0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 2 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 3+4

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

 

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3229,8

3169,4

270,0

78,2

22394,3

35041,2

 

 

 

Ngành điện

3013,4

2873,1

264,9

65,2

20759,0

32410,4

15482,6

3208,6

702,1

Tuần 1/2026

2973,9

2837,1

255,8

65,2

11651,5

11651,5

8629,6

1770,4

370,8

SST 2/1

1,3%

1,3%

3,5%

0,0%

78,2%

178,2%

79,4%

81,2%

89,4%

Tuần 2/2025

2869,1

2671,7

245,0

65,0

19417,8

33711,5

14380,8

2563,0

588,5

SS Cùng kỳ

12,6%

18,6%

10,2%

20,2%

6,9%

-3,9%

7,7%

25,2%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

 

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

203,4

322,8

25,0

38,7

4451,1

6911,4

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

123,7

 

 

P min (MW)

0,4

 

0,0

 

2,0

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

01

17,5

3,5

2,0

1,4

1,0

17,5

02

13,2

2,5

1,5

1,0

0,3

30,7

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

01

180,9

33,0

24,9

1,8

0,3

180,9

02

192,5

30,1

25,8

1,8

0,4

373,4

 Cắt điện công tác TUẦN 2

          Trong tuần thực hiện 17 côngviệc, trong đó cắt điện kế hoạch 14 vụ, cắt điện đột xuất 02 vụ, công táchotline 01 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Cắt điện lưới 110kV XNLĐCT: 02 vụ.

- Cắt điện trung áp 14 vụ tại các Đội QLĐLKV: Mai Sơn -Yên Châu 01 vụ kế hoạch; Tô Hiệu 04 vụ kế hoạch. Mường La 04 vụ kế hoạch. SôngMã 01 vụ kế hoạch. Thuận Châu - Quỳnh Nhai 04 vụ (kế hoạch 02 vụ; đột xuất 02vụ)

- Công tác hotline 01 vụ tại Đội QLĐL KV: Tô Hiệu 01 vụ.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần có 04 lầnchuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp.

 

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

 

Công ty

Tuần

Tuần 2

16,00

0,10

0,12

2,09

0,03

0,11

1,01

 

Tháng

Thực hiện tháng 1

16,00

0,10

0,12

2,09

0,03

0,11

1,01

 

KH tháng 1

-

-

-

-

-

-

-

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

-

-

-

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

15,97

0,11

0,12

2,09

0,03

0,11

1,01

 

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

 

So sánh TH/KH %

1,6%

0,8%

0,5%

0,9%

0,9%

2,2%

0,4%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 1

11,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,27

3,91

 

KH tháng 1

-

-

-

-

-

-

-

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

-

-

-

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

10,58

0,14

0,00

0,00

0,00

0,27

3,91

 

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

 

So sánh TH/KH %

1,0%

3,5%

0,0%

0,0%

0,0%

41,3%

2,1%

 

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 3

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 01 vụ.

- Cắt điện trung áp18 vụ: Đội MC-VH: 03 vụ; Đội PY-BY: 06 vụ;; Đội TC-QN: 09 vụ;

Vệ sinh, Thi Cônghotline, PD thiết bị 06 vụ: Đội Tô Hiệu: 06 vụ.

Chi tiết tại phụ lụcVI đính kèm

2. Công việc khác

Cung cấp đầy đủ hồsơ, thủ tục CTM PV nghiệm thu, đóng điện MBA T2 Sông Mã.

Kiểm tra hiện trườngsản xuất các đơn vị.

Báo cáo TCT, BGĐ theochức năng nhiệm vụ của Phòng Điều độ.    

