0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 15 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 16

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3442,3

3284,1

217,2

89,9

23505,2

295018,2

 

 

 

Ngành điện

3240,5

3028,2

207,1

77,4

22041,8

283547,3

15761,1

1585,9

845,6

Tuần 14/2026

3088,4

2797,7

209,6

65,7

20616,1

261505,5

14653,0

1780,0

885,3

SST 15/14

4,9%

8,2%

-1,2%

17,8%

6,9%

8,4%

7,6%

-10,9%

-4,5%

Tuần 15/2025

2838,9

2420,5

203,7

63,0

18608,7

284863,8

14040,3

1890,4

873,5

SS Cùng kỳ

21,3%

35,7%

6,7%

42,8%

18,4%

-0,5%

12,3%

-16,1%

0,0%

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

96,4

2155,9

0,0

232,2

1995,7

48196,8

Pmax (MWh)

1,8

 

0,0

 

80,7

 

P min (MW)

0,2

 

0,0

 

0,2

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

14

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

232,2

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

232,2

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

14

99,4

14,8

13,4

1,8

0,2

2059,5

15

96,4

15,1

10,7

1,8

0,2

2155,9

II. Cắt điện công tác TUẦN 15

      Trong tuần thực hiện 37 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 17 vụ,cắt điện đột xuất 05 vụ, công tác Hotline 15 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụthể như sau:

- Công tác lưới 110kVXNLĐCT: 07 vụ (07 vụ kế hoạch, 00 vụ đột xuất , 00 phiên Hotline).

- Cắt điện trung áp 15 vụ tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 01 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 00 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

+ Mường La: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 04 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 02 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 02 vụ kế hoạch;  02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 01 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

+ Khách hàng: 01 vụ đột xuất.

- Công tác Hotline 15 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 07 phiên Hotline.

+ Tô Hiệu: 06 phiên Hotline.

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 02 phiên Hotline

- Chuyển phương thứccấp điện: Trong tuần thực hiện 02 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộđường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 02 vụ kế hoạch.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Công ty

Tuần

Tuần 15

17,52

0,11

0,11

0,96

0,00

0,11

13,21

Tháng

Thực hiện tháng 4

22,15

0,14

0,31

3,86

0,11

0,31

17,11

KH tháng 4

277,06

6,16

3,89

36,95

0,58

0,95

81,80

So sánh TH/KH %

8,0%

2,3%

8,1%

10,4%

18,1%

32,3%

20,9%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

366,30

2,66

3,46

43,13

0,62

0,68

45,05

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

So sánh TH/KH %

36,4%

19,0%

14,6%

17,9%

20,8%

13,5%

19,4%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 4

15,05

0,03

0,18

0,70

0,09

0,18

3,73

KH tháng 4

378,00

1,15

1,93

43,37

0,56

0,50

95,92

So sánh TH/KH %

4,0%

2,5%

9,1%

1,6%

15,6%

34,9%

3,9%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

245,85

1,36

1,02

2,89

0,18

0,18

15,91

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

So sánh TH/KH %

24,2%

33,0%

17,7%

5,4%

24,3%

26,6%

8,5%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

III.  Lưu ý vậnhành TUẦN 16

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấpđiện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 05 vụ.

- Cắt điện trung áp19 vụ, Điện lực MC-VH: 02 vụ; Điện lực MS-YC: 02 vụ; Điện lực PY-BY: 01 vụ;Điện lực SM-SC: 02 vụ; Điện lực TC-QN: 05 vụ; Điện lực Tô Hiệu: 06 vụ; Điện lựcMường La: 01 vụ.

Vệ sinh, thi công Hotline,PD thiết bị 26 vụ: Điện lực SM-SC: 11 vụ; Điện lực Tô Hiệu: 07 vụ; Điện lực ML:07 vụ; Điện lực MS-YC: 01 vụ.

Chi tiết tại phụ lục IIđính kèm.

4.Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

89,6

1,8

0,2

A17.7

312

13

0

A17.8

20,3

1

0

A17.9

30

1

0

A17.17

22,05

0,7

0

A17.18

140

6

0

A17.19

219,25

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

171

5

0

A17.32

102,6

3,6

0

A17.40

70

2

0

A17.42

53,1

0,75

0

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

0

0

0

A17.48

250

10

0

A17.49

52

2,5

0

A17.51

81

1

0

A17.53

15

0,5

0

A17.54

202

6

0

A17.59

198

6,6

0

A17.61

120

6

0

A17.64

91

3

0

Tổng

2848,3

101,45

0,2

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4,6

1,6

4,6

1,6

0,0

-0,4

 

 

374

6,3

2,1

6,4

2,1

0,1

-0,8

 1

E17.1

376

3,0

1,4

3,0

1,4

0,2

-0,5

 

 

472

4,8

0,5

5,1

2,4

0,1

-0,7

 

 

474

4,9

2,0

0,3

0,0

 

 

476

5,9

1,8

1,0

-0,1

 

 

478

6,0

2,2

0,3

-0,5

 

 

471

3,0

1,0

0,3

0,0

 

 

473

2,1

0,8

0,2

0,0

 

 

371

1,8

0,7

0,2

-0,3

 

 

373

16,4

-1,7

2,1

-1,8

 2

E17.2

374

4,1

1,3

0,2

-0,2

 

 

376

0,7

0,0

0,2

0,2

 

 

378

10,4

4,7

2,3

0,4

 

 

471

2,2

0,5

0,1

-0,3

 

 

473

5,1

2,0

5,1

2,0

0,3

0,0

 

 

474

1,5

0,5

0,1

-0,1

 

 

476

4,7

2,0

0,0

0,0

 

 

478

1,5

-3,8

0,7

0,7

3

E17.3

371

1,5

0,0

1,8

0,4

0,0

-0,4

375

4,2

1,4

4,2

1,5

0,2

-0,5

377

3,2

0,8

0,2

-0,2

379

2,8

0,9

-0,1

-0,4

381

0,8

0,4

-0,3

-0,4

373

0,0

0,0

0,0

0,0

376

0,0

0,0

0,0

0,0

378

0,0

0,0

0,0

0,0

 

