0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 17

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3365,6

2849,0

210,5

86,3

22472,9

317491,1

 

 

 

Ngành điện

3167,9

2536,2

201,7

73,6

20970,6

304517,9

15241,7

1552,0

661,5

Tuần 15/2026

3240,5

3028,2

207,1

77,4

22041,8

283547,3

15761,1

1585,9

845,6

SST 16/15

-2,2%

-16,2%

-2,6%

-4,9%

-4,9%

7,4%

-3,3%

-2,1%

-21,8%

Tuần 16/2025

2881,9

2424,4

204,7

60,6

18819,3

303683,1

13946,0

1797,5

1030,4

SS Cùng kỳ

16,8%

17,5%

2,8%

42,5%

11,4%

0,3%

9,3%

-13,7%

0,0%

Công suấtsản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

86,5

2242,4

0,0

232,2

2108,8

50305,6

Pmax (MWh)

1,8

 

0,0

 

78,0

 

P min (MW)

0,2

 

0,0

 

0,2

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

232,2

16

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

232,2

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

15

96,4

15,1

10,7

1,8

0,2

2155,9

16

86,5

13,9

7,5

1,8

0,2

2242,4

II. Cắt điện công tác TUẦN 16

   Trong tuần thực hiện 51 công việc, trong đó cắt điệnkế hoạch 25 vụ, cắt điện đột xuất 06 vụ, công tác hotline 20 (Chi tiết phụ lục Iđính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 06 vụ (06 vụ kế hoạch,00 vụ đột xuất , 00 phiên hotline).

- Cắt điệntrung áp 15 vụ tại các Điện lực:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất;

+ Mộc Châu- Vân Hồ: 03 vụ kế hoạch;

+ MườngLa: 01 vụ kế hoạch; 08 vụ hotline;

+ Phù Yên- Bắc Yên: 02 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Sông Mã- Sốp Cộp: 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất; 03 vụ hotline;

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 02 vụ kế hoạch;  02 vụđột xuất.

+ Tô Hiệu:07 vụ kế hoạch; 07 vụ hotline;

+ Kháchhàng: 00 vụ.

- Công táchotline 20 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 02 phiên hotline;

+ MườngLa: 08 phiên hotline;

+ Sông Mã- Sốp Cộp: 03 phiên hotline;

+ Tô Hiệu:07 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 02vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trênlưới điện: 02 vụ kế hoạch.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Công ty

Tuần

Tuần 16

29,41

0,22

1,75

16,62

0,29

1,05

26,85

Tháng

Thực hiện tháng 4

46,92

0,33

1,86

17,58

0,29

1,16

40,06

KH tháng 4

277,06

6,16

3,89

36,95

0,58

0,95

81,80

So sánh TH/KH %

16,9%

5,3%

48,0%

47,6%

50,8%

122,2%

49,0%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

391,07

2,85

5,01

56,85

0,81

1,54

68,00

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

So sánh TH/KH %

38,9%

20,3%

21,1%

23,5%

27,2%

30,3%

29,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 4

80,43

0,18

1,25

13,35

0,26

0,42

30,84

KH tháng 4

378,00

1,15

1,93

43,37

0,56

0,50

95,92

So sánh TH/KH %

21,3%

15,8%

64,7%

30,8%

46,1%

83,8%

32,1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

311,23

1,51

2,10

15,53

0,35

0,42

43,02

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

So sánh TH/KH %

30,7%

36,7%

36,3%

29,1%

48,2%

63,9%

23,1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

III.  Lưu ý vậnhành TUẦN 17

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấpđiện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấpđiện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 00 vụ. 

- Cắt điện trung áp 06 vụ,Điện lực MS-YC: 03vụ; Điện lực Mường La: 01vụ; Điện lực TC-QN: 01vụ; 01 vụ Chuyển PT PV B17công tác;

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị 12 vụ: ĐLSM-SC: 07 vụ; ĐL Tô Hiệu: 05 vụ;

- Kiểm tra tín hiệu kết nối LBS: Điện lực Sông Mã - SốpCộp: 05 phiên;

Chi tiết tại phụ lụcII đính kèm.

4.Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

120

1,8

0,2

A17.7

312

13

0

A17.8

14

1

0

A17.9

30

1

0

A17.17

20,15

0,7

0

A17.18

140

6

0

A17.19

219,25

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

171

5

0

A17.32

76

3,6

0

A17.40

45,5

2

0

A17.42

53,1

0,75

0

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

0

0

0

A17.48

250

10

0

A17.49

46

1,5

0

A17.51

81

1

0

A17.53

15

0,5

0

A17.54

190

6

0

A17.59

158,4

6,6

0

A17.61

120

4

0

A17.64

88

3

0

Tổng

2758,8

98,45

0,2

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

4,8

1,5

4,8

1,5

-0,1

-0,5

 

 

374

7,1

0,0

7,1

0,0

0,0

-0,9

 1

E17.1

376

3,2

1,2

3,2

1,2

0,0

-0,6

 

 

472

4,1

-0,9

5,2

2,1

0,2

-0,9

 

 

474

 

 

5,2

1,8

0,2

-0,2

 

 

476

 

 

5,4

1,2

0,0

-0,7

 

 

478

 

 

6,5

2,3

0,4

-0,6

 

 

471

 

 

3,2

0,9

0,1

-0,1

 

 

473

 

 

2,2

0,7

0,0

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,6

-0,1

-0,3

 

 

373

 

 

9,0

0,2

0,2

-2,0

 2

E17.2

374

 

 

4,1

1,5

-0,1

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

-0,1

-0,1

 

 

378

 

 

