0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 21

I.Thông số vận hành hệ thống :

a.Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3048,5

2900,3

209,0

73,3

20772,5

398388,2

 

 

 

Ngành điện

2982,4

2733,8

206,0

60,9

20108,8

380363,3

12928,0

2875,5

1191,0

Tuần 19/2026

2865,1

2572,2

207,1

61,7

18812,8

360254,6

12005,3

3190,8

780,6

SST 20/19

4,1%

6,3%

-0,5%

-1,4%

6,9%

5,6%

7,7%

-9,9%

52,6%

Tuần 20/2025

2774,8

2592,7

183,6

69,3

18786,1

378914,8

11710,5

2892,7

959,7

SS Cùng kỳ

9,9%

11,9%

13,9%

5,9%

7,0%

0,4%

10,4%

-0,6%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

126,5

2734,6

57,5

520,4

4662,3

67077,6

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

123,4

 

P min (MW)

0,2

 

0,5

 

0,2

 

 

b.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

19

183,2

52,4

8,2

2,8

1,0

462,9

20

57,5

18,3

4,6

2,8

0,5

520,4

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

19

131,2

33,3

13,9

1,8

0,2

2608,1

20

126,5

31,7

4,2

1,8

0,2

2734,6

II. Cắt điện công tác TUẦN 20

   Trong tuần thực hiện 47 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 26 vụ, cắt điện đột xuất 06 vụ, công tác hotline 15 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV: 00 vụ

- Cắt điện trung áp 08 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 03 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất

+ Phù Yên - Bắc Yên: 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 02 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 04 vụ kế hoạch.

+ MườngLa: 01 vụ đột xuất

+ Mai Sơn - Yên Châu:03 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 03 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ NMTĐ Chiềng Ngàm: 02 vụ kế hoạch

+ NMTĐ SơVin: 01 vụ Kế hoạch

+ XNLDDCTSơn La: 04 vụ kế hoạch

+ Trạm 220KV Mường La: 01 vụ kế hoạch

+ Khách hàng: 01 vụ.

- Công tác hotline 15 phiên tại các Điện lực:

+ Mường La: 06 phiên hotline

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 07 phiên hotline;

+ Phù Yên - Bắc Yên: 02 phiên hotline;

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 05 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 04 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 20

21,84

0,16

0,62

5,57

0,05

0,15

21,73

0,18

Tháng

Thực hiện tháng 5

27,83

0,23

1,79

22,26

0,24

0,58

38,96

0,38

KH tháng 5

186,46

1,24

6,10

60,08

1,00

0,80

82,69

2,41

So sánh TH/KH %

14,9%

18,6%

29,3%

37,0%

24,1%

59,9%

47,1%

15,7%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

451,21

3,28

9,45

94,41

1,22

2,45

78,97

0,72

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

44,9%

23,4%

39,8%

39,1%

40,9%

48,2%

34,0%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 5

50,51

0,17

0,40

7,48

0,12

0,44

36,84

0,26

KH tháng 5

349,59

1,44

1,49

32,92

0,33

0,47

113,88

0,84

So sánh TH/KH %

14,4%

11,6%

26,7%

22,7%

36,1%

94,7%

32,3%

30,7%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

366,92

1,81

2,90

23,72

0,44

0,53

60,87

0,42

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

36,2%

44,0%

50,2%

44,4%

61,7%

81,2%

32,7%

32,1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 21

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 03 vụ. 

- Cắt điện trung áp 10 vụ, Điện lực MC-VH: 04 vụ; ĐL MS-YC: 01 vụ; ĐL PY-BY: 03 vụ. ĐL SM-SC: 02 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 8 vụ: ĐL SM-SC: 01vụ; ĐL TC-QN: 06 vụ; ĐL MS-YC: 01 vụ;

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

120

1,8

0,2

A17.7

244,8

10,2

0

A17.8

78,75

2

0

A17.9

78

1,2

0,3

A17.17

35

1

0

A17.18

276

8

0

A17.19

265,5

11

0

A17.20

307,2

12,8

0

A17.26

274

8

0

A17.32

115,2

3,6

0

A17.40

140

4

0

A17.42

67,2

0,4

0,4

A17.43

305,7

7,2

0

A17.47

31,5

1

0

A17.48

466

11

0

A17.49

104

3

0

A17.51

81

1

0

A17.53

45

1,5

0

A17.54

190

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

140

4,5

0

Tổng

4041,65

124,4

0,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

2,3

-1,6

4,9

0,2

0,1

-0,6

 

 

374

5,5

-4,6

9,9

1,7

0,5

-2,1

 1

E17.1

376

3,1

1,0

6,8

1,0

0,2

-0,6

 

 

472

4,3

-2,4

5,2

2,2

1,4

-0,8

 

 

474

 

 

5,0

1,7

0,4

0,0

 

 

476

 

 

5,5

1,4

0,1

-0,6

 

 

478

 

 

6,6

2,2

0,5

-0,4

 

 

471

 

 

3,2

0,8

0,2

-0,1

 

