0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 27

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3237,4

2916,7

189,1

83,2

21376,5

523328,9

 

 

 

Ngành điện

3187,7

2869,4

188,8

77,6

21059,6

503492,6

12335,4

4111,5

884,7

Tuần 25/2026

2994,3

2798,7

190,8

77,8

20366,2

482433,0

10946,3

5163,7

857,9

SST 26/25

6,5%

2,5%

-1,1%

-0,3%

3,4%

4,4%

12,7%

-20,4%

3,1%

Tuần 26/2025

2600,9

2384,3

166,2

69,4

17544,1

488997,3

6808,9

8126,6

832,1

SS Cùng kỳ

24,5%

22,3%

13,7%

19,9%

20,0%

3,0%

81,2%

-49,4%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

146,5

3759,7

76,8

1535,3

7039,6

124677,7

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

114,2

 

P min (MW)

0,3

 

1,0

 

8,1

 

 

b. Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

25

98,2

15,8

11,7

2,8

1,0

1458,5

26

76,8

22,5

5,6

2,8

1,0

1535,3

 

c. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

25

157,2

32,4

15,9

3,0

0,1

3613,2

26

146,5

28,9

18,0

1,8

0,3

3759,7

II. Cắt điện công tác TUẦN 26

Trong tuần thực hiện 41 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 18 vụ, cắt điện đột xuất 03 vụ, công tác hotline 20 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV: 04 vụ (01 vụ cắt điện KH; 03 vụ hotline).

- Cắt điện trung áp 20 vụ, cụ thể như sau:

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 02 vụ kế hoạch.

+ MườngLa: 01 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 03 vụ kế hoạch.

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 09 vụ kế hoạch; 02 vụ đột xuất.

+ Tô Hiệu: 02 vụ kế hoạch.

- Công tác hotline 17 phiên tại các Điện lực:

+ Thuận Châu - Quỳnh Nhai: 12 phiên hotline.

+ Tô Hiệu: 15 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 04 vụ chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp khi công tác trên lưới điện: 03 vụ kế hoạch; 01 vụ đột xuất.

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 26

27,94

0,29

1,15

5,20

0,06

0,06

-8,99

0,06

Tháng

Thực hiện tháng 6

67,23

0,43

3,85

18,19

0,25

0,25

20,32

0,13

KH tháng 6

158,60

1,97

6,02

50,24

0,62

1,02

85,29

2,58

So sánh TH/KH %

42,4%

21,8%

64,0%

36,2%

40,4%

24,6%

23,8%

5,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

562,01

4,09

15,84

125,74

1,66

1,37

70,64

0,59

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

344,00

So sánh TH/KH %

55,9%

29,2%

66,7%

52,1%

55,7%

27,1%

30,4%

0,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 6

44,57

0,28

0,51

6,62

0,11

0,09

29,40

0,18

KH tháng 6

331,33

1,43

1,93

15,88

0,08

0,50

108,84

0,88

So sánh TH/KH %

13,5%

19,8%

26,6%

41,7%

138,7%

18,7%

27,0%

20,2%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

418,69

2,13

3,95

44,11

0,75

0,19

69,23

0,41

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

41,3%

51,9%

68,4%

82,6%

104,2%

28,1%

37,2%

31,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 27

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch nhưsau:

- Cắt điện lưới 110kV: 00 vụ. 

- Cắt điện trung áp 15 vụ, Điện lực MS-YC: 02 vụ; ĐL PY-BY: 02 vụ; ĐL TC-QN: 09 vụ; XNLĐ CT: 01 vụ; 01 vụ chuyển PT cấp điện hỗ trợ PC Phú Thọ (B19) công tác.

Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 04 vụ: ĐL TC-QN: 3 vụ; ĐL Tô Hiệu: 01 vụ;

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

297

1,8

0,9

A17.7

1716

13,2

0

A17.8

306

2

1

A17.9

132

0,8

0,4

A17.17

52,5

1,5

0

A17.18

250

8

0

A17.19

1028,5

11

0

A17.20

1663

12,8

0

A17.26

1037,5

10

2,5

A17.32

604,8

3,6

1,8

A17.40

168

4

0

A17.42

165

1

0,5

A17.43

525,6

7,2

0

A17.47

35

2

0

A17.48

1660

11

5

A17.49

139,4

3,4

0

A17.51

165

1

0,5

A17.53

186,5

5,2

0

A17.54

473

6

1

A17.59

1739,1

13,2

3,3

A17.61

420

12

0

A17.64

140

4,5

0

Tổng

12903,9

135,2

16,9

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

3,9

0,0

4,1

1,6

0,0

-0,6

 

