0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 19

I.Thông số vận hành hệ thống :

a.Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2797,8

2724,7

202,8

68,7

19361,3

357330,7

 

 

 

Ngành điện

2605,6

2513,9

199,4

60,1

17956,6

341441,8

11778,4

2601,3

869,4

Tuần 17/2026

2961,4

2576,6

206,1

63,4

18967,3

323485,2

12962,0

2297,2

741,3

SST 18/17

-12,0%

-2,4%

-3,2%

-5,2%

-5,3%

5,6%

-9,1%

13,2%

17,3%

Tuần 18/2025

2742,3

2317,3

191,8

58,5

17223,6

339468,7

12338,6

2174,9

803,9

SS Cùng kỳ

2,0%

17,6%

5,7%

17,4%

4,3%

0,6%

-4,5%

19,6%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

128,5

2476,9

26,2

279,7

3806,7

57508,2

Pmax (MWh)

1,8

 

2,0

 

110,3

 

P min (MW)

0,2

 

1,4

 

1,0

 

 

b.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

17

21,3

12,9

0,0

2,8

0,0

253,5

18

26,2

4,4

2,8

2,0

1,4

279,7

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

17

105,9

17,7

12,5

1,8

0,2

2348,4

18

128,5

35,7

13,6

1,8

0,2

2476,9

II. Cắt điện công tác TUẦN 18

   Trong tuần thực hiện 27 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 06 vụ, cắt điện đột xuất 11 vụ, công tác hotline 10 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV: 00 vụ

- Cắt điện trung áp 17 vụ, cụ thể như sau:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ MườngLa: 01 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất

+ Phù Yên - Bắc Yên: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 01 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu:02 vụ đột xuất.

+ Kháchhàng: 01 vụ.

- Công táchotline 11 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 01 phiên hotline;

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 02 phiên hotline;

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 03 phiên hotline;

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 01 phiên hotline.

+ Tô Hiệu:04 phiên hotline.

 - Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thựchiện 02 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi côngtác trên lưới điện: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

 

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 18

35,91

0,28

2,61

19,11

0,30

0,77

-22,27

-0,14

Tháng

Thực hiện tháng 4

79,23

0,53

4,52

32,88

0,46

0,16

12,07

0,12

KH tháng 4

277,06

6,16

3,89

36,95

0,58

0,95

81,80

2,18

So sánh TH/KH %

28,6%

8,6%

116,3%

89,0%

79,8%

17,4%

14,7%

5,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

423,78

3,06

8,30

80,08

1,07

1,19

45,89

0,41

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

42,2%

21,9%

35,0%

33,2%

35,8%

23,4%

19,8%

0,1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 4

85,61

0,32

1,65

14,05

0,24

0,09

11,84

0,06

KH tháng 4

378,00

1,15

1,93

43,37

0,56

0,50

95,92

0,78

So sánh TH/KH %

22,6%

27,6%

85,7%

32,4%

42,4%

18,3%

12,3%

8,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

316,41

1,64

2,59

16,24

0,33

0,18

24,03

0,16

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

31,2%

40,0%

44,9%

30,4%

45,3%

27,3%

12,9%

12,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

III.  Lưu ý vậnhành TUẦN 19

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 02 vụ. 

- Cắt điện trung áp 07 vụ, Điện lực MC-VH: 02 vụ; ĐL PY-BY: 01 vụ; ĐL Tô hiệu: 04 vụ.

Vệ sinh,Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 19 vụ: ĐL MC-VH: 08 vụ; ĐLSM-SC: 11 vụ;

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4.Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

120

1,8

0,2

A17.7

312

13

0

A17.8

39,9

1,6

0

A17.9

78

1,2

0,3

A17.17

35

1

0

A17.18

198

8

0

A17.19

219,25

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

211

8

0

A17.32

108

3,6

0

A17.40

42

2

0

A17.42

67,2

0,4

0,4

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

14

1

0

A17.48

300

10

0

A17.49

46

1,5

0

A17.51

81

1

0

A17.53

60

2

0

A17.54

190

6

0

A17.59

158,4

6,6

0

A17.61

180

6

0

A17.64

140

4,5

0

Tổng

3209,15

110,2

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3,2

-2,1

4,9

1,3

-0,1

-0,7

 

 

374

5,6

-0,3

7,3

1,7

0,3

-1,0

 1

E17.1

376

3,0

1,0

6,7

1,0

0,2

-0,6

 

 

