0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 25 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 26

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3033,9

2839,7

191,0

82,9

20628,4

501952,3

 

 

 

Ngành điện

2994,3

2798,7

190,8

77,8

20366,2

482433,0

10946,3

5163,7

857,9

Tuần 24/2026

2966,9

2556,2

193,2

66,2

19239,1

462066,9

8276,5

7358,7

849,1

SST 25/24

0,9%

9,5%

-1,2%

17,5%

5,9%

4,4%

32,3%

-29,8%

1,0%

Tuần 25/2025

2594,9

2390,4

165,9

69,0

17730,9

471453,2

8696,6

6559,5

699,6

SS Cùng kỳ

16,9%

18,8%

15,1%

20,1%

14,9%

2,3%

25,9%

-21,3%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

157,2

3613,2

98,2

1458,5

9575,5

117638,1

Pmax (MWh)

3,0

 

2,8

 

123,9

 

P min (MW)

0,1

 

1,0

 

17,2

 

 

b. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

24

286,7

60,2

15,0

2,8

1,0

1360,3

25

98,2

15,8

11,7

2,8

1,0

1458,5

 

c.   Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

24

199,0

42,8

20,0

1,8

0,3

3456,0

25

157,2

32,4

15,9

3,0

0,1

3613,2

II. Cắt điện công tác TUẦN 25

Trong tuần thực hiện 40 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 23 vụ, cắt điện đột xuất 5 vụ, công tác hotline 12 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV: 02 vụ kế hoạch.

- Cắt điện trung áp 26 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 03 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Mai Sơn - Yên Châu: 04 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 03 vụ kế hoạch; 03 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 05 vụ kế hoạch; 0 vụ đột xuất.

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 03 vụ kế hoạch; 0 vụ độtxuất.

+ Tô Hiệu: 02 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Mường La: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

- Công tác hotline 12 phiên tại các Điện lực:

+ Mai Sơn - Yên Châu: 01 phiên hotline.

+ Mường La: 05 phiên hotline.

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 06 phiên hotline.

 - Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 03 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 01 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 25

39,28

0,14

2,70

12,98

0,19

0,19

29,31

0,08

Tháng

Thực hiện tháng 6

51,23

0,35

3,32

16,34

0,24

0,24

32,78

0,15

KH tháng 6

158,60

1,97

6,02

50,24

0,62

1,02

85,29

2,58

So sánh TH/KH %

32,3%

17,8%

55,1%

32,5%

39,4%

24,0%

38,4%

5,9%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

546,02

4,01

15,31

123,89

1,65

1,33

83,10

0,60

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

54,3%

28,7%

64,5%

51,3%

55,5%

26,2%

35,8%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 6

36,07

0,25

0,51

1,26

0,09

0,44

36,07

0,25

KH tháng 6

331,33

1,43

1,93

15,88

0,08

0,50

108,84

0,88

So sánh TH/KH %

10,9%

17,5%

26,6%

7,9%

111,0%

88,8%

33,1%

28,5%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

410,19

2,10

3,95

38,75

0,73

0,54

75,91

0,48

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

40,4%

51,1%

68,4%

72,6%

101,3%

81,3%

40,8%

37,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 26

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 00 vụ. 

- Cắt điện trung áp 20 vụ, Điện lực MC-VH: 01 vụ, Điện lực MS-YC: 03 vụ; ĐL Mường La: 01 vụ; ĐL PY-BY: 04vụ; ĐL TC-QN: 09 vụ; DL Tô Hiệu: 01 vụ; XNLĐ CT: 00 vụ; 01 vụ chuyển PT cấp điện hỗ trợ PC Lào Cai (B12) công tác.

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 18 vụ: ĐL TC-QN: 10 vụ; ĐL Tô Hiệu: 05 vụ; XNLĐ CT: 03 vụ.

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

247,5

1,8

0,15

A17.7

396

13,2

0

A17.8

306

2

1

A17.9

132

0,8

0,4

A17.17

52,5

1,5

0

A17.18

276

8

0

A17.19

712,25

11

0

A17.20

462

12,8

0

A17.26

1002,5

10

2,5

A17.32

604,8

3,6

1,8

A17.40

168

4

0

A17.42

165

1

0,5

A17.43

305,7

7,2

0

A17.47

58,8

1,4

0

A17.48

1680

11

5

A17.49

109,7

3,4

0

A17.51

139,5

1

0

A17.53

660

4

2

A17.54

280

6

0

A17.59

1168,2

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

140

4,5

0

Tổng

9426,45

133,4

13,35

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

0,8

-5,4

4,7

1,7

0,1

-0,5

 

 

374

3,7

-5,0

6,2

1,1

0,5

-0,7

 

 

376

3,0

1,3

6,5

3,0

0,3

-0,5

 1

E17.1

472

3,2

-2,7

5,0

2,5

0,8

-1,3

 

 

474

 

 

4,8

2,0

0,5

0,1

 

 

476

 

 

4,7

1,4

0,2

-0,5

 

 

478

 

 

