0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 23

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

 

Toàn tỉnh

3307,2

2765,8

199,2

82,5

21616,8

440963,2

 

 

 

 

Ngành điện

3259,8

2719,0

198,9

76,7

21284,1

422280,0

12167,0

4256,9

1072,4

 

Tuần 21/2026

3054,4

2878,8

199,3

75,9

20632,6

400995,9

10420,0

6218,4

952,8

 

SST 22/21

6,7%

-5,5%

-0,2%

1,1%

3,2%

5,3%

16,8%

-31,5%

12,6%

 

Tuần 22/2025

2920,6

2468,2

186,6

67,4

18694,1

416492,5

10565,8

4263,3

866,9

 

SS Cùng kỳ

13,2%

12,1%

6,7%

22,4%

13,9%

1,4%

15,2%

-0,2%

0,0%

 

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

154,0

3054,2

113,8

949,6

6409,4

83476,1

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

114,4

 

P min (MW)

0,2

 

1,0

 

3,9

 

 

b. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

21

315,4

67,2

12,6

2,8

0,5

835,8

22

113,8

23,7

5,6

2,8

1,0

949,6

 

c.  Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

21

165,6

33,9

13,9

1,8

0,2

2900,2

22

154,0

44,4

14,8

1,8

0,2

3054,2

II. Cắt điện công tác TUẦN 22

Trong tuần thực hiện 46 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 16 vụ, cắt điện đột xuất 12 vụ, công tác hotline 18 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV: 01 vụ.

- Cắt điện trung áp 28 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 04 vụ kế hoạch; 04 vụ đột xuất.

+ Mai Sơn - Yên Châu: 09 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 01 vụ kế hoạch; 03 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 01 vụ đột xuất.

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 00 vụ kế hoạch.

+ MườngLa: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

- Công tác hotline 18 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 01 phiên hotline;

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 03 phiên hotline;

+ Phù Yên - Bắc Yên: 03 phiên hotline;

+ Tô Hiệu: 11 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 04 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 01 vụ kế hoạch; 03 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 22

51,57

0,34

1,84

12,93

0,16

0,26

-2,94

-0,06

Tháng

Thực hiện tháng 5

72,29

0,61

4,33

35,29

0,43

0,43

30,86

0,26

KH tháng 5

186,46

1,24

6,10

60,08

1,00

0,80

82,69

2,41

So sánh TH/KH %

38,8%

49,3%

70,9%

58,7%

42,9%

53,8%

37,3%

10,8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

495,67

3,66

11,99

107,45

1,41

1,53

70,87

0,61

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

49,3%

26,2%

50,5%

44,5%

47,3%

30,0%

30,5%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 5

57,70

0,20

0,93

21,25

0,32

0,34

31,15

0,29

KH tháng 5

349,59

1,44

1,49

32,92

0,33

0,47

113,88

0,84

So sánh TH/KH %

16,5%

14,2%

62,7%

64,6%

96,6%

72,3%

27,3%

34,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

374,12

1,85

3,43

37,49

0,64

0,43

55,18

0,45

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

36,9%

45,0%

59,5%

70,2%

89,4%

65,3%

29,6%

34,4%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 23

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới 110kV: 06 vụ. 

- Cắt điện trung áp 05 vụ, Điện lực MS-YC: 03 vụ; XNLĐ CT: 01 vụ; 01 vụ chuyển PT cấp điện hỗ trợ PC Điện Biên (B21) công tác.

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 06 vụ: ĐL TC-QN: 05 vụ; ĐL Tô Hiệu: 01 vụ;

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4.Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

82,6

1,8

0,2

A17.7

244,8

10,2

0

A17.8

199,5

2,4

0,5

A17.9

134,4

0,8

0,8

A17.17

35

1

0

A17.18

276

8

0

A17.19

448,25

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

304

10

0

A17.32

604,8

3,6

3,6

A17.40

182

4

0

A17.42

67,2

0,4

0,4

A17.43

305,7

7,2

0

A17.47

31,5

1

0

A17.48

466

11

0

A17.49

109,2

3,4

0

A17.51

90

1

0

A17.53

120

4

0

A17.54

224

6

0

A17.59

475,2

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

140

4,5

0

Tổng

5284,15

129,3

5,5

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

2,8

-3,0

7,2

1,8

0,3

-0,7

 

 

374

5,3

-3,9

7,6

2,9

0,7

-0,6

 1

E17.1

376

3,1

1,3

6,4

1,3

0,2

-0,5

 

 

472

4,6

-2,4

5,4

2,6

0,8

-0,7

 

