(Từ ngày 26/5/2014đến ngày 01/6/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.490(29/5) | 1078(26/5) | 202(31/5) | 125(26/5) | 9.076 | 165.559 |
| SL nhận HT | 1.162(26/5) | 1.089(01/6) | 77,1(31/5) | 22(01/6) | 7.864 | 158.510 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| S TT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Bắc Yên | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/17 NMG từ sau DCL 378-7/23/205 Bản Lừm - Lừm Thượng | Câu đấu đường dây VT 23/238 cấp điện thi công TĐ Suối Lừm 3 | 0,38 | 0,00 | 0,00 |
| Cắt điện các TBA Bản Đung, Hồng Ngài | Lắp đặt tụ bù 0,4kV | 0,03 | 0,00 | 0,00 | ||
| 2 | Thành Phố | Đ/d 374 E17.2 Cắt điện từ sau DCL 374-7/113/1 Lả Sẳng - TBA Nong Cốc | Thay MBA TBA Nong Cốc
| 0,09 | 0,00 | 0,00 |
| Đ/d 374 E17.2 Cắt điện từ sau CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen - Bản Nam | Thay MBA TBA Bản Tam | 0,29 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 376 E17.2 Cắt điện từ sau DCL 376-7/35/1 Bản Pát -Chiềng Ngần1 | Thay MBA TBA Chiềng Ngần 1 | 0,08 | 0,00 | 0,00 | ||
| 3 | Mường La | Cắt điện TBA trung tâm GDTX | Xử lý xi lại tiếp xúc áp tô mát, tiếp xúc lèo đ/d phục vụ kỳ thi tốt nghiệp THPT | 0,04 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Mai Sơn | Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau DCL 382-7/113 Nà Viền - Bản Sườn | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 113/2 -113/38 | 0,44 | 0,00 | 0,00 |
| Đ/d 378E17.2 Cắt điện PĐ 378/193 Cò Nòi - DCL 376-7/437 Chiềng Đông - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn | Kiểm tra VSCN đ/d, TBA từ TC 378/193 Cò Nòi -:-DCL 376-7/437 Chiềng Đông -:-DCL 373-7/340 Đèo Chẹn | 2,06 | 0,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 378E17.2 Cắt điện PĐ 378/193 Cò Nòi - DCL 376-7/437 Chiềng Đông | Chuyển PT cấp điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 | 0,08 | 0,01 | 0,00 | ||
| 5 | Quỳnh Nhai | Cắt điện TBA Mường Giôn | Sửa chữa lớn thay thế đường dây 0,4kV | 0,70 | 0,00 | 0,00 |
| 6 | Yên Châu | Đ/d 376 E17.1 Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 – DCL 376-7/437 Chiềng Đông | Chuyển phương thức cấp điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 | 0,44 | 0,05 | 0,00 |
| Đ/d 376 E17.1 Cắt điện từ sau DCL 376-7/179 Tà Làng – DCL 376-1/187 Tà Làng 1 | ĐL Yên Châu thay TI điểm đo đếm VT DCL 376-7/179 Tà Làng | 2,34 | 0,03 | 0,00 | ||
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 6,97 | 0,10 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 67,7 | 0,82 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 168 | 2,39 | 0,78 | |
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Sông Mã | MC 373E17.30 | 50 | 1 |
| x | Giông, lốc |
| MC 371/7 Nà Pàn | 51 | 1 |
| x | |||
| 2 | Mường La | MC 379 E17.3 | 51 | 1 | x |
| |
| MC 371 E17.3 | 51 | 1 | x |
| | ||
| 3 | Mộc Châu | MC 478 E17.1 | 51N;51 | 4 | x | x | Mưa, giông |
| MC 372 E17.1 | 50; 51 | 5 | x |
| |||
| MC 476 E17.1 | 51N | 3 | x |
| |||
| MC 472 E17.1 | 51N | 5 | x |
| |||
| MC 374/4 Chiềng Khoa | 50; 51 | 3 | x |
| |||
| MC 376 E17.1 | 51 | 1 |
| x | |||
