(Từ ngày 14/7/2014đến ngày 20/7/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 5.553(15/7) | 4.651(19/7) | 243(20/7) | 138(20/7) | 36.209 | 327.743 |
| SL nhận HT | 1.236(18/7) | 1.007(20/7) | 78,3(15/7) | 26,3(20/7) | 8.056 | 213.700 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Quỳnh Nhai | Cắt điện các TBA Bản Ca, Bản Hán, Bản Hé, Bản Kích, Bản Khoang,Bản He, Lọong Đán, Bản Khoang 1 | Lắp đặt chống sét van xuống mắt máy | 0,10 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Phù Yên | Đ/d 371 E17.5 Cắt điện PĐ 371/122 Bản Vạn – Bãi Sại | Câu đấu đường dây VT 127 cấp điện TBA Suối Nhào | 0,61 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Mộc Châu | Đ/d 478 E17.1 Cắt điện từ sau CDPT 478 -7/14/1C TK 19/8-:- Suối Lìn | Câu đấu đường dây VT 14/15C cấp điện TBA CBNS TK 66 | 1,22 | 0,01 | 0,00 |
| Đ/d 472 E17.1 Cắt điện từ sau CDPT 472-7/59 Suối Lìn - Km 45 | Câu đấu đường dây VT 143 cấp điện TBA Co Tang | 1,10 | 0,01 | 0,00 | ||
| 4 | Yên Châu | Cắt điện các TBA Bến Xe | Căng dây lấy lại độ võng | 0,17 | 0,00 | 0,00 |
| 5 | Mường La | Đ/d 673 E17.3 Cắt điện đường dây 673 E17.3 – TL TĐ Sơn La | Phục vụ thi công tháo & thu hồi đường dây đi chung cột tại VT 12- 13 | 0,02 | 0,00 | 0,00 |
| 6 | Thành Phố | Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/37 Nà Cóong - Nậm Chanh | Tách, câu đấu lèođường dây VT 44 - TBA Tâm Thần phục vụ thi công cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV | 0,59 | 0,02 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 3,18 | 0,04 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 57,6 | 0,31 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 64,1 | 0,62 | 0,29 | |
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong tuần 29 đơn vị NGC thi công đường dây Sơn La –Tuần Giáo giao chéo với các đường dây trung thế đi qua các ĐL quản lý (Thuận Châu, Quỳnh Nhai) và thi cônggiai đoan II mở rông ngăn lộ 375 TBA 110kV Sông Mã ảnh hưởng đến các đơn vị (Sông Mã, Sốp Cộp ). Chỉ số độ tin cậybị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Nậm Giôn | Phục vụ thi công đường dây thi công mạch 2 Sơn La – Tuần Giáo | 2,59 | 0,04 | 0,00 |
| 2 | Thuận Châu | Đ/d 373 E17.4 Cắt điện đường dây 373 E17.4 – Mô Cổng | Kéo dải dây, căng dây lấy độ võng đ/d 110kV giao chéo đ/d 35 kV tại VT 25-VT32 | 11,7 | 0,02 | 0,00 |
| Đ/d 373 E17.4 Cắt điện 373 E17.4 từ sau DCL 373-7/83/43 Lái Bay -Pha Đin | Phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đường dây 35KV tại VT83/70-VT83/71 | 0,18 | 0,00 | 0,00 | ||
| 3 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện đ/d 373 E17.30 - DCL 371-7/78/28 Co Mạ - DCL 382-7/205 Nà Un | Phục vụ thi công giai đoạn II mở rộng ngăn lộ 375 TBA 110kV Sông Mã | 3,32 | 0,18 | 0,00 |
| 4 | Sốp Cộp | Đ/d 371 E17.30 Cắt điện đ/d 371 E17.30 – Mường Lạn | Phục vụ thi công giai đoạn II mở rộng ngăn lộ 375 TBA 110kV Sông Mã | 22,7 | 0,03 | 0,00 |
v Tồn tại:
Công tác phối hợp giao nhận lưới giữa Điện lực Thuận Châu và các độicông tác 110kV chưa được tốt, kéo dài thời gian giao nhận lưới. Đặc biệt nhómcông tác đã vi phạm (Điều 18) quytrình thao tác hệ thống điện Quốc Gia, khi tháo lèo VT 63 nhánh rẽ đi Ba Nhất đãtự ý tháo lèo cả trục chính không có trong phương thực vận hành ngày, dẫn đếnmất điện cả trục chính và huyện Quỳnh Nhai.
