0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 14 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 15

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3384,6

3016,0

217,9

74,6

22245,1

271513,1

 

 

 

Ngành điện

3088,4

2797,7

209,6

65,7

20616,1

261505,5

14653,0

1780,0

885,3

Tuần 13/2026

3004,6

2821,8

217,9

68,6

20465,0

240889,4

14391,5

1731,8

902,7

SST 14/13

2,8%

-0,9%

-3,8%

-4,3%

0,7%

8,6%

1,8%

2,8%

-1,9%

Tuần 14/2025

2740,8

2590,0

228,8

63,1

18676,0

266255,1

14945,6

1488,5

471,6

SS Cùng kỳ

23,5%

16,4%

-4,7%

18,2%

10,4%

-1,8%

-2,0%

19,6%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

99,4

2059,5

0,0

232,2

2314,4

46201,1

Pmax (MWh)

1,8

 

0,0

 

87,3

 

P min (MW)

0,2

 

0,0

 

0,3

 

 

b. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

13

1,0

1,0

0,0

1,0

0,0

232,2

14

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

232,2

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

13

114,3

27,7

13,6

1,8

0,2

1960,1

14

99,4

14,8

13,4

1,8

0,2

2059,5

II. Cắt điện công tác TUẦN 14

Trong tuần thực hiện 25 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 08 vụ, cắt điện đột xuất 06 vụ, công tác hotline 11 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 03 vụ (02 vụ kế hoạch, 01 vụ đột xuất , 00 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 11 vụ tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 00 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 01 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

+ MườngLa: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 04 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 00 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 00 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

- Công tác hotline 11 phiên tại các đội Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 09 phiên hotline.

+ Tô Hiệu: 01 phiên hotline.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 01 phiên hotline

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 02 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 02 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Công ty

Tuần

Tuần 14

4,64

0,03

0,20

2,90

0,10

0,20

3,90

Tháng

Thực hiện tháng 4

4,64

0,03

0,20

2,90

0,10

0,20

3,90

KH tháng 4

277,06

6,16

3,90

37,00

0,60

0,90

82,00

So sánh TH/KH %

1,7%

0,6%

5,1%

7,8%

16,7%

22,2%

4,8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

348,79

2,56

3,36

42,15

0,60

0,56

31,86

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

So sánh TH/KH %

34,7%

18,3%

14,1%

17,5%

20,1%

11,1%

13,7%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 4

0,97

0,00

0,10

0,70

0,10

0,10

1,70

KH tháng 4

378,00

1,15

1,90

43,00

0,60

0,50

96,00

So sánh TH/KH %

0,3%

0,3%

5,3%

1,6%

16,7%

20,0%

1,8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

231,78

1,33

0,93

2,89

0,18

0,09

13,86

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

So sánh TH/KH %

22,9%

32,4%

16,2%

5,4%

24,3%

13,3%

7,4%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

III.  Lưu ý vậnhành TUẦN 15

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới 110kV: 07 vụ. 

- Cắt điện trung áp 09 vụ: Điện lực MS-YC: 02 vụ: Điện lực PY – BY: 03 vụ; Điện lực SM-SC: 01vụ; Điện lực TC-QN: 02 vụ; ĐL Tô Hiệu: 01 vụ.

Vệ sinh, thi Công hotline, PD thiết bị 15 vụ: Điện lực MC-VH: 01 vụ; Điện lực MS-YC: 8 vụ; Điện lực Tô Hiệu: 06 vụ

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

131,1

1,8

0,3

A17.7

312

13

0

A17.8

29,4

1,5

0

A17.9

30

1

0

A17.17

31,5

1

0

A17.18

184

4

0

A17.19

255,5

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

207

8

0

A17.32

102,6

3,6

0

A17.40

98

3

0

A17.42

91,2

0,75

0,5

A17.43

312

13

0

A17.47

9,8

1,4

0

A17.48

300

10

0

A17.49

86

3

0

A17.51

72

1

0

A17.53

45

1,5

0

A17.54

202

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

91

3

0

Tổng

3275,3

112,95

0,8

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4,5

1,5

4,5

1,5

0,2

-0,4

 

 

374

6,0

0,4

6,0

2,0

0,1

-0,8

 1

E17.1

376

3,0

1,2

3,0

1,2

0,2

-0,5

 

 

472

4,1

0,8

4,5

1,9

-0,2

-0,8

 

 

474

 

 

