I.Thông số vận hành hệ thống:
a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 03.
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | Sản lượng | |
| Nhận HT | Nhận TĐ | |||||||
| SL Nhận HT | 1652.5 | 1574.2 | 141.1 | 33.3 | 11292.8 | 32640.1 | 8662.2 | 2630.6 |
| Tuần 02/2019 | 1676.5 | 1563.6 | 146.3 | 33.6 | 11370.2 | 21347.3 | 8262.4 | 3107.8 |
| SST 03/02 | -1% | 1% | -4% | -1% | -1% | 53% | 5% | -15% |
| Tuần 03/2018 | 1551.5 | 1434.8 | 126.4 | 29.8 | 10468.4 | 32141.2 | 7824.5 | 2643.9 |
| SS Cùng kỳ 2018 | 7% | 10% | 12% | 12% | 8% | 2% | 11% | -1% |
b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 03:
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế |
| SL Thủy điện | 787.7 | 347.1 | 79.6 | 0.9 | 3923.1 | 11756.4 |
| Tuần 02/2019 | 1244.8 | 382.3 | 83.2 | 2.1 | 4918.9 | 7833.3 |
| SST 03/02 | -37% | -9% | -4% | -57% | -20% | 50% |
| Tuần 03/2018 | 546 | 250.3 | 56.5 | 2 | 3190.6 | 11496.2 |
| SS Cùng kỳ 2018 | 44% | 39% | 41% | -55% | 23% | 2% |
c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 02 | 63.0 | 15.0 | 7 | 2.6 | 0.5 | 7498.6 |
| 03 | 54.9 | 10 | 6 | 1.4 | 0.5 | 7553.5 |
d. Công suất sản lượng NMTĐ ChiềngNgàm
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 02 | 246.1 | 42.1 | 30.8 | 1.9 | 0.7 | 10780.5 |
| 03 | 222.9 | 38.9 | 26.6 | 1.9 | 0.7 | 11003.4 |
II. Cắt điện công tác tuần 3
a. Cắt điện theo kế hoạch: 20 lần
* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 19/01)
- Tách phụ tải& trạm TG Mai Sơn để thay thế MC 671, 672 bằng MC Recloser, tháo thu hồi MC631, 671, 672.
* ĐL Mộc Châu: 07 lần ( Ngày 14; 15; 16; 17; 18/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 372/92 Chiềng Ve từ VT tách lèo 92/163 - TBA Chiềng Nưa, từ DCL 372-7/175/1Pù Lầu- TBA Pù Lầu - Bản Tưn để KPBL đ/d VT 92/163/1 - 92/163/3, VT92/175/4-92/175/6.
- Cắt điện đ/d478 E17.1 từ VT 14/2 - CDPT41-7/11/14 Chè Mộc Châu - VT tách lèo 42D; tách lèo VT 42 - TBA Chè Chiềng Điđể lắp MC đ/d tại VT 14/2C.
- Cắt điện Cắtđiện đ/d 472 E17.1 từ CDPT 472-7/59 SuốiLìn - km 45 để lắp trạm cắt mới tại VT 91B.
- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ CDPT 372-7/92/3 Chiềng Ve - Cột Mốc để TNĐK MC 372/92 Chiềng Ve;KPBL đ/d Vt 92/47 - 92/48, 92/86-92/88.
- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ DCL 372-7/58/25 Nà Lùn - Căng Tỵ để TNĐK MC 372/29 Nà Lùn; KPBLđ/d VT 58/113-58/115, 58/132/9 - TBA Bản Phách.
- Cắt điện đ/d476 E17.1 từ VT tách lèo 73B- Tân Lập - Pơ Lang để lắp trạm cắt mới VT 75B,76B; TNĐK MC476/2 Tân Lập.
- Cắt điện đ/dPĐ 374/4 Chiềng Khoa từ CDPT 374-7/94/1 Bó Mòng - Bản Cong để lắp trạm cắt mớiVT 94/8, 94/9; KPBL đ/d VT 94/70-94/71.
- DCL 476-7/55/19 Sam Kha- Pơ Lang để KPSCBL VT55E/41-55E/43.
