(Từ ngày 07/7/2014đến ngày 13/7/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 5.285(11/7) | 4.200(07/7) | 246(11/7) | 126(07/7) | 34.285 | 291.534 |
| SL nhận HT | 1.309(08/7) | 1.035(12/7) | 76,8(07/7) | 23,6(07/7) | 8.015 | 205.644 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Yên Châu | Cắt điện TBA Mỏ Than | Bổ xung dầu MBA &VSCN | 0,02 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Mộc Châu | Cắt điện các TBA Bó Nhàng, Trại 1, Đội 34, TBA DTNT, Tân Cương, Đội 85, Cờ Đỏ | Lắp tụ bù 0,4kV | 0,40 | 0,01 | 0,00 |
| 3 | Thành Phố | Đ/d 971 TG2/9 Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/29 Nà Coóng - TĐ Nậm Chanh. | Phục vụ nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV | 12,8 | 0,02 | 0,00 |
| 4 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/193 Cò Nòi – DCL 373-7/340 Đèo Chẹn | Chuyển PT cấp điện 373 E17.5 | 0,09 | 0,01 | 0,00 |
| 5 | Thành Phố | Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện từ sau CDPT 972-7/103 Đồi Châu - TBA Bản Lầu. | Dựng cột VT 129/ 73 đến VT 129/79 cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV | 3,77 | 0,00 | 0,00 |
| 6 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Nậm Giôn | Câu đấu đường dây mạch 2 từ lộ 373 E17.4 tại VT 254/36/15 | 0,06 | 0,00 | 0,00 |
| 7 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện từ sau CDPT 382-7/354/1 Kiến Lâm -TBA Long Sày | Câu đấu đường dây nhánh rẽ vào các TBAHuổi Bua, Bua Hin, Huổi Kham, Huổi Hoi | 1,45 | 0,00 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 18,6 | 0,04 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 44,8 | 0,21 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 51,0 | 0,49 | 0,17 | |
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong tuần 28 đơn vị NGC thi công đường dây Sơn La –Tuần Giáo giao chéo với các đường dây trung thế đi qua các ĐL quản lý (Thành Phố, Quỳnh Nhai, Thuận Châu). Chỉsố độ tin cậy bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Thành Phố | Lộ 374 E17.2 Cắt điện từ sau CDPT 374 - 7/98/1 Chiềng Cọ - TBA Ót Luông | CNLĐCT Sơn La sử lý nâng cao khoảng cách pha đất giao chéo 374 E17.2 tại giữa khoảng cột 98/1 đến 98/2. | 3,12 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Nậm Giôn | Phục vụ thi công đường dây thi công mạch 2 Sơn La – Tuần Giáo | 32,9 | 0,04 | 0,00 |
| 3 | Thuận Châu | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện từ sau DCL 375-7/85/1 Bản Lệnh - Phiêng Chanh | PV thi công đường dây110kV giao chéo đường dây 35kV | 29,2 | 0,04 | 0,04 |
| Đ/d 373 E17.4 Cắt điện đ/d 373E17.4 – Mô Cổng | PV thi công đường dây110KVgiao chéo đường dây 35KV | 2,29 | 0,02 | 0,00 |
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Thành Phố | Lộ 972 TG 2/9 | 50 | 1 | x |
|
|
| 2
| Mộc Châu
| Lộ 476 E17.1 | 51 | 3 | x |
|
|
| Lộ 472 E17.1 | 51N; 50 | 5 | x |
|
| ||
| PĐ 374/4 Chiềng Khoa | 50 | 1 | x |
|
| ||
| Lộ 372 E17.1 | 51;51N;50 | 6 | x | x | Nổ BU TBA Tuynel | ||
| Lộ 478 E17.1 | 50;51N | 3 | x |
|
| ||
| 3 | Quỳnh Nhai | PĐ375/256 Phiêng Lanh | 50 | 2 | x |
|
|
| 4
| Mai Sơn
| PĐ 378/17 NM Giấy | 51N | 1 | x |
