kèm.

4.Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

131,1

1,8

0,3

A17.7

312

13

0

A17.8

29,4

1,5

0

A17.9

30

1

0

A17.17

31,5

1

0

A17.18

184

4

0

A17.19

255,5

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

207

8

0

A17.32

102,6

3,6

0

A17.40

98

3

0

A17.42

91,2

0,75

0,5

A17.43

312

13

0

A17.47

9,8

1,4

0

A17.48

300

10

0

A17.49

86

3

0

A17.51

72

1

0

A17.53

45

1,5

0

A17.54

202

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

91

3

0

Tổng

3275,3

112,95

0,8

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4,1

1,4

4,8

1,4

0,1

-0,5

 

 

374

9,2

-0,2

11,8

2,0

-0,1

-2,2

 1

E17.1

376

3,2

1,1

6,2

1,1

0,1

-0,6

 

 

472

4,1

-0,6

5,6

2,3

-0,2

-0,8

 

 

474

5,3

1,5

0,3

-0,1

 

 

476

6,1

1,6

0,8

-0,2

 

 

478

6,6

2,3

0,5

-0,4

 

 

471

3,1

1,0

0,2

0,0

 

 

473

2,3

0,7

0,1

0,0

 

 

371

1,8

0,5

0,1

-0,3

 

 

373

10,5

-1,2

0,0

-2,0

 2

E17.2

374

3,3

1,1

0,0

-0,2

 

 

376

0,7

0,0

0,0

0,0

 

 

378

9,4

4,6

1,9

0,5

 

 

471

2,3

0,5

0,0

-0,2

 

 

473

5,1

1,4

5,9

1,4

0,1

0,0

 

 

474

1,7

0,7

0,2

-0,1

 

 

476

5,1

1,7

0,0

-0,1

 

 

478

1,6

-3,4

0,6

0,6

3

E17.3

371

1,6

-5,7

4,2

0,8

-0,1

-0,5

375

3,4

-2,9

4,3

1,5

0,1

-0,6

377

3,2

0,8

0,1

-0,3

379

2,0

-2,9

-0,2

-0,5

381

0,7

-4,2

-0,3

-0,7

373

0,0

0,0

0,0

0,0

376

0,0

5,5

-0,3

0,0

378

0,0

5,5

-0,3

0,0

 

 

371

2,2

-6,8

3,3

-6,8

-0,6

-1,7

4

E17.4

373

6,6

1,6

0,0

-1,0

 

 

375

7,1

0,0

8,9

0,2

0,1

0,1

5

E17.5

371

2,9

2,9

0,0

-0,5

373

4,7

-6,1

4,7

-1,3

0,5

-1,2

375

7

3

1,2

-0,3

471

4,2

1,3

0,3

0,1

372

0,0

0,0

0,0

0,0

6

 

371

5,9

1,4

-0,3

-0,9

E17.30

373

6,8

-0,2

10,2

3,3

0,4

-1,4

 

375

6,2

0,0

8,2

3,0

1,0

-0,1

7

E17.62

371

1,7

0,3

0,1

-0,1

373

4,2

0,5

1,2

-0,2

375

17,4

4,0

1,6

-0,7

471

1,7

0,2

473

1,2

0,6

8

E17.66

371

6,8

2,2

1,1

-0,1

373

5,7

0,7

1,2

-0,3

375

0,5

0,2

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

4,7

1,3

0,3

-0,4

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

 

TRẠM

 

