(Từ ngày 07/4/2014 đến ngày 13/4/2014)
I. Tình hình sản xuất tuần:
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũy kế MWh) |
|
SLTĐ phát |
1.651(09/4) |
608(13/4) |
200,4(09/4) |
4,2(09/4) |
7.953 |
115.581 |
|
SL nhận HT |
1.130(11/4) |
986(09/4) |
84,6(11/4) |
13,7(08/4) |
7.380 |
103.046 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
|
STT |
Điện lực |
Tên đường dây |
Nội dung công tác |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
|
1 |
Bắc Yên |
Đ/d 373 E17.5 Cắt điện từ sau DCL 373 -7/84 Suối Sập – Đèo Chẹn |
Chuyển phương thức cấp điện nhận điện lộ 378 E17.2 Sơn La |
1,07 |
0,10 |
0,00 |
|
2 |
Thành Phố |
Đ/d 374 E17.2 Cắt điện từ sau CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - Ót Luông |
Kiểm tra vệ sinh công nghiệp từ VT 98/2 – VT 98/51 |
1,43 |
0,00 |
0,00 |
|
3 |
Mai Sơn |
Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/193 Cò Nòi – Đèo Chẹn |
Chuyển phương thức cấp điện lộ 373 E17.5 Phù Yên |
0,13 |
0,01 |
0,00 |
|
Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS – TC 378/193 Cò Nòi |
Nâng cao trình pha đất VT 64 - VT65, lắp CDPT VT 109; VT 167 kết hợp kiểm tra VSCN đ/d 68/6A/2 – Bản Kẹ và từ VT 68/6B/2 – TBA Nong lái |
36,4 |
0,10 |
0,00 |
||
|
4 |
Mường La |
Cắt điện các TBA Bản Sang, Bản Ngoặng, Mường Bú, Lâm Trường, Tạ Bú, Bản Búng, Bản Bắc, Tà Lành, T17, Bản Nong, Bản Chiến, Nà Trò |
Lấy mẫu dầu phục vụ thí nghiệm |
0,20 |
0,01 |
0,00 |
|
5 |
Phù Yên |
Cắt điện TBA Bản Mo |
Lắp chụp, đấu hộp chia dây |
0,07 |
0,00 |
0,00 |
|
6 |
Quỳnh Nhai |
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau CDPT 375-7/225 Huổi Của – Mường Giàng |
Thay thế đầu cáp ngầm TBA Số 5, Số 9 kết hợp thay thế công tơ định kỳ TBA số 1, số 9 |
3,84 |
0,01 |
0,00 |
|
I |
Tổng các chỉ số trong tuần KH |
|
43,1 |
0,23 |
0,00 |
|
|
II |
Tổng các chỉ số lũy kế KH |
|
76,6 |
0,39 |
0,00 |
|
|
III |
Tổng các chỉ số sự cố |
|
62,8 |
0,75 |
0,47 |
|
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tương đối tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong đó ngày 12/04 ĐL Mai Sơn đăng ký thi công thời gian từ (8h – 12h30) nhưng thực tế thi công đến 14h50 mới khôi phục xong phụ tải, thời gian thi công kéo dài 2h20, vượt so với kế hoạch đăng ký do đơn vị thi công thực hiện chậm tiến độ. Làm ảnh hưởng đến chỉ số độ tin cậy cung cấp điện của ĐL Mai Sơn theo chỉ tiêu giao trong tháng 4 cũng như chỉ tiêu chung của Công ty.
- Ngày 13/04 CNLĐCT Yên Bái có kế hoạch công tác trên đường dây 173 E17.5 Phù Yên, chuyển đổi phương thức cấp điện cho phụ tải 02 huyện Phù Yên & Bắc Yên từ trạm 110 E17.2 & E17.1 huy động các nhà máy thủy điện hòa vào lưới để ổn định điện áp.