4,8

1,7

0,3

-0,2

 

 

476

 

 

5,8

1,4

1,0

-0,2

 

 

478

 

 

5,7

2,1

0,4

-0,5

 

 

471

 

 

2,9

0,9

0,3

0,0

 

 

473

 

 

2,3

0,7

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,6

0,2

-0,2

 

 

373

 

 

15,7

3,7

3,0

-1,1

 2

E17.2

374

 

 

3,4

1,1

0,0

-0,2

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,0

0,0

 

 

378

 

 

10,1

1,4

2,2

-0,4

 

 

471

 

 

2,1

0,5

0,0

-0,3

 

 

473

4,9

1,7

4,9

1,7

0,2

0,0

 

 

474

 

 

1,7

0,5

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

4,5

1,6

0,1

0,0

 

 

478

 

 

1,6

-3,1

0,5

0,5

3

E17.3

371

1,5

0,5

1,7

0,9

-0,2

-0,4

375

3,6

-2,3

5,0

1,5

0,2

-0,6

377

 

 

3,1

1,0

0,1

-0,3

379

8,2

0,8

 

 

0,5

-0,8

381

10,4

0,4

 

 

0,3

-2,4

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

378

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

 

 

371

7,5

-2,5

9,8

0,7

-0,3

-1,9

4

E17.4

373

 

 

5,7

1,7

0,4

0,0

 

 

375

7,2

2,8

9,0

3,0

0,5

-0,8

5

E17.5

371

 

 

2,9

2,9

0,0

-0,5

373

7,2

2,7

7,2

2,7

0,0

-0,6

375

 

 

7

3

0,9

-0,2

471

 

 

2,5

1,0

0,1

0,0

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

5,4

0,0

0,0

-0,8

E17.30

373

9,7

0,0

10,3

0,6

0,7

-0,6

 

375

8,1

0,0

8,1

2,5

1,0

-0,2

7

E17.62

371

 

 

1,7

0,4

0,1

-0,2

373

 

 

3,9

0,6

0,9

-0,3

375

 

 

10,5

2,6

0,9

-0,6

471

 

 

1,4

0,3

 

 

473

 

 

1,2

0,4

 

 

8

E17.66

371

 

 

6,8

2,4

1,2

-0,1

373

 

 

7,2

2,2

1,3

-0,2

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

4,4

1,2

0,4

-0,4

 

2. Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1178

-30

0,98

607

-87

0,97

281

-92

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

387

-194

0,96

178

-108

0,86

48

-70

0,74

372/104 Tân Xuân

375

-132

0,98

302

-109

0,98

202

-67

0,99

374/63 Phú Khoa

1563

-112

0,99

905

-166

0,96

439

-106

0,99

374/15A Chiềng Khoa

3370

12

1,00

2268

-143

1,00

1456

-170

1,00

374/8 Bản Dạo

688

-187

0,97

419

-215

0,93

158

-113

0,81

374/115 Co Súc

717

-245

1,00

446

-168

0,95

257

-196

0,96

374/9 Mường Tè

576

-254

0,97

392

-195

0,94

241

-192

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

950

-160

1

544

-74

0,99

194

-84

1,00

472/91 Lóng Luông

1081

-200

0,99

565

-118

1,00

349

-75

1,00

472/5 Bản Bon

566

-227

0,98

197

-149

0,96

81

-110

0,97

473/106 Hang Dơi

1613

-171

0,98

981

-140

0,98

521

-92

0,97

476/76B Pa Khen

2949

-130

1,00

1842

-114

1,00

763

-138

0,99

478/3C TK 19/8

2547

-134

1

1185

-121

1,00

642

-140

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9043

94

0,98

6900

128

0,97

5489

92

1,00

378/43/8 Bản Thẳm

219

-89

0,97

183

-108

0,94

156

-89

0,88

382/30 NBMS

9691

-94

1,00

6303

-841

0,99

4173

-1264

1,00

382/52/47 Nà Tre

1676

-167

0,98

1041

-136

0,97

721

-158

0,98

382/3 Hin Đón

351

-245

0,91

239

-183

0,86

102

-244

0,66

382/3 Nà Ớt

958

-242

0,99

659

-206

0,96

332

-154

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3144

-102

1,00

2138

-111

0,99

1070

-98

1,00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-15336

187

0,96

-14413

226

0,95

-1011

306

0,96

371/77 Bản Nong

931

-102

0,99

701

-100

0,97

655

-108

0,98

371/140 Noong Quang

312

-255

0,96

179

-177

0,9

45

-154

0,65

375/10 Bản Búng

278

-270

0,94

151

-197

0,76

41

-171

0,51

375/106/35 Bản Sang

1047

-196

1,00

718

-117

0,97

400

-86

0,96

375/157 Bản Hụn

707

-150

0,99

482

-110

0,97

323

-95

0,97

375/184 Sao Va

229

-275

0,89

171

-186

0,86

56

-163

0,67

375/3 Huổi Phày

731

-153

1,00

551

-122

0,99

410

-144

0,93

378/165 Pắc Ngà

479

-222

0,97

318

-173

0,95

90

-138

0,92

377/28 Hua Nậm

1514

-123

1

1172

-93

1

718

-151

0,99

377/103 Bản Kẻ

1385

-186

1

991

-134

0,99

608

-76

0,98

377/60 Hua Ít

793

-227

0,99

457

-158

0,91

287

-185

0,91

377/2 Huổi Phăng

949

-102

1

718

-125

1

577

-124

0,99

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

270

-210

0,97

190

-137

0,95

54

-110

0,96

371/97 Hua Ty

1865

-131

0,99

1053

-110

1

924

-82

0,99

371/126 Nong Vai

1062

-128

1

779

-131

0,99

622

-121

0,98

371/31 Co Mạ

639

-214

1

375

-146

1

245

-150

0,97

371/10 Pha Khuông

341

-215

0,98

206

-151

0,92

77

-109

0,98

373/3 Bình Thuận

358

-239

0,98

235

-157

0,95

59

-127

0,91

373/142 Pha Lao

2492

-173

0,99

1990

-92

0,99

1056

-208

0,99

375/64 Ba Nhất

918

-153

1,00

624

-106

0,98

430

-88

0,98

375/124 Bản lào

4697

-172

1,00

3594

-161

1,00

1690

-159

1

375/285 Bản Đông

2481

-205

1,00

1907

-119

1,00

1154

-147

0,99

375/5 Bản Ca

783

-185

1

449

-192

0,99

307

-145

0,99

375/381 Phiêng Lanh

1758

-88

1

1220

-119

1

781

-145

1

375/480 Bản Cút

741

-190

0,96

443

-187

0,89

224

-192

0,92

375/4 Co Líu

240

-223

0,78

152

-152

0,53

122

-213

0,42

375/4 Hua Cẩu

468

-239

0,95

331

-168

0,85

280

-175

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3040

-190

1

2874

-152

1,00

1822

-133

0,98

371/128 Suối Nhào

407

-274

0,96

234

-184

0,92

201

-153

0,89

371/406 Bản Nhèm

328

-194

0,95

203

-222

0,83

127

-211

0,73

371/1 Đồng Mã

294

-160

0,95

160

-83

0,85

112

-46

0,76

373/101 Bản Mòn

5623

-222

1

4123

-144

1

3130

-217

1

373/2 Tiểu Khu 1

286

-147

0,98

239

-106

0,88

151

-88

0,53

373/107 Xím Vàng

239

-207

0,82

130

-240

0,95

92

-189

0,74