472

3,9

0,2

4,9

0,9

0,0

-0,9

 

 

474

 

 

5,3

1,6

0,5

-0,3

 

 

476

 

 

5,1

1,0

0,1

-0,8

 

 

478

 

 

6,2

1,9

0,3

-0,6

 

 

471

 

 

2,9

0,7

0,2

-0,1

 

 

473

 

 

2,3

0,5

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,8

0,6

0,0

-0,2

 

 

373

 

 

8,6

-2,3

-0,1

-1,7

 2

E17.2

374

 

 

4,0

1,0

-0,1

-0,4

 

 

376

 

 

0,7

0,0

-0,1

-0,1

 

 

378

 

 

5,6

0,3

-0,4

-1,8

 

 

471

 

 

2,4

0,5

0,0

-0,2

 

 

473

5,0

1,3

6,0

1,3

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,6

0,5

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

4,7

1,3

0,0

-0,1

 

 

478

 

 

1,4

-3,7

0,5

0,5

3

E17.3

371

1,4

-12,4

2,4

-4,8

0,5

-0,5

375

2,0

-2,9

4,0

1,0

0,2

-0,6

377

 

 

3,3

-0,1

0,1

-0,3

379

5,5

-4,4

 

 

0,0

-0,5

381

0,7

-5,2

 

 

-0,2

-0,6

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,2

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-1,0

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

1,8

-9,2

2,4

-0,2

-0,5

-1,2

 

 

373

 

 

6,5

1,6

0,0

-0,5

 

 

375

7,4

0,9

9,2

2,3

0,2

-1,1

5

E17.5

377

 

 

2,4

0,9

0,0

-0,1

371

 

 

2,9

2,9

0,1

-0,7

373

6,6

-10,5

8,2

1,5

0,4

-1,4

375

 

 

8

2

0,8

-0,6

471

 

 

2,8

0,7

0,2

-0,1

472

 

 

1,5

0,4

0,2

0,0

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,7

1,3

-0,4

-1,1

 

373

5,0

-4,8

10,7

2,2

0,3

-1,0

7

E17.62

375

5,8

0,0

9,8

2,2

0,5

-0,5

371

 

 

1,7

0,1

0,0

-0,2

373

 

 

2,1

-1,3

0,2

-0,3

375

 

 

13,2

1,9

1,1

-0,6

471

 

 

1,8

0,2

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,2

 

 

371

 

 

6,4

1,8

0,7

-0,3

373

 

 

3,2

-2,5

0,1

-0,8

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

373

 

 

4,2

1,1

0,1

-0,4

475

 

 

4,5

1,3

-0,1

-0,2

477

 

 