 

374

6,4

-4,2

6,4

2,3

0,4

-0,6

 

 

376

2,9

1,4

6,4

1,4

0,4

-0,4

 1

E17.1

472

5,1

-2,2

6,0

2,3

0,7

-0,7

 

 

474

 

 

5,2

2,1

0,5

0,0

 

 

476

 

 

5,1

1,7

0,5

-0,5

 

 

478

 

 

4,1

1,9

0,6

-0,2

 

 

471

 

 

5,0

1,8

0,4

-0,1

 

 

473

 

 

2,0

0,8

0,1

0,0

 

 

371

 

 

1,5

0,7

0,2

-0,3

 

 

373

 

 

9,0

-0,5

0,1

-1,4

 

 

374

 

 

3,0

1,4

0,1

-0,2

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,1

0,1

 2

E17.2

378

 

 

4,6

2,9

0,2

-0,7

 

 

471

 

 

2,0

0,8

0,1

0,0

 

 

473

4,2

1,8

5,3

1,8

0,1

0,0

 

 

474

 

 

1,8

0,8

0,3

-0,1

 

 

476

 

 

4,5

2,2

0,2

0,0

 

 

478

 

 

1,4

-3,5

0,6

0,6

3

E17.3

371

1,0

-14,2

1,9

-5,1

1,7

-0,6

375

4,0

-6,0

10,5

1,4

0,1

-0,8

377

 

 

2,9

1,0

0,2

-0,2

379

2,5

-4,4

 

 

-0,2

-0,6

381

0,8

-5,1

 

 

-0,3

-0,5

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

5,5

 

 

-0,3

0,0

378

0,0

5,5

 

 

-0,8

0,0

 

 

673

 

 

0,1

0,0

0,0

0,0

4

E17.4

371

2,5

-6,4

3,5

0,9

-0,1

-1,2

 

 

373

 

 

4,7

2,1

0,0

0,0

 

 

375

8,1

3,4

8,9

3,8

0,7

-0,7

5

E17.5

377

 

 

1,9

2,0

0,2

0,0

371

 

 

3,7

3,8

0,2

-0,4

373

4,5

-8,0

10,0

3,1

0,0

-1,7

375

 

 

7

5

1,0

-0,1

471

 

 

3,3

1,8

0,4

0,1

472

 

 

1,4

0,7

0,2

0,1

6

 

372

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

E17.30

371

 

 

5,1

1,6

-0,3

-0,8

 

373

5,7

-0,2

9,2

4,0

0,2

-0,9

7

E17.62

375

6,4

0,0

8,9

3,5

0,7

-0,2

371

 

 

1,5

0,0

0,0

-0,2

373

 

 

4,4

-1,7

0,6

-0,5

375

 

 

11,4

4,5

1,1

-0,6

471

 

 

1,5

0,4

 

 

8

E17.66

473

 

 

1,1

0,5

 

 

371

 

 

6,0

2,8

0,8

0,0

373

 

 

5,6

-2,4

0,4

-0,7

9

E17.67

375

 

 

0,5

0,2

-0,1

-0,2

371

 

 

0,7

0,3

0,0

-0,1

373

 

 

3,7

1,4

0,1

-0,4

475

 

 

1,9

1,0

0,1

-0,1

477

 

 