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điệnlực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | 50 | 1 | x |
|
|
| 2 | Sông Mã | PĐ 371/4 Lê Hồng Phong | Ko TH; 51 | 2 | x | x | Dân chặt tre đổ vào đ/d VT 374/76/3 |
| 3 | Phù Yên | Lộ 373 E17.5 | 50 | 1 | x |
|
|
| PĐ 375/102 TTPY | 50 | 1 |
| x | Nổ CSV TBA Bản Do | ||
| Lộ 371 E17.5 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 4 | Quỳnh Nhai | PĐ 375/142 Chiềng Khoang | 50 | 3 | x |
|
|
| PĐ 375/256 Phiêng Lanh | 51N | 1 | x |
|
| ||
| 5 | Thành Phố | Lộ 374 E17.2 | 50;51N | 3 | x |
|
|
| Lộ 376 E17.2 | 51N | 1 | x |
|
| ||
| 6 | Mộc Châu | PĐ 374/63 Phú Khoa | 50 | 1 |
| x | Tách 332-3 Sao Tua và 332-3 KL Mầu |
| 7 | Mai Sơn | PĐ 378/17 N.M Giấy | 51N | 1 | x |
|
|
| 8 | Bắc Yên | PĐ 373/162 TTBY | 50 | 1 |
| x | Cây đổ vào đ/d tại VT 268 |
| 9 | Thuận Châu | Lộ 375 E17.4 | 50; 51 | 2 | x | x |
|
| Lộ 373 E17.4 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| Lộ 371 E17.4 | 51N | 1 |
| x | Vỡ sư đứt lèo pha B VT 183 | ||
| PĐ 375/117 Bản Bai | 51 | 1 |
| x | Đổ cột VT 119/96/10 |
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 15; Vĩnh Cửu: 07
-CNLĐCT Sơn La: 01;MC 331 E17.4 Thuận Châu nhảy tín hiệu quá dòng
vNhận xét:
- Do ảnh hưởng của cơn bão số 2, xuất hiện mưa lớn và lũ quéttrên địa bàn toàn tỉnh gây sạt lở móng cột và cây ngoài hành lang đổvào đường dây tại một số nơi:
+ Phân đọan 373/162 TTBY tại VT 268,
+ ĐZ 35 kV sau CDPT 372-7/58/1 Mường Sang tại VT 58/95và 58/97.
+ Đổ cột tại PĐ 375/117 Bản Bai sau CDPT 375-7/96/3Noong Lay tại vị trí 96/10.
+ Đường dây 35 kV của NMTĐ A17.19 Nậm khốt (ĐZ khách hàng) bị đổ cột rơi dây tại vịtrí giao chéo 31/36 và 31/37 phân đoạn 377/1 Chiềng Tè.
vTồn tại:
- Công tác phối hợp xử lý sự cố giao chéo 31/36 và31/37 giữa điện lực Mường La và NMTĐ A17.19 Nậm Khốt chưa tốt, dẫn đến việc kéodài thời gian mất điện cho phụ tải phân đoạn 377/1 Chiềng Tè (14h25).
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 29 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 7 đến ngày 21/7:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 15.417 | 0.232 | 0.000 | 306.250 | 0.790 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 68.12 | 0.64 | 0.03 | 77.60 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -77.4% | -63.8% | -100.0% | 294.7% | 97.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.488 | 15.958 | 0.239 | 0.000 | 2.979 | 0.017 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.35 | 214.00 | 3.00 | 0.05 | 58.00 | 0.36 | ||
| So sánh % | 39.6% | -92.5% | -92.0% | -100.0% | -94.9% | -95.3% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 122.236 | 1.587 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.16 | 59.94 | 0.65 | 0.05 | 102.00 | 0.87 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 19.8% | 82.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.517 | 65.945 | 0.997 | 0.000 | 16.846 | 0.206 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.57 | 39.99 | 0.50 | 0.00 | 30.02 | 0.41 | ||
| So sánh % | -9.4% | 64.9% | 99.4% | #DIV/0! | -43.9% | -49.9% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 1.185 | 141.608 | 1.551 | 0.000 | 33.107 | 0.237 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.47 | 115.35 | 1.50 | 0.02 | 45.52 | 0.20 | ||
| So sánh % | 152.1% | 22.8% | 3.4% | -100.0% | -27.3% | 18.7% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt | Vượt |
|
| Vượt | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 36.421 | 0.275 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.18 | 169.81 | 2.72 | 0.09 | 61.71 | 0.44 | ||
| So sánh % | -100.0% | -78.6% | -89.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.40 | 190.00 | 3.00 | 0.05 | 100.00 | 1.10 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 168.686 | 2.225 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 2.09 | 195.01 | 4.30 | 0.38 | 53.40 | 0.68 | ||
| So sánh % | -100.0% | -13.5% | -48.3% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 3.035 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.10 | 134.10 | 1.69 | 0.03 | 57.60 | 0.33 | ||
| So sánh % | 175.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 1.051 | 21.013 | 2.766 | 0.000 | 99.667 | 1.185 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.50 | 240.00 | 5.96 | 0.30 | 268.00 | 1.45 | ||
| So sánh % | -29.9% | -91.2% | -53.6% | -100.0% | -62.8% | -18.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 334.508 | 0.519 | 0.000 | 0.377 | 0.001 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 126.00 | 1.55 | 0.08 | 96.23 | 0.83 | ||
| So sánh % | -100.0% | 165.5% | -66.5% | -100.0% | -99.6% | -99.8% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
V. Lưu ý vận hành tuần 30 từ 20/7- 27/7/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Trong tuần 29 & 30 Công ty Lưới Điện cao thế MiềnBắc thi công đường dây mạch 2 Sơn La – Tuần Giáo và thi công mở rộng ngăn lộ375 trạm 110kV Sông Mã giai đoạn 2 làm ảnh hưởng đến việc đảm bảo cung cấp điệnliên tục cho các huyện (Thuận Châu, QuỳnhNhai, Thành Phố, Sông Mã, Sốp Cốp) do phải cắt điện để tháo lèo phục vụ thicông. Điều độ B17 thực hiện chuyển phương thức cấp điện qua các đường dây liênkết giữa các trạm 110 kV, do bán kính cấp điện lớn chất lượng điện áp phía cuốiđường dây không được đảm bảo, nguy cơ gây sự cố cao.
