0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 22

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3102,2

2913,9

199,4

81,8

20958,2

419346,5

 

 

 

Ngành điện

3054,4

2878,8

199,3

75,9

20632,6

400995,9

10420,0

6218,4

952,8

Tuần 20/2026

2982,4

2733,8

206,0

60,9

20108,8

380363,3

12928,0

2875,5

1191,0

SST 21/20

2,4%

5,3%

-3,3%

24,7%

2,6%

5,4%

-19,4%

116,3%

-20,0%

Tuần 21/2025

2919,8

2460,4

181,2

67,8

18883,5

397798,4

10601,5

4566,6

776,7

SS Cùng kỳ

6,2%

18,4%

10,1%

20,6%

9,3%

0,8%

-1,7%

36,2%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

165,6

2900,2

315,4

835,8

9989,2

77066,8

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

142,4

 

P min (MW)

0,2

 

0,5

 

1,1

 

 

b. Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

20

57,5

18,3

4,6

2,8

0,5

520,4

21

315,4

67,2

12,6

2,8

0,5

835,8

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

20

126,5

31,7

4,2

1,8

0,2

2734,6

21

165,6

33,9

13,9

1,8

0,2

2900,2

II. Cắt điện công tác TUẦN 21

Trong tuần thực hiện 39 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 13 vụ, cắt điện đột xuất 05 vụ, công tác hotline 21 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV: 02 vụ.

- Cắt điện trung áp 16 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu – Vân Hồ: 04 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Mai Sơn – Yên Châu: 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên – Bắc Yên: 02 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Sông Mã – Sốp Cộp: 02 vụ kế hoạch.

+ ThuậnChâu – Quỳnh Nhai: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 02 vụ kế hoạch.

- Công tác hotline 21 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn – Yên Châu: 02 phiên hotline;

+ Mộc Châu – Vân Hồ: 01 phiên hotline;

+ Sông Mã – Sốp Cộp: 01 phiên hotline;

+ ThuậnChâu – Quỳnh Nhai: 06 phiên hotline.

+ Tô Hiệu: 11 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 04vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trênlưới điện: 01 vụ kế hoạch; 03 vụ đột xuất.

 

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 21

20,72

0,27

2,49

22,36

0,27

0,18

33,80

0,32

Tháng

Thực hiện tháng 5

42,56

0,43

3,11

27,93

0,33

0,33

55,53

0,50

KH tháng 5

186,46

1,24

6,10

60,08

1,00

0,80

82,69

2,41

So sánh TH/KH %

22,8%

34,8%

51,0%

46,5%

32,4%

40,6%

67,2%

20,9%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

465,94

3,48

10,77

100,09

1,30

3,87

95,54

0,85

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

46,4%

24,9%

45,4%

41,4%

43,8%

76,2%

41,2%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 5

56,18

0,19

0,70

7,48

0,12

0,69

42,51

0,28

KH tháng 5

349,59

1,44

1,49

32,92

0,33

0,47

113,88

0,84

So sánh TH/KH %

16,1%

13,2%

46,9%

22,7%

36,1%

147,2%

37,3%

33,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

372,60

1,83

3,20

23,71

0,44

0,78

66,54

0,44

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

36,7%

44,6%

55,4%

44,4%

61,7%

118,4%

35,7%

33,8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 22

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 00 vụ. 

- Cắt điện trung áp 10 vụ, Điện lực MC-VH: 07 vụ; ĐL MS-YC: 08 vụ; ĐL Mường La: 01 vụ,  ĐL PY-BY: 01 vụ. ĐL TC-QN: 01 vụ; XNLĐ CT: 02vụ;

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 18 vụ: ĐL PY-BY: 04 vụ; ĐL TC-QN: 08 vụ; ĐL Tô Hiệu: 06 vụ;

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

120

1,8

0,2

A17.7

244,8

10,2

0

A17.8

49

2

0

A17.9

78

1,2

0,3

A17.17

35

1

0

A17.18

276

8

0

A17.19

448,25

11

0

A17.20

0

7

0

A17.26

274

8

0

A17.32

604,8

3,6

3,6

A17.40

105

3

0

A17.42

67,2

0,4

0,4

A17.43

305,7

7,2

0

A17.47

31,5

1

0

A17.48

466

11

0

A17.49

97,5

3

0

A17.51

81

1

0

A17.53

90

3

0

A17.54

190

6

0

A17.59

0

0

0

A17.61

0

0

0

A17.64

0

0

0

Tổng

3563,75

89,4

4,5

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-0,4

-5,1

4,6

1,6

0,2

-0,5

 

 

374

-0,9

-5,5

7,5

2,8

0,6

-0,7

 1

E17.1

376

3,0

1,1

6,7

4,8

0,1

-0,5

 

 

472

3,3

-2,3

5,4

2,5

0,7

-0,7

 

 

474

 

 

5,4

1,8

0,5

0,0

 

 

476

 

 

5,2

1,5

0,1

-0,4

 

 

478

 

 

6,3

2,4

0,5

-0,3

 

 

471

 

 

3,5

0,9

0,2

0,0

 

 

473

 

 

2,1

0,7

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,7

0,1

-0,2

 

 

373

 

 

9,0

-2,8

-0,1

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

4,0

1,3

0,0

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,0

0,0

 

 

378

 

 

5,0

2,4

-0,2

-0,9

 

 

471

 

 

2,2

0,7

0,0

0,0

 

 

473

5,3

1,6

7,3

2,4

0,1

0,0

 

 

474

 