4,5

2,0

0,2

-0,5

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM 

PHÂN ĐOẠN 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1302

-31

0,97

713

-87

0,96

379

-92

0,97

372/104 Bản Chiềng Ve

511

-95

0,95

284

-108

0,85

146

-70

0,73

372/104 Tân Xuân

499

-133

0,97

408

-109

0,97

300

-67

0,98

374/63 Phú Khoa

1687

-113

0,98

1011

-166

0,95

537

-106

0,98

374/15A Chiềng Khoa

3494

11

0,97

2374

-143

0,96

1554

-170

0,95

374/8 Bản Dạo

812

-188

0,96

525

-115

0,92

256

-113

0,80

374/115 Co Súc

841

-146

0,96

552

-168

0,94

355

-96

0,95

374/9 Mường Tè

700

-155

0,96

498

-95

0,93

339

-112

0,88

471/105 Tiểu Khu 9

1074

-161

0,95

650

-74

0,98

292

-84

0,96

472/91 Lóng Luông

1205

-101

0,98

671

-118

0,97

447

-75

0,96

472/5 Bản Bon

690

-228

0,97

303

-149

0,95

179

-110

0,96

473/106 Hang Dơi

1737

-172

0,97

1087

-140

0,97

619

-92

0,96

476/76B Pa Khen

3073

-131

0,97

1948

-114

0,95

861

-138

0,96

478/3C TK 19/8

2671

-135

0,96

1291

-121

0,94

740

-140

0,97

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3917

93

0,97

3274

128

0,96

2347

92

0,95

378/43/8 Bản Thẳm

343

-90

0,96

289

-108

0,93

254

-89

0,87

382/30 NBMS

9815

-95

0,95

6409

-841

0,97

4271

-1264

0,96

382/52/47 Nà Tre

1800

-168

0,97

1147

-136

0,96

819

-158

0,97

382/3 Hin Đón

475

-146

0,90

345

-83

0,85

200

-144

0,65

382/3 Nà Ớt

1082

-143

0,98

765

-106

0,95

430

-99

0,95

471/111 Tiểu Khu 1

3268

-103

0,96

2244

-111

0,98

1168

-98

0,95

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-5212

186

0,95

-4307

226

0,94

-913

306

0,95

371/77 Bản Nong

1055

-103

0,98

807

-100

0,96

753

-108

0,97

371/140 Noong Quang

436

-156

0,95

285

-77

0,89

193

-54

0,84

375/10 Bản Búng

402

-71

0,93

257

-97

0,75

179

-71

0,50

375/106/35 Bản Sang

1171

-197

0,96

824

-117

0,96

498

-86

0,95

375/157 Bản Hụn

831

-151

0,98

588

-110

0,96

421

-95

0,96

375/184 Sao Va

353

-76

0,88

277

-86

0,85

174

-63

0,66

375/3 Huổi Phày

855

-154

0,96

657

-122

0,98

508

-144

0,92

371/137/2 Bản Chang

603

-123

0,96

424

-173

0,94

258

-138

0,91

377/28 Hua Nậm

1638

-124

0,95

1278

-93

0,96

816

-151

0,98

377/103 Bản Kẻ

1509

-187

0,94

1097

-134

0,95

706

-76

0,97

377/60 Hua Ít

917

-128

0,98

563

-158

0,9

385

-85

0,9

377/2 Huổi Phăng

1073

-103

0,96

824

-125

0,97

675

-124

0,96

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

394

-111

0,96

296

-137

0,94

182

-110

0,95

371/97 Hua Ty

1989

-132

0,95

1159

-110

0,96

1022

-82

0,98

371/126 Nong Vai

1186

-129

0,96

885

-131

0,98

720

-121

0,97

371/31 Co Mạ

563

-115

0,94

381

-146

0,96

243

-150

0,96

371/10 Pha Khuông

465

-116

0,97

312

-151

0,91

175

-109

0,97

373/3 Bình Thuận

482

-140

0,97

341

-157

0,94

187

-127

0,9

373/142 Pha Lao

2616

-174

0,97

2096

-92

0,95

1154

-108

0,94

375/64 Ba Nhất

1042

-154

0,96

730

-106

0,97

528

-88

0,94

375/124 Bản lào

4821

-173

0,96

3700

-161

0,94

1788

-159

0,93

375/285 Bản Đông

2605

-206

0,96

2013

-119

0,97

1252

-147

0,96

375/5 Bản Ca

907

-186

0,96

555

-92

0,97

405

-145

0,95

375/381 Phiêng Lanh

1882

-89

0,96

1326

-119

0,95

879

-145

0,94

375/480 Bản Cút

865

-191

0,95

549

-187

0,88

322

-192

0,91

375/4 Co Líu

364

-124

0,77

298

-152

0,72

220

-113

0,71

375/4 Hua Cẩu

592

-140

0,94

437

-168

0,84

378

-75

0,85

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

3164

-191

0,97

2980

-152

0,96

1920

-133

0,96

371/128 Suối Nhào

531

-75

0,95

340

-84

0,91

299

-153

0,88

