0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 20

I.Thông số vận hành hệ thống :

a.Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3071,5

2772,8

210,3

74,8

20285,1

377615,7

 

 

 

Ngành điện

2865,1

2572,2

207,1

61,7

18812,8

360254,6

12005,3

3190,8

780,6

Tuần 18/2026

2605,6

2513,9

199,4

60,1

17956,6

341441,8

11778,4

2601,3

869,4

SST 19/18

10,0%

2,3%

3,8%

2,7%

4,8%

5,5%

1,9%

22,7%

-10,2%

Tuần 19/2025

3167,5

2611,6

191,0

75,2

20660,0

360128,7

14480,4

1998,9

902,9

SS Cùng kỳ

-3,0%

6,2%

10,1%

-0,5%

-8,9%

0,0%

-17,1%

59,6%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

131,2

2608,1

183,2

462,9

4907,1

62415,3

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

128,0

 

P min (MW)

0,2

 

1,0

 

1,0

 

 

b.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

18

26,2

4,4

2,8

2,0

1,4

279,7

19

183,2

52,4

8,2

2,8

1,0

462,9

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

18

128,5

35,7

13,6

1,8

0,2

2476,9

19

131,2

33,3

13,9

1,8

0,2

2608,1

II. Cắt điện công tác TUẦN 19

Trong tuần thực hiện 28 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 05 vụ, cắt điện đột xuất 03 vụ, công tác hotline 20 (Chi tiết phụ lục Iđính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV: 00 vụ

- Cắt điện trung áp 08 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 02 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất

+ Phù Yên - Bắc Yên: 01 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 00 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 02 vụ kế hoạch.

+ Kháchhàng: 00 vụ.

- Công tác hotline 20 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 01 phiên hotline;

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 08 phiên hotline;

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 09 phiên hotline;

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 01 phiên hotline;

+ Phù Yên - Bắc Yên: 01 phiên hotline;

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 02 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

 

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 19

6,00

0,07

1,16

16,69

0,19

1,23

17,23

0,20

Tháng

Thực hiện tháng 5

6,00

0,07

1,16

16,69

0,19

1,23

17,23

0,20

KH tháng 5

186,46

1,24

4,28

35,98

0,45

0,80

82,69

2,41

So sánh TH/KH %

3,2%

5,5%

27,2%

46,4%

41,3%

153,7%

20,8%

8,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

429,38

3,12

8,83

88,84

1,17

1,77

57,24

0,54

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

42,7%

22,3%

37,2%

36,8%

39,1%

34,9%

24,7%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 5

8,74

0,04

0,14

1,58

0,09

0,14

10,32

0,13

KH tháng 5

349,59

1,44

1,49

32,92

0,33

0,47

113,88

0,84

So sánh TH/KH %

2,5%

3,1%

9,6%

4,8%

26,8%

30,7%

9,1%

15,8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

325,15

1,69

2,65

17,82

0,41

0,24

34,35

0,29

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

32,1%

41,1%

45,8%

33,4%

57,5%

35,7%

18,4%

22,4%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vậnhành TUẦN 20

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới 110kV: 00 vụ. 

- Cắt điện trung áp 22 vụ, Điện lực MC-VH: 04 vụ; ĐL PMS-YC: 02 vụ; ĐL PY-BY: 02 vụ. ĐL SM-SC: 01 vụ, ĐLTC-QN: 03 vụ; ĐL Tô Hiệu: 05 vụ; TĐ Chiềng Ngàm: 03 vụ; XNLĐCT: 01 vụ; 01 vụ chuyển PT cấp điện PV công tác của B19.

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 15 vụ: ĐL ML: 06 vụ; ĐLPY-BY: 01 vụ; ĐL SM-SC: 08 vụ.

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4.Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

120

1,8

0,2

A17.7

312

13

0

A17.8

50,4

2

0

A17.9

78

1,2

0,3

A17.17

35

1

0

A17.18

276

8

0

A17.19

265,5

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

274

8

0

A17.32

108

3,6

0

A17.40

42

2

0

A17.42

67,2

0,4

0,4

A17.43

302,2

7,2

0

A17.47

14

1

0

A17.48

300

10

0

A17.49

86

2,7

0

A17.51

81

1

0

A17.53

60

2

0

A17.54

190

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

180

6

0

A17.64

140

4,5

0

Tổng

3605,3

118,4

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

2,9

-3,6

4,6

1,4

-0,2

-0,8

 

 

374

2,1

-5,8

5,8

1,1

0,3

-1,0

 1

E17.1

376

3,1

1,0

6,8

1,0

0,1

-0,6

 

 