PHÂN ĐOẠN

 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

244

-132

0,97

201

-94

0,87

117

-78

0,52

372/104 Bản Chiềng Ve

197

-192

0,81

92

-228

0,94

58

-179

0,73

372/104 Tân Xuân

169

-236

0,92

96

-165

0,81

65

-129

0,55

374/63 Phú Khoa

627

-282

0,97

355

-172

0,93

189

-97

0,94

374/15A Chiềng Khoa

457

-203

0,94

225

-231

0,82

109

-195

0,8

374/8 Bản Dạo

1308

-153

0,98

993

-66

0,99

574

-154

0,96

374/115 Co Súc

364

-203

0,92

282

-223

0,78

165

-185

0,71

374/9 Mường Tè

2129

-163

0,99

1287

-79

0,99

782

-175

0,96

471/105 Tiểu Khu 9

389

-265

0,94

199

-208

0,94

187

-169

0,92

472/91 Lóng Luông

2253

-298

0,99

1745

-121

0,98

729

-81

0,96

472/5 Bản Bon

1422

-176

0,97

752

-155

0,94

393

-92

0,85

473/106 Hang Dơi

1374

-118

0,97

622

-119

0,92

307

-171

0,84

476/76B Pa Khen

390

-247

0,96

168

-200

0,83

41

-184

0,61

478/3C TK 19/8

365

-215

0,89

150

-154

0,7

53

-66

0,45

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

319

-166

0,91

151

-111

0,88

74

-84

0,62

378/43/8 Bản Thẳm

257

-157

0,93

153

-194

0,82

131

-173

0,61

382/30 NBMS

5561

-287

0,99

4341

-273

0,99

3287

-314

0,99

382/52/47 Nà Tre

3165

-277

0,99

2469

-171

0,99

1759

-121

0,99

382/3 Hin Đón

421

-248

0,97

261

-175

0,93

188

-162

0,91

382/3 Nà Ớt

1087

-261

0,95

628

-166

0,95

424

-227

0,88

471/111 Tiểu Khu 1

4617

-287

0,99

3881

-158

0,99

3143

-242

0,99

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371/77 Bản Nong

1524

-225

0,98

1135

-191

0,95

675

-159

0,96

371/140 Noong Quang

899

-223

0,98

732

-53

0,96

276

-194

0,92

375/10 Bản Búng

2254

-160

0,97

1311

-134

0,95

530

-225

0,95

375/106/35 Bản Sang

7446

-323

0,99

5708

-312

0,99

3929

-283

0,99

375/157 Bản Hụn

1270

-242

0,97

632

-163

0,96

386

-181

0,95

375/184 Sao Va

433

-105

0,96

234

-49

0,93

106

-27

0,95

375/3 Huổi Phày

433

-152

0,96

220

-76

0,92

67

-55

0,83

378/165 Pắc Ngà

2532

-216

0,99

1871

-82

0,99

1167

-148

0,98

377/28 Hua Nậm

298

-204

0,89

113

-118

0,70

78

-85

0,68

377/103 Bản Kẻ

1463

-191

0,97

874

-137

0,94

519

-121

0,93

377/60 Hua Ít

2532

-140

0,99

1866

-143

0,98

1129

-122

0,98

377/2 Huổi Phăng

524

-194

0,98

446

-119

0,93

268

-91

0,95

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

948

-143

0,99

763

-156

0,98

488

-80

0,98

371/97 Hua Ty

244

-132

0,97

201

-94

0,87

117

-78

0,52

371/126 Nong Vai

197

-192

0,81

92

-228

0,94

58

-179

0,73

371/31 Co Mạ

169

-236

0,92

96

-165

0,81

65

-129

0,55

371/10 Pha Khuông

627

-282

0,97

355

-172

0,93

189

-97

0,94

373/3 Bình Thuận

457

-203

0,94

225

-231

0,82

109

-195

0,8

373/142 Pha Lao

1308

-153

0,98

993

-66

0,99

574

-154

0,96

375/64 Ba Nhất

364

-203

0,92

282

-223

0,78

165

-185

0,71

375/124 Bản lào

2129

-163

0,99

1287

-79

0,99

782

-175

0,96

375/285 Bản Đông

389

-265

0,94

199

-208

0,94

187

-169

0,92

375/5 Bản Ca

2253

-298

0,99

1745

-121

0,98

729

-81

0,96

375/381 Phiêng Lanh

1422

-176

0,97

752

-155

0,94

393

-92

0,85

375/480 Bản Cút

1374

-118

0,97

622

-119

0,92

307

-171

0,84

375/4 Co Líu

390

-247

0,96

168

-200

0,83

41

-184

0,61

375/4 Hua Cẩu

365

-215

0,89

150

-154

0,7

53

-66

0,45

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

319

-166

0,91

151

-111

0,88

74

-84

0,62

371/128 Suối Nhào

257

-157

0,93

153

-194

0,82

131

-173

0,61

371/406 Bản Nhèm

5561

-287

0,99

4341

-273

0,99

3287

-314

0,99

371/1 Đồng Mã

3165

-277

0,99

2469

-171

0,99

1759

-121

0,99

373/101 Bản Mòn

421

-248

0,97

261

-175

0,93

188