 

371

1,9

-2,6

4,5

0,8

-0,4

-1,4

4

E17.4

373

5,2

0,0

0,0

0,0

 

 

375

7,4

3,7

9,2

3,9

0,4

-1,0

5

E17.5

371

3,0

3,0

0,2

-0,5

373

7,0

0,0

7,0

0,0

0,0

-0,6

375

6

3

0,8

-0,2

471

2,6

1,2

0,3

0,0

372

0,0

0,0

0,0

0,0

6

 

371

5,3

1,4

-0,3

-0,9

E17.30

373

9,3

3,3

13,5

3,4

0,7

-0,8

 

375

7,1

0,0

7,9

0,3

0,6

-0,2

7

E17.62

371

1,8

0,3

0,1

-0,2

373

2,7

-1,0

0,4

-0,2

375

10,6

2,8

1,1

-0,5

471

1,6

0,3

473

1,2

0,4

8

E17.66

371

7,5

2,6

1,3

0,0

373

7,3

1,9

1,4

-0,1

375

0,6

0,2

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

0,5

0,2

0,0

-0,1

373

4,4

1,3

0,4

-0,4

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1219

-18

0,99

641

-78

0,98

309

-86

0,99

372/104 Bản Chiềng Ve

428

-182

0,97

212

-99

0,87

76

-64

0,75

372/104 Tân Xuân

416

-120

0,99

336

-100

0,99

230

-61

1,00

374/63 Phú Khoa

1604

-100

1

939

-157

0,97

467

-100

1

374/15A Chiềng Khoa

3411

24

0,99

2302

-134

0,98

1484

-164

0,97

374/8 Bản Dạo

729

-175

0,98

453

-206

0,94

186

-107

0,82

374/115 Co Súc

758

-233

0,98

480

-159

0,96

285

-190

0,97

374/9 Mường Tè

617

-242

0,98

426

-186

0,95

269

-186

0,90

471/105 Tiểu Khu 9

991

-148

0,97

578

-65

1,00

222

-78

0,98

472/91 Lóng Luông

1122

-188

1,00

599

-109

0,99

377

-69

0,98

472/5 Bản Bon

607

-215

0,99

231

-140

0,97

109

-104

0,98

473/106 Hang Dơi

1654

-159

0,99

1015

-131

0,99

549

-86

0,98

476/76B Pa Khen

2990

-118

0,99

1876

-105

0,97

791

-132

0,98

478/3C TK 19/8

2588

-122

0,98

1219

-112

0,96

670

-134

0,99

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9084

106

0,99

6934

137

0,98

5517

98

0,97

378/43/8 Bản Thẳm

260

-77

0,98

217

-99

0,95

184

-83

0,89

382/30 NBMS

9732

-82

0,97

6337

-832

0,99

4201

-1258

0,98

382/52/47 Nà Tre

1717

-155

0,99

1075

-127

0,98

749

-152

0,99

382/3 Hin Đón

392

-233

0,92

273

-174

0,87

130

-238

0,67

382/3 Nà Ớt

999

-230

1

693

-197

0,97

360

-148

0,97

471/111 Tiểu Khu 1

3185

-90

0,98

2172

-102

1,00

1098

-92

0,97

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5295

199

0,97

-4379

235

0,96

-983

312

0,97

371/77 Bản Nong

972

-90

1

735

-91

0,98

683

-102

0,99

371/140 Noong Quang

353

-243

0,97

213

-168

0,91

73

-48

0,86

375/10 Bản Búng

319

-258

0,95

185

-188

0,77

69

-165

0,52

375/106/35 Bản Sang

1088

-184

0,98

752

-108

0,98

428

-80

0,97

375/157 Bản Hụn

748

-138

1,00

516

-101

0,98

351

-89

0,98

375/184 Sao Va

270

-263

0,9

205

-177

0,87

84

-157

0,68

375/3 Huổi Phày

772

-141

0,98

585

-113

1,00

438

-138

0,94

378/165 Pắc Ngà

520

-210

0,98

352

-164

0,96

118

-132

0,93

377/28 Hua Nậm

1555

-111

0,97

1206

-84

0,98

746

-145

1

377/103 Bản Kẻ

1426

-174

0,96

1025

-125

0,97

636

-70

0,99

377/60 Hua Ít

834

-215

1

491

-149

0,92

315

-179

0,92

377/2 Huổi Phăng

990

-90

0,98

752

-116

0,99

605

-118

0,98

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

311

-198

0,98

224

-128

0,96

82

-104

0,97

371/97 Hua Ty

1906

-119

0,97

1087

-101

0,98

952

-76

1

371/126 Nong Vai

1103

-116

0,98

813

-122

1

650

-115

0,99

371/31 Co Mạ

680

-202

0,96

409

-137

0,98

273

-144

0,98

371/10 Pha Khuông

382

-203

0,99

240

-142

0,93

105

-103

0,99

373/3 Bình Thuận

399

-227

0,99

269

-148

0,96

87

-121

0,92

373/142 Pha Lao

2533

-161

0,99

2024

-83

0,97

1084

-202

0,96

375/64 Ba Nhất

959

-141

0,98

658

-97

0,99

458

-82

0,96

375/124 Bản lào

4738

-160

0,98

3628

-152

0,96

1718

-153

0,95

375/285 Bản Đông

2522

-193

0,98

1941

-110

0,99

1182

-141

0,98

375/5 Bản Ca

824

-173

0,98

483

-183

0,99

335

-139

0,97

375/381 Phiêng Lanh

1799

-76

0,98

1254

-110

0,97

809

-139

0,96

375/480 Bản Cút

782

-178

0,97

477

-178

0,90

252

-186

0,93

375/4 Co Líu

281

-211

0,79

186

-143

0,54

150

-207

0,43

375/4 Hua Cẩu

509

-227

0,96

365

-159

0,86

308

-169

0,87

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3081