 

474

 

 

8,7

2,1

0,6

-0,3

 

 

476

 

 

5,4

1,9

0,4

-0,4

 

 

478

 

 

4,0

0,0

0,5

-0,5

 

 

471

 

 

5,1

1,0

0,4

0,0

 

 

473

 

 

2,1

0,9

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,6

0,2

-0,3

 

 

373

 

 

9,1

-1,5

0,0

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

3,4

1,3

0,1

-0,2

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,1

0,1

 

 

378

 

 

4,8

2,4

-0,2

-1,0

 

 

471

 

 

2,1

0,7

0,0

-0,1

 

 

473

5,1

1,9

5,9

1,9

0,1

0,0

 

 

474

 

 

1,8

0,8

0,2

-0,1

 

 

476

 

 

4,8

1,8

0,1

0,0

 

 

478

 

 

1,4

-4,0

0,7

0,7

3

E17.3

371

0,9

-12,2

1,7

-3,4

0,3

-0,7

375

4,2

-5,8

7,0

1,7

0,2

-0,9

377

 

 

3,1

1,0

0,1

-0,2

379

2,5

-4,5

 

 

-0,1

-0,5

381

0,8

-5,2

 

 

-0,3

-0,5

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,2

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,7

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,8

-8,4

2,8

-1,0

-0,4

-1,3

 

 

373

 

 

5,5

1,9

0,0

0,0

 

 

375

8,5

3,0

8,8

3,5

0,3

-0,8

5

E17.5

377

 

 

2,1

1,5

0,2

0,0

371

 

 

3,9

3,9

0,2

-0,4

373

4,8

-8,8

8,1

3,3

0,2

-1,4

375

 

 

7

4

1,4

-0,3

471

 

 

3,3

1,8

0,4

0,1

472

 

 

1,4

0,7

0,2

0,1

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,1

1,6

-0,3

-0,8

 

373

7,2

-3,7

8,7

3,3

0,5

-1,3

7

E17.62

375

6,7

0,0

9,9

2,3

0,8

-0,4

371

 

 

1,6

0,0

0,0

-0,2

373

 

 

4,4

-2,4

0,3

-0,6

375

 

 

10,9

2,3

0,6

-0,7

471

 

 

1,6

0,2

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,4

 

 

371

 

 

6,4

2,8

0,9

-0,1

373

 

 

5,9

-2,7

0,5

-0,6

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,6

0,2

0,0

-0,1

373

 

 

4,3

1,2

0,1

-0,4

475

 

 

2,1

0,8

0,1

-0,1

477

 

 

4,7

1,5

0,2

-0,6

 

2. Các trạm cắt phân đoạn.

 

 