-162

0,91

373/2 Tiểu Khu 1

1087

-261

0,95

628

-166

0,95

424

-227

0,88

373/107 Xím Vàng

4617

-287

0,99

3881

-158

0,99

3143

-242

0,99

373/1 Háng Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

373/255 Bản Khoa

1524

-225

0,98

1135

-191

0,95

675

-159

0,96

373/221 Suối Song

899

-223

0,98

732

-53

0,96

276

-194

0,92

373/8 Tiểu Khu 2

2254

-160

0,97

1311

-134

0,95

530

-225

0,95

373/7 Tà Đò

7446

-323

0,99

5708

-312

0,99

3929

-283

0,99

375/124 Bản Ban

1270

-242

0,97

632

-163

0,96

386

-181

0,95

375/9 Bơm Nước

433

-105

0,96

234

-49

0,93

106

-27

0,95

375/453/6 Bản Cải

433

-152

0,96

220

-76

0,92

67

-55

0,83

375/391 Mường Do

2532

-216

0,99

1871

-82

0,99

1167

-148

0,98

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

298

-204

0,89

113

-118

0,70

78

-85

0,68

371/53/167A Mường Lạn

1463

-191

0,97

874

-137

0,94

519

-121

0,93

371/159 Bản Bánh

2532

-140

0,99

1866

-143

0,98

1129

-122

0,98

371/5 Bản Khá

524

-194

0,98

446

-119

0,93

268

-91

0,95

373/4 Bang Búng

948

-143

0,99

763

-156

0,98

488

-80

0,98

373/108 Nà Nghịu

244

-132

0,97

201

-94

0,87

117

-78

0,52

373/2 Phiêng Đồn

197

-192

0,81

92

-228

0,94

58

-179

0,73

373/1 Bản Nấu

169

-236

0,92

96

-165

0,81

65

-129

0,55

373/67 Mường Lầm

627

-282

0,97

355

-172

0,93

189

-97

0,94

375/152 Bản Nhạp

457

-203

0,94

225

-231

0,82

109

-195

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1308

-153

0,98

993

-66

0,99

574

-154

0,96

375/104/8 Bản Lếch

364

-203

0,92

282

-223

0,78

165

-185

0,71

375/115/3 Cò Nòi

2129

-163

0,99

1287

-79

0,99

782

-175

0,96

375/86Tiểu Khu 3-2

389

-265

0,94

199

-208

0,94

187

-169

0,92

375/8/21 Nà Bó

2253

-298

0,99

1745

-121

0,98

729

-81

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

1422

-176

0,97

752

-155

0,94

393

-92

0,85

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

1374

-118

0,97

622

-119

0,92

307

-171

0,84

373/107 Tà Làng 1

390

-247

0,96

168

-200

0,83

41

-184

0,61

373/3 Hát Sét

365

-215

0,89

150

-154

0,7

53

-66

0,45

371/4 Ban Đán

319

-166

0,91

151

-111

0,88

74

-84

0,62

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

257

-157

0,93

153

-194

0,82

131

-173

0,61

373/35/3 Chiềng Cọ

5561

-287

0,99

4341

-273

0,99

3287

-314

0,99

373/35/3 Chiềng Đen

3165

-277

0,99

2469

-171

0,99

1759

-121

0,99

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1  

B17 (Sơn La) cô lập T1, MC 131 E17.4 (Thuận Châu)

7:00

14:00

7:03

18:50

23/3/26

XNLĐ CT

Phục vụ B17 phục vụ: TĐ Nậm Giôn: Đấu nối lại mạch dòng 87B ngăn 173 E17.4, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ 87B, mạch liên động ngăn lộ 173 E17.4; Kiểm định định kỳ công tơ lộ 172, TI 172, TUC11

KH

2  

Khóa F79 MC 373/107 Tà Làng 1

7:45

15:00

7:14

10:42

23/3/26

Mai Sơn

Phục vụ Đội Mai Sơn - Yên Châu vệ sinh hotline các TBA Kim Chung2, Kim Chung 5, Hốc Thông, Tà Ẻn, Bó Rôm, Bó Rôm 2, Kim CHung 4, Cấp 2 Phiềng Khoài, Tam Thanh.

Hotline

3  

Khóa F79 MC 478 E17.2 Sơn La

7:30

17:30

7:52

16:41

23/3/26

Tô Hiệu

Phục vụ Đội Tô Hiệu thi công hotline tách đầu tiếp địa CSV tại các TBA Chiềng Sinh 1, Ân Sinh. Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ các VT 32.33

Hotline

4  

Khóa F79 MC 375/106/35 Bản Sang

7:30

17:30

8:16

9:46

23/3/26

Thuận Châu

Phục vụ Đội Thuận Châu thi công hotline tách lèo đường dây 375 tại VT 192 NR TBA Nong Giằng phục vụ đấu nối TBA Chăn Nuôi Lộc Phát Nong Lay VT 192/1

Hotline

5  

Tách đường dây 171 E21.1 Tuần Giáo - 171 E17.2 Sơn La phục vụ

8:30

16:00

8:35

16:14

23/3/26

XNLĐ CT

B17 thay thế dây chống sét cũ bằng dây chống sét loại OPGW.