472

2,5

-3,1

5,5

2,2

0,6

-1,1

 

 

474

 

 

5,2

1,5

0,3

0,0

 

 

476

 

 

5,3

0,9

0,0

-0,8

 

 

478

 

 

6,7

1,8

0,3

-0,7

 

 

471

 

 

3,3

0,8

0,1

-0,1

 

 

473

 

 

2,2

0,6

0,1

-0,1

 

 

371

 

 

1,8

0,6

0,0

-0,3

 

 

373

 

 

9,6

-1,2

-0,5

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

4,1

1,1

-0,1

-0,4

 

 

376

 

 

0,6

0,0

-0,1

-0,1

 

 

378

 

 

5,8

0,8

-0,2

-1,6

 

 

471

 

 

2,4

0,4

0,0

-0,2

 

 

473

5,3

1,3

6,3

1,8

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,5

0,5

0,0

-0,1

 

 

476

 

 

4,9

1,3

0,0

-0,2

 

 

478

 

 

1,5

-2,8

0,5

0,5

3

E17.3

371

1,4

-14,3

2,0

-13,1

0,3

-0,4

375

2,8

-6,5

7,4

1,2

0,1

-0,8

377

 

 

3,3

0,0

-0,1

-0,3

379

1,7

-5,0

 

 

-0,1

-0,7

381

0,6

-5,2

 

 

-0,4

-0,8

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-1,6

0,6

378

0,0

5,5

 

 

-0,8

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,0

-9,2

5,2

0,2

-0,3

-1,9

 

 

373

 

 

6,2

1,3

0,0

-0,4

 

 

375

7,8

0,6

9,6

2,4

-0,2

-1,1

5

E17.5

377

 

 

2,5

0,2

-0,1

0,0

371

 

 

3,1

2,7

0,0

-0,7

373

4,8

-8,7

7,3

2,4

0,0

-1,2

375

 

 

8

2

0,9

-0,5

471

 

 

3,0

0,8

0,2

-0,1

472

 

 

1,6

0,4

0,1

0,0

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,7

1,3

-0,6

-0,9

 

373

5,3

-3,9

10,0

1,8

0,1

-1,1

7

E17.62

375

6,4

0,0

7,5

0,6

0,4

-0,5

371

 

 

1,7

0,1

-0,1

-0,2

373

 

 

2,2

-1,2

0,2

-0,4

375

 

 

10,8

2,4

0,5

-0,6

471

 

 

1,6

0,2

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,2

 

 

371

 

 

6,3

1,8

0,5

-0,3

373

 

 

3,0

-3,5

0,0

-1,0

9

E17.67

375

 

 

0,6

0,1

-0,1

-0,2

371

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

373

 

 

4,4

1,0

0,0

-0,5

475

 

 

4,7

1,3

-0,1

-0,3

477

 

 