* Tồn tại: Công tác đăng ký kế hoạch tách phụ tải E17.5 của CNLĐCT Sơn La không đảm bảo đúng thời gian thông báo khách hàng theo TT 32/2010 của BCT, quy chế phối hợp giữa CNLĐCT Sơn La và Công ty điện lực Sơn La.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
|
STT |
Điệnlực |
Tên đường dây |
Tín hiệu BV |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
Mai Sơn |
MC 382/29 NBMS |
51N |
1 |
x |
|
|
|
MC 378/17 NMG |
50 |
1 |
x |
|
|
||
|
MC 378/17 NMG |
51N |
1 |
|
x |
|
||
|
2 |
Thành Phố |
MC 374 E17.2 |
50N |
1 |
|
x |
|
|
MC 374 E17.2 |
51N |
1 |
x |
|
|
||
|
MC 374 TG2/9 |
50 |
1 |
|
x |
|
||
|
3 |
Mộc Châu |
MC 374/4 Chiềng Khoa |
50 |
1 |
x |
|
|
|
4 |
Phù Yên |
MC 373 E17.5 |
51 |
1 |
x |
|
|
|
MC 371/122 Bản Vạn |
Ko TH |
1 |
x |
|
|
||
|
MC 371 E17.5 |
51 |
1 |
x |
|
|
||
|
5 |
Bắc Yên |
MC 373/162 TTBY |
50 |
2 |
|
x |
|
|
6 |
Sông Mã |
MC 371/4 Lê Hồng Phong |
51 |
1 |
x |
|
|
|
7 |
Mường La |
MC 377 E17.3 |
50 |
1 |
x |
|
|
|
MC 377/1 Chiềng Tè |
50 |
1 |
x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
- SonLaPC: Thoáng qua 11; Vĩnh Cửu: 04
- CNLĐCT Sơn La: 01
v Nhận xét:
-Đường dây 35kV PĐ 382/29 NBMS máy cắt 382/29 NBMS nhảy tín hiệu qúa dòng, chạm đất sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 thành công do hiện tượng phóng sứ pha B tại VT 51&VT 52.
-Đường dây 35kV PĐ 378/17 NMG máy cắt 378/17 NMG nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu sau CDPT 378-7/126/34 Nà Hường đơn vị kiểm tra xử lý sự cố không phát hiện gì.
-Đường dây 35kV PĐ 378/17 NMG máy cắt 378/17 NMG nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua do thời tiết mưa lớn đóng lại lần 1 tốt bằng điều khiển từ xa tốt.
- Đường dây 35kV lộ 374 E17.2 Sơn La máy cắt 374 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do nổ đầu cáp TBA Bảo Hiểm Xà Hội Tỉnh.
- Đường dây 35kV lộ 374 E17.2 Sơn La máy cắt 374 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố thoáng qua do trời mưa, giông lớn đóng lại lần 1 thành công.
- Đường dây 35kV PĐ 374/4 Chiềng Khoa máy cắt 374/4 Chiềng Khoa nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lấn 1 bằng điều khiển từ xa tốt kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.5 Phù Yên máy cắt 373 nhảy quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 thành công kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.5 Phù Yên máy cắt 371 nhảy quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 thành công kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV PĐ 371/122 Bản Vạn máy cắt 371/122 Bản Vạn nhảy không khai thác được tín hiệu sự cố thoáng qua do trời mưa, giông đóng lại lần 1 thành công kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV PĐ 373/162 TTBY máy cắt 373/162 TTBY nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu cành tre do gió lốc văng vào đường dây, vỡ sứ tại VT168/124 & VT168/126.
- Đường dây 35kV PĐ 371/4 Lê Hồng Phong máy cắt nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV lộ 377 E17.3 Mường La, PĐ 377/1 Chiềng Tè máy cắt 377 E17.3, 377/1 Chiềng Tè nhảy cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 thành công kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV PĐ 374 TG2/9 máy cắt 374 TG2/9 nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu do gió, lốc cành cây văng lên TBA Bản Cá.
