0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 25

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

 

Toàn tỉnh

3007,5

2626,6

193,3

70,1

19542,6

481324,0

 

 

 

 

Ngành điện

2966,9

2556,2

193,2

66,2

19239,1

462066,9

8276,5

7358,7

849,1

 

Tuần 23/2026

3154,4

2549,2

192,1

74,5

20547,7

442827,7

11038,2

4820,3

1122,0

 

SST 24/23

-5,9%

0,3%

0,6%

-11,1%

-6,4%

4,3%

-25,0%

52,7%

-24,3%

 

Tuần 24/2025

2811,4

2433,4

169,0

67,4

17895,0

453722,3

8071,6

7099,0

850,2

 

SS Cùng kỳ

7,0%

7,9%

14,4%

4,1%

7,5%

1,8%

2,5%

3,7%

0,0%

 

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

199,0

3456,0

286,7

1360,3

15663,9

108062,6

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

132,5

 

P min (MW)

0,3

 

1,0

 

35,0

 

 

b. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

23

124,0

37,8

10,2

2,8

1,0

1073,6

24

286,7

60,2

15,0

2,8

1,0

1360,3

 

c.   Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

23

202,8

35,8

19,9

1,8

0,2

3257,0

24

199,0

42,8

20,0

1,8

0,3

3456,0

II. Cắt điện công tác TUẦN 24

Trong tuần thực hiện 23 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 13 vụ, cắt điện đột xuất 3 vụ, công tác hotline 7 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV : 04 vụ kế hoạch.

- Cắt điện trung áp 21 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu- Vân Hồ: 01 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Mai Sơn- Yên Châu: 05 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên- Bắc Yên: 01 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Sông Mã- Sốp Cộp: 02 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 0 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu:0 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ MườngLa: 0 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

- Công tác hotline 07 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn- Yên Châu: 01 phiên hotline.

+ Mộc Châu- Vân Hồ: 04 phiên hotline.

+ Tô Hiệu:02 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 03 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 03 vụ kế hoạch; 00 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 24

11,95

0,21

0,61

3,35

0,05

0,05

3,47

0,08

Tháng

Thực hiện tháng 6

20,11

0,27

2,86

13,92

0,19

0,19

21,94

0,26

KH tháng 6

158,60

1,97

6,00

50,12

0,61

1,02

85,29

2,58

So sánh TH/KH %

12,7%

13,8%

47,6%

27,8%

31,3%

18,6%

25,7%

10,1%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

514,90

3,93

14,85

121,48

1,60

1,87

72,26

0,71

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

51,2%

28,1%

62,5%

50,3%

53,7%

36,9%

31,1%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 6

18,36

0,14

0,51

1,26

0,09

0,43

19,62

0,23

KH tháng 6

331,33

1,43

1,43

14,42

0,08

0,50

108,84

0,88

So sánh TH/KH %

5,5%

9,8%

35,9%

8,7%

111,1%

85,3%

18,0%

25,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

392,48

1,99

3,95

38,75

0,73

0,52

59,46

0,46

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

38,7%

48,4%

68,4%

72,6%

101,3%

78,7%

31,9%

35,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 25

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới 110kV: 06 vụ. 

- Cắt điện trung áp 24 vụ,Điện lực MC-VH: 03 vụ, Điện lực MS-YC: 03 vụ; ĐL Mường La: 02 vụ; ĐL PY-BY: 03vụ; ĐL SM-SC: 05 vụ; ĐL TC-QN: 03 vụ; DL Tô Hiệu: 03 vụ; XNLĐ CT: 01 vụ; ĐLMường La: 01 vụ; 02 vụ chuyển PT cấp điện hỗ trợ PC Lào Cai (B12) công tác.

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 21 vụ: ĐL MC-VH: 08 vụ; Đl MS-YC: 01vụ; ĐL Mường La: 06 vụ; ĐL TC-QN: 06 vụ.

Chi tiết tại phụ lụcII đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

302,4

1,8

1,8

A17.7

275,4

10,2

0

A17.8

217

2,4

1

A17.9

134,4

0,8

0,8

A17.17

52,5

1,5

0

A17.18

276

8

0

A17.19

448,25

11

0

A17.20

462

12,8

0

A17.26

648

10

0

A17.32

604,8

3,6

3,6

A17.40

168

4

0

A17.42

134,4

0,8

0,8

A17.43

305,7

7,2

0

A17.47

58,8

1,4

0

A17.48

1000

11

0

A17.49

112,2

3,4

0

A17.51

123,5

1

0

A17.53

120

4

0

A17.54

280

6

0

A17.59

1188

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

113

4

0

Tổng

7384,35

130,1

8

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-2,7

-6,2

4,7

1,5

0,0

-0,6

 

 

374

-1,4

-7,0

6,4

2,3

0,8

-0,4

 1

E17.1

376

2,9

1,0

6,3

1,9

0,1

-0,5

 

 

472

-0,5

-3,4

5,5

2,6

0,8

-0,3

 

 

474

 

 

4,8

1,5

0,3

-0,1

 

 

476

 

 