6,0

0,0

0,0

-1,5

 

 

471

 

 

2,4

0,6

0,0

-0,4

 

 

473

5,4

1,8

6,1

1,8

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,5

0,3

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

4,7

1,8

0,1

-0,1

 

 

478

 

 

1,5

-1,8

0,3

0,3

3

E17.3

371

1,6

0,0

1,6

0,0

0,0

-0,4

375

3,4

-1,7

5,5

1,0

-0,1

-0,5

377

 

 

3,2

1,1

0,1

-0,3

379

2,6

0,8

 

 

-0,1

-0,5

381

0,8

0,0

 

 

-0,2

-0,4

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-1,2

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-1,3

0,0

 

 

371

1,9

-2,2

3,2

-0,7

0,0

-1,1

4

E17.4

373

 

 

5,7

0,0

0,0

0,0

 

 

375

9,8

0,0

9,8

0,0

0,0

-0,8

5

E17.5

371

 

 

0,0

0,0

0,0

-0,8

373

7,1

2,6

7,1

2,6

-0,1

-0,9

375

 

 

11

2

0,5

-0,6

471

 

 

3,0

0,9

0,1

-0,1

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

6

 

371

 

 

5,7

1,3

-0,5

-0,9

E17.30

373

6,8

0,9

9,7

1,7

-0,1

-1,2

 

375

5,7

0,0

6,9

1,0

0,3

-0,5

7

E17.62

371

 

 

1,5

0,3

0,0

-0,2

373

 

 

2,2

-0,7

0,1

-0,4

375

 

 

10,0

2,0

0,6

-1,0

471

 

 

1,7

0,3

 

 

473

 

 

1,1

0,2

 

 

8

E17.66

371

 

 

6,2

2,1

0,6

-0,6

373

 

 

5,4

1,1

0,0

-0,5

375

 

 

0,5

0,1

-0,1

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

373

 

 