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1269

-42

0,96

692

-92

0,95

363

-94

0,96

372/104 Bản Chiềng Ve

478

-106

0,94

263

-113

0,84

130

-72

0,72

372/104 Tân Xuân

466

-144

0,96

387

-114

0,96

284

-69

0,97

374/63 Phú Khoa

1654

-124

0,97

990

-171

0,94

521

-108

0,97

374/15A Chiềng Khoa

3461

0

0,96

2353

-148

0,95

1538

-172

0,94

374/8 Bản Dạo

779

-199

0,95

504

-120

0,91

240

-115

0,79

374/115 Co Súc

808

-157

0,95

531

-173

0,93

339

-98

0,94

374/9 Mường Tè

667

-166

0,95

477

-100

0,92

323

-114

0,87

471/105 Tiểu Khu 9

1041

-172

0,94

629

-79

0,97

276

-86

0,95

472/91 Lóng Luông

1172

-112

0,97

650

-123

0,96

431

-77

0,95

472/5 Bản Bon

657

-239

0,96

282

-154

0,94

163

-112

0,95

473/106 Hang Dơi

1704

-183

0,96

1066

-145

0,96

603

-94

0,95

476/76B Pa Khen

3040

-142

0,96

1927

-119

0,94

845

-140

0,95

478/3C TK 19/8

2638

-146

0,95

1270

-126

0,93

724

-142

0,96

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3884

82

0,96

3253

123

0,95

2331

90

0,94

378/43/8 Bản Thẳm

310

-101

0,95

268

-113

0,92

238

-91

0,86

382/30 NBMS

9782

-106

0,94

6388

-846

0,96

4255

-1266

0,95

382/52/47 Nà Tre

1767

-179

0,96

1126

-141

0,95

803

-160

0,96

382/3 Hin Đón

442

-157

0,89

324

-88

0,84

184

-146

0,64

382/3 Nà Ớt

1049

-154

0,97

744

-111

0,94

414

-101

0,94

471/111 Tiểu Khu 1

3235

-114

0,95

2223

-116

0,97

1152

-100

0,94

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5245

175

0,94

-4328

221

0,93

-929

304

0,94

371/77 Bản Nong

1022

-114

0,97

786

-105

0,95

737

-110

0,96

371/140 Noong Quang

403

-167

0,94

264

-82

0,88

177

-56

0,83

375/10 Bản Búng

369

-82

0,92

236

-102

0,74

163

-73

0,49

375/106/35 Bản Sang

1138

-208

0,95

803

-122

0,95

482

-88

0,94

375/157 Bản Hụn

798

-162

0,97

567

-115

0,95

405

-97

0,95

375/184 Sao Va

320

-87

0,87

256

-91

0,84

158

-65

0,65

375/3 Huổi Phày

822

-165

0,95

636

-127

0,97

492

-146

0,91

378/165 Pắc Ngà

570

-134

0,95

403

-178

0,93

242

-140

0,9

377/28 Hua Nậm

1605

-135

0,94

1257

-98

0,95

800

-153

0,97

377/103 Bản Kẻ

1476

-198

0,93

1076

-139

0,94

690

-78

0,96

377/60 Hua Ít

884

-139

0,97

542

-163

0,89

369

-87

0,89

377/2 Huổi Phăng

1040

-114

0,95

803

-130

0,96

659

-126

0,95

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

361

-122

0,95

275

-142

0,93

166

-112

0,94

371/97 Hua Ty

1956

-143

0,94

1138

-115

0,95

1006

-84

0,97

371/126 Nong Vai

1153

-140

0,95

864

-136

0,97

704

-123

0,96

371/31 Co Mạ

530

-126

0,93

360

-151

0,95

227

-152

0,95

371/10 Pha Khuông

432

-127

0,96

291

-156

0,9

159

-111

0,96

373/3 Bình Thuận

449

-151

0,96

320

-162

0,93

171

-129

0,89

373/142 Pha Lao

2583

-185

0,96

2075

-97

0,94

1138

-110

0,93

375/64 Ba Nhất

1009

-165

0,95

709

-111

0,96

512

-90

0,93

375/124 Bản lào

4788

-184

0,95

3679

-166

0,93

1772

-161

0,92

375/285 Bản Đông

2572

-217

0,95

1992

-124

0,96

1236

-149

0,95

375/5 Bản Ca

874

-197

0,95

534

-97

0,96

389

-147

0,94

375/381 Phiêng Lanh

1849

-100

0,95

1305

-124

0,94

863

-147

0,93

375/480 Bản Cút

832

-202

0,94

528

-192

0,87

306

-194

0,9

375/4 Co Líu

331

-135

0,76

277

-157

0,71

204

-115

0,7

375/4 Hua Cẩu

559

-151

0,93

416

-173

0,83

362

-77

0,84

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3131

-202

0,96

2959

-157

0,95

1904

-135

0,95

371/128 Suối Nhào

498

-86

0,94

319

-89

0,90

283

-155

0,87

371/406 Bản Nhèm

419

-106

0,93

288

-127

0,81

209

-113

0,71

371/1 Đồng Mã

385

-172

0,93

245

-88

0,83

194

-48

0,74

373/101 Bản Mòn

5714

-234

0,95

4208

-149

0,94

3212

-219

0,95

373/2 Tiểu Khu 1

377

-159

0,96

324

-111

0,86

233

-90

0,61

373/107 Xím Vàng

330

-119

0,80

215

-45

0,93

174

-91

0,72