5,0

1,1

0,1

-0,6

 

 

478

 

 

4,2

1,6

0,2

-0,4

 

 

471

 

 

5,5

1,4

0,3

-0,1

 

 

473

 

 

2,1

0,6

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,9

0,5

0,0

-0,3

 

 

373

 

 

8,2

-1,7

-0,4

-2,0

 2

E17.2

374

 

 

3,3

0,9

-0,1

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

-0,1

-0,1

 

 

378

 

 

3,2

0,4

-0,4

-0,8

 

 

471

 

 

0,0

0,0

0,0

0,0

 

 

473

5,4

1,4

5,4

1,8

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,6

0,6

0,1

-0,1

 

 

476

 

 

6,9

2,0

0,0

-0,4

 

 

478

 

 

1,4

-3,0

0,4

0,4

3

E17.3

371

-13,2

-14,8

2,1

1,1

0,3

0,0

375

3,9

-7,4

3,9

1,3

-0,1

-1,0

377

 

 

2,9

0,2

-0,1

-0,3

379

-3,1

-5,1

 

 

-0,3

-0,6

381

-5,0

-5,5

 

 

-0,4

-0,5

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

4,8

5,5

 

 

-0,2

0,5

378

5,2

5,5

 

 

-0,3

-0,1

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,5

-9,2

4,8

-0,7

-0,5

-1,6

 

 

373

 

 

5,2

1,6

0,0

-0,5

 

 

375

8,2

0,7

8,5

2,3

-0,3

-0,9

5

E17.5

377

 

 

2,1

-0,5

0,0

-0,1

371

 

 

2,8

2,7

0,0

-0,7

373

-5,9

-10,8

7,1

2,3

0,0

-1,7

375

 

 

7

2

0,7

-0,4

471

 

 

2,7

0,8

0,1

0,0

472

 

 

1,5

0,4

0,2

0,0

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,2

1,4

-0,5

-0,9

 

373

5,5

-4,1

8,7

2,4

-0,2

-1,0

7

E17.62

375

5,6

0,0

7,8

2,5

0,3

-0,7

371

 

 

1,4

-0,2

0,0

-0,2

373

 

 

7,0

-0,5

0,3

-0,9

375

 

 

10,5

2,2

0,6

-1,1

471

 

 

1,4

0,1

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,3

 

 

371

 

 

5,5

1,9

0,5

-0,2

373

 

 

2,3

-2,7

0,0

-0,8

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,5

0,0

0,0

-0,1

373

 

 

3,8

1,0

-0,1

-0,4

475

 

 

2,1

0,7

0,0

-0,1

477

 

 

4,6

-0,5

0,0

-0,6

 

2. Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM 

PHÂN ĐOẠN 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1247

-35

0,98

687

-85

0,97

362

-87

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

456

-99

0,96

258

-106

0,86

129

-65

0,74

372/104 Tân Xuân

444

-137

0,98

382

-107

0,98

283

-62

0,99

374/63 Phú Khoa

1632

-117

0,99

985

-164

0,96

520

-101

0,99

374/15A Chiềng Khoa

3439

7

0,98

2348

-141

0,97

1537

-165

0,96

374/8 Bản Dạo

757

-192

0,97

499

-113

0,93

239

-108

0,81

374/115 Co Súc

786

-150

0,97

526

-166

0,95

338

-91

0,96

374/9 Mường Tè

645

-159

0,97

472

-93

0,94

322

-107

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

1019

-165

0,96

624

-72

0,99

275

-79

0,97

472/91 Lóng Luông

1150

-105

0,99

645

-116

0,98

430

-70

0,97

472/5 Bản Bon

635

-132

0,98

277

-97

0,96

162

-105

0,97

473/106 Hang Dơi

1682

-176

0,98

1061

-98

0,98

602

-57

0,97

476/76B Pa Khen

3018

-135

0,98

1922

-112

0,96

844

-133

0,97

478/3C TK 19/8

2616

-139

0,97

1265

-119

0,95

723

-135

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3862

89

0,98

3248

130

0,97

2330

97

0,96

378/43/8 Bản Thẳm

288

-94

0,97

263

-106

0,94

237

-84

0,88

382/30 NBMS

9760

-99

0,96

6383

-839

0,98

4254

-1259

0,97

382/52/47 Nà Tre

1745

-172

0,98

1121

-134

0,97

802

-153

0,98

382/3 Hin Đón

420

-150

0,91

319

-81

0,86

183

-139

0,66

382/3 Nà Ớt

1027

-147

0,99

739

-104

0,96

413

-94

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3213

-107

0,97

2218

-109

0,99

1151

-93

0,96

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5267

182

0,96

-4333

228

0,95

-930

311

0,96

371/77 Bản Nong

1000

-107

0,99

781

-98

0,97

736

-103

0,98

371/140 Noong Quang

381

-160

0,96

259

-75

0,9

176

-49

0,85

375/10 Bản Búng

347

-75

0,94

231

-95

0,76

162

-66

0,51

375/106/35 Bản Sang

1116

-201

0,97

798

-115

0,97

481

-81

0,96

375/157 Bản Hụn

776

-155

0,99

562

-108

0,97

404

-90

0,97

375/184 Sao Va

298

-80

0,89

251

-84

0,86

157

-58

0,67

375/3 Huổi Phày

800

-158

0,97

631

-120

0,99

491

-139

0,93

378/165 Pắc Ngà

548

-127

0,97

398

-171

0,95

241

-133

0,92

377/28 Hua Nậm

1583

-128

0,96

1252

-91

0,97

799

-146

0,99

377/103 Bản Kẻ

1454

-191

0,95

1071

-132

0,96

689

-71

0,98

377/60 Hua Ít

862

-132

0,99

537

-156

0,91

368

-80

0,91

377/2 Huổi Phăng

1018

-107

0,97

798

-123

0,98

658

-119

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

339

-115

0,97

270

-135

0,95

165

-105

0,96

371/97 Hua Ty

1934

-136

0,96

1133

-108

0,97

1005

-77

0,99

371/126 Nong Vai

1131

-133

0,97

859

-129

0,99

703

-116

0,98

371/31 Co Mạ

508

-119

0,95

355

-144

0,97

226

-145

0,97

371/10 Pha Khuông

410

-120

0,98

286

-149

0,92

158

-104

0,98

373/3 Bình Thuận

427

-144

0,98

315

-155

0,95

170

-122

0,91

373/142 Pha Lao

2561

-178

0,98

2070

-90

0,96

1137

-103

0,95

375/64 Ba Nhất

987

-158

0,97

704

-104

0,98

511

-83

0,95

375/124 Bản lào

4766

-177

0,97

3674

-159

0,95

1771

-154

0,94

375/285 Bản Đông

2550

-210

0,97

1987

-117

0,98

1235

-142

0,97

375/5 Bản Ca

852

-190

0,97

529

-90

0,98

388

-140

0,96

375/381 Phiêng Lanh

1827

-93

0,97

1300

-117

0,96

862

-140

0,95

375/480 Bản Cút

810

-195

0,96

523

-185

0,89

305

-187

0,92

375/4 Co Líu

309

-128

0,78

272

-150

0,73

203

-108

0,72

375/4 Hua Cẩu

537

-144

0,95

411

-166

0,85

361

-70

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3109

-195

0,98

2954

-150

0,97

1903

-128

0,97

371/128 Suối Nhào

476

-79

0,96

314

-82

0,92

282

-148

0,89

371/406 Bản Nhèm

397

-99

0,95

283

-120

0,83

208

-106

0,73

371/1 Đồng Mã

363

-165

0,95

240

-81

0,85

193

-41

0,76

373/101 Bản Mòn

5692

-227

0,97

4203

-142

0,96

3211

-212

0,97

373/2 Tiểu Khu 1

355

-152

0,98

319

-104

0,88

232

-83

0,63

373/107 Xím Vàng

308

-112

0,82

210

-38

0,95

173

-84

0,74

373/1 Háng Đồng

280

-156

0,93

214

-75

0,82

180

-134

0,56

373/255 Bản Khoa

738

-102

0,98

473

-82

0,94

304

-102

0,95

373/221 Suối Song

568

-123

0,95

343

-141

0,83

224

-100

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1419

-173

0,99

1111

-76

0,97

689

-59

0,97

373/7 Tà Đò

475

-123

0,93

400

-133

0,79

280

-90

0,72

375/124 Bản Ban

2240

-83

0,97

1405

-89

0,98

897

-80

0,97

375/9 Bơm Nước

500

-85

0,95

317

-118

0,95

302

-74

0,93

375/453/6 Bản Cải

2364

-118

0,98

1863

-131