13,2

1,3

0,5

-1,9

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1167

-36

0,98

595

-92

0,97

273

-95

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

376

-200

0,96

166

-113

0,86

40

-73

0,74

372/104 Tân Xuân

364

-138

0,98

290

-114

0,98

194

-70

0,99

374/63 Phú Khoa

1552

-118

0,99

893

-171

0,96

431

-109

0,99

374/15A Chiềng Khoa

3359

6

0,98

2256

-148

0,97

1448

-173

0,96

374/8 Bản Dạo

677

-193

0,97

407

-220

0,93

150

-116

0,81

374/115 Co Súc

706

-251

0,97

434

-173

0,95

249

-199

0,96

374/9 Mường Tè

565

-260

0,97

380

-200

0,94

233

-195

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

939

-166

0,96

532

-79

0,99

186

-87

0,97

472/91 Lóng Luông

1070

-206

0,99

553

-123

0,98

341

-78

0,97

472/5 Bản Bon

555

-233

0,98

185

-154

0,96

73

-113

0,97

473/106 Hang Dơi

1602

-177

0,98

969

-145

0,98

513

-95

0,97

476/76B Pa Khen

2938

-136

0,98

1830

-119

0,96

755

-141

0,97

478/3C TK 19/8

2536

-140

0,97

1173

-126

0,95

634

-143

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9732

88

0,98

7888

123

0,97

5481

89

0,96

378/43/8 Bản Thẳm

208

-95

0,97

171

-113

0,94

148

-92

0,88

382/30 NBMS

9680

-100

0,96

6291

-846

0,98

4165

-1267

0,97

382/52/47 Nà Tre

1665

-173

0,98

1029

-141

0,97

713

-161

0,98

382/3 Hin Đón

340

-251

0,91

227

-188

0,86

94

-247

0,66

382/3 Nà Ớt

947

-248

0,99

647

-211

0,96

324

-157

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3133

-108

0,97

2126

-116

0,99

1062

-101

0,96

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5347

181

0,96

-4425

221

0,95

-1019

303

0,96

371/77 Bản Nong

920

-108

0,99

689

-105

0,97

647

-111

0,98

371/140 Noong Quang

301

-261

0,96

167

-182

0,9

87

-57

0,85

375/10 Bản Búng

267

-276

0,94

139

-202

0,76

73

-174

0,51

375/106/35 Bản Sang

1036

-202

0,97

706

-122

0,97

392

-89

0,96

375/157 Bản Hụn

696

-156

0,99

470

-115

0,97

315

-98

0,97

375/184 Sao Va

218

-281

0,89

159

-191

0,86

68

-166

0,67

375/3 Huổi Phày

720

-159

0,97

539

-127

0,99

402

-147

0,93

378/165 Pắc Ngà

468

-228

0,97

306

-178

0,95

152

-141

0,92

377/28 Hua Nậm

1503

-129

0,96

1160

-98

0,97

710

-154

0,99

377/103 Bản Kẻ

1374

-192

0,95

979

-139

0,96

600

-79

0,98

377/60 Hua Ít

782

-233

0,99

445

-163

0,91

279

-188

0,91

377/2 Huổi Phăng

938

-108

0,97

706

-130

0,98

569

-127

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

259

-216

0,97

178

-142

0,95

76

-113

0,96

371/97 Hua Ty

1854

-137

0,96

1041

-115

0,97

916

-85

0,99

371/126 Nong Vai

1051

-134

0,97

767

-136

0,99

614

-124

0,98

371/31 Co Mạ

628

-220

0,95

363

-151

0,97

237

-153

0,97

371/10 Pha Khuông

330

-221

0,98

194

-156

0,92

69

-112

0,98

373/3 Bình Thuận

347

-245

0,98

223

-162

0,95

81

-130

0,91

373/142 Pha Lao

2481

-179

0,98

1978

-97

0,96

1048

-211

0,95

375/64 Ba Nhất

907

-159

0,97

612

-111

0,98

422

-91

0,95

375/124 Bản lào

4686

-178

0,97

3582

-166

0,95

1682

-162

0,94

375/285 Bản Đông

2470

-211

0,97

1895

-124

0,98

1146

-150

0,97

375/5 Bản Ca

772

-191

0,97

437

-197

0,98

299

-148

0,96

375/381 Phiêng Lanh

1747

-94

0,97

1208

-124

0,96

773

-148

0,95

375/480 Bản Cút

730

-196

0,96

431

-192

0,89

216

-195

0,92

375/4 Co Líu

229

-229

0,78

180

-157

0,73

114

-116

0,72

375/4 Hua Cẩu

457

-245

0,95

319

-173

0,85

272

-178

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3029

-196

0,98

2862

-157

0,97

1814

-136

0,97

371/128 Suối Nhào

396

-280

0,96

222

-189

0,92

193

-156

0,89

371/406 Bản Nhèm

317

-200

0,95

191

-227

0,83

119

-214

0,73

371/1 Đồng Mã

283

-166

0,95

148

-88

0,85

104

-49

0,76

373/101 Bản Mòn

5612

-228

0,97

4111

-149

0,96

3122

-220

0,97

373/2 Tiểu Khu 1

275

-153

0,98

227

-111

0,88

143

-91

0,63

373/107 Xím Vàng

228

-213

0,82

118

-245

0,95

84

-192

0,74

373/1 Háng Đồng

200

-257

0,93

122

-182

0,82

91

-142

0,56

373/255 Bản Khoa

658

-303

0,98

381

-189

0,94

215

-110

0,95

373/221 Suối Song

488

-224

0,95

251

-248

0,83

135

-208

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1339

-174

0,99

1019

-83

0,97

600

-167

0,97

373/7 Tà Đò

395

-224

0,93

308

-240

0,79

191

-198

0,72

375/124 Bản Ban

2160

-184

0,97

1313

-96

0,98

808

-188

0,97

375/9 Bơm Nước

420

-286

0,95

225

-225

0,95

213

-182

0,93

375/453/6 Bản Cải

2284

-319

0,98

1771

-138

0,95

755

-94

0,97

375/391 Mường Do

1453

-197

0,98

778

-172

0,95

419

-105

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1405

-139

0,98

648

-136

0,93

333

-184

0,85

371/53/167A Mường Lạn

421

-268

0,97

194

-217

0,84

67

-197

0,62

371/159 Bản Bánh

396

-236

0,9

176

-171

0,71

79

-79

0,56

371/5 Bản Khá

350

-187

0,92

177

-128

0,89

100

-97

0,63

373/4 Bang Búng

288

-178

0,94

179

-211

0,83

157

-186

0,62

373/108 Nà Nghịu

5592

-308

0,97

4367

-290

0,96

3313

-327

0,97

373/2 Phiêng Đồn

3196

-298

0,99

2495

-188

0,98

1785

-134

0,96

373/1 Bản Nấu

452

-269

0,98

287

-192

0,94

214

-175

0,92

373/67 Mường Lầm

1118

-282

0,96

654

-183

0,96

450

-240

0,89

375/152 Bản Nhạp

4648

-308

0,97

3907

-175

0,98

3169

-255

0,96

375/289 Bản Pục

708

-232

0,96

464

-175

0,95

118

-214

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1555

-246

0,99

1161

-208

0,96

701

-172

0,97

375/104/8 Bản Lếch

930

-244

0,99

758

-70

0,97

302

-207

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2285

-181

0,98

1337

-151

0,96

556

-238

0,96

375/86Tiểu Khu 3-2

7477

-344

0,97

5734

-329

0,96

3955

-296

0,97

375/8/21 Nà Bó

1301

-263

0,98

658

-180

0,97

412

-194

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

464

-126

0,97

260

-66

0,94

132

-40

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

464

-173

0,97

246

-93

0,93

93

-68

0,84

373/107 Tà Làng 1

2563

-237

0,98

1897

-99

0,97

1193

-161

0,96

373/3 Hát Sét

329

-225

0,90

139

-135

0,71

104

-98

0,69

371/4 Ban Đán

1494

-212

0,98

900

-154

0,95

545

-134

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2563

-161

0,97

1892

-160

0,99

1155

-135

0,96

373/35/3 Chiềng Cọ

555

-215

0,99

472

-136

0,94

294

-104

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

979

-164

0,96

789

-173

0,98

514

-93

0,97


Phụ lục I.

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

          1           

Khóa F79 ngăn lộ 473; 476 E17.2 Sơn La

7:30

17:30

7:56

12:25

13/4/26

Tô Hiệu

 Thi công hotline thay CSV các TBA: Bến Xe (VT54); Tư vấn giao thông (VT 61/1); Vật tư 2 (VT64); thay thế 01 bát sứ pha A VT 71/25

Hotline

          2

Khóa F79 PĐ 377/60 Hua Ít

7:00

16:30

8:15

17:35

13/4/26

Mường La

Thi công hotline tách dây tiếp địa chống sét van tại các TBA Huổi có; Khâu Ban 1; Khâu Ban 2

Hotline

          3           

Khóa F79 đ/d 471 E17.62 Mai Sơn,

16:30

18:30

15:25

17:18

13/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn thi công hotline câu lèo 3 pha tại VT 91/2  nhánh rẽ vào TBA TGMS sau khi di chuyển trạm cắt 471 TGMS (DA khu mô hình thi nâng bậc PCSL)

Hotline

          4           

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng

7:15

17:30

8:08

17:01

14/4/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Thay thế chống sét van mặt máy. Tại TBA Vật Tư (VT 72/1); Tại TBA Xưởng Dệt (VT 71/7/9); Tại TBA Xưởng Dệt 2 (VT 71/7/1A); Tại TBA 22 Quyết Tâm (VT 83/1).