4,0

1,7

0,1

-0,4

 

 

471

 

 

5,2

1,7

0,3

-0,1

 

 

473

 

 

2,2

0,8

0,2

0,0

 

 

371

 

 

1,7

0,6

0,3

-0,3

 

 

373

 

 

8,5

-2,6

-0,1

-1,9

 

 

374

 

 

3,1

1,1

0,1

-0,2

 

 

376

 

 

0,6

0,0

0,1

0,1

 2

E17.2

378

 

 

4,4

2,7

0,0

-0,7

 

 

471

 

 

2,1

0,7

0,0

0,0

 

 

473

4,7

1,9

5,4

1,9

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,7

0,8

0,2

-0,1

 

 

476

 

 

4,5

1,9

0,1

-0,1

 

 

478

 

 

1,2

-3,1

0,4

0,4

3

E17.3

371

1,4

-14,5

2,1

0,7

0,5

-0,5

375

3,8

-6,7

4,4

1,7

0,2

-0,8

377

 

 

2,7

0,6

0,1

-0,2

379

1,1

-4,9

 

 

-0,2

-1,2

381

0,8

-5,2

 

 

-0,3

-0,6

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,4

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,5

-8,8

3,1

0,0

0,0

-1,2

 

 

373

 

 

4,8

2,1

0,0

0,0

 

 

375

8,1

1,8

8,5

3,3

0,3

-0,6

5

E17.5

377

 

 

1,9

0,1

0,1

0,0

371

 

 

3,2

3,3

0,0

-0,5

373

4,3

-8,7

6,4

3,2

0,5

-1,0

375

 

 

7

3

0,8

-0,3

471

 

 

2,8

1,5

0,3

0,0

472

 

 

1,3

0,7

0,2

0,1

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,0

1,6

-0,4

-0,9

 

373

6,8

-4,7

11,9

2,8

0,5

-1,1

7

E17.62

375

6,1

0,0

8,0

3,0

0,5

-0,3

371

 

 

1,5

0,0

0,0

-0,2

373

 

 

3,9

-2,5

0,1

-0,6

375

 

 

10,0

2,5

0,6

-0,5

471

 

 

1,4

0,3

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,0

0,4

 

 

371

 

 

5,8

2,6

0,6

-0,1

373

 

 

5,5

-2,2

0,2

-0,7

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,6

0,2

0,0

-0,1

373

 

 

3,7

1,3

0,0

-0,4

475

 

 

1,9

0,9

0,1

-0,1

477

 

 