373/1 Háng Đồng

211

-251

0,93

134

-177

0,82

99

-139

0,56

373/255 Bản Khoa

669

-297

0,98

393

-184

0,94

223

-107

0,95

373/221 Suối Song

499

-218

0,95

263

-243

0,83

143

-205

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1350

-168

0,99

1031

-78

1

608

-164

0,97

373/7 Tà Đò

406

-218

0,93

320

-235

0,79

199

-195

0,72

375/124 Bản Ban

2171

-178

1

1325

-91

1

816

-185

0,97

375/9 Bơm Nước

431

-280

0,95

237

-220

0,95

221

-179

0,93

375/453/6 Bản Cải

2295

-313

1,00

1783

-133

0,99

763

-91

0,97

375/391 Mường Do

1464

-191

0,98

790

-167

0,95

427

-102

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1416

-133

0,98

660

-131

0,93

341

-181

0,85

371/53/167A Mường Lạn

432

-262

0,97

206

-212

0,84

75

-194

0,62

371/159 Bản Bánh

407

-230

0,9

188

-166

0,71

87

-76

0,46

371/5 Bản Khá

361

-181

0,92

189

-123

0,89

108

-94

0,63

373/4 Bang Búng

299

-172

0,94

191

-206

0,83

165

-183

0,62

373/108 Nà Nghịu

5603

-302

1,00

4379

-285

1,00

3321

-324

1,00

373/2 Phiêng Đồn

3207

-292

0,99

2507

-183

0,98

1793

-131

1

373/1 Bản Nấu

463

-263

0,98

299

-187

0,94

222

-172

0,92

373/67 Mường Lầm

1129

-276

0,96

666

-178

0,96

458

-237

0,89

375/152 Bản Nhạp

4659

-302

0,97

3919

-170

0,98

3177

-252

0,96

375/289 Bản Pục

719

-226

0,96

476

-170

0,95

126

-211

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1566

-240

0,99

1173

-203

0,96

709

-169

0,97

375/104/8 Bản Lếch

941

-238

0,99

770

-65

0,97

310

-204

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2296

-175

0,98

1349

-146

0,96

564

-235

0,96

375/86Tiểu Khu 3-2

7488

-338

1,00

5746

-324

1,00

3963

-293

1,00

375/8/21 Nà Bó

1312

-257

0,98

670

-175

0,97

420

-191

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

475

-120

0,97

272

-61

0,94

140

-37

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

475

-167

0,97

258

-88

0,93

101

-65

0,84

373/107 Tà Làng 1

2574

-231

0,98

1909

-94

1

1201

-158

0,99

373/3 Hát Sét

340

-219

0,90

151

-130

0,71

112

-95

0,69

371/4 Ban Đán

1505

-206

0,98

912

-149

0,95

553

-131

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2574

-155

1,00

1904

-155

0,99

1163

-132

0,99

373/35/3 Chiềng Cọ

566

-209

0,99

484

-131

0,94

302

-101

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

990

-158

1,00

801

-168

0,99

522

-90

0,99


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đ/d 471 E17.5 Phù Yên - TBA Suối Cù

6:00

8:40

6:02

9:38

30/3/26

Phù Yên

Phục vụ đội PY-BY Thi công Đ/d 375 E17.5 giao chéo phía trên VT 68 ÷ 69 đ/d 471 E17.5 (DA XT Đ/d 22 kV trạm E17.5 Phù Yên) Câu đấu Đ/d 472 E17.5 (MXD) từ LBS 472-7/118 Chiềng Thượng vào VT 159/10 (đ/d 471 E17.5) (đóng điện VH)

KH

2

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên - CDPT 375-7/53 Nong Vai; Chuyển PT từ CDPT 375-7/53 Nong Vai - MC 375/222 Nà Xe nhận điện đ/d 371 E17.5

6:00

14:00

6:10

15:08

30/3/26

Phù Yên

phục vụ Đội PY-BY Di chuyển tuyến Đ/d từ VT 47 - 51 DA Xuất tuyến 22 kV trạm 110kV Phù Yên

KH

3

Tách đ đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ DCL 375-1/222 Nà Xe→ DCL 375-7/254 Bản Vường

7:30

15:30

7:26

16:41

30/3/26

Phù Yên

Đội PY-BY Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 223 ÷ 235

KH

4

Khóa F79 MC 371 E17.62

7:45

17:00

8:42

16:38

30/3/26

Mai Sơn

Phục vụ đội MS - YC công tác hotline vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Cao Sơn, Bản Búc 3, Bản Búc, Bản Búc 2, Hòa Bình 9, Hòa Bình 3, Hòa Bình 2, Chiêng Đen, Bó Pháy

Hotline

5

Tách đ/d 375 E17.4 Thuận Châu Từ DCL 375-1/64/97 Bản Xanh - Pá ỏ

14:40

16:30

14:30

16:29

30/3/26

Thuận Châu

Thay sứ FCO pha B TBA Pá Ỏ bị vỡ tán không đảm bảo vận hành.

ĐX

6

Khóa F79 PĐ 473/161 Nà Cóng

16:30

17:30

17:33

18:14

30/3/26

Tô Hiệu

Thi công hotline thay thế CSV pha C VT 151/1 không đảm bảo vận hành, nguy cơ sự cố.