KH

6  

Tách MBA T1, C11, ngăn lộ 172 E17.4 Thuận Châu & Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu

8:30

14:00

8:51

18:50

23/3/26

XNLĐ CT

phục vụ CTy CP ĐTXD Hà Thao: đấu nối mạch dòng F87B, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, role bảo vệ F87B, mạch liên động ngăn lộ 173 E17.4 Thuận Châu. Tổ TTLĐ E17.4 kiểm định công tơ ngăn lộ 172, TI 172, TUC11. Thay thế dây chống sét cũ bằng loại OPGW từ VT 35-40; 47-56 mạch kép 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo; đ/d 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu, kiểm tra vệ sinh cách điện, XLKK và thay sứ đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu từ VT 35-56

KH

7  

Tách đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 từ DCL 373-7/19 Bản Hìn→ DCL 373-7/60/35 Noong Lạnh→ DCL 373-1/68 (Phiêng Tam)

8:00

16:30

8:03

16:19

24/3/26

Tô Hiệu

PV Đội Tô Hiệu: phục vụ thi công đ/d 110KV giao chéo trên đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 tại các VT56-57, VT 60/6-60/9; VT 60/30/15-60/30/16

KH

8  

Khóa F79 MC 371/4 Bản Đán

15:30

17:00

10:43

12:09

23/3/26

Mai Sơn

 phục vụ Đội Mai Sơn - Yên Châu vệ sinh cách điện hotline các TBA Con Khằm, Con Khằm 1, Co Mon.

Hotline

9  

Tách đột xuất đ/d 373 E17.66 Yên Châu - DCL 373-1/49 Huổi Nga

21:00

22:00

21:12

22:16

23/3/26

Mai Sơn

Đội Mai sơn thay sứ vỡ pha B VT 20/1 không đảm bảo vận hành

ĐX

10  

Cô lập đ/d 171 E17.67 (Sơn La 2) - 171 E17.4 (Thuận Châu)

4:30

16:30

4:24

15:56

24/3/26

XNLĐ CT

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 85 – VT 103; - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 85 đến VT103.

KH

11  

Cô lập đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:30

4:22

16:09

24/3/26

XNLĐ CT

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 56 – VT 62; VT 40-VT47 - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 40 đến VT 62

KH

12  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ - DCL 373-1/68 Phiêng Tam.

4:40

16:30

4:38

16:20

24/3/26

Tô Hiệu

Phục vụ XNCT thay dây CS bằng dây cáp quang trên đ/d 110 có giao chéo VT 121/101/10 - VT 121/101/11

KH

13  

Khóa F79 đ/d PĐ 371/4 Bản Đán - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - LBS 373-7/113/52 Con Khằm

7:45

12:00

7:26

10:43

24/3/26

Mai Sơn

Vệ sinh cách điện đang mang điện bằng nước áp lực cao tại các TBA: Na Lù, Na Nhươi, Thanh Yên 1, Cha Lo, Bản Ái, Páo Của

Hotline

14  

Khóa F79 MC 478 E17.2 Sơn La

7:30

17:30

8:02

18:32

24/3/26

Tô Hiệu

Thi công hotline tách 3 đầu tiếp địa CSV LBS 478-7/41 Bản Thẳm VT 41. TBA Nà Lo VT 65/20A. Thay sứ pha C VT 65/21, tháo dây nhôm buộc cổ sử thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ đỡ lèo từ FCO xuống mặt máy TBA Bản Thẳm VT 44

Hotline

15  

Cô lập đ/d 171 E17.67 (Sơn La 2) - 171 E17.4 (Thuận Châu)

4:30

16:00

4:28

15:52

25/3/26

XNLĐ CT

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 85 – VT 103; - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 85 đến VT 103; Thay sứ cách điện 47 VT từ VT 51-110 .

KH

16  

Cô lập đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:00

4:32

16:03

25/3/26

XNLĐ CT

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 85 – VT 103; - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 85 đến VT103.

KH

17  

Tách đ/d 375 từ Bản Bai từ DCL 375-7/119 Bản Bai - DCL 375-1/124 Bản Lào - DCL 375-7/3 BẢn Bai

5:00

15:00

5:04

14:32

25/3/26

Thuận Châu

 phục vụ XNCT thay dây CS bằng dây cáp quang trên đ/d 110 có giao chéo đ/d 35 kV tại VT 120 - VT 120A; VT 121/2 - VT 121/3.

KH

18  

Tách đ/d 375 E17.4 từ sau DCL 375-7/86/1 bản Lệnh - TBAn BẢn Hán

5:00

15:00

5:22

13:57

25/3/26

Thuận Châu

phục vụ XNCT thay dây CS bằng dây cáp quang trên đ/d 110 có giao chéo đ/d 35 kV tại VT 86/1 - 86/2

KH

19  

Khóa F79 PĐ 478/72 Ka Láp→ TBA Chiềng Ngần 1.

