0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 23 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 24

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

 

Toàn tỉnh

3179,9

2597,5

192,4

80,0

20818,2

461781,4

 

 

 

 

Ngành điện

3154,4

2549,2

192,1

74,5

20547,7

442827,7

11038,2

4820,3

1122,0

 

Tuần 22/2026

3259,8

2719,0

198,9

76,7

21284,1

422280,0

12167,0

4256,9

1072,4

 

SST 23/22

-3,2%

-6,2%

-3,5%

-2,8%

-3,5%

4,9%

-9,3%

13,2%

4,6%

 

Tuần 23/2025

2898,7

2579,9

175,2

80,3

19334,9

435827,4

11232,7

5111,5

951,8

 

SS Cùng kỳ

9,7%

0,7%

9,8%

-0,3%

6,3%

1,6%

-1,7%

-5,7%

0,0%

 

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

202,8

3257,0

124,0

1073,6

8922,6

92398,7

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

124,4

 

P min (MW)

0,2

 

1,0

 

2,7

 

 

b. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

22

113,8

23,7

5,6

2,8

1,0

949,6

23

124,0

37,8

10,2

2,8

1,0

1073,6

 

c.  Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

22

154,0

44,4

14,8

1,8

0,2

3054,2

23

202,8

35,8

19,9

1,8

0,2

3257,0

II. Cắt điện công tác TUẦN 23

Trong tuần thực hiện 19 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 8 vụ, cắt điện đột xuất 9 vụ, công tác hotline 2 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV: 03 vụ.

- Cắt điện trung áp 15 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 0 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Mai Sơn - Yên Châu: 03 vụ kế hoạch; 03 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 0 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 0 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 02 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 00 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Mường La: 0 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

- Công tác hotline 02 phiên tại các Điện lực:

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 01 phiên hotline.

+ Tô Hiệu: 11 phiên hotline.

 - Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 02 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 02 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 23

8,16

0,06

2,24

10,57

0,14

0,14

18,48

0,19

Tháng

Thực hiện tháng 6

8,16

0,06

2,24

10,57

0,14

0,14

18,48

0,19

KH tháng 6

182,60

2,47

4,06

53,12

0,92

1,02

85,29

2,58

So sánh TH/KH %

4,5%

2,4%

55,3%

19,9%

15,3%

13,7%

21,7%

7,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

502,95

3,72

14,24

118,02

1,55

2,97

68,79

0,64

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

50,0%

26,6%

60,0%

48,9%

52,0%

58,4%

29,7%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 6

5,25

0,03

0,29

1,26

0,09

0,29

6,51

0,11

KH tháng 6

331,33

1,43

1,43

14,42

0,08

0,50

108,84

0,88

So sánh TH/KH %

1,6%

1,9%

20,3%

8,7%

111,1%

58,2%

6,0%

12,8%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

379,36

1,87

3,72

38,75

0,73

0,38

46,34

0,35

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

37,4%

45,6%

64,5%

72,6%

101,3%

58,1%

24,9%

26,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 24

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới 110kV: 04 vụ. 

- Cắt điện trung áp 12 vụ,Điện lực MS-YC: 05 vụ; ĐL PY-BY: 02 vụ; ĐL SM-SC: 02 vụ; XNLĐ CT: 01 vụ; ĐLMường La: 01 vụ; 01 vụ chuyển PT cấp điện hỗ trợ PC Lào Cai (B12) công tác.

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 03 vụ: ĐL MC-VH: 03 vụ;

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

114

1,8

0,2

A17.7

244,8

10,2

0

A17.8

133

2,4

0

A17.9

134,4

0,8

0,8

A17.17

35

1

0

A17.18

276

8

0

A17.19

448,25

11

0

A17.20

462

12,8

0

A17.26

342,5

10

0

A17.32

604,8

3,6

3,6

A17.40

168

4

0

A17.42

134,4

0,8

0,8

A17.43

305,7

7,2

0

A17.47

42

1

0

A17.48

1000

11

0

A17.49

112,2

3,4

0

A17.51

123,5

1

0

A17.53

120

4

0

A17.54

224

6

0

A17.59

475,2

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

113

4

0

Tổng

5972,75

129,2

5,4

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3,5

-3,8

4,1

1,7

0,1

-0,7

 