Hotline

          5           

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà làng 1 từ sau DCL 373-7/10/3 Pha Máy đến TBA Cô Tông

7:20

13:00

7:33

12:08

14/4/26

Mai Sơn

 SCTX; Dựng BS 01 cột VT 113/10/3/7A (Nâng cao trình pha đất)                        
  - Kết hợpVSCN đường dây 35kV và các TBA  từ VT 113/10/3/2 đến VT 113/10/3/13 Từ VT113/10/3/6A/1 đến VT 113/10/3/6A/22

KH

          6           

Đ/d PĐ 377/60 Hua Ít - CDPT 377-7/141 Nà Lời

7:30

11:45

7:51

12:14

14/4/26

Mường La

Vệ  sinh cách điện  hotline thay CSV các TBA  Hua Nà VT 87/53/10 TBA Nà Trò VT 87/19/2

Hotline

          7           

Đ/ d PĐ 377/33/28 Hua Nậm - TBA Phú Rảnh

14:00

16:00

15:04

17:10

14/4/26

Mường La

Vệ  sinh cách điện  hotline thay CSV các TBA  Bản Bâu VT 33/68/1

Hotline

          8           

Tách đ/d 177 E17.6 T220 Sơn La - 171 E17.50 T220 Mường La & Tách đ/d 175 E17.6 T220 Sơn La - 171 A17.38 Suối Lừm 3 (Mạch kép chung cột VT 46)

4:30

16:00

4:15

15:43

15/4/26

XNLĐ CT

XNCT Sơn La xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 46 - 47 đ/d 177 E17.6 Sơn La - 171 E17.50 Mường La. Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d VT 46 - 52.

KH

          9           

Đ/d PĐ 377/33/28 Nặm - TBA Phú Rảnh

7:30

11:45

7:29

9:36

15/4/26

Mường La

Thi công hotline thay CSV TBA Bản Hốc VT 33/51/1

Hotline

            10           

Tách Đ/d 375 E17.4 Thuận Châu từ DCL 375-7/219B Bó Mạ →DCL 375-7/264 Chiềng Khoang
 Chuyển pt cấp diện từ DCL 375-7/264 Chiềng Khoang - LBS 373-7/239 Huội của nhận điện đ/d 373 E17.4 Thuận Châu

7:30

14:30

7:31

14:40

15/4/26

Thuận Châu

ĐL TC- QN thay sứ đ/d từ VT 224 - nhánh rẽ TBA Quyết thắng AB; từ VT 236 - nhánh rẽ TBA Lả Lốm, Vệ sinh CĐ, XLKK đ/d từ VT 220 - 262

KH

            11           

Đ/d 473 E17.2 Sơn La đến LBS 473-7/139 Tỉnh Đổi

7:10

17:30

7:46

16:45

15/4/26

Tô Hiệu

Thi công hotline thay CSV các TBA Xưởng Kẹo VT 90/1,CQT Đèn Đường T4 VT 95,Đèn Đường TS VT 115/1, Xã Cơi 1 VT 140, Tổ 6 Quyết Thắng VT 137/9.

Hotline

            12           

Tách đ/d từ CDPT 375-7/109/2 Mo Nghè - Suối Tọ

9:30

9:40

9:30

9:52

15/4/26

Phù Yên

Đưa tụ bù tại VT 109/5 (150kVAr) vào vận hành

KH

            13           

Đ/d 379 E17.3 Mường La

10:00

12:30

9:55

11:22

15/4/26

Mường La

Thi công hotline thay CSV TBA  Nà Lốc VT 33/17/1

Hotline

            14           

Tách đ/d PD 378/43/8 Bản Thẳm - DCL 378-7/43/73A KCN

9:00

9:30

10:44

10:49

15/4/26

Tô Hiệu

Đưa tụ bù tại các VT 43/68; 43/69 (2*150kVAr) vào làm việc

KH

            15           

Khóa F79 MC 377 E17.3 Mường La.

14:00

16:00

14:40

16:33

15/4/26

Mường La

ĐL Mường La thi công hotline thay CSV TBA Nà Nong VT 58/6/4

Hotline

            16           

Khóa F79 đ/d 474, 478 E17.2,

7:10

17:30

7:22

15:50

16/4/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu thi công hotline tách lèo 2 phía vào, ra DCL 474-1/29 Liên Lạc phục vụ thay DCL 474-1/29 tại VT 29

Hotline

            17           

Khóa F79 MC 377 E17.3 Mường La.