7:30

11:30

7:56

12:36

25/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước FCO TBA Trường Dạy Nghề 3 (VT 73/14)
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại VT 73/10.

Hotline

20  

Khóa F79 đ/d 478 E17.2 từ E17.2→MC 478/72 Ka Láp

13:30

17:30

7:56

12:36

25/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước DCL 478-7/72 Ka láp tại VT 72.
- Thay 01 bát sứ pha C bị vỡ tại VT 65/25.

Hotline

21  

Khóa F79 đ/d 375E17.62 - LBS 371-7/148 Huổi Phù - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

7:30

17:00

8:04

15:46

25/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nông Trường 2, Xăng Dầu , Trường Lái Xe, Tiểu Khu 1 , Tiểu Khu 1A, Mu Kít, Nà Ca và từ VT 8/10 - 8/14

Hotline

22  

Tách đ/d 478 E17.2 từ CDPT 478-7/40/1 VINFAST - TBA VINFAST

7:30

11:30

8:15

9:48

25/3/26

Tô Hiệu

Thí nghiệm định kỳ MBA và thiết bị tại TBA VINFAST

KH

23  

Tách đ/d 474 E17.2 từ CDPT 474-7/75/1 VINFAST 2 - TBA VINFAST 2

10:00

13:00

10:12

11:35

25/3/26

Tô Hiệu

Thí nghiệm định kỳ MBA và thiết bị tại TBA VINFAST 2

KH

24  

Cô lập đ/d 171 E17.67 (Sơn La 2) - 171 E17.4 (Thuận Châu)

4:30

16:30

4:20

15:12

26/3/26

XNLĐ CT

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW từ VT 103 – 121. - Kiểm tra VSCĐ, căng lại độ võng dây dẫn pha C VT 93-94, từ VT 111 - 112 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu - Thay sứ cách điện đ/d tại 40 vị trí từ VT 06- 68 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu.

KH

25  

Cô lập đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:30

4:17

15:20

26/3/26

XNLĐ CT

Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW từ VT 103 – 121. - Kiểm tra VSCĐ, căng lại độ võng dây dẫn pha C VT 93-94, từ VT 111 - 112 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu - Thay sứ cách điện đ/d tại 40 vị trí từ VT 06- 68 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu.

KH

26  

Tách đường dây 371 E17.4 VT tách lèo 26 NR - DCL 375-7/24/1 Bản Pán - DCL 371-1/41A/8 Bản Nhộp - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

5:00

6:00

4:00

6:08

26/3/26

Thuận Châu

Tách lèo VT 26 NR đi DCL 375-7/24/1 Bản Pán (tách lèo đến ngày 05/4) phục vụ thi công Đ/d 110 KV giao chéo Từ VT 26/2 (Đ/d 371 E17.4 Thuận Châu) ÷ DCL 375-7/24/1 Bản Pán (Đ/d 375 E17.4 Thuận Châu)

KH

27  

Tách đường dây 375 E17.4 - DCL 375-7/42/1 Liên Lạc - DCL 375-7/64 Ba Nhất - CDPT 375-7/74 Bản Hua Là;

5:00

15:00

6:11

14:42

26/3/26

Thuận Châu

thi công đ/d 110 kV giao chéo với đ/d 35 kV

KH

28  

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL 373-7/96 Bản Mòn→ DCL 373-1/97/1 (Bản Mòn) → DCL 373-1/167 Y Tế Dự Phòng

10:30

18:30

10:53

22:30

26/3/26

Phù Yên

Tách lèo VT 129 PV: Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 101 ÷ VT 128

KH

29  

Khóa F79 478 E17.2

7:30

17:30

8:24

16:22

26/3/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
- Táp bổ sung 03 lèo má trước CDPT 478-7/74 Nà Ngùa tại VT 74.
- Tháo lèo giả số 8, thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại VT: 75.
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại TBA Nà Ngùa(VT 89), Tại TBA Bản Phường (VT 103), Tại TBA Đông Pao (VT 114/11);

Hotline

30  

Khóa F79 375/86 Tiểu Khu 32

7:30

17:00

7:55

16:48

26/3/26

Mai Sơn

Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: TBA 19/5, Ngã Ba Cò Nòi, Tiểu Khu 32, TTGDLĐ Huyện, Bản Nhạp 3, Tú Thủy, Bản Nhạp, Nga Sửu, Bản Lạnh, Cò Nòi 1, Tiểu Khu 1A và từ VT 102/08 đến VT 102/13

Hotline

31  

Cô lập: - Đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo) & Đ/d 172 E17.4 (Thuận Châu) - 171 E21.1 (Tuần Giáo),

4:30

16:30

4:32

17:50

27/3/26

XNLĐ CT

XNLĐ CT công tác trên đ/d:
1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 181 – VT 190.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng)đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ dây dẫn pha C, sau đó lắp đặt vào tầng xà mới lắp đặt, căng lấy độ võng (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 181-185 - Thay sứ cách điện đ/d tại 34 vị trí từ VT 131-196 đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.