 

374

6,3

-4,6

6,3

2,6

0,6

-0,7

 1

E17.1

376

2,9

1,2

6,3

1,6

-0,1

-0,5

 

 

472

4,7

-2,8

4,7

2,5

1,1

-0,7

 

 

474

 

 

5,0

1,9

0,6

0,0

 

 

476

 

 

4,9

1,5

0,3

-0,6

 

 

478

 

 

3,8

2,0

0,3

-0,4

 

 

471

 

 

5,0

1,7

0,4

-0,1

 

 

473

 

 

2,3

0,7

0,2

0,0

 

 

371

 

 

1,6

0,5

0,0

-0,3

 

 

373

 

 

8,4

-3,2

0,1

-1,9

 2

E17.2

374

 

 

3,6

1,3

0,1

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,1

0,1

 

 

378

 

 

4,7

2,0

0,1

-1,0

 

 

471

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

 

 

473

4,9

1,8

6,2

1,8

0,2

0,0

 

 

474

 

 

1,7

0,7

0,1

-0,1

 

 

476

 

 

6,7

2,6

0,1

-0,3

 

 

478

 

 

1,5

-3,0

0,7

0,7

3

E17.3

371

1,2

-12,7

14,8

1,0

0,3

-0,5

375

4,2

-6,4

4,5

1,7

0,1

-0,7

377

 

 

3,2

1,2

0,2

-0,2

379

2,5

-4,3

 

 

-0,1

-0,5

381

0,8

-5,2

 

 

-0,3

-0,4

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,5

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,2

0,1

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,7

-8,9

4,7

-0,9

-0,2

-1,4

 

 

373

 

 

5,6

1,9

0,0

0,0

 

 

375

8,5

1,8

8,9

3,4

0,5

-0,6

5

E17.5

377

 

 

2,0

-0,2

0,1

0,0

371

 

 

3,4

3,4

0,2

-0,4

373

4,8

-8,5

7,0

0,0

0,8

-1,0

375

 

 

7

4

1,2

-0,1

471

 

 

3,1

1,5

0,3

0,0

472

 

 

1,4

0,7

0,2

0,1

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

4,9

1,6

-0,3

-0,8

 

373

8,6

-4,1

9,8

3,6

0,4

-1,0

7

E17.62

375

6,9

0,0

8,3

3,5

0,7

-0,2

371

 

 

1,7

0,0

0,0

-0,2

373

 

 

4,1

-3,3

0,4

-0,6

375

 

 

10,8

2,1

0,7

-0,7

471

 

 

1,6

0,3

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,4

 

 

371

 

 

6,1

2,7

0,8

-0,1

373

 

 

5,5

-2,6

0,3

-0,6

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,6

0,2

0,0

-0,1

373

 

 

3,6

1,2

0,0

-0,4

475

 

 

2,1

0,8

0,1

-0,1

477

 

 

3,8

-0,2

0,1

-0,7

 

2. Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM 

PHÂN ĐOẠN 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1225

-28

0,97

670

-81

0,96

349

-85

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

434

-92

0,95

241

-102

0,85

116

-63

0,73

372/104 Tân Xuân

422

-130

0,97

365

-103

0,97

270

-60

0,98

374/63 Phú Khoa

1610

-110

0,98

968

-160

0,95

507

-99

0,98

374/15A Chiềng Khoa

3417

14

0,97

2331

-137

0,96

1524

-163

0,95

374/8 Bản Dạo

735

-185

0,96

482

-109

0,92

226

-106

0,80

374/115 Co Súc

764

-143

0,96

509

-162

0,94

325

-89

0,95

374/9 Mường Tè

623

-152

0,96

455

-89

0,93

309

-105

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

997

-158

0,95

607

-68

0,98

262

-77

0,96

472/91 Lóng Luông

1128

-98

0,98

628

-112

0,97

417

-68

0,96

472/5 Bản Bon

613

-125

0,97

260

-93

0,95

149

-103

0,96

473/106 Hang Dơi

1660

-169

0,97

1044

-94

0,97

589

-55

0,96

476/76B Pa Khen

2996

-128

0,97

1905

-108

0,95

831

-131

0,96

478/3C TK 19/8

2594

-132

0,96

1248

-115

0,94

710

-133

0,97

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3840

96

0,97

3231

134

0,96

2317

99

0,95

378/43/8 Bản Thẳm

266

-87

0,96

246

-102

0,93

224

-82

0,87

382/30 NBMS

9738

-92

0,95

6366

-835

0,97

4241

-1257

0,96

382/52/47 Nà Tre

1723

-165

0,97

1104

-130

0,96

789

-151

0,97

382/3 Hin Đón

398

-143

0,90

302

-77

0,85

170

-137

0,65

382/3 Nà Ớt

1005

-140

0,98

722

-100

0,95

400

-92

0,95

471/111 Tiểu Khu 1

3191

-100

0,96

2201

-105

0,98

1138

-91

0,95

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5289

189

0,95

-4350

232

0,94

-943

313

0,95

371/77 Bản Nong

978

-100

0,98

764

-94

0,96

723

-101

0,97

371/140 Noong Quang

359

-153

0,95

242

-71

0,89

163

-47

0,84

375/10 Bản Búng

325

-68

0,93

214

-91

0,75

149

-64

0,50

375/106/35 Bản Sang

1094

-194

0,96

781

-111

0,96

468

-79

0,95

375/157 Bản Hụn

754

-148

0,98

545

-104

0,96

391

-88

0,96

375/184 Sao Va

276

-73

0,88

234

-80

0,85

144

-56

0,66

375/3 Huổi Phày

778

-151

0,96

614

-116

0,98

478

-137

0,92

378/165 Pắc Ngà

526

-120

0,96

381

-167

0,94

228

-131

0,91

377/28 Hua Nậm

1561

-121

0,95

1235

-87

0,96

786

-144

0,98

377/103 Bản Kẻ

1432

-184

0,94

1054

-128

0,95

676

-69

0,97

377/60 Hua Ít

840

-125

0,98

520

-152

0,9

355

-78

0,9

377/2 Huổi Phăng

996

-100

0,96

781

-119

0,97

645

-117

0,96

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

317

-108

0,96

253

-131

0,94

152

-103

0,95

371/97 Hua Ty

1912

-129

0,95

1116

-104

0,96

992

-75

0,98

371/126 Nong Vai

1109

-126

0,96

842

-125

0,98

690

-114

0,97

371/31 Co Mạ

486

-112

0,94

338

-140

0,96

213

-143

0,96

371/10 Pha Khuông

388

-113

0,97

269

-145

0,91

145

-102

0,97

373/3 Bình Thuận

405

-137

0,97

298

-151

0,94

157

-120

0,9

373/142 Pha Lao

2539

-171

0,97

2053

-86

0,95

1124

-101

0,94

375/64 Ba Nhất

965

-151

0,96

687

-100

0,97

498

-81

0,94

375/124 Bản lào

4744

-170

0,96

3657

-155

0,94

1758

-152

0,93

375/285 Bản Đông

2528

-203

0,96

1970

-113

0,97

1222

-140

0,96

375/5 Bản Ca

830

-183

0,96

512

-86

0,97

375

-138

0,95

375/381 Phiêng Lanh

1805

-86

0,96

1283

-113

0,95

849

-138

0,94

375/480 Bản Cút

788

-188

0,95

506

-181

0,88

292

-185

0,91

375/4 Co Líu

287

-121

0,77

255

-146

0,72

190

-106

0,71

375/4 Hua Cẩu

515

-137

0,94

394

-162

0,84

348

-68

0,85

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3087

-188