Hotline

7

Khóa F79 PĐ 378/40 NB Mai Sơn

7:45

17:00

8:29

15:49

31/3/26

Mai Sơn

Vệ sinh cách điện hotline các TBA: Chiềng Mung 3; Nong La; Đông Ngùa; Chiềng Mung; Bom Cưa; Bản Đúc; Trung Đoàn 754; Nong Phụ; Nà Sản; Nà Si 1; Nà Si 2; Tiền Phong

Hotline

8

Tách đ/d PĐ 375/222 Nà Xe - DCL 375-7/270 Thịnh Lang,

7:30

15:30

7:43

17:28

1/4/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên - Bắc Yên thi công dựng cột, lắp chụp thép, thay dây dẫn, xà, sứ từ VT 235 - 260

KH

9

Khóa F79 MC 378/40 NBMS - CDPT 378-7/80 TK10

7:45

12:00

8:19

11:15

1/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn vệ sinh hotline cách điện các TBA: Tiểu khu 10, UBX Hát Lót, Mỏ đá An Mai, Nà Cang, Nà Cang 2, Nà Hạ

Hotline

10

Khóa F79 đ/d 373 E17.62

13:45

17:00

14:04

16:41

1/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn vệ sinh hotline cách điện các TBA: Tiểu khu 11, Mường Hồng 2, Kho Lay, Củ Pe, Mai Tiên, Bản Un

Hotline

11

Khóa F79 đ/d PĐ 373/77/6 Tinh Bột Sắn - DCL 373-7/58 Tằn Pầu

7:45

12:00

8:00

10:58

2/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Mường Bon 2, Ủy Ban xã Mường Bon, Bản Bon, Bản Ỏ 2 , Bản Ỏ, Bản Cắp.

Hotline

12

Tách đột xuất đ/d 371 E17.3 Mường La từ DCL 371-7/40 Bản Chiến - DCL 371-7/77 Bản Nong

10:00

11:30

10:07

11:51

2/4/26

Mường La

ĐL Mường La xử lý phóng điện DCL 371-7/70/1 Bản Nong

ĐX

13

Đóng DCL 371-7/15 LL 375 E17.4 Thuận Châu cấp điện đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo

11:30

14:00

11:31

15:34

2/4/26

Thuận Châu

Cấp hỗ trợ đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo phục vụ B21( Điện Biên) khắc phục sự cố

ĐX

14

Khóa đ/d PĐ 378/40 NBMS - CDPT 373-7/80 TK 10 - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - TBA Hin Hụm

13:45

17:00

13:58

16:41

2/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn Vệ sinh cách điện Hotline Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Bằng , Chu Văn Thinh, Tà Lào, Mai Châu, Tiến Xa , Tà Xa.

Hotline

15

Khóa F79 MC 371 E17.30 Sông Mã

8:00

11:30

8:01

9:58

3/4/26

Sông Mã

ĐL SM-SC thi công hotline: Đấu nối Đ/d và TBA Trường nội trú liên cấp TH - THCS Sốp Cộp (2x250k VA) tại VT 53/3B

Hotline

16

Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA Tiểu Khu 2.

6:30

8:30

7:00

8:19

4/4/26

Mai Sơn

Thi công holine:
Tách lèo tại VT 91/2 NR vào TBA TGMS, phục vụ dựng cột cạnh VT 91/3 để di chuyển MC 471 TGMS. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

Hotline

17

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10.

6:30

8:30

7:00

8:19

4/4/26

Mai Sơn

Thi công holine:
Tách lèo tại VT 61/4 NR TBA TGMS, phục vụ di chuyển trạm TGMS. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

Hotline

18

Tách đ/d PĐ 472/5 Bản Bon từ sau DCL 472-1/63/1 Pá Puộc → TBA Pá Puộc

7:30

17:30

7:35

13:48

4/4/26

Môc Châu

Di chuyển đ/d từ VT 83/63/26 - 83/63/29 (PV Giải phóng MBHL đường cao tốc HB-MC ).

KH

19

Tách đột xuất đ/d 371 E17.30 Sông Mã từ CDPT 371-7/1 - DCL 371-1/52 Vi Ba

11:15

13:00

11:11

12:59

4/4/26

Sông Mã

Thay thế vỡ sứ đỡ SI pha A TBA Nhà máy Thủy điện Tà cọ không đảm bảo vận hành có nguy cơ gây sự cố

ĐX

20

Tách đột xuất ngăn lộ 172 – Trạm E17.3 Mường La

12:00

13:00

11:44

13:04

4/4/26

XNLĐ CT

phục vụ TTTLĐ E17.3 nạp bổ sung khí SF6 cho máy cắt 172 do suy giảm áp suất khí

ĐX

21

Chuyển PT cấp điện đ/d 371 E17.30, PĐ 373/108 Nà Nghịu nhận điện đ/d 371 E17.4; chuyển PT cấp điện đ/d 373 E17.30 - TC 373/108 Nà Nghịu & đ/d 375 E17.30 -:- CDPT 375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La; Tách T2 E17.30 Sông Mã

4:00

16:00

4:18

17:08

5/4/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La Xử lý kẹp cực pha A, C phía 110kV của MBA T2 bị phóng điện. Đảm bảo cấp điện E17.30 phục vụ tách đ/d 172 E17.6 Sơn La – 172 A17.52 Mường Hung công tác.