3,8

0,2

-0,1

-0,7

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1163

-34

0,97

593

-89

0,96

269

-94

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

372

-198

0,95

164

-110

0,85

36

-72

0,73

372/104 Tân Xuân

360

-136

0,97

288

-111

0,97

190

-69

0,98

374/63 Phú Khoa

1548

-116

0,98

891

-168

0,95

427

-108

0,98

374/15A Chiềng Khoa

3355

8

0,97

2254

-145

0,96

1444

-172

0,95

374/8 Bản Dạo

673

-191

0,96

405

-217

0,92

146

-115

0,80

374/115 Co Súc

702

-249

0,96

432

-170

0,94

245

-198

0,95

374/9 Mường Tè

561

-258

0,96

378

-197

0,93

229

-194

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

935

-164

0,95

530

-76

0,98

182

-86

0,96

472/91 Lóng Luông

1066

-204

0,98

551

-120

0,97

337

-77

0,96

472/5 Bản Bon

551

-231

0,97

183

-151

0,95

69

-112

0,96

473/106 Hang Dơi

1598

-175

0,97

967

-142

0,97

509

-94

0,96

476/76B Pa Khen

2934

-134

0,97

1828

-116

0,95

751

-140

0,96

478/3C TK 19/8

2532

-138

0,96

1171

-123

0,94

630

-142

0,97

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

9728

90

0,97

7886

126

0,96

5477

90

0,95

378/43/8 Bản Thẳm

204

-93

0,96

169

-110

0,93

144

-91

0,87

382/30 NBMS

9676

-98

0,95

6289

-843

0,97

4161

-1266

0,96

382/52/47 Nà Tre

1661

-171

0,97

1027

-138

0,96

709

-160

0,97

382/3 Hin Đón

336

-249

0,90

225

-185

0,85

90

-246

0,65

382/3 Nà Ớt

943

-246

0,98

645

-208

0,95

320

-156

0,95

471/111 Tiểu Khu 1

3129

-106

0,96

2124

-113

0,98

1058

-100

0,95

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5351

183

0,95

-4427

224

0,94

-1023

304

0,95

371/77 Bản Nong

916

-106

0,98

687

-102

0,96

643

-110

0,97

371/140 Noong Quang

297

-259

0,95

165

-179

0,89

83

-56

0,84

375/10 Bản Búng

263

-274

0,93

137

-199

0,75

69

-173

0,50

375/106/35 Bản Sang

1032

-200

0,96

704

-119

0,96

388

-88

0,95

375/157 Bản Hụn

692

-154

0,98

468

-112

0,96

311

-97

0,96

375/184 Sao Va

214

-279

0,88

157

-188

0,85

64

-165

0,66

375/3 Huổi Phày

716

-157

0,96

537

-124

0,98

398

-146

0,92

378/165 Pắc Ngà

464

-226

0,96

304

-175

0,94

148

-140

0,91

377/28 Hua Nậm

1499

-127

0,95

1158

-95

0,96

706

-153

0,98

377/103 Bản Kẻ

1370

-190

0,94

977

-136

0,95

596

-78

0,97

377/60 Hua Ít

778

-231

0,98

443

-160

0,9

275

-187

0,9

377/2 Huổi Phăng

934

-106

0,96

704

-127

0,97

565

-126

0,96

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

255

-214

0,96

176

-139

0,94

72

-112

0,95

371/97 Hua Ty

1850

-135

0,95

1039

-112

0,96

912

-84

0,98

371/126 Nong Vai

1047

-132

0,96

765

-133

0,98

610

-123

0,97

371/31 Co Mạ

624

-218

0,94

361

-148

0,96

233

-152

0,96

371/10 Pha Khuông

326

-219

0,97

192

-153

0,91

65

-111

0,97

373/3 Bình Thuận

343

-243

0,97

221

-159

0,94

77

-129

0,9

373/142 Pha Lao

2477

-177

0,97

1976

-94

0,95

1044

-210

0,94

375/64 Ba Nhất

903

-157

0,96

610

-108

0,97

418

-90

0,94

375/124 Bản lào

4682

-176

0,96

3580

-163

0,94

1678

-161

0,93

375/285 Bản Đông

2466

-209

0,96

1893

-121

0,97

1142

-149

0,96

375/5 Bản Ca

768

-189

0,96

435

-194

0,97

295

-147

0,95

375/381 Phiêng Lanh

1743

-92

0,96

1206

-121

0,95

769

-147

0,94

375/480 Bản Cút

726

-194

0,95

429

-189

0,88

212

-194

0,91

375/4 Co Líu

225

-227

0,77

178

-154

0,72

110

-115

0,71

375/4 Hua Cẩu

453

-243

0,94

317

-170

0,84

268

-177

0,85

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3025

-194

0,97

2860

-154

0,96

1810

-135

0,96

371/128 Suối Nhào

392

-278

0,95

220

-186

0,91

189

-155

0,88

371/406 Bản Nhèm

313

-198

0,94

189

-224

0,82

115

-213

0,72

371/1 Đồng Mã

279

-164

0,94

146

-85

0,84

100

-48

0,75

373/101 Bản Mòn

5608

-226

0,96

4109

-146

0,95

3118

-219

0,96

373/2 Tiểu Khu 1

271

-151

0,97

225

-108

0,87

139

-90

0,62

373/107 Xím Vàng

224

-211

0,81

116

-242

0,94

80

-191

0,73

373/1 Háng Đồng

196

-255

0,92

120

-179

0,81

87

-141

0,55

373/255 Bản Khoa

654

-301

0,97

379

-186

0,93

211

-109

0,94

373/221 Suối Song