|
|
| PĐ378/30 NBMS | 51N | 1 |
| x | Cháy BU nhánh rẽ NM Đường | ||
| 5 | Sốp Cộp | Lộ 371 E17.30 | 51 | 4 | x | x | Vỡ sứ, đứt dây VT 41/79 & 62/93 |
|
6 | Thuận Châu
| Lộ 373 E17.4 | 51N | 1 | x |
|
|
| Lộ 371 E17.4 | 51; 51N | 3 | x |
|
| ||
| Lộ 375 E17.4 | 51N | 1 |
| x | Vỡ sứ, đứt dây VT 191/8 | ||
| PĐ 371/6 Phiêng Bủng | 51N | 1 |
| x | KT không phát hiện gì | ||
| 7 | Phù Yên | Lộ 371 E17.5 | 51 | 1 | x |
|
|
| PĐ 375/102 TTPY | Ko TH | 1 | x |
|
| ||
| Lộ 375 E17.5 | 50 | 1 |
| x | Gãy đầu cốt cáp xuất tuyến | ||
| 8 | Bắc Yên | PĐ 371/122 Bản Vạn | Ko TH | 1 |
| x | KT không phát hiện g |
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 30; Vĩnh Cửu: 07
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ tần số F81tác động: 01 Lộ 476 E17.1 Mộc Châu
vNhận xét:
- Tuần qua các đường dây 372 (06 lần), 472 (05 lần), 476 (03 lần),478 (03 lần) do ĐL Mộc Châu quản lý.
-Đường dây 371 E17.30 Sông Mã do ĐL Sốp Cộp quản lý (04 lần) 01 vụ vỡ sứ đứt dây.
-Đường dây 371 E17.4 Thuận Châu do ĐL Thuận Châu quản lý (03 lần) 01 vụ vỡ sứ đứt dây.
-Đường dây 35 kV lộ 375 E17.4 Phù Yên bị sự cố đầu cốt cáp xuất tuyến 375 làm mất điện trongthời gian 120 phút do công tác dự kiến thời gian xử lý sự cố chưa tốt.
-Các đơn vị có tên trên cần tăng cường công tác kiểm tra, công tác khoán quản đốivới hành lang tuyến lưới thường xuyên xảy ra sự cố, cần có các biện pháp khắcphục triệt để nhằm giảm số lần sự cố vàthời gian mất điện khách hàng. Đối với những vụ sự cố lớn các đơn vị sau khi giảiquyết xong sự cố phải gửi ngay biên bản điều tra sự cố về Công ty điện lực SơnLa.
vVi phạm trong công tác QLVH:
Ngày 12/7 công nhâncủa nhà máy Thủy Điện Tà Niết tự ý thao tác cắt DCL 331-3 cấp điện cho TBA thicông thuộc quyền điều khiển của điện lựcMộc Châu, để đấu nối cáp xuất tuyến của NM Thủy Điện Tà Niết vào lộ 376 E17.1. Nhưng đã được (Điện lực Mộc Châu) phát hiện kịp thời và có hành động ngăn chặnphù hợp, vì vậy không gây hậu quả nghiêm trọng. Việc làm trên của đơn vị đã vi phạm một số nội dung sau:
- Vi phạm điều 25 quy trình điều độ Hệ thống Điện Quốc gia ban hành kèmtheo QĐ số 56/2001/QĐ-BCN ngày 26/11/2001 của Bộ Công Nghiệp nay là Bộ CôngThương về hành vi tự ý thao tác đóng, cắt dao cách ly đầu trạm biến áp 332-3 TĐTà Niết khi chưa có lệnh của đơn vị có Quyền Điều khiển thiết bị (DCL này thuộc quyền điều khiển của ĐL MộcChâu);
- Vi phạm khoản 1,điều 56 Luật Điện lực về An toàn trong đấu nối vào hệ thống điện Quốcgia ; vi phạm Chương I.1 mục I.1.111 Đấu công trình điện vào hệ thốngtrong Quy phạm trang bị điện do Bộ công nghiệp ban hành kèm theo QĐ số19/2006/QĐ – BCN ngày 11/7/2006, Và vi phạm Mục 4, khoản c, điều 50 (nghiệm thu kỹ thuật các thiết bị trước khi đấu nối) tại thông tưsố 32/2010/TT-BCT ngày 30/7/2010 do Bộ Công Thương ban hành về hành vi tự động câu đấu thiết bị mới khi chưa có sựthỏa thuận của cơ quan quản lý hệ thống điện đồng thời tuân thủ các văn bảnpháp quy hiện hành và những điều kiện kỹ thuật để đấu nối; chưa cung cấp đầy đủ hồ sơ đóngđiện điểm đấu nối cho Công ty Điện lực Sơn La theo quy định.
