I.Thông số vận hành hệ thống:
a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 02.
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | Sản lượng | |
| Nhận HT | Nhận TĐ | |||||||
| SL Nhận HT | 1676.5 | 1563.6 | 146.3 | 33.6 | 11370.2 | 21347.3 | 8262.4 | 2502 |
| Tuần 01/2019 | 1708.8 | 1577.7 | 150.7 | 32.1 | 11678.2 | 11678.2 | 9176.2 | 2381.0 |
| SST 02/01 | -1.9% | -0.9% | -2.9% | 4.7% | -2.6% | | -10% | +5.08% |
| Tuần 02/2018 | 1618 | 1539.3 | 138.2 | 27.3 | 11044 | 21673 | 7547.2 | 3088.1 |
| SS Cùng kỳ 2018 | 3.6% | 1.6% | 5.9% | 23.1% | 3.0 % | -1.5% | 9.5% | -19% |
b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 02:
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế |
| SL Thủy điện | 1244.8 | 382.3 | 83.2 | 2.1 | 4818.9 | 7862.4 |
| Tuần 01/2019 | 543.9 | 333.9 | 77.5 | 4.8 | 2914.5 | 2914.5 |
| SST 02/01 | 128.9% | 14.5% | 7.4% | -56.3% | 65.3% | |
| Tuần 02/2018 | 846.2 | 524.0 | 61.1 | 2.8 | 4436.0 | 8305.7 |
| SS Cùng kỳ 2018 | 47.1% | -27% | 36.2% | -25% | 8.6% | -5.3% |
c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 1 | 68.8 | 17.0 | 6.0 | 1.4 | 0.5 | 68.8 |
| 2 | 63.0 | 15.0 | 7.0 | 2.6 | 0.5 | 115.2 |
d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 1 | 211.9 | 41.4 | 22.1 | 1.8 | 0.7 | 211.9 |
| 2 | 246.1 | 42.1 | 26.6 | 1.9 | 0.7 | 416.6 |
II. Cắt điện công tác tuần 2
a. Cắt điện theo kế hoạch: 14 lần
* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 12/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS từ CDPT 378-7/136 Trường Lái - 376-7/437 Chiềng Đông - DCL373-7/340 Đèo Chẹn để lắp MBA tự ngẫu VT 164, tháo trạm cắt 378/175 Nóng Luông;Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 137-232.
* ĐL Mộc Châu: 04 lần ( Ngày 09; 11/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 374/63 Phú Khoa - Vạn Yên để nâng cao KCPĐ đ/d VT 64, 170, 176.
- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ VT tách lèo 62 - Pa Háng - Tân Xuân để KPBL đ/d VT 66, 68; VSCNđ/d từ VT 66-156.
* ĐL Mường La: 02 lần ( Ngày 12/01)
- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ VT tách lèo 58/12 - TBA NM May để di chuyển HT đo đếm NM May VT 58/14.
- Cắt điện đ/d377 E17.3 từ CDPT 377-7/58/9 Nà Kè - TBA T13 để đấu nối đ/d VT 58/13-58/12 saudi chuyển đ/d, đấu lại lèo đ/d VT 58/12 sau khi di chuyển HT đo đếm NM May.
* ĐL Phù Yên: 02 lần ( Ngày 10;12/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 375/102 TTPY - Sông Mưa để TNĐK MC 375/102, MC 375/222 Nà Xe; KPBL đ/d VT178, 181.
- Cắt điện đ/d371 E17.5 từ CDPT 375-7/310 Bãi Sại- Sập Việt để lắp MCđ/d VT 323.
* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 12;13/01)
- Cắt điện đ/d474 E17.2 từ CDPT 474-7/41 NB Chiềng Ngần -TBA Đường Đôi để câu đấu đ/d mới vàoVT 45.
- Cắt điện đ/d473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 NB Xã Cơi - Nậm Chanh - TC 473/161 Nà Cóng để câuđấu đ/d VT 157 cấp điện TBA Kho lưu trữ, nângcao trình đ/d VT 159/44, 159/55.
* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08;10;12/01)
- Cắt diện đ/d371 E17.4 tà VT tách lèo 44 - TBA Bản Khem để thi công KPBL đ/d VT 44/21-44/23.