-178

0,99

2908

-143

0,98

1850

-127

0,98

371/128 Suối Nhào

448

-262

0,97

268

-175

0,93

229

-147

0,90

371/406 Bản Nhèm

369

-182

0,96

237

-213

0,84

155

-205

0,74

371/1 Đồng Mã

335

-148

0,96

194

-74

0,86

140

-40

0,77

373/101 Bản Mòn

5664

-210

0,98

4157

-135

0,97

3158

-211

0,98

373/2 Tiểu Khu 1

327

-135

0,99

273

-97

0,89

179

-82

0,54

373/107 Xím Vàng

280

-195

0,83

164

-231

0,96

120

-183

0,75

373/1 Háng Đồng

252

-239

0,94

168

-168

0,83

127

-133

0,57

373/255 Bản Khoa

710

-285

0,99

427

-175

0,95

251

-101

0,96

373/221 Suối Song

540

-206

0,96

297

-234

0,84

171

-199

0,82

373/8 Tiểu Khu 2

1391

-156

1

1065

-69

0,98

636

-158

0,98

373/7 Tà Đò

447

-206

0,94

354

-226

0,8

227

-189

0,73

375/124 Bản Ban

2212

-166

0,98

1359

-82

0,99

844

-179

0,98

375/9 Bơm Nước

472

-268

0,96

271

-211

0,96

249

-173

0,94

375/453/6 Bản Cải

2336

-301

0,99

1817

-124

0,96

791

-85

0,98

375/391 Mường Do

1505

-179

0,99

824

-158

0,96

455

-96

0,87

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1457

-121

0,99

694

-122

0,94

369

-175

0,86

371/53/167A Mường Lạn

473

-250

0,98

240

-203

0,85

103

-188

0,63

371/159 Bản Bánh

448

-218

0,91

222

-157

0,72

115

-70

0,47

371/5 Bản Khá

402

-169

0,93

223

-114

0,9

136

-88

0,64

373/4 Bang Búng

340

-160

0,95

225

-197

0,84

193

-177

0,63

373/108 Nà Nghịu

5644

-290

0,98

4413

-276

0,97

3349

-318

0,98

373/2 Phiêng Đồn

3248

-280

1

2541

-174

0,99

1821

-125

0,97

373/1 Bản Nấu

504

-251

0,99

333

-178

0,95

250

-166

0,93

373/67 Mường Lầm

1170

-264

0,97

700

-169

0,97

486

-231

0,9

375/152 Bản Nhạp

4700

-290

0,98

3953

-161

0,99

3205

-246

0,97

375/289 Bản Pục

760

-214

0,97

510

-161

0,96

154

-205

0,81

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1607

-228

1

1207

-194

0,97

737

-163

0,98

375/104/8 Bản Lếch

982

-226

1,00

804

-56

0,98

338

-198

0,94

375/115/3 Cò Nòi

2337

-163

0,99

1383

-137

0,97

592

-229

0,97

375/86Tiểu Khu 3-2

7529

-326

0,98

5780

-315

0,97

3991

-287

0,98

375/8/21 Nà Bó

1353

-245

0,99

704

-166

0,98

448

-185

0,97

375/8/165 Pắc Ngà

516

-108

0,98

306

-52

0,95

168

-31

0,97

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

516

-155

0,98

292

-79

0,94

129

-59

0,85

373/107 Tà Làng 1

2615

-219

0,99

1943

-85

0,98

1229

-152

0,97

373/3 Hát Sét

381

-207

0,91

185

-121

0,72

140

-89

0,70

371/4 Ban Đán

1546

-194

0,99

946

-140

0,96

581

-125

0,95

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2615

-143

0,98

1938

-146

1,00

1191

-126

0,97

373/35/3 Chiềng Cọ

607

-197

1,00

518

-122

0,95

330

-95

0,97

373/35/3 Chiềng Đen

1031

-146

0,97

835

-159

0,99

550

-84

0,98


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Đ/d 476 E17.2 đến LBS 476-7/78 Quyết Tâm

7:30

17:30

7:58

17:56

6/4/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA CQT Đèn Đường T1 (VT 04); Tại TBA Tổ 8 Chiềng Sinh (VT 20/5); Tại TBA Mó Nước Chiềng Sinh 2 (VT 41);Tại TBA Tây Bắc 2 (VT 57).

Hotline

2

 Đ/d 473&471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA TK 2

7:45

17:00

8:20

16:30

6/4/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA:  Bệnh Viện, Tiểu Khu 15, Chu Văn Thịnh và từ VT 10 - 67 Đ/d 473,471 mạch kép.

Hotline

3

Tách  đường dây mạch kép  383,385 E17.3 đến 371, 372 A17.61

8:30

18:00

8:38

13:21

6/4/26

A17.61

Phục vụ kiểm định định kỳ TU,TI đo đếm của A17.61 (Nhà máy Thủy điện Ngọc Chiến).

ĐX

4

Tách đ/d 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La

4:30

16:00

4:18

16:40

7/4/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La thay sừ cách điện tại 07 vị trí đỡ lèo, 02 VT léo, 13 vị trí néo từ VT 10-30.

KH

5

Tách ngăn lộ 112 trạm E17.2 Sơn La

5:00

16:00

4:57

17:51

7/4/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La thay thế rơle F21 ngăn lộ 112 Trạm 110kV Sơn La E17.2. Đấu nối hoàn thiện hệ thống mạch nhị thứ. Thí nghiệm, test tín hiệu lên máy tính. Test PTP, ETE với NSO, OCC.

