(Từ ngày 14/4/2014 đến ngày 20/4/2014)
I. Tình hình sản xuất tuần:
|
STT |
Amax/ngày (MWh) |
Amin/ ngày (MWh) |
Pmax/ ngày (MW) |
Pmin/ ngày (MW) |
ATuần (MWh) |
ALũy kế MWh) |
|
SLTĐ phát |
1.144(14/4) |
608(13/4) |
541,3(20/4) |
3,0(19/4) |
6.784 |
122.366 |
|
SL nhận HT |
1.204(18/4) |
1.067(14/4) |
83,9(16/4) |
23,6(14/4) |
8.021 |
111.068 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
|
STT |
Điện lực |
Tên đường dây |
Nội dung công tác |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
|
1 |
Bắc Yên |
Đ/d 373 E17.5 Cắt điện PĐ 373/162 TT Bắc Yên – Đèo Chẹn |
Chuyển phương thức cấp điện nhận điện lộ 378 E17.2 Sơn La phục vụ thay TU,TI trạm cắt 373/162TTBY |
0.44 |
0.05 |
0,00 |
|
2 |
Thành Phố |
Đ/d 971 TG2/9 Cắt điện đ/d 971 trạm TG2/9 – CDPT 971-7/29 Nà Coóng |
Dựng cột thi công đường dây 22kV giao chéo tại VT12-13, chuyển PT cấp điện đ/d 971 TG2/9 từ sau CDPT 971-7/29 Nà Coóng – Nậm Chanh nhận điện đ/d 971 trạm TG Tỉnh Ủy |
3.13 |
0.01 |
0.00 |
|
3 |
Mường La |
Đ/d 371 E17.3 Cắt điện từ sau DCL 371-7/65/1 Bản Noong - TBA Noong Quài - |
Câu đấu đ/d VT 65/21 cấp điện TBA Hua Chiến |
0.04 |
0.00 |
0.00 |
|
Đ/d 371 E17.3 Cắt điện từ sau CDPT 371-7/4/2 Bản Tìn – Chiềng Công |
Lắp mới CSV đường dây các VT 4/27; 4/116; 4/98/4; 4/98/24;4/128/5; 4/128/14 |
1.07 |
0.01 |
0.00 |
||
|
4 |
Quỳnh Nhai |
Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang từ sau CDPT 375-7/147/3 Bản Ca – Bản Hào – Huổi Pao |
ĐL Quỳnh Nhai thay DCL 375-7/59/1 Bản Hào, DCL 375-7/62/1 Huổi Pao bằng CDPT; ĐL Thuận Châu kết hợp VSCN đường dây từ VT 62/3 – 62/55 |
3.27 |
0.01 |
0.00 |
|
Cắt điện các TBA Đá Đăm, Pa Sáng, Phiêng Mựt 1; 2, Bản Lạn, Ten Tre 1 |
Lấy mầu dầu kết hợp VSCN máy biến áp |
0.01 |
0.00 |
0.00 |
||
|
5 |
Mai Sơn |
Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/193 Cò Nòi – Đèo Chẹn |
Chuyển phương thức cấp điện PĐ 373/162 TT Bắc Yên phục vụ thay TU,TI trạm cắt 373/162TTBY |
0.11 |
0.01 |
0.00 |
|
6 |
Sông Mã |
Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/4 Lê Hồng Phong từ sau CDPT 382-7/438A Quyết Tiến – Nà Un |
Tách, câu đấu lèo tại VT 379 vào TBA Bản Nhạp |
3.53 |
0.09 |
0.00 |
|
Cắt điện TBA Bản Nhạp |
Thay máy nâng công suất MBA từ 75kVA lên 320kVA |
0.07 |
0.00 |
0.00 |
||
|
I |
Tổng các chỉ số trong tuần KH |
|
11,67 |
0,18 |
0,00 |
|
|
II |
Tổng các chỉ số lũy kế KH |
|
89,7 |
0,53 |
0,00 |
|
|
III |
Tổng các chỉ số sự cố |
|
69,3 |
1,01 |
0,49 |
|
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
|
STT |
Điệnlực |
Tên đường dây |
Tín hiệu BV |
Số lần |
T/qua |
V/cửu |
Nguyên nhân |
|
1 |
Thành Phố |
MC 374 E17.2 |
50 |
1 |
x |
|
|
|
MC 971 TG2/9 |
50 |
1 |
x |
|
|
||
|
2 |
Mộc Châu |
MC 474 E17.1 |
51N |
1 |
x |
|
|
|
MC 476 E17.1 |
51N |
2 |
x |
|
|
||
|
MC 472 E17.1 |
50N |
1 |
x |
|
|
||
|
MC 374/4 Chiềng Khoa |
50 |
1 |
x |
|
|
||
|
3 |
Sông Mã |
MC 371/4 Lê hồng Phong |
51 |
1 |
|
x |
|
|
4 |
Mai Sơn |
MC 382/29 NBMS |
51 |
1 |
|
x |
|
|
5 |
Thuận Châu |
MC 375 E17.4 |
51N |
1 |
|
x |
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
- SonLaPC: Thoáng qua 07; Vĩnh Cửu: 03
- CNLĐCT Sơn La: 01
v Nhận xét:
- Đường dây 35kV lộ 374 E17.2 Sơn La máy cắt 374 nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt kiểm tra không phát hiện được gì.