KH

22

Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung

4:30

16:00

4:32

16:43

5/4/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La Thay chống sét van đ/d tại 10 vị trí từ 101-128. Thay sứ cách điện đ/d tại 34 vị trí từ VT 16-119.

KH

23

Đóng DCL 381-7/150 T10 cấp điện hỗ trợ đ/d 376 E29.2 Than Uyên

5:00

18:00

5:09

0:00

5/4/26

Mường La

phục vụ B29( Lai Châu công tác). Đảm bảo cấp điện 376 E29.2 từ DCL 381-7/150 T10 - MC 376 E29.2 (7.0 MW), TĐN đấu nối 10MW phát hỗ trợ lên đ/d 381 E17.3.

KH

24

Đ/d 373E17.62 Mai Sơn - CDPT 373-7/80 TK 10 (Tách lèo lúc 06h30 -08h30 câu lèo 16h30 - 18h30)

6:30

18:30

7:00

7:49

5/4/26

Mai Sơn

Thi công holine:
Tách lèo VT 64/1 NR vào TBA TGMS, phục vụ di chuyển TBA Tự Dùng và thay dây dẫn từ VT 64/4 - TBA Tự Dùng. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

Hotline

25

PĐ 372/2 nà Ớt

12:00

14:00

11:58

14:01

5/4/26

Mai Sơn

Thay sứ VT 185/110/59/4 và thay CSV VT 185/65

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 15

 

STT  

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 đến LBS 476-7/78 Quyết Tâm

06/4

7.30

17.30

Thi công hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA CQT Đèn Đường T1 (VT 04); Tại TBA Tổ 8 Chiềng Sinh (VT 20/5); Tại TBA Mó Nước Chiềng Sinh 2 (VT 41);Tại TBA Tây Bắc 2 (VT 57).

2

Điện lực MS-YC

 Đ/d 473&471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA TK 2

06/4

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA:  Bệnh Viện, Tiểu Khu 15, Chu Văn Thịnh và từ VT 10 - 67 Đ/d 473,471 mạch kép.

3

XNLĐCT

- Tách đ/d 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La

07/4

4.30

16.30

- Thay sừ cách điện tại 07 vị trí đỡ lèo, 02 VT léo, 13 vị trí néo từ VT 10-30.

4

XNLĐCT

- Tách ngăn lộ 112 trạm E17.2 Sơn La.

07/4

5.00

16.00

- Thay thế rơle F21 ngăn lộ 112 Trạm 110kV Sơn La E17.2
- Đấu nối hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ
- Thí nghiệm, test tín hiệu lên máy tính
- Test PTP, ETE với NSO, OCC    

5

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 đến LBS 476-7/122 Đài truyền hình

07/4

7.30

17.30

Thi công hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Xưởng Kẹo 2 (VT 87); Tại TBA Quyết Tâm 2 (VT 98); Tại TBA Quyết Tâm 3 (VT 106); Tại TBA CQT Đèn Đường T5 (VT 109).

6

Điện lực MS-YC

 Đ/d 473E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC

07/4

7.45

11.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA:  Tiểu khu 14A, Huyện Điện lực, TK 9 và từ VT 56/1 - 56/9, từ VT 79 - 89 Đ/d 473.

7

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d PĐ 373/255 Bản Khoa  từ DCL 373-7/263/1 Niken → Trạm TG Niken

07/4

8.00

14.00

Ngăn ngừa sự cố: Lắp thêm xà, sứ đỡ dây lèo từ đường dây xuống đầu cáp tại vị trí cột 263/8;
Cắt cây mọc trong phạm vi hành lang có nguy cơ đổ vào đ/d;

8

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d 375E17.30 từ VT tách lèo 113 - VT tách lèo 116

07/4

8.00

13.30

Tách lèo VT 113 và VT 116; PV Dựng cột VT 115A & Đấu nối TBA Trường nội trú liên cấp TH- THCS Chiềng Khoong (Đóng điện VH TBA)

9

Điện lực MS-YC

 Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA TK 2

07/4

13.45

17.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA:  Thị Trấn và từ VT 68 - 88 Đ/d 471.