484

-222

0,94

249

-245

0,82

131

-207

0,8

373/8 Tiểu Khu 2

1335

-172

0,98

1017

-80

0,96

596

-166

0,96

373/7 Tà Đò

391

-222

0,92

306

-237

0,78

187

-197

0,71

375/124 Bản Ban

2156

-182

0,96

1311

-93

0,97

804

-187

0,96

375/9 Bơm Nước

416

-284

0,94

223

-222

0,94

209

-181

0,92

375/453/6 Bản Cải

2280

-317

0,97

1769

-135

0,94

751

-93

0,96

375/391 Mường Do

1449

-195

0,97

776

-169

0,94

415

-104

0,85

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1401

-137

0,97

646

-133

0,92

329

-183

0,84

371/53/167A Mường Lạn

417

-266

0,96

192

-214

0,83

63

-196

0,61

371/159 Bản Bánh

392

-234

0,89

174

-168

0,7

75

-78

0,55

371/5 Bản Khá

346

-185

0,91

175

-125

0,88

96

-96

0,62

373/4 Bang Búng

284

-176

0,93

177

-208

0,82

153

-185

0,61

373/108 Nà Nghịu

5588

-306

0,96

4365

-287

0,95

3309

-326

0,96

373/2 Phiêng Đồn

3192

-296

0,98

2493

-185

0,97

1781

-133

0,95

373/1 Bản Nấu

448

-267

0,97

285

-189

0,93

210

-174

0,91

373/67 Mường Lầm

1114

-280

0,95

652

-180

0,95

446

-239

0,88

375/152 Bản Nhạp

4644

-306

0,96

3905

-172

0,97

3165

-254

0,95

375/289 Bản Pục

704

-230

0,95

462

-172

0,94

114

-213

0,79

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1551

-244

0,98

1159

-205

0,95

697

-171

0,96

375/104/8 Bản Lếch

926

-242

0,98

756

-67

0,96

298

-106

0,92

375/115/3 Cò Nòi

2281

-179

0,97

1335

-148

0,95

552

-137

0,95

375/86Tiểu Khu 3-2

7473

-342

0,96

5732

-326

0,95

3951

-295

0,96

375/8/21 Nà Bó

1297

-261

0,97

656

-177

0,96

408

-93

0,95

375/8/165 Pắc Ngà

460

-124

0,96

258

-63

0,93

128

-39

0,95

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

460

-171

0,96

244

-90

0,92

89

-67

0,83

373/107 Tà Làng 1

2559

-235

0,97

1895

-96

0,96

1189

-160

0,95

373/3 Hát Sét

325

-223

0,89

137

-132

0,70

100

-97

0,68

371/4 Ban Đán

1490

-210

0,97

898

-151

0,94

541

-133

0,93

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2559

-159

0,96

1890

-157

0,98

1151

-134

0,95

373/35/3 Chiềng Cọ

551

-213

0,98

470

-133

0,93

290

-103

0,95

373/35/3 Chiềng Đen

975

-162

0,95

787

-170

0,97

510

-92

0,96


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Khóa F79 Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn - LBS 373-/52/85 Him Pén - Pát Ma.

7:30

10:00

7:35

11:38

4/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bản Sòng YH (VT 203/23/3), Nà Đứa (VT 203/22/13, Bản Pảng (VT 203/13/2).

Hotline

2

Khóa F79 Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu → Lóng Luông

7:30

17:30

9:02

17:39

4/5/26

Môc Châu

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 10, 25, 35, 41  .

Hotline

3

Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

10:30

17:30

14:52

16:58

4/5/26

Mai Sơn

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA  Phiêng Xa (VT 179/3), Nà Cần 1 (VT 165A), Bản Mé (VT 144A), Sum pàn (VT 132/10/3), Xum Côn (VT 132/3/1)

Hotline

4

Tách đột xuất đ/d 371 E17.5 Phù Yên từ CDPT 371-7/116 Vạn 2 - DCL 371-7/223 Bắc Băn

10:30

11:30

10:21

12:07

4/5/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên  xử lý phát nhiệt DCL 373-7/175 Đá Phổ kết hợp xử lý xoay trục CDPT 371-1/128 Suối Nháo.

ĐX

5

Tách Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 472-7/19/1 Tòa Án Vân Hồ → DCL 472-7 TGVH → DCL 432-3 TBA TGVH

6:00

12:30

6:00

11:50

5/5/26

Mộc Châu

 '- Thay đường dây không bằng cáp ngầm từ VT DCL 472-7 TGVH đến VT 01( MXD), di chuyển tuyến đ/d từ VT 01 đến VT 06 đ/d 472 TGVH  ( Giải phóng HL đường cao tốc HB-MC) .

KH

6

Khóa F79 MC 472 E17.1 Mộc Châu

7:30

17:30

8:03

17:02

5/5/26

Mộc Châu

Phục vu thi công hotline lắp đặt CSV tại các VT 51B; 59/4/4; 67; 82

Hotline

7

Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu - LBS 373-7/52/85 Him Pén -DCL 373-7/337 Chiềng Phung

7:20

11:30

8:10

14:48

5/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Tiền Phong, Nà Nghịu 3, CQT Nà Nghịu 3, Tây Hồ 1, Nà Nghịu, Sao Và, Nà Hin, Mầm Non

Hotline

8

Khóa F79 đ/d 373E17.30 Sông Mã - LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung.