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

165,6

1,8

0,5

A17.7

390

13

0

A17.8

117,6

2,4

0

A17.9

61,8

1,4

0

A17.17

38,5

1,5

0

A17.18

354

8

0

A17.19

490

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

409

10

0

A17.32

231

3,6

0

A17.40

273

4

1

A17.42

268,8

0,8

0,8

A17.43

468

8

0

A17.47

21

1

0

A17.48

358

11

0

A17.49

163

3,8

0

A17.51

60

1

0

A17.53

81,6

3,2

0

A17.54

224

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

172

4,5

0

Tổng

5407,7

134

2,3

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1238

19

0,97

655

-55

0,96

312

-71

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

447

-245

0,95

226

-176

0,85

79

-149

0,73

372/104 Tân Xuân

435

-83

0,97

350

-77

0,97

233

-46

0,98

374/63 Phú Khoa

1623

-63

0,98

953

-134

0,95

470

-85

0,98

374/15A Chiềng Khoa

-4999

-189

0,97

-6474

-88

0,94

711

-341

0,90

374/8 Bản Dạo

748

-238

0,96

467

-183

0,92

189

-192

0,80

374/115 Co Súc

777

-196

0,99

494

-136

0,94

288

-175

0,95

374/9 Mường Tè

636

-205

0,96

440

-163

0,93

272

-171

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

1010

-111

0,99

592

-42

0,98

225

-63

0,99

472/91 Lóng Luông

1141

-151

0,98

613

-86

0,99

380

-54

0,99

472/5 Bản Bon

626

-178

0,97

245

-117

0,95

112

-89

0,96

472 TGVH

1673

-122

0,97

1029

-108

0,97

552

-71

0,96

473/106 Hang Dơi

2853

-202

0,98

1684

-164

0,99

828

-198

0,95

476/76B Pa Khen

2398

-147

0,98

1314

-138

0,99

698

-180

0,97

478/3C TK 19/8

9217

-128

0,98

7645

-94

0,98

4723

-112

0,98

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

113

-140

0,89

77

-76

0,80

49

-68

0,50

374/127 Phiêng Tam

10019

-108

0,98

6917

-420

0,98

4188

-502

0,98

374/3 Chiềng Cọ

1846

-218

0,98

1189

-155

0,95

652

-237

0,96

374/3 Chiềng Đen

411

-296

0,90

287

-251

0,85

133

-223

0,65

378/40 NBMS

1018

-193

0,98

707

-274

0,95

363

-133

0,95

382/30 NBMS

3404

-123

0,97

2293

-113

0,99

1201

-140

0,97

382/52 Bản Áng

-15276

236

0,95

-14365

258

0,94

-980

327

0,95

382/3 Hin Đón

1087

-310

0,96

849

-254

0,94

786

-287

0,93

382/3 Nà Ớt

372

-206

0,95

227

-145

0,89

76

-133

0,64

471/111 Tiểu Khu 1

338

-221

0,93

199

-165

0,75

72

-150

0,50

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1207

-247

0,97

866

-185

0,94

423

-162

0,94

371/77 Bản Nong

702

-201

0,97

430

-138

0,94

244

-130

0,95

371/136 Noong Quang

289

-226

0,88

219

-154

0,85

87

-142

0,66

375/10 Bản Búng

692

-204

0,97

499

-190

0,92

244

-223

0,82

375/6 Phiêng Bủng

539

-173

0,96

366

-141

0,94

121

-117

0,91

375/157 Bản Hụn

1674

-174

0,99

1020

-161

0,98

613

-130

0,97

375/184 Sao Va

1515

-237

0,97

939

-202

0,94

539

-155

0,93

375/3 Huổi Phày

853

-178

0,98

505

-126

0,9

318

-164

0,9

375/129 Bản Pàn

1109

-153

0,99

966

-193

0,96

508

-103

0,95

378/165 Pắc Ngà

330

-161

0,96

238

-105

0,94

85