KH

32  

Tách đ/d PĐ 373/3 Bình Thuận từ DCL 373-7/85/43 Lái Bay - TBA Đài FM

5:00

17:00

6:27

16:27

27/3/26

Thuận Châu

Phục vụ thi công đ/d 110kV giao chéo đ/d 373 E17.4 Thuận Châu tại các VT 85/55/5 - 85/55/6; 85/77 - 85/79

KH

33  

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL 373-7/125 Phiêng Ban - DCL 373-1/167 Y Tế dự phòng.

6:00

15:30

6:32

18:20

27/3/26

Phù Yên

Tách lèo VT 153 phục vụ thi công dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 129 - 146

KH

34  

Khóa F79 MC 375/86 Tiểu Khu 32

7:30

17:00

8:05

15:47

27/3/26

Mai Sơn

phục vụ Đội Mai Sơn - Yên Châu vệ sinh hotline các TBA Đô Thị Cò Nòi, UBX Cò Nòi, Cò Nòi 3, Đội 36, Hua Tát, Cò Nòi 2, Ngã 3 Tượng Đài và từ VT 110-116

Hotline

35  

Khóa F79 MC 474 E17.2 Sơn La

7:35

17:30

8:10

11:56

27/3/26

Tô Hiệu

phục vụ thi công hotline táp bổ sung 03 lèo má trước FCO TBA Đèn Đường T1, kiểm tra dây buộc cổ sứ 3 pha sau 5 năm vận hành từ VT02-05

Hotline

36  

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt từ DCL 382-7/75/1 Bon Trỏ - TBA Na Va

9:00

16:00

8:19

14:15

27/3/26

Mai Sơn

 phục vụ Đội Mai Sơn thay sứ đỡ không đảm bảo vận hành tại các VT 185/75/8 và 185/75/15, lắp đặt 15 bộ kim thu lôi, kết hợp VSCN từ VT 185/75/3-185/75/39

KH

37  

Tách đ/d 474 E 17.2 từ CDPT 474-7/23/16 BT Hạnh Nam→TBA BT Hạnh Nam

7:30

17:30

8:30

10:01

27/3/26

Tô Hiệu

 phục vụ kiểm định thiết bị đo đếm trung thế TBA Hạnh Nam

KH

38  

Tách Đ/d PĐ 375/86 TK 32 từ CDPT 375-7/7B/1 VinFast Cò Nòi - TBA VinFast

8:00

12:00

8:39

10:24

27/3/26

Mai Sơn

phục vụ thí nghiệm định kỳ thiết bị và TBA VinFast

KH

39  

Cắt điện ĐX PĐ 374/15 Chiềng Khoa từ DCL 374-1/28/4C Nà Tén - TBA Nà Pa

12:30

13:15

12:28

13:03

27/3/26

Mộc Châu

phục vụ Đội Mộc Châu - Vân Hồ thay sứ đỡ má trên FCO pha B TBA Nà Ta

ĐX

40  

Khóa đ/d 374 E17.2 Sơn La →DCL 374-7 số 1 TG 2/9(Tủ RMU TG 2/9)→MC 374/53 Quyết Thắng

16:00

17:30

16:19

17:10

27/3/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu Thi công Hotline: Bọc cách điện tại VT 51/3 Phục vụ đảm bảo khoảng cách an toàn SCL thay dây dẫn đ/d 473 E 17.2 từ VT 115-VT 131 có giao chéo chung cột đ/d 374(VT 51/3)(lộ 473&476 VT 119).

Hotline

41  

Tách đ/d 473 E17.2
Từ VT tách lèo 108A÷ CDPT 473-7/132/2 Sân Vận động÷CDPT 473-1/139 (Tỉnh Đội).

Tách đ/d 476 E17.2 Từ VT Tách lèo 108A ÷ CDPT 471-7/109/8 TT Thể Thao÷ DCL 471-7/146/39 TG 2/9÷ VT Tách lèo 136.

