(Từ ngày 31/3/2014đến ngày 06/4/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũy kế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.316(05/4) | 665(02/4) | 182,7(05/4) | 10,4(03/4) | 5.821 | 107.268 |
| SL nhận HT | 1.114(31/3) | 955,7(05/4) | 79,4(31/3) | 20,8(06/4) | 7.233 | 95.666 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mộc Châu | Đ/d 472 E17.1 Cắt điện đ/d 472 E17.1 Mộc Châu – Lóng Luông | Lắp CDPT VT 69, 83/4 kết hợp VSCN đ/d từ VT 02 – VT 102 | 6,44 | 0,01 | 0,00 |
| Đ/d 476 E17.1 Cắt điện từ sau CDPT 476 – 7/1B TK Cơ Quan – Tà Pình – Pơ Lang | Tách, câu đấu lèo tại VT 96B | 2,06 | 0,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 476 E17.1 Cắt điện CDPT 476 – 7/1B TK Cơ Quan từ sau VT 96B – Tà Pình – Pơ Lang | Lắp CDPT cho tụ bù VT 135B; thay DCL 145B/1E; 145B/19 bằng CDPT | 9,39 | 0,05 | 0,00 | ||
| 2 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/480 Nà Nghịu từ sau DCL 371-7/52/1 Bản nấu – Nà Tấu | Cấu đấu đ/d VT 12/38 cấp điện TBA Mỏ đá Xuân Ngoạn | 0,24 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Yên Châu | Đ/d 376 E17.1 Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 – Phiêng Khoài | Lắp tụ bù VT 182/116, kết hợp kiểm tra VSCN từ TC 376/4 TL 2 VT 182/119 | 9,33 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 376 E17.1 Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 – Phiêng Khoài | Tách, câu đấu lèo tại VT 182/119 | 1,55 | 0,04 | 0,00 | ||
| 3 | Thành Phố | Cắt điện TBA Bản Pảng; 35 Quyết Thắng; Noong Lạnh; NK Ủy Ban; Bản Kham; Sở Công An cũ | Bổ xung dầu, xử lý rỉ dầu | 0,30 | 0,02 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 29,3 | 0,15 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 29,3 | 0,15 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 26,1 | 0,35 | 0,31 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Ngày 05,06/04 ĐL Mộc Châu đăng ký thi công thời giantừ (7h – 16h) nhưng thực tế thi công đến 19h20 mới khôi phục xong phụ tải,thời gian thi công kéo dài 3h, vượt sovới kế hoạch đăng ký. Làm ảnh hưởng đến chỉ số độ tin cậy cung cấp điện của ĐLMộc Châu theo chỉ tiêu giao cũng như của Công ty.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Tín hiệu BV | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | MC 472 E17.1 | Chạm đất | 1 | x |
|
|
| MC 472 E17.1 | Quá dòng | 1 | x |
|
| ||
| MC 476 E17.1 | Cắt nhanh | 1 | x |
|
| ||
| MC 476 E17.1 | Chạm đất | 1 | x |
|
| ||
| MC 372 E17.1 | Quá dòng | 1 |
| x |
| ||
| 2 | Mai Sơn | MC 378/17 NMG | Chạm đất | 1 |
| x |
|
| MC 378/17 NMG | Chạm đất | 2 | x |
|
| ||
| MC 378/17 NMG | Quá dòng | 1 | x |
|
| ||
| MC 382/29 NBMS | Cắt nhanh | 1 |
| x |
| ||
| MC 382/29 NBMS | Cắt nhanh | 1 |
| x |
| ||
| MC 382/29 NBMS | Chạm đất | 1 | x |
|
| ||
| MC 378/30 NBMS | Cắt nhanh | 1 | x |
|
| ||
| MC 382/29NBMS | Quá dòng | 1 | x |
|
| ||