0,95

844

-86

0,97

375/391 Mường Do

1533

-196

0,98

870

-165

0,95

508

-97

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1485

-138

0,98

740

-129

0,93

422

-176

0,85

371/53/167A Mường Lạn

501

-167

0,97

286

-110

0,84

156

-89

0,62

371/159 Bản Bánh

476

-135

0,9

268

-164

0,71

168

-71

0,56

371/5 Bản Khá

430

-86

0,92

269

-121

0,89

189

-89

0,63

373/4 Bang Búng

368

-177

0,94

271

-104

0,83

246

-78

0,62

373/108 Nà Nghịu

5672

-207

0,97

4459

-183

0,96

3402

-119

0,97

373/2 Phiêng Đồn

3276

-197

0,99

2587

-181

0,98

1874

-126

0,96

373/1 Bản Nấu

532

-168

0,98

379

-185

0,94

303

-167

0,92

373/67 Mường Lầm

1198

-181

0,96

746

-176

0,96

539

-132

0,89

375/152 Bản Nhạp

4728

-207

0,97

3999

-168

0,98

3258

-147

0,96

375/289 Bản Pục

788

-131

0,96

556

-168

0,95

207

-106

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1635

-145

0,99

1253

-101

0,96

790

-164

0,97

375/104/8 Bản Lếch

1010

-143

0,99

850

-63

0,97

391

-99

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2365

-180

0,98

1429

-144

0,96

645

-130

0,96

375/8/21 Nà Bó

1381

-162

0,98

750

-173

0,97

501

-86

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

544

-125

0,97

352

-59

0,94

221

-32

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

544

-172

0,97

338

-86

0,93

182

-60

0,84

373/107 Tà Làng 1

2643

-236

0,98

1989

-92

0,97

1282

-153

0,96

373/3 Hát Sét

409

-124

0,90

231

-128

0,71

193

-90

0,69

371/4 Ban Đán

1574

-211

0,98

992

-147

0,95

634

-126

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2643

-160

0,97

1984

-153

0,99

1244

-127

0,96

373/35/3 Chiềng Cọ

635

-114

0,99

564

-129

0,94

383

-96

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

1059

-163

0,96

881

-166

0,98

603

-85

0,97

 

 


Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách MBA TD42, đóng điện MBA TDd TBA E17.1 Mộc Châu

9:30

9:40

9:25

9:33

8/6/26

XNLĐCT

Đưa MBA TD42 ra dự phòng, đưa MBA TD32 vào VH

KH

2

Chuyển phương thức cấp điện đ/d PĐ 378/40 NBMS từ CDPT 378-7/60 Chiềng Mung nhận điện đ/d 373 E17.62 Mai Sơn

22:00

22:30

22:01

0:00

8/6/26

Mai Sơn

đảm bảo cấp điện diễn tập phòng thủ cấp tỉnh năm 2026 đến 22h30 ngày 10/06/2026.

KH

3

Tách đ/d 375 E17.30 Sông Mã từ CDPT 375-7/153/3 Bản Khún- Huổi Hưa

8:00

12:30

7:48

11:32

9/6/26

Sông Mã

PV ĐL Sông Mã câu đấu TBA Ta Lát VT153/62; chặt cây có nguy cơ đồ vào đ/d

KH

4

Cắt điện ĐX PĐ 375/124 Bản Lào từ LBS 375-7/129/2A Tông Cọ - Bản Bay

8:56

9:30

8:56

9:28

12/6/26

Thuận Châu

Chặt cây tre ngoài hành lang nguy cơ đổ vào đ/d gây sự cố tại khoảng cột VT 129/38-129/39

ĐX

5

Khóa F79 đ/d 471 E17.2 - Chiềng Ngần

10:00

11:30

10:44

12:18

12/6/26

Tô Hiệu

Thi công hotline căn chỉnh DCL 471-7/55 Chiềng Ngần bị lệch má dao không đảm bảo vận hành.

Hotline

6

Khóa F79 đ/d 374 E17.2 Sơn La

11:30

12:30

12:29

0:00

12/6/26

Tô Hiệu

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ pha A, B bị phóng điện để ngăn ngừa sự cố tại VT 51/9.

Hotline

7

Cắt điện ĐX đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/216 Bó Mạ - Chiềng Ngàm - LBS 375-7/219 Bó Mạ

12:01

16:00

14:34

16:11

12/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu xử lý vỡ sứ, đứt lèo pha A tại CDPT 375-7/217/3 Nong Lay

ĐX

8

Khóa F79 MC 472 E17.1 Mộc Châu

7:30

15:30

7:46

12:34

13/6/26

Mộc Châu

 phục vụ thi công hotline lắp CSV các VT 09, 17, 24

Hotline

9

Đóng điện MBA T1 E17.30 Sông Mã sau gần 90 ngày tách khỏi vận hành

8:00

5:30

8:04

4:21

13/6/26

XNLĐCT

Đóng điện MBA T1 E17.30 Sông Mã sau gần 90 ngày tách khỏi vận hành

KH

10

Khóa F79 MC 375 E17.62

7:30

13:30

8:05

13:34

13/6/26

Mai Sơn

phục vụ thi công hotline tách lèo tại VT 154/31/12 NR TBA Bản Mòn phục vụ lắp chụp sắt và câu đấu TBA Bản Mòn 2 VT 154/31/13

Hotline

11

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ CDPT 382-7/136/1 Hin Đón → DCL 382-1/136/54 Pá Ban.
Chuyển PT cấp điện từ DCL 382-1/136/54 Pá Ban → LBS 382-7/123/1 Bản Bít nhận điện đ/d 371 E17.66 Yên Châu.

5:30

18:15

5:36

18:01

13/6/26

Mai Sơn

ĐL MS-YC: Tách lèo tại VT 136/40 PV:Thay xà đỡ: 06 bộ, xà néo: 2 bộ, Chụp thép: 7 cái, 02 cột, Sứ thủy tinh: 216 bát, Sứ Linepost: 57 quả, Cầu chì tự rơi: 2 bộ, CSV: 24 quả, Dây néo: 2 bộ. Từ VT 136/4 -:- 136/39 và các nhánh rẽ. (lèo 136/40 không đấu lại PV công tác ngày 14/6).

KH

12

Đ/d 474E17.1 Mộc Châu → Tây Tiến

16:00

17:30

15:52

17:16

13/6/26

Mộc Châu

Thi công Hotline:
Đấu nối & đóng điện TBA KS Mường Thanh 2 (MXD) vào đ/d đang VH tại VT 18A đ/d 474 E17.1 Mộc Châu.

