(Từ ngày 09/6/2014đến ngày 15/6/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 3.394(12/6) | 1.873(09/6) | 242(14/6) | 72,3(12/6) | 18.119 | 194.512 |
| SL nhận HT | 1.277(13/6) | 1.042(15/6) | 80,1(13/6) | 24,1(13/6) | 7.882 | 174.256 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Bắc Yên | Đ/d 373 E17.5 Cắt điện PĐ 373/162 TT Bắc Yên từ sau DCL 373-7/339/1 Keo Bó - Pá Đông | Thay MBA TBA Keo Bó bị cháy | 0,09 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Thành Phố | Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/46 Mường La - TBA Đèn Đường T7 | Tách và đấu lại lèo tại VT 84/6 & 84/17 phục vụ thi công đường dây 22kV giao chéo | 1,48 | 0,03 | 0,00 |
| Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 478 E17.2-:- TBA Đèn Đường T5 | Câu đấu đường dây VT 115 cấp điện TBA NH Công Thương | 2,95 | 0,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 -:-CDPT 971-7/29 Nà Cóng | Tách lèo VT 8/2 - TBA Tổ 2 Quyết Thắng chuyển đấu nối VT 8/2 vào VT 115 đ/d 478 | 2,45 | 0,01 | 0,00 | ||
| Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/84/7 Cầu Nậm La - TBA Đèn Đường T7 | Tách, câu đấu lèo VT 84/17 | 0,52 | 0,01 | 0,00 | ||
| Cắt điện các TBA Nậm La I, II | Phục vụ thi công đường dây 22kV giao chéo | 0,33 | 0,00 | 0,00 | ||
| 3 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS từ sau CDPT 378-7/192/1 Cò Nòi - CB Gỗ | Kiểm tra VSCN đường dây từ VT 192/3-192/60 | 3,53 | 0,01 | 0,00 |
| 4 | Quỳnh Nhai | Cắt điện các TBA Bản Cút, Mường Giôn, Bản Giôn, khớp Xa, Khai Hoang, TBA Số 2 | Thay công tơ định kỳ TBA, thay hạt chống ẩm, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra xiết lại tiếp địa máy biến áp | 0,24 | 0,01 | 0,00 |
| 5 | Thuận Châu | Đ/d 371 E17.4 Cắt điện từ sau CDPT 371-7/116/7 Nong Vai - TBA Co Tòng | Thay MBA Pá Lông & Co Tòng kết hợp chuyển CSV suống mặt MBA | 1,39 | 0,00 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 12,9 | 0,08 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 29,9 | 0,30 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 84,6 | 0,88 | 0,24 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | MC 372 E17.1 | 51 | 1 | x |
|
|
| 2 | Yên Châu | MC 376/187 Tà Làng 1 | 51 | 1 | x |
|
|
| 3 | Mường La | MC 377 E17.3 | 51 | 1 | x |
|
|
| MC 379 E17.3 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| MC 381 E17.3 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 4 | Phù Yên | MC 373 E17.5 | 51 | 2 | x |
|
|
| MC 375 E17.5 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 5 | Thành Phố | MC 374 E17.2 | 51 | 1 | x |
|
|
| MC 478 E17.2 | 50 | 2 | x | x |
| ||
| 6 | Bắc Yên | MC 373 E17.5 | 51 | 1 |
| x |
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 10; Vĩnh Cửu: 02
-CNLĐCT Sơn La: 0
- Đường dây 22kV lộ 478 E17.2 Sơn La, máy cắt 478 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu, nguyên nhân do nhà dân đang thi công, sử dụngtời kéo vận chuyển vật liệu xây dựng vi phạm khoảng cách, làm xước vỏ bọc cáppha C gây sự cố phóng điện, tổn hại khoảng 30% số lõi sợi.
- Đường dây 35kV lộ 373 E17.5 Phù Yên máy cắt 373 nhảytín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do TI pha A điểm đo đếm 373-7/84 Suối Sập bịcháy.
