(Từ ngày 12/5/2014đến ngày 18/5/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũy kế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.238(12/5) | 602(18/5) | 201(12/5) | 3,7(14/5) | 7,325 | 150.285 |
| SL nhận HT | 1.332(16/5) | 1.150(12/5) | 86,2(16/5) | 27,2(13/5) | 8.573 | 142.017 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mộc Châu | Đ/d 374 E17.1 Cắt điện PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/28/6 Nà Tén-:-Nà Pa | Câu đấu đường dây VT 28/23 cấp điện TBA thi công TĐ Suối Tân 2 | 0,24 | 0,00 | 0,00 |
| Cắt điện các TBA Bơm Nước, Đèn Đường, Bản Áng, Lò Gạch, Phiêng Sàng, Suối Khem, Bản 83, Chiềng Cang, Bó Nhàng, Hua Tạt, Pha Kha, Hang Trùng, Lũng Xá, TBA K45, Bản Ôn, Tà Lọng, Cờ Đỏ, Đội 9, UBX Tân Lập | Lắp đặt tụ bù 0,4kV | 1,10 | 0,02 | 0,00 | ||
| 2 | Thành Phố | Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/84/7 Cầu Nậm La ÷ TBA Đèn đường T7 | Tách, câu đấu lèo VT84/32, 84/36 | 0,45 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ VT tách lèo 84/32 – TBA Biên Phòng; VT 84/36 – TBA NH Nông Nghiệp | Phục vụ thi công đường dây 22kV giao chéo | 1,76 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/46 Mường La - TBA Đèn Đường T7 | Tách, câu đấu lèo VT 84/6; 84/17 | 0,89 | 0,03 | 0,00 | ||
| Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau VT tách lèo 84/17- TBA Sở Giáo Dục; VT 84/6 – TBA Nậm La 1 | Phục vụ thi công đường dây 22kV giao chéo | 3,87 | 0,01 | 0,00 | ||
| 3 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện từ sau CDPT 971-7/97/1 Phiêng Đồn -Pát Ma | Chặt tre ngoài hành lang đường dây kết hợp thay DCL 52/1 Bản Nấu bằng CDPT
| 1,00 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện từ sau VT tách lèo 455/36 - TBA Nậm Mằn & từ sau VT tách lèo 446 - TBA Bệnh Viện | Thay DCL 36/1 Bang Búng bằng CDPT kết hợp câu đấu đường dây VT 446/3 cấp điện TBA Bệnh Viện Đa khoa Sông Mã | 5,86 | 0,08 | 0,00 | ||
| 4 | Yên châu | Cắt điện các TBA Thèn Luông, Mường Lựm, Đông Tấu, Huổi Lắc, Bản Búng, Tô Pang, Bản Ngùa, Chiềng Pằn 1 | Lắp đặt tụ bù 0,4kV | 0,51 | 0,01 | 0,00 |
| 5 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/17 NM Giấy – Tà Hộc – Bản Pơn | Thí nghiệm MBA, TU, TI TBA Tuynel Thành Công | 3,35 | 0,03 | 0,00 |
| 6 | Quỳnh Nhai | Cắt điện TBA Huổi Của 1 | Kiểm tra xiết lại ghíp trên đường dây | 0,08 | 0,00 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 19,10 | 0,19 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 40,84 | 0,38 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 73,54 | 0,84 | 0,19 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừaqua các đơn vị công tác theo kế hoạch thực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và côngtác giao nhận lưới giữa điều độ các cấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người,thiết bị.
III. Tình hình sự cố trong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Tín hiệu BV | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | MC 476 E17.1 | 50 | 1 | x |
| Mưa, lũ |
| MC 472 E17.1 | 51N; 50N | 11 | x |
| |||
| MC 374/4 Chiềng Khoa | 50 | 2 | x | x | |||
| MC 372 E17.1 | 51N; 51 | 2 | x | x | Dân chặt cây đổ vào ĐZ | ||
| MC 478 E17.1 | 50 | 1 | x |
| Mưa, giông | ||
| MC 374 E17.1 | 50 | 1 | x |
| |||
| 2 | Mai Sơn | MC 378/17 NMG | Ko TH | 1 | x |
| Mưa, giông |
| 3 | Quỳnh Nhai | MC 375/256 Phiêng Lanh | 50 | 1 | x |
| Mưa, giông, lốc |
| MC 375/142 Chiềng Khoang | 51N | 1 |
| x | |||
| 4 | Sốp Cộp | MC 371 E17.30 | 51 | 2 | x |
| Mưa, giông |
| 5 | Phù Yên | MC 373 E17.5 | 51;50 | 2 | x |
| |
| MC 371/122 Bản Vạn | 50 | 1 |
| x | |||
| 6 | Mường La | MC 371 E17.3 | 51N; 50 | 3 | x | x | Mưa, giông |
| MC 371/6 Phiêng Bủng | 51N | 1 | x |
| |||
| MC 381 E17.3 | 51 | 1 | x |
| |||
| MC 673 E17.3 | 51N | 1 |
| x |
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 26; Vĩnh Cửu: 05
-CNLĐCT Sơn La: 0
Trong tuần 20 trênđịa bàn tỉnh Sơn La liên tục xuất hiện mưa giông và gió lốc, gây sự cố thoángqua và vĩnh cửu làm ảnh hưởng đến độ tin cậy cung cấp điện của các đơn vị, số vụsự cố tăng cao trong những ngày đầu tuần cụ thể:
- Đường dây 35kV lộ371 E17.3 Mường La máy cắt 371 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do nổ chốngsét van TBA Bản Mạo.