371/406 Bản Nhèm

452

-95

0,94

309

-122

0,82

225

-111

0,72

371/1 Đồng Mã

418

-161

0,94

266

-83

0,84

210

-46

0,75

373/101 Bản Mòn

5747

-223

0,96

4229

-144

0,95

3228

-217

0,96

373/2 Tiểu Khu 1

410

-148

0,97

345

-106

0,87

249

-88

0,62

373/107 Xím Vàng

363

-108

0,81

236

-40

0,94

190

-89

0,73

373/1 Háng Đồng

335

-152

0,92

240

-77

0,81

197

-139

0,55

373/255 Bản Khoa

793

-98

0,97

499

-84

0,93

321

-107

0,94

373/221 Suối Song

623

-119

0,94

369

-143

0,82

241

-105

0,8

373/8 Tiểu Khu 2

1474

-169

0,98

1137

-78

0,96

706

-64

0,96

373/7 Tà Đò

530

-119

0,92

426

-135

0,78

297

-95

0,71

375/124 Bản Ban

2295

-79

0,96

1431

-91

0,97

914

-85

0,96

375/9 Bơm Nước

555

-81

0,94

343

-120

0,94

319

-79

0,92

375/453/6 Bản Cải

2419

-114

0,97

1889

-133

0,94

861

-91

0,96

375/391 Mường Do

1588

-192

0,97

896

-167

0,94

525

-102

0,85

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1540

-134

0,97

766

-131

0,92

439

-181

0,84

371/53/167A Mường Lạn

556

-163

0,96

312

-112

0,83

173

-94

0,61

371/159 Bản Bánh

531

-131

0,89

294

-166

0,7

185

-76

0,55

371/5 Bản Khá

485

-82

0,91

295

-123

0,88

206

-94

0,62

373/4 Bang Búng

423

-173

0,93

297

-106

0,82

263

-83

0,61

373/108 Nà Nghịu

5727

-203

0,96

4485

-185

0,95

3419

-124

0,96

373/2 Phiêng Đồn

3331

-193

0,98

2613

-183

0,97

1891

-131

0,95

373/1 Bản Nấu

587

-164

0,97

405

-187

0,93

320

-172

0,91

373/67 Mường Lầm

1253

-177

0,95

772

-178

0,95

556

-137

0,88

375/152 Bản Nhạp

4783

-203

0,96

4025

-170

0,97

3275

-152

0,95

375/289 Bản Pục

843

-127

0,95

582

-170

0,94

224

-111

0,79

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1690

-141

0,98

1279

-103

0,95

807

-169

0,96

375/104/8 Bản Lếch

1065

-139

0,98

876

-65

0,96

408

-104

0,92

375/115/3 Cò Nòi

2420

-176

0,97

1455

-146

0,95

662

-135

0,95

375/86Tiểu Khu 3-2

7612

-139

0,96

5852

-124

0,95

4061

-193

0,96

375/8/21 Nà Bó

1436

-158

0,97

776

-175

0,96

518

-91

0,95

375/8/165 Pắc Ngà

599

-121

0,96

378

-61

0,93

238

-37

0,95

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

599

-168

0,96

364

-88

0,92

199

-65

0,83

373/107 Tà Làng 1

2698

-232

0,97

2015

-94

0,96

1299

-158

0,95

373/3 Hát Sét

464

-120

0,89

257

-130

0,70

210

-95

0,68

371/4 Ban Đán

1629

-207

0,97

1018

-149

0,94

651

-131

0,93

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2698

-156

0,96

2010

-155

0,98

1261

-132

0,95

373/35/3 Chiềng Cọ

690

-110

0,98

590

-131

0,93

400

-101

0,95

373/35/3 Chiềng Đen

1114

-159

0,95

907

-168

0,97

620

-90

0,96


 

Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 26

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Chuyển PT cấp điện đường dây 381 E17.3 Mường La cấp điện đ/d 376 E29.2 Than Uyên . Thời gian dự kiến 06h00 - 17h30

6:00

17:30

6:15

18:29

22/6/26

Mường La

PV B29 sửa chữa đường dây

ĐX

2

Tách Đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - DCL 371-1/71 Huổi Pu.

6:30

15:00

7:00

14:39

22/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu 'Nâng cao trình khoảng cách pha đất tại VT 58A và kết hợp VSCN từ VT 47 đến VT 69.

KH

3

Khóa F79 đ/d PĐ 375/285 Bản Đông - MC375/381 Phiêng Lanh.

7:30

9:30

8:38

10:30

22/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bản He , TBA Chạ Lóng , TBA Huổi Của 1.

Hotline

4

Khóa F79 đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh - MC 375/480 Bản Cút

10:00

11:30

10:30

16:09

22/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bến Phà Pá Uôn; TBA Pá Uôn 1; TBA Pá Uôn 2; TBA Bản Tậu , TBA Bản Khứm.