 

473

 

 

2,2

0,6

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,8

0,0

0,0

-0,3

 

 

373

 

 

8,9

-2,8

0,0

-1,7

 2

E17.2

374

 

 

8,4

1,3

0,0

-1,8

 

 

376

 

 

0,8

0,0

0,0

0,0

 

 

378

 

 

4,1

2,6

-0,3

-0,9

 

 

471

 

 

2,3

0,6

0,0

-0,1

 

 

473

5,2

1,5

6,2

2,0

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,5

0,6

0,1

-0,1

 

 

476

 

 

4,9

1,4

0,1

-0,1

 

 

478

 

 

1,5

-3,8

0,6

0,6

3

E17.3

371

1,4

-14,5

2,2

0,8

0,6

-0,6

375

4,0

1,4

4,0

1,4

0,0

-0,6

377

 

 

3,2

0,5

0,1

-0,3

379

1,6

-4,8

 

 

-0,1

-0,5

381

0,5

-5,3

 

 

-0,3

-0,7

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,0

-9,4

7,7

0,2

-0,3

-1,5

 

 

373

 

 

5,9

1,8

0,0

0,0

 

 

375

7,4

0,9

9,2

2,7

-0,2

-0,9

5

E17.5

377

 

 

2,3

0,7

-0,2

0,0

371

 

 

3,1

3,2

0,0

-0,7

373

5,1

-8,6

14,5

2,2

0,4

-1,5

375

 

 

8

2

0,9

-0,6

471

 

 

2,8

0,9

0,2

0,0

472

 

 

1,5

0,5

0,2

0,0

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,7

1,4

-0,4

-1,2

 

373

5,0

-3,9

9,7

3,0

-0,1

-1,8

7

E17.62

375

4,7

0,0

7,8

1,8

0,2

-0,8

371

 

 

1,7

-0,1

0,0

-0,2

373

 

 

3,6

-3,4

0,1

-0,8

375

 

 

10,7

2,3

0,9

-0,4

471

 

 

1,7

-0,1

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,2

 

 

371

 

 

6,2

2,0

0,6

-0,2

373

 

 

3,3

-2,4

0,1

-0,9

9

E17.67

375

 

 

0,6

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

373

 

 

3,9

1,1

0,0

-0,5

475

 

 

4,4

1,5

0,0

-0,2

477

 

 