KH

6

Khóa F79 lộ 473 E17.62 Mai Sơn

7:45

11:30

7:43

11:09

7/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn vệ sinh các TBA TK14 A, UB Huyện, TK9 và từ VT 56/1 - 56/9, từ VT 79-89

Hotline

7

DCL 373-7/263/1 NIKel - TBA TG Nikel

8:00

14:00

8:20

14:07

7/4/26

Phù Yên

Công ty TNHH Mỏ Nikel Bản Phúc Chặt cây vi phạm hành lang lắp xà xư đỡ lèo tại VT 263/8

KH

8

Tách đ/d từ CDPT 375-7/84 Quyết Tiến - TC 375/152 Bản Nhạp

8:00

13:30

7:54

8:57

7/4/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã tách lèo VT 113 và VT 116 dựng cột VT 115A và đấu nói TBA Trường nội trú liên cấp TH-THCS Chiềng Khoang

KH

9

Khóa F79 đ/d 471 E17.62

13:45

17:30

14:04

16:28

7/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn vệ sinh Hotline các TBA thị trấn và đ/d từ VT 68-88

Hotline

10

Khóa F 79 đ/d 476 E17.2 Sơn La

7:30

17:30

7:53

17:21

7/4/26

Tô Hiệu

Thay CSV mặt máy tại các TBA Xưởng Kẹo, Quyết Tâm 2, Quyết Tâm 3, CQT Đèn ĐƯờng T5

Hotline

11

Cô lập đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:30

4:26

15:15

8/4/26

XNLĐ CT

Phục vụ XNLĐCT công tác thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 62 – VT 85. Kiểm tra VSCĐ từ VT 69 -85

KH

12

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai - CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ (đang nhận điện đ/d 373 E17.67 Sơn La 2)

4:30

16:30

4:47

14:23

8/4/26

Tô Hiệu, Thuận Châu

Phục vụ thi công 110kv giao chéo trên đường dây 375 E17.4 các VT 121/17-121/18; 121/37/2-121/37/3; 121/40-121/41; 121/43-121/44; 121/68-121/70;

KH

13

Cô lậpđ/d 171 E17.67 (Sơn La 2) - 171 E17.4 (Thuận Châu)

4:30

16:30

4:26

15:03

8/4/26

XNLĐ CT

Phục vụ XNLĐCT công tác thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 62 – VT 85. Kiểm tra VSCĐ từ VT 69 -85

KH

14

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài truyền hình đến LBS 476-7/180 Đô thị

7:30

17:30

7:41

16:37

8/4/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van trạm biến áp. Tại TBA CQT Khách sạn Sơn La (VT 144); Tại TBA Biên Phòng (VT 153/1); Tại TBA Cây đa Bản Hẹo (VT 157); Tại TBA Bản Hẹo (VT 162/1).

Hotline

15

Cô lập:
- Đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)
- Đ/d 172 E17.4 (Thuận Châu) - 171 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:30

4:26

16:52

9/4/26

XNLĐ CT

B17 công tác trên đường dây:
1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 175 – 181; từ VT 190 – 196.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
- Lắp đặt mới 02 bộ xà phụ pha A, pha B (Pha tầng xà trên cùng, tầng xà giữa)
- Lắp đặt mới xà phụ pha B (Pha tầng xà giữa) đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1
Tuần Giáo.
- Tháo hạ thu hồi xà phụ pha A, pha B, pha C.
- Kéo dải cáp quang TĐ Bó Sinh – Thuận Châu từ VT 51 -VT 52- VT 53.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d VT 175 -196, thay sứ VT 195 đ/d 171 E17.2 Sơn La - 176
E21.1 Tuần Giáo.

KH

16

Tách đ/d 373 E17.66 Yên Châu từ DCL 373-7/82/12 Nong Pết → TBA Nong Pết

7:30

16:30

7:16

11:09

9/4/26

Mai Sơn

PV ĐL Mai Sơn - Yên Châu thay xà và phụ kiện tại các VT 82/52; 82/26

KH

17

Khóa F79 MC 476 E17.2 Sơn La

7:30

16:30

7:42

17:07

9/4/26

Tô Hiệu

Phục vụ thi công Hotline thay thế CSV TBA Bản Hẹo 2 VT 164, TBA Giáo Dục 2 VT 165, Giáo Dục 1 VT 165/3, Tổ 11 P. Chiềng Lề VT 165/2/2

Hotline

18

Khóa F79 MC 382/30 NBMS

7:30

16:30

7:58

16:32

9/4/26

Mai Sơn

Phục vụ vệ sinh Hotline các TBA CBNS Nguyễn Thị Hương, Thôn 6, Nguyễn Văn Mạnh, Vũ Văn Biên, Thôn 2, Nà Nọi, Bê Tông Bản Mạt, Cát Quế, Bản Mạt 2, Cà phê Phúc Sinh

Hotline

19

Cô lập:
- Đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)
- Đ/d 172 E17.4 (Thuận Châu) - 171 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:30

4:24

16:37

10/4/26

XNLĐ CT

B17 công tác trên đường dây:
1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 161 – VT 175.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM): - Lắp đặt mới 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo. - Tháo hạ dây dẫn pha C, sau đó lắp đặt vào tầng xà mới lắp đặt, căng dây lấy độ võng (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo. - Tháo hạ thu hồi 02 bộ xà chính pha C (Pha tầng xà dưới cùng) đ/d 171 E17.2 Son La - 176 E21.1 Tuần Giáo & 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo.
3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây

KH

20

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài truyền hình đến LBS 476-7/180 Đô thị

7:30

17:30

7:40

10:12

10/4/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Sở Giáo Dục (VT 165/4); Tại TBA Khách Sạn Hàng Không (VT 168)

Hotline

21

 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - LBS 374-7/14/47 Trại Bò

7:45

17:00

8:03

16:41

10/4/26

Mai Sơn

 Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: CBNS Hợp 3 Văn Tiên, Đoàn Thanh Tuyến, Văn Tiên, Chiềng Ban 2, Đoàn Thanh Vĩ, Đặng Quang Hoàn, Nguyễn Văn Phiên, Nguyễn Huy Tưởng, Bùi Văn Hòa, Chiềng Ban 4, CBNS Chiềng Ban 2, Phiêng Quài 2,

Hotline

22

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/77 Quyết Tâm mạch kép 476&473 E17.2 Sơn La

13:30

17:30

13:50

16:30

10/4/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Cao Đẳng Sư Phạm (VT 14/1); Tại TBA Viện 6 (VT 25/2).