Hotline

13

Đóng điện đ/d 474 E17.1 Mộc Châu từ DCL 474-7/18/1 Mường
Thanh LX ÷ MBA Mường Thanh LX

17:00

17:30

17:17

18:44

13/6/26

Mộc Châu

ĐL MC-VH: Đưa đ/d & MBA Mường Thanh LX vào vận hành

KH

14

Tách đột xuất đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-7/171 Huổi Phăng - DCL 377-1/306 Huổi Nụ

17:00

18:00

17:46

18:43

13/6/26

Mường La

ĐL Mường La xử lý DCL 377-7/191 Nà Lếch bị phóng điện pha C

ĐX

15

Chuyển PT cấp điện đ/d 371 E17.30, PĐ 373/108 Nà Nghịu nhận điện đ/d 371 E17.4; chuyển PT cấp điện đ/d 373  E17.30- PĐ 373/108 Nà Nghịu & đ/d 375 E17.30 -:- CDPT 375-7/361 Nà Un nhận điện đ/d 373 E17.2 Sơn La

5:30

16:00

3:53

11:36

14/6/26

Sông Mã

PV tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung công tác

KH

16

Tách Đường dây 172 E17.6 Sơn La - 172 A17.52 Mường Hung.
- Tách MBA T2, thanh cái C31, C32 trạm E17.30 Sông Mã

5:30

16:00

4:12

11:30

14/6/26

XNLĐCT

- Thay thế & lắp mới 07 CSV đ/d.
- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 171; 172 A17.52 Mường Hung tại tủ MK ngăn lộ 171A17.52 Mường Hung.
- Đấu nối cáp đầu ra MBA TD 31 và thí nghiệm MBA tự dùng TD31 đã quá 90 ngày tách khỏi vận hành

KH

17

Tách Đ/d 375E17.62 Mai Sơn từ  CDPT 375-7/48 Trường Lái Xe - DCL 375-1/86 Tiểu Khu 32

5:30

10:30

5:33

10:51

14/6/26

Mai Sơn

Dựng 02 cột & câu đấu TBA Sạc Pin V-Green 26 (560kVA) tại VT 68A. (Không đóng điện VH)
- Câu đấu TBA CN Lại Thị Thúy Bản Phiêng Trai (560kVA) tại VT 62/36/2 đầu TBA Co Muông 1.  (Không đóng điện VH)
Câu đấu TBA Tưới Tiêu TK 32A tại VT 81/4 (180kVA). TBA Khách hàng. (Không đóng điện VH)
- Kết hợp VSCN từ VT 50 - 85.

KH

18

 Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ VT tách lèo 136/40 - VT tách lèo 136/68.

5:30

17:30

5:55

15:14

14/6/26

Mai Sơn

Tách lèo tại VT 136/68 PV:
Thay 03 bộ xà đỡ, Chụp thép: 1 cái, Sứ thủy tinh: 544 bát, Sứ Linepost 63 quả, Cầu chì tự rơi 3 bộ, CSV 27 quả từ VT 136/43 -:- 136/64 và các nhánh rẽ.

KH

19

Tách đ/d 174 E17.5 (Phù Yên) - 171 A17.56 (TĐ Hồng Ngài)

5:30

16:00

6:02

11:19

14/6/26

A17.56 TĐ Hồng Ngài

A17.56:
- Thay thế sứ cách điện.(VT cột 7) mất ăn toàn cách điện đường dây
- Xử lý hành lang tuyến (VT cột 18, VT cột 19)

KH

20

Khóa F79 Đ/d 476 E17.1 Mộc Châu → Tân Lập → Tân Hợp

7:30

15:30

7:18

11:20

14/6/26

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu Thi công Hotline: Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14, 77/5, 77/17.

Hotline

21

Tách đ/d PĐ 373/101 Bản Mòn Từ DCL 373-1/234 Pưa Lương → CDPT 373-7/281 Bản Pót

7:30

12:30

7:27

11:36

14/6/26

Phù Yên

ĐL Phù Yên thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 235 ÷ VT 283, Lắp CSV đ/d tại VT 245; VT 279.

KH

22

Khóa F79 PĐ 476/82 Pa Khen → Tân Lập → Tân Hợp

16:00

17:30

13:31

14:43

14/6/26

Mộc Châu

Thi công Hotline:  Lắp đặt CSV trên đ/d tại VT 93/7.

Hotline

23

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ CDPT 382-7/136/1 Hin Đón → DCL 382-1/136/54 Pá Ban.
Chuyển PT cấp điện từ DCL 382-1/136/54 Pá Ban → LBS 382- 7/123/1 Bản Bít nhận điện đ/d 371 E17.66 Yên Châu.

5:30

18:00

5:36

18:01

13/6/26

Mai sơn

ĐL MS-YC: Tách lèo tại VT 136/40 PV:
Thay xà đỡ: 06 bộ, xà néo: 2 bộ, Chụp thép: 7 cái, 02 cột, Sứ thủy tinh: 216 bát, Sứ Linepost: 57 quả, Cầu chì tự rơi: 2 bộ, CSV: 24 quả, Dây néo: 2 bộ.
Từ VT 136/4 -:- 136/39 và các nhánh rẽ. (lèo 136/40 không đấu lại PV công tác ngày 14/6).