6:00

17:00

5:52

19:33

28/3/26

Tô Hiệu

 Tách lèo VT 108A đ/d 473 E17.2 phục vụ:
- Thay dây dẫn từ cáp XLPE 70 bằng cáp XLPE 150/19 từ VT 115 đến VT 131;
- Thay dây AC 50 bằng cáp XLPE 70/19 từ VT 115 đến VT 115/1.
Tách lèo VT 108A, 136 đ/d 476 E17.2 phục vụ:
- Thay khóa dây định hình từ VT 121/1 đến VT 121/9.

KH

42  

Đ/d PĐ 375/86 TK 32 - LBS 371-7/148 Huổi Phù - LBS 375-7/70/10 Phú Lương - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

7:30

11:30

8:16

10:47

28/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Tân Quỳnh, Bản Mòn, Bản Sản, Hua Nong, TBA Hua Nong 3, Hua Nong 4

Hotline

43  

Tách đ/d 373 E17.5 PĐ 373/101 Bản Mòn Từ VT 145 tách lèo → DCL 373-7/173 Cao Đa

7:30

15:30

7:32

18:58

28/3/26

Phù Yên

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 147 ÷ VT 166

KH

44  

Tách đ/d 478E17.1 từ sau CDPT 478-7/96/1 VF Đăng Kiểm → TBA VF Đăng Kiểm.

8:00

10:00

8:29

9:39

28/3/26

Mộc Châu

PV KH Thí nghiệm cáp, DCL tủ RMU, MBA và tủ PP 0.4kV TBA VF Đăng Kiểm (VT 96).

KH

45  

Tách đ/d 474E17.1 từ sau CDPT 474-7/7/1 TS Cao Nguyên → TBA TS Cao Nguyên

10:30

12:30

10:07

11:27

28/3/26

Mộc Châu

PV KH Thí nghiệm cáp, DCL tủ RMU, MBA và tủ PP 0.4kV TBA TS Cao Nguyên (VT 20A/7).

KH

46  

Đ/d PĐ 375/113/3 Cò Nòi - LBS 375-7/70/10 Phú Lương

13:30

17:30

14:13

18:12

28/3/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Kim Sơn, Bó Hặc 1, Thống Nhất 3, Kim Sơn , Bó Hặc 1, Thống Nhất 3, Bình Minh 2, Bình Minh 3, Cấp 3 Cò Nòi.

Hotline

47  

Tách đ/d 474E17.1 từ sau CDPT 474-7/13A/2 VF Công Đoàn → TBA TS Công Đoàn

14:00

16:00

11:50

13:08

28/3/26

Mộc Châu

PV KH Thí nghiệm cáp, DCL tủ RMU, MBA và tủ PP 0.4kV TBA TS Công Đoàn (VT 13A/2).

KH

48  

Chuyển PT cấp điện đ/d 371 E17.30, PĐ 373/108 Nà Nghịu nhận điện đ/d 371 E17.4 Thuận Châu ;
Chuyển PT cấp điện đ/d 373 E17.30 Sông Mã - TC 373/108 Nà Nghịu & đ/d 375 E17.30 Sông Mã -:- MC 375/289 Bản Pục nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La;
Tách T2 E17.30 Sông Mã;

4:00

17:00

4:26

16:41

29/3/26

Sông Mã

Tách đ/d 171 E17.66 T220 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung công tác

KH

49  

Đ/d PĐ 375/104/8 Bản Lếch - TBA Thẩm Phầng.

7:30

11:30

8:33

11:05

29/3/26

Đội MS-YC

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Ý Lường, Ý Lường 2, Bản Mờn, Bản Mờn 2, Bản Mật, Gạch Không Nung.

Hotline

50  

Đ/d PĐ 375/8/21 Nà Bó - DCL 375-7/8/149 Bản Pơn

13:30

17:30

14:17

16:00

29/3/26

Đội MS-YC

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nà Bó 4, Nà Bó 1, Nà Bó 2. Nà Bó 3, Nà Đươi , Hông Sàn 2.

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 14

 

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

Từ giờ

Đến giờ

1

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 → CDPT 375-7/53 Nong Vai

30/3

6.00

14.00

Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 47 ÷ VT 51 Đ/d 375 E17.5. (DA XT Đ/d 22 kV trạm E17.5 Phù Yên)

2

Đội PY-BY

Tách Đ/d 471 E17.5 Phù Yên - TBA Suối Cù

30/3

6.00

8.30

PV Thi công Đ/d 375 E17.5 giao chéo phía trên VT 68 ÷ VT 69 Đ/d 471 E17.5 (DA XT Đ/d 22 kV trạm E17.5 Phù Yên)
Câu đấu Đ/d 472 E17.5 (MXD) từ LBS 472-7/118 Chiềng Thượng vào VT 159/10 (đ/d 471 E17.5) (đóng điện VH).