* CNLĐCT Sơn La: Trạm 110 E17.5 máy cắt 372 nhảy không tín hiệu sự cố vĩnh cửu do dính tiếp điểm nút cắt trong mạch bảo vệ.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 15 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầu tháng 4 đến ngày 14/4:
|
STT |
Đơn vị |
Mất điện sự cố |
Mất điện do cắt điện |
|||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|||
|
1 |
Thành Phố |
Thực hiện |
0.425 |
1.784 |
0.081 |
0.000 |
13.247 |
0.090 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.37 |
45.08 |
0.48 |
0.03 |
132.03 |
0.50 |
||
|
So sánh % |
15.0% |
-96.0% |
-83.1% |
-100.0% |
-90.0% |
-82.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Mai Sơn |
Thực hiện |
1.313 |
264.541 |
2.474 |
0.000 |
271.241 |
0.784 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.21 |
95.36 |
1.35 |
0.05 |
215.00 |
0.75 |
||
|
So sánh % |
525.4% |
177.4% |
83.3% |
-100.0% |
26.2% |
4.5% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
Vượt |
Vượt |
|
Vượt |
Vượt |
||
|
3 |
Yên Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
202.326 |
0.870 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.12 |
40.25 |
0.73 |
0.05 |
245.55 |
1.03 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-17.6% |
-15.5% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Mộc Châu |
Thực hiện |
0.132 |
42.567 |
0.326 |
0.000 |
104.874 |
0.458 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.45 |
25.70 |
0.27 |
0.02 |
75.00 |
0.20 |
||
|
So sánh % |
-70.7% |
65.6% |
20.7% |
-100.0% |
39.8% |
128.8% |
||
|
Đánh giá |
|
Vượt |
Vượt |
|
Vượt |
Vượt |
||
|
5 |
Phù Yên |
Thực hiện |
0.073 |
18.210 |
0.345 |
0.000 |
0.635 |
0.001 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.34 |
67.80 |
1.12 |
0.03 |
73.12 |
0.30 |
||
|
So sánh % |
-78.6% |
-73.1% |
-69.2% |
-100.0% |
-99.1% |
-99.6% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Bắc Yên |
Thực hiện |
0.787 |
205.512 |
2.253 |
0.000 |
23.831 |
2.325 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.10 |
76.21 |
1.56 |
0.06 |
59.35 |
0.33 |
||
|
So sánh % |
687.0% |
169.7% |
44.4% |
-100.0% |
-59.8% |
604.5% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
Vượt |
Vượt |
|
|
Vượt |
||
|
7 |
Sông Mã |
Thực hiện |
0.000 |
10.429 |
0.954 |
0.000 |
2.649 |
0.009 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.20 |
50.00 |
1.00 |
0.10 |
145.55 |
0.91 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-79.1% |
-4.6% |
-100.0% |
-98.2% |
-99.0% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Sốp Cộp |
Thực hiện |
1.000 |
1.521 |
0.029 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.98 |
42.44 |
2.08 |
0.05 |
337.90 |
1.00 |
||
|
So sánh % |
2.1% |
-96.4% |
-98.6% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Thuận Châu |
Thực hiện |
0.911 |
52.451 |
0.417 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.77 |
67.05 |
1.95 |
0.02 |
112.03 |
0.50 |
||
|
So sánh % |
18.3% |
-21.8% |
-78.6% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Quỳnh Nhai |
Thực hiện |
0.000 |
52.119 |
1.932 |
0.000 |
94.911 |
0.267 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.70 |
70.00 |
2.10 |
0.14 |
320.00 |
0.70 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-25.5% |
-8.0% |
-100.0% |
-70.3% |
-61.8% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Mường La |
Thực hiện |
0.458 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
3.166 |
0.217 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.25 |
56.20 |
0.85 |
0.08 |
110.00 |
0.70 |
||
|
So sánh % |
83.1% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-97.1% |
-69.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
v Nhận xét:
- Qua biểu theo dõi và so sánh tình hình thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện từ đầu tháng tư với kết quả thực hiện của các đơn vị, nhận thấycác đơn vị như (ĐL Mộc Châu, Thành Phố, Mai Sơn, Bắc Yên, Sốp Cộp, Thuận Châu, Mường La ) đã thực hiện vượt chỉ tiêu cắt điện, sự cố theo kế hoạch được giao.