0,97

2937

-146

0,96

1890

-126

0,96

371/128 Suối Nhào

454

-72

0,95

297

-78

0,91

269

-146

0,88

371/406 Bản Nhèm

375

-92

0,94

266

-116

0,82

195

-104

0,72

371/1 Đồng Mã

341

-158

0,94

223

-77

0,84

180

-39

0,75

373/101 Bản Mòn

5670

-220

0,96

4186

-138

0,95

3198

-210

0,96

373/2 Tiểu Khu 1

333

-145

0,97

302

-100

0,87

219

-81

0,62

373/107 Xím Vàng

286

-105

0,81

193

-34

0,94

160

-82

0,73

373/1 Háng Đồng

258

-149

0,92

197

-71

0,81

167

-132

0,55

373/255 Bản Khoa

716

-95

0,97

456

-78

0,93

291

-100

0,94

373/221 Suối Song

546

-116

0,94

326

-137

0,82

211

-98

0,8

373/8 Tiểu Khu 2

1397

-166

0,98

1094

-72

0,96

676

-57

0,96

373/7 Tà Đò

453

-116

0,92

383

-129

0,78

267

-88

0,71

375/124 Bản Ban

2218

-76

0,96

1388

-85

0,97

884

-78

0,96

375/9 Bơm Nước

478

-78

0,94

300

-114

0,94

289

-72

0,92

375/453/6 Bản Cải

2342

-111

0,97

1846

-127

0,94

831

-84

0,96

375/391 Mường Do

1511

-189

0,97

853

-161

0,94

495

-95

0,85

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1463

-131

0,97

723

-125

0,92

409

-174

0,84

371/53/167A Mường Lạn

479

-160

0,96

269

-106

0,83

143

-87

0,61

371/159 Bản Bánh

454

-128

0,89

251

-160

0,7

155

-69

0,55

371/5 Bản Khá

408

-79

0,91

252

-117

0,88

176

-87

0,62

373/4 Bang Búng

346

-170

0,93

254

-100

0,82

233

-76

0,61

373/108 Nà Nghịu

5650

-200

0,96

4442

-179

0,95

3389

-117

0,96

373/2 Phiêng Đồn

3254

-190

0,98

2570

-177

0,97

1861

-124

0,95

373/1 Bản Nấu

510

-161

0,97

362

-181

0,93

290

-165

0,91

373/67 Mường Lầm

1176

-174

0,95

729

-172

0,95

526

-130

0,88

375/152 Bản Nhạp

4706

-200

0,96

3982

-164

0,97

3245

-145

0,95

375/289 Bản Pục

766

-124

0,95

539

-164

0,94

194

-104

0,79

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1613

-138

0,98

1236

-97

0,95

777

-162

0,96

375/104/8 Bản Lếch

988

-136

0,98

833

-59

0,96

378

-97

0,92

375/115/3 Cò Nòi

2343

-173

0,97

1412

-140

0,95

632

-128

0,95

375/8/21 Nà Bó

1359

-155

0,97

733

-169

0,96

488

-84

0,95

375/8/165 Pắc Ngà

522

-118

0,96

335

-55

0,93

208

-30

0,95

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

522

-165

0,96

321

-82

0,92

169

-58

0,83

373/107 Tà Làng 1

2621

-229

0,97

1972

-88

0,96

1269

-151

0,95

373/3 Hát Sét

387

-117

0,89

214

-124

0,70

180

-88

0,68

371/4 Ban Đán

1552

-204

0,97

975

-143

0,94

621

-124

0,93

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2621

-153

0,96

1967

-149

0,98

1231

-125

0,95

373/35/3 Chiềng Cọ

613

-107

0,98

547

-125

0,93

370

-94

0,95

373/35/3 Chiềng Đen

1037

-156

0,95

864

-162

0,97

590

-83

0,96

 

 


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách điện đ/d PĐ 382/86 Chiềng Dong từ sau DCL 382-7/129/1 Pa Khoang - TBA Pa Khoang

1/6/26 17:15

1/6/26 18:30

1/6/26 17:22

1/6/26 19:05

1/6/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn, Yên Châu thay CSV, sứ FCO vận hành lâu năm tại TBA Chiềng Sàng.

KH

2

Đóng DCL 371-7/15 LL 375 E17.4 Thuận Châu cấp điện đ/d 371 E21.1 Tuần Giáo

1/6/26 5:15

1/6/26 18:00

1/6/26 5:26

1/6/26 19:26

1/6/26

Thuận Châu

Cấp điện hỗ trợ đ/d 371 E21.1 tuần giáo

KH

3

Cắt điện ĐX PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-7/169 Huổi Phăng - CDPT 377-7/141 Nà Lời

2/6/26 10:00

2/6/26 11:00

2/6/26 9:55

2/6/26 10:31

2/6/26

Mường La

 PV xử lý tưa lèo pha C VT 161, Thời gian 10h00- 11h00

ĐX

4

Cắt điện ĐX PĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/277/4 Bản Hậu - TBA Bản Sản