- Đường dây 22kV lộ 474 E17.1 Mộc Châu máy cắt 474 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố thoáng qua tự đóng lặp lại thành công do chim bồ câu bay vào đường dây.
- Đường dây 22kV lộ 476 E17.1 Mộc Châu máy cắt 476 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố thoáng qua tự đóng lặp lại thành công do đứt đầu cốt bắt vào CSV đường dây tại VT 48E/11/8/7.
- Đường dây 22kV lộ 472 E17.1 Mộc Châu máy cắt 472 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố thoáng qua tự đóng lặp lại thành công kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV PĐ 371/4 Lê Hồng Phong máy cắt 371/4 Lê Hồng Phong nhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do dân chặt tre đổ vào đường dây tại VT 27/36/10/1.
- Đường dây 10kV lộ 971 trạm TG 2/9 máy cắt 971 nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 tốt kiểm tra không phát hiện gì.
- Đường dây 35kV PĐ 382/29 Ngã ba Mai Sơn máy cắt 382/29 NBMS nhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do dân chặt tre đổ vào đường dây tại khoảng cột VT 183/2-183/3
- Đường dây 35kV lộ 375 E17.4 máy cắt 375 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do vỡ sứ pha C đầu TBA Bản Dồm.
- Đường dây 35kV PĐ 374/4 Chiềng Khoa máy cắt 374/4 Chiềng Khoa nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố thoáng qua đóng lại lần 1 bằng điều khiển từ xa tốt kiểm tra không phát hiện gì.
* CNLĐCT Sơn La: Trạm 110kV E17.4 Thuận Châu máy cắt 171 E17.2 Sơn La & máy cắt 112 E17.4 nhảy tín hiệu quá dòng do công nhân chuyển sắt vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 16 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầu tháng 4 đến ngày 21/4:
|
STT |
Đơn vị |
Mất điện sự cố |
Mất điện do cắt điện |
|||||
|
Maifi |
Saidi |
Saifi |
Maifi |
Saidi |
Saifi |
|||
|
1 |
Thành Phố |
Thực hiện |
0.425 |
3.812 |
0.419 |
0.000 |
37.296 |
0.157 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.37 |
45.08 |
0.48 |
0.03 |
132.03 |
0.50 |
||
|
So sánh % |
15.0% |
-91.5% |
-12.7% |
-100.0% |
-71.8% |
-68.6% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Mai Sơn |
Thực hiện |
1.313 |
251.178 |
2.463 |
0.000 |
284.791 |
0.885 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.21 |
95.36 |
1.35 |
0.05 |
215.00 |
0.75 |
||
|
So sánh % |
525.4% |
163.4% |
82.4% |
-100.0% |
32.5% |
18.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
Vượt |
Vượt |
|
Vượt |
Vượt |
||
|
3 |
Yên Châu |
Thực hiện |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
202.326 |
0.870 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.12 |
40.25 |
0.73 |
0.05 |
245.55 |
1.03 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-17.6% |
-15.5% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Mộc Châu |
Thực hiện |
0.263 |
41.376 |
0.401 |
0.000 |
104.349 |
0.455 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.45 |
25.70 |
0.27 |
0.02 |
75.00 |
0.20 |
||
|
So sánh % |
-41.7% |
61.0% |
48.7% |
-100.0% |
39.1% |
127.6% |
||
|
Đánh giá |
|
Vượt |
Vượt |
|
Vượt |
Vượt |
||
|
5 |
Phù Yên |
Thực hiện |
0.073 |
18.210 |
0.345 |