Hotline

23

Tách đột xuất PĐ 373-7/142 Pha Lao từ sau DCL 373-7/193/17 Phiêng Nèn - TBA Bản Bung 2

9:30

17:30

9:24

16:28

10/4/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu xử lý nghiêng khoảng cột 193/24-193/25

ĐX

24

Cô lập:
- Đ/d 171 E17.2 (Sơn La) - 176 E21.1 (Tuần Giáo)
- Đ/d 172 E17.4 (Thuận Châu) - 171 E21.1 (Tuần Giáo)

4:30

16:30

4:21

16:28

11/4/26

XNLĐ CT

- Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ: VT 146 – VT 161.
- Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM): - Lắp đặt mới xà phụ, tháo hạ thu hối xà phụ pha A (Pha tầng trên cùng) đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo. - Tháo hạ dây dẫn pha A (Pha tầng trên cùng) 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo (Từ VT 130B-VT 52). Sau đó lắp đặt vào tầng xà mới, căng dây lấy độ võng.
- 3. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đường dây VT 146-161
- B21 kết hợp thay 01 bát sứ bị vỡ tại vị trí cột 222 ĐZ 110kV 171 E21.1 Tuần Giáo-172 E17.4 Thuận Châu

KH

25

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu Châu từ DCL 373-7/29 Nà Ta  - MC 373-1/72 Bình Thuận

5:00

16:40

5:19

17:24

11/4/26

Thuận Châu

Tách lèo VT 38 PV: Thi công Đ/d 110kV có giao chéo với đường dây 373 E17.4 tại các VT:
Từ VT 39 ÷ VT 39/1; Từ VT 43/1  ÷ VT 43/2; Từ VT 45/1 ÷ VT 45/2; Từ VT 50/1 ÷ VT 50/2; Từ VT 56/1 ÷ VT 56/2; Từ VT 58 ÷ VT 58/1; Từ VT 60 ÷ VT 61; Từ VT 62 ÷ VT 62/1 thuộc Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu.
Lắp LBS VT 50/3. thay sứ từ VT 58/2 - VT 58/20

KH

26

Tách đ/d PĐ 373/3 Hát Sét từ sau DCL 373-1/43/56 Mường Lựm - TBA Bản Dảo

7:30

13:00

7:30

11:29

11/4/26

Phù Yên

Thay xà và phụ kiện tại các VT 43/72 và VT 43/73

KH

27

Khóa F79 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS378-7/68/5A Xum Lo- LBS 374-7/14/47
Trại Bò

7:45

17:00

7:40

15:43

11/4/26

Mai Sơn

Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Áng, Tiểu Khu 6/1, CBNS Bản Thạy, Bản Cưp, UBX Chiềng Mai, Hoa Sơn, Co Sâu, bản Dăm 2, Bản Dăm, Ngã ba Chiềng Mai, Chiềng Kheo 2, Nà Viền.

Hotline

28

Khóa F79 MC 478/3C TK19/8 - TBA Sao Đỏ 2

7:30

11:30

9:04

11:00

11/4/26

Mộc Châu

Thi công Hotline: Đấu nối & đóng điện TBA Kim Nga (100kVA) tại VT 14/22C/10

Hotline

29

Khóa F79 MC 472/12 Hang Trùng - TĐ Xuân Nha

11:00

12:30

11:30

13:08

11/4/26

Mộc Châu

Thi công Hotline: Đấu nối & đóng điện TBA TS Phạm Hương tại VT 59/48A

Hotline

30

Cắt điện đột xuất đ/d từ DCL 373-7/28/1 Chè Tà Xùa - TBA Trò A

8:45

16:00

8:46

14:42

11/4/26

Phù Yên

Thay MBA không dảm bảo VH kết hợp thay dây VT 168/28/15 - VT 168/28/15/1

ĐX

31

Tách đột xuất PĐ 373-7/142 Pha Lao từ sau DCL 373-7/193/17 Phiêng Nèn - TBA Bản Bung 2

10:30

16:00

10:30

15:02

11/4/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu - QN  di chuyển dây dẫn VT 193/25 sang VT cột mới xây dựng do cột bị nghiêng.

ĐX

32

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ DCL 373-7/125 Phiêng Ban→ DCL 373-1/167 Y Tế Dự Phòng

6:00

14:30

6:43

13:27

12/4/26

Phù Yên

 PV ĐL Phù Yên tách lèo VT 153: dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 129-146;

KH

33

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-7/193 Mường Cơi  → DCL 375-7/254 Bản Vường

7:30

16:30

8:12

22:09

12/4/26

Phù Yên

Dựng cột, lắp chụp thép, thay thế dây dẫn, xà, sứ từ VT 201 ÷ VT 224 Đ/d 375 E17.5.

KH

34

 Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 378-7/68/5A Xum Lo - LBS 374-7/14/47 Trại Bò

7:45

17:00

7:42

12:04

12/4/26

Mai Sơn

Vệ sinh cách điện Hotline. Tại các TBA: Bản Áng, Tiểu Khu 6/1, CBNS Bản Thạy, Bản Cưp, UBX Chiềng Mai, Hoa Sơn, Co Sâu, bản Dăm 2, Bản Dăm, Ngã ba Chiềng Mai, Chiềng Kheo 2, Nà Viền.