Hotline

5

Khóa F79 Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

10:00

11:30

16:09

17:19

22/6/26

Thuận Châu

PV ĐL Thuận Châu Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Mường Giôn 2, TBA Bản Bo

Hotline

6

Tách Đ/d PĐ 373/36/2 Bản Ngà từ CDPT 373-7/40/2A Ta Tú - TBA Ta Tú.

7:30

15:00

7:35

13:35

23/6/26

Thuận Châu

Nâng cao trình khoảng cách pha đất tại VT 36/40/32 và kết hợp VSCN từ VT 36/40/3 đến VT 36/40/35.

KH

7

Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

7:20

9:30

9:24

15:30

23/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Bản Xanh, TBA Bản Hán (MG); TBA UB xã Mường Giôn, TBA Trại Bò ; TBA Bản Giôn; TBA Bản Khóp 2, Chiềng Khay 2; TBA TT xã Chiềng Khay, TBA Chiềng Khay 1

Hotline

8

Đ/d PĐ 373/36/2 Bản Ngà - TBA Tin Tốc

7:35

9:00

10:20

13:07

23/6/26

Thuận Châu

Thi công Hotline:
Thay thế CSV tại VT 36/60/39

Hotline

9

Đ/d PĐ 473/1 Hua La ÷ LBS 473-7/159/21 Bản Pọng

7:40

8:30

7:50

8:25

23/6/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Thay 01 quả sứ đỡ lèo pha C vào LBS 473-7/159/21 Bản Pọng. Tại VT 159/21.

Hotline

10

Đ/d mạch kép 474&478 E17.2 Sơn La

9:35

11:30

8:54

10:52

23/6/26

 Tô Hiệu

Thi công Hotline: Lắp đặt 02 quả chống sét van pha đinh. Tại VT 26.

Hotline

11

Đ/d 471 E17.2 Sơn La.

14:00

16:00

11:02

12:30

23/6/26

 Tô Hiệu

Thi công Hotline: Lắp đặt thiết bị cảnh báo, đuổi chim. Tại VT 69, 70.

Hotline

12

Khóa F79 MC 371 E17.4

9:30

16:00

15:09

17:19

23/6/26

Thuận Châu

PV ĐL Thuận Châu thi công hotline thay sứ tại VT 77, 76

Hotline

13

Khóa TĐL:
  - Đ/d 171 E17.6 (220kV Sơn La) - 171 E17.62 (Mai Sơn)
  - Đ/d 181 E17.6 (220kV Sơn La) - 172 E17.62 (Mai Sơn

7:30

15:30

7:39

11:38

24/6/26

XNLĐCT

Vệ sinh cách điện Hotline NL 171, 172, 131, MBA T1 E17.62 (Mai Sơn)

Hotline

14

Tách Đ/d 375 E17.5 từ DCL 375-7/319 Sông Mưa - DCL 375-1/391 Mường Do.

6:30

17:30

6:44

12:24

24/6/26

Phù Yên

XLKK Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 320 ÷ VT 389.

KH

15

Tách Đ/d PĐ 375/86/6 Phiêng Chanh - TBA Bản Hán

6:30

17:30

7:36

13:38

24/6/26

Thuận Châu

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống  sét van 35kV  từ VT 86/35 đến VT 86/88 và các nhánh rẽ.

KH

16

Khóa F79 đ/d 471 E17.2 Sơn La.

7:30

16:30

8:10

12:28

24/6/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Lắp đặt thiết bị cảnh báo, đuổi chim. Tại VT 71-75

Hotline

17

Khóa F79 Đ/d PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

7:30

9:30

8:59

13:03

24/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh cách điện Hotline: Các TBA Có Luông, TBA Phiêng Luông (CK); TBA Phiêng Bay, TBA Phiêng Bay 2

Hotline

18

Khóa F79 Đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá Ỏ

7:30

15:30

10:43

17:38

24/6/26

Thuận Châu

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ bị vỡ. Tại VT 64/75/2; VT 64/68/9; VT 64/68/5

Hotline

19

Tách ĐX Đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375-7/14/2 VF Tông Lệnh - TBA Vin Fat Tông Lệnh

10:00

11:00

10:39

11:32

24/6/26

Thuận Châu

Thay công tơ TBA Vin Fat Tông Lệnh bị lỗi
màn hình

ĐX

20

Tách Đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ DCL 375-7/152/1 Cao Su đến TBA NMCBM Cao Su

14:00

16:00

16:33

18:25

24/6/26

Thuận Châu

Thay công tơ điểm đo đếm, VSCN Đ/d từ VT 152/2 - VT152/29

KH

21

Tách Đ/d PĐ 375/106/35 Bản Sang từ CDPT 375-7/106/35 Bản Sang đến VT tách lèo 106/88