-89

0,95

377/28 Hua Nậm

1725

-126

0,99

1001

-177

0,95

605

-161

0,91

377/103 Bản Kẻ

1222

-182

0,92

727

-199

0,94

553

-200

0,94

377/60 Hua Ít

699

-165

0,99

423

-114

0,99

276

-129

0,96

377/2 Huổi Phăng

401

-166

0,97

254

-119

0,91

108

-88

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

418

-190

0,97

283

-125

0,94

90

-106

0,9

371/97 Hua Ty

2097

-224

0,97

1536

-160

0,96

787

-170

0,95

371/126 Nong Vai

1078

-204

0,98

572

-174

0,98

361

-167

0,96

371/31 Co Mạ

4620

-223

0,98

3552

-229

0,94

2661

-138

0,98

371/10 Pha Khuông

2641

-156

0,96

1845

-187

0,90

1085

-126

0,93

373/3 Bình Thuận

843

-136

0,99

497

-160

0,98

338

-124

0,98

373/142 Pha Lao

1715

-139

0,95

1168

-187

0,98

712

-139

0,99

375/64 Ba Nhất

801

-141

0,95

491

-155

0,88

255

-171

0,91

375/3 Bản Bai

300

-174

0,77

200

-120

0,52

83

-192

0,41

375/124 Bản lào

528

-190

0,94

379

-136

0,84

311

-154

0,85

375/285 Bản Đông

3160

-160

0,97

2598

-120

0,98

1751

-212

0,96

375/5 Bản Ca

467

-225

0,95

282

-152

0,91

232

-132

0,88

375/74 Huổi Nụ

388

-145

0,94

251

-190

0,82

158

-190

0,72

375/381 Phiêng Lanh

354

-211

0,94

208

-151

0,84

83

-125

0,75

375/480 Bản Cút

4683

-173

0,97

3171

-112

0,94

2161

-196

0,94

375/4 Co Líu

346

-198

0,97

287

-174

0,87

82

-167

0,52

375/4 Hua Cẩu

299

-158

0,81

178

-208

0,94

93

-168

0,73

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

271

-202

0,92

182

-145

0,81

56

-118

0,55

371/1 Bản Pa Liên Lạc

729

-248

0,97

441

-152

0,93

254

-86

0,94

371/128 Suối Nhào

559

-169

0,94

311

-211

0,82

174

-184

0,8

371/406 Bản Nhèm

1308

-119

0,97

779

-146

0,91

439

-143

0,62

371/1 Đồng Mã

466

-169

0,92

368

-203

0,78

230

-174

0,71

373/101 Bản Mòn

2131

-129

0,97

1263

-159

0,98

727

-164

0,95

373/2 Tiểu Khu 1

491

-231

0,94

285

-188

0,94

252

-158

0,92

373/107 Xím Vàng

2257

-366

0,97

1740

-201

0,93

794

-170

0,96

373/1 Háng Đồng

1524

-242

0,97

838

-235

0,94

458

-281

0,85

373/255 Bản Khoa

1476

-284

0,97

708

-299

0,92

372

-260

0,84

373/221 Suối Song

492

-213

0,96

254

-180

0,83

106

-173

0,61

373/8 Tiểu Khu 2

467

-381

0,79

236

-334

0,39

98

-325

0,25

373/7 Tà Đò

421

-332

0,81

237

-291

0,48

99

-273

0,32

375/6 Huy Hạ

359

-223

0,93

239

-174

0,82

96

-162

0,61

375/124 Bản Ban

3663

-253

0,97

2427

-253

0,94

1352

-303

0,90

375/9 Bơm Nước

2767

-243

0,96

2055

-151

0,95

1224

-310

0,93

375/453/6 Bản Cải

523

-214

0,97

347

-155

0,93

253

-151

0,91

375/391 Mường Do

1189

-227

0,95

714

-146

0,95

289

-216

0,88

375/2 Mường Lang

4919

-253

0,97

3467

-138

0,96

2508

-231

0,95

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

833

-204

0,95

573

-158

0,94

200

-203

0,79

371/53/167A Mường Lạn

1626

-191

0,98

1221

-171

0,95

740

-148

0,96

371/159 Bản Bánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371/5 Bản Khá