Hotline

35

Tách đường dây 373 E17.4 từ DCL 373-7/29 Nà Ta - VT lèo 38 - DCL 373-1/72 Bình Thuận

7:30

8:30

7:28

8:42

12/4/26

Thuận Châu

Đấu lại lèo VT 38

KH

36

Tách đ/ 375 E17.30  CDPT 375-7/84 Quyết Tiến - DCL 375-1/152 Bản Nhạp

8:00

13:30

13:33

19:42

12/4/26

Sông Mã

Tách lèo VT 113, 116 PV thi công dựng cột VT 115A và đấu nối TBA Trường nội trú liên cấp TH - THCS Chiềng Khoang

KH

37

Tách ĐX đ/d PĐ 373/168/10 Tiểu khu 2 từ DCL 373-1/28/1 Tà Xùa - TBA Trò A,

19:30

20:15

19:28

20:23

12/4/26

Phù Yên

 ĐL Phù Yên loại CSV pha C tại VT 168/28/47 bị sự cố ra khỏi VH

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 16

 

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực

Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/77 Quyết Tâm

13/4

7.30

17.30

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Bến Xe (VT 54); Tại TBA Tư Vấn Giao Thông (VT 61/1); Tại TBA Vật Tư 2 (VT 64); Thay thế 01 bát sứ pha A. Tại VT 71/25.

2

Điện lực

SM-SC

Đ/d PĐ 371/53/176A Mường Lạn - TBA Pá Cạch Trên

13/4

07.30

11.00

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các TBA Bản Cống, Phiêng Pen, TBA Cang Cói, Mường Lạn 2.

3

Điện lực

Mường La

Đ/d PĐ 377/60 Hua Ít ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

13/4

7.30

16.00

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA. Tại TBA Huổi Có (VT 87/76/1); Tại TBA Khâu Ban 2 (VT 87/53/2/3); Tại TBA Khâu Ban 1 (VT 87/41/1)

4

Điện lực SM-SC

Đ/d 371 E17.30 Sông Mã - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

13/4

14.00

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các VT 54÷ VT 56 và TBA Sốp Nặm, VT 59/2/3÷ VT 59/2/4 và các TBA Phân Viện, Nà Dìa .

5

Đội MS-YC

Đ/d 471E17.62 Mai Sơn - LBS 473-7/90 CAPCCC - TBA Tiểu Khu 2.

13/4

16.30

18.30

Thi công Hotline; Đấu lèo 3 pha tại VT 91/2 NR vào TBA  TGMS, sau khi thi công  di chuyển Trạm Cắt 471 TGMS xong. (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

6

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng

14/4

7.30

17.30

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Vật Tư (VT 72/1); Tại TBA Xưởng Dệt (VT 71/7/9); Tại TBA Xưởng Dệt 2 (VT 71/7/1A); Tại TBA 22 Quyết Tâm (VT 83/1).

7

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà làng 1 từ sau DCL 373-7/10/3 Pha Máy đến TBA Cô Tông

14/4

7.30

13.00

 SCTX; Dựng BS 01 cột VT 113/10/3/7A (Nâng cao trình pha đất)                             
 - Kết hợpVSCN đường dây 35kV và các TBA  từ VT 113/10/3/2 đến VT 113/10/3/13 Từ VT113/10/3/6A/1 đến VT 113/10/3/6A/22

8

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói - TBA Pá Cạch Trên

14/4

07.30

11.00

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các TBA Mường Lạn 3, Mường Lạn, Mường Lạn 1, Bản Khá, Co Hạ.

9

ĐL Mường La

Đ/d PĐ 377/60 Hua Ít ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

14/4

7.30

11.45

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA.Tại TBA Hua Nà (VT 87/53/10); Tại TBA Nà Trò (VT 87/19/2)

10

Điện lực SM-SC

Đ/d 371E17.30 Sông Mã - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

14/4

14.00

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các VT 59/2/3/1 ÷ VT 59/2/3/5 và TBA Công An, VT 59/2A ÷ VT 59/4A.

11

ĐL Mường La

Đ/d PĐ 377/33/28 Hua Nặm ÷ TBA Phú Rảnh

14/4

14.00

16.00

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA. Tại TBA Bản Bâu (VT 33/68/1)

12

XNLĐCT

- Tách đ/d 177 E17.6 T220 Sơn La - 171 E17.50 T220 Mường La;
- Tách đ/d 175 E17.6 T220 Sơn La - 171 A17.38 Suối Lừm 3 (Mạch kép chung cột VT 46).

15/4

4.30

16.30

- Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 46 - 47 đ/d 177 E17.6 Sơn La - 171 E17.50 Mường La.
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d VT 46 - 52

13

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/139 Tỉnh Đội

15/4

7.10

17.30

Thi công Hotline: Thay thế chống sét van trạm biến áp. Tại TBA Xưởng Kẹo (VT 90/1); Tại TBA CQT Đèn Đường T4 (VT 95); Tại TBA Đèn Đường T5 (VT 115/1); Tại TBA Xã Cơi 1 (VT 140); Tại TBA Tổ 6 Quyết Thắng (VT 137/9).

14

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ  DCL 375-7/219 B Bó Mạ - DCL 375-1/264 Chiềng Khoang

15/4

7.30

14.30

Thay sứ từ VT 224 nhánh rẽ TBA Quyết thắng AB; từ VT 236 nhánh rẽ TBA Lả Lốm , Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc từ VT 220 - 262

15

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói - TBA Pá Cạch Trên

15/4

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các Nà Mòn 1; TBA Nà Lừa, Nà Khoang TBA; Nà Vèn, Huổi Mẹt, Đông Ngùa, Mường Và; Mường Và 1

16

ĐL Mường La

Đ/d PĐ 377/33/28 Hua Nặm ÷ TBA Phú Rảnh

15/4

7.30

11.45

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA. Tại TBA Bản Hốc (VT 33/51/1); Tại TBA Nà Lốc (VT 33/17/1)

17

ĐL Mường La

Đ/d 377 E17.3 ÷ MC 377/60 Hua Ít

15/4

14.00

16.00

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA. Tại TBA Nà Nong (VT 58/6/4)

18

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 474 E17.2 đến LBS 474-7/77 Đăng  kiểm  MK 474+478 E17.2 Sơn La.
Đ/d 478 E17.2 đến LBS 478-7/41 Bản Thẳm MK 474+478 E17.2 Sơn La.