* ĐL Quỳnh Nhai: 02 lần ( Ngày 18; 20/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/511 Bản Giôn - Nà Mùn để nâng cao KCPĐ đ/d VT543-544, VT 554-555; VT 567-567/1.
- Cắt điện PĐ375/264 Chiềng Khoang từ VT tách lèo 269 - Bản Ca - Bản Hào - Nậm Giôn để lắp đặttrạm cắt mới VT 269/5, thay thế CDPT 375-7/264/4 Bản Ca bằng DCL; câu đấu TBANậm Tôm A, Nậm Tôm B, Co Sản, Pom Hán, Pom Ún VT 269/21/52/1; thay TI điểm đođếm Huổi Pao.
* ĐL Sông Mã: 04 lần ( Ngày 15; 19; 20/01)
- Cắt điện PĐ373/206 Mường Lầm - VT 203/150 để câu đấu đ/d VT 203/99 cấp điện TBA Bản Ngày,VT 203/11/10 cấp điện TBA Bản Nong, thay MBA nâng CS TBA Bản Dạ, đấu lại lèođ/d xVT 203/150 cấp điện TBA Pát Ma & Bó Sinh.
- Cắt điện đ/d375 E17.30 từ DCL 375-7/173/43 Nà Ngần - TBA Huổi Bua để câu đấu đ/d VT173/64/1 cấp điện TBA KSBP Bua Hin mới XD.
- Cắt điện đ/d373 E17.30 - TC 373/2 Phiêng Đồn- TC 373/206 Nậm Ty để tách lèo VT90 PV di chuyển TBA Văn Hóa (7h30-17h30); câu đấu đ/d các VT 12 cấp điện TBATúp Pạ B, VT 16 cấp điện TBA Cang Cói,VT 29 cấp điện TBA Nong Ke, VT 132/2 cấp điện TBA Xum Côn mới XD.
- Cắt điện đ/dPĐ 373/206 Nậm Ty - DCL 373-7/380 Co Mạ để câu đấu đ/d VT 264/3/24 cấp điện TBABó Hun mới XD.
* ĐL Thành Phố: 02 lần ( Ngày 19; 20/01)
- Cắt điện đ/d476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/146 Nhà Nổi - CDPT 476-7/179 Đô Thị để âu đấu đ/d VT174 cấp điện TBA CS Kè Suối số 2 mới XD.
- Cắt điện đ/d473 E17.2 - CDPT 473-7/77 Quyết Tâm, Cắt điện đ/d 476 E17.2- CDPT 476-7/78Quyết Tâm để câu đấu TBA KS Hoàng Sơn VT 26 đ/d 476.
* ĐL Thuận Châu: 03 lần ( Ngày 08;10;12/01)
- Cắt điện PĐ371/157 Bản Hụn từ CDPT 371-7/101/186 Trại Bò - Huổi Tát để KPBL đ/d VT101/199/7/9 -101/199/7/11.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/141 Bản Mới - DCL 373-7/380 Co Mạ để TNĐK MC 372/29 NàLùn; KPBL đ/d VT 153/7-153/9, 158-160.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ CDPT 371-7/117/29 Co Mạ - Nà Làng để KPBL đ/d VT 117/94.
b. Cắt điện ĐX trong tuần:
* ĐL Thành Phố: 01 lần ( Ngày 19/01)