| 4 | Thành Phố | MC 372 E17.2 | 50 | 1 | x |
|
|
| MC 376 E17.2 | 50 | 1 | x |
| Giông, lốc | ||
| 971 TG 2/9 | 50 | 1 |
| x | |||
| 5 | Phù Yên | MC 375/102 TT Phù yên | 50 | 1 | x |
|
|
| MC 371 E17.5 | 51 | 1 | x |
| Mưa, giông
| ||
| MC 375 E17.5 | 50; 51N | 1 | x | x | |||
| MC 373 E17.5 | 50 | 1 |
| x | |||
| 6 | Quỳnh Nhai | MC 375/256 Phiêng Lanh | 51 | 1 | x |
|
|
| 7 | Bắc Yên | MC 373 E17.5 | 51N | 1 | x |
|
|
| 8 | Mai Sơn | MC 378/30 NBMS | 50 | 1 | x |
| Giông, lốc |
| MC 378/17 NMG | 50 | 1 | x |
| |||
| MC 382/29 NBMS | 50 | 3 | x |
| |||
| 9 | Sốp Cộp | MC 371 E17.30 | 51 | 1 | x |
|
|
| 10 | Thuận Châu | MC 373 E17.4 | 50 | 1 | x |
|
|
| MC 375/117 Bản Bai | 51 | 1 | x |
|
| ||
| MC 375 E17.4 | 51 | 1 |
| x | Mưa, giông |
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 35; Vĩnh Cửu: 08
-CNLĐCT Sơn La: 01
Trong tuần 22 trên địa bàn tỉnh Sơn La liên tục xuấthiện mưa giông và gió lốc, gây sự cố thoáng qua và vĩnh cửu làm ảnh hưởng đến độtin cậy cung cấp điện của các đơn vị, số vụ sự cố tăng cao trong những ngày đầutuần cụ thể:
- Đường dây 22kV lộ 478 E17.1 Mộc Châu máy cắt 478 nhảytín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do vỡ sứ VT 49C/29 thời tiết giông, lốc.
- Đường dây 22kV lộ 476 E17.1 Mộc Châu máy cắt 476 nhảytín hiệu chạm đất các vụ sự cố thoáng qua do thời tiết mưa, giông, lốc kiểm traphát hiện diều bay nên đ/d VT 70B/4, nổ CSV tại VT 145B/43E & vỡ sứ VT145B/55E/15.
- Đường dây 35kV lộ 376 E17.1 Mộc Châu máy cắt 376 nhảytín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do đứt dây khoảng cột 106/11 – 106/12 thời tiếtgiông, lốc.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.30 Sông Mã máy cắt 373 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu do đứt lèo pha C tại CDPT 371-7/455/65 Khua Họthời tiết mưa, giông.
- Đường dây 35kV PĐ 371/7 Nà Pàn máy cắt 371/7 Nà Pànnhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do tre ngoài hành lang đổ vào đường dâyVT 480/48 thời tiết giông, lốc.
- Đường dây 10kV lộ 971 trạm TG2/9 máy cắt 971 nhảytín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do cành cây văng lên đường dây khoảng cột 84 -85 thời tiết giông, lốc.
- Đường dây 35kV lộ 375 E17.5 Phù Yên máy cắt 375 tínhiệu chạm đất duy trì sự cố vĩnh cửu do vỡsứ VT 84 thời tiết mưa, giông.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.5 Phù Yên máy cắt 373 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu do vỡ sứVT 36/20 thời tiết mưa, giông.
- Đường dây 35kV PĐ 375/256 Phiêng Lanh máy cắt375/256 Phiêng Lanh nhảy tín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua kiểm tra phát hiệnvỡ sứ VT 263.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.5 Phù Yên máy cắt 373 tínhiệu chạm đất thoáng qua kiểm tra phát hiện vỡ sứ VT 226/41/40/9.
- Đường dây 35kV lộ 379 E17.3 Mường La máy cắt 379 nhảytín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua kiểm tra phát hiện nổ tụ bù trung thế đườngdây pha A.
- Đường dây 35kV lộ 375 E17.4 Thuận Châu máy cắt 375nhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do vỡsứ cầu dao TBA Bản Lệnh thời tiết mưa,giông.