3,8

0,7

-0,2

-0,7

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1225

-22

0,98

650

-80

0,97

321

-88

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

434

-86

0,96

221

-101

0,86

88

-66

0,74

372/104 Tân Xuân

422

-124

0,98

345

-102

0,98

242

-63

0,99

374/63 Phú Khoa

1610

-104

0,99

948

-159

0,96

479

-102

0,99

374/15A Chiềng Khoa

3417

20

0,98

2311

-136

0,97

1496

-166

0,96

374/8 Bản Dạo

735

-179

0,97

462

-108

0,93

198

-109

0,81

374/115 Co Súc

764

-137

0,97

489

-161

0,95

297

-92

0,96

374/9 Mường Tè

623

-146

0,97

435

-88

0,94

281

-108

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

997

-152

0,96

587

-67

0,99

234

-80

0,97

472/91 Lóng Luông

1128

-92

0,99

608

-111

0,98

389

-71

0,97

472/5 Bản Bon

613

-219

0,98

240

-142

0,96

121

-106

0,97

473/106 Hang Dơi

1660

-163

0,98

1024

-133

0,98

561

-88

0,97

476/76B Pa Khen

2996

-122

0,98

1885

-107

0,96

803

-134

0,97

478/3C TK 19/8

2594

-126

0,97

1228

-114

0,95

682

-136

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3840

102

0,98

3211

135

0,97

2289

96

0,96

378/43/8 Bản Thẳm

266

-81

0,97

226

-101

0,94

196

-85

0,88

382/30 NBMS

9738

-86

0,96

6346

-834

0,98

4213

-1260

0,97

382/52/47 Nà Tre

1723

-159

0,98

1084

-129

0,97

761

-154

0,98

382/3 Hin Đón

398

-137

0,91

282

-76

0,86

142

-140

0,66

382/3 Nà Ớt

1005

-134

0,99

702

-99

0,96

372

-95

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3191

-94

0,97

2181

-104

0,99

1110

-94

0,96

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5289

195

0,96

-4370

233

0,95

-971

310

0,96

371/77 Bản Nong

978

-94

0,99

744

-93

0,97

695

-104

0,98

371/140 Noong Quang

359

-147

0,96

222

-70

0,9

135

-50

0,85

375/10 Bản Búng

325

-62

0,94

194

-90

0,76

121

-67

0,51

375/106/35 Bản Sang

1094

-188

0,97

761

-110

0,97

440

-82

0,96

375/157 Bản Hụn

754

-142

0,99

525

-103

0,97

363

-91

0,97

375/184 Sao Va

276

-67

0,89

214

-79

0,86

116

-59

0,67

375/3 Huổi Phày

778

-145

0,97

594

-115

0,99

450

-140

0,93

378/165 Pắc Ngà

526

-114

0,97

361

-166

0,95

200

-134

0,92

377/28 Hua Nậm

1561

-115

0,96

1215

-86

0,97

758

-147

0,99

377/103 Bản Kẻ

1432

-178

0,95

1034

-127

0,96

648

-72

0,98

377/60 Hua Ít

840

-119

0,99

500

-151

0,91

327

-81

0,91

377/2 Huổi Phăng

996

-94

0,97

761

-118

0,98

617

-120

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

317

-102

0,97

233

-130

0,95

124

-106

0,96

371/97 Hua Ty

1912

-123

0,96

1096

-103

0,97

964

-78

0,99

371/126 Nong Vai

1109

-120

0,97

822

-124

0,99

662

-117

0,98

371/31 Co Mạ

486

-106

0,95

318

-139

0,97

185

-146

0,97

371/10 Pha Khuông

388

-107

0,98

249

-144

0,92

117

-105

0,98

373/3 Bình Thuận

405

-131

0,98

278

-150

0,95

129

-123

0,91

373/142 Pha Lao

2539

-165

0,98

2033

-85

0,96

1096

-104

0,95

375/64 Ba Nhất

965

-145

0,97

667

-99

0,98

470

-84

0,95

375/124 Bản lào

4744

-164

0,97

3637

-154

0,95

1730

-155

0,94

375/285 Bản Đông

2528

-197

0,97

1950

-112

0,98

1194

-143

0,97

375/5 Bản Ca

830

-177

0,97

492

-85

0,98

347

-141

0,96

375/381 Phiêng Lanh

1805

-80

0,97

1263

-112

0,96

821

-141

0,95

375/480 Bản Cút

788

-182

0,96

486

-180

0,89

264

-188

0,92

375/4 Co Líu

287

-115

0,78

235

-145

0,73

162

-109

0,72

375/4 Hua Cẩu

515

-131

0,95

374

-161

0,85

320

-71

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3087

-182

0,98

2917

-145

0,97

1862

-129

0,97

371/128 Suối Nhào

454

-66

0,96

277

-77

0,92

241

-149

0,89

371/406 Bản Nhèm

375

-86

0,95

246

-115

0,83

167

-107

0,73

371/1 Đồng Mã

341

-152

0,95

203

-76

0,85

152

-42

0,76

373/101 Bản Mòn

5670

-214

0,97

4166

-137

0,96

3170

-213

0,97

373/2 Tiểu Khu 1

333

-139

0,98

282

-99

0,88

191

-84

0,63

373/107 Xím Vàng

286

-99

0,82

173

-33

0,95

132

-85

0,74

373/1 Háng Đồng

258

-143

0,93

177

-70

0,82

139

-135

0,56

373/255 Bản Khoa

716

-89

0,98

436

-77

0,94

263

-103

0,95

373/221 Suối Song

546

-110

0,95

306

-136

0,83

183

-101

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1397

-160

0,99

1074

-71

0,97

648

-60

0,97

373/7 Tà Đò

453

-110

0,93

363

-128

0,79

239

-91

0,72

375/124 Bản Ban

2218

-70

0,97

1368

-84

0,98

856

-81

0,97

375/9 Bơm Nước

478

-72

0,95

280

-113

0,95

261

-75

0,93

375/453/6 Bản Cải

2342

-105

0,98

1826

-126

0,95

803

-87

0,97

375/391 Mường Do

1511

-183

0,98

833

-160

0,95

467

-98

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1463