- Vi phạm mục 3.1.2 (Đăng ký công tácvà đăng ký kế hoạch cắt điện) trong quy định “Trình tự các bước thực hiện công tác trên lưới điện” do Tổng côngty Điện lực miền Bắc ban hành kèm theo quyết định số 645/QĐ -EVN NPC ngày18/5/2012. Công ty cổ phần thủy điện Tà Niết đã tự ý cắt điện, cho đơn vị côngtác trên phần lưới điện có đấu nối với lưới điện do Công ty Điện lực Sơn Laquản lý vận hành, không đăng ký kế hoạch cắt điện, không phương án thi công vàsử dụng các biện pháp an toàn cần thiết.
- Ngày 14/7/2014 Công ty điện lực Sơn La đã tổ chức họprút kinh nghiêm với ban lãnh đạo Công ty cổ phần thủy điện Tà Niết. Lãnh đạođơn vị đã cam kết giáo dục CBCNV của nhà máy chấp hànhnghiêm chỉnh các quy định về hoạt động Điện lực, công tác quản lý vận hành, antoàn lao động về điện theo các điều Luật định, Quy trình quy phạm của Nhà nước,các Bộ Ngành ban hành và đang có hiệu lực; tránh các trường hợp tương tự táidiễn.
Các Đơn vị cần tăng cường trong công tác kiểm tra cácthiết bị khách hàng đang đấu nối và đang chuẩn bị đấu nối vào hệ thống điện SơnLa phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện kỹ thuật vận hành theo quy định.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 28 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 7 đến ngày 14/7:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 15.456 | 0.232 | 0.000 | 280.353 | 0.612 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 68.12 | 0.64 | 0.03 | 77.60 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -77.3% | -63.8% | -100.0% | 261.3% | 53.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.326 | 15.958 | 0.239 | 0.000 | 2.979 | 0.017 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.35 | 214.00 | 3.00 | 0.05 | 58.00 | 0.36 | ||
| So sánh % | -7.0% | -92.5% | -92.0% | -100.0% | -94.9% | -95.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 117.773 | 1.504 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.16 | 59.94 | 0.65 | 0.05 | 102.00 | 0.87 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 15.5% | 72.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.517 | 42.352 | 0.751 | 0.000 | 3.190 | 0.084 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.57 | 39.99 | 0.50 | 0.00 | 30.02 | 0.41 | ||
| So sánh % | -9.4% | 5.9% | 50.2% | #DIV/0! | -89.4% | -79.6% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 0.372 | 130.386 | 1.238 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.47 | 115.35 | 1.50 | 0.02 | 45.52 | 0.20 | ||
| So sánh % | -20.8% | 13.0% | -17.4% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 36.421 | 0.275 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.18 | 169.81 | 2.72 | 0.09 | 61.71 | 0.44 | ||
| So sánh % | -100.0% | -78.6% | -89.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.40 | 190.00 | 3.00 | 0.05 | 100.00 | 1.10 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 168.686 | 2.225 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 2.09 | 195.01 | 4.30 | 0.38 | 53.40 | 0.68 | ||
| So sánh % | -100.0% | -13.5% | -48.3% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 2.922 | 48.930 | 0.390 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.10 | 134.10 | 1.69 | 0.03 | 57.60 | 0.33 | ||
| So sánh % | 165.7% | -63.5% | -76.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 12.363 | 1.325 | 0.000 | 1.479 | 0.007 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.50 | 240.00 | 5.96 | 0.30 | 268.00 | 1.45 | ||
| So sánh % | -100.0% | -94.8% | -77.8% | -100.0% | -99.4% | -99.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 334.508 | 0.519 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 126.00 | 1.55 | 0.08 | 96.23 | 0.83 | ||
| So sánh % | -100.0% | 165.5% | -66.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Qua bảng so sánh trong công tác phân bổ chỉ tiêu vàthực hiện trong công tác cắt điện kế hoạch một số đơn vị còn nguyên các chỉ sốnhư (Phù Yên, Sông Mã, Sốp Cộp, Bắc Yên,Quỳnh Nhai, Mường La, Mai Sơn). Các đơn vị lưu ý bám sát công tác lập kếhoạch của các tổ đội sản xuất và các dự án do B thi công thực hiện để phân chiađộ tin cậy cho từng tháng phù hợp.