7:35

11:45

7:29

10:38

16/4/26

Mường La

ĐL Mường La thi công hotline thay CSV TBA Nà Lo VT 58/12/1/6, TBA T13 VT 58/12/2

Hotline

            18           

Đóng điện MBA T1 TGMS; Tách MBA T1 TGMS

8:30

9:30

8:57

10:25

16/4/26

Mai Sơn

Đưa thiết bị vào vận hành sau khi di chuyển VT lắp đặt, duy trì trạng thái dự phòng < 90 ngày

KH

            19           

Khóa F79 đ/d PĐ 371/53/167A Mường Lạn

7:30

17:30

9:15

11:48

16/4/26

Sông Mã

Vệ sinh hotline cách điện đ/d và các TBA

Hotline

            20           

 Khóa F79 đ/d 475 E17.67 Sơn La 2 - Từ LBS 473 -7/192 Xổ Số - LBS 473-7/223 Công An Thành Phố

9:30

11:45

10:39

12:03

16/4/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Thay ngàm trên FCO pha B bị phát nhiệt tại TBA Bản Lầu (VT 216)
 Chỉnh lại thanh cái từ sau FCO đến đầu sứ mặt MBA tại  TBA Đồi Châu 2 (VT 202).

hotline (ĐX)

            21           

Tách ĐX đ/d 375 E17.5 từ CDPT 375-7/109/2 Mo Nghè - Suối Tọ

12:00

13:00

12:10

13:10

16/4/26

Phù Yên

Xử lý CDPT 375-7/5/1 Tụ Bù bị kẹt, thao tác không vào hết hành trình

ĐX

            22           

Khóa F79 đ/d 371 E17.30

7:30

17:30

14:45

17:15

16/4/26

Sông Mã

Vệ sinh hotline cách điện đ/d các VT 59/5 - 59/6 và các TBA: Lúa Nương, Nà Lốc, từ VT 59/3/1 - 59/3/3 và các TBA Chợ TT, Co Hịnh, Pá Hốc, Tái định cư, Đập dâng

Hotline

            23           

Tách đột xuất đ/d 371 E17.5 Phù Yên từ CDPT 371-7/79/27 Kim Bon - TBA Suối On.

15:45

16:45

15:47

16:44

16/4/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên thay sứ đỡ FCO pha A TBA UBX Kim Bon bị vỡ không đảm bảo vận hành

ĐX

            24           

Khóa F79 MC 378/40 NB Mai Sơn - Tiểu Khu 10

16:30

18:00

16:40

18:08

16/4/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn thay sứ vỡ 3 pha VT 78/2.

Hotline

            25           

Khóa F79 lộ 471; 478 E17.2 Sơn La

7:10

17:30

7:31

10:42

17/4/26

Tô Hiệu

Tách lèo đ/d đầu vào DCL 478-1/72 Ka Láp và lèo MC 478/72 Ka Láp - VT 73 phục vụ đơn vị QLVH thay DCL 478-1/72 Ka Láp

Hotline

            26           

Khóa F79 PĐ 371/22 Sổm Pói

7:30

11:00

7:43

10:20

17/4/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline các TBA Nà Nghè; Bản Tông; Nà Một; Nong Lanh

Hotline

            27           

Khóa F79 lộ 375 E17.3 Mường La

12:00

17:00

12:39

17:40

17/4/26

Mường La

Thi công hotline câu đấu trạm sạc vifats VT 08

Hotline

            28           

Khóa F79 đ/d 371 E17.30

14:00

17:30

15:13

17:05

17/4/26

Sông Mã

vệ sinh hotline đ/d VT 59/3/34 - 59/3/7 và TBA Cang Mường

Hotline

            29           

- Tách ngăn lộ 171 trạm E17.2 Sơn La.
 - Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La -176 E21.1 Tuần Giáo

0:00

23:00

23:52

20:38

18/4/26

XNLĐ CT

- Thi công thay thế tủ CRP171, MK & cáp nhị thứ mới.
 - Tháo dỡ, tận dụng lại rơ le F87L, F67 chuyển sang tủ ĐKBV mới
 - Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ
 - Test tín hiệu, điều khiển,  Test PTP, ETE với A1, OCC
 - Bổ sung: Thí nghiệm đưa chức năng bảo vệ so lệch đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo vào làm việc.
 - Vệ sinh CĐ, XLKK thiết bị  NL 171, TI 171, TU 171, DCL 171-7

KH

            30           

Tách đ/d 371 E17.67 Sơn La 2 →DCL 371-7/12 Đèo Sơn La;
 - Tách đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 →DCL 373-7/11 Đèo Sơn La.

4:00

17:00

4:40

18:30

18/4/26

Tô Hiệu

Thi công Đ/d 110kV có giao chéo trên đ/d mạch kép 371&373 E17.67 tại giữa VT 08-VT 09.

KH

            31           

Tách đ/d 475 E17.67 từ E17.67→ DCL 475-7/31 Khí Tượng;
 - Tách đ/d 477 E17.67 từ E17.67→ DCL 477-7/32 Khí Tượng.

4:10

17:00

4:25

18:10

18/4/26

Tô Hiệu

PV Thi công Đ/d 110kV có giao chéo với đ/d mạch kép 475+477 E17.67 tại VT 8-VT 9.

KH

            32           

Tách T1,  C11 E17.67 Sơn La 2
 - Tách đường dây 171 E17.2 Sơn La – 176 E21.1 Tuần Giáo.
 - Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 – 171 E17.4 Thuận Châu.
 - Tách đường dây 172 E17.67 Sơn La 2 - 174 E17.2 Sơn La

4:30

23:00

5:08

20:38

18/4/26

XNLĐ CT

- Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW  từ giàn Poctich Sơn La 2 – VT 28, từ VT 28 – 35.
 - Thu hồi dây chống sét cũ, kéo dải căng dây cáp quang từ VT 06- 08
 - Kiểm tra VSCĐ từ VT 57 -68, thay sứ phóng pha A VT 61 đ/d 171 E17.2 Sơn La – 176 E21.1 Tuần Giáo

KH

            33           

Tách đ/d 373 E17.67 Sơn La 2 từ CDPT 373-7/35/1 Chiềng Cọ→TBA Phiêng Liêng.

4:40

17:00

5:11

15:30

18/4/26

Tô Hiệu

PV Thi công Đ/d 110kV có giao chéo trên đ/d 373 E17.67 tại giữa VT: VT 35/1-VT 35/2.