| 3 | Bắc Yên | MC 373/162 TTBY | Cắt nhanh | 1 |
| x |
|
| MC 373/162 TTBY | Cắt nhanh | 1 | x |
|
| ||
| 4 | Mường La | MC 371 E17.3 | Cắt nhanh | 2 | x |
| |
| 5 | Sông Mã | MC 373 E17.30 | Cắt nhanh | 1 | x |
| |
| MC 373 E17.30 | Chạm đất | 1 |
| x | | ||
| MC 371/4 LHP | Quá dòng | 2 | x |
|
| ||
| 6 | Sốp Cộp | MC 371 E17.30 | Quá dòng | 2 | x |
|
|
| 7 | Thành Phố | MC 374 E17.2 | Cắt nhanh | 2 | x |
|
|
| MC 374 E17.2 | Quá dòng | 1 | x |
|
| ||
| MC 478 E17.2 | Cắt nhanh | 1 | x |
|
| ||
| MC 382 E17.2 | Chạm đất | 2 | x |
|
| ||
| 8 | Quỳnh Nhai | MC 375/142 Chiềng Khoang | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
| MC 375/256 Phiêng Lanh | Cắt nhanh | 1 | x |
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | MC 371 E17.4 | Cắt nhanh | 1 | x |
|
|
| MC 375 E17.4 | Quá dòng | 1 | x |
|
| ||
| 10 | Phù Yên | MC 373 E17.5 | Quá dòng | 1 | x |
| |
| MC 373 E17.5 | Quá dòng | 1 |
| x |
| ||
| MC 371 E17.5 | Quá dòng | 2 |
|
| | ||
| MC 375/102 TTPY | Không KT được TH | 1 | x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SonLaPC: Thoángqua 32; Vĩnh Cửu: 07
-NLĐCT Sơn La:
v Nhận xét:
-Đường dây 22kV lộ 472 E17.1 Mộc Châu máy cắt 472 nhảytín hiệu 01 vụ sự cố quá dòng, 01 vụ sự cố chạm đất sự cố thoáng qua tự đóng lặplại thành công.
- Đường dây 22kV lộ 476 E17.1 Mộc Châu máy cắt 476 nhảytín hiệu cắt nhanh 01 vụ , 01 vụ chạm đất sự cố thoáng qua do thời tiết mưa to tựđóng lặp lại thành công.
- Đường dây 35kV lộ 372 E17.1 Mộc Châu máy cắt 372 nhảytín hiệu qua dòng sự cố vĩnh cửu kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV PĐ 373/162 TTBY máy cắt 373/162 TTBY nhảy tín hiệu cắt nhanh01 vụ sự cố thoáng qua đóng lại tốt, 01 vụ sự cố vĩnh cửu do dân chặt cây đổvào đường dây.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.3 Mường La máy cắt 371 nhảytín hiệu cắt nhanh 02 vụ sự cố thoáng qua do gió lốc đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.30 Sông Mã máy cắt 373 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại tốt, nhảy tín hiệu chạm đất sự cốvĩnh cửu do vỡ sứ đầu TBA Búng Hay.
- Đường dây 35kV PĐ 371/4 Lê Hồng Phong máy cắt 371/4Lê Hồng Phong nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua do sấm sét 02 lần đóng lạilần 1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.30 Sông Mã máy cắt 371 nhảytín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua 02 lần do thời tiết mưa, giông đóng lại lần1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ 374 E17.2 Sơn La máy cắt 374 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua 02 lần, 01 vụ sụ cố tín hiệu quá dòng do thờitiết mưa, giông, phóng điện đầu cáp TBA Noong Đúc 1 đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 22kV lộ 478 E17.2 Sơn La máy cắt 478 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua do thời tiết mưa lớn đóng lại lần 1 thànhcông.