373/1 Háng Đồng

302

-163

0,91

219

-82

0,8

181

-141

0,54

373/255 Bản Khoa

760

-109

0,96

478

-89

0,92

305

-109

0,93

373/221 Suối Song

590

-130

0,93

348

-148

0,81

225

-107

0,79

373/8 Tiểu Khu 2

1441

-180

0,97

1116

-83

0,95

690

-66

0,95

373/7 Tà Đò

497

-130

0,91

405

-140

0,77

281

-97

0,7

375/124 Bản Ban

2262

-90

0,95

1410

-96

0,96

898

-87

0,95

375/9 Bơm Nước

522

-92

0,93

322

-125

0,93

303

-81

0,91

375/453/6 Bản Cải

2386

-125

0,96

1868

-138

0,93

845

-93

0,95

375/391 Mường Do

1555

-203

0,96

875

-172

0,93

509

-104

0,84

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1507

-145

0,96

745

-136

0,91

423

-183

0,83

371/53/167A Mường Lạn

523

-174

0,95

291

-117

0,82

157

-96

0,6

371/159 Bản Bánh

498

-142

0,88

273

-171

0,69

169

-78

0,54

371/5 Bản Khá

452

-93

0,9

274

-128

0,87

190

-96

0,61

373/4 Bang Búng

390

-184

0,92

276

-111

0,81

247

-85

0,6

373/108 Nà Nghịu

5694

-214

0,95

4464

-190

0,94

3403

-126

0,95

373/2 Phiêng Đồn

3298

-204

0,97

2592

-188

0,96

1875

-133

0,94

373/1 Bản Nấu

554

-175

0,96

384

-192

0,92

304

-174

0,9

373/67 Mường Lầm

1220

-188

0,94

751

-183

0,94

540

-139

0,87

375/152 Bản Nhạp

4750

-214

0,95

4004

-175

0,96

3259

-154

0,94

375/289 Bản Pục

810

-138

0,94

561

-175

0,93

208

-113

0,78

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1657

-152

0,97

1258

-108

0,94

791

-171

0,95

375/104/8 Bản Lếch

1032

-150

0,97

855

-70

0,95

392

-106

0,91

375/115/3 Cò Nòi

2387

-187

0,96

1434

-151

0,94

646

-137

0,94

375/86Tiểu Khu 3-2

7579

-150

0,95

5831

-129

0,94

4045

-195

0,95

375/8/21 Nà Bó

1403

-169

0,96

755

-180

0,95

502

-93

0,94

375/8/165 Pắc Ngà

566

-132

0,95

357

-66

0,92

222

-39

0,94

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

566

-179

0,95

343

-93

0,91

183

-67

0,82

373/107 Tà Làng 1

2665

-243

0,96

1994

-99

0,95

1283

-160

0,94

373/3 Hát Sét

431

-131

0,88

236

-135

0,69

194

-97

0,67

371/4 Ban Đán

1596

-218

0,96

997

-154

0,93

635

-133

0,92

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2665

-167

0,95

1989

-160

0,97

1245

-134

0,94

373/35/3 Chiềng Cọ

657

-121

0,97

569

-136

0,92

384

-103

0,94

373/35/3 Chiềng Đen

1081

-170

0,94

886

-173

0,96

604

-92

0,95


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 478-7/31/1 TK Vườn Đào → TBA Pa Phách → TBA Thông Cuông

6:00

17:00

5:56

15:49

25/5/26

Mộc Châu

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 31/2 đến VT 31/57 và các nhánh rẽ ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 31/17, 31/11/15, 31/35.

KH

2

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt từ sau DCL 382-7/110/1 Phiêng Mụ - TBA Huổi Thùng

6:00

18:00

5:30

16:41

25/5/26

Mai Sơn

SCL; Thay 07 bộ xà néo bằng, Sứ thủy tinh: 1008 bát, Sứ Linepost: 81 quả, Cầu chì tự rơi 2 bộ, CSV 15 quả, Dây néo 14 bộ từ VT 185/110/2 - 185/110/33 và các nhánh rẽ.

KH

3

Đ/d  PĐ 378/43/8 Bản Sẳng đến DCL 378-7/43/73A Khu Công Nghiệp

7:10

18:00

7:15

17:40

25/5/26

Tô Hiệu

Thi công hotline: Tách lèo VT 43/70 và VT 43/73 phục vụ thay BU+BI và DCL tại VT 43/73:
- Thay BU+BI đo đếm trung thế VT 43/73
- Thay CDPT 378-7/43/73 Khu công nghiệp

Hotline

4

Khóa F79 Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng & Đ/d 476 E17.2 đến LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình.

8:30

17:30

8:52

17:17

25/5/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu Vệ sinh hotline: Từ VT 76 đến VT 89 và Tổ 6 Quyết Tâm, TBA Xưởng Kẹo 2 ĐZ 22kV mạch kép lộ 473&476 E17.2 Sơn La

Hotline

5

Cắt điện đột xuất đ/d 373 E17.5 Phù Yên - DCL 375-7/24 Bản Vi

16:15

16:45

16:14

17:04

25/5/26

Phù Yên

Xử lý phát nhiệt ngàm trên FCO TBA Gia Phù VT 12 ngăn ngừa sự cố

ĐX

6

Tách đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt Từ sau DCL 382-7/110/1 Phiêng Mụ - TBA Huổi Thùng.