-125

0,98

703

-124

0,93

381

-177

0,85

371/53/167A Mường Lạn

479

-154

0,97

249

-105

0,84

115

-90

0,62

371/159 Bản Bánh

454

-122

0,9

231

-159

0,71

127

-72

0,56

371/5 Bản Khá

408

-73

0,92

232

-116

0,89

148

-90

0,63

373/4 Bang Búng

346

-164

0,94

234

-99

0,83

205

-79

0,62

373/108 Nà Nghịu

5650

-194

0,97

4422

-178

0,96

3361

-120

0,97

373/2 Phiêng Đồn

3254

-184

0,99

2550

-176

0,98

1833

-127

0,96

373/1 Bản Nấu

510

-155

0,98

342

-180

0,94

262

-168

0,92

373/67 Mường Lầm

1176

-168

0,96

709

-171

0,96

498

-133

0,89

375/152 Bản Nhạp

4706

-194

0,97

3962

-163

0,98

3217

-148

0,96

375/289 Bản Pục

766

-118

0,96

519

-163

0,95

166

-107

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1613

-132

0,99

1216

-96

0,96

749

-165

0,97

375/104/8 Bản Lếch

988

-130

0,99

813

-58

0,97

350

-100

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2343

-167

0,98

1392

-139

0,96

604

-131

0,96

375/86Tiểu Khu 3-2

7535

-130

0,97

5789

-117

0,96

4003

-189

0,97

375/8/21 Nà Bó

1359

-149

0,98

713

-168

0,97

460

-87

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

522

-112

0,97

315

-54

0,94

180

-33

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

522

-159

0,97

301

-81

0,93

141

-61

0,84

373/107 Tà Làng 1

2621

-223

0,98

1952

-87

0,97

1241

-154

0,96

373/3 Hát Sét

387

-111

0,90

194

-123

0,71

152

-91

0,69

371/4 Ban Đán

1552

-198

0,98

955

-142

0,95

593

-127

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2621

-147

0,97

1947

-148

0,99

1203

-128

0,96

373/35/3 Chiềng Cọ

613

-101

0,99

527

-124

0,94

342

-97

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

1037

-150

0,96

844

-161

0,98

562

-86

0,97


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Khóa F79 đ/d 375 E17.30 Sông Mã

7:25

17:30

7:29

16:43

11/5/26

Sông Mã

 ĐL SM-SC vệ sinh cách điện hotline các TBA Nà Hạ; Bản Pàn 1; Bản Kéo; Quyết Tiến; Quyết Tiến 1; Lê Hồng Phong; Bệnh Viện

Hotline

2

Khóa F79 PĐ 377/2 Huổi Phăng

7:30

16:00

9:41

18:25

11/5/26

Mường La

 ĐL ML thi công hotline thay CSV mặt máy biến áp tại các TBA Nậm Mạ; Nà Cường; Bản Lếch

Hotline

3

Cắt điện đột xuất đ/d 471 E17.5 Phù Yên từ LBS 471-7/159/1 Bản Mo - TBA Suối Cù - TBA Bản Lềm

10:00

10:30

9:55

10:30

11/5/26

Phù Yên

ĐL PY-BY gỡ cành cây tại khoảng cột 192/22 - 192/23 mắc vào đường dây ngăn ngừa sự cố.

ĐX

4

Cắt điện đột xuất đ/d 371 E17.62 Mai Sơn từ DCL 371-1/59 Chiềng Chăn - CDPT 375-7/129 Bản Pàn - TBA Nong Bông

11:30

13:00

11:37

12:26

11/5/26

Mai Sơn

 ĐL MS-YC thay thế sứ đỡ FCO pha C không đảm bảo vận hành tại TBA Cà Nam VT 83/6.

ĐX

5

Chuyền PT cấp điện từ CDPT 373-7/80 TK 10 - LBS 382 7/40 Bản Râm - LBS 378-7/84 Nà Sản nhận điện đ/đ 373 E17.62 Mai Sơn

22:30

22:40

22:21

22:31

11/5/26

Mai Sơn

Chuyển Phương thức theo đề nghị của Điện lực Mai Sơn

KH

6

Chuyển PT cấp điện đ/d 371 E17.2 Sơn La nhận điện đ/d 371
 E17.67 Sơn La 2; chuyển PT cấp điện đ/d 373 E17.2 nhận điện đ/d
 374 E17.2 Sơn La;
 Tách thanh cái C31 & các ngăn lộ 331, 371, 373, 312 trạm E17.2
 Sơn La.

5:30

10:30

5:18

11:05

12/5/26

XNLĐ CT

XNLĐ CT:
Xử lý phát nhiệt pha C DCL 331-1, Căn chỉnh DCL 371-1 và nối lại vỏ cáp đầu cáp lực 312

KH

7

Tách Đ/d từ DCL 371-7 A17.47 - NM TĐ Sơ Vin

7:10

17:00

7:15

17:05

12/5/26

TĐ Sơ Vin

Thí nghiệm định kỳ các thiết bị trong nhà máy

KH

8

Đ/d 375 E17.30 Sông Mã - CDPT 375-7/361 Nà Un

7:20

17:30

8:43

16:33

12/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Púng Kiểng (VT 88/23), Cang Tợ (VT 88/26), Hải Sơn 1 (VT 88/3A), Púng Kiểng 1 (VT 88/20/2), Tại các VT 88/3A/1 ÷ VT 88/3A/5, VT 88/3A/6 ÷ VT 88/3A/10,

Hotline

9

Đ/d 373E17.5 PĐ 373/255 Bản Khoa - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

7:25

12:30

9:10

13:10

12/5/26

Phù Yên

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Trường BT Đèo Chẹn 160kVA (XDM) tại VT 339/10 Đ/d 373 E17.5.

Hotline

10

Tách đ/d 371E17.5 Phù Yên → DCL 371-1/56 Tầm Ốc

7:30

12:30

7:54

13:30

12/5/26

Phù Yên

Ngăn ngừa sự cố lưới điện thay thế sứ không đảm bảo vận hành từ VT 08 - VT 55

KH

11

Đ/d 375 E17.30 Sông Mã - CDPT 375-7/361 Nà Un

7:20

17:30

8:43

16:33

12/5/26

Sông Mã

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Púng Kiểng (VT 88/23), Cang Tợ (VT 88/26), Hải Sơn 1 (VT 88/3A), Púng Kiểng 1 (VT 88/20/2), Tại các VT 88/3A/1 ÷ VT 88/3A/5, VT 88/3A/6 ÷ VT 88/3A/10,

Hotline

12

Đ/d 373E17.5 PĐ 373/255 Bản Khoa - DCL 375-7/154/60 Đèo Chẹn

7:25

12:30

9:10

13:10

12/5/26

Phù Yên

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Trường BT Đèo Chẹn 160kVA (XDM) tại VT 339/10 Đ/d 373 E17.5.