7:20

17:30

14:48

16:23

5/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA , Nà Nghịu, Sao Và, Nà Hin, Mầm Non

Hotline

9

Tách Đ/d 374 E17.1 Mộc Châu từ DCL 374-7/14A/1 TG Vân Hồ → DCL 332-1 TG Vân Hồ

6:00

16:00

6:06

12:53

6/5/26

Môc Châu

Di chuyển tuyến đường dây từ VT 61/14A/12 đến VT 61/14A/13 (giải phóng hành lang đường cao tốc HB -MC

KH

10

Tách đ/d 371 E17.5 Phù Yên từ DCL 371-7/58 Tầm Ốc  → CDPT 371-7/116 Vạn 2  → CDPT 371-7/79/1 Bản Pa,

7:00

11:30

7:58

12:08

6/5/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên thay thế CDPT 371-7/78 Xanh Vàng không đảm bảo vận hành

KH

11

Khóa F79 MC 373/206 Nâm - DCL 373-7/337 Chiềng Phung,

7:30

11:30

8:00

10:50

6/5/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bản Pàn (VT 253/2), Bản Pàn 1 (VT 257/1), Phiêng Pe 1 (215/3)

Hotline

12

Khóa F79 MC 472/91 Lóng Luông,

7:35

15:30

8:02

15:50

6/5/26

Môc Châu

ĐL Mộc Châu thi công hotline lắp CSV tại các VT: 92/2/13; 92/12; 92/14/7; 92/14/13

Hotline

13

Khóa F79 MC 373 E17.30

13:30

17:30

14:23

16:26

6/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline tại các TBA Trường cấp 2, Văn Hóa, UB Thị Trấn, Thị Trấn 1

Hotline

14

Cắt điện đột xuất PĐ 375/189 Bản Pục - CDPT 375-7/361 Nà Un

15:00

16:30

15:06

16:06

6/5/26

Sông Mã

Thay sứ đứng pha B VT 314/24 và VT 314/26 bị phóng điện không đảm bảo vận hành

ĐX

15

Khóa F79 MC 373 E17.30 Sông Mã

7:25

11:30

7:22

10:33

7/5/26

Sông Mã

phục vụ ĐL Sông Mã vệ sinh hotline các TBA Hương Sơn, Hương Sơn 2, Trại Giống

Hotline

16

Khóa F79 MC 472/91 Lóng Luông

7:30

11:30

7:35

10:20

7/5/26

Mộc Châu

Thi công hotline lắp đặt CSV VT 100, 150

Hotline

17

Khóa F79 Đ/d PĐ 472/91 Lóng Luông → TBA KM 45

7:30

17:30

14:50

16:01

7/5/26

Mộc Châu

Thi công Hotline:
-Tách/đấu 03 dây tiếp địa CSV đang đấu chụm thành 03 dây riêng biệt. Tại các TBA Bản Lóng Luông VT (92/2/2) ,TBA Bản Lóng Luông 2 VT(92/2/13), TBA Chua Tai VT (92/14/13)
-Lắp đặt CSV 24 KV trên đ/d tại VT 92/14/7   .

Hotline

18

Khóa F79 Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

13:30

17:30

14:45

16:41

7/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA: , Tân Hợp, Trại Giống 2, Nà Nghịu 1, Huổi Nghịu, Sum Pàn 2

Hotline

19

Cắt điện đột xuất đ/d 371 E17.5 từ DCL 371-7/58 Tầm Ốc - CDPT 371-7/78 Xanh Vàng

20:00

21:00

20:01

22:01

7/5/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên thay thế sứ đỡ SI pha A TBA Co Pục bị phóng điện không đảm bảo tiêu chuẩn vận hành

Hotline

20

Khóa F79 đ/d PĐ 472/12 Hang Trùng → TBA Nà An

7:30

17:30

7:45

13:03

8/5/26

Môc Châu

ĐL Mộc Châu Thi công Hotline: Lắp đặt CSV trên đ/d tại VT 59/22.

Hotline

21

Khóa F79 Đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu -  LBS 373-7/52/85 Him Pén - DCL 373-7/337 Chiềng Phung

7:30

17:30

7:49

16:55

8/5/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA: TBA Y Tế Dự Phòng, Kiểm Lâm, Cầu Cứng, Bến Xe và các VT 87/5 ÷ VT 87/26.

Hotline

22

Tách đ/d 473 E17.2 Sơn La từ DCL 473-7/4/1 THQT - TBA THCS Quyết Thắng

6:10

17:00

6:32

11:05

9/5/26

Tô Hiệu

Đấu nối cấp điện cho TBA CQT THCS Quyết Thắng tại tủ RMU TBA THCS Quyết Thắng (không đóng điện VH)

KH

23

Tách đ/d 473 E17.2 Sơn La - từ DCL 473-7/137/8 Tổ 6 QT - TBA Bãi Rác.