0.000 |
6.169 |
0.028 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.34 |
67.80 |
1.12 |
0.03 |
73.12 |
0.30 |
||
|
So sánh % |
-78.6% |
-73.1% |
-69.2% |
-100.0% |
-91.6% |
-90.5% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Bắc Yên |
Thực hiện |
0.787 |
201.098 |
2.229 |
0.000 |
21.506 |
2.325 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.10 |
76.21 |
1.56 |
0.06 |
59.35 |
0.33 |
||
|
So sánh % |
687.0% |
163.9% |
42.9% |
-100.0% |
-63.8% |
604.5% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
Vượt |
Vượt |
|
|
Vượt |
||
|
7 |
Sông Mã |
Thực hiện |
0.000 |
50.266 |
1.903 |
0.000 |
43.049 |
1.073 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.20 |
50.00 |
1.00 |
0.10 |
145.55 |
0.91 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
0.5% |
90.3% |
-100.0% |
-70.4% |
17.9% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Sốp Cộp |
Thực hiện |
1.000 |
77.521 |
1.029 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.98 |
42.44 |
2.08 |
0.05 |
337.90 |
1.00 |
||
|
So sánh % |
2.1% |
82.7% |
-50.6% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
Vượt |
|
|
|
|
||
|
9 |
Thuận Châu |
Thực hiện |
0.911 |
35.669 |
0.800 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.77 |
67.05 |
1.95 |
0.02 |
112.03 |
0.50 |
||
|
So sánh % |
18.3% |
-46.8% |
-59.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Quỳnh Nhai |
Thực hiện |
0.000 |
52.070 |
1.930 |
0.000 |
178.228 |
0.530 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.70 |
70.00 |
2.10 |
0.14 |
320.00 |
0.70 |
||
|
So sánh % |
-100.0% |
-25.6% |
-8.1% |
-100.0% |
-44.3% |
-24.3% |
||
|
Đánh giá |
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Mường La |
Thực hiện |
0.458 |
0.000 |
0.000 |
0.000 |
20.360 |
0.353 |
|
Chỉ tiêu Tháng 4 |
0.25 |
56.20 |
0.85 |
0.08 |
110.00 |
0.70 |
||
|
So sánh % |
83.1% |
-100.0% |
-100.0% |
-100.0% |
-81.5% |
-49.6% |
||
|
Đánh giá |
Vượt |
|
|
|
|
|
||
v Nhận xét:
- Qua biểu theo dõi và so sánh tình hình thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện từ đầu tháng tư với kết quả thực hiện của các đơn vị, nhận thấy đơn vị ĐL Thuận Châu, Sốp Cộp tháng tư chưa thực hiện công tác trên lưới tính đến ngày 21/4 và kế hoạch cho tuần tới không có kế hoạch công tác dẫn đến chỉ số dư thừa. Đề nghị đơn vị trong công tác lập kế hoạch cho sát thực tế tránh để thừa chỉ tiêu trong tháng không sử dụng được.
V. Lưu ý vận hành tuần 17 từ 21/4 - 27/4/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
Yêu cầu các đơn vị phổ biến các phương án xử lý sự cố nhanh đã được duyệt tới các tổ đội sản xuất của đơn vị, đảm bảo khi có sự cố xảy ra, công tác xử lý sự cố tại đơn vị sẽ được triển khai nhanh.
v Công tác thực hiện giảm chỉ tiêu độ tin cậy:
- Yêu cầu lãnh đạo đơn vị tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát đối với các công việc phát sinh trong ngày.
- Công tác lập phương thức cắt điện tuần, tháng của các tổ đội sản xuất khi xây dựng gửi lên tổ TVH phải cụ thể và chất lượng, tránh tình trạng kế hoạch xây dựng nhưng không thực hiện được.