 

1,6

0,7

0,1

-0,1

 

 

476

 

 

4,9

1,7

0,0

0,0

 

 

478

 

 

1,5

-3,1

0,5

0,5

3

E17.3

371

1,4

-13,0

3,7

0,8

0,3

-0,5

375

4,0

-6,9

4,7

1,5

0,2

-0,8

377

 

 

3,2

0,6

0,1

-0,2

379

2,5

-4,7

 

 

-0,2

-0,7

381

0,8

-5,2

 

 

-0,3

-0,7

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

1,9

5,5

 

 

-0,4

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,7

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,0

-9,0

10,1

-0,2

-0,5

-1,5

 

 

373

 

 

5,4

1,9

0,0

0,0

 

 

375

7,7

1,6

9,4

3,3

0,3

-0,6

5

E17.5

377

 

 

2,2

0,4

0,1

0,0

371

 

 

2,9

3,1

0,0

-0,6

373

3,3

-9,9

7,3

-1,4

0,4

-2,3

375

 

 

7

3

1,3

-0,2

471

 

 

2,5

1,1

0,3

0,0

472

 

 

1,4

0,5

0,1

0,0

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,5

1,5

-0,4

-0,9

 

373

5,2

-4,0

9,4

1,7

0,5

-1,0

7

E17.62

375

5,4

0,0

10,9

1,1

0,5

-0,5

371

 

 

1,7

0,0

0,0

-0,2

373

 

 

3,9

-2,5

0,5

-0,7

375

 

 

10,3

1,9

0,9

-0,3

471

 

 

1,6

0,1

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,2

0,3

 

 

371

 

 

5,9

2,4

0,7

-0,2

373

 

 

1,8

-3,1

0,0

-0,6

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

373

 

 

4,0

1,1

0,0

-0,5

475

 

 

2,1

0,8

0,0

-0,1

477

 

 