- Đường dây 6kV lộ673 E17.3 Mường La máy cắt 673 nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do nổ chốngsét van đường dây VT 11/14.
- Đường dây 35kV lộ372 E17.1 Mộc Châu máy cắt 372 tín hiệu chạm đất duy trì sự cố vĩnh cửu vỡ sứ,đứt dây khoảng cột 92/121 ÷ 92/122 do dân chặt cây ngoài hành lang rừng đặc dụngđổ vào đường dây.
- Đường dây 35kVPĐ 374/4 Chiềng Khoa máy cắt 374/4 Chiềng Khoa nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cốvĩnh cửu tre văng lên đường dây VT 61/28/2 do thời tiết mưa, giông, lốc.
- Đường dây 35kVPĐ 375/142 Chiềng Khoang máy cắt 375/142 Chiềng Khoang nhảy tín hiệu chạm đất sựcố vĩnh cửu cáp quang văng lên đường dây VT 180 do thời tiết mưa, giông, lốc.
- Đường dây 35kVPĐ 371/122 Bản Vạn máy cắt 371/122 Bản Vạn nhảy tín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửucây văng lên đường dây VT 125 - 126 do thời tiết mưa, giông, lốc.
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua đường dây 472 E17.1 Mộc Châu do ĐLMộc Châu quản lý vận hành để xảy ra 11 lần sự cố thoáng qua, đường dây 371E17.3 Mường La do ĐL Mường La quản lý xảy ra 2 lần sự cố thoáng qua, 01vĩnh cửu.Một phần nguyên nhân dẫn đến sự cố nhiều vì thời tiết mưa, giông, lốc, lũ nhưngcác đơn vị nêu trên phải tăng cường công tác rà soát, kiểm tra các đoạn đườngdây xung, yếu thường gây ra sự cố phải có biện pháp khắc phục triệt để làm ảnhhưởng đến chỉ số độ tin cậy cung cấp điện.
IV. Thực hiện chỉ tiêu độ tin cậylưới điện trong tuần:
+Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 20 của các đơn vị,tính lũy tiến từ đầu tháng 5 đến ngày 19/5:
| S TT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 47.345 | 1.038 | 0.000 | 98.931 | 0.654 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.35 | 37.05 | 0.45 | 0.03 | 127.03 | 0.43 | ||
| So sánh % | -100.0% | 27.8% | 130.7% | -100.0% | -22.1% | 52.1% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
| Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.150 | 126.133 | 1.186 | 0.000 | 52.366 | 0.265 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.30 | 115.08 | 2.18 | 0.07 | 73.00 | 0.52 | ||
| So sánh % | -49.9% | 9.6% | -45.6% | -100.0% | -28.3% | -49.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 1.130 | 0.019 | 0.000 | 10.184 | 0.260 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.13 | 36.17 | 0.27 | 0.04 | 50.58 | 0.54 | ||
| So sánh % | -100.0% | -96.9% | -93.1% | -100.0% | -79.9% | -51.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.156 | 58.861 | 1.039 | 0.000 | 9.149 | 0.135 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.12 | 90.30 | 0.77 | 0.01 | 57.13 | 0.23 | ||
| So sánh % | 30.2% | -34.8% | 34.9% | -100.0% | -84.0% | -41.3% | ||
| Đánh giá | Vượt |
| Vượt |
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.741 | 5.911 | 0.147 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.41 | 71.84 | 1.22 | 0.03 | 83.03 | 0.33 | ||
| So sánh % | 78.4% | -91.8% | -87.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 45.278 | 1.019 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.17 | 97.83 | 1.80 | 0.08 | 118.21 | 0.39 | ||
| So sánh % | -100.0% | -53.7% | -43.4% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 298.812 | 1.980 | 0.000 | 158.129 | 2.091 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.30 | 90.00 | 1.50 | 0.10 | 140.00 | 0.81 | ||
| So sánh % | -100.0% | 232.0% | 32.0% | -100.0% | 12.9% | 159.7% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 2.000 | 35.891 | 2.045 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 2.37 | 150.80 | 3.34 | 0.09 | 12.10 | 0.40 | ||
| So sánh % | -15.6% | -76.2% | -38.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 36.441 | 0.130 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.89 | 86.20 | 2.79 | 0.03 | 127.03 | 0.48 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -71.3% | -72.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 131.332 | 1.650 | 0.000 | 2.223 | 0.025 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 1.33 | 144.43 | 5.00 | 0.14 | 70.50 | 0.08 | ||
| So sánh % | -100.0% | -9.1% | -67.0% | -100.0% | -96.8% | -68.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.046 | 136.579 | 1.239 | 0.000 | 8.973 | 0.161 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.34 | 75.06 | 1.20 | 0.06 | 72.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | -86.5% | 82.0% | 3.3% | -100.0% | -87.5% | -46.4% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
| | | ||
vNhận xét:
- Qua biểu theo dõi và sosánh tình hình thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện từ đầu tháng năm với kết quả thực hiện của cácđơn vị như trên các ĐL Sông Mã vượt 4/6chỉ tiêu, Thành Phố vượt 3/6 chỉ tiêu đơn vị cần tìm hiểu nguyên nhân vàcách khắc phục hiệu quả để đảm bảo các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện.