- Đường dây 35kV lộ 382 E17.2 Sơn la máy cắt 382 nhảytín hiệu chạm đất sự cố thoáng qua do trời mưa, giông, sấm sét 02 vụ đóng lại tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 375/142 Chiềng Khoang máy cắt375/142 Chiềng Khoang nhảy tín hiệu cắt nhanh do thời tiết mưa, giông sự cốthoáng qua đóng lại từ xa tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 375/256 Phiêng Lanh máy cắt375/256 Phiêng Lanh nhảy tín hiệu cắt nhanh do thời tiết mưa, giông sự cốthoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.4 Thuận Châu máy cắt 371nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV lộ 375 E17.4 Thuận Châu máy cắt 375nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua do đứt SI pha B TBA Chiềng Pấc 3 đóng lạilần 1 tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 378/17 NM Giấy máy cắt 378/17 NMGiấy 02 vụ sự cố tín hiệu chạm đất, 01 vụ sự cố tín hiệu quá dòng đóng lại bằngđiều khiển từ xa tốt, 01 vụ sự cố vĩnh cửu do nổ chống sét van TBA Nà Đươi.
- Đường dây 35kV PĐ 382/29 NBMS máy cắt 382/29 NBMS nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu 02 lần do nổ BI tại trạm cắt 382/29, vỡ sứ VT52/4/2.
- Đường dây 35kV PĐ 382/29 NBMS máy cắt 382/29 NBMS nhảytín hiệu 01 vụ sự cố chạm đất, 01 vụ sự cố quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại bằngđiều khiển từ xa tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 378/30 NBMS máy cắt 378/30 NBMS nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua do thời tiết mưa, gió lốc, đứt SI TBA kháchhàng đóng lại bằng điều khiển từ xa tốt.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.5 Phù Yên máy cắt 373 nhảytín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua 01 vụ đóng lại lần 1 tốt, 01 vụ sự cố vĩnh cửuđang phân đoạn sự cố.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.5 Phù Yên máy cắt 371 nhảytín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua 02 vụ đóng lại lần 1 tốt.
- Đường dây 35kV PĐ 375/102 TTPY máy cắt 375/102 TTPYnhảy nhưng không khai thác được tín hiệu sự cố thoáng qua do thời tiết mưa,giông, lốc đóng lại lần 1 tốt.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lướiđiện trong tuần:
+Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 14 của các đơn vị,tính lũy tiến từ đầu tháng 4 đến ngày 07/4:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.426 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 2.274 | 0.056 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.37 | 45.08 | 0.48 | 0.03 | 132.03 | 0.50 | ||
| So sánh % | 15.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -98.3% | -88.7% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
| |||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.653 | 172.155 | 1.822 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.21 | 95.36 | 1.35 | 0.05 | 215.00 | 0.75 | ||
| So sánh % | 210.8% | 80.5% | 34.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 145.459 | 0.731 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.12 | 40.25 | 0.73 | 0.05 | 245.55 | 1.03 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -40.8% | -29.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 104.874 | 0.458 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.45 | 25.70 | 0.27 | 0.02 | 75.00 | 0.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 39.8% | 128.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.34 | 67.80 | 1.12 | 0.03 | 73.12 | 0.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 24.421 | 1.163 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.10 | 76.21 | 1.56 | 0.06 | 59.35 | 0.33 | ||
| So sánh % | -100.0% | -68.0% | -25.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| |||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 1.832 | 0.011 | 0.000 | 2.751 | 0.009 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.20 | 50.00 | 1.00 | 0.10 | 145.55 | 0.91 | ||
| So sánh % | -100.0% | -96.3% | -98.9% | -100.0% | -98.1% | -99.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| ||||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 2.000 | 1.521 | 0.029 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.98 | 42.44 | 2.08 | 0.05 | 337.90 | 1.00 | ||
| So sánh % | 104.3% | -96.4% | -98.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.714 | 28.280 | 0.138 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.77 | 67.05 | 1.95 | 0.02 | 112.03 | 0.50 | ||
| So sánh % | -7.2% | -57.8% | -92.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 12.174 | 0.908 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.70 | 70.00 | 2.10 | 0.14 | 320.00 | 0.70 | ||
| So sánh % | -100.0% | -82.6% | -56.8% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.458 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 4 | 0.25 | 56.20 | 0.85 | 0.08 | 110.00 | 0.70 | ||
| So sánh % | 83.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Qua biểu theo dõi và sosánh tình hình thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện từ đầu tháng tư vớikết quả thực hiện của các đơn vị, nhận thấy ĐL Mộc Châu đã thực hiện vượt chỉtiêu cắt điện theo kế hoạch được giao.