3,9

0,4

0,1

-0,7

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1302

-31

0,97

713

-87

0,96

379

-92

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

511

-95

0,95

284

-108

0,85

146

-70

0,73

372/104 Tân Xuân

499

-133

0,97

408

-109

0,97

300

-67

0,98

374/63 Phú Khoa

1687

-113

0,98

1011

-166

0,95

537

-106

0,98

374/15A Chiềng Khoa

3494

11

0,97

2374

-143

0,96

1554

-170

0,95

374/8 Bản Dạo

812

-188

0,96

525

-115

0,92

256

-113

0,80

374/115 Co Súc

841

-146

0,96

552

-168

0,94

355

-96

0,95

374/9 Mường Tè

700

-155

0,96

498

-95

0,93

339

-112

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

1074

-161

0,95

650

-74

0,98

292

-84

0,96

472/91 Lóng Luông

1205

-101

0,98

671

-118

0,97

447

-75

0,96

472/5 Bản Bon

690

-228

0,97

303

-149

0,95

179

-110

0,96

473/106 Hang Dơi

1737

-172

0,97

1087

-140

0,97

619

-92

0,96

476/76B Pa Khen

3073

-131

0,97

1948

-114

0,95

861

-138

0,96

478/3C TK 19/8

2671

-135

0,96

1291

-121

0,94

740

-140

0,97

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3917

93

0,97

3274

128

0,96

2347

92

0,95

378/43/8 Bản Thẳm

343

-90

0,96

289

-108

0,93

254

-89

0,87

382/30 NBMS

9815

-95

0,95

6409

-841

0,97

4271

-1264

0,96

382/52/47 Nà Tre

1800

-168

0,97

1147

-136

0,96

819

-158

0,97

382/3 Hin Đón

475

-146

0,90

345

-83

0,85

200

-144

0,65

382/3 Nà Ớt

1082

-143

0,98

765

-106

0,95

430

-99

0,95

471/111 Tiểu Khu 1

3268

-103

0,96

2244

-111

0,98

1168

-98

0,95

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5212

186

0,95

-4307

226

0,94

-913

306

0,95

371/77 Bản Nong

1055

-103

0,98

807

-100

0,96

753

-108

0,97

371/140 Noong Quang

436

-156

0,95

285

-77

0,89

193

-54

0,84

375/10 Bản Búng

402

-71

0,93

257

-97

0,75

179

-71

0,50

375/106/35 Bản Sang

1171

-197

0,96

824

-117

0,96

498

-86

0,95

375/157 Bản Hụn

831

-151

0,98

588

-110

0,96

421

-95

0,96

375/184 Sao Va

353

-76

0,88

277

-86

0,85

174

-63

0,66

375/3 Huổi Phày

855

-154

0,96

657

-122

0,98

508

-144

0,92

378/165 Pắc Ngà

603

-123

0,96

424

-173

0,94

258

-138

0,91

377/28 Hua Nậm

1638

-124

0,95

1278

-93

0,96

816

-151

0,98

377/103 Bản Kẻ

1509

-187

0,94

1097

-134

0,95

706

-76

0,97

377/60 Hua Ít

917

-128

0,98

563

-158

0,9

385

-85

0,9

377/2 Huổi Phăng

1073

-103

0,96

824

-125

0,97

675

-124

0,96

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

394

-111

0,96

296

-137

0,94

182

-110

0,95

371/97 Hua Ty

1989

-132

0,95

1159

-110

0,96

1022

-82

0,98

371/126 Nong Vai

1186

-129

0,96

885

-131

0,98

720

-121

0,97

371/31 Co Mạ

563

-115

0,94

381

-146

0,96

243

-150

0,96

371/10 Pha Khuông

465

-116

0,97

312

-151

0,91

175

-109

0,97

373/3 Bình Thuận

482

-140

0,97

341

-157

0,94

187

-127

0,9

373/142 Pha Lao

2616

-174

0,97

2096

-92

0,95

1154

-108

0,94

375/64 Ba Nhất

1042

-154

0,96

730

-106

0,97

528

-88

0,94

375/124 Bản lào

4821

-173

0,96

3700

-161

0,94

1788

-159

0,93

375/285 Bản Đông

2605

-206

0,96

2013

-119

0,97

1252

-147

0,96

375/5 Bản Ca

907

-186

0,96

555

-92

0,97

405

-145

0,95

375/381 Phiêng Lanh

1882

-89

0,96

1326

-119

0,95

879

-145

0,94

375/480 Bản Cút

865

-191

0,95

549

-187

0,88

322

-192

0,91

375/4 Co Líu

364

-124

0,77

298

-152

0,72

220

-113

0,71

375/4 Hua Cẩu

592

-140

0,94

437

-168

0,84

378

-75

0,85

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3164

-191

0,97

2980

-152

0,96

1920

-133

0,96

371/128 Suối Nhào

531

-75

0,95

340

-84

0,91

299

-153

0,88

371/406 Bản Nhèm

452

-95

0,94

309

-122

0,82

225

-111

0,72

371/1 Đồng Mã

418

-161

0,94

266

-83

0,84

210

-46

0,75

373/101 Bản Mòn

5747

-223

0,96

4229

-144

0,95

3228

-217

0,96

373/2 Tiểu Khu 1

410

-148

0,97

345

-106

0,87

249

-88

0,62

373/107 Xím Vàng

363

-108

0,81

236

-40

0,94

190

-89

0,73

373/1 Háng Đồng

335

-152

0,92

240

-77

0,81

197

-139

0,55

373/255 Bản Khoa

793

-98

0,97

499

-84

0,93

321

-107

0,94

373/221 Suối Song

623

-119

0,94

369

-143

0,82

241

-105

0,8

373/8 Tiểu Khu 2

1474

-169

0,98

1137

-78

0,96

706

-64

0,96

373/7 Tà Đò

530

-119

0,92

426

-135

0,78

297

-95

0,71

375/124 Bản Ban

2295

-79

0,96

1431

-91

0,97

914

-85

0,96

375/9 Bơm Nước

555

-81

0,94

343

-120

0,94

319

-79

0,92

375/453/6 Bản Cải

2419

-114

0,97

1889

-133

0,94

861

-91

0,96

375/391 Mường Do

1588

-192

0,97

896

-167

0,94

525

-102

0,85

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1540

-134

0,97

766

-131

0,92

439

-181

0,84

371/53/167A Mường Lạn

556

-163

0,96

312

-112

0,83

173

-94

0,61

371/159 Bản Bánh

531

-131

0,89

294

-166

0,7

185

-76

0,55

371/5 Bản Khá

485

-82

0,91

295

-123

0,88

206

-94

0,62

373/4 Bang Búng

423

-173

0,93

297

-106

0,82

263

-83

0,61

373/108 Nà Nghịu

5727

-203

0,96

4485

-185

0,95

3419

-124

0,96

373/2 Phiêng Đồn

3331

-193

0,98

2613

-183

0,97

1891

-131

0,95

373/1 Bản Nấu

587

-164

0,97

405

-187

0,93

320

-172

0,91

373/67 Mường Lầm

1253

-177

0,95

772

-178

0,95

556

-137

0,88

375/152 Bản Nhạp

4783

-203

0,96

4025

-170

0,97

3275

-152

0,95

375/289 Bản Pục

843

-127

0,95

582

-170

0,94

224

-111

0,79

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1690

-141

0,98

1279

-103

0,95

807

-169

0,96

375/104/8 Bản Lếch

1065

-139

0,98

876

-65

0,96

408

-104

0,92

375/115/3 Cò Nòi

2420

-176

0,97

1455

-146

0,95

662

-135

0,95

375/86Tiểu Khu 3-2

7612

-139

0,96

5852

-124

0,95

4061

-193

0,96

375/8/21 Nà Bó

1436

-158

0,97

776

-175

0,96

518

-91

0,95

375/8/165 Pắc Ngà

599

-121

0,96

378

-61

0,93

238

-37

0,95

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

599

-168

0,96

364

-88

0,92

199

-65

0,83

373/107 Tà Làng 1

2698

-232

0,97

2015

-94

0,96

1299

-158

0,95

373/3 Hát Sét

464

-120

0,89

257

-130

0,70

210

-95

0,68

371/4 Ban Đán

1629

-207

0,97

1018

-149

0,94

651

-131

0,93

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2698

-156

0,96

2010

-155

0,98

1261

-132

0,95

373/35/3 Chiềng Cọ

690

-110

0,98

590

-131

0,93

400

-101

0,95

373/35/3 Chiềng Đen

1114

-159

0,95

907

-168

0,97

620

-90

0,96


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Khóa F79 PĐ 375/480 Bản Cút - Nà Mùn

8:00

11:30

8:09

11:18

18/5/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu thi công hotline: lắp CSV đ/d tại các VT: 553/9, 553/35

Hotline

2

Khóa F79 đ/d 375 E17.30 Sông Mã

7:30

17:30

8:20

16:39

18/5/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã vệ sinh hotline cách điện các TBA: Bản Nhạp 1, Bản Nhạp, Huổi Khoong, Hồng Nam, Huổi Xim, Bản Lướt, Bản Búng, Chiềng Khoong.

