(Từ ngày 02/6/2014đến ngày 08/6/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 2.026(08/6) | 1.120(04/6) | 218,9(07/6) | 10,9(07/6) | 10.833 | 176.393 |
| SL nhận HT | 1.245(02/6) | 961.7(07/6) | 73,9(03/6) | 23(08/6) | 7.863 | 166.373 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| S TT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Bắc Yên | Đ/d 373 E17.5 Cắt điện PĐ 373/162 TT Bắc Yên từ sau CDPT 373 -7/168/1 Tiểu Khu 2 – Hang Trú | Thay máy biến áp Làng Chếu AB | 0,30 | 0,01 | 0,00 |
| 2 | Thành Phố | Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/84/7 Cầu Nậm La - TBA Đèn Đường T7 | Tách, câu đấu lèo 84/36 - TBA NHNN & VT 84/32-TBA Biên Phòng phục vụ thi công đường dây 22kV giao chéo | 1,03 | 0,03 | 0,00 |
| 3 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ sau CDPT 378 - 7/112/2 Mường Hồng - Bản Mé | Kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 112/3 -112/103 | 2,71 | 0,01 | 0,00 |
| 4 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/4 Lê Hồng Phong từ sau CDPT 382-7/438A Quyết Tến – Nà Un | Tách, câu đấu lèo VT 404 – VT 417 | 6,35 | 0,09 | 0.00 |
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/4 Lê Hồng Phong từ sau VT tách lèo 404 – VT tách lèo 417 | Dựng bổ xung cột VT 408-409 kết hợp chặt tre ngoài hành lang VT 384 -385 có nguy cơ đổ vào đường dây | 0,61 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện từ sau CDPT 382-7/435/2 Hoàng Mã -TBA C1 | Thay MBA TBA C4 kết hợp kiểm tra VSCN đường dây từ VT 435/3 -TBA C1 | 1,08 | 0,00 | 0,00 | ||
| 5 | Quỳnh Nhai | Cắt điện các TBA Pá Ngà, Huổi Mận, Nà Mạt, Bản Phát, Bản Phướng | Thay công tơ định kỳ TBA | 0,07 | 0,00 | 0,00 |
| 6 | Mường La | Đ/d 371 E17.3 Cắt điện từ sau CDPT 371-7/83/1 Huổi Phày - Mường Chùm | Dựng cột mới VT 83/65 & VT 91/3 nâng cao khoảng cách pha đất KPSC BL 2013 | 2,69 | 0,00 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 14,4 | 0,14 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 14,4 | 0,21 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 54,0 | 0,60 | 0,21 | |
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Thực hiện tốt công tác đảm bảo cấp điện cho kỳ thi tốtnghiệp phổ thông trung học vừa qua trên địa bàn toàn tỉnh Sơn La, đặc biệt là tạicác điểm diễn ra thi cử, công tác trực vận hành lưới điện đảm bảo an toàn, liêntục phục vụ cho kỳ thi thành công tốt đẹp.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | MC 372 E17.1 | 51; 50 | 8 | x | x |
|
| MC 374/63 Phú Khoa | 51N | 2 |
| x |
| ||
| MC 472 E17.1 | 51N | 1 | x |
|
| ||
| MC 476E17.1 | 51N | 1 | x |
|
| ||
| MC 478 E17.1 | 51N | 1 | x |
|
| ||
| 2 | Yên Châu | MC 376 E17.1 | 51N | 1 |
| x |
|
| 3 | Sông Mã | MC 371/4 Lê Hồng Phong | 51 | 1 |
| x |
|
| MC 382/271 Chiềng Khương | 51 | 1 | x |
|
| ||
| MC 373 E17.30 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 4 | Phù Yên | MC 373 E17.5 | 51 | 2 | x |
|
|
| MC 375/102 TTPY | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 5 | Mường La | MC 371 E17.3 | 51;50 | 2 | x |
|
|
| 6 | Sốp Cộp | MC 371E17.30 | 51 | 1 | x |
|
|
| 7 | Thuận Châu | MC 371 E17.4 | 51;50 | 3 | x |
|
|
| MC 375 E17.4 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 8 | Mai Sơn | MC 382/29 NBMS | 50 | 1 | x |
|
|
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 24; Vĩnh Cửu: 04
-CNLĐCT Sơn La: 01
Trong tuần 23 trên địa bàn tỉnh Sơn La liên tục xuấthiện mưa giông và gió lốc, gây sự cố thoáng qua và vĩnh cửu làm ảnh hưởng đến độtin cậy cung cấp điện của các đơn vị, số vụ sự cố tăng cao trong những ngày đầutuần cụ thể:
- Đường dây 35kV lộ 372 E17.1 Mộc Châu máy cắt 372 nhảytín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do vỡ sứVT 92/176/25 và hỏng CSV TBA Bản Ngà thờitiết giông, lốc.