KH

            34           

Tách đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-1/14/1 (Noong Đúc)→DCL 374-7/14/20 Rừng vàng.

4:50

17:00

5:29

15:00

18/4/26

Tô Hiệu

PV Thi công đường dây 110kV có giao chéo với đ/d 374 E17.2 tại VT 14/12-VT 14/13.

KH

            35           

 Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB cấp điện - DCL 1-3 Tày Măng (PĐ 371 T/C Hương Lý)

5:00

14:00

4:58

0:00

18/4/26

Mộc Châu

Cấp điện hỗ trợ đ/d 373, 376 E10.1 Hòa Bình (P=2,5MW)  TĐN phát công suất dự kiến 5 MW vào khung giờ cao điểm.

KH

            36           

Tách đ/d 474 E17.1 từ DCL 474-7/15 Công Đoàn → DCL 474-7/20A/1 Km 72 → CDPT 474-7/41 Bản Mòn.

6:30

11:30

6:30

10:19

18/4/26

Mộc Châu

Dựng cột & di chuyển tuyến Đ/d VT 18.
 Lắp chụp sắt tại VT 17 nâng cao khoảng cách pha đất.

KH

            37           

Tách Đ/d 471 E17.2 từ CDPT 471-1/201/1 Nhà Máy Nước đến TBA CQT Bản Bó

7:10

18:00

6:40

18:48

18/4/26

Tô Hiệu

ĐTXD TBA 110 kV Sơn La 2:
 - Dựng cột bổ sung 15 cột, lắp xà và các phụ kiện kèm theo từ VT 201/3 đến VT 201/14, căng dây từ VT 201/1A đến VT 201/7.
 - Chuyển điểm câu đấu TBA XL Nước Thải (VT 201/1A), TBA Nhà Máy Nước 1 (VT 201/3), TBA Nhà Máy Nước 2 (VT 201/5, TBA Nhà Máy Nước (VT 201/6A) sang đường dây xây dựng mới;

KH

        38            

Cắt điện đột xuất đ/d PĐ 371/126 Nong Vai từ DCL 371-7/15/1 Pa Hốc - TBA Tinh Lả.

8:00

10:00

8:01

10:05

18/4/26

Thuận Châu

Thay 02 bát sứ pha C VT 153/15/23 bị vỡ nguy cơ sự cố

ĐX

        39            

Chuyển PT cấp điện đ/d 371 E17.30, PĐ 373/108 Nà Nghịu nhận điện đ/d 371 E17.4; chuyển PT cấp điện đ/d 373  E17.30 - TC 373/108 Nà Nghịu & đ/d 375  E17.30 -:- CDPT 375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La; Tách T2 E17.30 Sông Mã

8:20

17:00

8:06

18:32

18/4/26

XNLĐ CT

Phục vụ tách đường dây Cô lập đ/d 172 E17.6 (Sơn La 220kV) - 172 A17.52 (TĐ Mường Hung) và MC 172 E17.6 (Sơn La 220kV)

KH

        40            

Cô lập đ/d 172 E17.6 (Sơn La 220kV) - 172 A17.52 (TĐ Mường Hung)

4:30

17:00

9:01

18:00

18/4/26

XNLĐ CT

B17 lắp CSV đường dây từ VT30 đến VT65

KH

        41            

Tách ĐX đ/d PĐ 375/106/35 Bản Sang từ CDPT 375-7/149/1 Bản Nhốc

14:00

18:00

14:03

18:14

18/4/26

Thuận Châu

Tách BU bị hỏng tại LBS 375-7/149/4 Bản Nhốc ra khỏi VH

ĐX

        42            

-Tách đường dây 371E17.4 từ CDPT 371-7/2  - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - DCL 371-7/41A/8 Bản Nhộp;
 - Tách Đ/d 373 E17.4 - CDPT 373-7/42 Tạng Phát;
 - Tách Đ/d 375 E17.4 - DCL 375-7/31 Tiểu Khu 7

4:00

17:00

4:10

17:30

19/4/26

Thuận Châu

- PV Thi công đường dây 110kV có giao chéo với Đ/d 371 E17.4 tại các điểm: từ VT 16 - VT 17, từ VT 12 - VT 12/1 Đ/d  371 E17.4 Thuận Châu; Đấu lèo VT 26  - NR DCL 375-7/24/1 Bản Pán (tách từ ngày 26/3);
 - PV thi công đường dây 110kV có giao chéo với đường dây 373 E17.4 tại các điểm: Từ VT 7/6 ÷ VT 7/8; Từ VT 9/1 ÷ VT 9/2; Từ VT 25 ÷ VT 26; Từ VT 33 ÷ VT 33/1; Đấu lèo VT 7 NR DCL 375-7/7/1 Chiềng Ly;
 - PV Thi công đường dây 110kV (TĐ Bó Sinh) có giao chéo tại các VT 7/7  - VT 7/9 Đ/d 373 E17.4 (VT DCL 375-7/7/1 Chiềng Ly):

KH

        43            

Tách T1 E17.4 Thuận Châu
 - Tách đường dây 171 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu
 - Tách đường dây 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