2/6/26 15:30

2/6/26 16:30

2/6/26 15:45

2/6/26 16:42

2/6/26

Thuận Châu

PV thay sứ đứng pha B VT 277/15 bị phóng điện

ĐX

5

Tách ĐX Đ/d 371 E17.62 từ DCL 371-1/67/3 Tong Tải - TBA Tong Tải

2/6/26 16:30

2/6/26 17:30

2/6/26 16:19

2/6/26 17:08

2/6/26

Mai Sơn

PV Thay sứ đứng pha A VT 67/35 bị phóng điện

ĐX

6

Tách ĐX Đ/d 472 E17.1 từ LBS 472-7/83/68 Phụ Mẫu - TBA Bản Bướt

2/6/26 19:00

2/6/26 19:30

2/6/26 18:57

2/6/26 19:18

2/6/26

Mộc Châu

ĐL MC - VH xử lý cây có nguy cơ đổ vào đường dây VT 83/69 không đảm bảo vận hành

ĐX

7

Cắt điện Đ/d 371 E17.66 (Yên Châu) từ DCL 371-7/85/1 Chiềng Sàng - TBA Chiềng Sàng

4/6/26 7:10

4/6/26 8:50

4/6/26 7:50

4/6/26 9:49

4/6/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn, Yên Châu thay CSV, sứ FCO vận hành lâu năm tại TBA Chiềng Sàng.

KH

8

Khóa F79 ngăn lộ 377 E17.4 (Thuận Châu)

4/6/26 8:00

4/6/26 11:00

4/6/26 8:45

4/6/26 11:26

4/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu, Quỳnh Nhai công tác Hotline đấu nối TBA trạm sạc Lê Phong, VT 82

KH

9

Cắt điện Đ/d 371 E17.66 (Yên Châu) từ DCL 371-7/8/1 Đông Tấu - TBA Đông Tấu

4/6/26 9:30

4/6/26 11:20

4/6/26 10:33

4/6/26 12:12

4/6/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn, Yên Châu thay CSV, sứ FCO vận hành lâu năm tại TBA Đong Tấu.

KH

10

Cắt điện PĐ 373/168/10 TK2 Từ sau DCL 373-7//1/1 Cáo A -TBA Cáo A

4/6/26 11:15

4/6/26 12:15

4/6/26 11:14

4/6/26 12:27

4/6/26

Phù Yên

ĐL PY-BY Thay MBA Cáo A không đủ tiêu chuẩn vận hành

KH

11

Tách ĐX đ/d 471 E17.2 - DCL 471-1/55 Chiềng Ngần - DCL 471-1/40 LL

5/6/26 8:45

5/6/26 15:30

5/6/26 8:51

5/6/26 13:05

5/6/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu xử lý sự cố đứt dây pha C tại VT 35

ĐX

12

PĐ 382/86 Chiềng Dong từ sau DCL 382-7/115/2 Bản Sẳng B - TBA Bản Sẳng B

5/6/26 15:00

5/6/26 16:15

5/6/26 15:03

5/6/26 15:59

5/6/26

Mai Sơn

thay sứ 03 quả sứ pha B  VT 115/8 không đảm bảo VH

ĐX

13

377 E17.4 Thuận Châu

5/6/26 21:51

5/6/26 22:00

5/6/26 21:56

5/6/26 22:03

4/6/26

Thuận Châu

Gỡ cành cây mắc lên đ/d VT 51/6 -51/7  không đảm bảo hận hành

ĐX

14

Tách MBA T1 E17.66 Yên Châu

6/6/26 5:30

6/6/26 10:00

6/6/26 6:39

6/6/26 9:27

6/6/26

XNLĐCT

Lắp đặt công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 131 E17.66 Yên Châu. Vệ sinh CN, xử lý khiếm khuyết MBA T1

KH

15

Tách ngăn lộ 371 E17.66 - DCL 371-7/1

6/6/26 5:30

6/6/26 11:30

6/6/26 6:39

6/6/26 13:27

6/6/26

XNLĐCT

Xử lý phát nhiệt đầu cốt DCL 371-1, 371-7 trạm E17.66 Yên Châu

KH

16

Tách ngăn lộ 371 E17.66 - CDPT 371-7/61 Chiềng Pằn

6/6/26 5:30

6/6/26 11:30

6/6/26 6:39

6/6/26 13:27

6/6/26

Mai Sơn

Thay xà , nâng chụp VT 58, 59, vệ sinh CN đ/d từ VT 10 đến VT 60A kết hợp thay FCO các TBA Him Nam, Bến Xe, Viêng Láng, Chiềng Pằn, Tô Pang, Chiềng Khoi.