- Cắt điện đ/d 371; 374 E17.2 phục vụ ĐLThành Phố câu đấu TBA Hẹo Phung
III. Tình hình sự cố tuần 03.
1. Trong tuần xảy ra 7.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 3 vụ, thoáng qua 4.5 vụ
| STT | Đơn vị | Lộ | Phân đoạn | Ngày | Thời gian mất | Số lần | Nguyên Nhân | ||
| TQ | VC | Tổng | |||||||
| 1 | M. Châu | 472 | | 19/01 | 00:00 | 0.5 | | 0.5 | Đứt SI TBA Mường An |
| 2 | M. La | 377 | | 15/01 | 00:16 | | 1 | 1 | Dân chặt cây đổ vào TBA XD Hồ Gươm |
| 1 | P. Yên | 371 | | 15/01 | 00:30 | | 1 | 3 | Cây văng lên đ/d VT 80-81 |
| | 373/172 C. Đa | 15/01 | 00:08 | 1 | | | |||
| | 375/222 Nà Xe | 15/01 | 01:51 | | 1 | vỡ sứ pha B VT 450/66 | |||
| 2 | T. Phố | 374 | | 19/01 | 00:04 | 1 | | 1 | |
| | T. Châu | 373 | | 17/01 | 00:39 | 1 | | 2 | |
| 3 | | 375/6 P. Bủng | 19/01 | 00:03 | 1 | | | ||
| 2019 | Tuần 03/2019 | | | 4.5 | 3 | 7.5 | | ||
| Tuần 02/2019 | | | 2 | 1 | 3 | | |||
| 2018 | So Sánh tuần 03/02 | | | 125% | 200% | 150% | | ||
| Tuần 03/2018 | | | 4.5 | 3 | 7.5 | | |||
| SS Cùng kỳ 2018 | Số vụ (+;-) | | | 0% | 0% | 0% | | ||
| % (+;-) | | | 0 | 0 | 0 | | |||
IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 03.
| Công ty | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | ||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |
| Tuần 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.53 | 0.02 | 0 | 6.52 | 0.03 |
| Thực hiện | 0.00 | 2.20 | 0.05 | 0.00 | 19.70 | 0.11 | 0.00 | 21.89 | 0.17 |
| KH 2019 | 1.87 | 139.54 | 4.29 | 0.27 | 302.12 | 3.52 | 2.33 | 640.24 | 9.28 |
| % | 0.0% | 1.6% | 1.2% | 0.0% | 6.5% | 3.1% | 0.0% | 3.4% | 1.8% |
| TH-KH | -1.87 | -137.34 | -4.24 | -0.27 | -282.42 | -3.41 | -2.33 | -618.35 | -9.11 |
V. Lưu ý vận hành tuần 4(từ ngày 11/01/2019 - 27/01/2019).
1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:
-Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.
2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:
- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu cung cấp thông tin cho TTCSKH.
Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:
3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 04: Là 23 lần (từ ngày 21/01/2019-27/01/2019).
* Đội QLCT: 02 lần ( Ngày 21; 22/01)
- Tách MBA T2, MC 132 E17.5 để xử lý điện trở tiếp xúc & TNlại MC 132.
- Tách MBA T1, MC 131 E17.5 để xử lý điệntrở tiếp xúc & TN lại MC 131.
* ĐL Mai Sơn: 03 lần ( Ngày 26;27/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS - CDPT 387-7/109 TK10 để k iểm tra, VSCN đ/d & TBA từ VT 31-108.
- Cắt điện đ/dPĐ 378/17 NMG Tà Hộc - Pắc Ngà để t háo tụ bù đ/d VT126/32 di chuyển đến VT 160/8.
- Cắt điện đ/dPĐ 378/30 NBMS từ DCL 378-7/160/1 Phiêng Hỳ - TBA Phiêng Hỳ để lắp tụ bù đ/d VT160/8.
* ĐL Mộc Châu: 03 lần ( Ngày 16; 22; 23/01)
- Cắt điện đ/d372 E17.1 từ DCL 372-7/58/25 Nà Lùn - Căng Tỵ để KPBL đ/d VT 58/113-58/115, 58/132/9 - TBA Bản Phách.
- Cắt điện PĐ473/106 Hang Dơi - CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn - CDPT 471-7/176 TH 14 câu đấu đ/dVT 170 cấp điện TBA NHNN MC mới XD.
- Cắt điện đ/dPĐ 372/92 Chiềng Ve từ DCL 372-7/177 Xuân Nha - Cột Mốc để KPBL đ/d VT 92/222,92/228-92/230.
* ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 23/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 377/60 Hua Ít từ DCL 377-7/77/4 Bản Phiêng- TBA TD T500 để TNĐK TBA T500.
* ĐL Phù Yên: 06 lần ( Ngày 21; 22; 23; 25/01)
- Cắt điện đ/dPĐ 373/221 Suối Song - Nậm Chim để câu đấu đ/d VT 221/108/7 cấp điện TBA Suối Tù,VT 221/81/20/17 cấp điện TBA Lềnh Tiến, VT 221/108/23 cấp điện TBA Y Chí Chàn,VT 221/34 cấp điện TBA Suối Sạ, VT 221/97 cấp điện TBA Má Nọi mới XD.