6:10

18:00

5:50

15:32

26/5/26

Mai Sơn

Thay 17 bộ xà néo, Sứ thủy tinh 1128 bát, Sứ Linepost 99 quả; cầu chì tự roi 3 bộ, CSV 12 quả từ VT 185/110/34 - 185/110/70 và các nhánh rẽ

KH

7

Tách đ/d 478 E17.1 Mộc Châu - TBA Đăng Kiểm - DCL 478-7/2C TK 19/8 - DCL 478-1/19A/1 Đội 70 -CDPT 471-1/11/14 Chè Mộc Châu

6:00

17:00

5:55

18:25

26/5/26

Mộc Châu

Thay xà, sứ cách điện các VT 114/11 - VT 14/2/2 - 14/3C và VT 01 - Vt 42 và lắp CSV trên đ/d.

KH

8

 Tách Đ/d PĐ 375/86/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/38/20 Bó Cốp ÷ Thẳm Súm.

7:30

10:00

7:28

10:52

26/5/26

Mường La

ĐTXD; Câu đấu mạch đa chia đa nối tại VT 53/99.                  (Đầu TBA Tà Đứng) giữa Đ/d 371E17.62 Mai Sơn với Đ/d 375E17.3 Mường La.

KH

9

Tách Đ/d 371E17.62 Mai Sơn từ sau DCL 371-7/53/85 Pó Lý - TBA Tà Đứng

7:30

10:00

7:24

10:50

26/5/26

Mai Sơn

 ĐTXD: Đấu nối mạch đa chia đa nối tại VT 86/38/22; Mạch vòng giữa đ/d 375 E17.3 Mường La với đ/d 371 E17.62 Mai Sơn

KH

10

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Lìn  → TBA Bản Xa

7:30

12:30

7:30

12:16

26/5/26

Phù Yên

XLKK, Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 36/2 ÷ VT 36/25.

KH

11

Đ/d 473 E17.2 đến LBS 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng
Đ/d 476 E17.2 đến LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình

7:30

11:30

8:07

11:27

26/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 76 đến VT 89 và Tổ 6 Quyết Tâm, TBA 22 Quyết Tâm, TBA Xưởng Kẹo 2 ĐZ 22kV mạch kép lộ 473&476 E17.2 Sơn La

Hotline

12

Đ/d 476 E17.2 từ LBS 476-7/122 Đài Truyền Hình đến LBS 476-7/180 Đô Thị

13:30

17:30

14:14

17:25

26/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT 137 đến VT 148 và TBA Tổ 8 Quyết Thắng, TBA Đèn Đường T7 ĐZ 22kV lộ 476 E 17.2

Hotline

13

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ DCL 478-1/14/47C Phiêng Tiến - TBA Sao Đỏ 2

6:00

17:00

6:00

16:59

27/5/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/48C đến VT 14/76C (DA SCL năm 2026). Lắp CSV đ/d tại các VT 14/70C, 14/49C/2, 14/49C/26.

KH

14

Tách Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu  → CDPT 472-1/5/1 TK Chè Đen  → DCL 472-1/50 Sao Đỏ

6:00

9:00

5:46

9:20

27/5/26

Mộc Châu

PV thi công thay xà, sứ cùng phụ kiện trên đ/d 478 E17.1 tại khỏng cột VT 14/58C đến VT 14/59C giao chéo phía trên tại khỏang cột VT 39 đến VT 40 đ/d 427 E17.1.

KH

15

Tách Đ/d PĐ 382/3 Nà Ơt từ sau DCL 382-7/110/61 Hua Nà - TBA Huổi Thùng

6:10

18:00

6:16

17:21

27/5/26

Mai Sơn

SCL; Thay 01 bộ xà néo bằng, Chụp thép 2,6m: 1 bộ, Sứ thủy tinh: 1120 bát, Sứ Linepost: 111 quả, Cầu chì tự rơi: 5 bộ, CSV: 18 quả, từ VT 185/110/71 - 185/110/99 và các nhánh rẽ.

KH

16

ách đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ DCL 373-7/35/1 Nong Đúc - TBA Nong Đúc 2

7:30

11:30

7:52

9:57

27/5/26

Mai Sơn

Tháo DCL 331-3 đầu TBA Nong ĐÚc lắp bổ sung cho TC 373/113/64 Nậm Rắng

KH

17

Khóa F79 đ/d 473, 476 E17.2

7:20

11:30

7:59

11:10

27/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline đ/d từ VT 99- VT 118

hotline

18

Khóa F79 đ/d 475 E17.67

13:30

17:30

14:23

16:51

27/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline đ/d từ VT205/3- VT210