Hotline

13

Tách Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ CDPT 375-7/115/1 Cò Nòi → DCL 375-1/115/31 Bình Minh;
 Chuyển PT từ LBS 375-7/115/31 Bình Minh → LBS 375-7/73/10 Phú Lương nhận điện đ/d 371 E17.66 Yên Châu.

6:15

14:00

6:04

12:33

13/5/26

Mai Sơn

ĐL MS-YC:
Nâng chụp sắt, Thay xà và phụ kiện tại VT 115/15;115/16;115/16/1 và VT 115/19. Kết hợp VSCN Đ/d từ VT 115/4 - 115/30

KH

14

Khóa F79 đ/d PĐ 375/289 Bản Pục đến CDPT 375-7/361 Nà Un.

7:30

15:30

7:43

15:37

13/5/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Nà Un Trong (VT 346/1), Bản Sai (VT 331), Mường Sai (VT 326/1), Bản Ỏ (317/1), Liên Hồng 1 (VT 313A/1), Bản Mo (VT 300/4)

Hotline

15

Khóa F79 đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

7:30

16:00

8:10

16:05

13/5/26

Mường La

ĐL Mường La thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Huổi Choi (VT 182/5); Nà Cà (VT 179/1); Huổi Phăng 1 (VT 170/8).

Hotline

16

Chuyển phương thúc cấp điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu cấp điện đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo

11:30

12:30

11:44

12:34

13/5/26

Thuận Châu

Theo đăng ký đột xuất B21( Điện Biên).

ĐX

17

Khóa F79 PĐ 375/152 Bản Nhạp

15:30

17:30

15:36

17:11

13/5/26

Sông Mã

Vệ sinh hotline các TBA Biên Phòng, TBA Bơm Nước CK

KH

18

Tách ngăn lộ 471, 473 E17.67 Sơn La 2

6:30

15:40

7:16

17:53

14/5/26

XNLĐ CT

XNLĐT CT đấu nối cáp xuất tuyến các ngăn lộ 471 và 473 tại TBA E17.67 Sơn La 2

KH

19

Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

7:25

17:30

7:23

17:35

14/5/26

Sông Mã

Vệ sinh hotline cách điện đ/d từ VT 265A - 265A/6 & các TBA Tân Lập, Quyết Thắng 1, Quyết Thắng, Chiềng Khương , Chiềng Khương 1, Thống Nhất 2, Bản Phụ .

Hotline

20

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ DCL 376-7/36/3A Bản Áng → DCL 372-7/83/2 (chiềng Xuân); Chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 372-7/83/2 (chiềng Xuân) - LBS 372-1/92/57 Co Phương nhận điện đ/d 372 E17.1 Mộc Châu.

7:30

10:00

7:29

9:33

14/5/26

Môc Châu

ĐI MC-VH:
- Lắp đặt CSV đ/d các VT 36/6, 36/22, 36/43,36/63, 36/93 (Đ/d 376)
- Lắp đặt CSV đ/d các VT 92/83/11, 92/83/26, 92/83/37/7 (Đ/d 372)
- Kiếm tra XLKK đ/d

ĐX

21

Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ - CDPT 377-7/141 Nà Lời

7:35

16:00

7:32

15:40

14/5/26

Mường La

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Huổi Phăng 2; Huối La 2; Huổi La 1

Hotline

22

Cắt điện Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ DCL 375-1/62/1A Tiểu Khu 1 - TBA Co Muông 2

6:00

14:00

6:00

11:15

15/5/26

Mai Sơn

Nâng chụp sắt, thay xà và phụ kiện tại VT 62/4; 62/22; 62/23. CSCN đ/d từ VT 62/3-62/47

KH

23

Tách đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn từ DCL 373-7/173 Cao Đa → VT tách lèo 218

7:20

12:30

7:18

12:25

15/5/26

Phù Yên

Dựng cột tại giữa khoảng cột VT 187 ÷ VT188, Nâng chụp sắt tại VT 208 nâng cao pha đất, XLKK đ/d thay sứ không đảm bảo VH từ VT 174 ÷ 209; Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Song Pe 3 - 180KVA (XDM) tại VT 193; (DA Nâng cao năng lực VH bổ sung năm 2026), thay sứ VT 217

KH

24

Tách đ/d PĐ 375/142 Bản Lào từ CDPT 375-7/217/3 Noong Lay - TĐ Chiềng Ngàm - DCL 375-7/132/30 Nà Sành.