KH

17

Tách đ/d 371 E17.4 Thuận Châu - CDPT 371-7/2 - 371 A17.26 TĐ Chiềng Ngàm Thượng,

7/6/26 5:00

7/6/26 9:00

7/6/26 5:01

7/6/26 8:54

7/6/26

Thuận Châu

đảm bảo khoảng cách an toàn phục vụ thi công tháo dỡ, lắp đặt mái tôn nhà điều hành trạm E17.4 Thuận Châu

KH

18

Cô lập đ/d 173 E17.6 Sơn La 220kV - 172 E17.13 Xi Măng MS - 173 A17.45 TĐ Sập Việt,

7/6/26 5:00

7/6/26 15:00

7/6/26 5:19

 

7/6/26

XNLĐCT

XNLĐCT xử lý khiếm khuyết trên đ/d

KH

19

Khóa F79 MC 373/35/3 Chiềng Cọ,

7/6/26 6:00

7/6/26 17:00

7/6/26 6:53

7/6/26 7:54

7/6/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu thi công hotline tách lèo VT 35/23/16 nhánh rẽ TBA Bản Lụa phục vụ dựng cột và thay thế cột tại VT 35/23/33 (giao chéo đ/d 35/22kV đi chung cột)

KH

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 24

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 171 A17.45 Sập Việt.

08/6

8.30

11.30

- Lắt đặt mới công tơ điện tử tại tủ ĐKBV ngăn lộ 171 A17.45 Sập Việt

2

XNLĐ CT

Tách MBA TD42, Đóng MBA TD32 Trạm E17.1 Mộc Châu

08/6

9.30

9.40

Đóng điện VH MBA TD32 trạm E17,1 Mộc Châu (đảm bảo thiết bị dự phòng tách ra không quá 90 ngày), Tách MBA TD42 ra dự phòng

3

Điện lực MS-YC

Chuyển PT Đ/d PĐ 378/40 NBMS từ CDPT 378-7/60 Chiềng Mung - TBA Hin Hụm - DCL 378-7/84 Nà Sản nhận điện đ/d 373 E17.62 Mai Sơn

08/6

22.00

 22.30 (ngày 10/6)

Chuyển phương thúc cấp điện phục vụ dẫn tập phòng thủ cấp tỉnh năm 2026.

4

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 375/152 Bản Nhạp từ sau CDPT 375-7/153/3 Bản Khún -  TBA Huổi Hưa

09/6

08.00

12.30

Lắp chụp sắt & câu đấu TBA Ta Lát (100kVA) tại VT 153/62. (Dư án di dân xã Chiềng Khoong- Đóng điện VH)
Kết hợp: Chặt cây ngoài hành lang có nguy cơ đổ vào Đ/d tại khoảng cột VT 153/40 - VT 153/41, VT 153/49/4 - 153/49/5, VT153/87/7/16 - 153//87/7/17, VT 153/92 -VT 153/93.

5

Điện lực MS-YC

Đóng điện Đ/d 373 E17.2 Sơn la từ DCL 332-3 CF Phúc Sinh - TBA T3 CF Phúc Sinh 1600kVA

09/6

9.30

10.00

Đóng điện đưa TBA T3 CF Phúc Sinh (1600kVA) vào vận hành tại VT 37/11/10.

6

Điện lực Mường La

Tách đ/d PĐ 377/2 Mù Cang Chải - Xã Chế Tạo

12/6

7.00

13.00

PV B12 (ĐL Nghĩa Lộ) lắp chụp NCKC pha đất VT 15-3 sang VT 15-4

7

Điện lực MS-YC

 Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón - VT tách lèo 136/40.