- Đường dây 35kV PĐ 374/63 Phú Khoa máy cắt 374/63 PhúKhoa nhảy tín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do đứt SI pha B tụ bù VT 144/13, nổ CSV TBA Nà Quyền, Suối Giăng và vỡ sứVT 128 dây rơi xuống xà.
- Đường dây 35kV lộ 376 E17.1 Mộc Châu máy cắt 376 nhảytín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do vỡ sứCDPT 376-1/4 Tà Làng 2 Yên Châu
- Đường dây 35kV PĐ 371/4 Lê Hồng Phong máy cắt 371/4Lê Hồng Phong nhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do đứt dây khoảng cột 79/106/26 - 79/106/27.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.5 Phù Yên máy cắt 373 nhảytín hiệu quá dòng sự cố thoáng qua kiểm tra phát hiện rắn bò lên TBA Suối Chèo.
* CNLĐCT Sơn La:
-MC 331 E17.5 Phù Yên nhảy do phóng điện xe dao 312-1.
Nhậnxét:
- Trong các tuần cuối tháng 5 và đầu tháng 6 đường dây 472 & 372 E17.1Mộc Châu do ĐL Mộc Châu quản lý vận hành liên tục xảy ra sự cố thoáng qua vàvĩnh cửu (08 lần) và đường dây 371E17.4 Thuận Châu do ĐL Thuận Châu & ĐL Sông Mã quản lý xảy ra (03 lần) sự cố, nguyên nhân dẫn đến sựcố nhiều vì thời tiết mưa, giông, lốc.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 23 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 6 đến ngày 08/6:
| S TT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 25.056 | 0.696 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.28 | 32.05 | 0.43 | 0.02 | 113.02 | 0.41 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -77.8% | 69.7% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.250 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 20.217 | 0.055 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.20 | 83.25 | 1.00 | 0.04 | 66.49 | 0.38 | ||
| So sánh % | 25.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -69.6% | -85.6% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 91.321 | 2.167 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.13 | 32.24 | 0.67 | 0.05 | 61.41 | 0.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | 183.3% | 223.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.312 | 167.800 | 0.422 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.30 | 60.50 | 1.18 | 0.01 | 65.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | 4.2% | 177.4% | -64.3% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt |
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.386 | 0.582 | 0.073 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.45 | 86.83 | 1.30 | 0.04 | 73.97 | 0.24 | ||
| So sánh % | -14.8% | -99.3% | -94.4% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.788 | 31.866 | 1.369 | 0.000 | 6.659 | 0.123 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.17 | 116.83 | 2.50 | 0.10 | 93.96 | 0.36 | ||
| So sánh % | 363.6% | -72.7% | -45.2% | -100.0% | -92.9% | -65.7% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 94.883 | 0.924 | 0.000 | 89.173 | 1.131 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.42 | 158.21 | 2.08 | 0.05 | 100.00 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -40.0% | -55.6% | -100.0% | -10.8% | 182.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 2.10 | 150.50 | 4.37 | 1.00 | 150.00 | 1.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.976 | 83.877 | 1.902 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 1.10 | 110.50 | 3.04 | 0.04 | 153.02 | 0.79 | ||
| So sánh % | -11.3% | -24.1% | -37.4% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 12.005 | 1.072 | 0.000 | 1.807 | 0.055 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 1.33 | 144.43 | 5.00 | 0.14 | 102.00 | 0.55 | ||
| So sánh % | -100.0% | -91.7% | -78.6% | -100.0% | -98.2% | -89.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.40 | 85.00 | 1.23 | 0.09 | 97.50 | 0.61 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét: Trong tuần đầu tiên của tháng 6nhưng một số đơn vị các chỉ số đã vượt chỉ tiêu giao trong tháng:
+ Các đơn vị vượt chỉ số độ tin cậy về sự cố: Mai Sơn1/6; Yên Châu 2/6, Mộc Châu 2/6, Bắc Yên 1/6.