10

XNLĐCT

- Tách ngăn lộ 171 trạm E17.2 Sơn La.
- Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La -176 E21.1 Tuần Giáo

08/4

0.00

23.00

- Thi công thay thế tủ CRP171, MK & cáp nhị thứ mới.
- Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87L, F67 chuyển sang tủ ĐKBV mới
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển,  Test PTP, ETE với A1, OCC
- Bổ sung: Thí nghiệm đưa chức năng bảo vệ so lệch đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo vào làm việc.
- Vệ sinh CĐ, XLKK thiết bị  NL 171, TI 171, TU 171, DCL 171-7

11

XNLĐCT

- Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 – 171 E17.4 Thuận Châu.

08/4

4.30

16.30

- Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 62 – VT 85.
- Kiểm tra VSCĐ từ  VT 69 -85

12

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ DCL 375-7/121/51 Xi Măng → CDPT 375-7/121/79 Noong ỏ.

08/4

4.30

16.30

PV thi công 110kV có giao chéo trên đường dây 35kV tại các VT: VT 121/68-VT 121/70.

13

Điện lực TC-QN

Tách đường dây PĐ 375/3 Bản Bai từ DCL 375-7/121/51 Xi Măng - DCL 375-7/3 Bản Bai (Kết hợp cùng Điện lực Tô Hiệu)

08/4

5.00

17.00

Thi công Đ/d 110kV có giao chéo với đường dây 375 E17.4 tại các VT:
Từ VT 121/17  ÷ VT 121/18; Từ VT 121/37/2 ÷ VT 121/37/3; Từ VT 121/40 ÷ VT 121/41; Từ VT 121/43 ÷ VT 121/44; Từ VT 121/68 ÷ VT 121/70 thuộc 375 E17.4 Thuận Châu.

14

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài truyền hình đến LBS 476-7/180 Đô thị

08/4

7.30

17.30

Thi công hotline: Thay thế chống sét van trạm biến áp. Tại TBA CQT Khách sạn Sơn La (VT 144); Tại TBA Biên Phòng (VT 153/1); Tại TBA Cây đa Bản Hẹo (VT 157); Tại TBA Bản Hẹo (VT 162/1).

15

Điện lực MS-YC

 Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA TK 2

08/4

7.45

11.30

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA:  Tiểu Khu 20A, Xăng Dầu 3 và từ VT 89 - 120 Đ/d 471.

16

XNLĐCT

- Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo 

09/4

4.30

16.30

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 175 – 181; từ VT 190 –  196.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới xà phụ, tháo hạ thu hối xà phụ pha A (Pha tầng trên cùng) Đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ dây dẫn pha A (Pha tầng trên cùng) Đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo (Từ VT130B-VT52). Sau đó lắp đặt vào tầng xà mới lắp đặt, căng lấy độ võng.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d VT 175 -196, thay sứ  VT 195 đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.

17

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài truyền hình đến LBS 476-7/180 Đô thị

09/4

7.30

17.30

Thi công hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Bản Hẹo 2 (VT 164); Tại TBA Giáo Dục 2 (VT 165); Tại TBA Giáo Dục 1 (VT 165/3); Tại TBA Tổ 11 Chiềng Lề (VT 165/2/1).

18

Điện lực MS-YC

 Bổ Sung: Tách Đ/d 373E17.66 Yên Châu từ sau DCL373-7/82/12 Nong Pết đến TBA Nong Pết

09/4

7.30

13.00

Thay xà và phụ kiện tại các VT 82/25 và VT 82/26

19

Điện lực MS-YC

 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - LBS 374-7/14/47 Trại Bò

09/4

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: CBNS Nguyễn Thị Hương, Thôn 6, Nguyễn Văn Mạnh, Vũ Văn Biên, Thôn 2, Nà Nọi, Bê Tông Bản Mạt, Cát Quế T1,2, Bản Mạt 2, Cà Phê Phúc Sinh 1,2. 