16/4

7.10

17.30

Thi công Hotline: Tách lèo 2 phía vào, ra DCL 474-1/29 Liên Lạc phục vụ thay DCL 474-1/29 Liên Lạc Tại (VT 29);

19

Điện lực SM-SC

Đ/d 371E17.30 Sông Mã - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

16/4

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các VT 59/5 ÷ VT 59/6 và các TBA Lúa Nương, Nà Lốc, từ VT 59/3/1 ÷ VT 59/3/3 và TBA Chợ TT, Các TBA Co Hịnh, TBA Pá Hốc, TBA Tái định cư; TBA Đập dâng

20

ĐL Mường La

Đ/d 377 E17.3 ÷ MC 377/60 Hua Ít

16/4

7.30

11.45

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA. Tại TBA Nà Lo (VT 58/12/1/6); Tại TBA T13 (VT 58/12/2)

21

ĐL Mường La

Đ/d 371 E17.3 ÷ LBS 371-7/40 Bản Chiến

16/4

14.00

16.00

Thi công Hotline: Thay chống sét van mặt MBA. Tại TBA Bản Tìn (VT 9/6)

22

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 478 E17.2 đến LBS 478-7/138 Bản Pát

17/4

7.10

17.30

Thi công Hotline: Tách lèo Đ/d đấu vào DCL 478-1/72 Ka láp và lèo từ MC 478/72 Ka Láp - VT 73 phục vụ đơn vị QLVH thay DCL 478-1/72 Ka láp Tại (VT 72)

23

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói - TBA Pá Cạch Trên

17/4

07.30

11.00

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các TBA Nà Nghè, Bản Tông, Nà Một, Nong Lanh

24

Điện lực SM-SC

Đ/d 371E17.30 Sông Mã - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

17/4

14.00

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các VT 59/3/4 ÷ VT 59/3/7 và TBA Cang Mường

25

XNLĐCT

- Tách ngăn lộ 171 trạm E17.2 Sơn La.
- Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La -176 E21.1 Tuần Giáo

18/4

0.00

23.00

- Thi công thay thế tủ CRP171, MK & cáp nhị thứ mới.
- Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87L, F67 chuyển sang tủ ĐKBV mới
- Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
- Test tín hiệu, điều khiển,  Test PTP, ETE với A1, OCC
- Bổ sung: Thí nghiệm đưa chức năng bảo vệ so lệch đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo vào làm việc.
- Vệ sinh CĐ, XLKK thiết bị  NL 171, TI 171, TU 171, DCL 171-7

26

XNLĐCT

- Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.

18/4

4.30

16.30

- Lắp chống sét van đường dây từ VT 30 đến VT 65 (10 vị trí)

27

XNLĐCT

Tách T1,  C11 E17.67 Sơn La 2
- Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La – 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 – 171 E17.4 Thuận Châu.
- Tách đường dây 172 E17.67 Sơn La 2 - 174 E17.2 Sơn La

18/4

4.30

16.30

- Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW  từ giàn Poctich Sơn La 2 – VT 28, từ VT 28 – 35.
- Thu hồi dây chống sét cũ, kéo dải căng dây cáp quang từ VT 06- 08
- Kiểm tra VSCĐ từ VT 57 -68, thay sứ phóng pha A VT 61 đ/d 171 E17.2 Sơn La – 176 E21.1 Tuần Giáo

28

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 từ CDPT 373-7/35/1 Chiềng Cọ→TBA Phiêng Liêng.

18/4

4.30

17.00

Thi công Đ/d 110kV có giao chéo trên đ/d 373 E17.67 tại giữa VT: VT 35/1-VT 35/2.

29

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 371 E17.67 Sơn La 2 từ E17.67→DCL 371-7/12 Đèo Sơn La;
- Tách đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 từ E17.67→DCL 373-7/11 Đèo Sơn La.

18/4

4.30

17.00

Thi công Đ/d 110kV có giao chéo trên đ/d mạch kép 371&373 E17.67 tại giữa VT 08-VT 09.

30

Điện lực Tô Hiệu

- Tách đ/d 475 E17.67 từ E17.67→ DCL 475-7/31 Khí Tượng không tải;
- Tách đ/d 477 E17.67 từ E17.67→ DCL 477-7/32 Khí Tượng không tải.

18/4

4.30

17.00

Thi công Đ/d 110kV có giao chéo với đ/d mạch kép 475+477 E17.67 tại giữa VT 8-VT 9.

31

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-1/14/1 (Noong Đúc)→DCL 374-7/14/20 Rừng vàng.

18/4

4.30

17.00

Thi công đường dây 110kV có giao chéo với đ/d 374 E17.2 tại giữa VT: 14/12-VT 14/13.

32

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 471 E17.2 từ CDPT 471-1/201/1 Nhà Máy Nước đến TBA CQT Bản Bó

18/4

7.10

18.00

ĐTXD TBA 110 kV Sơn La 2:
- Dựng cột bổ sung 15 cột, lắp xà và các phụ kiện kèm theo từ VT 201/3 đến VT 201/14, căng dây từ VT 201/1A đến VT 201/7.
- Chuyển điểm câu đấu TBA XL Nước Thải (VT 201/1A), TBA Nhà Máy Nước 1 (VT 201/3), TBA Nhà Máy Nước 2 (VT 201/5, TBA Nhà Máy Nước (VT 201/6A) sang đường dây xây dựng mới;

33

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/3 Tô Puông  từ sau CDPT 373-7/61/1 Tô Puông - TBA Pom Khốc

18/4

7.30

13.00

Dựng BS 01 cột  VT 113/61/11A (Nâng cao trình, pha đất)
-  Kết hợp hoán đổi MBA và tủ PP 0,4kV thuộc TBA Cô Lắc 1 và TBA Mưa Tươi. (PA diễn tập sự cố năm 2026)

34

Điện lực SM-SC

Tách đ/d 371E17.30 từ sau DCL 371-7/53/1 Sốp Nặm

18/4

7.30

13.00

Dựng BS cột nâng cao trình pha đất tại VT 53/22A
- Tháo bọc cách điện từ VT 53/3 đến VT 53/36.