Nhận xét:
-Ngày 10/6 sự cố nguồn Thủy điện Hòa Bình trên địa bàn tỉnh Sơn La phải tiết giảmcông suất 2,8MW trong thời gian từ (13h –15h30) để đảm bảo hệ thống được ổn định do thiếu nguồn nhận điện Việt Nam.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 24 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 6 đến ngày 16/6:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 5.456 | 0.088 | 0.000 | 73.957 | 1.015 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.28 | 32.05 | 0.43 | 0.02 | 113.02 | 0.41 | ||
| So sánh % | -100.0% | -83.0% | -79.5% | -100.0% | -34.6% | 147.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.250 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 46.489 | 0.128 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.20 | 83.25 | 1.00 | 0.04 | 66.49 | 0.38 | ||
| So sánh % | 24.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -30.1% | -66.4% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 148.572 | 3.339 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.13 | 32.24 | 0.67 | 0.05 | 61.41 | 0.30 | ||
| So sánh % | -100.0% | 360.8% | 398.3% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.312 | 239.139 | 0.423 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.30 | 60.50 | 1.18 | 0.01 | 65.00 | 0.30 | ||
| So sánh % | 4.2% | 295.3% | -64.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt |
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.459 | 0.582 | 0.073 | 0.000 | 13.452 | 0.228 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.45 | 86.83 | 1.30 | 0.04 | 73.97 | 0.24 | ||
| So sánh % | 1.2% | -99.3% | -94.4% | -100.0% | -81.8% | -6.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.788 | 210.216 | 1.950 | 0.000 | 8.735 | 0.177 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.17 | 116.83 | 2.50 | 0.10 | 93.96 | 0.36 | ||
| So sánh % | 363.6% | 79.9% | -22.0% | -100.0% | -90.7% | -51.0% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt |
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 143.195 | 2.270 | 0.000 | 89.173 | 1.131 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.42 | 158.21 | 2.08 | 0.05 | 100.00 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -9.5% | 9.1% | -100.0% | -10.8% | 182.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
| Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 18.039 | 0.361 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 2.10 | 150.50 | 4.37 | 1.00 | 150.00 | 1.00 | ||
| So sánh % | -100.0% | -88.0% | -91.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.976 | 83.877 | 1.902 | 0.000 | 25.729 | 0.075 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 1.10 | 110.50 | 3.04 | 0.04 | 153.02 | 0.79 | ||
| So sánh % | -11.3% | -24.1% | -37.4% | -100.0% | -83.2% | -90.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 11.749 | 1.049 | 0.000 | 5.896 | 0.144 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 1.33 | 144.43 | 5.00 | 0.14 | 102.00 | 0.55 | ||
| So sánh % | -100.0% | -91.9% | -79.0% | -100.0% | -94.2% | -73.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 41.697 | 0.085 |
| Chỉ tiêu Tháng 6 | 0.40 | 85.00 | 1.23 | 0.09 | 97.50 | 0.61 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -57.2% | -86.1% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Theo lũy kế đến ngày 16/6 chỉ tiêu Saidi cắt điện theokế hoạch trong tháng 6 của một số đơn vị vẫn còn dư nhiều (Yên châu, Mộc châu, Phù Yên, Bắc yên, Sốp Cộp, Thuân Châu, Quỳnh Nhai).Các đơn vị vượt chỉ số độ tin cậy về sự cố (MaiSơn, Yên châu, Mộc Châu, Bắc Yên).
- Chỉ số Quý II lũy kế đến ngày 16/6, các đơn vị khôngđạt một số với chỉ tiêu giao qua bảng sau:
| Stt | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | Tỉ lệ các chỉ số đạt | ||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Đạt | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 2 | Mai Sơn | Ko đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 1/6 |
| 3 | Yên Châu | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 3/6 |
| 4 | Mộc Châu | Ko đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 2/6 |
| 5 | Phù Yên | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 6 | Bắc Yên | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 3/6 |
| 7 | Sông Mã | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 3/6 |
| 8 | Sốp Cộp | Đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | 4/6 |
| 9 | Thuận Châu | Ko đạt | Ko đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 4/6 |
| 10 | Quỳnh Nhai | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | 6/6 |
| 11 | Mường La | Đạt | Đạt | Đạt | Đạt | Ko đạt | Ko đạt | 4/6 |
V. Lưu ý vận hành tuần 25 từ 16/6- 22/6/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Trong tuần 24 sự cố của các đơn vị đã giảm so với tuần23, các đơn vị cần tăng cường công tác kiểm tra, rà soát các lộ, phân đoạnđường dây thường xảy ra sự cố, phải có biện pháp khắc phục triệt để, tránh làmảnh hưởng đến chỉ số độ tin cậy cung cấp điện của đơn vị cũng như của công ty.