Hotline

3

Đ/d 473 E17.2 Sơn La đến LBS 473-7/77 Quyết Tâm
 Đ/d 476 E17.2 Sơn La đến LBS 473-7/78 Quyết Tâm

7:30

11:30

8:43

11:41

18/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 01 đến VT 15 và TBA CQT Đèn Đường T1, TBA Cao Đẳng Sư Phạm Đ/d 473&476 E17.2 Sơn La;

Hotline

4

Tách ĐX đ/đ PĐ 373/101 Bản Mòn - DCL 373-7/125 Phiêng Ban

12:00

13:00

12:03

13:21

18/5/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên xử lý phát nhiệt pha B BI đo đếm tại VT 103 không đảm bảo VH

ĐX

5

Đ/d 477 E17.67 Sơn La 2 từ MC 473/161 Nà Coóng đến LBS 473-7/142 Giảng Lắc

13:30

17:30

14:33

17:29

18/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 143 đến VT 148, Tổ 3 Quyết Thắng Đ/d 473 E17.2

Hotline

6

Tách đột xuất PĐ 373/3 TK 1 từ CDPT 373-1/2 TK 1 đến TBA Liếm Xiên

15:30

16:30

15:21

16:20

18/5/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên xử lý VT 164/34/10 bị phóng sứ đứng pha B không đảm bảo vận hành

ĐX

7

Cắt điện đột xuất đ/d 372 E17.1 Mộc Châu từ LBS 372-7/89 Tô Láng - CDPT 372-7/92/2 Chiềng Ve - Pa Háng

1:30

2:30

1:17

2:09

19/5/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH xử lý tiếp xúc lèo pha A VT 92 ngăn ngừa sự cố

ĐX

8

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 376-7/94 Đội 82 - DCL 371-7 A17.32 TĐ Tà Niết - DCL 373-7/121 Tà Làng

6:30

9:00

7:20

9:32

19/5/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 102, 116, 121, 137, 146, 172, 106/11, 106/16, 106/28

KH

9

Khóa F79 PĐ 375/5 Bản Ca

8:05

15:30

7:47

14:16

19/5/26

Thuận Châu

 Lắp CSV tại các VT 102,116,121,137,146,172,106/11, 106/16, 106/28 và xử lý kiểm khuyết, VSCN đ/d.

Hotline

10

Khóa F79 đ/d 473,476 E17.2 Sơn La

7:30

11:30

8:07

11:29

19/5/26

Tô Hiệu

vệ sinh hotline đ/d từ VT 16 - 25 và TBA Đèn ĐƯờng T2

Hotline

11

Khóa F79 PĐ 375/381 Phiêng Lanh

8:00

10:00

9:23

14:43

19/5/26

Thuận Châu

ĐL TC-QN thi công Hotline đấu nối TBA Bến Xe TĐC tại VT 451/42/9

Hotline

12

Khóa F79 PĐ 473/161 Nà Cóng

13:30

17:30

13:54

17:46

19/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline đ/d từ VT 149- 159 và TBA Xã Cơi 2

Hotline

13

Tách đ/d PĐ 374/115 Co Súc từ CDPT 374-7/61/134 Song Khủa - TBA Bản Zón

7:30

15:30

7:47

12:11

20/5/26

Mộc Châu

phục vụ ĐL MC-VH công tác theo kế hoạch (Kiểm tra VSCN, XLKK đ/d và TBA PP).

KH

14

Tách đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/156/1 Bệnh Viện ĐK → Bệnh Viện ĐK

7:25

12:30

8:11

14:30

20/5/26

Phù Yên

(ĐLPY-BYdi chuyển VT 156/4: VT 156/5 giải phóng mặt bằng đường tránh xã Bắc Yên

KH

15

Khóa F79 đ/d 473 + 476 E17.2 Sơn La

7:20

11:30

8:37

11:36

20/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 26 đến VT 40 Đ/d 473&476 E17.2 Sơn La

Hotline

16

Khóa F79 PĐ 371/42/2 Hua Ty

8:00

11:30

8:54

11:40

20/5/26

Thuận Châu

Thi công Hotline:
Lắp đặt CSV Đ/d tại các VT  84/38/1; VT 84/46/10/6

Hotline

17

Khóa F79 đ/d 373 E17.62 Mai Sơn

7:10

12:00

8:12

11:05

20/5/26

Mai Sơn

Thi công hotline tách, câu đấu lèo 3 pha tại VT 27 nhánh rẽ vào TBA NMG (SH). Phục vụ thay thế FCO pha B, C không đảm bảo vận hành

Hotline

18

Tách MBA T2 E17.3 Mường La,

6:30

9:00

6:43

9:12

21/5/26

XNLĐ CT

XNLĐ CT lắp đặt công tơ đo đếm điện năng ngăn lộ 132

KH

19

Khóa F79 đ/d PĐ 375/184 Sao Và - TBA Pá Hát

8:00

11:30

7:32

9:40

21/5/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu thi công Hotline: Lắp đặt CSV Đ/d tại VT 106/199/14/3

Hotline

20

Tách Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ VT 136 - CDPT 373-7/158 Phiêng Ban.

7:30

12:30

7:40

15:47

21/5/26

Thuận Châu

 ĐL Thuận Châu Tách lèo VT 136 phục vu: thay BU, dây đấu nội bộ tại DCL 373-1/142 Pha Lao.