KH

 

Phụ lục II
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 25

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực MS-YC

 Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ DCL 382-1/136/54 Pá Ban - DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàng

15/6

5.30

18.15

Thay 01 bộ xà đỡ, Xà néo 2 bộ, Chụp thép: 2 cái, 02 cột,  Sứ thủy tinh: 444 bát, Sứ Linepost 69 quả, FCO 2 bộ, CSV 18 quả, Dây néo: 4 bộ. Từ VT 136/70 - 136/92 và các nhánh rẽ.

2

B12

Chuyển PT cấp điện từ MC 376-188-1 Nậm Khắt - LBS 376-7/111 Mù Cang Chải nhận điện đ/d 377 E17.3 Mường La

15/6

6.00

17.30

Cấp điện hỗ trợ Đ/d 376 E29.2 từ  MC 376-188-1 Nậm Khắt - LBS 376-7/111 Mù Cang Chải nhận điện đ/d 377 E17.3 (CS=2.0 MW)  theo đề nghị của B12

3

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

15/6

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Đốm Khiêu; TBA Phiêng Ái; TBA Đốm Khiêu AB;TBA Co Phát 2; TBA Số 7 Phiêng Nèn; Từ VT 179 đến  đến VT 192; Từ VT 193/7 đến VT 193/12;

4

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d PĐ 373/221 Suối Song từ DCL 373-1/221/83 Bản Vàn → Cải A 2

15/6

7.30

12.30

XLKK, Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 221/84 ÷ VT 221/139.

5

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 476/82 Pa Khen → Tân Lập → Tân Hợp.

15/6

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 95, 114, 144, 153/30.

6

Điện lực Mường La

Đ/d 371 E17.3 ÷ MC 371/77 Bản Nong ÷ TBA Hua Kìm

15/6

7.30

11.45

Thi công hotline thay chống sét van các TBA Nong Quài, Hua Chiến.

7

Điện lực Tô Hiệu

(Bổ sung) Tách PĐ đ/d 473/1 Hua La Từ DCL 473-1/159/21 Bản Pọng →DCL 473-1/47 Bó Cằm.

16/6

4.30

5.30

Tách lèo VT 159/24B NR TBA Bản Lụa 2
(chuyển điểm đấu nối sang VT 59 đ/d 481 E17.67 Sơn la 2)

8

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 473 E17.2 Từ tách lèo VT 71/12 → VT Tách lèo 71/19.

16/6

5.30

18.00

Tách lèo VT 71/12 & 71/19 PV:
+ Dựng 03 cột & di chuyển tuyến đ/d từ VT 71/16-VT 71/18, Câu đấu lèo đ/d 479+481 E17.67 SL2 vào đ/d đang VH tại VT 71/16 và VT 71/18.

9

Điện lực MS-YC

 Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàng - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - TBA Ta Lúc

16/6

5.30

18.15

Thay Sứ thủy tinh: 1016 bát , Sứ Linepost: 100 quả, FCO: 2 bộ, CSV : 9 quả. Từ VT 136/94 -:- 136/134 và các nhánh rẽ.

10

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 476/82 Pa Khen → Tân Lập → Tân Hợp.

16/6

7.30

09.00

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại VT 153/52.

11

Điện lực Mường La

Đ/d 371 E17.3 ÷ MC 371/77 Bản Nong ÷ TBA Hua Kìm

16/6

7.30

9.30

Thi công hotline thay chống sét van  TBA Bản Nong

12

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 375E17.4 Thuận Châu - DCL 375-7/31 Tiểu Khu 7

16/6

7.30

15.00

Thay thế 02 bộ xà, lắp bổ sung 02 chụp đỡ dây, Khắc phục pha đất từ VT 03 đến VT 04

13

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 476/165/14 Tân Lập → TBA Cà Đạc.

16/6

9.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 165/16, 165/64, 165/77/8.

14

Điện lực Mường La

Đ/d PĐ 371/77 Bản Nong ÷ MC 371/140 Nong Quang ÷ TBA Tả Pủ Chử

16/6

9.45

11.30

Thi công hotline thay chống sét van  TBA Chiềng Ân

15

Điện lực Tô Hiệu

Đóng điện đ/d 479 E17.67 - MC 479/123 Vật Tư - LBS 479-7/103/21 Bản Nam
'Đóng điện đ/d 481 E17.67 - DCL 476-7/71/1 Vật Tư

16/6

17.30

18.00

Đóng điện VH đ/d 479, 481 E17.67  Sơn La 2

16

Điện lực MS-YC

 Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ VT lèo 136/134 - TBA Ta Lúc (Tách lèo VT 136/134 thời gian từ 05h30 - 06h15 câu lèo từ 17h30-18h15)

17/6

5.30

18.15

Tách lèo tại VT 136/134 PV:
SCL; Thay Sứ thủy tinh: 840 bát, Sứ Linepost: 92 quả, FCO: 3 bộ, CSV 35kV: 27 quả. Từ VT 136/135 -:- 136/160 và các nhánh rẽ. (DA SCL)

17

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d 373 E17.5 Phù Yên Từ DCL 373-1/72/1 Suối Dinh  → Bắc Bẹ B

17/6

6.30

11.30

XLKK  Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 72/6 ÷ VT 72/12/23.