3

Đội PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-1/222 Nà Xe → DCL 375-7/254 Bản Vường

30/3

07.30

15.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 223 ÷ VT 235 Đ/d 375 E17.5.

4

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 371E17.62 Mai Sơn - CDPT 375-7/129 Bản Pàn - TBA Tà Đứng

30/3

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Cao Sơn , Bản Búc 3,Bản Búc, Bản Búc 2, Hòa Bình 9, Hòa Bình 3, Hòa Bình 2, Chiềng Đen, Bó Pháy, Bãi Tám , Rừng Thông , Nà Hường.

5

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 378/40 NBMS - CDPT 373-7/80 TK 10 - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - TBA Hin Hụm

31/3

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Nong La, Chiềng Mung 3, Đông Ngùa, Chiềng Mung , Bom Cưa, Bản Đúc, Trung Đoàn 754, Noong Phụ , Nà Sản, Nà Si 1, Nà Si 2, Tiền Phong.

6

Đội PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-1/222 Nà Xe → DCL 375-7/270 Thịnh Lang

01/4

7.30

15.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 235 ÷ VT 260 Đ/d 375 E17.5.

7

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 378/40 NBMS - CDPT 373-7/80 TK 10 - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - TBA Hin Hụm

01/4

7.45

12.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Tiểu Khu 10, UBX Hát Lót , Mỏ Đá An Mai, Nà Cang, Nà Cang 2, Nà Hạ,

8

Đội PY-BY

Đóng điện đ/d 472 E17.5

01/4

08.30

09.00

Đóng điện vận hành Đ/d 472 E17.5 (DA XT Đ/d 22 kV trạm E17.5 Phù Yên)

9

Đội MS-YC

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10 DCL 373-7/58 Tằn Pầu

01/4

13.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Tiểu Khu 11, Mường Hồng 2 , Kho Lay, Củ Pe, Mai Tiên, Bản Un

10

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 373/77/6 TBS - DCL 373-7/58 Tằn Pầu

02/4

7.45

12.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Mường Bon 2, Ủy Ban xã Mường Bon, Bản Bon, Bản Ỏ 2 , Bản Ỏ, Bản Cắp.

11

Đội MS-YC

Đ/d PĐ 378/40 NBMS - CDPT 373-7/80 TK 10 - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - TBA Hin Hụm

02/4

13.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Bằng , Chu Văn Thinh, Tà Lào, Mai Châu, Tiến Xa , Tà Xa

12

Đội MS-YC

Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA Tiểu Khu 2.

04/4

6.30

8.30

Thi công holine:
Tách lèo tại VT 91/2 NR vào TBA TGMS, phục vụ dựng cột cạnh VT 91/3 để di chuyển MC 471 TGMS. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

13

Đội MS-YC

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10.

04/4

6.30

8.30

Thi công holine:
Tách lèo tại VT 61/4 NR TBA TGMS, phục vụ di chuyển trạm TGMS. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

14

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 472/5 Bản Bon từ sau DCL 472-1/63/1 Pá Puộc → TBA Pá Puốc

04/4

07.30

17.30

Thi công:
* Di chuyển đ/d từ VT 83/63/26 - 83/63/29 (GPMB GT ).

15

B17, Đội SM-SC

Chuyển PT cấp điện đ/d 371 E17.30, PĐ 373/108 Nà Nghịu nhận điện đ/d 371 E17.4; chuyển PT cấp điện đ/d 373 E17.30 - TC 373/108 Nà Nghịu & đ/d 375 E17.30 -:- CDPT 375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La;

05/4

4.00

17.00

Đảm bảo cấp điện E17.30 phục vụ tách đ/d 171 E17.6 Sơn La – 172 A17.52 Mường Hung công tác.

16

XNLĐ CT

Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.

05/4

4.30

16.30

- Thay chống sét van đ/d tại 10 vị trí từ 101-128.
- Thay sứ cách điện đ/d tại 34 vị trí từ VT 16-119.

17

Đội MS-YC

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10 (Tách lèo lúc 06h30 -08h30 câu lèo 16h30 - 18h30)

05/4

06.30

18.30

Thi công holine:
Tách lèo VT 64/1 NR vào TBA TGMS, phục vụ di chuyển TBA Tự Dùng và thay dây dẫn từ VT 64/4 - TBA Tự Dùng. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

18

Đội MS-YC

Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA Tiểu Khu 2.

05/4

16.30

18.30

Thi công holine:
Đấu lèo tại VT 91/2 NR vào TBA TGMS, sau khi thi công di chuyển Trạm Cắt 471 TGMS xong. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)