(Từ ngày 30/6/2014đến ngày 06/7/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 4.247(02/7) | 2.933(06/7) | 242(02/7) | 85,2(01/7) | 24.199 | 257.249 |
| SL nhận HT | 1.077(04/7) | 1.150(30/6) | 84,5(04/7) | 24,4(03/7) | 7.691 | 197.629 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Yên Châu | Đ/d 376 E17.1 Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 -:- DCL 376-7/437 Chiềng Đông | Câu đấu đường dây cấp điện TBA Bản Khá VT 267, TBA Trung Tâm VT 202, TBA Huổi Nga VT 243 mới XD kết hợp tách, câu đấu lèo VT 191 - TBA Cốc Lắc phục vụ dỡ bỏ cột VT 191/2 & kéo lại đường dây từ VT 191/1 -191/3 | 8.46 | 0.11 | 0.00 |
| Cắt điện TBA Cốc Lắc | Tháo dỡ VT cột 191/2 & căng dây lấy độ võng VT191/1 - VT191/3 | 0.27 | 0.00 | 0.00 | ||
| 2 | Thành Phố | Đ/d 478 E17.2 Cắt điện đường dây 478 E17.2 - TBA NN Công Thương | Câu đấu đường dây VT 61 cấp điện TBA Tư Vấn GT mới XD | 2.39 | 0.01 | 0.00 |
| Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 - CDPT 971-7/29 Nà Cóong | Câu đấu đường dây cấp điện TBA Thi Hành Án tại VT 22 mới XD | 1.49 | 0.01 | 0.00 | ||
| Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đường dây 971 TG Tỉnh Uỷ - CDPT 972-7/103 Đồi Châu | Câu đấu cấp nguồn cho TBA Tổ 8 Tô Hiệu tại VT 31/21 | 1.34 | 0.01 | 0.00 | ||
| Đ/d 972 TG 2/9 Cắt điện từ sau CDPT 972-7/46 Mường La -:- CDPT 972-7/103 Đồi Châu -:-TBA Đèn Đường T7 | Tách lèo VT 91 phục vụ thi công đường dây 22kV đi dưới đường dây 972 TG 2/9 từ VT 84 – 91 & lắp CDPT tại VT129/86 mới XD | 11.8 | 0.02 | 0.00 | ||
| 3 | Mai Sơn | Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS từ sau DCL382-7/83/1 Chiềng Mai - Bản Răm | Kiểm tra VSCN đường dây & TBA | 0.40 | 0.00 | 0.00 |
| 4 | Mộc Châu | Đ/d 374 E17.1 Cắt điện từ sau CDPT 374-7/137 Cà Tèo | Thay dây chì tụ bù đường dây VT144/13 | 0.09 | 0.00 | 0.00 |
| Cắt điện các TBA Cờ Đỏ, CB Chè Tân Lập, CB Tinh Bột, Bản Bon, Bản Lóong Luông, | Thay công ty định kỳ TBA | 0.05 | 0.00 | 0.00 | ||
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 26,3 | 0,16 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 26,3 | 0,16 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 36,3 | 0,19 | 0,11 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Quỳnh Nhai | MC 375/256 Phiêng Lanh | 51 | 1 | x |
|
|
| 2 | Phù Yên | MC 371 E17.5 | 51N; 51 | 2 | x | x |
|
| 3 | Mai Sơn | MC 378/17 NM Giấy | 51 | 2 | x | x |
|
| MC 382/29 NBMS | 50 | 1 |
| x |
| ||
| 4 | Mường La | MC 371 E17.3 | 51N | 1 | x |
|
|
| MC 377/2 M. C. Chải | 51 | 1 | x |
|
| ||
| MC 377 E17.3 | 50 | 1 |
| x |
| ||
| 5 | Thành Phố | MC 374 E17.2 | 51N | 2 | x |
|
|
| MC 478 E17.2 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 6 | Thuận Châu | MC 375 E17.4 | 51 | 1 | x |
|
|
| MC 373 E17.4 | 50 | 2 | x |
|
| ||
| MC 371 E17.4 | 51N | 1 |
| x |
| ||
| 7 | Sốp Cộp | MC 371 E17.30 | 50 | 1 | x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 12; Vĩnh Cửu: 05
-CNLĐCT Sơn La: 01
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.5 Phù Yên máy cắt 375 tínhiệu chạm đất duy trì sự cố vĩnh cửu do vỡ sứVT 103/76.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.3 Mường La máy cắt 371 nhảytín hiệu chạm đất sự cố thoáng qua kiểm tra phát hiện vỡ sứ VT 98/12 & VT98/14.