6:10

17:00

6:39

13:20

9/5/26

Tô Hiệu

Thay tủ RMU (TBA Bãi Rác); Đấu nối cấp điện cho TBA Tổ 15 Quyết Thắng từ tủ RMU (TBA Bãi Rác)
(Không đóng điện VH)

KH

24

Đ/d PĐ 472/12 Hang Trùng → TBA Nà An

7:30

17:30

8:00

14:54

9/5/26

Môc Châu

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 59/47/10, 59/48/25, 59/54/13, 59/65

Hotline

25

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

7:30

17:30

8:47

0:00

9/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Huổi Cuống (VT 153/1), Co Bay (VT 153/33)
Bản Khún II (VT 153/12), Buôn Pàn(Pằn) (VT 153/44/2), Bản Mới ( VT 153/49), Nà Kham (VT 153/60), Pa Tết (VT 153/66).

Hotline

26

Tách đột xuất PĐ 373/255 Bản Khoa từ DCL 373-7/256 Bản Phố - TBA Khọc Khằn

10:00

12:00

10:27

13:07

9/5/26

Phù Yên

Thay thế sứ đứng bị vỡ tại các VT 256/9; 256/10; 256/11 không đảm bảo vận hành

ĐX

27

Khóa F79 đ/d 373 E17.4 Thuận Châu

8:00

11:30

10:54

13:09

10/5/26

Thuận Châu

Thi công hotline câu đấu TBA Thành Vân 630 kVA VT 58/3

Hotline

28

Khóa F79 MC 474 E17.1 Mộc Châu

10:30

11:30

11:05

12:04

10/5/26

Mộc Châu

Thi công hotline thay thế đầu cốt lèo pha B má sau CDPT  T402/35 bị gẫy để ngăn ngừa sự cố. Tại VT lắp đặt bộ Tụ bù TBN 35 (150 kVAr).

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 20

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực SM-SC

Đ/d 375 E17.30 Sông Mã -  CDPT 375-7/361 Nà Un

11/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA , Nà Hạ (VT 50A), Bản Pản 1 (VT 57), Bản Kéo (VT 63A), Quyết Tiến ( VT 81), Quyết Tiến 1 (VT 84B), Lê Hồng Phong (69A), Bệnh Viện (VT 75),

2

Điện lực Mường La

 Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng  ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ  ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

11/5

7.30

16.00

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Nậm Mạ (VT 211/5); Nà Cường (VT 206/2); Bản Lếch (VT 186/4)

3

XNLĐ CT

Tách thanh cái C31, tách ngăn lộ 371, 373, 331, 312 trạm 110kV E17.2 Sơn La

12/5

5.30

10.30

Xử lý phát nhiệt pha C DCL 331-1, Căn chỉnh DCL 371-1 và nối lại vỏ cáp đầu cáp lực 312

4

Điện lực PY-BY

Tách đ/d 371E17.5  → DCL 375-1/56 Tầm Ốc

12/5

07.30

12.30

Ngăn ngừa sự cố lưới điện thay thế sứ không đảm bảo vận hành từ VT 08 - VT 55

5

Điện lực SM-SC

Đ/d 375 E17.30 Sông Mã -  CDPT 375-7/361 Nà Un

12/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Púng Kiểng (VT 88/23), Cang Tợ (VT 88/26), Hải Sơn 1 (VT 88/3A), Púng Kiểng 1 (VT 88/20/2), Tại các VT 88/3A/1 ÷ VT 88/3A/5, VT 88/3A/6 ÷ VT 88/3A/10,

6

Điện lực PY-BY

Đ/d 373E17.5 PĐ 373/255 Bản Khoa - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

12/5

07.30

12.30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Điểm Trường Đèo Chẹn 160kVA (XDM) tại VT 339/10 Đ/d 373 E17.5.

7

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 372 E17.1Mộc Châu từ CDPT 372-1/58/1 Mường Sang → TBA Căng Tỵ

12/5

13.30

16.00

- Lắp đặt 10 bộ CSV trên đ/d tại các VT 58/11, 58/38, 58/61, 58/81, 58/83/10, 58/110, 58/132/4, 58/132/9/17, 58/153, 58/174

8

B19

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB cấp điện đ/d 374 E17.1 Mộc Châu  - Đ/d 376 E10.1 Hòa Bình)

12/5

16.00

13.30

Cấp điện hỗ trợ đ/d 3 376 E10.1 Hòa Bình (P=3,5MW) TĐ Đồng Chum và Suối Nhạp dự kiến phát 5 MW vào các khung giờ cao điểm

9

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ CDPT 375-7/115/1 Cò Nòi - DCL 375-1/115/31 Bình Minh

13/5

6.15

14.00

Nâng chụp sắt, Thay xà và phụ kiện tại VT 115/15;115/16;115/16/1 và VT 115/19.
Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 115/4 - 115/30.