5:00

13:30

5:20

13:19

25/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu Tách lèo VT 106/88 phục vụ: khắc phục pha đất nâng 02 chụp sắt tại VT 106/65, dựng cột lắp xà sứ giữa khoảng cột 106/85 đến 106/86, VSCN

KH

22

Tách Đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ DCL 373-7/58/1 Noong Lào - TBA  Noong Lào

6:30

16:30

6:56

16:36

25/6/26

Thuận Châu

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống sét van 35kV từ VT 58/2 đến VT 58/20 và các nhánh rẽ Lộ 373 E17.4 Thuận Châu

KH

23

Tách Đ/d  PĐ 373/3 Bình Thuận từ DCL 373-7/85/43 Lái Bay - TBA FM

6:30

16:30

7:21

17:28

25/6/26

Thuận Châu

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay CSV 35kV từ VT 85/44 đến VT 85/84 và các nhánh rẽ Lộ 373 E17.4 Thuận Châu

KH

24

Đ/d 471 E17.2 Sơn La.

7:30

16:30

8:05

14:28

25/6/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Lắp đặt thiết bị cảnh báo, đuổi chim. Tại VT 76-79.

Hotline

25

Tách đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-7/120/1 Vật liệu xây dựng 1÷ TBA KTĐ Nậm Pàn

8:00

11:00

9:40

13:19

25/6/26

Điện lực Tô Hiệu

TNĐK đo đếm trung thế KTĐ Nậm Pàn ( VT 51/120/4)

KH

26

Đ/d PĐ 375/4 Hua Cẩu - TBA Huổi Pho

14:30

16:00

15:51

17:06

25/6/26

Thuận Châu

Thi công Hotline: Thay thế CSV  VT 441/15

Hotline

27

Tách Đ/d  PĐ 373/3 Bình Thuận - TBA FM

6:35

16:30

6:33

16:39

26/6/26

Thuận Châu

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống  sét van 35kV từ VT 85/4 đến VT 85/84 và các nhánh rẽ.

KH

28

Tách Đ/d PĐ 476/167 Tân Hợp - TBA Pở Nang 2

6:40

17:30

6:35

12:32

26/6/26

Mộc Châu

VSCN, xử lý KK Đ/d từ VT 168 - TBA Pơ Nang 2. Lắp CSV trên đường dây tại các VT 231, 252, 284, 213/30, 213/5/8

KH

29

Ngăn lộ 174; 132; MBA T2;  Trạm E17.5 Phù Yên

7:25

15:30

7:40

17:14

26/6/26

XNLĐ CT

Vệ sinh cách điện Hotline: 174; 132; MBA T2

Hotline

30

Tách đ/d PĐ 373/7 Tà Đò từ DCL 373-1/41/8 Nhạn Nọc - Cò Muồng

7:30

17:30

7:26

13:12

26/6/26

Phù Yên

Dựng BS 03 cột tại khoảng cột từ VT 226/41/21 ÷ VT 226/41/22 lắp đặt xà, sứ, căng dây hoàn thiện tuyến.
Câu đấu đ/d cấp điện TBA THCS Tạ Khoa -  160KVA (XDM) tại VT 226/41/22 (Không đóng điện vận hành)

KH

31

Tách đ/d PĐ 373/7 Tà Đò từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò - Cò Muồng

7:35

12:30

7:42

12:34

26/6/26

Phù Yên

XLKK Thay sứ không đảm bảo vận hành từ VT 226/6 ÷ VT 226/41; Nâng chụp tại VT 221/36A nâng cao pha đất; Lắp đặt CSV tại VT 226/8; VT 226/10

KH

32

Khóa F79 đ/d 377E17.4 Thuận Châu - DCL 375-7/42/1 Liên Lạc

9:30

17:00

9:45

16:44

26/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu Vệ sinh Sứ Hotline: Tại các VT 32, 33, 34, 35, 36, 35/1, 35/2, 35/3, 35/4, 35/5, 37, 38, 39, 40, 41, 47, 48, 49, 50, 51

Hotline

33

Tách đ/d 374 E17.2 Sơn La từ DCL 374-7/83/1 MĐ Phiêng Hay - TBA MĐ Phiêng Hay

8:00

11:00

11:13

13:04

26/6/26

Tô Hiệu

ĐL Tô Hiệu thí nghiệm đo đếm trung thế VT 51/83/19 tài sản khách hàng)

KH

34

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ DCL 373-1/72 Bình Thuận - DCL 373-1/142 Pha Lao,

6:30

17:30

7:03

7:30

27/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu thay sứ kèm phụ kiên, thay dây tiếp địa, thay CSV VT 76/1 và các VT từ 81/1 - 81/5; 84; 84/1 - 84/12; 85/3; 98/1 - 98/14; 102; 125/1 - 125/5; 128 - 128/5; 115/1 - 115/23; 118/1.