4:30

16:30

4:38

17:59

19/4/26

XNLĐ CT

1. Thay thế dây CS cũ bằng dây CS loại OPGW đoạn từ VT 121 - giàn Pooc tích E17.4 Thuận Châu & từ  giàn Pooctich đến  VT 138, từ VT 138 –  146 (đường dây đi chung cột vào trạm)
 2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 52 (XDM):
 -- Tháo hạ dây dẫn pha A, pha B, pha C (Pha tầng xà trên cùng, tầng xà giữa, tầng xà dưới). Đ/d 172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu rồi lắp đặt, căng lấy độ võng vào tầng xà mới lắp đặt.
 2. Thực hiện công việc tại vị trí cột 130 như sau:
 - Tháo, đấu nối lại lèo ĐZ172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu (Từ VT130 về VT52).
 - Thu hồi dây dẫn và dây chống sét Đ/d 172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu Từ VT130 về VT130B.
 - Đấu nối, hoàn trả ĐZ172 E17.67 Sơn La 2 - 171 E17.4 Thuận Châu Từ VT52 về VT130B.
 - Kiểm tra VSCĐ, XLKK đ/d từ VT 86 -100

KH

        44            

Tách đ/d PĐ 476/181 Hoa Ban từ CDPT 471-7/201/1 NM Nước - TBA Bản Bó 2 & từ CDPT 471-7/201 Bản Cá - TBA Bản Mòn

6:00

18:00

7:24

14:09

19/4/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Tách lèo đ/d tại VT 200
 PV cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 201-VT 201/7.
  kéo dây từ VT 201/7 đến VT 201/13.
 - Thay thế dây dẫn dây từ VT 201/1A÷201A XDM÷201;
  - Câu đấu lèo đường dây tại VT 201, 201/1A, 201/13;
  - Chuyển điểm câu đấu TBA Bản Bó (VT 201/12) sang đường dây xây dựng mới.

KH

        45            

Tách đ/d 374 E17.1 Mộc Châu → CDPT 374-7/61/1 Chiềng Khoa → DCL 374-1/63 Phú Khoa

6:15

13:30

7:35

13:22

19/4/26

Mộc Châu

Dựng cột VT 12B & Đấu nối TBA Tổ 66 (250KVA) không đóng điện VH (DA CQT - 2026).
 - Lắp 01 chụp sắt tại VT 45 ( Nâng cao trình pha/đất).

KH

        46            

Tách Đ/d 371 E17.3 ÷ DCL 371-7/77 Bản Nong

6:30

14:00

6:55

12:50

19/4/26

Mường La

Nối lại dây dẫn từ VT 05 ÷ 07; Lắp 01 chụp thép tại VT 44 (Diễn tập PCTT&TKCN, ứng cứu khẩn cấp, xử lý sự cố năm 2026)

KH

        47            

Tách Đ/d PĐ 373/67 Mường Lầm từ LBS 373-7/203/149 Bó Sinh đến TBA Pát Ma

7:20

15:30

8:04

14:28

19/4/26

Sông Mã

Dựng cột VT 203/155 (nâng cao trình pha đất)

KH

        48            

Tách đ/d PĐ 371/1 Bản Pa Liên Lạc từ DCL 371-7/1 Bản Pa Liên Lạc → CDPT 375-7/61/131 Bản Thín → DCL 375-7/453/36 Bản Cải.

7:40

11:40

8:42

12:42

19/4/26

Phù Yên

'Thay thế DCL 375-7/61/160 Suối Lốm không đảm bảo vận hành.

KH

        49            

Tách đ/d 371E17.30 từ sau DCL 371-7/53/1 Sốp Nậm - TBA Pá Cạch Trên

7:30

13:30

7:34

13:21

19/4/26

Sông Mã

Dựng BS cột nâng cao trình pha đất tại VT 53/22A. Tháo bọc cách điện từ VT 53/3 đến VT 53/36 (PA diễn tập sự cố năm 2026)

KH

        50            

Tách đột xuất PĐ 373/67 Mường Lầm từ sau DCL 373-7/105/2 Nà Hin

13:00

13:00

12:55

13:19

19/4/26

Sông Mã

Thay sứ VT 105/3/1

ĐX

        51            

Tách đ/d 373 E17.62 Mai Sơn - 373-7/80 TK 10

12:00

12:10

12:04

12:11

19/4/26

Mai Sơn

Loại MBA NMG vỡ sứ đầu trạm pha B

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 17

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực SM-SC

 LBS 373-7/24A Nậm Pù

20/4

7.10

8.00

kiểm tra tín hiệu kết nối LBS 373-7/24A  Nậm Pù

2

Điện lực SM-SC

LBS 373-7/52/85 Hin Pén

20/4

7.20

8.00

Kiểm tra tín hiệu kết nối LBS 373-7/52/85 Hin Pén

3

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 371/67 Huổi Khăng - TBA Huổi Làn - LBS 375-7/52/85 Hin Pẻn

20/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các TBA Bản Cang, Bản Dồm, Bản Men, Nà Khá, VT 54, 55, 56, 57

4

Điện lực

Tô Hiệu

Đ/d 471 đến LBS 471-7/55 Chiềng Ngần  MK 471+478 E17.2 Sơn La.
Đ/d 478 MK 471+478 E17.2 Sơn La.

20/4

7.35

17.30

Thi công hotline:
Tách lèo Đ/d từ VT 40 -> DCL 471-1/40 Liên Lạc phục vụ đơn vị QLVH thay DCL 471-1/40 Liên Lạc
Tách lèo Đ/d từ DCL 471-7/40 Liên Lạc - VT 122 Đ/d 478 E17.2 phục vụ đơn vị QLVH thay DCL 471-7/40 Liên Lạc.