V. Lưu ý vận hành tuần 21 từ 19/5- 25/5/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
- Hiện nay thời tiết mưa giông xảy ra liên tục, các đơnvị cần tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới tuyến để kịp thời xử lýnhững khiếm khuyết phát hiện trong quá trình kiểm tra. Qua công tác phối hợpkiểm tra giữa phòng điều độ và phòng an toàn, một số điện lực chưa thực hiệncông tác triển khai phổ biến phương án xử lý sự cố nhanh cho CBCNV các tổ độisản xuất. Vì vậy yêu cầu các đơn vị kịp thời triển khai phổ biến ngay phương ánxử lý sự cố nhanh và giảm thời gian xử lý sự cố cho toàn thể cán bộ CNV trongđiện lực nắm biết để thực hiện.
- Thực hiện nghiêm túc việc xây dựng kế hoạch cắtđiện tuần tháng từ tổ đội sản xuất đến tổ TVH điện lực theo quy định.
v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Các đơn vị căn cứ kết quả thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy mất điện do sự cố và do cắt điện tính lũy tiến từ đầu tháng 5 đến ngày 19/5, đểcó kế hoạch thực hiện tốt các chỉ tiêu còn lại từ nay đến hết tháng 5/2014
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 21 (từ19/5 -:- 25/5):
+ Ngày 20/5:
* Điện lực Mộc Châu:
- Cắt điện đ/d 476 E17.1 từ sau CDPT 476-7/145B/1E TK12 - Nà Mường câu đấu đườngdây VT 12/4E cấp điện TBA CBNS Tân Lập & câu đấu đường dây VT 12/57E cấp điệnTBA CBNS Tân Hợp.
- Cắt điện đ/d 478 E17.1 từ sau CDPT 478-7/15 Đài Bay - Chiềng Đi câu đấu đườngdây VT19 cấp điện TBA Đội 70 -2.
+ Ngày 23/5:
* Điện lực Bắc Yên:
- Cắt điện PĐ 373/162 TTBY từ sau VT tách lèo 253 – 255 phục vụ thay DCL373-7/254 Bản Khoa bằng CDPT chuyển phương thức cấp điện từ VT255 – DCL373-7/340 Đèo Chẹn nhận điện lộ 378 E17.2.
+ Ngày 24/5: Các đơn vị công tác
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 972 TG 2/9 từ sau VT tách lèo 84/17 - TBA Sở GD phục vụ thicông đường dây 22kV giao chéo.
* Điện lực Phù Yên:
- Cắt điện PĐ 375/102 TTPY từ sau VT tách lèo 142 - Bản Chiếu thay DCL375-7/142/1 Văn Yên bằng CDPT.
+ Ngày 25/5: Các đơn vị công tác
* Điện lực Phù Yên:
- Cắt điện đ/d 371 E175 từ sau DCL 371-7/58/1 Tầm Ốc - VT tách lèo 83 phụcvụ lắp CDPT tại VT 78 chuyển phương thức cấp điện đường dây từ sau VT tách lèo83 - TC 371/1 Vạn Yên nhận điện đ/d 374 E17.1.
* Điện lực Mường La:
- Cắt điện PĐ 377/33 Hua Nà - Bản Lứa dựng cột VT 72/4 khắc phục SCBL 2013.
- Cắt điện PĐ 377/1 Chiềng Tè - Ngọc Chiến tách lèo VT 31/7 phục vụ thu hồiđường dây & TBA cầu Nậm Păm.
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/193 Cò Nòi - DCL 376-7/437 Chiềng Đông - DCL 373-7/340Đèo Chẹn kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây & TBA.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảmbảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