KH

35

Khóa TĐL:
  - Đ/d 171 E17.5 (Phù Yên) - 171 E12.8 (Ba Khe)
  - Đ/d 172 E17.5 (Phù Yên) - 131 A17.57 (TĐ Mường Bang)
  - Đ/d 173 E17.5 (Phù Yên) - 131 A1

7:30

17:30

7:20

12:22

27/6/26

XNLĐCT

vệ sinh cách điện Hotline trạm E17.5 (Phù Yên)

hotline

36

Khóa F79 đ/d 377 E17.4 Thuận Châu,

7:30

17:30

8:18

17:38

27/6/26

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu vệ sinh hotline cách điện trên đ/d

hotline

37

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ DCL 375-7/98/1 Bản Giàn - TBA Bản Giàn 2,

6:30

8:30

8:13

10:31

27/6/26

Mường La

 ĐL Mường La thay dây 0,4kV TBA Bản Giàn đi chung cột đ/d 35kV không đảm bảo an toàn

KH

38

Đóng điện đ/d PĐ 473/165/1 Đô thị Trí Đức từ LBS 473-7 tủ RMU số 2 - LBS 473-7 tủ RMU số 1 - TBA T2

9:00

9:30

9:26

9:35

27/6/26

Mộc Châu

Dóng điện đưa vào VH TBA T2 tại VT 165/1

KH

39

Tách đ/d 175 E17.6 (220kV Sơn La) - 172 A17.38 (TĐ Suối Lừm 3), MC 175 E17.6 (220kV Sơn La)

5:00

13:00

5:26

11:22

28/6/26

XNLĐCT

PV B01: Thí nghiệm TI 175 sau sự cố DZ 175 ngày 06/06/2026. Vệ sinh bảo dưỡng, đảo vị trí bu lông trụ cực MC175. B17 kết hợp xử lý khiếm khuyết đường dây

KH

40

Tách Đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-1/72 Bình Thuận - MC 373/142 Pha Lao

6:30

16:30

6:31

16:25

28/6/26

Thuận Châu

 phục vụ ĐL Thuận Châu thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống sét van 35kV VT 76/1 và từ VT 81/1 đến VT 81/5 ; VT 84; VT 84/1- 84/12, VT 85; 85/3; ; Từ Vt 98/1 - VT 98/14; VT 102; từ VT 125/1 - VT 125/5; VT 128 - VT 128/5; VT 115/1 - VT 115/23; VT 118/1, Kết hợp thay CDPT 373-1/100 Mô Cổng bằng DCL

ĐX

41

Khóa F79 lộ 377 E17.4 Thuận Châu

7:30

17:00

7:59

18:25

28/6/26

Thuận Châu

Vệ sinh hotline từ VT 62-82

Hotline

 

Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 27

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực PY-BY

Tách MC 371/1 Bản Pa Liên Lạc

29/6

07.30

12.30

Thay thế tủ điều khiển MC 371/1 Bản Pa liên lạc (điều chuyển từ TC 375/61/4 Huy Hạ), cài đặt phiếu CĐ Rơ le, TN, thao tác MC sau lắp đặt.

2

XNLĐ CT

Đóng điện NL 474 trạm E17.5 Phù Yên

29/6

8.00

21.00

Đóng điện ngăn lộ 474 đảm bảo thiết bị tách dự phòng < 90 ngày.

3

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ CDPT 375-7/61/2 Huy Hạ  →  CDPT 375-7/61/75 Nong Pùng

29/6

9.30

11.30

Thay thế tủ điều khiển MC 375/61/4 Huy Hạ (điều chuyển từ TC 371/1 Bản Pa liên lạc), cài đặt phiếu CĐ Rơ le, TN, thao tác MC sau lắp đặt.

4

Điện lực MS-YC

Đóng điện Đ/d 373 E17.66 Yên Châu từ DCL 373-7/13/1 TR.N.Trú Phiêng Khoài - TBA T1,T2 TR.N.Trú Phiêng Khoài - 320kVA.