- Cắt điện đ/d972 Huy Hạ từ CDPT 972-7/88 Nong Pùng - Ba Bèo để KPBL đ/d các VT 104, 105,116, 118.
- Cắt điện đ/dPĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/225/6 Tà Đò - Co Muông - Bản Mong để câu đấuđ/d VT 226/41/49 cấp điện TBA Suối Hẹ, VT 226/6 cáp điện TBA Tà Đò B mới XD.
- Cắt điện đ/dPĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/281 Bản Pót - DCL 373-7/340 Đèo Chẹn câu đấuđ/d Vt 319 cấp điện TBA Pá Nó B mới XD.
- Cắt điện đ/dPĐ 371/122 Bản Vạn từ CDPT 371-7/310 Bãi Sại - Cò Muồng- Sập Việt để thayMBA TBA Bản Nhèm TBA Cò Muồng nâng CS từ 31.5-50 KVA; ĐLYênChâu: Câu đấu TBA Pá Khôm1, 2, 3 VT 386/19.
- Cắt điện đ/d PĐ375/222 Nà xe từ DCL 375-7/487 Bản Bản - Bản Dinh để câu đấu đ/d VT 489 cấpđiện các TBA TC TĐ Mường Bang.
* ĐL Quỳnh Nhai: 01 lần ( Ngày 21/01)
- Cắt điện PĐ375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/470/1 Co Líu -Pá Ngà - Kéo Ca để câu đấu đ/dVT 47038 cấp điện TBA Bản Tưn mới XD.
* ĐL Thuận Châu: 07 lần ( Ngày 21;26;27/01)
- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ VT tách lèo 36/40- TBA Ta Tú để nâng cao KCPĐ đ/d VT36/40/21-36/40/23; KT VSCN đ/d từ VT 36/40/1 - TBA Ta Tú; Câu đấu đ/d cấp điện TBAPá Sàng mới XD VT 36/40/1.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/84/1 Hua Ty - Cha Mạy để câu đấu đ/d VT 84/4 cấp điện TBAHua Lương, TBA Nông Cóc A VT 84/24, Nông Cốc B VT 84/37, Nậm Búa VT 84/38, Hà TẩuVT 84/46/9 mới XD.
- Cắt điện đ/d371 E17.4 từ DCL 371-7/95 Hya Ty - DCL 373-7/380Co Mạ câu đấu đ/d VT 117/22/23/9 cấpđiện TBA Bản Nghè B, Chà Lạy A VT 117/17, Chà Lạy B VT 136, Sềnh Thàng VT117/56, Nà Cha VT 117/83/20, Hát Tang VT 117/83/16, Pôm Khan Vt 117/83/6, CoNghè A VT 117/37, Pá Ẩu VT 117/70 mới XD.
- Cắt điện PĐ382/52 Bản Áng từ DCL 382-7/52/105 Bản Lầm - TBA Bản Bon để c âu đấu đ/d VT 105/34cấp điện TBA Hua Lành mới XD.
- Cắt điện đ/d375 E17.4 từ DCL 375-7/134/1 Muổi Nọi - TBA Muổi Nọiđể câu đấu đ/d VT 134/30 cấp điện TBA Co Dại mới XD.
- Cắt điện đ/dPĐ 375/64 B Nhất từ CDPT 375-7/64/62 Bản Tăng - TBA Bản Xanhđể câu đấu đ/d VT 64/63 cấp điện TBA Huổi Kép, TBA UBX Nậm Lầu mới XD.
- Cắt điện đ/d373 E17.4 từ DCL 373-7/58/1 Nong Lào - TBA Nong Lào để câu đấu đ/d VT 58/18 cấpđiện TBA Hua Lỷ mới XD.
VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN
1. Thông số các xuất tuyến.
| STT | TRẠM | Đ/D | P(MW) | P(MW) | Q (kvar) | |||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 | E17.1 | 372 | 3.4 | 0.9 | 4.5 | 1.2 | -0.8 | -1.5 |
| 374 | 2.0 | -4.6 | 4.9 | 0.3 | 0.4 | -0.8 | ||
| 376 | 6.7 | 0.5 | 10.3 | 1.9 | 0.4 | -0.5 | ||
| 472 | | | 2.3 | 0.5 | 0.0 | -0.2 | ||
| 474 | | | 3.6 | 0.8 | 0.1 | -0.3 | ||
| 476 | | | 4.0 | 0.6 | 0.2 | -0.3 | ||
| 478 | | | 3.3 | 1.3 | 0.3 | -0.2 | ||
| 471 | | | 5.0 | 0.8 | 0.4 | -0.1 | ||
| 473 | | | 2.3 | 0.5 | 2.3 | 0.5 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | | | 6.9 | 1.4 | 0.2 | -0.8 |
| 373 | | | 4.8 | 1.8 | 0.3 | -0.7 | ||
| 374 | | | 8.8 | 1.9 | 0.6 | -0.4 | ||
| 378 | | | 17.8 | 6.9 | 1.4 | -0.7 | ||
| 471 | | | 1.9 | 0.3 | 0.3 | -0.2 | ||
| 473 | 3.0 | 0.7 | 4.8 | 0.7 | 0.2 | 0.0 | ||
| 474 | | | 0.7 | 0.1 | 0.1 | 0.0 | ||
| 476 | | | 1.1 | 0.2 | 0.0 | -0.1 | ||
| 478 | | | 0.7 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 0.0 | 0.0 | 0.7 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| 375 | 3.3 | -6.0 | 8.8 | -4.3 | 0.0 | -0.9 | ||
| 377 | | | 2.5 | 0.3 | 0.1 | -0.2 | ||
| 379 | 0.5 | -4.8 | | | -0.2 | -0.5 | ||
| 381 | 0.2 | -5.1 | | | -0.1 | -0.3 | ||
| 4 | E17.4 | 371 | 0.7 | -9.2 | 2.8 | 0.1 | -0.5 | -1.8 |
| 373 | | | 3.7 | 0.7 | 0.0 | -0.4 | ||
| 375 | 7.1 | 1.3 | 9.0 | 2.1 | -0.2 | -1.4 | ||
| 5 | E17.5 | 371 | | | 1.6 | 0.0 | 0.1 | -0.3 |
| 373 | 2.7 | -10.9 | 4.7 | 0.7 | 0.8 | -0.6 | ||
| 375 | | | 11.0 | 2.0 | 0.9 | -0.6 | ||
| 6 | E17.30 | 371 | | | 3.4 | 0.4 | -0.3 | -0.8 |
| 373 | 1.2 | -7.5 | 6.1 | 0.8 | -0.4 | -1.1 | ||
| 375 | 2.9 | 0.0 | 2.9 | -0.9 | 0.1 | -0.6 | ||
2. Cáctrạm cắt phân đoạn.
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 1800 | 62.00 | 1.00 | 1025 | 25 | 1.00 | 408 | -184 | 0.91 |
| 473/106 Hang Dơi | 1338 | 91 | 1.00 | 743 | 61 | 0.99 | 366 | -2 | 1.00 | ||
| 472/5 Bản Bon | 190 | -19 | 0.99 | 85 | -7 | 0.99 | 63 | -7 | 0.99 | ||
| 471/105 Tiểu Khu 9 | 706 | 172 | 0.97 | 384 | 102 | 0.96 | 116 | 44 | 0.99 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1184 | -75 | 0.99 | 636 | -49 | 0.99 | 490 | -18 | 0.99 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -4012 | 206 | 1.00 | -6799 | 273 | 1.00 | 442 | -241 | 0.87 | ||
| 376/187 Tà Làng 1 | 4961 | 261 | 0.99 | 2733 | 199 | 0.99 | 1192 | -126 | 0.99 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 1282 | -8 | 1.00 | 649 | -54 | 0.99 | 274 | -140 | 0.88 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 382/3 Nà Ớt | 386 | -373 | 0.71 | 278 | -264 | 0.65 | 108 | -389 | 0.26 |
| 378/30 NBMS | 16517 | 1374 | 0.99 | 8822 | 2064 | 0.97 | 6945 | 141 | 0.99 | ||
| 382/30 NBMS | 4468 | -344 | 1.00 | 2920 | 58 | 1.00 | 3680 | 86 | 1.00 | ||