10

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/289 Bản Pục đến CDPT 375-7/361 Nà Un.

13/5

07.30

15.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Nà Un Trong (VT 346/1), Bản Sai (VT 331), Mường Sai (VT 326/1), Bản Ỏ (317/1), Liên Hồng 1 (VT 313A/1), Bản Mo (VT 300/4)

11

Điện lực Mường La

 Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng  ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ  ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

13/5

7.30

16.00

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Huổi Choi (VT 182/5); Nà Cà (VT 179/1); Huổi Phăng 1 (VT 170/8)

12

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

13/5

15.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Biên Phòng (VT 270A), Bơm Nước CK (VT 276/8)

13

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

14/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Từ VT 265A đến VT 265A/6, TBA Tân Lập (VT 265A/7), Quyết Thắng 1 (VT 261/12/9), Quyết Thắng (VT 261/14), Chiềng Khương (VT 260/1), Chiềng Khương 1 (VT 254A), Thống Nhất 2 (VT 252), Bản Phụ (VT 249/4).

14

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ DCL 376-7/36/3A Bản Áng → DCL 372-7/83/2 Chiềng Xuân.

14/5

07.30

10.00

- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 36/6, 36/22, 36/43,36/63, 36/93 ( Đ/d 376 E17.1)
- Tại các VT 92/83/11, 92/83/26, 92/83/37/7 (Đ/d 372 E17.1)
 
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

15

Điện lực Mường La

 Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng  ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ  ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

14/5

7.30

16.00

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Huổi Phăng 2(VT 167/3); Huổi La 2 (VT 166/2); Huổi La 1 (VT 157/1)

16

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ DCL 375-1/62/1A Tiểu Khu 1 - TBA Co Muông 2.

15/5

6.00

14.00

Nâng chụp sắt, Thay xà và phụ kiện tại VT 62/4; 62/22 và VT 62/23.
Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 62/3 - 62/47.

17

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn từ DCL 373-7/173 Cao Đa  → VT tách lèo 218

15/5

7.30

12.30

Tách lèo VT 218 PV:
Dựng cột tại giữa khoảng cột VT 187
÷ VT188, Nâng chụp sắt tại VT 208 nâng cao pha đất, XLKK đ/d thay sứ không đảm bảo VH từ VT 174 ÷ 209; Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Song Pe 3 - 180KVA (XDM) tại VT 193; (DA Nâng cao năng lực VH bổ sung năm 2026), thay sứ VT 217

18

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

15/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Thống Nhất (VT 246/6), Bản Híp (VT 244/4), Tiên Sơn 3 (VT 230A), Chiềng Cang (VT 185/1), Bản Mỏ (VT 207/19/1), Bản Cang (VT 207/31/1), Ta Tạng (VT 207/11/5), Trại Phong (VT 197).

19

Điện lực Mường La

 Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng  ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ  ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

15/5

7.30

9.30

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại TBA: Nà Sản (VT 143/5)

20

TĐ Chiềng Ngàm

NM Thủy điện Chiềng Ngàm

15/5

7.30

17.30

TNĐK thiết bị trong nhà máy

21

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/142 Bản Lào từ CDPT 375-7/217/3 Noong Lay - TĐ Chiềng Ngàm - DCL 375-7/132/30 Nà Sành

15/5

7.30

10.30

TĐ Chiềng Ngàm TNĐK xe dao 375-7, TI, cáp điện lực xe dao xuất tuyến; Rơ le DPL- 350
ĐL TC-QN kết hợp nâng chụp, thay xà từ VT 217/32-217/33 khắc phục KC pha đất

22

Điện lực Mường La

 Đ/d PĐ 377/60 Hua Ít   ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

15/5

9.45

16.00

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Bản Lẻ (VT 140/24/1); Nà Liềng (VT 140/12/1)

23

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/6 Bản Hỏm - TBA Bản Khem

16/5

6.00

14.00

Khắc phục khoảng cách pha đất tại VT 44/7- VT 44/8, kết hợp VSCN đ/d

24

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ DCL 374-1/63 → CDPT 374-7/124 Kè Tèo