- Phương thức ngày phải kiểm soát được toàn bộ nội dung công tác trong ngày của các tổ đội sản xuất. Kế hoạch cắt điện tuần phải nằm trong kế hoạch cắt điện tháng và kế hoạch cắt điện quý, phải quy định thời gian cụ thể cho các tổ đội gửi về tổ TVH.
- Biên bản họp định kỳ hàng tháng của tiểu ban độ tin cậy cung cấp điện, phải đánh giá công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cấp điện của đơn vị so với chỉ tiêu đề ra đối với từng nội dung công việc;
v Công tác củng cố tổ trực vận hành
- Lãnh đạo đơn vị cần phân công những đồng chí có trách nhiệm thường xuyên định kỳ kiểm tra công tác trực vận hành tại tổ chốt, có biện pháp chỉ đạo cụ thể trong công tác ghi chép sổ sách nhật ký, chế độ PTT, PCT…công tác quản lý hồ sơ sổ sách, văn bản và quy trình, quy phạm phục vụ công tác QLVH.
- Cập nhật vào sơ đồ lưới điện đối với các khoảng giao chéo tại tổ trực vận hành và các đội sản xuất; bổ xung sơ đồ lưới điện theo phân cấp quản lý vận hành tại tổ chốt.
- Ban hành ngay các quyết định phân cấp ranh giới quản lý đường dây và thiết bị cho các tổ đội sản xuất để nâng cao trách nhiệm trong công tác quản lý vận hành;
- Cập nhật đầy đủ thông tin vào các Sổ theo dõi thực hiện PCT, LCT, PTT.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 17 (từ 21 -:- 27/4):
+ Ngày 21/4: Các đơn vị công tác
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/17 Nhà máy Giấy từ sau CDPT 378-7/126/34 Nà Hường – Bản kiểng – Cao Sơn kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây tuef VT 126/35 – Bản Kiểng – Cao Sơn.
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ sau CDPT 376-7/61/1 Tô Buông – TBA Pha Kha 2 kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 61/2 – TBA Pha Kha.
+ Ngày 22/4:
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ sau DCL 376-7/396A Thèn Luông – DCL 376-7/437 Chiềng Đông kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 397 – 436.
+ Ngày 25/4:
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/17 Nhà máy Giấy từ sau CDPT 378 -7/23/22 Nà Bó – Tà Hộc – Bản Pơn kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 126/23/23 – VT 126/23/157.
+ Ngày 27/4: Các đơn vị công tác
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 trạm TG2/9 – CDPT 971-7/29 Nà Coóng – Nậm Chanh dựng cột thi công đường dây 22kV giao chéo tại VT 12-13, di chuyển tuyến đ/d 74-76 GPMB thi công bãi thải Bản Mòng kết hợp kiểm tra VSCN di chuyển CSV xuống mặt MBA, hiệu chỉnh CDPT 971-7/29 Nà Coóng.
* Điện lực Sốp Cộp:
+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 - Sốp Cộp khắc phục sự cố bão lũ VT 455/123.
+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 từ sau DCL 371 -7/126/2 Hua Mường – Lăng Bánh khắc phục sự cố bão lũ VT 455/123, 126/32, 126/33
+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 từ sau CDPT 371 -7/8/14 Sổm Pói – Mường Lạn thay DCL 371 -7/52/1 Nà Vèn bằng CDPT.
+ Cắt điện đ/d 371 E17.30 từ sau CDPT 371 -7/2 Huổi Khăng – Mường Lèo thay DCL 371 -7/30/1 Bản Cang bằng CDPT.
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ sau CDPT 376-7/104/1 Đông Bâu – TBA Nà Đít câu đấu đường dây VT 104/24 cấp điện TBA Bản Khuông, VT 104/30 cấp điện TBA Ta Liễu mới XD.
* Điện lực Mường La:
- Cắt điện đ/d 377 E17.3 Mường La – Chiềng Tè – Hua Nà lắp CSV đường dây VT 31/88, 31/124, 31/173 chuyển CSV xuống mặt MBA các TBA Phú Rểnh, Bản Phày, Bản Lướt, Mường Chiến, Trường Đảng, Bản Lứa, Bản Phiêng
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