* CNLĐCT SơnLa:
-MC 131; 331 E17.30 Sông Mã nhảy tín hiệu so lệch thời tiết giông, lốc.
Nhậnxét:
- Trong tuần vừa qua đường dây 372, 472, 476, 478 E17.1 Mộc Châu & PĐ374/4 chiềng Khoa do ĐL Mộc Châu quản lý vận hành xảy ra rất nhiều sự cố thoángqua và vĩnh cửu, đường , đường dây 382/29 Ngã ba Mai Sơn do ĐL Mai Sơn quản lýxảy ra 03 lần sự cố một phần nguyên nhân dẫn đến sự cố nhiều vì thời tiết mưa,giông, lốc.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 22 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 5 đến ngày 31/5:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 67.215 | 1.611 | 0.000 | 127.015 | 1.263 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.35 | 37.05 | 0.45 | 0.03 | 127.03 | 0.43 | ||
| So sánh % | -100.0% | 81.4% | 257.9% | -100.0% | 0.0% | 193.7% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
| Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 1.653 | 245.728 | 3.517 | 0.000 | 71.586 | 0.379 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.30 | 115.08 | 2.18 | 0.07 | 73.00 | 0.52 | ||
| So sánh % | 451.2% | 113.5% | 61.4% | -100.0% | -1.9% | -27.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 1.130 | 0.019 | 0.000 | 52.130 | 1.512 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.13 | 36.17 | 0.27 | 0.04 | 50.58 | 0.54 | ||
| So sánh % | -100.0% | -96.9% | -93.1% | -100.0% | 3.1% | 180.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.312 | 107.542 | 1.834 | 0.000 | 28.079 | 0.361 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.12 | 90.30 | 0.77 | 0.01 | 57.13 | 0.23 | ||
| So sánh % | 160.4% | 19.1% | 138.2% | -100.0% | -50.9% | 56.9% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt | Vượt |
|
| Vượt | ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 1.685 | 83.924 | 0.680 | 0.000 | 83.036 | 0.935 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.41 | 71.84 | 1.22 | 0.03 | 83.03 | 0.33 | ||
| So sánh % | 305.9% | 16.8% | -44.3% | -100.0% | 0.0% | 182.8% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt |
|
|
| Vượt | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 74.984 | 2.387 | 0.000 | 41.115 | 0.697 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.17 | 97.83 | 1.80 | 0.08 | 118.21 | 0.39 | ||
| So sánh % | -100.0% | -23.4% | 32.6% | -100.0% | -65.2% | 78.6% | ||
| Đánh giá |
|
| Vượt |
|
| Vượt | ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 522.517 | 4.252 | 0.000 | 158.129 | 2.091 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.30 | 90.00 | 1.50 | 0.10 | 140.00 | 0.81 | ||
| So sánh % | -100.0% | 480.6% | 183.5% | -100.0% | 12.9% | 159.7% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 3.004 | 72.034 | 3.049 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 2.37 | 150.80 | 3.34 | 0.09 | 12.10 | 0.40 | ||
| So sánh % | 26.7% | -52.2% | -8.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | | |
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.000 | 61.919 | 1.199 | 0.000 | 36.441 | 0.130 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.89 | 86.20 | 2.79 | 0.03 | 127.03 | 0.48 | ||
| So sánh % | -100.0% | -28.2% | -57.0% | -100.0% | -71.3% | -72.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.432 | 197.255 | 5.260 | 0.000 | 19.692 | 0.066 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 1.33 | 144.43 | 5.00 | 0.14 | 70.50 | 0.08 | ||
| So sánh % | -67.5% | 36.6% | 5.2% | -100.0% | -72.1% | -17.8% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 181.978 | 1.286 | 0.000 | 13.998 | 0.302 |
| Chỉ tiêu Tháng 5 | 0.34 | 75.06 | 1.20 | 0.06 | 72.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | 142.4% | 7.2% | -100.0% | -80.6% | 0.8% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Qua biểu theo dõi và sosánh tình hình thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện từ đầu tháng năm với kết quả thực hiện của cácđơn vị như trên trong tháng năm tình hình mưa, giông, gió lốc xảy ra trên địabàn toàn tỉnh dẫn đến sự cố trên các lộ đường dây và các phân đoạn cao. Vì vậychỉ số độ tin cậy cung cấp điện do nguyên nhân sự cố đều vượt so với kế hoạchvà chỉ số SAIFI cắt điện cũng không đảm bảo do cắt điện tách lèo tại các vị tríthi công.