3,8

0,9

0,0

-0,5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1152

-38

0,98

585

-92

0,97

263

-95

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

361

-202

0,96

156

-113

0,86

30

-73

0,74

372/104 Tân Xuân

349

-140

0,98

280

-114

0,98

184

-70

0,99

374/63 Phú Khoa

1537

-120

0,99

883

-171

0,96

421

-109

0,99

374/15A Chiềng Khoa

3344

4

0,98

2246

-148

0,97

1438

-173

0,96

374/8 Bản Dạo

662

-195

0,97

397

-220

0,93

140

-116

0,81

374/115 Co Súc

691

-253

0,97

424

-173

0,95

239

-199

0,96

374/9 Mường Tè

550

-262

0,97

370

-200

0,94

223

-195

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

924

-168

0,96

522

-79

0,99

176

-87

0,97

472/91 Lóng Luông

1055

-208

0,99

543

-123

0,98

331

-78

0,97

472/5 Bản Bon

540

-235

0,98

175

-154

0,96

63

-113

0,97

473/106 Hang Dơi

1587

-179

0,98

959

-145

0,98

503

-95

0,97

476/76B Pa Khen

2923

-138

0,98

1820

-119

0,96

745

-141

0,97

478/3C TK 19/8

2521

-142

0,97

1163

-126

0,95

624

-143

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9717

86

0,98

7878

123

0,97

5471

89

0,96

378/43/8 Bản Thẳm

193

-97

0,97

161

-113

0,94

138

-92

0,88

382/30 NBMS

9665

-102

0,96

6281

-846

0,98

4155

-1267

0,97

382/52/47 Nà Tre

1650

-175

0,98

1019

-141

0,97

703

-161

0,98

382/3 Hin Đón

325

-253

0,91

217

-188

0,86

84

-247

0,66

382/3 Nà Ớt

932

-250

0,99

637

-211

0,96

314

-157

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3118

-110

0,97

2116

-116

0,99

1052

-101

0,96

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5362

179

0,96

-4435

221

0,95

-1029

303

0,96

371/77 Bản Nong

905

-110

0,99

679

-105

0,97

637

-111

0,98

371/140 Noong Quang

286

-263

0,96

157

-182

0,9

77

-57

0,85

375/10 Bản Búng

252

-278

0,94

129

-202

0,76

63

-174

0,51

375/106/35 Bản Sang

1021

-204

0,97

696

-122

0,97

382

-89

0,96

375/157 Bản Hụn

681

-158

0,99

460

-115

0,97

305

-98

0,97

375/184 Sao Va

203

-283

0,89

149

-191

0,86

58

-166

0,67

375/3 Huổi Phày

705

-161

0,97

529

-127

0,99

392

-147

0,93

378/165 Pắc Ngà

453

-230

0,97

296

-178

0,95

142

-141

0,92

377/28 Hua Nậm

1488

-131

0,96

1150

-98

0,97

700

-154

0,99

377/103 Bản Kẻ

1359

-194

0,95

969

-139

0,96

590

-79

0,98

377/60 Hua Ít

767

-235

0,99

435

-163

0,91

269

-188

0,91

377/2 Huổi Phăng

923

-110

0,97

696

-130

0,98

559

-127

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

244

-218

0,97

168

-142

0,95

66

-113

0,96

371/97 Hua Ty

1839

-139

0,96

1031

-115

0,97

906

-85

0,99

371/126 Nong Vai

1036

-136

0,97

757

-136

0,99

604

-124

0,98

371/31 Co Mạ

613

-222

0,95

353

-151

0,97

227

-153

0,97

371/10 Pha Khuông

315

-223

0,98

184

-156

0,92

59

-112

0,98

373/3 Bình Thuận

332

-247

0,98

213

-162

0,95

71

-130

0,91

373/142 Pha Lao

2466

-181

0,98

1968

-97

0,96

1038

-211

0,95

375/64 Ba Nhất

892

-161

0,97

602

-111

0,98

412

-91

0,95

375/124 Bản lào

4671

-180

0,97

3572

-166

0,95

1672

-162

0,94

375/285 Bản Đông

2455

-213

0,97

1885

-124

0,98

1136

-150

0,97

375/5 Bản Ca

757

-193

0,97

427

-197

0,98

289

-148

0,96

375/381 Phiêng Lanh

1732

-96

0,97

1198

-124

0,96

763

-148

0,95

375/480 Bản Cút

715

-198

0,96

421

-192

0,89

206

-195

0,92

375/4 Co Líu

214

-231

0,78

170

-157

0,73

104

-116

0,72

375/4 Hua Cẩu

442

-247

0,95

309

-173

0,85

262

-178

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3014

-198

0,98

2852

-157

0,97

1804

-136

0,97

371/128 Suối Nhào

381

-282

0,96

212

-189

0,92

183

-156

0,89

371/406 Bản Nhèm

302

-202

0,95

181

-227

0,83

109

-214

0,73

371/1 Đồng Mã

268

-168

0,95

138

-88

0,85

94

-49

0,76

373/101 Bản Mòn

5597

-230

0,97

4101

-149

0,96

3112

-220

0,97

373/2 Tiểu Khu 1

260

-155

0,98

217

-111

0,88

133

-91

0,63

373/107 Xím Vàng

213

-215

0,82

108

-245

0,95

74

