0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 3 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 4

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

 

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3208,5

2866,0

258,9

71,2

21454,2

56495,5

 

 

 

Ngành điện

2954,6

2775,1

253,7

64,6

20254,9

52665,3

14990,2

2961,7

692,8

Tuần 2/2026

3013,4

2873,1

264,9

65,2

20759,0

32410,4

15482,6

3208,6

702,1

SST 3/2

-1,9%

-3,4%

-4,2%

-0,9%

-2,4%

62,5%

-3,2%

-7,7%

-1,3%

Tuần 3/2025

2945,0

2774,6

238,8

62,1

19773,3

53484,8

14693,8

2381,2

792,9

SS Cùng kỳ

8,9%

3,3%

8,4%

14,5%

2,4%

-1,5%

2,0%

24,4%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

 

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

189,3

512,1

22,3

61,0

4036,3

10947,7

 

Pmax (MWh)

1,8

 

1,4

 

123,3

 

 

P min (MW)

0,4

 

1,0

 

0,7

 

 

 

b.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

02

13,2

2,5

1,5

1,0

0,3

30,7

03

6,0

2,5

0,0

1,0

0,0

36,7

 

c.      Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

02

192,5

30,1

25,8

1,8

0,4

373,4

03

185,9

27,7

25,1

1,8

0,3

559,3

 Cắt điện công tác TUẦN 3

          Trong tuần thực hiện 31 côngviệc, trong đó cắt điện kế hoạch 20 vụ, cắt điện đột xuất 02 vụ, công táchotline 09 (Chi tiết phụ lục V đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác lưới 110kV XNLĐCT: 02 vụ (01 vụ kế hoạch, 01vụ đột xuất, 03 phiên hotline).

- Cắt điện trung áp 02 vụ tại các Đội QLĐLKV: Mai Sơn -Yên Châu 02 vụ kế hoạch; Mộc Châu - Vân Hồ 03 vụ kế hoạch; Phù Yên - Bắc Yên 05vụ kế hoạch; Tô Hiệu 03 vụ kế hoạch; Thuận Châu - Quỳnh Nhai 09 vụ (08 vụ kếhoạch, 01 vụ đột xuất); Sông Mã - Sốp Cộp 01 vụ kế hoạch.

- Công tác hotline 09 vụ tại Đội QLĐL KV: Tô Hiệu 06 vụ;XNLĐ CT 03 vụ.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần có 05 lầnchuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp (Kế hoạch 04 lần, độtxuất 01 lần).

 

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Công ty

Tuần

Tuần 3

21,06

0,14

0,08

2,71

0,07

0,09

0,81

Tháng

Thực hiện tháng 1

37,06

0,24

0,20

4,80

0,10

0,10

1,70

KH tháng 1

303,59

3,78

3,10

44,00

0,60

0,50

39,00

So sánh TH/KH %

12,2%

6,3%

6,5%

10,9%

16,7%

20,0%

4,4%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

37,06

0,24

0,24

4,79

0,10

0,13

1,72

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

5,08

232,00

So sánh TH/KH %

3,7%

1,7%

1,0%

2,0%

3,2%

2,6%

0,7%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 1

11,69

0,16

0,00

0,00

0,00

0,30

5,00

KH tháng 1

11,69

0,16

0,00

0,00

0,00

0,30

5,00

So sánh TH/KH %

100%

100%

100%

100%

100%

100%

100%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

11,69

0,16

0,00

0,00

0,00

0,27

5,03

KH năm

1014,17

4,11

5,77

53,37

0,72

0,66

186,27

So sánh TH/KH %

1,2%

3,9%

0,0%

0,0%

0,0%

41,3%

2,7%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 4

1. Công tácđảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Phối hợp cùng cácĐiện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới110kV: 00 vụ.

- Cắt điện trung áp13 vụ: Đội MS-YC: 04 vụ; Đội SM-SC: 02 vụ; Đội TC-QN: 07 vụ;

Vệ sinh, Thi Cônghotline, PD thiết bị 04 vụ: Đội Tô Hiệu: 04 vụ.

Chi tiết tại phụ lụcVI đính kèm

2. Công việc khác

Cung cấp đầy đủ hồsơ, thủ tục CTM PV nghiệm thu, đóng điện MBA T2 Sông Mã.

Kiểm tra hiện trườngsản xuất các đơn vị.

Báo cáo TCT, BGĐ theochức năng nhiệm vụ của Phòng Điều độ.    