V. Lưu ý vận hành tuần 23 từ 02/6- 08/6/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
-Hiện nay thời tiết mưa giông xảyra liên tục, các đơn vị cần tăng cường công tác kiểm tra hành lang lưới tuyếnđể kịp thời xử lý những khiếm khuyết phát hiện trong quá trình kiểm tra. Kịpthời triển khai phổ biến phương án xử lý sự cố nhanh và giảm thời gian xử lý sựcố cho toàn thể cán bộ CNV trong điện lực nắm biết để thực hiện.
Những các đơn vị trong đó MộcChâu, Mai Sơn có các lộ ĐZ sự cố lặp lại liên tục nêu trên, cần tăng cường côngtác rà soát, kiểm tra các đoạn đường dây xung, yếu thường gây ra sự cố phải cóbiện pháp khắc phục triệt để làm ảnh hưởng đến chỉ số độ tin cậy cung cấp điện.
v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện:
- Từ ngày 01/6/2014 khi gửi biên bản điều tra sựcố xin miễn giảm trừ có xác nhận của chính quyền địa phương, các đơn vị phảigửi kèm theo biên bản kiểm tra định kỳ đã làm việc với những hộ gia đình có câycối vi phạm hành lang lưới điện gây sự cố mà gia đình chưa giải quyết.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 23(từ 02/6 -:- 08/6):
+ Ngày 05/6:
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ sau CDPT 378-7/112/2 Mường Hồng - Bản Mé kiểm tra vệ sinh công nghiệp đườngdây từ VT 112/3 - 112/103.
+ Ngày 06/6:
* Điện lực Sông Mã:
- Cắt điện 371 E17.4 ThuậnChâu từ sau DCL 371-7/78/28 Cò Mạ - DCL 371-7/7 Nà Pàn thay công tơ đầu nguồn điểm đo đếm Co Mạ.
+ Ngày 07/6:
* Điện lực Sông Mã:
- Cắt điện đường dây 373E17.30 Sông Mã từ sau CDPT 382-7/435/2 Hoàng Mã - TBA C1 thay MBA TBA C4 (Thay đổi công suất máy từ 50kVA xuống31.5 kVA).
+ Ngày 08/6: Các đơn vị công tác
* Điện lực Sông Mã:
- Tách phụ tải T1 E17.30Sông Mã chuyển phương thức cấp điện phụ tải E17.30 Sông Mã nhận điện đường dây 371E17.4 Thuận Châu phục vụ lắp đặt MBA TD & ngăn lộ 375.
- Cắt điện đường dây 373E17.30 Sông Mã từ sau VT tách lèo VT 404 – VT 417 phục vụ dựng bổ xung cột VT408 – 409 & chặt tre ngoài hành lang VT 384 - 385 có nguy cơ đổ vào đ/d.