-192

0,74

373/1 Háng Đồng

185

-259

0,93

112

-182

0,82

81

-142

0,56

373/255 Bản Khoa

643

-305

0,98

371

-189

0,94

205

-110

0,95

373/221 Suối Song

473

-226

0,95

241

-248

0,83

125

-208

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1324

-176

0,99

1009

-83

0,97

590

-167

0,97

373/7 Tà Đò

380

-226

0,93

298

-240

0,79

181

-198

0,72

375/124 Bản Ban

2145

-186

0,97

1303

-96

0,98

798

-188

0,97

375/9 Bơm Nước

405

-288

0,95

215

-225

0,95

203

-182

0,93

375/453/6 Bản Cải

2269

-321

0,98

1761

-138

0,95

745

-94

0,97

375/391 Mường Do

1438

-199

0,98

768

-172

0,95

409

-105

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1390

-141

0,98

638

-136

0,93

323

-184

0,85

371/53/167A Mường Lạn

406

-270

0,97

184

-217

0,84

57

-197

0,62

371/159 Bản Bánh

381

-238

0,9

166

-171

0,71

69

-79

0,56

371/5 Bản Khá

335

-189

0,92

167

-128

0,89

90

-97

0,63

373/4 Bang Búng

273

-180

0,94

169

-211

0,83

147

-186

0,62

373/108 Nà Nghịu

5577

-310

0,97

4357

-290

0,96

3303

-327

0,97

373/2 Phiêng Đồn

3181

-300

0,99

2485

-188

0,98

1775

-134

0,96

373/1 Bản Nấu

437

-271

0,98

277

-192

0,94

204

-175

0,92

373/67 Mường Lầm

1103

-284

0,96

644

-183

0,96

440

-240

0,89

375/152 Bản Nhạp

4633

-310

0,97

3897

-175

0,98

3159

-255

0,96

375/289 Bản Pục

693

-234

0,96

454

-175

0,95

108

-214

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1540

-248

0,99

1151

-208

0,96

691

-172

0,97

375/104/8 Bản Lếch

915

-246

0,99

748

-70

0,97

292

-107

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2270

-183

0,98

1327

-151

0,96

546

-138

0,96

375/86Tiểu Khu 3-2

7462

-346

0,97

5724

-329

0,96

3945

-296

0,97

375/8/21 Nà Bó

1286

-265

0,98

648

-180

0,97

402

-94

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

449

-128

0,97

250

-66

0,94

122

-40

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

449

-175

0,97

236

-93

0,93

83

-68

0,84

373/107 Tà Làng 1

2548

-239

0,98

1887

-99

0,97

1183

-161

0,96

373/3 Hát Sét

314

-227

0,90

129

-135

0,71

94

-98

0,69

371/4 Ban Đán

1479

-214

0,98

890

-154

0,95

535

-134

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2548

-163

0,97

1882

-160

0,99

1145

-135

0,96

373/35/3 Chiềng Cọ

540

-217

0,99

462

-136

0,94

284

-104

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

964

-166

0,96

779

-173

0,98

504

-93

0,97


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Khóa F79 MC 373/2 Phiêng Đồn

7:30

17:30

7:27

16:45

28/4/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline Tại các VT 203/65A ÷ VT 203/65A/15 và các TBA Mường Nưa (VT 203/65A/15),  UB Mường Lầm (VT 203/65A/1), Mường Cang (VT203/61), Trung Tâm Mường Lầm (VT 203/47).

Hotline

2

Tách đ/d PĐ 373/168/10 Tiểu Khu 2 từ DCL 373-1/168/10 Tiểu Khu 2  → Pá Hốc

7:30

10:30

7:27

12:09

28/4/26

Phù Yên

Câu đấu TBA Việt Chăm 320kVA tại VT 168/21, TBA Lê Việt Thái 560kVA Tại VT 168/35/1 Đ/d 373 E17.5

KH

3

Khóa F79 đ/d 374 E17.2 Sơn La

7:30

11:30

7:59

12:30

28/4/26

Tô Hiệu

Câu đấu TBA Trạm sạc bến xe tại VT 19B/1

Hotline

4

Tách đ/d 371E17.4 Thuận Châu từ DCL 371-7/88/4 Hua Ty - TBA Hua Ty 2

8:00

12:00

8:02

11:06

28/4/26

Thuận Châu

Lắp đặt CSV tại VT 88/16, VT 88/29. Kết hợp VSCN đ/d từ VT 88/5 đến TBA Hua Ty 2.

KH

5

Tách đ/d PĐ 371/159 Bản Bánh  từ sau DCL 371-1/159 Bản Bánh đến TBA Huổi Làn

7:30

15:30

8:16

16:44

28/4/26

Sông Mã

- Thi công dựng cột nâng cao trình pha đất tại các VT 236, VT 172/7A, VT 246, VT 281/6A
 - Thay thế CSV vận hành lâu năm tại các TBA Bản Mạt, Huổi Làn
 - Tháo gỡ toàn bộ ống bọc cách điện tăng cường từ VT 162 đến VT 307

KH

6

Tách ĐX đ/d PĐ 375/5 Bản Cà từ CDPT 375-7/21/18 Bản Cà - TBA Pó Ún,

7:30

15:30

8:46

15:56

28/4/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu thay chống sét van bị lão hóa không dảm bảo vận hành tại các VT 269/21/40/9, 269/21/52/23. Kết hợp KT các thiết bị trên Đ/d ngăn ngừa sự cố