5

Điện lực SM-SC

 LBS 373-7/379 Co Mạ 

20/4

8.00

9.00

Kiểm tra tín hiệu kết nối LBS 373-7/379 Co Mạ

6

Điện lực SM-SC

 LBS 373-7/337 Chiềng Phung

20/4

10.00

11.00

Kiểm tra tín hiệu kết nối LBS 373-7/337 Chiềng Phung

7

Điện lực SM-SC

 LBS 373-7/179A  Phiêng Xa

20/4

14.00

15.00

Kiểm tra tín hiệu kết nối LBS 373-7/179A Phiêng Xa

8

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 375/86 TK 32 từ sau DCL 375-1/110 Cò Nòi - CDPT 375-7/115/1 Cò Nòi - DCL 371-7/157 Chiềng Đông - CDPT 375-7/154/2 Tưởng Niệm

21/4

06.00

14.00

Nâng chụp sắt, Thay xà và phụ kiện tại VT 125,126,128,123,142,144, 136/2 và 136/14.         
 Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 112 - 153.
 

9

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/289 Bản Pục - CDPT 375-7/361 Nà Un

21/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các TBA Bản Sai (VT 331A), Nà Un Trong (VT 346), Bản Ỏ (VT 317), Mường Sai (VT 326), Bản Mo (VT 300/3), Liên Hồng 1 (VT 313A), TBA: Biên Phòng( VT 271), Bơm Nước CK (VT 276/8)

10

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 475 E17.67 Sơn La 2 - MC 471/178 NB Bản Cọ

21/4

7.30

11.30

Thi công hotline: Thay thế DCL 471-7/8/1 thành Ủy. Tại VT 178/8/1

11

Điện lực Mường La

Tách Đ/d 673 E17.3 từ VT tách lèo 11/2 ÷ TBA Thượng Lưu Bờ Trái

21/4

7.30

17.30

Tách lèo VT 11/2 PV: Thí nghiệm, vệ sinh, bổ sung dầu hệ thống đo đếm trung thế tại VT 11/10. Kiểm tra cáp 6kV từ VT 11/10 đến TBA TD MS2.

12

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

22/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các VT 265A ÷ VT 265A/6 và TBA Tân Lập (VT 265A/7), TBA: Quyết Thắng 1 (VT 261/14), Quyết Thắng (VT 261/12/9), TBA: Chiềng Khương 1 (VT 254A), Chiềng Khương (VT 260), TBA: Bản Phụ (VT 249/3A), Thống nhất 2 (VT 252)

13

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 475 E17.67 Sơn La 2 - MC 471/178 NB Bản Cọ

22/4

7.30

10.30

Thi công hotline: Đấu nối TBA Chiềng Xôm tại VT 239 Đ/d 471 E17.2.

14

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 478 E17.2 Sơn La - Chiềng Ngần.

22/4

14.00

17.00

Thi công hotline: Đấu nối TBA CQT Dậy Nghề 3 vào Đ/d đang vận hành. Tại VT 73/3.

15

Điện Lực MC-VH

 Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB cấp điện - DCL 1-3 Tày Măng (PĐ 371 T/C Hương Lý)

23/4

5.00

12.30

Cấp điện hỗ trợ đ/d 373, 376 E10.1 Hòa Bình (P=2,5MW) TĐN phát công suất dự kiến 5 MW vào khung giờ cao điểm.

16

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 375-1/62/1A Tiểu Khu 1 - TBA Co Muông 2.

23/4

6.00

14.00

Nâng chụp sắt, Thay xà và phụ kiện tại VT 62/4; 62/22 và VT 62/23.
 Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 62/3 - 62/47.

17

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 375/115/3 Cò Nòi  từ sau CDPT 375-7/115/1 Cò Nòi - DCL 375-1/115/31 Bình Minh

23/4

6.15

14.00

Nâng chụp sắt, Thay xà và phụ kiện tại VT 115/15;115/16;115/16/1 và VT 115/19.
 Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 115/4 - 115/30.

18

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

23/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các TBA: Bản Híp (VT 244), Thống Nhất (VT 246), TBA: Chiềng Cang (VT 185) Tiên Sơn 3 (VT 230A), TBA: Bản Mỏ (VT 207/19), Bản Cang (VT 207/31), TBA Trại Phong (VT 197), Ta Tạng (VT 207/11)

19

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 474 E17.2 Sơn La.

23/4

7.30

17.00

Thi công hotline: đấu nối cấp điện cho:
- TBA Ân Sinh 2 tại VT 23/1.
-TBA Xăng Dầu Mai Sơn 2 tại VT 29/5

20

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/129/1 Tông Cọ - TBA Bản Bay - DCL 373-7/36/55 (Bản Bay)

23/4

7.30

12.30

VSCN, Tháo bọc cách điện từ VT 129/3 - VT 129/53

21

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

24/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các TBA: Bằng Lực (VT 191/12A), Nà Hỳ (VT 191/18), TBA: Hát Sét (VT 162), Chiềng Cang 1 (VT 175A), TBA: Bản Kéo (VT 173/4), Mường Tợ (VT 173/8), TBA: Yên Sơn (VT 173/5), Nà Ngần (VT 173/42)

22

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

25/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các TBA Huổi Cuống (VT 153/1), TBA: Co Bay (VT 153/33) Bản Khún II (VT 153/12), TBA: Buôn Pàn(Pằn) (VT 153/44/2), Bản Mới ( VT 153/49).

23

Điện lực SM-SC

MC 375E17.30 Sông Mã - CDPT 375-7/361 Nà Un - CDPT 373-7/79/3 Quyết Thắng.

26/4

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline Tại các TBA: Bản Nhạp 1 (VT 142), Bản Nhạp (VT 148), TBA: Huổi Khoong (VT 124), Hồng Nam (VT 133/4), TBA: Huổi Xim (VT 114/7), Bản Lướt (VT 115), TBA: Bản Púng (VT 94), Chiềng Khoong (VT 111A),