- Do đã vào mùa mưa tình hình mưa, lũ diễn biến hết sứcphức trong những ngày tới, đề nghị các đơn vị thực hiện triển khai tốt công tácứng phó, khắc phục nhanh nhất những hậu quả do thiên tai gây ra, cấp điện kịpthời cho các vùng bị sự cố.
- Điện lực Thuân Châu căn cứ vào kế hoạch và phương ánthi công đường dây 110 kV mạch 2 Sơn la -:- Tuần giáo để bố trí nhân lực phụcvụ công tác giao nhận lưới nhanh, giảm thiểu thời gian mất điện.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 30 (từ21/7 -:- 27/7):
+ Ngày 21/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện PĐ 375/102TTPY từ sau CDPT 375-7/142/1 Văn Yên -:- Suối Chiếu câu đấu VT 142/45 cấp điện TBAKhoai Lang.
- Cắt điện PĐ 375/102TTPY từ sau CDPT 375-7/210 Xưởng Chè câu đấu đường dây VT 266 cấp điện TBA YênThịnh mới XD.
* ĐL Mường La:
- Cắt điện PĐ 377/33 HuaNà từ sau CDPT 377-7/63/1 Bản Lứa - Hua Trai Di chuyển tuyến đường dây khắc phụcsự cố bão lũ 2013.
+ Ngày 22/7
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 478 E17.2 từsau DCL 478-7/71/8 Bản Nam phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đường dây22 kV.
+ Ngày 23/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 478 E17.2 từsau DCL 478-7/71/8 Bản Nam phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đường dây22 kV.
* ĐL Yên Châu:
- Cắt điện PĐ 376/187 TàLàng 1 từ sau VT tách lèo 307 - TBA Đèn Đường 2 di chuyển đường dây & TBAĐèn Đường 2.
+ Ngày 24/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/37 Nà Cóng - Nậm Chanh phục vụ thi công đường dây110kV giao chéo đường dây 10 kV.
* ĐL Quỳnh Nhai:
- Cắt điện PĐ 375/256Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/314/3 Hua Cẩu - Bản Phường phục vụ tháo chống sétvan các TBA.
+ Ngày 25/7:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG 2/9 từ sau CDPT 971-7/37 Nà Cóng - Nậm Chanh phục vụ thi công đường dây110kV giao chéo đường dây 10 kV.
+ Ngày 26/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Quỳnh Nhai:
- Cắt điện PĐ 375/142 ChiềngKhoang từ sau CDPT 375-7/147/3 Bản Ca - Bản Hào - Huổi Pao phục vụ tháo chốngsét van các TBA.
- Cắt điện PĐ 375/256Phiêng Lanh từ sau CDPT 375-7/343/1 Co Líu - Pá Ngà phục vụ tháo chống sét van cácTBA.
* CNLĐCT Sơn La:
- Tách ngăn lộ 172 &173 E17.2 - E17.6 Sơn La thay thanh cái C11, C12 và các thiết bị trạm kết hợp đấu nối ngăn lộ110kV mới.
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen - Bản Nam phục vụ thi công đường dây110kV giao chéo đường dây 35 VT 119/5 - 119/6.
- Cắt điện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau VT tách lèo 107 – 102 phục vụ thi công đường dây 22 kV đitrên tuyến đường dây 10kV từ VT 102 – 107.
+ Ngày 27/7:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đ/d 971 TG TỉnhỦy từ sau VT tách lèo 114 – 107 phục vụ thi công đường dây 22 kV đi trên tuyến đườngdây 10kV từ VT 102 – 107.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