ĐX

7

Tách ĐX đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 377-7/88 Bản Lứa - DCL 377-7/169 Huổi Phăng,

9:30

12:00

9:38

11:58

28/4/26

Mường La

ĐL Mường La thay sứ đỡ pha A tại CDPT 377-7/141 Nà Lời

ĐX

8

Khóa F79 đ/d 473E17.2 Sơn La

14:30

17:30

14:21

16:32

28/4/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Đấu nối & đóng điện TBA trạm sạc Vinfast Lê Phong (XDM) tại VT 62/1

Hotline

9

Tách đột xuất đ/d PĐ 382/52/47 Nà Tre từ DCL 382-7/34/1 Pá Lầu - TBA Hua Lành

15:00

17:00

15:43

18:19

28/4/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu xử lý VT 52/105/34/11 bị phóng sứ chuỗi polime và sứ đỡ lèo pha A không đảm bảo vận hành

ĐX

10

Tách đột xuất đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/125 Phiêng Ban - DCL 373-1/167 YT Dự Phòng

16:30

17:30

16:57

18:20

28/4/26

Phù Yên

ĐL PY-BY xử lý VT 161 Bị vỡ sứ đứng pha B không đảm bảo vận hành

ĐX

11

Khóa F79 đ/d 473E17.2 Sơn La

14:30

17:30

14:21

16:32

28/4/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Đấu nối & đóng điện TBA trạm sạc Vinfast Lê Phong (XDM) tại VT 62/1

Hotline

12

Tách Đ/d PĐ 371/77 Bản Nong từ DCL 371-7/77 Bản Nong ÷ DCL 371-7/106 Bản Chông

7:20

12:30

7:31

11:17

29/4/26

Mường La

PV ĐL Mường La thay DCL 371-1/106 Bản Chông

KH

13

Tách Đ/d 373E17.66 Yên Châu từ CDPT 373-7/2/1 Vinfast Chiềng Hặc - TBA Vinfast Chiềng Hặc

7:10

9:30

7:51

9:35

29/4/26

Mai Sơn

PV ĐL Mai Sơn thay định kỳ công tơ đo đếm TBA Vinfast Chiềng Hặc VT 42/2/3

KH

14

Tách đ/d PĐ 373/67 Mường Lầm từ DCL 373-7/1/1 T3 TĐ Mường Lầm -TBA T3 TĐ Mường Lầm

7:15

9:30

8:50

10:40

29/4/26

Sông Mã

PV thí nghiệm kiểm định BU, BI trung thế

KH

15

Khóa F79 MC 373/1 Bản Nấu

7:25

11:00

9:00

11:05

29/4/26

Sông Mã

PV ĐL Sông Mã vệ sinh hotline các TBA UB Đứa Mòn, Đứa Luông, Bản Sòng, Bản Ngày

Hotline

16

khóa F79 đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - LBS 373-7/239 Huội Của.

8:00

11:30

5:47

9:01

29/4/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu Thi công hotline: Đấu nối cấp điện cho Đ/d và TBA Trạm Sạc Bến Xe. Tại VT 198/64

Hotline

17

Cắt điện ĐX PĐ 371/5 Bản Khá - CDPT 371-7/7/1 Bản Khá

12:00

13:00

12:07

13:43

29/4/26

Sông Mã

PV ĐL Sông Mã thay sứ đỡ lèo pha B VT 155/30 không đảm bảo vận hành.

ĐX

18

Cắt điện ĐX đ/d 371 E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-1/53/58 Bản Búc - Tà Đứng

12:30

13:30

12:25

13:31

29/4/26

Mai Sơn

PV ĐL Mai Sơn thay sứ đỡ lèo pha A VT 53/65 không đảm bảo vận hành.