4,6

0,1

0,1

-1,0

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM 

PHÂN ĐOẠN 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1288

-17

0,97

722

-72

0,96

389

-76

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

497

-81

0,95

293

-93

0,85

156

-54

0,73

372/104 Tân Xuân

485

-119

0,97

417

-94

0,97

310

-51

0,98

374/63 Phú Khoa

1673

-99

0,98

1020

-151

0,95

547

-90

0,98

374/15A Chiềng Khoa

3480

25

0,97

2383

-128

0,96

1564

-154

0,95

374/8 Bản Dạo

798

-174

0,96

534

-100

0,92

266

-97

0,80

374/115 Co Súc

827

-132

0,96

561

-153

0,94

365

-80

0,95

374/9 Mường Tè

686

-141

0,96

507

-80

0,93

349

-96

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

1060

-147

0,95

659

-59

0,98

302

-68

0,96

472/91 Lóng Luông

1191

-87

0,98

680

-103

0,97

457

-59

0,96

472/5 Bản Bon

676

-114

0,97

312

-84

0,95

189

-94

0,96

473/106 Hang Dơi

1723

-158

0,97

1096

-85

0,97

629

-46

0,96

476/76B Pa Khen

3059

-117

0,97

1957

-99

0,95

871

-122

0,96

478/3C TK 19/8

2657

-121

0,96

1300

-106

0,94

750

-124

0,97

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3903

107

0,97

3283

143

0,96

2357

108

0,95

378/43/8 Bản Thẳm

329

-76

0,96

298

-93

0,93

264

-73

0,87

382/30 NBMS

9801

-81

0,95

6418

-826

0,97

4281

-1248

0,96

382/52/47 Nà Tre

1786

-154

0,97

1156

-121

0,96

829

-142

0,97

382/3 Hin Đón

461

-132

0,90

354

-68

0,85

210

-128

0,65

382/3 Nà Ớt

1068

-129

0,98

774

-91

0,95

440

-83

0,95

471/111 Tiểu Khu 1

3254

-89

0,96

2253

-96

0,98

1178

-82

0,95

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5226

200

0,95

-4298

241

0,94

-903

322

0,95

371/77 Bản Nong

1041

-89

0,98

816

-85

0,96

763

-92

0,97

371/140 Noong Quang

422

-142

0,95

294

-62

0,89

203

-38

0,84

375/10 Bản Búng

388

-57

0,93

266

-82

0,75

189

-55

0,50

375/106/35 Bản Sang

1157

-183

0,96

833

-102

0,96

508

-70

0,95

375/157 Bản Hụn

817

-137

0,98

597

-95

0,96

431

-79

0,96

375/184 Sao Va

339

-62

0,88

286

-71

0,85

184

-47

0,66

375/3 Huổi Phày

841

-140

0,96

666

-107

0,98

518

-128

0,92

378/165 Pắc Ngà

589

-109

0,96

433

-158

0,94

268

-122

0,91

377/28 Hua Nậm

1624

-110

0,95

1287

-78

0,96

826

-135

0,98

377/103 Bản Kẻ

1495

-173

0,94

1106

-119

0,95

716

-60

0,97

377/60 Hua Ít

903

-114

0,98

572

-143

0,9

395

-69

0,9

377/2 Huổi Phăng

1059

-89

0,96

833

-110

0,97

685

-108

0,96

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

380

-97

0,96

305

-122

0,94

192

-94

0,95

371/97 Hua Ty

1975

-118

0,95

1168

-95

0,96

1032

-66

0,98

371/126 Nong Vai

1172

-115

0,96

894

-116

0,98

730

-105

0,97

371/31 Co Mạ

549

-101

0,94

390

-131

0,96

253

-134

0,96

371/10 Pha Khuông

451

-102

0,97

321

-136

0,91

185

-93

0,97

373/3 Bình Thuận

468

-126

0,97

350

-142

0,94

197

-111

0,9

373/142 Pha Lao

2602

-160

0,97

2105

-77

0,95

1164

-92

0,94

375/64 Ba Nhất

1028

-140

0,96

739

-91

0,97

538

-72

0,94

375/124 Bản lào

4807

-159

0,96

3709

-146

0,94

1798

-143

0,93

375/285 Bản Đông

2591

-192

0,96

2022

-104

0,97

1262

-131

0,96

375/5 Bản Ca

893

-172

0,96

564

-77

0,97

415

-129

0,95

375/381 Phiêng Lanh

1868

-75

0,96

1335

-104

0,95

889

-129

0,94

375/480 Bản Cút

851

-177

0,95

558

-172

0,88

332

-176

0,91

375/4 Co Líu

350

-110

0,77

307

-137

0,72

230

-97

0,71

375/4 Hua Cẩu

578

-126

0,94

446

-153

0,84

388

-59

0,85

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3150

-177

0,97

2989

-137

0,96

1930

-117

0,96

371/128 Suối Nhào

517

-61

0,95

349

-69

0,91

309

-137

0,88

371/406 Bản Nhèm

438

-81

0,94

318

-107

0,82

235

-95

0,72

371/1 Đồng Mã

404

-147

0,94

275

-68

0,84

220

-30

0,75

373/101 Bản Mòn

5733

-209

0,96

4238

-129

0,95

3238

-201

0,96

373/2 Tiểu Khu 1

396

-134

0,97

354

-91

0,87

259

-72

0,62

373/107 Xím Vàng

349

-94

0,81

245

-25

0,94

200

-73

0,73

373/1 Háng Đồng

321

-138

0,92

249

-62

0,81

207

-123

0,55

373/255 Bản Khoa

779

-84

0,97

508

-69

0,93

331

-91

0,94

373/221 Suối Song

609

-105

0,94

378

-128

0,82

251

-89

0,8

373/8 Tiểu Khu 2

1460

-155

0,98

1146

-63

0,96

716

-48

0,96

373/7 Tà Đò

516

-105

0,92

435

-120

0,78

307

-79

0,71

375/124 Bản Ban

2281

-65

0,96

1440

-76

0,97

924

-69

0,96

375/9 Bơm Nước

541

-67

0,94

352