18

Điện lực MC-VH

Đ/d PĐ 476/167 Tân Hợp → TBA Pơ Nang 2.

17/6

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 213/30, 213/5/8, 231, 252.

19

Điện lực Mường La

Đ/d PĐ 371/77 Bản Nong ÷ MC 371/140 Nong Quang ÷ TBA Tát Thệnh

17/6

7.30

16.00

Thi công hotline thay chống sét van các TBA Nong Hùn, Bản Mạo, UB Chiềng Công

20

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 471-1/11/14 Chè Mộc Châu  → DCL 478-7/2C TK 19/8 → TBA Sao Đỏ 2

18/6

6.00

17.30

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/4C đến VT 14/47C  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14/3D/6, 14/20C, 14/33/4C, 14/41C, 14/55C.
'- Lắp đặt 01 bộ DCL tại VT14/67C ( PV liên kết mạch vòng cho đ/d 478&472 E17.1 Mộc Châu.

21

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

18/6

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Số 8 Phiêng Nèn; TBA Số 9 Phiêng Nèn ; TBA Pom Mường 2 Từ VT 193/13 đến VT 193/19; Từ VT 193 đến VT 210

22

Điện lực Mường La

Đ/d PĐ 371/140 Nong Quang ÷  TBA Hin Phá

18/6

7.30

16.00

Thi công hotline thay chống sét van các TBA Bản Áng, Nà Sàng, Nà Sàng 2

23

Điện lực MC-VH

Đ/d 372 E17.1 Mộc Châu → TBA Cửa Khẩu

18/6

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 3A, 14, 24.

24

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/96 Bản Xanh - TBA Pá O

18/6

7.30

11.00

đấu nối TBA CBNS Mạnh Long tại VT 64/102. (đóng điện TBA vào VH)

25

Điện lực Mường La

Tách đ/d PĐ 377/2 Mù Cang Chải - Xã Chế Tạo

18/6

8.30

14.30

PV B12 (ĐL Nghĩa Lộ) lắp chụp NCKC pha đất VT 15-3 sang VT 15-4

26

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ DCL 478-7/25/2 Đội 70  → TBA Bản Bun 2

19/6

6.00

17.30

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 25/4 đến VT 25/21  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 25/6, 25/17.

27

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d PĐ 478/3C TK 19/8 từ DCL 478-7/49C/1 Vạn Xuân  → TBA Vạn Xuân

19/6

6.10

17.30

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/49C/2 đến VT 14/49C/32  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14/49C/2, 14/49C/27.

28

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban    → DCL 375-1/156 Bản Băm

19/6

6.30

11.30

XLKK  Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 125 ÷ VT 154, Lắp CSV Đ/d tại VT 147; VT 148.

29

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

19/6

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 215/1A đến TBA Số 7 Phiêng Lanh; TBA Số 14 Phiêng Lanh; TBA Số 6 Phiêng Lanh; Từ VT 218/1 đến TBA Số 3 Phiêng Lanh; Từ VT 222/2 đến  TBA Số 8 Phiêng Lanh; Từ VT 215/1A/1 đến VT 215/1A/10;

30

Điện lực Mường La

Đ/d PĐ 371/140 Nong Quang ÷  TBA Hin Phá

19/6

7.30

16.00

Thi công hotline thay chống sét van các TBA Hin Phá, Nà Lứa, Pá Cháy

31

Điện lực MC-VH

Đ/d 372 E17.1 Mộc Châu → TBA Cửa Khẩu

19/6

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 33, 43, 49/6.

32

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 371/53/167A Mường Lạn đến TBA Pá Cạch

19/6

7.30

17.30

Thay 54 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 12 quả CSV 35kV ; Thay 4 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 8 bộ tiếp địa TBA; Thay 71 quả sứ đứng 35kV ; Thay 24 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ VT 53/168 đến VT 53/226 (DA SCL BS)

33

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói từ DCL 371-1/139/2 Nong Phụ đến TBA Nậm Lạn 2

19/6

7.30

17.30

Thay 24 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 6 quả CSV 35kV ; Thay 2 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 4 bộ tiếp địa TBA; Thay 21 quả sứ đứng 35kV ; Thay 12 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ VT 53/139/2 đến TBA Nậm Lạn 2. (DA SCL BS)

34

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

20/6

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 234/1 đến TBA Số 10 Phiêng Lanh; Các TBA TBA Số 9 Phiêng Lanh; Số 2 Phiêng Lanh; TBA Số 1 Phiêng Lanh; TBA Số 16 Phiêng Lanh; TBA Số 15 Phiêng Lanh; TBA Số 5 Phiêng Lanh; TBA Số 12 Phiêng Lanh; Từ VT 198/1 đến VT 198/13

35

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 378/40 NBMS - DCL 378-7/84 Nà Sản - TBA Him Hụm

20/6

7.30

12.30

Thi công hotline:
Tách và câu lèo 3 pha tại VT 62 NR vào TBA Lưu Hường PV: Câu đấu TBA Chiềng Mung 4 công suất 180kVA tại VT 62/1. ( Không đóng điện TBA)

36

Điện lực MC-VH

Đ/d 372 E17.1 Mộc Châu → TBA Cửa Khẩu

20/6

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 76/3, 88/26, 88/34/6.