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điềukhiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

165,6

1,8

0,5

A17.7

390

13

0

A17.8

117,6

2,4

0

A17.9

61,8

1,4

0

A17.17

38,5

1,5

0

A17.18

354

8

0

A17.19

490

11

0

A17.20

384

12,8

0

A17.26

409

10

0

A17.32

231

3,6

0

A17.40

273

4

1

A17.42

268,8

0,8

0,8

A17.43

468

8

0

A17.47

21

1

0

A17.48

358

11

0

A17.49

163

3,8

0

A17.51

60

1

0

A17.53

81,6

3,2

0

A17.54

224

6

0

A17.59

316,8

13,2

0

A17.61

360

12

0

A17.64

172

4,5

0

Tổng

5407,7

134

2,3

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNHĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

 

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1260

4

0,96

672

-63

0,95

324

-75

0,96

372/104 Bản Chiềng Ve

469

-260

0,94

243

-184

0,84

91

-153

0,72

372/104 Tân Xuân

457

-98

0,96

367

-85

0,96

245

-50

0,97

374/63 Phú Khoa

1645

-78

0,97

970

-142

0,94

482

-89

0,97

374/15A Chiềng Khoa

-4977

-204

0,96

-6457

-96

0,93

723

-345

0,89

374/8 Bản Dạo

770

-253

0,95

484

-191

0,91

201

-196

0,79

374/115 Co Súc

799

-211

0,98

511

-144

0,93

300

-179

0,94

374/9 Mường Tè

658

-220

0,95

457

-171

0,92

284

-175

0,87

471/105 Tiểu Khu 9

1032

-126

0,98

609

-50

0,97

237

-67

0,98

472/91 Lóng Luông

1163

-166

0,97

630

-94

0,98

392

-58

0,98

472/5 Bản Bon

648

-193

0,96

262

-125

0,94

124

-93

0,95

472 TGVH

1695

-137

0,96

1046

-116

0,96

564

-75

0,95

473/106 Hang Dơi

2875

-217

0,97

1701

-172

0,98

840

-202

0,94

476/76B Pa Khen

2420

-162

0,97

1331

-146

0,98

710

-184

0,96

478/3C TK 19/8

11190

-143

0,99

8762

-102

0,99

5735

-116

0,98

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

135

-155

0,88

94

-84

0,79

61

-72

0,49

374/127 Phiêng Tam

9334

-123

0,98

6534

-428

0,98

4310

-506

0,99

374/3 Chiềng Cọ

1868

-233

0,97

1206

-163

0,94

664

-241

0,95

374/3 Chiềng Đen

433

-311

0,89

304

-259

0,84

145

-227

0,64

378/40 NBMS

1040

-208

0,97

724

-282

0,94

375

-137

0,94

382/30 NBMS

3426

-138

0,96

2310

-121

0,98

1213

-144

0,96

382/52 Bản Áng

-15254

221

0,94

-14348

250

0,93

-968

323

0,94

382/3 Hin Đón

1109

-325

0,95

866

-262

0,93

798

-291

0,92

382/3 Nà Ớt

394

-221

0,94

244

-153

0,88

88

-137

0,63

471/111 Tiểu Khu 1

360

-236

0,92

216

-173

0,74

84

-154

0,49

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

1229

-262

0,96

883

-193

0,93

435

-166

0,93

371/77 Bản Nong

724

-216

0,96

447

-146

0,93

256

-134

0,94

371/136 Noong Quang

311

-241

0,87

236

-162

0,84

99

-146

0,65

375/10 Bản Búng

714

-219

0,96

516

-198

0,91

256

-227

0,81

375/6 Phiêng Bủng

561

-188

0,95

383

-149

0,93

133

-121

0,9

375/157 Bản Hụn

1696

-189

0,98

1037

-169

0,97

625

-134

0,96

375/184 Sao Va

1537

-252

0,96

956

-210

0,93

551

-159

0,92

375/3 Huổi Phày

875

-193

0,97

522

-134

0,89

330

-168

0,89

375/129 Bản Pàn

831

-168

0,98

683

-201

0,97

420

-107

0,96

378/165 Pắc Ngà

352

-176

0,95

255

-113

0,93

97

-93

0,94

377/28 Hua Nậm

2047

-141

0,99

1218

-185

0,97

817

-165

0,98

377/103 Bản Kẻ

1244

-197

0,91

744

-207

0,93

565

-204

0,93

377/60 Hua Ít

721

-180

0,98

440

-122