+ Các đơn vị vượt chỉ số độ tin cậy về sự cố cần có cácbiện pháp kiểm tra xử lý, khắc phục các lộ, phân đoạn đường dây xung yếu thườngxuyên xảy ra sự cố
+ Từ nay đến hết tháng 6/2014, các đơn vị có chỉ số độ tincậy về kế hoạch cắt điện vẫn còn dư nhiều, cần xây dựng kế hoạch công tác hợplý để thực hiện hết chỉ tiêu được giao trong tháng.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 25 (từ16/6 -:- 22/6):
+ Ngày 17/6:
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện đường dây 376E17.1Mộc Châu từ sau DCL 376-7/179 Tà Làng -:- DCL 376-1/187 Tà Làng 1 & PĐ376/4 Tà Làng 2 câu đấu đ/d VT 182/48 cấp điện TBA trộn Bê Tông và VT 182/163 cấpđiện TBA C4 &VT 182/32/27 cấp điện TBA Hang Căn mới XD.
+ Ngày 20/6:
* CNLĐCT Sơn La:
- Tách MBA T1 E17.2 Sơn Laphục vụ thi công giai đoạn 2 thanh cái C31.
+ Ngày 21/6: Các đơn vị công tác
* Điện lực Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 972 TG 2/9từ sau VT tách lèo 84/32 - TBA Biên Phòng phục vụ thi công đường dây 22kV giaochéo.
- Kết hợp tách phụ tải T2E17.2 kiểm tra VSCN đường dây 478E17.2 Sơn La & câu đường dây VT 6A cấp điệnTBA Trường THPT Chuyên.
- Cắt điện đường dây mạch kép 378 & 382 E17.2 Sơn La -:- MaiSơn kiểm tra vệ sinh công nghiệp đường dây & di chuyển CSV xuống mặt MBA từVT 01-30.
* Điện lực Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 382/29 NBMS-:- DCL 382-7/205 Nà Un câu đấu đường dây VT 41 cấp điện TBA thôn 7 mới XD.
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMS-:- DCL 376-7/437 Chiềng Đông - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn câu đấu đường VT 71 cấpđiện TBA Bản Đúc & VT 9 cấp điện TBABản Nà Si mới XD.
- Cắt điện PĐ 382/29 NBMStừ sau DCL 382-7/38/1 Chiềng Mai - Bản Răm kiểm tra VSCN đường dây từ VT 83/2-83/37 & câu đấu đường dây VT89/3 cấp điện TBA Bơm Nước Chiềng Đông mới XD.
- Cắt điện PĐ 382/29 NBMStừ sau DCL 382-7/89/1 Bản Nghịu - Nà Khoang kiểm tra VSCN đường dây từ VT 89/2 -89/27 kết hợp câu đấu đường dây cấp điện TBA Bơm Nước VT 89/3 mới XD.
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ sau CDPT 378-7/104/1 Tiền Phong - Phiêng Sày câu đấu đường dây VT 104/17/41cấp điện TBA Hà Hạ 2 mới XD.
- Cắt điện PĐ 378/17 NMGtừ sau CDPT 378-7/126/34 Nà Hường - Cao Sơn câu đấu đường dây VT126/119 cấp điệnTBA Bản Búc 2 mới XD.
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ sau CDPT 378-7/143/1 NVH TK1- Co Muông 2 hoãn đổi MBA TBA Co Muông 2& NàSẳng.
* Điện lực Thuận Châu:
- Cắt điện đ/d 373 E17.4Thuận Châu từ sau CDPT 375-7/63/1 Ba Nhất - Bản Xanh kiểm tra VSCN đường dây kếthợp chuyển CSV TBA xuống mặt MBA.
* Điện lực Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau CDPT 376-7/363/1 Bản Đán - Nà Đít thay MBA Trại Dê.
* CNLĐCT Sơn La:
- Tách phụ tải T2 E17.2Sơn La phục vụ thi công giai đoạn 2 thanh cái C31, C32, di chuyển ngăn lộ 372,378 đấu nối vào thanh cái C31
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