37

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói từ DCL 371-7/53/62 Nà Vèn đến TBA Pá Cạch

20/6

7.30

17.30

Thay 71 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 24 quả CSV 35kV ; Thay 6 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 8 bộ tiếp địa TBA; Thay 72 quả sứ đứng 35kV ; Thay 6 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ VT 53/63 đến VT 53/166  (DA SCL BS).

38

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói từ DCL 371-1/46/2 Bản Tông đến TBA Pá Khoang

20/6

7.30

17.30

Thay 31 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 14 quả CSV 35kV ; Thay 6 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 4 bộ tiếp địa TBA; Thay 16 quả sứ đứng 35kV ; Thay 12 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ VT 53/46/3 đến TBA Pá Khoang  (DA SCL BS)

39

Điện lực TC-QN

Tách đ/d 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/10/1 VF Pá Uôn - TBA VINFAST Pá Uôn

20/6

8.00

9.30

Thay công tơ TBA lỗi màn hình

40

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 175 A17.24 Nậm Hồng 2

20/6

8.30

11.30

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 175 A17.24 Nậm Hồng 2 tại tủ ĐKBV ngăn lộ 175 A17.24 Nậm Hồng 2

41

Điện lực Mường La

 Tách Đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ DCL 377-7/104/5 TĐ Nậm Chiến ÷ TBA TĐ Nậm Chiến

20/6

9.00

11.30

Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng tại VT 33/104/5

42

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 171 A17.38 Suối Lừm 3

20/6

13.00

16.00

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 171 A17.38 Suối Lừm 3 tại tủ ĐKBV ngăn lộ 171 A17.38 Suối Lừm 3

43

XNLĐ CT

- Tách ngăn lộ 172 A17.38 Suối Lừm 3

21/6

4.00

6.00

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 172 A17.38 Suối Lừm 3 tại tủ ĐKBV ngăn lộ 172 A17.38 Suối Lừm 3

44

B12

Chuyển PT cấp điện từ MC 376-188-1 Nậm Khắt - MC 376 Z1 Mồ Dề nhận điện đ/d 377 E17.3 Mường La

21/6

6.00

17.30

Cấp điện hỗ trợ Đ/d 376 E29.2 từ  MC 376-188-1 Nậm Khắt - MC 376 Z1 Mồ Dề nhận điện đ/d 377 E17.3 (CS=1.2 MW) theo đề nghị của B12

45

XNLĐ CT

Tách Đường dây 176 E17.6 Sơn La - 173 E17.2 Sơn
La

21/6

6.00

16.00

Xử lý ép vá dây dẫn bị đứt sợi pha A, khoảng cột VT 28 sang VT 29

46

XNLĐ CT

- Tách Đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo

21/6

6.30

16.30

- Thí nghiệm đưa chức năng bảo vệ so lệch đường dây 171 E17.2 Sơn La - 176 E21.1 Tuần Giáo vào làm việc.
- Kiểm tra phụ kiện đường dây, VSCN, kiểm tra thoát sét.

47

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

21/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 198/14 đến VT 198/22; TBA Số 4 Phiêng Lanh ; TBA Số 13 Phiêng Lanh

48

Điện lực MC-VH

Đ/d 372 E17.1 Mộc Châu → TBA Cửa Khẩu

21/6

7.30

13.30

Thi công Hotline:
- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 84, 93.

49

Điện lực SM-SC

Tách Đ/d 373E17.30 từ DCL 371-7/53/1 Sốp Nậm đến TBA Pá Cạch

21/6

7.30

17.30

Thay 95 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 21 quả CSV 35kV; Thay 7 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 7 bộ tiếp địa TBA; Thay 48 quả sứ đứng 35kV; Thay 36 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ  VT 53/3 đến VT 53/62.
Kết hợp: dựng cột nâng cao trình pha đất khoảng cột 53/64 sang 53/65. (DA SCL BS)

50

XNLĐ CT

- Tách  ngăn lộ 173 A17.46 Nậm Pia 1

21/6

9.00

12.00

- Lắt đặt mới công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 173 A17.46 tại tủ MK ngăn lộ 173 A17.46 Nậm Pia 1

51

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/124 Bản Lào - MC 375/285 Bản Đông

21/6

10.00

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 277/1 đến TBA Bản Khoang, TBA Bản Khoang; TBA Bản Đúc, TBA Bản Ca; TBA Bản Ca TĐC; TBA Bản Đông