7:30

12:00

7:21

11:50

15/5/26

Thuận Châu

TĐ Chiềng Ngàm TNĐK xe dao 375-7, TI, cáp điện lực xe dao xuất tuyến; Rơ le DPL- 350. ĐL TC-QN kết hợp nâng chụp, thay xà từ VT 217/32-217/33 khắc phục KC pha đất.

KH

25

Khóa F79 đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

7:30

17:30

7:30

18:23

15/5/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Thống Nhất (VT 246/6), Bản Híp (VT 244/4), Tiên Sơn 3 (VT 230A), Chiềng Cang (VT 185/1), Bản Mỏ (VT 207/19/1), Bản Cang (VT 207/31/1), Ta Tạng (VT 207/11/5), Trại Phong (VT 197).

Hotline

26

Khóa F79 đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng ÷ DCL 377-1/306 Huổi Nụ ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

7:30

9:30

7:39

9:05

15/5/26

Mường La

Đl Mường La Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại TBA: Nà Sản (VT 143/5).

Hotline

27

Khóa F79 đ/d PĐ 377/60 Hua Ít ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

9:45

16:00

9:14

15:45

15/5/26

Mường La

ĐL Mường La Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Bản Lẻ (VT 140/24/1); Nà Liềng (VT 140/12/1).

Hotline

28

Tách đ/d PĐ 371/6 Bản Hỏm - TBA Bản Khem

6:00

14:00

6:02

11:36

16/5/26

Thuận Châu

Khắc phục khoảng cách pha đất tại VT 44/7- VT 44/8, kết hợp VSCN đ/d

KH

29

Tách Đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ DCL 374-1/63 → CDPT 374-7/124 Kè Tèo

6:30

11:30

6:27

10:34

16/5/26

Môc Châu

- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 67, 82, 88/3, 88/22, 90/19, 90/31, 102, 113/5, 115/10, 122, 123/5, 123/25, 123/36/3
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

KH

30

Tách Đ/d 473 E17.2 Sơn La từ DCL 473-1/1 (Hua La) đến DCL 473-1/159/21 (Bản Pọng) đến DCL 473-1/12/1 (Bản Là)

13:30

18:00

13:36

16:50

16/5/26

Tô Hiệu

- Thay CDPT 473-7/159/16 Hua La
- Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d 473 từ VT 159/2 - 159/20

KH

31

NM Thủy điện Chiềng Ngàm

7:20

17:30

7:32

10:20

16/5/26

TĐ Chiềng Ngàm

TNĐK thiết bị trong nhà máy

KH

32

Tách Đ/d 373 E17.30 Sông Mã từ DCL 373-1/24A Nậm Pù đến DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong lộ 373 E17.30.

7:30

12:30

7:30

12:34

16/5/26

Sông Mã

 SCTX: Tháo dỡ ống bọc cách điện từ VT 25 đến VT 73

KH

33

Tách đ/d 377E17.4 Thuận Châu từ DCL 377-7/54 Tiểu Khu 4 - DCL 377-1/78/1 LL - TBA Thuận Châu 8

7:35

10:00

7:30

10:26

16/5/26

Thuận Châu

Câu đấu TBA Trạm sạc xe điện Thắng Thành 400 kVA tại VT 59/6 (đóng điện vận hành), kết họp VSCN đ/d

KH

34

 Đ/d PĐ 377/60 Hua Ít   ÷ CDPT 377-7/141 Nà Lời

7:25

12:30

7:35

10:34

16/5/26

Mường La

Thi công hotline: Thay CSV mặt MBA tại các TBA: Nà Lời (VT 136/1); Nà Ngòi (VT 125/1)

Hotline

35

Tách Đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ CDPT 374-7/124 Kè Tèo → DCL 371-7/1 Vạn Yên

13:30

16:30

13:30

16:33

16/5/26

Môc Châu

 - Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 139, 138/2, 144/8, 144/22, 141, 149, 163, 173, 160/17, 160/30, 160/26/2, 160/26/23.
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

KH

36

Tách ngăn lộ 471, 473 trạm E17.67 Sơn La 2

17:30

20:30

18:54

22:44

16/5/26

XNLĐ CT

Hoàn thiện đấu nối cáp xuất tuyến các ngăn lộ 471 và 473 tại Trạm biến áp 110kV Sơn La 2

KH

37

Tách Đ/d 471 E17.67 Sơn La 2 – DCL 471-7/1;
 Tách Đ/d 473 E17.67 Sơn La 2 – DCL 473-7/1.