* Điện lực Sông Mã:
- Cắt điện đường dây 371E17.3 Mường La từ sau CDPT 371-7/83/1 Huổi Phày - Mường Chùm dựng cột mới VT83/65 nâng cao khoảng cách pha đất & dựng cột mới VT 91/3 nâng cao khoảngcách pha đất KPSCBL 2013.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
VI. Đánh giá tình hình vận hànhtrong tháng 5 và phương hướng trong tháng 6
1.Tồn tại trong kế hoạch cắt điện
Chất lượng phương án thi công còn hạn chế, chưa thựcsự giúp nâng cao chất lượng công tác, đặc biệt phần biện pháp tổ chức thi công;ngoài phần khách quan là dụng cụ, máy móc thi công, địa hình thi công thì côngtác tổ chức biện pháp thi công nhiều đơn vị hạn chế, lãnh đạo chưa thực sự quantâm đôn đốc khi ký phương án cũng như có các giải pháp tháo gỡ cho đội công táckhi có vướng mắc gây kéo dài thời gian. Ngoài ra qua công tác kiểm tra tại mộtsố điện lực công tác cấp phiếu công tác và cấp số phiếu phối hợp chưa tốt giữađội sản xuất và tổ trực vận hành theo kế hoạch công tác đã xây dựng, làm ảnhhưởng đến thời gian làm việc của các nhóm công tác…
2. Tổng hợp sự cố các đơn vị tháng 5/2014
| Mộc Châu | Mai sơn | Phù Yên | Q. Nhai | Sông Mã | |||||
| Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu |
| 35 | 5 | 14 | 3 | 11 | 3 | 9 | 1 | 8 | 6 |
| Mường la | Thuận Châu | Thành Phố | Bắc Yên | Sôp Cộp | |||||
| Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu | Tổng | V.cửu |
| 8 | 3 | 7 | 1 | 6 | 2 | 2 | 1 | 4 | 0 |
3. Cácgiải pháp
a. Giảipháp thực hiện giảm thời gian mất điện do sự cố:
Trong tháng 5 số vụ sự cố tăng cao, đồng thời theoxem xét kết quả tháng 6 /2013 số vụ sự cố là 79 vụ với 17 vụ vĩnh cửu, cao hơnso với trung bình 5 tháng vừa qua, nên dự báo tháng 6 năm 2014 số vụ sự cố dothời tiêt bất thường có thể tăng, vì vậy để giảm số vụ và thời gian mất điện dosự cố cần thực hiện tốt một số giải pháp dưới đây:
- Các đơn vị xử lý dứtđiểm các tồn tại về hành lang an toàn lưới điện, đặc biệt các vi phạm do cây đổvào đường dây;
- Thực hiện đúng quy trình xử lýnhanh sự cố các lộ đường dây đặc biệt lãnh đạo các đơn vị, thống nhất công tácphân đoạn sự cố giữa Điều độ B17 với các Điện lực, đảm bảo tối ưu về thời gianphân đoạn và xử lý; Bố trí đầy đủ vật tư dự phòng, phương tiện, dụng cụ để xửlý nhanh sự cố;
- Các đơn vị,phòng KT, Điều độ, An toàn tăng cường công tác kiểm tra hiện trường, phân tích,tổng hợp nguyên nhân sự cố, xử lý dứt điểm các đường dây sự cố nhiều lần ko xácđịnh nguyên nhân; đưa ra các ý kiến góp phần ngăn ngừa sự cố tương tự tái diễn.Với cácđường dây, phân đoạn xảy ra sự cố >2 lần/tuần đề nghị các đơn vị tổng kiểmtra và có biên bản đánh giá, đề ra biện pháp xử lý dứt điểm ngay, đồng thời sẽtổng hợp đánh giá cho vào chấm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD của đơn vịtrong tháng đó;
b. Các giải pháp thực hiệntốt kế hoạch cắt điện.
Tiếp tục thực hiện các giải pháp đề ra trongkế hoạch thực hiện nâng cao độ tin cậy lưới điện từ đầu năm, chú trọng:
- Lập kế hoạch cắt điện và giámsát chặt chẽ kế hoạch cắt điện và so sánh, đánh giá các chỉ số với của tổngcông ty giao theo tuần; đảm bảo kiểm soát và thực hiện đúng, đủ các chỉ tiêu;
- Chủ động và chỉ đạo, kiểm tracác đơn vị thực hiện tốt việc sắp xếp lịch cắt điện; xây dựng phương án thi công, biện pháp thi công tối ưu, thực tế nhất;đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ các đơn vị trong và ngoài ngành, đảm bảo thời gianvà phạm vị cắt điện nhỏ nhất;
- Ban hànhquy định về thời gian thực hiện cho các thao tác, công tác trên lưới điện SơnLa sẽ ký trong tuần đầu tháng 6, để nâng cao ý thức và trách nhiệm của toàn thểCB, CNV trong công việc của mình;
- Thườngxuyên kiểm tra, đôn đốc CBCNV phòng Điều độ, trực vận hành các Điện lực thựctiên tốt công tác AT lao động, đảm bảo an toàn trong mọi thao tác công tác
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