KH

21

Khóa F79 đ/d 477 E17.67 Sơn La 2 đến MC 473/161 Nà Cóong

13:30

17:30

14:13

17:14

21/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 179 đến VT 188  và TBA Mầm Non Tô Hiệu, Thuế Thành Phố Đ/d 477 E17.2 Sơn La 2

Hotline

22

Khóa F79 đ/d PĐ 375/106/35 Bản Sang - TBA Pá Hát

8:00

11:30

9:40

16:44

21/5/26

Thuận Châu

Thi công Hotline: Lắp đặt CSV Đ/d tại  các VT 106/87; VT 106/154

Hotline

23

Tách ĐX  đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ DCL 373-7/72 Bình Thuận - DCL 373-1/142 Pha Lao

19:20

20:20

19:18

20:46

21/5/26

Thuận Châu

PV ĐL Thuận Châu - Quỳnh Nhai xử lý gẫy đầu cốt DCL 373-1/100 Mô Cống

ĐX

24

Tách MBA T2 E17.2 Sơn La

7:30

9:30

7:21

9:30

22/5/26

XNLĐ CT

Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng ngăn lộ 132 trạm E17.2 Sơn La

KH

25

Đ/d 473 E17.2 Sơn La đến LBS 473-7/77 Quyết Tâm
 Đ/d 476 E17.2 Sơn La đến LBS 473-7/78 Quyết Tâm

7:25

11:30

7:52

11:45

22/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 51 đến VT 65 và Bến Xe, TBA Tây Bắc 2, Tư Vấn Giao Thông, TBA Vật Tư 2 Đ/d 473&476 E17.2 Sơn La

Hotline

26

Khóa F79 MC 373/107 Tà Làng 1

10:30

11:30

10:32

12:06

22/5/26

Mai Sơn

ĐL MS - YC công tác hotline thay thế 01 sứ đứng đỡ lèo pha B VT 113/2/1 bị phóng điện không đảm bảo vận hành

Hotline

27

Khóa F79 đ/d 477 E17.67 Sơn La 2 đến MC 473/161 Nà Cóong

13:30

15:30

14:27

15:55

22/5/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu vệ sinh hotline từ VT 189 - 192 & các TBA Xăng dầu Tô Hiệu; Báo Sơn La; Tổ 5 Tô Hiệu

Hotline

28

Khóa F79 đ/d 475 E17.67 Sơn La 2 đến LBS 473-7/223 CA Thành Phố

15:30

17:30

15:55

17:34

22/5/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu vệ sinh hotline từ VT 189 - 192 & các TBA Xăng dầu Tô Hiệu; Báo Sơn La; Tổ 5 Tô Hiệu

Hotline

29

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu → CDPT 372-7/4A/1 TK 77→ CDPT 376-1/36/2 Bản Áng → CDPT 376-7/37A/1 Tự Nhiên → CDPT 376-7/94 Đội 82

7:35

10:30

7:30

9:39

23/5/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH: Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 10, 176, 37, 54, 67, 82 - Kiểm tra XLKK đ/d, VSCN

KH

30

Tách  đ/d 375 E17.62 - DCL 371-7/5 LL - CDPT375-7/8/21 Nà Bó - DCL 375-1/16 NMG

9:30

11:30

9:09

11:08

23/5/26

Mai Sơn

Xử lý đầu cốt pha B, C DCL 375-7/1 bị phát nhiệt không đảm bảo vận hành

ĐX

31

Khóa F79 MC 473; MC 476 E17.2

7:25

11:30

8:33

11:24

23/5/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu vệ sinh hotline từ VT 66- 75 và TBA Vật Tư.

Hotline

32

Khóa F79 MC 475 E17.67

13:30

17:30

14:00

17:14

23/5/26

Tô Hiệu

 ĐL Tô Hiêu vệ sinh hotline từ VT 201 - VT 205/2/4, TBA Đồi Châu và TBA SVĐ Chiềng Lề

Hotline

33

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ VT tách lèo 42 → TBA Đăng Kiểm 2.

6:00

17:00

5:57

17:06

24/5/26

Môc Châu

ĐL Mộc Châu 'Tách lèo VT 42 PV: Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 43 đến VT 96 và các nhánh rẽ ( DA SCL năm 2026). Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 52; 70; 93.

KH

34

Tách đ/d 371 E17.67 Sơn La 2 đến MC 374/53 Quyết Thắng

7:10

13:00

6:47

10:55

24/5/26

Tô Hiệu

- Thay CDPT 371-7/27 Tỉnh Ủy
- Thay CDPT 371-7/28 Ngọc Linh
- Căn chỉnh DCL 371-7/12 Đèo Sơn La

KH

35

Tách Đ/d 375 E17.30 Sông Mã - CDPT 373-7/79/3 Quyết Thắng, đến CDPT 375-7/84 Quyết Tiến

7:25

12:30

7:16

12:39

24/5/26

Sông Mã

 Thay sứ bị phóng tại các VT 19, VT 26, VT 33, VT 63,  VT 72, VT 81; Tháo dỡ ống bọc cách điện và XLKK Đ/d từ VT 12 đến VT 83; Lắp đặt thêm chong chóng, còi đuổi chim tại VT 72, VT 50, VT 66

KH

36

Tách PĐ 373/67 Mường Lầm từ VT tách lèo 203/99 đến TBA Pát Ma

7:30

17:30

7:45

16:43

24/5/26

Sông Mã

Tách lèo VT 203/99 PV:
KPBL: Dựng cột BTLT 14 (ba thân khoảng dây dài 450m), lắp đặt xà, sứ và phụ kiện căng dây lấy đọ võng tại VT 203/100.