-105

0,94

329

-63

0,92

375/453/6 Bản Cải

2405

-100

0,97

1898

-118

0,94

871

-75

0,96

375/391 Mường Do

1574

-178

0,97

905

-152

0,94

535

-86

0,85

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1526

-120

0,97

775

-116

0,92

449

-165

0,84

371/53/167A Mường Lạn

542

-149

0,96

321

-97

0,83

183

-78

0,61

371/159 Bản Bánh

517

-117

0,89

303

-151

0,7

195

-60

0,55

371/5 Bản Khá

471

-68

0,91

304

-108

0,88

216

-78

0,62

373/4 Bang Búng

409

-159

0,93

306

-91

0,82

273

-67

0,61

373/108 Nà Nghịu

5713

-189

0,96

4494

-170

0,95

3429

-108

0,96

373/2 Phiêng Đồn

3317

-179

0,98

2622

-168

0,97

1901

-115

0,95

373/1 Bản Nấu

573

-150

0,97

414

-172

0,93

330

-156

0,91

373/67 Mường Lầm

1239

-163

0,95

781

-163

0,95

566

-121

0,88

375/152 Bản Nhạp

4769

-189

0,96

4034

-155

0,97

3285

-136

0,95

375/289 Bản Pục

829

-113

0,95

591

-155

0,94

234

-95

0,79

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1676

-127

0,98

1288

-88

0,95

817

-153

0,96

375/104/8 Bản Lếch

1051

-125

0,98

885

-50

0,96

418

-88

0,92

375/115/3 Cò Nòi

2406

-162

0,97

1464

-131

0,95

672

-119

0,95

375/8/21 Nà Bó

1422

-144

0,97

785

-160

0,96

528

-75

0,95

375/8/165 Pắc Ngà

585

-107

0,96

387

-46

0,93

248

-21

0,95

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

585

-154

0,96

373

-73

0,92

209

-49

0,83

373/107 Tà Làng 1

2684

-218

0,97

2024

-79

0,96

1309

-142

0,95

373/3 Hát Sét

450

-106

0,89

266

-115

0,70

220

-79

0,68

371/4 Ban Đán

1615

-193

0,97

1027

-134

0,94

661

-115

0,93

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2684

-142

0,96

2019

-140

0,98

1271

-116

0,95

373/35/3 Chiềng Cọ

676

-96

0,98

599

-116

0,93

410

-85

0,95

373/35/3 Chiềng Đen

1100

-145

0,95

916

-153

0,97

630

-74

0,96


 

Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 25

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ DCL 382-1/136/54 Pá Ban - DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàng. Chuyển PT cấp điện từ DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàng – DCL 382-7/123/1 Bản Bít nhận điện đ/d 371 E17.66 Yên Châu

5:30

18:15

6:00

16:22

15/6/26

Mai Sơn

PV ĐL Mai Sơn - Yên Châu thay xà,chụp thép, sứ thủy tinh, FCO, CSV, dây néo từ VT 136/70-136/92 và các nhánh rẽ.

KH

2

Tách Đ/d PĐ 373/221 Suối Song từ DCL 373-1/221/83 Bản Vàn → Cải A 2

7:35

12:30

7:16

11:15

15/6/26

Phù Yên

XLKK, Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 221/84 ÷ VT 221/139.

KH

3

Khóa F79 MC 371 E17.3 Mường La

7:30

11:45

8:49

12:23

15/6/26

Mường La

Thi công hotline thay chống sét van các TBA Nong Quài, Hua Chiến.

Hotline

4

Khóa F79 MC 373/142 Pha Lao

7:20

17:30

9:59

18:52

15/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Đốm Khiêu; TBA Phiêng Ái; TBA Đốm Khiêu AB;TBA Co Phát 2; TBA Số 7 Phiêng Nèn; Từ VT 179 đến đến VT 192; Từ VT 193/7 đến VT 193/12;

Hotline

5

Tách PĐ đ/d 473/1 Hua La Từ DCL 473-1/159/21 Bản Pọng →DCL 473-1/47 Bó Cằm

4:30

5:30

4:34

6:54

16/6/26

Tô Hiệu

PV ĐL Tô Hiệu Tách lèo VT 159/24B NR TBA Bản Lụa 2 (chuyển điểm đấu nối sang VT 59 đ/d 481 E17.67 Sơn la 2)

KH

6

Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ DCL 382-7/136/93 Phiêng Khàng - DCL 382-7/123/1 Bản Bít - TBA Ta Lúc

5:30

18:30

5:34

16:59

16/6/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn Thay Sứ thủy tinh: 1016 bát , Sứ Linepost: 100 quả, FCO: 2 bộ, CSV : 9 quả. Từ VT 136/94 -:- 136/134 và các nhánh rẽ.

KH

7

Tách đ/d 473 E17.2 từ sau DCL 473-7/71/1 Vật Tư - DCL 473-1/71/34 bản Nam

5:35

16:50

7:06

17:36

16/6/26

Tô Hiệu

Tách lèo VT 71/12 và 71/19 PV dựng cột di chuyển tuyến đ/d VT 71/16 - 71/18; Câu đấu đ/d 479,481 E17.67 Sơn La và đ/d vận hành tại VT 71/16 và 71/18.

KH

8

Tách đ/d 375 E17.4 Thuận Châu - DCL 375-7/31 Tiều Khu 7

7:30

15:00

7:38

13:18

16/6/26

Thuận Châu

Thay 02 bộ xà, lắp bổ xung 02 chụp đỡ dây, Khắc phục pha đất từ VT 03-VT04

KH

9

Khóa F79 lộ 371 E17.3 Mường La

7:30

9:30

7:50

9:09

16/6/26

Mường La

Thay CSV TBA Bản Nong

Hotline

10

Khóa F79 PĐ 371/77 Bản Nong

9:30

11:30

10:11

11:33

16/6/26

Mường La

Thay CSV TBA Chiềng Ân

hotline

11

Tách Đ/d PĐ 382/3 Hin Đón từ VT lèo 136/134 - TBA Ta Lúc ĐL Mai Sơn Tách lèo tại VT 136/134

5:30

18:30

5:39

0:00

17/6/26

Mai Sơn

PV: SCL; Thay Sứ thủy tinh: 840 bát, Sứ Linepost: 92 quả, FCO: 3 bộ, CSV 35kV: 27 quả. Từ VT 136/135 -:- 136/160 và các nhánh rẽ. (DA SCL)