20:30

22:30

18:54

22:52

16/5/26

XNLĐ CT

Đóng điện nghiệm thu ngăn lộ 471, 473 E17.67 Sơn La 2

KH

38

Cô lập đ/d 174 E17.5 (Phù Yên) - 171 A17.56 (TĐ Hồng Ngài) PV A17.56 TĐ Hồng Ngày

5:30

17:00

5:54

14:26

17/5/26

A17.56 TĐ Hồng Ngài

 thay cách điện đường dây

KH

39

Tách Đ/d PĐ 471/178 Ngã ba Bản Cọ từ CDPT 471-1/201/1 NM Nước→Bản Bó 2 (Đang nhận điện đ/d 475 E17.67 Sơn La 2)

5:30

18:00

5:26

20:18

17/5/26

Tô Hiệu

 PV ĐL Tô Hiệu Kéo dây từ VT 201/7 MXD đến VT 201/13 MXD. Kéo dây từ VT201/13A XDM đến VT 201/13; Câu đấu lèo tại 201/13; Chuyển điểm câu đấu TBA Bản Bó (VT 201/12) sang đường dây xây dựng mới. Thu hồi cột, xà, sứ, dây dẫn, DCL từ VT 201/8÷201/12; Cấu đấu hoàn thiện đường dây MXD tại VT 201/13A.

KH

40

Tách Đ/d 471 E17.2 Sơn La từ CDPT 471-7/201 Cầu Bản Cá - TBA Bản Mòn

6:00

18:00

6:25

20:18

17/5/26

Tô Hiệu

PV ĐL Tô Hiệu Thi công hotline:Tách lèo đ/d tại VT 200 phục vụ cải tạo nâng cấp đ/d từ VT 201-VT 201/1A. Thay thế dây dẫn dây từ VT 201/1A÷201A XDM ÷ 201; Câu đấu lèo tại VT 201, 201/1A,

KH

41

NM Thủy điện Chiềng Ngàm

7:30

17:30

7:40

9:18

17/5/26

TĐ Chiềng Ngàm

TNĐK thiết bị trong nhà máy

KH

42

Khóa F79 đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/361 Nà Un

7:30

17:30

7:43

17:48

17/5/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA Bằng Lực (VT 191/12A), Nà Hỳ (VT 191/18/1), Chiềng Cang 1 (VT 175A/1), Hát Sét (VT 162/3), Mường Tợ (VT 173/4/6/3), Bản Kéo MH (VT 173/4/16), Yên Sơn (VT 173/5/4), Nà Ngần (VT 173/41/1)

Hotline

43

Tách đột xuất PĐ 371/137/2 Bản Cong từ DCL 371-1/23/2 Đin Lanh - TBA Lọng Bó

8:00

8:45

8:05

9:06

17/5/26

Mường La

ĐL Mường La chặt cây có nguy cơ đổ vào đ/d khoảng cột 23/2-23/3.

ĐX

44

Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/151/1 Cục thuế - TBA Cục Thuế Tỉnh

8:00

11:30

8:28

10:12

17/5/26

Tô Hiệu

ĐL Tô hiệu thi công hotline: Thay BI đo đếm trung thế Cục thuế Tỉnh tại VT 151/1.

KH

45

Cô lập đ/d 173 E17.50 (220kV Mường La) - 174 E17.3
 (Mường La), MC 173 E17.50

13:00

17:30

10:12

17:46

17/5/26

E17.50

 Thí nghiệm định kỳ - Bảo dưỡng thiết bị định kỳ ngăn ngừa phát nhiệt - Kiểm định TU, TI

KH

46

Tách Đ/d 374 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 374-7/61/1 Chiềng Khoa → Tô Múa → DCL 332-1 TGVH

12:00

13:00

11:50

12:58

17/5/26

Môc Châu

Nối tắt DCL 374-7/14A/1 TG Vân Hồ. PV đảm bảo cấp điện dự phòng cho đ/d 472 E17.1  ( Do DCL bị kẹt hỏng trong quá trình TT ngày 06/05/2026, hiện tại không có DCL để thay thế)

KH

47

Cắt điện đột xuất PĐ 374/63 Phú Khoa từ CDPT 374-1/124 Kè Tèo  - DCL 371-7/1 Vạn Yên

17:30

18:30

17:29

18:24

17/5/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH thay 01 quả sứ đỡ pha B VT 175/1

ĐX

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 21

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực SM-SC

Đ/d 375 E173.30 Sông Mã -  CDPT 375-7/361 Nà Un

18/5

07.30

17.30

Vệ sinh cách điện hotline: Tại các TBA  Bản Nhạp 1, Bản Nhạp, Huổi Khoong, Hồng Nam, Huổi Xim, Bản Lướt, Bản Púng, Chiềng Khoong,

2

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - Nà Mùn 2

18/5

8.00

11.30

Thi công Hotline:
Lắp đặt CSV Đ/d tại các VT 553/9; VT 553/35

3

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 376-7/94 Đội 82 → DCL 373-7/121 Tà Làng

19/5

6.30

9.00

- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 102, 116, 121, 137, 146, 172 , 106/11, 106/16, 106/28
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

4

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh - TBA Nà Mùn 2

19/5

8.00

11.00

Thi công Hotline:
đấu nối TBA Bản Xe TĐC tại VT 451/42 9 (Đóng điện TBA vào VH)

5

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/5 Bản Ca - MC 377/306 Huổi Nụ

19/5

8.00

15.30

Thi công Hotline:
Lắp đặt CSV Đ/d tại các VT 269/16/6; VT 269/57/10/6;  269/57/5/6