- Hiện nay theo tính toán dự kiến của phòng điều độ chỉ số SAIDI cắt điện còn dư trong tháng tư là 21,9 phút, các đơn vị có nhu cầu đăng ký kế hoạch cắt điện bổ xung trong tháng 4, yêu cầu gửi ngay trong tuần để phòng điều độ cân đối.
V. Lưu ý vận hành tuần 16 từ 14/4 - 20/4/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
Trong tuần vừa qua liên tục xảy ra mưa giông, lốc trên toàn địa bàn tỉnh Sơn La do vậy sự cố trên các đầu lộ và phân đoạn đường dây tăng so với các tuần trong quý I. Các đơn vị tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới, tuyến và bố trí nhân lực hợp lý để kịp thời xử lý các tình huống, đảm bảo cung cấp điện an toàn, liên tục.
Yêu cầu các đơn vị phổ biến các phương án xử lý sự cố nhanh đã được duyệt tới các tổ đội sản xuất của đơn vị, đảm bảo khi có sự cố xảy ra, công tác xử lý sự cố tại đơn vị sẽ được triển khai nhanh.
v Công tác thực hiện giảm chỉ tiêu độ tin cậy:
Một số đơn vị ĐL Mai Sơn, Bắc Yên, Mộc Châu các chỉ số sự cố đã vượt chỉ tiêu kế hoạch được giao, căn cứ bảng tổng hợp sự cố tuần 14, 15 các đơn vị nêu trên rà soát các tuyến đường dây thường xuyên gây sự cố có biện pháp khắc phục, hạn chế tối đa những nguyên nhân gây sự cố.
Chỉ số Saidi, Saifi cắt điện kế hoạch của điện lực Mai Sơn, Mộc Châu đã vượt chỉ tiêu kế hoạch được giao. Chỉ số Saifi cắt điện kế hoạch chung của Công ty đang vượt 0.3, các đơn vị khi có kế hoạch công tác trên lưới cần xắp xếp phối hợp các nội dung công việc hợp lý để giảm chỉ số này.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 16 (từ 14 -:- 20/4):
+ Ngày 16/4:
* Điện lực Mường La:
- Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau DCL 371-7/65/1 Bản Nong – TBA Nong Quài câu đấu đường dây cấp điện TBA Hua Chiến tại VT 65/21.
+ Ngày 19/4: Các đơn vị công tác
* Điện lực Quỳnh Nhai:
- Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau CDPT 375-7/147/3 Bản Ca – Bản Hào – Huổi Pao thay DCL 375-7/59/1 Bản Hào, DCL 375-7/62/1 Huổi Pao bằng CDPT kết hợp thay sứ đường dây VT 147/18/4 và thay TI điểm đo đếm Huổi Pao.
* Điện lực Thuận Châu:
- Kết hợp ĐL Quỳnh Nhai cắt điện VSCN đường dây từ VT 62/3 – VT 62/55.
+ Ngày 20/4: Các đơn vị công tác
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 971 TG 2/9 - CDPT 971-7/29 Nà Coóng chuyển phương thức cấp điện đường dây từ sau CDPT 971-7/29 Nà Coóng nhận điện đường dây 971 Trạm TG Tỉnh Ủy phục vụ thi công đường dây 22kV giao chéo tại VT 12 – VT13.
* Điện lực Mường La:
- Cắt điện đ/d 371 E17.3 từ sau CDPT 371-7/4/2 Bản Tìn – Chiềng Công lắp mới chống sét van tại các VT 4/27, 4/116, 4/98/4, 4/98/24, 4/128/5, 4/28/14.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