| 378/17 NM Giấy | 639 | 218 | 0.94 | 427 | 207 | 0.90 | 135 | 206 | 0.54 | ||
| 374/80 Đèo SL | 252 | 237 | 0.74 | 149 | 246 | 0.51 | 48 | 254 | 0.18 | ||
| 378/175 N. Luông | 3350 | 357 | 0.99 | 2023 | 130 | 0.99 | 824 | 40 | 1.00 | ||
| 374 TG 2/9 | 1393 | -126 | 0.99 | 1152 | -13 | 1.00 | 385 | -176 | 0.90 | ||
| 382/52 Bản Áng | 1478 | -43 | 1.00 | 673 | -63 | 0.99 | 362 | -204 | 0.87 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 378/21 Nà Bó | 690 | -6 | 1.00 | 337 | -72 | 0.97 | 161 | -105 | 0.83 |
| 375/3 Huổi Phày | 3384 | -261 | 0.99 | 1822 | -424 | 0.97 | 768 | -487 | 0.84 | ||
| 375/6 Phiêng Bủng | 883 | 115 | 0.99 | 371 | 93 | 0.96 | 301 | 164 | 0.87 | ||
| 375/129 Bản Pàn | 2864 | -213 | 0.99 | 1572 | -324 | 0.97 | 660 | -423 | 0.84 | ||
| 371/10 Bản Búng | 113 | -44 | 0.93 | 37 | -46 | 0.62 | 14 | -34 | 0.39 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 373/142 Pha Lao | 1838 | 142 | 0.99 | 782 | -25 | 1.00 | 302 | -164 | 0.87 |
| 375/124 Bản lào | 1291 | -696 | 0.87 | 907 | -550 | 0.85 | 176 | -918 | 0.18 | ||
| 375/381 Phiêng Lanh | 1115 | -323 | 0.96 | 655 | -229 | 0.94 | 291 | -363 | 0.62 | ||
| 375/264 C.khoang | 2143 | -480 | 0.97 | 1197 | -264 | 0.97 | 601 | -480 | 0.78 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 972 TG Huy Hạ | 596 | 113 | 0.98 | 468 | 174 | 0.93 | 108 | 52 | 0.89 |
| 375/102 TT PY | 3431 | 55 | 0.99 | 2595 | -227 | 0.99 | 845 | -747 | 0.74 | ||
| 375/222 Nà Xe | 1206 | -251 | 0.97 | 737 | -236 | 0.95 | 280 | -232 | 0.76 | ||
| 371/122 Bản Vạn | 550 | -151 | 0.96 | 259 | -150 | 0.86 | 146 | -145 | 0.71 | ||
| 373/221 Suối song | 263 | -69 | 0.96 | 120 | -64 | 0.88 | 62 | -99 | 0.53 | ||
| 373/172 Cao Đa | 1167 | -274 | 0.97 | 538 | -258 | 0.9 | 310 | -330 | 0.68 | ||
| 373/8 Tiểu Khu 2 | 398 | -186 | 0.90 | 210 | -161 | 0.78 | 68 | -245 | 0.26 | ||
| 6 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 722 | 131 | 0.98 | 442 | 139 | 0.91 | 265 | 188 | 0.88 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 1393 | 253 | 0.98 | 669 | 303 | 0.91 | 321 | 351 | 0.67 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 1156 | -355 | 0.95 | -419 | -344 | 0.77 | -1119 | -535 | 0.90 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 117 | -100 | 0.76 | 47 | -100 | 0.42 | 29 | -101 | 0.27 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 3108 | 50 | 1.0 | 1646 | -71 | 1.00 | 678 | -258 | 0.91 | ||
| 371/122 Sổm Pói | 744 | -172 | 0.97 | 327 | -155 | 0.90 | 149 | -246 | 0.51 | ||
| 375/17 Nậm Công | 4165 | 609 | 0.99 | 2607 | 96 | 1.0 | 1052 | -419 | 0.92 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 612 | 139 | 0.97 | 263 | 158 | 0.85 | 130 | 212 | 0.52 | ||
Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 68 MC Recosler:
- Đã kết nối được 51 MC;
- Trong đó: Kết nối 3G 23 MC, cáp quang 28 MC.
TRUNG TÂM ĐKX