KH

12

Tách Đ/d 373 E17.5 Phù Yên Từ DCL 373-1/72/1 Suối Dinh → Bắc Bẹ B

6:30

11:30

7:43

10:58

17/6/26

Phù Yên

 PV ĐL Phù Yên thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 72/6 ÷ VT 72/12/23

KH

13

Đóng điện đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ DCL 375-7/36/3 CN Lại Thị Thúy - TBA CN Lại Thị Thúy

9:30

10:00

9:31

9:47

17/6/26

Mai Sơn

Đưa TBA CN Lại Thị Thúy vào vận hành

KH

14

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 471-1/11/14 Chè Mộc Châu  → DCL 478-7/2C TK 19/8 → TBA Sao Đỏ 2

6:00

17:30

6:01

17:42

18/6/26

Mộc Châu

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/4C đến VT 14/47C  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14/3D/6, 14/20C, 14/33/4C, 14/41C, 14/55C.
'- Lắp đặt 01 bộ DCL tại VT14/67C ( PV liên kết mạch vòng cho đ/d 478&472 E17.1 Mộc Châu.

KH

15

Tách Đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất từ DCL 375-7/97 Bản Xanh - TBA Pá O.

7:30

11:00

7:31

11:22

18/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu đấu nối TBA CBNS Mạnh Long tại VT 64/102. (đóng điện TBA vào VH)

KH

16

Tách ngăn lộ 341 E17.4 Thuận Châu

8:00

11:00

8:01

0:00

18/6/26

XNLĐCT

phục vụ Tổ TTLĐ E17.4 Thuận Châu làm biện pháp an toàn cho đội thi công sửa chữa nhà điều hành.

KH

17

Khóa F79 đ/d PĐ 371/140 Nong Quang ÷ TBA Hin Phá.

7:30

16:00

8:03

11:59

18/6/26

Mường La

'Thi công hotline thay chống sét van các TBA Bản Áng, Nà Sàng, Nà Sàng 2

hotline

18

Tách đ/d PĐ 377/2 Mù Cang Chải - Xã Chế Tạo

8:30

14:30

8:26

14:11

18/6/26

Mường La

PV B12 (ĐL Nghĩa Lộ) lắp chụp NCKC pha đất VT 15-3 sang VT 15-4.

KH

19

Khóa F79 đ/d PĐ 373/142 Pha Lao - DCL 373-1/239 Huổi Của

7:30

17:30

9:53

17:37

18/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Số 8 Phiêng Nèn; TBA Số 9 Phiêng Nèn ; TBA Pom Mường 2 Từ VT 193/13 đến VT 193/19; Từ VT 193 đến VT 210

hotline

20

Tách đột xuất đ/d 371 E17.5 Phù Yên từ DCL 371-7/26 Suối Vạch - TBA Suối Kếnh

8:30

10:30

8:13

10:21

18/6/26

Phù Yên

L Phù Yên thay MBA Suối Cối VT 26/15 không đảm bảo vận hành.

ĐX

21

Cắt điện ĐX đ/d từ DCL 373-7/223 Suối Song - DCL 373-1/234 Pưa Lương

17:00

18:00

17:02

19:23

18/6/26

Phù Yên

PV ĐL Phù Yên xử lý CDPT 373-7/226/5 Tà Đò kẹt không thao tác được

ĐX

22

Tách Đ/d 478 E17.1 Mộc Châu từ DCL 478-7/25/2 Đội 70 → TBA Bản Bun 2

6:00

17:30

5:58

11:50

19/6/26

Mộc Châu

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 25/4 đến VT 25/21  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 25/6, 25/17.

KH

23

Tách Đ/d PĐ 478/3C TK 19/8 từ DCL 478-7/49C/1 Vạn Xuân → TBA Vạn Xuân

6:10

17:30

6:23

11:54

19/6/26

Mộc Châu

- Thay xà, sứ cách điện cùng phụ kiện từ VT 14/49C/2 đến VT 14/49C/32  ( DA SCL năm 2026)
'- Lắp đặt CSV trên đ/d tại các VT 14/49C/2, 14/49C/27.

KH

24

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Ban    → DCL 375-1/156 Bản Băm

6:30

11:30

7:52

12:09

19/6/26

Phù Yên

XLKK  Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 125 ÷ VT 154, Lắp CSV Đ/d tại VT 147; VT 148.

KH

25

Tách đ/d từ sau DCL 371-1/139/2 Nong Phụ - TBA Nậm Lạn

7:30

17:30

7:37

15:49

19/6/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã thay 24 m cáp, nối đất CVS trung áp 6 quả, 2 bộ FCO, thay sứ, VT 53/139/2 - TBA Nậm Lạn 2.

KH

26

Tách Đ/d PĐ 371/53/167 A Mường lạn

0:00

17:20

7:30

17:19

19/6/26

Sông Mã

ĐL Sông Mã thay cáp nối đất CSV trung áp, tháy 71 sứ đúng 24 sứ bát VT 53/168-53/226.