16/5

06.30

11.30

- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 67, 82, 88/3, 88/22, 90/19, 90/31, 102, 113/5, 115/10, 122, 123/5, 123/25, 123/36/3
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

25

Điện lực Tô Hiệu

Tách Đ/d 473 E17.2 Sơn La từ DCL 473-1/1 (Hua La) đến DCL 473-1/159/21 (Bản Pọng) đến DCL 473-1/12/1 (Bản Là)

16/5

7.10

14.00

- Thay CDPT 473-7/159/16 Hua La
- Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d 473 từ VT 159/2 - 159/20

26

TĐ Chiềng Ngàm

NM Thủy điện Chiềng Ngàm

16/5

7.30

17.30

TNĐK thiết bị trong nhà máy

27

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

17/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bằng Lực (VT 191/12A), Nà Hỳ (VT 191/18/1), Chiềng Cang 1 (VT 175A/1), Hát Sét (VT 162/3), Mường Tợ (VT 173/4/6/3), Bản Kéo MH (VT 173/4/16), Yên Sơn (VT 173/5/4), Nà Ngần (VT 173/41/1)

28

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d 373 E17.30 Sông Mã từ DCL 373-1/24A Nậm Pù đến DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong lộ 373 E17.30.

16/5

07.30

12.30

 SCTX: Tháo dỡ ống bọc cách điện từ VT 25 đến VT 73

29

Điện lực TC-QN

Tách đ/d 377E17,4 Thuận Châu từ DCL 377-7/54 Tiểu Khu 4 - DCL 377-1/78/1 LL - TBA Thuận Châu 8

16/5

7.30

10.00

Câu đấu TBA Trạm sạc xe điện Thắng Thành 400 kVA tại VT 59/6 đóng điện vào vận hành, kết họp VSCN đ/d

30

Điện lực Mường La

 Đ/d PĐ 377/60 Hua Ít   ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

16/5

7.30

11.45

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Nà Lời (VT 136/1); Nà Ngòi (VT 125/1)

31

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ CDPT 374-7/124 Kè Tèo → DCL 371-7/1 Vạn Yên

16/5

13:30

16:30

 - Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 139, 138/2, 144/8, 144/22, 141, 149, 163, 173, 160/17, 160/30, 160/26/2, 160/26/23.
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

32

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 471 E17.2 Sơn La từ  CDPT 471-7/201/1 NM Nước - TBA Bản Bó 2

17/5

5.30

17.30

Kéo dây từ VT 201/7 MXD đến VT 201/13 MXD.
- Kéo dây từ VT201/13A XDM đến VT 201/13;
- Câu đấu lèo  tại 201/13;
- Chuyển điểm câu đấu TBA Bản Bó (VT 201/12) sang đường dây xây dựng mới.
- Thu hồi cột, xà, sứ, dây dẫn, DCL từ VT 201/8÷201/12;
- Cấu đấu hoàn thiện đường dây MXD  tại VT 201/13A.

33

Điện lực Tô Hiệu

Tách Đ/d 471 E17.2 Sơn La từ CDPT 471-7/201 Cầu Bản Cá - TBA Bản Mòn

17/5

6.00

15.00

Thi công hotline:
Tách lèo đ/d tại VT 200 phục vụ cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 201-VT 201/1A.
- Thay thế dây dẫn dây từ VT 201/1A÷201A XDM ÷ 201;
- Câu đấu lèo tại VT 201, 201/1A,

34

TĐ Chiềng Ngàm

NM Thủy điện Chiềng Ngàm

17/5

7.30

17.30

TNĐK thiết bị trong nhà máy

35

Điện lực SM-SC

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

17/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bằng Lực (VT 191/12A), Nà Hỳ (VT 191/18/1), Chiềng Cang 1 (VT 175A/1), Hát Sét (VT 162/3), Mường Tợ (VT 173/4/6/3), Bản Kéo MH (VT 173/4/16), Yên Sơn (VT 173/5/4), Nà Ngần (VT 173/41/1)

36

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/151/1 Cục thuế - TBA Cục Thuế Tỉnh

17/5

8.30

11.30

Thi công hotline: Thay BI đo đếm trung thế Cục thuế Tỉnh tại VT 151/1

37

Điện lực Tô Hiệu

Đóng điện đ/d 471 E17.67 Sơn La 2 - MC 471/178 Ngã Ba Bản Cọ - MC 476/181 Hoa Ban
Đóng điện Đ/d 473 E17.67 Sơn La 2 - DCL 473-7/91 Hồ Cá

17/5

17.30

18.00

Đóng điện VH đ/d 471 E17.67  Sơn La 2, Đóng điện nghiệm thu đ/d 473 E17.67 Sơn La 2.