ĐX

19

Khóa F79 MC 476 E17.1 Mộc Châu

9:30

11:30

13:46

15:47

29/4/26

Mộc Châu

phục vụ ĐL Mộc Châu thi công đấu nối TBA Nhà Máy Chè VT 4/7

Hotline

20

Khóa F79 MC 373 E17.62

13:50

14:50

13:51

17:59

29/4/26

Mai Sơn

 PV ĐL Mai Sơn thi công hotline thay sứ 71/2 không đảm bảo vận hành

Hotline

21

Khóa F79 MC 373/2 Phiêng Đồn,

13:30

17:30

13:35

17:25

29/4/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã vệ sinh hotline cách điện các TBA: Bang Trên (VT 203/42/45/1), Nà Nong 1 (VT 203/42/45/3), Nà Nong ( VT 203/42/2), BTS Yên Hưng ( VT 203/42/3A)

Hotline

22

Khóa F79 MC 474 E17.1 Mộc Châu

7:35

9:00

15:47

16:50

29/4/26

Mộc Châu

phục vụ ĐL Mộc Châu thi công đấu nối TBA Trạm sạc Phan Anh VT 18

Hotline

23

Tách đột xuất đ/d PĐ 382/52/47 Nà Tre từ DCL 382-7/52/105 Bản Lầm - TBA Bản Bon

16:45

15:15

16:39

16:58

29/4/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu xử lý DCL 382-7/34/1 Pá Lầu không vào hết hành trình, không đảm bảo VH

ĐX

24

Tách đột xuất PĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-1/33/2 Chiềng Ngàm - TBA Nong Cạn.

11:30

12:30

11:25

12:18

30/4/26

Thuận Châu

Đl Thuận Châu  thay sứ VT 217/33/8 không đảm bảo vận hành

ĐX

25

Cắt điện ĐX đ/d 385 E17.3 Mường La - 372 E17.61 TĐ Ngọc Chiến (Đ/d tài sản KH)

8:00

10:00

8:13

10:25

3/5/26

A17.61

 phục vụ A17.61 chặt cây VT 72-73 & VT 115-116 không đảm bảo khoảng cách an toàn

ĐX

26

Cắt điện ĐX PĐ 377/2 Huổi Phăng

11:10

11:20

11:08

11:30

3/5/26

Mường La

 PV ĐL Mường La chặt tre do sạt trượt có nguy cơ đổ vào đ/d gây sự cố VT 187/3/4

ĐX

27

Khóa F79 MC 473/1 Hua La

16:00

17:00

15:54

16:58

3/5/26

Tô Hiệu

Thay thế 01 ghíp Anut pha A bị phát nhiệt để ngăn ngừa sự cố. Tại VT 159/5A

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 19

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

 

1

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn - LBS 373-/52/85 Him Pén - Pát Ma

04/5

7.30

10.00

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bản Sòng YH (VT 203/23/3), Nà Đứa (VT 203/22/13, Bản Pảng (VT 203/13/2)

2

Điện lực MC-VH

Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu → Lóng Luông

04/5

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 10, 25, 35, 41  .

3

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

04/5

10.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA  Phiêng Xa (VT 179/3), Nà Cần 1 (VT 165A), Bản Mé (VT 144A), Sum pàn (VT 132/10/3), Xum Côn (VT 132/3/1)

4

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 472-7/19/1 Tòa Án Vân Hồ → DCL 472-7 TGVH → DCL 432-3 TBA TGVH

05/5

06.00

12.30

 - Thay đường dây không bằng cáp ngầm từ VT DCL 472-7 TGVH đến VT 01( MXD), di chuyển tuyến đ/d từ VT 01 đến VT 06 đ/d 472 TGVH  (Giải phóng HL đường cao tốc HB-MC) .

5

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

05/5

7.30

11.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Tiền Phong, Nà Nghịu 3, CQT Nà Nghịu 3, Tây Hồ 1, Nà Nghịu, Sao Và, Nà Hin, Mầm Non

6

Điện lực SM-SC

Đ/d 373E17.30 Sông Mã -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

05/5

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA , Nà Nghịu, Sao Và, Nà Hin, Mầm Non

7

Điện lực MC-VH

Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu → Lóng Luông

05/5

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 51B, 59/4/4, 67, 82 .

8

XNLĐ CT

Tách Đ/d 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La

06/5

4.30

16.30


- Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 28 sang VT 29.

9

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 374 E17.1 Mộc Châu từ DCL 374-7/14A/1 TGVH → DCL 332-1 TGVH

06/5

6.00

16.00

 
Di chuyển tuyến đ/d từ VT 61/14A/12 đến VT 61/14A/13 ( Giải phóng HL đường cao tốc HB-MC) .

10

Điện lực PY-BY

Tách đ/d 371 E17.5 Phù Yên từ DCL 371-7/58 Tầm Ốc  → CDPT 371-7/116 Vạn 2  → CDPT 371-7/79/1 Bản Pa

06/5

7.15

11.30

Thay thế CDPT 371-7/78 Xanh Vàng không đảm bảo vận hành .