KH

27

Khóa F79 MC 371/140 Nong Quang

7:30

16:00

8:35

12:06

19/6/26

Mường La

ĐL Mường La thay CSV các TBA Hin Phá, Nà Lứa, Pá Cháy

hotline

28

Khóa F79 MC 373/142 Pha Lao

7:30

17:30

8:37

17:20

19/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Số 6;7;8;14 Phiêng Lanh

Hotline

29

Tách Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói từ DCL 371-1/46/2 Bản Tông đến TBA Pá Khoang

7:30

17:30

7:31

16:04

20/6/26

Sông Mã

Thay 31 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 14 quả CSV 35kV ; Thay 6 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 4 bộ tiếp địa TBA; Thay 16 quả sứ đứng 35kV ; Thay 12 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ VT 53/46/3 đến TBA Pá Khoang (DA SCL BS)

KH

30

Khóa F79 MC 378/40 NBMS

7:25

12:30

7:39

12:38

20/6/26

Mai Sơn

Thi công hotline:
Tách và câu lèo 3 pha tại VT 62 NR vào TBA Lưu Hường PV: Câu đấu TBA Chiềng Mung 4 công suất 180kVA tại VT 62/1. ( Không đóng điện TBA)

Hotline

31

Tách Đ/d PĐ 371/22 Sổm Pói từ CDPT 371-7/53/62 Nà Vèn đến TBA Pá Cạch

7:30

17:30

7:42

16:31

20/6/26

Sông Mã

Thay 71 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 24 quả CSV 35kV ; Thay 6 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 8 bộ tiếp địa TBA; Thay 72 quả sứ đứng 35kV ; Thay 6 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ VT 53/63 đến VT 53/166  (DA SCL BS).

KH

32

Tách Đ/d PĐ 377/103 Bản Kẻ từ DCL 377-7/104/5 TĐ Nậm Chiến ÷ TBA TĐ Nậm Chiến

9:00

11:30

8:05

11:17

20/6/26

Mường La

CTCPTĐ Nậm Chiến Kiểm định hệ thống đo đếm điện năng tại VT 33/104/5

KH

33

Khóa F79 PĐ 373/142 Pha Lao

7:20

17:30

8:42

17:14

20/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 234/1 đến TBA Số 10 Phiêng Lanh; Các TBA TBA Số 9 Phiêng Lanh; Số 2 Phiêng Lanh; TBA Số 1 Phiêng Lanh; TBA Số 16 Phiêng Lanh; TBA Số 15 Phiêng Lanh; TBA Số 5 Phiêng Lanh; TBA Số 12 Phiêng Lanh; Từ VT 198/1 đến VT 198/13

Hotline

34

Tách đ/d 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/10/1 VF Pá Uôn - TBA VINFAST Pá Uôn

8:00

9:30

10:25

11:39

20/6/26

Thuận Châu

ĐL TC-QN công tác theo kế hoạch (Thay công tơ đo đếm TBA lỗi màn hình)

KH

35

Tách đ/d 375/8/165 Pác Ngà từ DCL 375-7/226/1 Lừm Thượng B - TBA Nong Cốc

8:30

12:30

8:34

12:00

20/6/26

Phù Yên

phục vụ ĐL Phù Yên - Bắc Yên công tác căng dây lấy độ võng khoảng cột 8/226/15 - 8/226/16 không đảm bảo khoảng cách pha đấ

ĐX

36

Tách đ/d 375/8/165 Pác Ngà từ DCL 375-7/226/1 Lừm Thượng B - TBA Nong Cốc

8:30

12:30

8:34

12:00

20/6/26

Phù Yên

phục vụ ĐL Phù Yên - Bắc Yên công tác căng dây lấy độ võng khoảng cột 8/226/15 - 8/226/16 không đảm bảo khoảng cách pha đấ

ĐX

37

Tách Đ/d 371 E17.30 từ DCL 371-7/53/1 Sốp Nậm đến TBA Pá Cạch trên

7:30

17:30

7:38

15:54

21/6/26

Sông Mã

 phục vụ ĐL SM-SC công tác theo kế hoạch (Thay 95 mét Cáp nối đất CSV trung áp; Thay 21 quả CSV 35kV; Thay 7 bộ FCO; Sửa chữa củng cố 7 bộ tiếp địa TBA; Thay 48 quả sứ đứng 35kV; Thay 36 bát sứ U70 kèm theo phụ kiện từ  VT 53/3 đến VT 53/62.Kết hợp: dựng cột nâng cao trình pha đất khoảng cột 53/64 sang 53/65. (DA SCL BS)

KH

38

Tách ngăn lộ 473 E17.67 Sơn La 2

7:30

9:30

7:43

9:30

21/6/26

XNLĐCT

Kiểm tra tìm nguyên nhân mất dòng pha C công tơ điện tử xoay chiều 3 pha ngăn lộ 473 Trạm E17.67 Sơn La 2

ĐX

39

Khóa F79 PĐ 373/142 Pha Lao

7:20

9:30

9:12

10:28

21/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 198/14 đến VT 198/22; TBA Số 4 Phiêng Lanh  ; TBA Số 13 Phiêng Lanh

Hotline

40

Khóa F79 PĐ 375/124 Bản Lào

10:00

17:30

11:19

17:34

21/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện Hotline: Từ VT 277/1 đến TBA Bản Khoang, TBA Bản Khoang; TBA Bản Đúc, TBA Bản Ca; TBA Bản Ca TĐC; TBA Bản Đông

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 26

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - DCL 371-1/71 Huổi Pu.