Hotline

19

Tách đột xuất đ/d 375 E17.30 từ CDPT 375-7/191/1 Chiềng Cang đi TBA Hua Tát

15:30

16:30

16:11

17:12

27/5/26

Sông Mã

Thay sứ đứng pha B,C VT 191/13 bị vỡ không đảm bảo vận hành

ĐX

20

Tách Đ/d PĐ 382/30 NBMS từ sau DCL 382-1/86 Chiềng Dong đến CDPT 382-7/118 Nà Viền

7:30

17:00

6:16

0:00

28/5/26

Mai Sơn

ĐTXD Tháo thu hồi LBS 382-7/86 Chiềng Dong và phụ kiện tại VT 86 và lắp đăt Máy cắt Recloser và phụ kiện.
- Kết hợp lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 113/2.
- Câu đấu mạch đa chia đa nối tại VT 113/39/34.( Đầu TBA Bản Thẳm) giữa Đ/d 373E17.2 Sơn La với Đ/d 375E17.62 Mai Sơn.

KH

21

Tách Đ/d PĐ 375/104/8 Bản Lếch từ sau DCL 375-7/30/1 Phiêng Nọi - TBA Phiêng Nọi

7:30

10:00

7:34

10:24

28/5/26

Mai Sơn

ĐTXD; Câu đấu mạch đa chia đa nối tại VT 104/35/30/33 giữa Đ/d 375E17.62 Mai Sơn với Đ/d 373E17.2 Sơn La.

KH

22

Khóa F79 lộ 473 + 476 E17.2 Sơn La

7:30

11:30

7:55

0:00

28/5/26

Tô Hiệu

Vệ sinh hotline: Từ VT119 đến VT 128ĐZ 22kV mạch kép lộ 473&476 E17.2 Sơn La và TBA Tổ 2 Quyết Thắng.
Thi công hotline: Đấu nối DCL 476-7/71/1 Vật Tư (DCL liên lạc đ/d 476 E17.2 đang vận hành với đ/d 481 E17.67 Sơn La 2) tại VT 71. (Hiện tại DCL 476-7/71/1 Vật tư mở)

Hotline

23

Khóa F79 lộ 478 E17.2 Sơn La

7:30

11:30

8:00

10:17

28/5/26

Tô Hiệu

Thi công hotline thay sứ đỡ pha B VT 145

Hotline

24

Tách đường dây 478 E 17.1 Mộc Châu từ CDPT 478-1/15 Đài Bay - DCL 478-1/19A/1 Đội 70 - TBA Đăng kiểm 2

12:30

13:30

12:32

13:32

28/5/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH thay sứ đứng pha B VT 33 bị vỡ tán không đảm bảo vận hành; kết hợp đấu lại lèo VT 17.

ĐX

25

Tách đ/d  đột xuất PĐ 373/7 Tà Đò từ DCL 373-7/41/8 Nhạ Lọc - TBA Co Muông

8:00

10:30

8:13

11:51

29/5/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên  xử lý phóng sứ bề mặt từ VT 41/20/10-41/20/21 không đảm bảo vận hành

ĐX

26

Khóa F79 đ/d 382/52/47 Nà Tre

7:20

17:30

8:18

15:44

29/5/26

Tô Hiệu

 Thi công Hotline. Tháo thay 03 sứ VHĐ pha ABC bị phóng điện tại VT 52/73/28/13. Tháo thay 02 sứ VHĐ pha ABC bị phóng điện tại VT 52/103/34/11

Hotline

27

Khóa F79 lộ 476 E17.2 Sơn La

7:25

11:30

8:18

11:10

29/5/26

Tô Hiệu

 Vệ Sinh Hotline. Cách điện đ/d từ VT 161/170 và TBA Bản Hẹo TBA KS Hàng không.

Hotline

28

Khóa F79 MC 382/86 Chiềng Dong

7:30

16:30

9:33

11:29

29/5/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn thi công hotline tách lèo VT 144 & 152

Hotline

29

Tách PĐ 382/86 Chiềng Dong từ VT tách lèo 144 -152

7:30

16:30

9:20

0:00

29/5/26

Mai Sơn

chặt 165 cây thông ngoài hành lang có nguy cơ đổ vào đ/d từ VT 146-148.

KH

30

Tách  TC 375/124 Bản Lào

11:45

12:45

11:47

13:04

29/5/26

Thuận Châu

Xử lý phát nhiệt đầu cốt pha B không đảm bảo vận hành

ĐX

31

Tách đột xuất đ/d 372 E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/76/1 Sò Lườn - TBA Sò Lườn

12:30

13:30

12:28

13:20

29/5/26

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu thay sứ vỡ pha A; B VT 76/15 không đảm bảo vận hành.