Nguyên nhân do trongcông tác khảo sát và lập phương án thi công giữa đơn vị và Phân xưởng XDSC&TNĐiện chưa tốt. Theo phương án và kế hoạch lắp đặt tại VT 59 nhưng khi đăng kýthi công là VT 69, dẫn đến vật tư thi công, xà đặt CDPT không đúng với khoảng cách cột lắpđặt. phải chỉnh sửa lại làm kéo dài thời gian thi công gây ảnh hưởng đến chỉtiêu độ tin cậy cung cấp điện của đơn vị và của công ty.
V. Lưu ý vận hành tuần 15 từ 07/4- 13/4/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
Trong tuần vùa qua lộ 378, 382, 374 E17.2 Sơn La phần đường dây do ĐL MaiSơn, ĐL Thành Phố quản lý các máy cắt PĐ 382/29 NBMS 02 vụ sự cố vĩnh cửu, 02vụ sụ cố thoáng qua; PĐ 378/17 NM Giấy 01 vụ sụ cố vĩnh cửu, 02 vụ sự cố thoángqua. Đ/d 374 E17.2 Sơn La dường dây do ĐL Thành Phố quản lý cấp điện cho cácphụ tải rất quan trọng của Thành phố Sơn La (đàitruyền hình, UBND tỉnh và các cơ quan ban nghành....) trong những ngày qualiên tục xảy ra sự cố thoáng qua và vĩnh cửu .
Đề nghị ĐL Mai Sơn, ĐL Thành Phố vàcác điện lực khác tăng cường công tác kiểm tra những thiết bị, đường dây xungyếu, những nguy cơ xẩy ra sự cố, có phương án và biện pháp khắc phục kịp thời khôngđể tình trạng sự cố lặp lại và kéo dài gây ảnh hưởng đến độ tin cậy cung cấpđiện.
Yêu cầu các đơn vị phổ biến các phương án xử lý sự cố nhanh đã được duyệttới các tổ đội sản xuất của đơn vị, đảm bảo khi có sự cố xảy ra, công tác xử lýsự cố tại đơn vị sẽ được triển khai nhanh.
v Công tác thực hiệngiảm chỉ tiêu độ tin cậy:
Yêu cầu các đợn vị từ quý II thực hiện tốt công tác lập, phân chia độ tincậy cung cấp điện kế hoạch cắt điện từ các tổ, đội sát với thực tế để phòngđiều độ có căn cứ phân chia độ tin cậy cho các đơn vị và công ty cho phù hợp sửdụng hết các chỉ số trong tháng, quý tránh để thừa các chỉ số của tháng, quýtrước mà không sử dụng cho tháng, quý sau.
Các công trình sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, khắc phục sự cố bão lũ,lắp đặt, thay thế các thiết bị đóng cắt trên đường dây cho phù hợp trong côngtác vận hành lưới điện an toàn, kinh tế. Yêu cầu các đơn vị khảo sát, lậpphương án thi công cho đúng và sát thực tế tránh tình trạng như ĐL Mộc Châu gâykéo dài thời gian mất điện cho các phụ tải.
v Công tác cắt điện kế hoạch:
+ Ngày 10/4:
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 374 E17.2từ sau CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - Ót Luông kiểm tra vệ sinh công nghiệp đườngdây từ VT 98/2 – VT 98/51.
+ Ngày 12/4:
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau DCL 376-7/396A Thèn Luông – DCL 376 -7/437 Chiềng Đông kiểm tra vệsinh công nghiệp đường dây từ VT 397 – VT 436.
+ Ngày 13/4:
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971trạm TG 2/9 – CDPT 971-7/29 Nà Coóngchuyển phương thức cấp điện từ sau CDPT 971-7/29 Nà Cóng – Nậm Chanh nhận điệnđ/d 971 trạm TG Tỉnh Ủy phục vụ thi công dựng cột 22kV giao chéo tại VT 12 – VT13
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