+ Các đơn vịvượt chỉ số độ tin cậy về kế hoạchcắt điện Sông Mã 1/6, Thành Phố 1/6.
V. Lưu ý vận hành tuần 24 từ 09/6- 15/6/2014
v Công tác giảm suất sự cố:
- Những các đơn vị trong đó MộcChâu, Thuận Châu, Sông Mã có các lộ ĐZ sự cố lặp lại liên tục nêu trên, cầntăng cường công tác kiểm tra, rà soát các lộ, phân đoạn đường dây thường xảy rasự cố, phải có biện pháp khắc phục triệt để, tránh làm ảnh hưởng đến chỉ số độtin cậy cung cấp điện của đơn vị cũng như của công ty.
v Công tác thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
+ Các đơn vị vượt chỉ số độ tin cậy về sự cố (Mai Sơn, Yên Châu, Mộc Châu, Bắc Yên) cần có các biện pháp kiểm tra xử lý, khắc phụccác lộ, phân đoạn đường dây xung yếu thường xuyên gây sự cố
+ Các đơn vịvượt chỉ số độ tin cậy về kế hoạchcắt điện (Sông Mã, Thành Phố), cần xâydựng kế hoạch phương án thi công để đảm bảo chỉ số độ tin cậy của đơn vị cũngnhư của công ty từ nay đến hết tháng 6.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 24(từ 09/6 -:- 15/6):
+ Ngày 09/6: Các đơn vị công tác
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 972TG 2/9 từ sau VT tách lèo 84/17 - TBA Sở GD & từ VT 84/6-TBA Nậm La 1 phụcvụ thi công đường dây 22kV giao chéo.
+ Ngày 09/6:
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ sau CDPT 378-7/192/1 Cò Nòi - CB Gỗ kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây từ VT 192/3 - 192/60.
+ Ngày 11/6:
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 382/29 NBMStừ sau DCL 382-7/38/1 Chiềng Mai - Bản Răm kiểm tra vệ sinh công nghiệp đườngdây từ VT 83/2-83/37.
+ Ngày 12/6:
* Điện lực Mường La:
- Cắt điện đường dây 381E17.3 Mường La - DCL 36-7/271 Huổi Quảng phục vụ tách lèo đ/d VT 148 thi công đườngdây cửa nhận nước TĐ Huổi Quảng chuyển PTcấp điện đường dây từ sau VT táchlèo 149 -:- DCL 376-7/271 Huổi Quảng nhận điện đường dây 376 E29.2.
+ Ngày 13/6:
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán - Nà Đít phục vụ thay MBA Trại Dê.
+ Ngày 14/6:
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 478E17.2 Sơn La -:- TBA Đèn Đường T5 câu đấu đường dây VT 115 cấp điện TBA NH CôngThương kết hợp thí nghiệm chuyển nấc PA MBA tổ 2 Quyết Thắng từ 10kV lên22kV nhận điện đường dây 478E17.2.
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 -:- CDPT 971-7/29 Nà Cóong phục vụ tách lèo VT 8/2 - TBA Tổ 2 Quyết Thắngchuyển đấu nối VT 8/2 vào VT 115 đường dây 478 E17.2 chuyển PT cấp điện đườngdây từ sau CDPT 971-7/29 Nà Coóng - Nậm Chanh nhận điện đường dây 971 TG Tỉnh Ủy.
+ Ngày 15/6:
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện từ sau VT táchlèo 84/17 - TBA Sở GD & VT 84/6 -TBA Nậm La 1 phục vụ thi công đường dây22kV giao chéo.
+ Ngày 15/6: Các đơn vị công tác
* Điện lực Thuận Châu:
- Cắt điện từ sau CDPT371-7/116/7 Nong Vai - TBA Co Tòng thay MBA Pá Lông, Co Tòng kết hợp chuyển CSVsuống mặt MBA
* Điện lực Sông Mã:
- ĐL Sông Mã kết hợp thaycông tơ đầu nguồn điểm đo đếm Co Mạ.
* Đơn vị A17.26:
- Cắt điện đường dây 371E17.4 Thuận Châu - DCL 371-7/45 Bản Nhộp phục vụ thay sứ DCL 371-1/2 chuyển PT cấp điện đường dây từsau CDPT 37-7/45 Bản Nhộp - DCL 371-1/7 Nà Pàn nhận điện đường dây 373 E17.30Sông Mã.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