ĐX

32

Khóa F79 MC 473/1 Hua Na - MC 473/47 Bó Cằm

14:00

17:30

14:25

15:56

29/5/26

Tô Hiệu

 Vệ Sinh Hotline. Cách điện đ/d từ VT 159/9 -159/11C và TBA Xã Cợ

Hotline

33

Cắt điện đột xuất đ/d PĐ 375/8/165 Pắc Ngà từ sau DCL 375-7/166/4 Nong Lươm - TBA Bản Bước 2

15:30

17:30

15:25

18:30

29/5/26

Phù Yên

ĐL PY-BY rút ruột MBA TBA Bản Bước sau thí nghiệm không đảm bảo tiêu chuẩn vận hành, ngăn ngừa sự cố

ĐX

34

Cắt điện đột xuất đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ sau DCL 377-7/140/1 Phiêng Phé - TBA Lọng Bông - Mù Căng Chải

18:20

19:30

18:21

19:30

29/5/26

Mường La

thay sứ đỡ FCO pha B bị vỡ không đảm bảo vận hành, ngăn ngừa sự cố

ĐX

35

Cắt điện đột xuất đ/d từ sau LBS 372-1/175/1 Pù lầu

20:55

0:00

20:53

21:02

29/5/26

Mộc Châu

để chặt tre tà Luy Dương VT 92/175/5-92/175/6 nguy cơ sạt trượt đổ vào đ/d

ĐX

36

Tách ĐX đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ LBS 371-7/71 Huổi Pu - TC 371/97 Hua Ty

7:00

12:00

6:55

12:05

30/5/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu xử lý phóng đứt lèo pha B

ĐX

37

Tách Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 từ sau CDPT 373-1/113/63 Nậm Rắng - DCL 373-1/113/152 Con Khằm

7:10

17:00

7:14

15:11

30/5/26

Mai Sơn

 ĐTXD Tháo thu hồi LBS 373-7/113/64 Nậm Rắng  và phụ kiện tại VT 113/64 và lắp đặt Máy cắt Recloser và phụ kiện tại VT 113/64.
- Kết hợp lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 113/117, Lắp DCL tại VT 113/118.

KH

38

Khóa F79 PĐ 37131 Đồng Mã

7:30

13:30

9:13

17:00

30/5/26

Phù Yên

Thi công hotline câu đấu đ/d cấp điện TBA Bản Bông tại VT 103/18

Hotline

39

Khóa F79 MC 471, 473 E17.1

13:30

#REF!

8:00

12:37

30/5/26

Mộc Châu

Thi công hotline câu đấu đ/d cấp điện TBA Tô Hiệu tại VT 58

Hotline

40

Tách ngăn lộ 479, 481 E17.67 Sơn La 2

7:30

15:00

7:56

17:57

30/5/26

XNLĐ CT

Đấu nối cáp xuất tuyến đ/ 479, 481 E17.2 tại ngăn lộ 479, 481

KH

41

Tách ĐX đ/d 476 E17.1 từ LBS 476-7/5 TK Cơ Quan - Pa Khen

12:30

13:30

12:48

13:36

30/5/26

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu xử lý đứt lèo pha C tại VT 06

ĐX

42

Khóa F79 MC 476/182 Pa Khen

14:00

16:30

14:08

19:22

30/5/26

Mộc Châu

Thi công hotline đấu nối và đóng điện TBA Tân Yên mới XD vào đ/d đang VH tại VT 163

Hotline

43

Cắt điện đ/d PĐ 382/86 Chiềng Dong CDPT 382-7/118 Nà Viền - DCL 382-181 Nà Ớt - DCL 382-7/123/1 Bản Bít

21:00

22:00

21:03

22:23

30/5/26

Mai Sơn

phục vụ ĐL MS-YC đấu lèo VT 144 và 152.