- Cắt điện đ/dPĐ 375/124 Bản Lào từ VT tách lèo 218/33 - TBA Nong Cạn để thi công KPBL đ/d VT218/33/17-218/33/22.
- Cắt điện đ/dPĐ 375/264 Chiềng Khoang từ CDPT 375-7/57/4 Huổi Pao- Bãi Kia để thi công KPBLđ/d VT57/34-57/36.
b. Cắt điện ĐX trong tuần:
* ĐL Mộc Châu: 01 lần ( Ngày 12/01)
- Cắt MC 372 E17.1 để thực hiện khắc phục KPSCBL.
III. Tình hình sự cố tuần 02.
1. Trong tuần xảy ra 3 vụ sự cố : Vĩnh cửu 1 vụ, thoáng qua 2 vụ
| STT | Đơn vị | Lộ | Phân đoạn | Ngày | Thời gian mất | Số lần | Nguyên Nhân | ||
| TQ | VC | Tổng | |||||||
| 1 | S. Mã | 373 | | 10/01 | 0h43 | | 1 | | Cây tre đổ vào đ/d VT 105/8-105/9 |
| 2 | Q. Nhai | | 375/381P. Lanh | 13/01 | 0h02 | 1 | | | |
| 3 | P. Yên | | 375/222 Nà xe | 12/01 | 0h02 | 1 | | | |
| 2019 | Tuần 02/2019 | | | 2 | 1 | 3 | | ||
| Tuần 01/2019 | | | 2 | 3 | 5 | | |||
| 2018 | So Sánh tuần 02/01 | | | 0% | -66.7% | -40% | | ||
| Tuần 02/2018 | | | 4.5 | 3 | 7.5 | | |||
| SS Cùng kỳ 2018 | Số vụ (+;-) | | | -2.5 | -2 | -3.5 | | ||
| % (+;-) | | | -55.6 | -66.7 | -60.0 | | |||
IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 02.
| Công ty | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | ||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |
| Tuần 2 | 0 | 1.1 | 0.01 | 0 | 10.32 | 0.08 | 0 | 11.4 | 0.09 |
| Thực hiện | 0.00 | 2.20 | 0.05 | 0.00 | 13.17 | 0.09 | 0.00 | 15.37 | 0.14 |
| KH 2019 | 1.87 | 139.54 | 4.29 | 0.27 | 302.12 | 3.52 | 2.33 | 640.24 | 9.28 |
| % | 0.0% | 1.6% | 1.2% | 0.0% | 4.4% | 2.6% | 0.0% | 2.4% | 1.5% |
| TH-KH | -1.87 | -137.34 | -4.24 | -0.27 | -288.95 | -3.43 | -2.33 | -624.87 | -9.14 |
V. Lưu ý vận hành tuần 3 (từ ngày 14/01/2019 - 20/01/2019).
1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:
-Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.
2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:
- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Công tyCNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.
Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:
3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 03: Là 20 lần (từ ngày 14/01/2019- 20/01/2019).
* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 19/01)
- Tách phụ tải& trạm TG Mai Sơn để thay thế MC 671, 672 bằng MC Recloser; tháo thu hồi MC631, 671, 672.
* ĐL Mộc Châu: 07 lần ( Ngày 14;15;1 6; 17; 18/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 372/92 Chiềng Ve từ VT tác lèo 92/163 - TBA Chiềng Nưa, từ DCL 372-7/175/1Pù Lầu- TBA Pù Lầu- Bản Tưn để KPBL đ/d VT 92/163/1-92/163/3, VT92/175/4-92/175/6.
- Cắt điện đ/d478 E17.1 từ VT 14/2- CDPT 41-7/11/14Chè Mộc Châu -VT tách lèo 42D; tách lèo VT 42- TBA Chè Chiềng Đi để lắp MC đ/d tạiVT 14/2C.
- Cắt điện Cắtđiện đ/d 472 E17.1 từ CDPT 472-7/59 SuốiLìn- km 45 để lắp trạm cắt mới tại VT 91B.
- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ CDPT 372-7/92/3 Chiềng Ve - Cột Mốc để TNĐK MC 372/92 Chiềng Ve;KPBL đ/d VT 92/47- 92/48, 92/86-92/88.
- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ DCL 372-7/58/25 Nà Lùn - Căng Tỵ để TNĐK MC 372/29 Nà Lùn; KPBLđ/d VT 58/113-58/115, 58/132/9- TBA Bản Phách.
- Cắt điện đ/d476 E17.1 từ VT tách lèo 73B- Tân Lập -Pơ Lang để lắp trạm cắt mới VT 75B, 76B; TNĐK MC476/2 Tân Lập.
- Cắt điện đ/dPĐ 374/4 Chiềng Khoa từ CDPT 374-7/94/1 Bó Mòng - Bản Cong để lắp trạm cắt mớiVT 94/8, 94/9; KPBL đ/d VT 94/70-94/71.
* ĐL Quỳnh Nhai: 02 lần ( Ngày 18;20/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/511 BảnGiôn - Nà Mùn để nâng cao KCPĐ đ/d VT 543-544, VT 554-555; VT 567-567/1.
- Cắt điện PĐ375/264 Chiềng Khoang từ VT tách lèo 269-- Bản Ca - Bản Hào - Nậm Giôn để lắp đặttrạm cắt mới VT 269/5, thay thế CDPT 375-7/264/4 Bản Ca bằng DCL; câu đấu TBANậm Tôm A, Nậm Tôm B, Co Sản, Pom Hán, Pom Ún VT 269/21/52/1; thay TI điểm đođếm Huổi Pao.
* ĐL Sông Mã: 04 lần ( Ngày 15; 19; 20/01)
- Cắt điện PĐ373/206 Mường Lầm - VT 203/150 để câu đấu đ/d VT 203/99 cấp điện TBA Bản Ngày,VT 203/11/10 cấp điện TBA Bản Nong, thay MBAnâng CS TBA Bản Dạ, đấu lại lèo đ/d VT 203/150 cấp điện TBA Pát Ma &Bó Sinh.
- Cắt điện đ/d375 E17.30 từ DCL 375-7/173/43 Nà Ngần -TBA Huổi Bua để câu đấu đ/d VT 173/64/1 cấp điện TBA KSBP Bua Hin mới XD.
- Cắt điện đ/d373 E17.30 - TC 373/2 Phiêng Đồn - TC373/206 Nậm Ty để tách lèo VT 90 PV di chuyển TBA Văn Hóa (7h30-17h30); câu đấuđ/d các VT 12 cấp điện TBA Túp Pạ B, VT 16cấp điện TBA Cang Cói, VT 29 cấp điện TBA Nong Ke, VT 132/2 cấp điện TBAXum Côn mới XD.
- Cắt điện đ/dPĐ 373/206 Nậm Ty - DCL 373-7/380 Co Mạ để câu đấu đ/d VT 264/3/24 cấp điện TBABó Hun mới XD.
* ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 20/01)
- Cắt điện đ/d371 E17.30- TC 371/67 Huổi Khăng để thayMBA TBA Sổm Pói.
* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 19; 20/01)
- Cắt điện đ/d476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/146 Nhà Nổi - CDPT 476-7/179 Đô Thị để câu đấu đ/d VT174 cấp điện TBA CS Kè Suối số 2 mới XD.
- Cắt điện đ/d473 E17.2 - CDPT 473-7/77 Quyết Tâm, Cắt điện đ/d 476 E17.2 - CDPT 476-7/78Quyết Tâm để câu đấu TBA KS Hoàng Sơn VT 26 đ/d 476.
* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08; 10; 12/01)
- Cắt điện PĐ371/157 Bản Hụn từ CDPT 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/9 -101/199/7/11.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/141 Bản Mới - DCL 373-7/380 Co Mạ KPBL đ/d VT153/7-153/9, 158-160.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ CDPT 371-7/117/29 Co Mạ -Nà Làng để KPBL đ/d VT 117/94.
VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN
1. Thông số các xuất tuyến.
| STT | TRẠM | Đ/D | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | |||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 | E17.1 | 372 | 3.4 | 0.6 | 4.6 | 1.3 | -0.5 | -1.5 |
| 374 | 2.0 | -6.1 | 4.0 | 0.7 | 0.5 | -0.6 | ||
| 376 | 6.2 | 0.8 | 9.8 | 2.0 | 0.6 | -0.5 | ||
| 472 | | | 2.1 | 0.5 | 0.0 | -0.2 | ||
| 474 | | | 3.3 | 0.6 | 0.2 | -0.2 | ||
| 476 | | | 4.0 | 0.7 | 0.3 | -0.4 | ||
| 478 | | | 3.0 | 1.1 | 0.5 | 0.0 | ||
| 471 | | | 4.7 | 0.8 | 0.3 | -0.1 | ||
| 473 | | | 2.2 | 0.4 | 2.2 | 0.4 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | | | 7.3 | 1.8 | 0.2 | -0.4 |
| 373 | | | 5.2 | 2.1 | 0.4 | -0.6 | ||
| 374 | | | 9.4 | 1.8 | 0.4 | -0.3 | ||
| 378 | | | 17.6 | 6.1 | 2.3 | -0.7 | ||
| 471 | | | 2.0 | 0.3 | 0.1 | -0.1 | ||
| 473 | 3.2 | 0.7 | 5.0 | 0.7 | 0.3 | 0.0 | ||
| 474 | | | 0.7 | 0.1 | 0.2 | 0.0 | ||
| 476 | | | 1.1 | 0.2 | -0.1 | -0.1 | ||
| 478 | | | 0.7 | 0.1 | 0.1 | 0.1 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 0.0 | 0.0 | 1.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| 375 | 3.4 | -5.5 | 6.5 | 1.2 | 0.0 | -1.5 | ||
| 377 | | | 2.7 | 0.6 | 0.2 | -0.1 | ||
| 379 | 0.6 | -4.3 | | | -0.2 | -0.5 | ||
| 381 | 0.3 | -5.5 | | | -0.1 | -0.4 | ||
| 4 | E17.4 | 371 | 0.7 | -8.4 | 8.6 | 0.0 | 0.0 | -1.1 |
| 373 | | | 4.1 | 0.6 | 0.1 | -0.4 | ||
| 375 | 8.3 | 1.1 | 10.1 | 1.9 | 0.3 | -1.1 | ||
| 5 | E17.5 | 371 | | | 1.8 | 0.0 | 0.1 | -0.3 |
| 373 | 2.9 | -10.1 | 11.2 | 1.1 | 0.8 | -0.5 | ||
| 375 | | | 11 | 2 | 0.8 | -0.5 | ||
| 6 | E17.30 | 371 | | | 4.6 | 0.7 | -0.9 | -3.9 |
| 373 | 2.5 | -6.8 | 6.2 | 1.1 | -0.1 | -1.1 | ||
| 375 | 5.2 | 0.0 | 5.2 | -0.9 | 0.4 | -0.5 | ||
2. Cáctrạm cắt phân đoạn.
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 1800 | 62.00 | 1.00 | 1025 | 25 | 1.00 | 408 | -184 | 0.91 |
| 473/106 Hang Dơi | 1338 | 91 | 1.00 | 743 | 61 | 0.99 | 366 | -2 | 1.00 | ||
| 472/5 Bản Bon | 190 | -19 | 0.99 | 85 | -7 | 0.99 | 63 | -7 | 0.99 | ||
| 471/105 Tiểu Khu 9 | 706 | 172 | 0.97 | 384 | 102 | 0.96 | 116 | 44 | 0.99 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1184 | -75 | 0.99 | 636 | -49 | 0.99 | 490 | -18 | 0.99 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -4012 | 206 | 1.00 | -6799 | 273 | 1.00 | 442 | -241 | 0.87 | ||
| 376/187 Tà Làng 1 | 4961 | 261 | 0.99 | 2733 | 199 | 0.99 | 1192 | -126 | 0.99 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 1282 | -8 | 1.00 | 649 | -54 | 0.99 | 274 | -140 | 0.88 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 382/3 Nà Ớt | 386 | -373 | 0.71 | 278 | -264 | 0.65 | 108 | -389 | 0.26 |
| 378/30 NBMS | 16517 | 1374 | 0.99 | 8822 | 2064 | 0.97 | 6945 | 141 | 0.99 | ||
| 382/30 NBMS | 4468 | -344 | 1.00 | 2920 | 58 | 1.00 | 3680 | 86 | 1.00 | ||