- Đường dây 35kV lộ 377 E17.3 Mường La máy cắt 377 nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu do nổ CSV pha C cột xuất tuyến và đầu cáp xuấttuyến 377.
- Đường dây 35kV lộ 374 E17.2 Sơn La máy cắt 374 nhảytín hiệu chạm đất sự cố vĩnh cửu do vỡ sứVT 98/22/9 và phóng điện đầu cáp TBA Hẹo Phung.
- Đường dây 35kV lộ 371 E17.4 Thuận Châu máy cắt 371tín hiệu chạm đất duy trì sự cố vĩnh cửu do vỡ sứ đứt dây VT 29.
- Đường dây 35kV PĐ 382/29 NBMS máy cắt 382/29 NBMS nhảytín hiệu cắt nhanh sự cố vĩnh cửu do vỡ sứ VT 37/9/4 đường dây khách hàng quảnlý.
- Đường dây 35kV PĐ 378/17 NM Giấy máy cắt 378/17 NMGiấy nhảy tín hiệu quá dòng sự cố vĩnh cửu do vỡ sứ VT 72.
* CNLĐCT Sơn La:
- Sự cố phóng điện DCL 112-1 trạm E17.1 Mộc Châu
Nhận xét:
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 27 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng7 đến ngày 07/7:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 13.946 | 0.043 | 0.000 | 131.109 | 0.345 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 68.12 | 0.64 | 0.03 | 77.60 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -79.5% | -93.3% | -100.0% | 69.0% | -13.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt |
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.163 | 19.553 | 0.239 | 0.000 | 2.979 | 0.017 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.35 | 214.00 | 3.00 | 0.05 | 58.00 | 0.36 | ||
| So sánh % | -53.5% | -90.9% | -92.0% | -100.0% | -94.9% | -95.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 117.537 | 1.495 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.16 | 59.94 | 0.65 | 0.05 | 102.00 | 0.87 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 15.2% | 71.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.000 | 17.055 | 0.246 | 0.000 | 0.866 | 0.042 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.57 | 39.99 | 0.50 | 0.00 | 30.02 | 0.41 | ||
| So sánh % | -100.0% | -57.4% | -50.9% | #DIV/0! | -97.1% | -89.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.186 | 24.764 | 0.186 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.47 | 115.35 | 1.50 | 0.02 | 45.52 | 0.20 | ||
| So sánh % | -60.4% | -78.5% | -87.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.18 | 169.81 | 2.72 | 0.09 | 61.71 | 0.44 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.40 | 190.00 | 3.00 | 0.05 | 100.00 | 1.10 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 28.000 | 1.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 2.09 | 195.01 | 4.30 | 0.38 | 53.40 | 0.68 | ||
| So sánh % | -100.0% | -85.6% | -76.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.600 | 33.243 | 0.098 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.10 | 134.10 | 1.69 | 0.03 | 57.60 | 0.33 | ||
| So sánh % | -45.5% | -75.2% | -94.2% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 2.650 | 0.442 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.50 | 240.00 | 5.96 | 0.30 | 268.00 | 1.45 | ||
| So sánh % | -100.0% | -98.9% | -92.6% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 334.508 | 0.519 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 126.00 | 1.55 | 0.08 | 96.23 | 0.83 | ||
| So sánh % | -100.0% | 165.5% | -66.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Tuần đầu tiên của tháng 7 nhưng đã có các đơn vị vượtchỉ tiêu cắt điện như (ĐL Thành Phố, ĐLYên Châu). Nguyên nhân do ĐL Thành Phố trong công tác phối hợp với đơn vịthi công cải tạo lưới 10kV lên 22kV chưa tốt dẫn đến lập kế hoạch phân chia độtin cậy cung cấp điện chưa chính xác. ĐL Yên Châu tách lèo và câu đấu quá thờigian so với kế hoạch đăng ký dẫn đến vượt các chỉ số SAIDI, SAIFI.