ĐX

44

Khóa F79 đ/d 375 E17.5 Phù yên

7:30

11:30

8:10

9:38

31/5/26

Phù Yên

thi công hotline cấu đấu TBA Tiểu Khu Phố VT 80A

Hotline

45

Khóa F79 PĐ 476/82 Pa Khen

8:00

10:30

8:37

13:28

31/5/26

Mộc Châu

Câu đấu TBA Tân Yên VT 163

hotline

46

Khóa F79 lộ 472 E17.5 Phù Yên

7:30

11:00

9:58

11:38

31/5/26

Phù Yên

Cấu đấu TBA Co Nga VT 159/12

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 23

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực TC-QN

Đóng DCL 371-7/15 Liên lạc 375 E17.4 cấp điện đ/d 371 E21.1 (theo ĐK của B21)

01/6

5.15

18.00

Cấp điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu đến đến DCL 371-7/01 NR Xá Nhè  (Pmax=0.5MW)

2

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/285 Bản Đông - MC375/381 Phiêng Lanh

01/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bản He , TBA Chạ Lóng , TBA Huổi Của 1

3

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh - MC 375/480 Bản Cút

01/6

10.00

11.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bến Phà Pá Uôn; TBA Pá Uôn 1; TBA Pá Uôn 2; TBA Bản Tậu , TBA Bản Khứm

4

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

01/6

15.30

17.30

Vệ sinh  cách điện Hotline: Các TBA Mường Giôn 2, TBA Bản Bo

5

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

02/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bản Xanh, TBA Bản Hán (MG); TBA UB xã Mường Giôn, TBA Trại Bò ; TBA Bản Giôn; TBA Bản Khóp 2, Chiềng Khay 2; TBA TT xã Chiềng Khay, TBA Chiềng Khay 1

6

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

03/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Có Luông, TBA Phiêng Luông (CK); TBA Phiêng Bay, TBA Phiêng Bay 2

7

ĐLMS-YC

Tách Đ/d 371E17.66 Yên Châu từ DCL 371-7/95/1 Chiềng Sàng đến TBA Chiềng Sàng. 

04/6

7.10

9.00

Thay thế chống sét van, sứ FCO vận hành lâu năm tại TBA Chiềng Sàng

8

ĐLMS-YC

Tách Đ/d 371E17.66 Yên Châu từ DCL 371-7/8/1 Đông Tấu đến TBA Đông Tấu 2.

04/6

9.30

11.30

Thay thế chống sét van, sứ FCO vận hành lâu năm tại TBA Đông Tấu 2.

9

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 173 A17.41 To Buông.

05/6

5.00

9.00

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 173 A17.41 tại tủ ĐKBV ngăn lộ 173 A17.41 To Buông

10

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 171 A17.41 To Buông.

06/6

5.00

9.00

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 171 A17.41 tại tủ ĐKBV ngăn lộ 171 A17.41 To Buông

11

XNLĐ CT

Tách MBA T1 trạm E17.66 Yên Châu

06/6

5.30

10.00

- Lắt đặt công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 131 E17.66 Yên Châu,  Vệ sinh công nghiệp, xử lý khiếm khuyết MBA T1

12

XNLĐ CT

Tách Ngăn lộ 371 E17.66 - DCL 371-7/1

06/6

5.30

10.00

Xử lý phát nhiệt đầu cốt DCL 371-1, 371-7 trạm E17.66

13

ĐLMS-YC

Bổ Sung; Tách Đ/d 371E17.66 Yên Châu đến CDPT 371-7/61 Chiềng Pằn

06/6

5.30

11.30

Kết hợp lịch cắt điện trạm 110E17.66 Yên Châu; SCTX; Thay xà, nâng chụp  VT 58, VT 59 và Vệ sinh công nghiệp Đ/d từ VT 10 đến VT 60A kết hợp thay thế FCO ở các TBA Him Nam, Bến Xe, Viêng Lán, Chiềng Pằn, Tô Pang, Chiềng Khoi.

14

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 173 E17.6 Sơn La - NR 172 E17.13 Mai Sơn - 173 A17.45 Sập Việt

07/6

5.00

15.30

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 173 A17.45 tại tủ ĐKBV ngăn lộ 173 A17.45 Sập Việt.
- Kiểm tra phụ kiện đường dây, kiểm tra thoát sét, thay chuỗi sứ phóng VT 82, thay sứ vỡ VT 98.

15

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d PĐ 373/3 Chiềng Cọ từ CDPT 373-7/35/1 Chiềng Cọ đến TBA Phiêng Liêng

07/6

6.00

17.00

Thi công Holine:
- Tách lèo tại VT 35/23/16 (Nhánh rẽ cấp nguồn TBA Bản Lụa) phục vụ dựng cột & thay thế cột tại VT 35/23/33 (giao chéo đ/d 35/22 kV đi chung cột)

16

XNLĐ CT

Tách Đường dây 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn
La

07/6

6.00

16.00

Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 28 sang VT 29

17

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo

07/6

6.30

16.30

- Thí nghiệm đưa chức năng bảo vệ so lệch đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo vào làm việc.
- Kiểm tra phụ kiện đường dây, VSCN, kiểm tra thoát sét.