| 378/17 NM Giấy | 639 | 218 | 0.94 | 427 | 207 | 0.90 | 135 | 206 | 0.54 | ||
| 374/80 Đèo SL | 252 | 237 | 0.74 | 149 | 246 | 0.51 | 48 | 254 | 0.18 | ||
| 378/175 N.Luông | 3350 | 357 | 0.99 | 2023 | 130 | 0.99 | 824 | 40 | 1.00 | ||
| 374 TG 2/9 | 1393 | -126 | 0.99 | 1152 | -13 | 1.00 | 385 | -176 | 0.90 | ||
| 382/52 Bản Áng | 1478 | -43 | 1.00 | 673 | -63 | 0.99 | 362 | -204 | 0.87 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 378/21 Nà Bó | 690 | -6 | 1.00 | 337 | -72 | 0.97 | 161 | -105 | 0.83 |
| 375/3 Huổi Phày | 3384 | -261 | 0.99 | 1822 | -424 | 0.97 | 768 | -487 | 0.84 | ||
| 375/6 Phiêng Bủng | 883 | 115 | 0.99 | 371 | 93 | 0.96 | 301 | 164 | 0.87 | ||
| 375/129 Bản Pàn | 2864 | -213 | 0.99 | 1572 | -324 | 0.97 | 660 | -423 | 0.84 | ||
| 371/10 Bản Búng | 113 | -44 | 0.93 | 37 | -46 | 0.62 | 14 | -34 | 0.39 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 373/142 Pha Lao | 1838 | 142 | 0.99 | 782 | -25 | 1.00 | 302 | -164 | 0.87 |
| 375/124 Bản lào | 1291 | -696 | 0.87 | 907 | -550 | 0.85 | 176 | -918 | 0.18 | ||
| 375/381 Phiêng Lanh | 1115 | -323 | 0.96 | 655 | -229 | 0.94 | 291 | -363 | 0.62 | ||
| 375/264 Ch.khoang | 2143 | -480 | 0.97 | 1197 | -264 | 0.97 | 601 | -480 | 0.78 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 972 TG Huy Hạ | 596 | 113 | 0.98 | 468 | 174 | 0.93 | 108 | 52 | 0.89 |
| 375/102 TT PY | 3431 | 55 | 0.99 | 2595 | -227 | 0.99 | 845 | -747 | 0.74 | ||
| 375/222 Nà Xe | 1206 | -251 | 0.97 | 737 | -236 | 0.95 | 280 | -232 | 0.76 | ||
| 371/122 Bản Vạn | 550 | -151 | 0.96 | 259 | -150 | 0.86 | 146 | -145 | 0.71 | ||
| 373/221 Suối song | 263 | -69 | 0.96 | 120 | -64 | 0.88 | 62 | -99 | 0.53 | ||
| 373/172 Cao Đa | 1167 | -274 | 0.97 | 538 | -258 | 0.9 | 310 | -330 | 0.68 | ||
| 373/8 Tiểu Khu 2 | 398 | -186 | 0.90 | 210 | -161 | 0.78 | 68 | -245 | 0.26 | ||
| 6 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 722 | 131 | 0.98 | 442 | 139 | 0.91 | 265 | 188 | 0.88 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 1393 | 253 | 0.98 | 669 | 303 | 0.91 | 321 | 351 | 0.67 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 1156 | -355 | 0.95 | -419 | -344 | 0.77 | -1119 | -535 | 0.90 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 117 | -100 | 0.76 | 47 | -100 | 0.42 | 29 | -101 | 0.27 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 3108 | 50 | 1 | 1646 | -71 | 1.00 | 678 | -258 | 0.91 | ||
| 371/122 Sổm Pói | 744 | -172 | 0.97 | 327 | -155 | 0.90 | 149 | -246 | 0.51 | ||
| 375/17 Nậm Công | 4165 | 609 | 0.99 | 2607 | 96 | 1 | 1052 | -419 | 0.92 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 612 | 139 | 0.97 | 263 | 158 | 0.85 | 130 | 212 | 0.52 | ||
Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 62 MC Recosler:
- Đã kết nối được 51 MC;
- Trong đó: Kết nối 3G 23 MC, cáp quang 28 MC.
TRUNG TÂM ĐKX