1001

-189

0,98

818

-33

0,96

341

-183

0,92

373/4 Bang Búng

2356

-126

0,97

1397

-114

0,95

595

-214

0,95

373/108 Nà Nghịu

7748

-289

0,98

5794

-292

0,96

3994

-272

0,98

373/2 Phiêng Đồn

1372

-208

0,97

718

-143

0,96

451

-170

0,95

373/1 Bản Nấu

535

-171

0,96

320

-129

0,93

171

-76

0,95

373/206 Nậm Ty

535

-218

0,96

306

-156

0,92

132

-144

0,83

373/67 Mường Lầm

3526

-182

0,97

2857

-62

0,96

2132

-137

0,95

375/152 Bản Nhạp

400

-170

0,89

199

-198

0,60

143

-174

0,68

375/289 Bản Pục

1565

-157

0,97

960

-117

0,94

584

-210

0,93

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

2422

-206

0,98

1852

-123

0,97

1074

-111

0,98

373/86/2 Tiền Phong

926

-160

0,98

632

-99

0,93

333

-80

0,95

375/104/8 Bản Lếch

1150

-201

0,96

710

-130

0,94

393

-165

0,92

375/115/3 Cò Nòi

1186

-188

0,96

737

-121

0,94

415

-160

0,92

375/86Tiểu Khu 3-2

1320

-155

0.98

846

-98

0.96

403

-146

0.94

375/8/21 Nà Bó

1160

-193

0.96

731

-130

0.95

330

-160

0.94

375/8/165 Pắc Ngà

356

-28

0.98

259

-41

0.96

171

-21

0.97

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

2919

144

0.98

1684

25

0.98

792

-202

0.94

373/5 Tô Buông

299

-50

0.97

155

-70

0.88

103

-67

0.79

373/107 Tà Làng 1

3918

-60

0.98

2324

-99

0.97

1060

238

0.95

373/3 Hát Sét

252

-96

0.92

117

-77

0.79

75

-85

0.60

371/4 Ban Đán

1075

-139

0.98

638

-134

0.95

273

-174

0.81

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Cắt điện PĐ 375/3 Bản Bai từ DCL 375-7/57/1 Bắc Cường - TBA Phố Phường

7:30

14:30

7:18

12:45

5/1/26

Tô Hiệu

PV Đội Tô Hiệu lắp LBS VT 121/57/2 và các phụ kiện

KH

2

Cắt điện PĐ 375/3 Bản Bai từ DCL 375-7/72/1 Bản Bon - TBA Bản Lảy

7:30

14:30

7:18

12:45

5/1/26

Tô Hiệu

PV Đội Tô Hiệu lắp LBS VT 121/72/2 và các phụ kiện

KH

3

Cắt điện PĐ 375/3 Bản Bai từ DCL 375-7/113/1 Nam Tiến - TBA Bản Tát

7:30

14:30

7:18

12:49

5/1/26

Tô Hiệu

PV Đội Tô Hiệu lắp LBS VT 113/2 và các phụ kiện

KH

4

Cắt điện PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-7/262 Huổi Sản - DCL 377-7/279 Huổi Tao

7:30

16:45

8:29

18:18

5/1/26

Mường La

PV Đội Mường La tách lèo VT 276 thi công dựng cột, chuyển tuyến từ VT 277-279 (tách lèo đến 16h45 ngày 06/01)

KH

5

Cắt điện đột xuất PĐ 371/31 Co Mạ từ DCL 371-7/50/1 Pá Púa - TBA Pá Púa

9:30

14:00

10:02

17:13

6/1/26

Thuận Châu

Thay thế MBA không đảm bảo vận hành tại TBA Cán Tỷ B.

ĐX

6

Chuyển phương thức cấp điện đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ LBS 371-7/46 Bản Nhộp - DCL 371-7/337 Chiềng Phung nhận điện đ/d 373 E17.30 Sông Mã

20:30

16:40

20:34

16:12

7/1/26

Thuận Châu

PV Đội TC - QN: Cấp điện đ/d 371 giảm tải phục vụ tách MBA T1 E17.4 Thuận Châu công tác

KH

7

Chuyển PT cấp điện đ/d thanh cái C31 E17.4 Thuận Châu nhận điện đ/d 374 E17.2 Sơn La;
 Tách MBA T1, ngăn lộ 131, 331 trạm E17.4 Thuận Châu.

0:00

16:00

0:00

16:00

8/1/26

XNLĐ CT

XNLĐ CT:
 Thi công thay MC 131, cáp nhị thứ mới.
 - Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ, rơ le bảo vệ.
 - Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
 - Test PTP, ETE với A1, OCC
 - Vệ sinh công nghiệp thiết bị MBAT1, MC 131, 331, DCL 131-3, TI 131 trạm E17.4 Thuận Châu

KH

8

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong - DCL 371-7/106 Bản Chông,
 Chuyển PT cấp điện phụ tải sau DCL 371-7/106 Bản Chông - Hin Phá nhận điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn

7:30

17:30

7:28

19:12

8/1/26

Mường La

đội Mường La thay thế xà, sứ từ VT 78 - 106 và từ VT 103/1 - 103/28; thay CS các VT 85, 103/4, 103/24; lắp chụp thép tại các VT 98, 101, 102, 103.