22/6

6.30

15.00

Nâng cao trình khoảng cách pha đất tại VT 58A và kết hợp VSCN từ VT 47 đến VT 69.

2

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/285 Bản Đông - MC375/381 Phiêng Lanh

22/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bản He , TBA Chạ Lóng , TBA Huổi Của 1

3

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh - MC 375/480 Bản Cút

22/6

10.00

11.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bến Phà Pá Uôn; TBA Pá Uôn 1; TBA Pá Uôn 2; TBA Bản Tậu , TBA Bản Khứm

4

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

22/6

15.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Mường Giôn 2, TBA Bản Bo

5

B12

Chuyển PT cấp điện từ MC 376-188-1 Nậm Khắt - MC 376/49 Khao Mang nhận điện đ/d 377 E17.3 Mường La ( theo đề nghị của B12)

23/6

6.00

17.30

Cấp điện hỗ trợ Đ/d 376 E29.2 từ  MC 376-188-1 Nậm Khắt - MC 376/49 Khao Mang nhận điện đ/d 377 E17.3 Mường La (CS=3.0 MW)

6

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d PĐ 373/36/2 Bản Ngà từ CDPT 373-7/40/2A Ta Tú - TBA Ta Tú.

23/6

7.30

15.00

Nâng cao trình khoảng cách pha đất tại VT 36/40/32 và kết hợp VSCN từ VT 36/40/3 đến VT 36/40/35.

7

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

23/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bản Xanh, TBA Bản Hán (MG); TBA UB xã Mường Giôn, TBA Trại Bò ; TBA Bản Giôn; TBA Bản Khóp 2, Chiềng Khay 2; TBA TT xã Chiềng Khay, TBA Chiềng Khay 1

8

XNLĐ CT

Ngăn lộ 171; 172,  131, MBA T1 Trạm E17.62 Mai Sơn

23/6

7.30

15.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Ngăn lộ 171; 172,  131, MBA T1

9

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 373/36/2 Bản Ngà - TBA Tin Tốc

23/6

7.30

9.00

Thi công Hotline:
Thay thế CSV tại VT 36/60/39 

10

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d PĐ 473/1 Hua La ÷ LBS 473-7/159/21 Bản Pọng

23/6

7.30

8.30

Thi công Hotline: Thay 01 quả sứ đỡ lèo pha C vào LBS 473-7/159/21 Bản Pọng. Tại VT 159/21.

11

Điện lực TC-QN

Đ/d 371 E17.4 Thuận Châu

23/6

9.30

16.00

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ bị vỡ. Tại VT 77, VT 76

12

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d mạch kép 474&478 E17.2 Sơn La

23/6

9.30

11.30

Thi công Hotline: Lắp đặt 02 quả chống sét van pha đinh. Tại VT 26.

13

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 471 E17.2 Sơn La.

23/6

14.00

16.30

Thi công Hotline: Lắp đặt thiết bị cảnh báo, đuổi chim. Tại VT 69, 70.

14

Điện lực MS-YC

Đóng điện Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ FCO TBA Bản Mòn 2 - TBA Bản Mòn 2 - 250kVA

23/6

14.30

15.00

Đóng điện đưa TBA  Bản Mòn 2 vào vận hành tại VT 154/31/13.

15

Điện lực MS-YC

Đóng điện Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ DCL 331-3 TS V-GREEN - TBA TS V-GREEN 26 (560kVA)

23/6

16.30

17.00

Đóng điện đưa TBA  TS V-GREEN 26(560kVA) vào vận hành tại VT 68A.

16

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 từ DCL 375-7/319 Sông Mưa - DCL 375-1/391 Mường Do.

24/6

6.30

11.30

XLKK Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 320 ÷ VT 389.

17

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d PĐ 375/86/6 Phiêng Chanh - TBA Bản Hán

24/6

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống  sét van 35kV  từ VT 86/35 đến VT 86/88 và các nhánh rẽ.

18

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

24/6

7.30

9.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Có Luông, TBA Phiêng Luông (CK); TBA Phiêng Bay, TBA Phiêng Bay 2

19

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O

24/6

7.30

15.30

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ bị vỡ. Tại VT 64/75/2; VT 64/68/9; VT 64/68/5

20

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 471 E17.2 Sơn La.

24/6

7.30

16.30

Thi công Hotline: Lắp đặt thiết bị cảnh báo, đuổi chim. Tại VT 71-75

21

Điện lực MS-YC

Đóng điện Đ/d 378 E17.2 Sơn La từ FCO TBA Chiềng Mung 4 - TBA Chiềng Mung 4 - 180kVA

24/6

9.30

10.00

Đóng điện đưa TBA Chiềng Mung 4 vào vận hành tại VT 62/1.