35

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 106/35 Bản Sang - VT tách lèo 106/87

18/4

7.30

14.00

Tách lèo VT 106/87PV Dựng cột KPBL Tại VT 106/85A. kết hợp VSCN Đ/d từ VT 106/36- VT 106/86. 

36

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 371/59/14 Nậm Lạnh - TBA Huổi Hịa

18/4

07.30

11.00

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các TBA: Bản Lạnh, Bản Phổng

37

Điện lực MC-VH

Tách đ/d 474 E17.1 từ LBS 474-1/15 Công Đoàn → DCL 474-7/20A/1 Km 72 → CDPT 474-7/41 Bản Mòn.

18/4

07.30

11.00

Thi công:
- Dựng cột & di chuyển tuyến Đ/d VT 18.
- Lắp chụp sắt tại VT 17 nâng cao khoảng cách pha đất.

38

Điện lực SM-SC

Đ/d 371E17.30 Sông Mã - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

18/4

14.00

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các Bơm Nước, Bản Pe, Nà Phe,  Huổi Khăng 1, Nam Phượng

39

XNLĐCT

Tách T1,  C11 E17.4 Thuận Châu
- Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo.
- Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu
- Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

19/4

4.30

16.30

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 121 - giàn Pooc tích E17.4 Thuận Châu  & từ giàn Pooctich đến  VT 138, từ VT 138 –  146 (đường dây đi chung cột vào trạm)
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
-- Tháo hạ dây dẫn pha A, pha B, pha C (Pha tầng xà trên cùng, tầng xà giữa, tầng xà dưới). Đ/d 172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu rồi lắp đặt, căng lấy độ võng vào tầng xà mới lắp đặt.
2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 130 như sau:
- Tháo, đấu nối lại lèo ĐZ172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu (Từ VT130 về VT52).
- Thu hồi dây dẫn và dây chống sét Đ/d 172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu Từ VT130 về VT130B.
- Đấu nối, hoàn trả ĐZ172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu Từ VT52 về VT130B.
- Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d từ VT 86 -100

40

Điện lực TC-QN

Tách đường dây 371E17.4 từ CDPT 371-7/2  - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

19/4

5.00

17.00

PV Thi công đường dây 110kV có giao chéo với đường dây 371 E17.4 tại các điểm:
từ VT 16 đến VT 17, từ VT 12 đến VT 12/1 Đ/d 371 E17.4
- Đấu lèo VT 26 (tách từ ngày 26/3)

41

Điện lực TC-QN

Tách đường dây 373 E17.4 - CDPT 373-7/42 Tạng Phát

19/4

5.00

17.00

 PV thi công đường dây 110kV có giao chéo với đường dây 373 E17.4 tại các điểm: Từ VT 7/6 ÷ VT 7/8; Từ VT 9/1 ÷ VT 9/2; Từ VT 25 ÷ VT 26; Từ VT 33 ÷ VT 33/1
- Đấu lèo VT 7 Đ/d 373 E17.4

42

Điện lực TC-QN

Tách đường dây 375 E17.4 - DCL 375-7/31 Tiểu Khu 7

19/4

5.00

17.00

PV Thi công đường dây 110kV (TĐ Bó Sinh) có giao chéo tại các VT 7/7  - VT 7/9 Đ/d 373 E17.4 (VT DCL 375-7/7/1 Chiềng Ly):

43

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d PĐ 476/181 Hoa Ban từ CDPT 471-7/201/1 NM Nước - TBA Bản Bó 2 & từ CDPT 471-7/201 Bản Cá - TBA Bản Mòn

19/4

6.00

18.00

PV cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 201-VT 201/7.
 kéo dây từ VT 201/7 đến VT 201/13.
- Thay thế dây dẫn dây từ VT 201/1A÷201A XDM÷201;
 - Câu đấu lèo đường dây tại VT 201, 201/1A, 201/13;
 - Chuyển điểm câu đấu TBA Bản Bó (VT 201/12) sang đường dây xây dựng mới.

44

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d PĐ 476/181 Hoa Ban đến  LBS 471-7/201/1 NM Nước - CDPT 471-7/201 Bản Cá

19/4

6.00

18.00

Thi công Hotline:
Tách lèo đ/d tại VT 200
:phục vụ thi công mạch kép đ/d 471 & 473 E17.67

45

ĐL Mường La

Tách 'Đ/d 371 E17.3 ÷ DCL 371-7/77 Bản Nong

19/4

6.30

14.00

Nối lại dây dẫn từ VT 05 ÷ 07; Lắp 01 chụp thép 3m tại VT 44 (Diễn tập PCTT&TKCN, ứng cứu khẩn cấp, xử lý sự cố năm 2026)

46

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/67 Mường Lầm từ LBS 373-7/203/149 Bó Sinh đến TBA Pát Ma

19/4

7.30

15.30

 Dựng cột VT 203/155 (nâng cao trình pha đất)

47

Điện lực SM-SC

Đ/d 371/67 Huổi Khăng - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

19/4

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline Tại các TBA Bản Kéo, Bản Phải, Làng TNLN, Bản Lầu, Bản Pặt, Nà Lìu,  Huổi Khăng, Pom Khăng

48

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 471 E17.2 Sơn La.

19/4

7.30

09.00

Thi công Hotline: đấu nối TBA CQT Huổi Hin 1 tại VT 110/1 

49

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 371/1 Bản Pa Liên Lạc từ DCL 371-7/1 Bản Pa Liên Lạc → DCL 375-7/61/131 Bản Thín → DCL 375-7/453/36 Bản Cải.

19/4

07.30

11.30

Thay thế DCL 375-7/61/160 Suối Lốm không đảm bảo vận hành.

50

Điện lực MC-VH

Tách đ/d 374 E17.1 Mộc Châu → CDPT 374-7/61/1 Chiềng Khoa → DCL374-1/63 Phú Khoa

19/4

8.00

13.00

Dựng cột VT 12B & Đấu nối TBA Tổ 66 (250KVA) không đóng điện VH (DA CQT - 2026).
- Lắp 01 chụp sắt tại VT 45 ( Nâng cao trình pha/đất).