13/6

5.30

18.15

Tách lèo tại VT 136/40 PV: Thay xà đỡ: 06 bộ, xà néo : 2 bộ, Chụp thép: 7 cái, 02 cột, Sứ thủy tinh: 216 bát, Sứ Linepost: 57 quả, Cầu chì tự rơi: 2 bộ, CSV: 24 quả,  Dây néo: 2 bộ. Từ VT 136/1 -:- 136/39 và các nhánh rẽ. (lèo 136/40 không đấu lại PV công tác ngày 14/6)

8

Điện lực MC-VH

Đ/d 472 E17.1 Mộc Châu → TBA Trung Gian Vân Hồ ( Đ/d nhánh TBA TGVH)

13/6

07.30

15.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 09, 17,24 .

9

XNLĐ CT

Đóng điện MBA T1 trạm E17.30 Sông Mã

13/6

8.00

5.30

Đóng điện MBA T1 sau thời gian gần 90 ngày tách lưới

10

XNLĐ CT

- Tách ĐZ 171 E17.67 Sơn La 2 -  171 E17.4 Thuận Châu

14/6

5.30

16.30

- Lắp đặt 09 quả Chống sét van tại 03 VT 21; 39; 44.
- Thay 01 bát sứ vỡ pha B tại VT21
- Xử lý ép vá dây dẫn khoảng cột 01 đến 02 bị đứt 1-2 sợi tiết diện AC 240.

11

Điện lực MS-YC

 Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ VT lèo 136/40 - VT tách lèo 136/68.

14/6

5.30

18.15

Tách lèo tại VT 136/68 PV:
Thay 03 bộ xà đỡ, Chụp thép: 1 cái, Sứ thủy tinh: 544 bát, Sứ Linepost 63 quả , Cầu chì tự rơi 3 bộ, CSV 27 quả từ VT 136/43 -:- 136/64 và các nhánh rẽ.

12

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ CDPT 375-7/48 Trường Lái Xe - DCL 375-1/86 Tiểu Khu 32

14/6

5.30

10.30

Dựng 02 cột & câu đấu TBA Sạc Pin V-Green 26 (560kVA) tại VT 68A. (Không đóng điện TBA)
- Câu đấu TBA CN Lại Thị Thúy Bản Phiêng Trai (560kVA) tại VT 62/36/2 đầu TBA Co Muông 1.  (Không đóng điện TBA)
- Kết hợp VSCN từ VT 50 - 85.

13

XNLĐ CT

Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.
- Tách MBA T2, thanh cái C31, C32 trạm E17.30 Sông Mã

14/6

6.00

16.00

- Thay thế & lắp mới 07 CSV đ/d.
- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 171; 172 A17.52 Mường Hung tại tủ MK ngăn lộ 171A17.52 Mường Hung.
- Đấu nối cáp đầu ra MBA TD 31 và thí nghiệm MBA tự dùng TD31 đã quá 90 ngày tách khỏi vận hành

14

B12

chuyển PT cấp điện từ MC 376-188-1 Nậm Khắt - DCL 376-7/49 Khao mang nhận điện đ/d 377 E17.3 Mường La

14/6

6.00

17.30

Cấp điện hỗ trợ Đ/d 376 E29.2 từ MC 376-188-1 Nậm Khắt - DCL 376-7/49 Khao Mang nhận điện đ/d 377 E17.3 (CS=3MW)  theo đề nghị của B12

15

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty - VT tách lèo 208

14/6

07.30

16.30

Tách lèo VT 208 PV:
Di chuyển tuyến đường dây VT MC 373/206 Nậm Ty (phục vụ giải phóng mặt bằng thi công cầu cứng Phiêng Pe).

16

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn Từ DCL 373-1/234 Pưa Lương   → CDPT 373-7/281 Bản Pót

14/6

07.30

12.30

XLKK, Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 235 ÷ VT 283, Lắp CSV Đ/d tại VT 245; VT 279.

17

Điện lực MC-VH

Đ/d 476 E17.1 Mộc Châu → Tân Lập → Tân Hợp.

14/6

07.30

15.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14, 77/5, 77/17.

18

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 476/82 Pa Khen → Tân Lập → Tân Hợp.

14/6

16.00

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại VT 93/7.

19

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn Từ DCL 373-1/234 Pưa Lương   → CDPT 373-7/281 Bản Pót

14/6

07.30

12.30

XLKK  Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 235 ÷ VT 283, Lắp CSV Đ/d tại VT 245; VT 279.