KH

37

Tách Đ/d 35kV Đ/d 375 PĐ 375/124 Bản Ban từ DCL 375-1/156 Bản Băn → DCL 375-7/254 Bản Vường

7:35

11:30

7:45

12:27

24/5/26

Phù Yên

XLKK thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 200 ÷ VT 250 và từ VT 191/14/3 ÷ VT 191/14/11, Lắp bổ xung CSV Đ/d tại các VT 161, 171, 172, 188, 229, 231  Đ/d 375 E17.5.

KH

38

Khóa F79 MC 472/5 Bản Bon PV ĐL Mộc Châu

8:00

11:30

10:32

14:06

24/5/26

Mộc Châu

Thi công hotline câu đấu và đóng điện TBA T3 Sơn Hải thi công đường cao tốc HB - MC

Hotline

39

Tách Đ/d 471 E17.2 Sơn La từ DCL 471/-7/8/1 Thành Uỷ đến TBA Thành Ủy

13:30

18:00

14:00

17:10

24/5/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Thay thế DCL 471-7/8/1 thành Ủy tại VT 178/8/1

KH

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 22

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 478-7/31/1 TK Vườn Đào → TBA Pa Phách

25/5

06.00

17.00

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 31/2 đến VT 31/57 và các nhánh rẽ ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 31/17, 31/11/15, 31/35.

2

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ơt từ sau DCL 382-7/110/1 Phiêng Mụ - TBA Huổi Thùng

25/5

6.10

18.00

SCL; Thay 07 bộ xà néo, Sứ thủy tinh: 1008 bát, Sứ Linepost: 81 quả, Cầu chì tự rơi 2 bộ, CSV 15 quả, Dây néo 14 bộ từ VT 185/110/2 - 185/110/33 và các nhánh rẽ.

3

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d  PĐ 378/43/8 Bản Sẳng đến DCL 378-7/43/73A Khu Công Nghiệp

25/5

7.00

18.00

Thi công hotline: Tách lèo VT 43/70 và VT 43/73 phục vụ thay BU+BI và DCL tại VT 43/73:
- Thay BU+BI đo đếm trung thế VT 43/73
- Thay CDPT 378-7/43/73 Khu công nghiệp

4

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

25/5

7.30

17.30

Vệ sinh Hotline: Các TBA Đốm Khiêu; TBA Phiêng Ái; TBA Đốm Khiêu AB;TBA Co Phát 2; TBA Số 7 Phiêng Nèn; Từ VT 179 đến  đến VT 192; Từ VT 193/7 đến VT 193/12;

5

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ  CDPT 471-1/11/14 Chè Mộc Châu → DCL 478-7/2C TK 19/8 → TBA Sao Đỏ 2

26/5

06.00

10.30

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ nhánh rẽ VT 14/1 đến VT 14/2/2 đến VT 14/3C ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại 14/2.

6

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu  → TBA Đăng Kiểm 2  → CDPT 471-1/11/14 Chè Mộc Châu → DCL 478-7/2C TK 19/8

26/5

06.00

17.00

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 01 đến VT 42 và các nhánh rẽ ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 17,25/6, 25/17,29, 42.

7

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ơt từ sau DCL 382-7/110/1 Phiêng Mụ - TBA Huổi Thùng

26/5

6.00

18.00

SCL; Thay 17 bộ xà néo bằng,  Sứ thủy tinh: 1128 bát, Sứ Linepost: 99 quả, Cầu chì tự rơi 3 bộ, CSV 12 quả, từ VT 185/110/34 - 185/110/70 và các nhánh rẽ.

8

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình đến LBS 476-7/180 Đô Thị

26/5

7.30

11.30

Vệ sinh hotline: Từ VT 137 đến VT 148 và TBA Tổ 8 Quyết Thắng, TBA Đèn Đường T7 ĐZ 22kV lộ 476 E 17.2

9

Điện lực PY-BY

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn  → TBA Bản Xa

26/5

07.30

12.30

XLKK, Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 36/2 ÷ VT 36/25.

10

Điện lực Mường La

 Tách Đ/d PĐ 375/86/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/38/20 Bó Cốp ÷ Thẳm Súm.

26/5

7.30

9.30

 ĐTXD: Đấu nối mạch đa chia đa nối tại VT 86/38/22; Mạch vòng giữa đ/d 375 E17.3 Mường La với đ/d 371 E17.62 Mai Sơn

11

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-7/53/85 Pó Lý - TBA Tà Đứng

26/5

7.30

10.00

ĐTXD; Câu đấu mạch đa chia đa nối tại VT 53/99.          (Đầu TBA Tà Đứng) giữa Đ/d 371E17.62 Mai Sơn với Đ/d 375E17.3 Mường La.

12

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

26/5

7.30

17.30

Vệ sinh Hotline: Các TBA Số 8 Phiêng Nèn; TBA Số 9 Phiêng Nèn ; TBA Pom Mường 2 Từ VT 193/13 đến VT 193/19; Từ VT 193 đến VT 210

13

Điện lực TC-QN

Tách đ/d 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/10/1 VF Pá Uôn - TBA VINFAST Pá Uôn

26/5

8.00

9.30

Thay công tơ TBA lỗi màn hình

14

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng
Đ/d 476 E17.2 đến LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình

26/5

13.30

17.30

Vệ sinh hotline: Từ VT 76 đến VT 89 và Tổ 6 Quyết Tâm, TBA 22 Quyết Tâm, TBA Xưởng Kẹo 2 ĐZ 22kV mạch kép lộ 473&476 E17.2 Sơn La

15

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ DCL 478-1/14/47C Phiêng Tiến  → TBA Sao Đỏ 2

27/5

06.00

17.00

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/48C đến VT 14/76C  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14/70C, 14/49C/2, 14/49C/26.