KH

9

Khóa F79 đ/d 474 E17.2 Sơn La đến LBS 474-7/77 Đăng Kiểm

14:30

17:30

14:58

16:01

8/1/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu thi công hotline: thay FCO pha B bị phát nhiệt tại TBA Đèn Đường T1 (VT 01).

hotline (ĐX)

10

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong từ DCL 371-7/106 (bản Chông) – DCL 371-7/138 Nong Quang.

7:15

17:30

7:43

18:13

9/1/26

Mường La

PV Đội Mường La tách lèo VT 136: thay thế xà, sứ từ VT 107-135; thay CSV các VT 115; 125; lắp chụp thép 3m tại các VT 116; 117. Tháo ống bọc cách điện VT 125/2-125/33

KH

11

Tách đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/40 Bản Chiến ÷ DCL 371-7/135 Nong Quang

6:30

17:30

6:41

17:14

10/1/26

Mường La

Đội QLĐKV Mường La Thay thế xà, sứ từ VT 70 - 70/2, từ VT 70/3 - 70/61; từ VT 136 - 143 và từ VT 137/1 - 137/26; Thay chống sét van tại các VT 137/5, 137/14; tháo ống bọc cách điện từ VT 137/5 ÷ VT 137/111.

KH

12

Tách Đ/d 373 E17.30 từ DCL 375-1/52/85 Hin Pẻn - DCL 373-7/52/124 Nà Tấu

8:00

12:00

8:58

13:28

10/1/26

Sông Mã

Đội SM-SC công tác theo kế hoạch (SCTX: Thay thiết bị đo đếm tại VT 203/52/123)

KH

13

Cắt điện đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu từ sau CDPT 375-1/4 Hua Cẩu - TBA Bản Phướng

17:00

18:00

16:58

17:54

10/1/26

Thuận Châu

Đội QLĐLKV TC-QN thay sứ đỡ FCO pha B VT 441/56 TBA Kéo Cá bị phóng

ĐX

14

- Tách MBA T1, thanh cái C11, C61, ngăn lộ 171, 173, 331 E17.3 Mường La.
 - Tách đường dây 171 E17.3 Mường La - 171 A17.11 Nậm Chiến 2.

0:00

20:00

0:09

17:37

11/1/26

XNLĐ CT

- Thi công thay DCL 171-1, 171-7, cáp nhị thứ mới.
 - Đấu nối, thí nghiệm hiệu chỉnh mạch nhị thứ.
 - Test tín hiệu, điều khiển lên máy tính
 - Test PTP, ETE với A1, OCC
 - Vệ sinh công nghiệp thiết bị MBAT1, ngăn lộ 171, 173, 131, 331, các ngăn lộ thanh cái C61 (631, 671, 673, 675, 641, TUC61) trạm E17.3 Mường La.
 -  Kiểm tra phụ kiện đường dây, kiểm tra thoát sét, vệ sinh sứ đường dây 171 E17.3 Mường La - 171 A17.11 Nậm Chiến 2

KH

15

Tách đ/d 373 E17.66 từ sau DCL 373-7/132/1 Kim Chung- TBA Lau Khô

7:10

15:30

7:12

15:39

11/1/26

Mai Sơn

Đội MS-YC: - Dựng 02 cột & di chuyển tuyến Đ/d tại VT 113/132/12 và VT 113/132/13, - Câu đấu 02 TBA Trường nội trú liên cấp Tiểu Học & THCS Phiêng Khoài tại VT 113/132/13M/1. Công suất 320kVA. (Dự án xây dựng Trường nội trú liên cấp TH& THCS Phiêng Khoài-Không đóng điện VH).

KH

16

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca - CDPT 375-7/269/52 Bản Tốm

7:30

15:00

7:37

13:34

11/1/26

Thuận Châu

Đôi TC-ON:
 Thay 69 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Bản Muông ; Bản Giảng; Bản Cà; Thẳm Căng; Búa Bon; Huổi Mảnh; Huổi Co Ngốm; Ten Che 1; Ten Che 2. Kết hợp VSCN từ VT 269/6 - VT 269/48

KH

17

Tách đ/d PĐ 473/47 Bó Cằm từ CDPT 473-1/159/63 (TĐ Nậm Chanh) - TĐ Nậm Chanh.