22

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/152/1 Cao Su đến TBA NMCBM Cao Su

24/6

14.00

16.00

Thay công tơ điểm đo đếm, VSCN Đ/d từ VT 152/2 - VT152/29

23

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d PĐ 375/106/35 Bản Sang từ CDPT 375-7/106/35 Bản Sang đến VT 106/88

25/6

5.00

13.30

Tách lèo VT 106/88 phục vụ:
khắc phục pha đất nâng 02 chụp sắt tại VT 106/65, dựng cột lắp xà sứ giữa khoảng cột 106/85 đến 106/86, VSCN

24

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d  PĐ 373/3 Bình Thuận từ DCL 373-7/85/43 Lái Bay - TBA FM

25/6

6.30

16.30

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay CSV 35kV từ VT 85/44 đến VT 85/84 và các nhánh rẽ Lộ 373 E17.4

25

Điện lực TC-QN

 Tách Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ DCL 373-7/58/1 Noong Lào - TBA  Noong Lào

25/6

6.30

16.30

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống sét van 35kV từ VT 58/2 đến VT 58/20 và các nhánh rẽ Lộ 373 E17.4

26

XNLĐ CT

Ngăn lộ 171; 172; 131; MBA T1 Trạm E17.5 Phù Yên

25/6

7.30

17.30

Vệ sinh cách điện Hotline: Ngăn lộ 171; 172; 131; MBA T1

27

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 471 E17.2 Sơn La.

25/6

7.30

16.30

Thi công Hotline: Lắp đặt thiết bị cảnh báo, đuổi chim. Tại VT 76-79.

28

Điện lực Tô Hiệu

Tách đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-7/120/1 Vật liệu xây dựng 1÷ TBA KTĐ Nậm Pàn

25/6

8.00

11.00

TNĐK đo đếm trung thế KTĐ Nậm Pàn ( VT 51/120/4)

29

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu - TBA Huổi Pho

25/6

14.30

16.00

Thi công Hotline:
Thay thế CSV  VT 441/15

30

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d PĐ 371/128 Suối Nhào → DCL 371-7/223 Bắc Băn

26/6

6.30

11.30

XLKK Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 129 ÷ VT 222.

31

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d  PĐ 373/3 Bình Thuận - TBA FM

26/6

6.30

16.30

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống  sét van 35kV từ VT 85/4 đến VT 85/84 và các nhánh rẽ.

32

Điện lực MC-VH

Tách Đ/d PĐ 476/167 Tân Hợp - TBA Pở Nang 2

26/6

6.30

17.30

VSCN, xử lý KK Đ/d từ VT 168 - TBA Pơ Nang 2. Lắp CSV trên đường dây tại các VT 231, 252, 284, 213/30, 213/5/8

33

XNLĐ CT

Ngăn lộ 174; 132; MBA T2;  Trạm E17.5 Phù Yên

26/6

7.30

15.30

Vệ sinh cách điện Hotline: 174; 132; MBA T2

34

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 373/7 Tà Đò từ DCL 373-1/41/8 Nhạn Nọc - Cò Muồng

26/6

07.30

17.30

Dựng BS 03 cột tại khoảng cột từ VT 226/41/21 ÷ VT 226/41/22 lắp đặt xà, sứ, căng dây hoàn thiện tuyến.
Câu đấu đ/d cấp điện TBA THCS Tạ Khoa - 160KVA (XDM) tại VT 226/41/22 (Không đóng điện vận hành)

35

Điện lực PY-BY

Tách đ/d PĐ 373/7 Tà Đò từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò - Cò Muồng

26/6

07.30

12.30

XLKK Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 226/6 ÷ VT 226/41; Nâng chụp tại VT 221/36A nâng cao pha đất; Lắp đặt CSV tại VT 226/8; VT 226/10

36

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu - TBA Huổi Pho

26/6

7.30

16.00

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ bị vỡ. Tại VT 441/129; VT 441/103; VT 441/97

37

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ DCL 373-1/72 Bình Thuận -  MC 373/142 Pha Lao

27/6

6.30

16.30

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống sét van 35kV VT 76/1 và từ VT 81/1 đến VT 81/5 ; VT 84; VT 84/1- 84/12, VT 85; 85/3; Từ Vt 98/1 - VT 98/14; VT 102; từ VT 125/1 - VT 125/5; VT 128 - VT 128/5; VT 115/1 - VT 115/23; VT 118/1

38

Điện lực Mường La

Tách Đ/d 375 E17.3 Mường La từ DCL 375-7/98/1 Bản Giàn ÷ TBA Nậm Pàn

27/6

7.30

8.30

Đảm bảo KC an toàn PV:
Căng dây 0,4 KV từ VT (1.2).1 TBA Bản Giàn ÷ cột TBA Bản Giàn (VT 98/1) đ/d 375 E17.3