16

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu  → CDPT 472-1/5/1 TK Chè Đen  → DCL 472-1/50 Sao Đỏ.

27/5

06.00

09.00

- PV thi công thay xà, sứ cùng phụ kiện trên đ/d 478 E17.1 tại khỏng cột VT 14/58C đến VT 14/59C giao chéo phía trên tại khỏang cột VT 39 đến VT 40 đ/d 427 E17.1.

17

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ơt từ sau DCL 382-7/110/61 Hua Nà - TBA Huổi Thùng

27/5

6.00

18.00

SCL; Thay 01 bộ xà néo bằng, Chụp thép 2,6m: 1 bộ, Sứ thủy tinh: 1120 bát, Sứ Linepost: 111 quả, Cầu chì tự rơi: 5 bộ, CSV: 18 quả, từ VT 185/110/71 - 185/110/99 và các nhánh rẽ.

18

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 từ LBS 473-7/77 Quyết Tâm đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng
Đ/d 476 E17.2 từ LBS 473-7/78 Quyết Tâm đến LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình

27/5

7.30

11.30

Vệ sinh hotline: Từ VT 90 đến VT 98 và TBA Xưởng Kẹo, TBA CQT Đèn Đường T4, TBA Quyết Tâm 2 ĐZ 22kV mạch kép lộ 473&476 E17.2 Sơn La

19

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

27/5

7.30

17.30

Vệ sinh Hotline: Từ VT 215/1A đến TBA Số 7 Phiêng Lanh; TBA Số 14 Phiêng Lanh; TBA Số 6 Phiêng Lanh; Từ VT 218/1 đến TBA Số 3 Phiêng Lanh; Từ VT 222/2 đến  TBA Số 8 Phiêng Lanh; Từ VT 215/1A/1 đến VT 215/1A/10;

20

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ sau DCL 373-7/35/1 Nong Đúc - TBA Nong Đúc 2

27/5

7.30

11.30

Tháo DCL 331-3 đầu TBA Noong Đúc tại VT 113/35/11

21

Điện lực TC-QN

 Đ/d 377 E17.4 Thuận Châu - DCL 377-1/78/1 Liên Lạc

27/5

8.00

11.30

Thi công Hotline:
Lắp sứ, căng dây lấy độ võng. Đấu nối cấp điện cho Đ/d và TBA Trạm sạc Thuận Châu (MXD) Tại VT 82. (Đóng điện TBA vào VH)

22

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/146 Nhà Nổi đến LBS 476-7/180 Đô Thị

27/5

13.30

17.30

Vệ sinh hotline: Ttừ VT 149 đến VT 160 và TBA Biên Phòng, TBA Cây Đa Bản Hẹo ĐZ 22kV lộ 476 E 17.2

23

Điện lực TC-QN

 Đ/d PĐ 375/124 Bản Lào - DCL 375-7/264 Chiềng Khoang

27/5

14.00

17.30

Thi công Hotline:
Lắp xà, sứ, căng dây lấy độ võng, đấu nối cấp điện cho Đ/d và TBA Công Ty 268 (MXD) Tại VT 145. (Đóng điện TBA vào VH)

24

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 471-1/11/14 Chè Mộc Châu  → DCL 478-7/2C TK 19/8 → TBA Sao Đỏ 2

28/5

06.00

17.00

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/4C đến VT 14/47C  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14/3D/6, 14/20C, 14/33/4C, 14/41C, 14/55C.

25

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 382/30 NBMS từ sau DCL 382-1/86 Chiềng Dong đến CDPT 382-7/118 Nà Viền

28/5

7.10

17.00

 ĐTXD Tháo thu hồi LBS 382-7/86 Chiềng Dong và phụ kiện tại VT 86 và lắp đăt Máy cắt Recloser và phụ kiện.
- Kết hợp lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 113/2.
-  Câu đấu mạch đa chia đa nối tại VT 113/39/34.( Đầu TBA Bản Thẳm) giữa Đ/d 373E17.2 Sơn La với Đ/d 375E17.62 Mai Sơn.

26

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 375/104/8 Bản Lếch từ sau DCL 375-7/30/1 Phiêng Nọi - TBA Phiêng Nọi

28/5

7.10

10.00

 ĐTXD; Câu đấu mạch đa chia đa nối tại VT 104/35/30/33 giữa Đ/d 375E17.62 Mai Sơn với Đ/d 373E17.2 Sơn La.

27

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 từ LBS 473-7/77 Quyết Tâm đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng
Đ/d 476 E17.2 từ LBS 473-7/78 Quyết Tâm dến LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình

28/5

7.30

11.30

Vệ sinh hotline:
- Từ VT 119 đến VT 128 và TBA tổ 2 Quyết Thắng ĐZ 22kV mạch kép lộ 473&476 E17.2 Sơn La.

28

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 từ LBS 473-7/77 Quyết Tâm đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng
Đ/d 476 E17.2 từ LBS 473-7/78 Quyết Tâm dến LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình.