7:35

16:00

7:50

16:45

11/1/26

Tô Hiệu

Đội Tô Hiệu:
 di chuyển cột bị sạt lở có nguy cơ gây sự cố tại VT 159/68.

KH

 

Phụ lục VI
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 3

 

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị,  đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1  

Đội PY-BY

Tách Đ/d 373 PĐ 373/101 Bản Mòn từ DCL 373-7/156/1 Bệnh Viện ĐK  → TBA Bệnh Viện Đa Khoa

12/01

6.30

11.30

ĐTXD: Di chuyển VT 156/4; VT 156/5 giải phóng mặt bằng thi công đường QL37 đoạn tránh xã Bắc Yên

2  

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 375/285 Bản Đông -  MC 375/381 Phiêng Lanh

12/01

7.30

15.00

SCL: Thay 69 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; , XLKK & thay phụ kiện, Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA tại các TBA Bản Lóng; Huổi Nguột; Loọng Đán; Huổi Lạ; Bản Bung; Huổi Của I; Pó ỏ; Huổi Của II; Truyền Hình TT Phiêng Lanh. Kết hợp VSCN từ VT 286 - VT 347

3  

Đội Tô Hiệu

Đ/D 477 E17.67 -PĐ 473/161 Nà Coóng→LBS 473-7/192 Xổ số.

12/01

7.30

11.30

Thi công Hotline:
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ 3 pha Đ/D tại các VT: 167+168+191.

4  

XNLĐ CT

Bổ sung: - Tách đường dây 171 E17.62 Mai Sơn - 171 E17.6 (220kV Mai Sơn)
-
Tách ngăn lộ 171 E17.62 Mai Sơn

12/01

8.00

13.00

Thay màn hình rơ le và Thí nghiệm cấu hình theo phiếu chỉnh định test lại rơ le sau khi thay màn hình hiển thị ngăn lộ 171 E17.62
-  Kiểm tra phụ kiện đường dây, kiểm tra thoát sét, thay sứ vỡ, vệ sinh sứ đường dây 171 E17.62 Mai Sơn - 171 E17.6  (220kV Mai Sơn)

5  

Đội Tô Hiệu

đ/d PĐ 473/1 Hua La→Hua La→TĐ Nậm Chanh.

12/01

13.30

15.00

Thi công Hotline:
- Táp 03 lèo má trên FCO TBA Thiếu Nhi Dân Tộc -VT 159/15/1.

6  

Đội TC-QN

Tách đ/d  PĐ 375/124 Bản Lào  CDPT 375-7/217/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm

13/01

7.30

14.30

ĐTXD: Lắp  LBS, DCL Tại VT 217/33/2; VT 217/9/1; Lắp  LBS VT 217/47/2;  DCL VT 217/47/3

7  

Đội TC-QN

Tách đ/d  PĐ 375/124 Bản Lào từ Vt tách lèo 263- DCL 375-7/285 Bản Đông

13/01

7.30

14.30

Tách Lèo VT 263: phục vụ Lắp DCL , LBS và phụ kiện tại VT 264.
Kết hợp: SCL: Thay 15 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện;; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Bản Ca; Bản Hán ; Bản He;

8  

Đội Tô Hiệu

Đ/D 475 E17.67 →LBS 473-7/192 Xổ số - PĐ 471/178 NB Bản Cọ

13/01

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV đầu TBA Xăng Dầu Tô Hiệu (VT 193).
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ từ VT 195-VT 197.