- ĐL Mường La vượt chỉ tiêu SAIDI sự cố do sự cố cáp xuất tuyến lộ 377 trạm 110 kV E17.3 MườngLa.
Các đơn vị kiểmtra xem xét kế hoạch thực hiện hàng tháng các chỉ tiêu cung cấp điện của đơn vị,điều chỉnh cho phù hợp với chỉ tiêu đăng ký của đơn vị mình.
V. Lưu ý vận hành tuần 28 từ 07/7- 13/7/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
-Trong tuần 27 các đường dây xảy ra 02 lần sự cố vĩnh cửu và thoáng qua: 371E17.5 Phù Yên, 374 E17.2 Sơn La, 373 E17.4 Thuận Châu & PĐ 378/17 NM Giấy, trong đó đường dây374 E17.2 Sơn La cáp đấu vào TBA Hẹo Phung nhiều lần bị sự cố đầu cáp, qua theodõi từ năm 2013 đến nay bị sự cố (04 lần).
Cácđơn vị nói chung và ĐL Thành Phố nói riêng, cần tăng cường công tác kiểm trahành lang lưới tuyến và xử lý triệt để các vấn đề phát hiện trong quá trìnhkiểm tra tránh để sự cố xảy ra nhiều lần trên một lộ đường dây.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 28 (từ07/7 -:- 13/7):
+ Ngày 08, 09&10/7:
* CNLĐCTSơn La:
- Cắt điện đường dây 375 E17.4 Thuận Châu từ sau DCL 375-7/85/1 Bản Lệnh -Phiêng Chanh phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đường dây 35kV tại VT 85/2.
+ Ngày 09/7:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/37 Nà Cóong - Nậm Chanh thicông thay dây nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV từ VT 38 – 46.
+ Ngày 12/7:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG Tỉnh Ủy từ sau CDPT 972-7/103 Đồi Châu - TBA BảnLầu thi công đường dây 22kV đi cùng tuyến đường dây 972 TG 2/9 từ VT 90 – 97.
* CNLĐCT SơnLa:
- Cắt điện PĐ 375/117 Bản Bai - Phiêng Tam - Chiềng Khoang phục vụ thi côngmạch 2 đường dây 171 E17.2 -:- 171-7 E17.4 giao chéo đường dây 373 tại VT 118 -119 & VT121 - 122, VT 159 – 162.
* ĐL ThuậnChâu kết hợp:
- Tách lèo đường dây VT 170 câu đấu đường dây VT 119/70 cấp điện TBA LoongGiằng mới XD & kiểm tra VSCN đường dây từ VT 119/4 -19/139.
* ĐL QuỳnhNhai kết hợp:
- ĐL Quỳnh Nhai kết hợp câu đấu đường dây VT 145 cấp điện TBA Bản Đúc và VT184 cấp điện TBA Bản Ngáy mới XD kết hợp chuyển CSV các TBA xuống mặt MBA.
+ Ngày 13/7:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG Tỉnh Ủy từ sau CDPT 972-7/103 Đồi Châu - TBA BảnLầu thi công đường dây 22kV đi cùng tuyến đường dây 972 TG 2/9 từ VT 97 – 103.
* ĐL Bắc Yên:
- Cắt điện đường dây 373 E17.5 Phù Yên từ sau DCL 373-7/101 Bản Mòn - DCL373-7/162 TTBY thay MBA TBA Trương DTNT & câu đấu đường dây VT 158 cấp điệnTBA TK4.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thực hiện công tác trên lưới đảmbảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấp điện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