28/5

7.30

11.30

Thi công Hotline:
- lắp đặt DCL liên lạc đ/d 476 E17.2 đang VH với đ/d 481 E17.67 Sơn la 2(XDM) tại VT 71.

29

Điện lực Tô Hiệu

Đ/D PĐ 478/72 La Láp từ LBS 478-7/138 Bản Pát đến TBA Chiềng Ngần.

28/5

7.30

11.30

Thi công Hotline:
- Tháo thay 01 sứ VHĐ pha B bị phóng tại VT 145

30

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

28/5

7.30

17.30

Vệ sinh Hotline: Từ VT 234/1 đến TBA Số 10 Phiêng Lanh; Các TBA TBA Số 9 Phiêng Lanh; Số 2 Phiêng Lanh; TBA Số 1 Phiêng Lanh; TBA Số 16 Phiêng Lanh; TBA Số 15 Phiêng Lanh; TBA Số 5 Phiêng Lanh; TBA Số 12 Phiêng Lanh; Từ VT 198/1 đến VT 198/13

31

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 477 E17.67 đến LBS 473-7/192 Xổ số đến LBS 473-7/142 Giảng lắc đi Hua La

28/5

13.30

17.30

Vệ sinh hotline: Từ VT 162 đến VT 175 và TBA Nà Coóng 2, CQT Tổ 8 Tô Hiệu ĐZ 22kV lộ 473 E 17.2(Đang nhận điện 477 E17.67 Sơn la 2)

32

Điện lực Tô Hiệu

Đ/D PĐ 382/52/47 Nà Tre đến TBA Ít Hò đến TBA Bản Bon.

29/5

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tháo thay 03 sứ VHĐ pha A, B, C bị phóng tại VT 52/73/28/13;
- Tháo thay 02 sứ VHĐ pha B, C bị phóng tại VT 52/103/34/11

33

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 476 E17.2 Sơn La từ LBS 476-7/146 Nhà Nổi đến LBS 476-7/180 Đô Thị

29/5

7.30

11.30

Vệ sinh hotline: Từ VT 161 đến VT 170 và TBA Bản Hẹo, TBA KS Hàng Không ĐZ 22kV lộ 476 E17.2

34

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

29/5

7.30

9.30

Vệ sinh Hotline: Từ VT 198/14 đến VT 198/22; TBA Số 4 Phiêng Lanh  ; TBA Số 13 Phiêng Lanh

35

ĐL Mai Sơn

Đ/d PĐ 382/30 _ LBS 382-7/181 Nà Ớt

29/5

7.30

18.15

Thi công hotline:

Tách lèo V 144 & 152 PV chặt cây thông ngoài hành lang có nguy cơ đổ vào đường dây.

36

XNLĐ CT

Bổ sung: Tách ngăn lộ 479, 481 trạm E17.67 Sơn La 2

29/5

7.30

14.30

Đấu nối cáp xuất tuyến mới các ngăn lộ 479 và 481 tại Trạm biến áp 110kV Sơn La 2

37

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/124 Bản Lào - MC 375/285 Bản Đông

29/5

10.00

17.30

Vệ sinh Hotline: Từ VT 277/1 đến TBA Bản Khoang, TBA Bản Khoang; TBA Bản Đúc, TBA Bản Ca; TBA Bản Ca TĐC; TBA Bản Đông

38

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 477 E17.67 Sơn La 2 từ MC 473/1 Hua La đến MC 473/47 Bó Cằm đến TĐ Nậm Chanh

29/5

14.00

17.30

Vệ sinh hotline: Từ VT 159/9 đến VT 159/11C và TBA Xã Cơi 2 ( VT 152/1) Đ/d 473 E17.2

39

XNLĐ CT

Bổ sung: Đóng điện ngăn lộ 479, 481 trạm E17.67 Sơn La 2 đến DCL 479-7/1 E17.67 và 481 -7/1 E17.67

29/5

15.00

18.00

Nghiệm thu đóng điện đưa vào vận hành Đ/d 479 E17.67 - DCL 479-7/1 & Đ/d 481 E17.67 Sơn La 2 - DCL 481-7/1

40

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ sau CDPT 373-1/113/63 Nậm Rắng - DCL 373-1/113/152 Con Khằm

30/5

7.10

17.00

 ĐTXD Tháo thu hồi LBS 373-7/113/64 Nậm Rắng  và phụ kiện tại VT 113/64 và lắp đặt Máy cắt Recloser và phụ kiện tại VT 113/64.
- Kết hợp lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 113/117, Lắp DCL tại VT 113/118.

41

Điện lực PY-BY

Đ/d 472 E17.5 →  MC 471/156 Bản Mo

30/5

7.30

11.30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Co Nga 180kVA (XDM) tại VT 159/12  Đ/d 471 E17.5.

42

Điện lực PY-BY

Đ/d 375 E17.5 →  MC 375/222 Nà Xe

30/5

13.30

17.30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Tiểu Khu Phố 250kVA (XDM) tại VT 80A  Đ/d 375 E17.5.

43

Điện lực PY-BY

Đ/d 375 E17.5 →  MC 375/61/4 Huy Hạ

31/5

7.30

11.30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Đồng Lỳ 250kVA (XDM) tại VT 61/3/1 Đ/d 375 E17.5.

44

Điện lực PY-BY

Đ/d 371 E17.5 PĐ 371/1 Đồng Mã →  TBA Đá Mài

31/5

13.30

17.30

Thi công hotline: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Bản Bông 50kVA (XDM) tại VT 103/18 Đ/d 371 E17.5.