20

XNLĐCT

- Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo 

10/4

4.30

16.30

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 161 – VT 175.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà phụ pha A, pha B (Pha tầng xà trên cùng, tầng xà giữa)
- Lắp đặt mới xà phụ pha B (Pha tầng xà giữa) Đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi xà phụ pha A, pha B, pha C.
- Kéo dải cáp quang TĐ Bó Sinh – Thuận Châu từ VT 51 -VT 52- VT 53.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 161 -175

21

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài truyền hình đến LBS 476-7/180 Đô thị

10/4

7.30

17.30

Thi công hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Sở Giáo Dục (VT 165/4); Tại TBA Khách Sạn Hàng Không (VT 168)

22

Điện lực MS-YC

 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - LBS 374-7/14/47 Trại Bò

10/4

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: CBNS Hợp 3 Văn Tiên, Đoàn Thanh Tuyến, Văn Tiên, Chiềng Ban 2, Đoàn Thanh Vĩ, Đặng Quang Hoàn, Nguyễn Văn Phiên, Nguyễn Huy Tưởng, Bùi Văn Hòa, Chiềng Ban 4, CBNS Chiềng Ban 2, Phiêng Quài 2,

23

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/77 Quyết Tâm mạch kép 476&473 E17.2 Sơn La

10/4

7.30

17.30

Thi công hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Cao Đẳng Sư Phạm (VT 14/1); Tại TBA Viện 6 (VT 25/2).

24

XNLĐCT

- Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo 

11/4

4.30

16.30

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 146 – VT 161.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà chính pha B (Pha tầng xà giữa) Đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo và Đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo
- Tháo hạ dây dẫn pha B, Sau đó lắp đặt vào tầng xà mới lắp đặt, căng lấy độ võng (Pha tầng xà giữa) Đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo và Đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi xà chính pha B hiện hữu (Pha tầng xà giữa) Đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo và Đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 146-161

25

Điện lực TC-QN

Tách đường dây 373 E17.4 từ Tháo Lèo 38 - DCL 373-1/72 Bình Thuận

11/4

5.00

17.00

Tách lèo VT 38 PV: Thi công Đ/d 110kV có giao chéo với đường dây 373 E17.4 tại các VT:
Từ VT 39 ÷ VT 39/1; Từ VT 43/1  ÷ VT 43/2; Từ VT 45/1 ÷ VT 45/2; Từ VT 50/1 ÷ VT 50/2; Từ VT 56/1 ÷ VT 56/2; Từ VT 58 ÷ VT 58/1; Từ VT 60 ÷ VT 61; Từ VT 62 ÷ VT 62/1 thuộc Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu.
Kết hợp: Lắp LBS VT 50/3. thay sứ từ VT 58/2 - VT 58/20

26

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 478/3C Tiểu Khu 19/8- TBA Sao Đỏ 2

11/4

7.30

11.30

Thi công Hotline:
- Đấu nối & đóng điện TBA Kim Nga (100kVA) tại VT 14/22C/10.

27

Điện lực MS-YC

 Bổ Sung: Tách Đ/d PĐ 373/3 Hát Xét từ sau DCL 373-1/43/56 Mường Lựm - TBA Bản Dảo

11/4

7.30

13.00

Thay xà và phụ kiện tại các VT 43/72 và VT 43/73

28

Điện lực MS-YC

 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - LBS 374-7/14/47 Trại Bò

11/4

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Áng, Tiểu Khu 6/1, CBNS Bản Thạy, Bản Cưp, UBX Chiềng Mai, Hoa Sơn, Co Sâu, bản Dăm 2, Bản Dăm, Ngã ba Chiềng Mai, Chiềng Kheo 2, Nà Viền.

29

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-7/193 Mường Cơi → DCL 375-7/254 Bản Vường

12/4

7.30

16.30

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 201 ÷ VT 224 Đ/d 375 E17.5.

30

Điện lực MS-YC

 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - LBS 374-7/14/47 Trại Bò

12/4

7.45

17.00

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Thạy Lốm, Bản kéo, Bản Củ, Bnar Áng 2, Hoa Mai, Huổi Khoang, Bản Thộ, Nà Tre 2, Bản Khoáng, CBNS Tòng Văn Hải, CBNS Bản Khoáng, CBNS Bản Sàng - Nà Tre.

31

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn Từ DCL 373-7/125 Phiêng Ban → VT 153 tách lèo

12/4

8.00

14.00

Thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 144 ÷ VT 146 Đ/d 373 E17.5.