9  

Đội TC-QN

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/74 Hua Là - DCL 375-7/119 Bản Bai

14/01

7.30

14.00

ĐTXD:  Lắp LBS tại VT 76 ; VT 86/36, Kết hợp câu đấu TBA Bản Tốm 180 kVA VT 107 (DA điện KAT- không đóng điện VH)

10    

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 PĐ 375/8/165 Pắc ngà từ DCL 375-7/166/4 Pắc Ngà → Bản Bước

14/01

7.30

9.30

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Bản Bước 2 (XDM) tại VT 8/166/11/4 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

11    

Đội PY-BY

Tách Đ/d 375 PĐ 375/8/165 Pắc ngà từ DCL 375-7/8/198 Bản Lừm → Nong Cóc

14/01

13.30

15.30

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Lừm Thượng A (XDM) tại VT 8/237/13 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

12    

Đội TC-QN

Tách đ/d 371 từ CDPT 371-7/2 - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

15/01

7.30

15.00

SCL: Thay 30 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA UB Chiềng Ly; Bon Nghè; Bản Mỏ; Xử lý chất thải; TBA Nà Lanh;

13    

Đội TC-QN

Tách đ/d 371 từ DCL 371-41A/8 - DCL 371-7/41A/11

15/01

7.30

15.30

ĐTXD: Thay LBS 371-7/41A /8 Bản Nhộp Bằng MC ReClose

14    

Đội Tô Hiệu

Đ/D 475 E17.67 →LBS 473-7/192 Xổ số - PĐ 471/178 NB Bản Cọ

15/01

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Táp 03 đầu cốt má trước DCL đầu TBA Đồi Châu 2 (VT 202)+TBA Vườn Hoa 26-8 (VT 204A/1);
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 203+205.

15    

Đội PY-BY

Tách Đ/d 373 PĐ 373/2 Tiểu Khu 1 từ DCL 373-7/34/24 Suối Háo  → Lung Tang

15/01

7.30

9.30

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Suối Chạn (XDM) tại VT 164/34/32 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

16    

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/6 Bản Hỏm - Nà Tắm 2

16/01

7.30

15.30

SCL: Thay 39 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA Pu Ca; Nà Tắm 1; Bản Líu; Nà Tắm 2; Bản Khem; Pú Cá; Bản Hỏm

17    

Đội MC-VH

Tách đ/d 372E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/88/1 To Láng → TBA Buốc Quang

16/01

07.30

17.00

Thi công: Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 88/3 - 88/36 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)

18    

Đội Tô Hiệu

Đ/D 475 E17.67 →LBS 473-7/192 Xổ số - PĐ 471/178 NB Bản Cọ

16/01

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 216+221+222.

19    

Đội PY-BY

Tách Đ/d 373 PĐ 373/1 Háng Đồng từ DPT 373-1/1 Háng Đồng → Háng Đồng B

16/01

7.30

9.30

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Chung Chinh 2 (XDM) tại VT 168/36/3 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

20    

Đội PY-BY

Tách Đ/d 373 PĐ 373/168/10 Tiểu Khu 2 từ DCL 373-7/28/1 Chè Tà Xùa  → Trò A

16/01

13.30

15.30

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA  Trò A 2 tại VT 168/28/59 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

21    

Đội Tô Hiệu

Đ/D 475 E17.67 →LBS 473-7/192 Xổ số - PĐ 471/178 NB Bản Cọ

17/01

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Thay thế 01 dây khóa sứ định hình sứ đỡ lèo pha A, 03 chân đế chống sét van LBS 473-7/198/1 Tổ 5 Tô Hiệu (VT 198/2);
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 198+200+201.

22    

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông - Thẩm Ổn

17/01

7.30

15.30

SCL: Thay 54 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA UB Long Hẹ; Long Hẹ; Co Ngè B; Pú Chắn; Noong Lanh 2; Noong Lanh; Nà Lanh; Nà Tòng; Thẳm Ôn

23    

Đội MC-VH

Tách đ/d 372E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/88/1 To Láng → TBA Buốc Quang

17/01

07.30

17.00

Thi công: lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 88/35
Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 88/35 - 88/65 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)

24    

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ - Pá Pan

18/01

7.30

15.30

SCL: Thay 52 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA Co Ngè A; Láo Hả; Căn Tỷ B; Căn Tỷ A2; Căn Tỷ A1; Pá Púa; Sềnh Thàng B; Pá Chả

25    

Đội MC-VH

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve từ DCL 372-7/92/21 Chiềng Sơn → CDPT 372-7/92/56 Co Phương → TBA Hin Pén

18/01

07.30

17.00

 Thi công: Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 92/26 - 92/26/16 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)