V. Lưu ý vận hành tuần 29 từ 14/7- 20/7/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Trong tuần 29 do tách MBA T1 E17.4 Thuận Châu ra khỏivận hành phục vu thi công đường dây 110kV mạch 2 Sơn La – Tuần Giáo. Do đó lộ374 E17.2 Sơn La cấp điện cho phụ tải lộ 375, 373 E17.4 Thuận Châu và QuỳnhNhai bán kính cấp điện lớn, ĐZ 35 kV lộ 373 E17.30 Sông Mã cấp điện đến DCL371-7/45 Bản Nhộp.
- Trực ca điều độ B17 lưu ý điện áp tại thanh cái C31 E17.4để điều chỉnh điện áp trạm E17.2 Sơn La và công suất phát của 02 NM thủy điệnChiềng Ngàm hợp lý trong các giờ cao điểm, đảm bảo điện áp ổn định cho phụ tải QuỳnhNhai.
- Ngày 13/7 đấu nối xong đường dây mạch 2 nhận điện từ373 E17.4 Thuận Châu cấp điện cho huyện Quỳnh Nhai, trực ca B17 và TVH điện lựcThuận Châu, Quỳnh Nhai lưu ý trong côngtác vận hành khi kết dây thay đổi.
- Trong tuần các đơn vị để xảy ra sự cố nhiều trên cùngmột đường dây (Mộc Châu, Sông Mã, ThuậnChâu), đề nghị các đơn vị báo cáogiải trình về sự cố trên các lộ đường dây trên.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 29 (từ14/7 -:- 20/7):
+ Ngày 15/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 478E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 478-7/14/1C Tiểu Khu 19/8 -:- Suối Lìn câu đấu đường dây VT 14/15C cấp điệnTBA CBNS Tiểu Khu 66.
- Cắt điện đường dây 472E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - Km 45 phục vụ câu đấu đường dâyVT 143 cấp điện TBA Co Tang.
* ĐL Mường La:
- Cắt điện đường dây 381E17.3 Mường La - DCL 376-7/271 Huổi Quảng câu đấu lại lèo đường dây VT 148 phục vụ thicông đường dây cửa nhận nước TĐ Huổi Quảng.
+ Ngày 16/7:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/37 Nà Cóong - Nậm Chanh tách lèo đường dây VT 44 - TBATâm Thần phục vụ thi công cải tạo đườngdây 22kV.
+ Ngày 16/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/37 Nà Cóong - Nậm Chanh tách lèo đường dây VT 44 - TBATâm Thần phục vụ thi công cải tạo đườngdây 22kV.
* ĐL Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMSTừ sau CDPT 378-7/104/1 Tiền Phong - Phiêng Sày phục vụ di chuyển CSV các TBA xuốngmặt MBA.
+ Ngày 20/7:
* ĐL Mai Sơn:
- Cắt điện PĐ 378/30 NBMStừ sau VT tách lèo 124 - TBA Nông Trường 2 phục vụ di chuyển TBA Nông Trường 2.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