11

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty - - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

06/5

7.30

11.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bản Pàn (VT 253/2), Bản Pàn 1 (VT 257/1), Phiêng Pe 1 (215/3)

12

Điện lực MC-VH

Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu → 472 Trung Gian Vân Hồ

06/5

7.30

15.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 09, 17,27.

13

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

06/5

13.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Trường Cấp 2, Văn Hoá, UB Thị Trấn, Thị Trấn 1

14

Điện lực SM-SC

Đ/d 373E17.30 Sông Mã -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

07/5

7.30

11.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA: Hương Sơn 2, Hương Sơn, Trại Giống

15

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 472/91 Lóng Luông → TBA KM 45

07/5

7.30

17.30

Thi công Hotline:
-Tách/đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt. Tại các TBA Bản Lóng Luông VT (92/2/2) ,TBA Bản Lóng Luông 2 VT(92/2/13), TBA Chua Tai VT (92/14/13)
-Lắp đặt CSV 24 KV trên đ/d tại VT 92/14/7 .

16

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

07/5

13.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA: , Tân Hợp, Trại Giống 2, Nà Nghịu 1, Huổi Nghịu, Sum Pàn 2

17

Điện lực SM-SC

Đ/d 373E17.30 Sông Mã -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

08/5

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA: TBA Y Tế Dự Phòng, Kiểm Lâm, Cầu Cứng, Bến Xe và các VT 87/5 ÷ VT 87/26.

18

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 472/91 Lóng Luông → TBA KM 45

08/5

7.30

15.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV  trên đ/d tại các VT 92/12, 100, 150  .

19

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 472/12 Hang Trùng → TBA Nà An

08/5

16.00

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại VT 59/22

20

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 Sơn La từ DCL 473-7/4/1 THQT - TBA THCS Quyết Thắng

09/5

6.10

17.00

Đấu nối cấp điện cho TBA CQT THCS Quyết Thắng tại tủ RMU TBA THCS Quyết Thắng (không đóng điện VH)

21

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 Sơn La - từ DCL 473-7/137/8 Tổ 6 QT - TBA Bãi Rác.

09/5

6.10

17.00

Thay tủ RMU (TBA Bãi Rác); Đấu nối cấp điện cho TBA Tổ 15 Quyết Thắng từ tủ RMU (TBA Bãi Rác)
(Không đóng điện VH)

22

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 472/12 Hang Trùng → TBA Nà An

09/5

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 59/47/10, 59/48/25, 59/54/13, 59/65

23

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

09/5

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Huổi Cuống (VT 153/1), Co Bay (VT 153/33)
Bản Khún II (VT 153/12), Buôn Pàn(Pằn) (VT 153/44/2), Bản Mới ( VT 153/49), Nà Kham (VT 153/60), Pa Tết (VT 153/66).

24

XNLĐ CT

Tách MBA T1, T2 trạm E17.30 Sông Mã.
Tách Đ/d 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.

10/5

4.00

16.00

- Thay thế & lắp mới 07 quả CSV
- Xử lý dây dẫn, ép vá dây dẫn pha C tại khoảng cột VT 15 sang VT 16.

25

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 371 E17.67 Sơn La 2 - PĐ 374/53 Quyết Thắng

10/5

7.00

12.00

-Thay CDPT 371-7/27 Tỉnh Ủy
- Thay CDPT 371-7/28 Ngọc Linh
- Căn chỉnh DCL 371-7/12 Đèo Sơn La

26

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 472/12 Hang Trùng → TBA Nà An

10/5

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 59/86/17, 59/108, 59/122/7,59/65     

27

Điện lực SM-SC

Đ/d 375 E173.30 -  CDPT 375-7/361 Nà Un

10/5

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA  Bản Nhạp 1 (VT 142), Bản Nhạp (VT 148), Huổi Khoong (VT 124), Hồng Nam (VT 133/4), Huổi Xim (VT 114/7), Bản Lướt (VT 115), Bản Púng (VT 94), Chiềng Khoong (VT 111A),

28

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 Sơn La từ CDPT 473-7/151/1 Cục thuế -TBA Cục Thuế Tỉnh

10/5

13.30

17.30

Thay BI đo đếm trung thế Cục thuế Tỉnh VT 151/1