30/6

8.30

9.00

Đóng điện Đ/d và TBA T1,T2 TR.N.Trú Phiêng Khoài - 320kVA. vào vận hành tại VT 113/132/13.

5

Điện lực MS-YC

Đóng điện Đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ CDPT 375-7/59A/1 TĐC Tiểu Khu 1 - TBA TCĐ Tiểu Khu 1-100kVA

30/6

10.30

11.00

Đóng điện Đ/d và TBA TCĐ Tiểu Khu 1-100kVA. vào vận hành tại VT 59A.

6

Điện lực TC-QN

Đ/d PĐ 375/124 Bản Lào -MC 375/285 Bản Đông

01/7

7.30

10.30

Thi công Hotline:
Lắp xà, sứ, căng dây lấy độ võng, đấu nối cấp điện cho Đ/d và TBA BT Xen To (MXD) vào Đ/d đang vận hành. Tại VT 145. (Không đóng điện TBA vào VH)

7

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ DCL 371-7/22/30 Lọng Hẹ - TBA Thẩm Ổn

02/7

6.30

8.30

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV VT 122/22/95

8

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ DCL 371-7/22/95 Thẳm Ổn - TBA Thẩm Ổn

02/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV từ VT 122/22/96 - VT 122/22/104 Lộ 371 E17.4

9

Điện lực TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai từ CDPT 371-7/153/6 Bản Cát - TBA Hát Khúa

02/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV từ VT 153/26 - VT 153/67 

10

Điện lực Tô Hiệu

Đ/d 473 E17.2 Sơn La - LBS 473-7/139 Tỉnh Đội

02/7

7.30

11.00

Thi công Holine:
Đấu nối TBA Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng I Sơn La  (250kVA) tại VT 137.

11

Điện lực TC-QN

Đ/d 377E17.4 Thuận Châu - DCL 375-7/42/1LL

02/7

8.00

17.30

Vệ sinh sứ Hotline: Tại các VT 02, 03, 04, 05, 06,07, 08, 09, 10, 11, các TBA Thuận Châu 3, Bản Bỉa, Bản Bó, Tiểu Khu 1

12

Điện lực TC-QN

 Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai từ  DCL 371-7/15/1 Pá Hốc - TBA Tinh Lả

03/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV VT 153/15/12/1; từ VT 153/15/22 - VT 153/15/22/7 ; Từ  VT 153/15/30 - 153/15/30/15; VT 153/15/12/2 - VT 153/15/12/11

13

Điện lực TC-QN

 Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai - DCL 371-1/141 Bản Mới

03/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV từ VT 136  đến VT  136/10

14

Điện lực TC-QN

Đ/d 377E17.4 Thuận Châu - DCL 375-7/42/1LL

03/7

8.00

17.30

Vệ sinh sứ Hotline: Tại các TBA Đèn Đường T2, Thuận Châu 5, Hạt 108, Tiểu Khu 9, Ngân Hàng Chính Sách, Mầm Non, UB Huyện, Thuận Châu 6

15

Điện lực MC-VH

Đóng DCL 374-7/1 LL 373 HB cấp điện đ/d 374 E17.1 Mộc Châu  - PĐ 371 T/C Hương Lý (theo đề nghị của PC Phú Thọ)

04/7

5.00

8.30

Cấp điện hỗ trợ đ/d 376 E10.1 Hòa Bình (P=3,0MW) TĐ Đồng Chum và Suối Nhạp dự kiến phát 5 MW vào các khung giờ cao điểm.

16

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-1/30 Nà Ta- DCL 373-1/72 Bình Thuận

4/7

6.30

11.30

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa leo; Thay chống sét van 35kV VT 39,  VT 50/1, VT 50/1;VT 50/2, VT 50/3, VT 58/1; VT 62/1 đến VT 62/9

17

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-7/39/1 Bản Song - TBA Bản Song

04/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV từ VT 39/1 - VT 39/12

18

Điện lực TC-QN

 Tách Đ/d 373 E17.4 từ  DCL 373-1/50/3 Nà Cát- TBA Nọng Nót

04/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay CSV từ VT 50/3 đến VT 50/22

19

Điện lực TC-QN

Tách Đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-7/76/1 Tiên Hưng - TBA Tiên Hưng

04/7

6.30

17.00

Thay sứ kèm theo phụ kiện; Thay dây tiếp địa; Thay chống  sét van 35kV từ VT 76/2 đến VT 76/12