6

ĐLMS-YC

 Đ/d 373E17.62 Mai Sơn -  DCL 378-7/84 Nà Sản - DCL 373-7/77/58 Tằn Pầu

20/5

7.10

12.00

Thi công hotline:
tách, câu lèo 3 pha tại VT 27 nhánh rẽ vào TBA Nhà máy Giấy (SH) phục vụ thay thế FCO pha B,C hư hỏng cách điện không đảm bảo vận hành

7

Điện lực PY-BY

Tách đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/156/1 Bệnh Viện ĐK → Bệnh Viện ĐK

20/5

7.30

12.30

Di chuyển VT 156/4: VT 156/5 giải phóng mặt bằng đường tránh xã Bắc Yên

8

ĐL MC-VH

Tách Đ/d PĐ 374/115 Co Súc từ CDPT 374-7/61/134 Song Khủa → TBA Bản Zón → TBA Tà Phù

20/5

07.30

15.30

- Kiểm tra nguội đ/d tìm nguyên nhân sự cố TQ, kết hợp VSCN, XLKK đ/d  ( PĐ đ/d sự cố lặp lại nhiều lần/ tháng)

9

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 371/84/2 Hua Ty - TBA Pá Uổi

20/5

8.00

11.30

Thi công Hotline:
Lắp đặt CSV Đ/d tại các VT  84/38/1; VT 84/46/10/6 

10

XNLĐ CT

Tách MBA T2 E17.3 Mường La

21/5

6.30

9.00

Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng ngăn lộ 132 trạm E17.3 Mường La

11

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ VT 136 - CDPT 373-7/158 Phiêng Ban

21/5

7.30

12.30

Tháo lèo VT 136 phục vu:
thay BU, dây đấu nội bộ tại DCL 373-1/142 Pha Lao.

12

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/106/35 Bản Sang - TBA Pá Hát

21/5

8.00

11.30

Thi công Hotline:
Lắp đặt CSV Đ/d tại  các VT 106/87; VT 106/154

13

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/184 Sao Và - TBA Pá Hát

21/5

14.00

15.30

Thi công Hotline:
Lắp đặt CSV Đ/d tại VT 106/199/14/3

14

XNLĐ CT

Tách MBA T2 E17.2 Sơn La

22/5

7.30

9.30

Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng ngăn lộ 132 trạm E17.2 Sơn La

15

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/9 Bơm Nước từ DCL 375-1/36/1 Pu Khăm → TBA Suối Ngang

22/5

7.30

12.30

XLKK, Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 109/36/2 ÷ VT 109/36/50.

16

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ sau DCL 373-7/35/1 Nong Đúc - TBA Nong Đúc 2

23/5

7.30

11.30

 SCTX; Tháo hạ DCL 331-3 đầu TBA Noong Đúc tại VT 113/35/11

17

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 376 E17.1 Mộc Châu → CDPT 372-7/4A/1 TK 77→ CDPT 376-1/36/2 Bản Áng → CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên → CDPT 376-7/94 Đội 82

23/5

07.30

10.30

 - Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 10, 176, 37, 54, 67, 82
- Kiểm tra XLKK đ/d , VSCN ( PĐ đ/d có nhiều vụ sự cố)

18

XNLĐ CT

Tách Đường dây 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn La

24/5

6.00

16.00

- Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 28 sang VT 29

19

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ VT tách lèo 42 → TBA Đăng Kiểm 2 ( Tách lèo từ 06h00 đến 06h45, đấu lại lèo từ 16h15 đến 17h00)

24/5

06.00

17.00

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 43 đến VT 96 và các nhánh rẽ ( DA SCL năm 2026)
'
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 52,70,93.

20

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d 375 E17.30 Sông Mã - CDPT 373-7/79/3 Quyết Thắng, đến CDPT 375-7/84 Quyết Tiến

24/5

07.30

12.30

 Thay sứ bị phóng tại các VT 19, VT 26, VT 33, VT 63,  VT 72, VT 81; Tháo dỡ ống bọc cách điện và XLKK Đ/d từ VT 12 đến VT 83; Lắp đặt thêm chong chóng, còi đuổi chim tại VT 72, VT 50, VT 66

21

Điện lực SM-SC

Tách PĐ 373/67 Mường Lầm từ VT tách lèo 203/99 đến TBA Pát Ma

24/5

07.30

17.30

Tách lèo VT 203/99 PV:
KPBL: Dựng cột BTLT 14 (ba thân khoảng dây dài 450m), lắp đặt xà, sứ và phụ kiện căng dây lấy đọ võng tại VT 203/100.

22

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d 35kV Đ/d 375 PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-1/156 Bản Băn → DCL 375-7/254 Bản Vường

24/5

07.30

11.30

XLKK thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 200 ÷ VT 250 và từ VT 191/14/3 ÷ VT 191/14/11, Lắp bổ xung CSV Đ/d tại các VT 161, 171, 172, 188, 229, 231 Đ/d 375 E17.5.