0,98

288

-133

0,95

377/2 Huổi Phăng

423

-181

0,96

271

-127

0,9

120

-92

0,96

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

440

-205

0,96

300

-133

0,93

102

-110

0,89

371/97 Hua Ty

2519

-239

0,99

1955

-168

0,99

1199

-174

0,98

371/126 Nong Vai

1100

-219

0,97

589

-182

0,97

373

-171

0,95

371/31 Co Mạ

4642

-238

0,97

3569

-237

0,93

2673

-142

0,97

371/10 Pha Khuông

2663

-171

0,95

1862

-195

0,89

1097

-130

0,92

373/3 Bình Thuận

865

-151

0,98

514

-168

0,97

350

-128

0,97

373/142 Pha Lao

1737

-154

0,94

1185

-195

0,97

724

-143

0,98

375/64 Ba Nhất

823

-156

0,94

508

-163

0,87

267

-175

0,9

375/3 Bản Bai

322

-189

0,76

217

-128

0,51

95

-196

0,4

375/124 Bản lào

550

-205

0,93

396

-144

0,83

323

-158

0,84

375/285 Bản Đông

3182

-175

0,96

2615

-128

0,97

1763

-216

0,95

375/5 Bản Ca

489

-240

0,94

299

-160

0,90

244

-136

0,87

375/74 Huổi Nụ

410

-160

0,93

268

-198

0,81

170

-194

0,71

375/381 Phiêng Lanh

376

-226

0,93

225

-159

0,83

95

-129

0,74

375/480 Bản Cút

6705

-188

0,99

4188

-120

0,99

3173

-200

0,99

375/4 Co Líu

368

-213

0,96

304

-182

0,86

94

-171

0,51

375/4 Hua Cẩu

321

-173

0,80

195

-216

0,93

105

-172

0,72

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

293

-217

0,91

199

-153

0,8

68

-122

0,54

371/1 Bản Pa Liên Lạc

751

-263

0,96

458

-160

0,92

266

-90

0,93

371/128 Suối Nhào

581

-184

0,93

328

-219

0,81

186

-188

0,79

371/406 Bản Nhèm

1330

-134

0,96

796

-154

0,9

451

-147

0,61

371/1 Đồng Mã

488

-184

0,91

385

-211

0,77

242

-178

0,7

373/101 Bản Mòn

2153

-144

0,96

1280

-167

0,97

739

-168

0,94

373/2 Tiểu Khu 1

513

-246

0,93

302

-196

0,93

264

-162

0,91

373/107 Xím Vàng

2279

-381

0,96

1757

-209

0,92

806

-174

0,95

373/1 Háng Đồng

1546

-257

0,96

855

-243

0,93

470

-285

0,84

373/255 Bản Khoa

1498

-299

0,96

725

-307

0,91

384

-264

0,83

373/221 Suối Song

514

-228

0,95

271

-188

0,82

118

-177

0,6

373/8 Tiểu Khu 2

489

-396

0,78

253

-342

0,38

110

-329

0,24

373/7 Tà Đò

443

-347

0,8

254

-299

0,47

111

-277

0,31

375/6 Huy Hạ

381

-238

0,92

256

-182

0,81

108

-166

0,6

375/124 Bản Ban

6685

-268

0,99

4444

-261

0,99

3364

-307

0,99

375/9 Bơm Nước

3289

-258

0,98

2572

-159

0,99

1836

-314

0,99

375/453/6 Bản Cải

545

-229

0,96

364

-163

0,92

265

-155

0,9

375/391 Mường Do

1211

-242

0,94

731

-154

0,94

301

-220

0,87

375/2 Mường Lang

5741

-268

0,99

4484

-146

0,99

3520

-235

0,99

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

855

-219

0,94

590

-166

0,93

212

-207

0,78

371/53/167A Mường Lạn

1648

-206

0,97

1238

-179

0,94

752

-152

0,95

371/159 Bản Bánh

1023

-204

0,97

835

-41

0,95

353

-187

0,91

371/5 Bản Khá

2378

-141

0,96

1414

-122

0,94

607

-218

0,94

373/4 Bang Búng

8570

-304

0,99

6811

-300

0,99

5006

-276

0,99

373/108 Nà Nghịu

1394

-223

0,96

735

-151

0,95

463

-174

0,94

373/2 Phiêng Đồn

557

-186

0,95

337

-137

0,92

183

-80

0,94

373/1 Bản Nấu

557

-233

0,95

323

-164

0,91

144

-148

0,82

373/206 Nậm Ty

2548

-197

0,98

1874

-70

0,97

1144

-141

0,96

373/67 Mường Lầm

422

-185

0,88

216

-206

0,59

155

-178

0,67

375/152 Bản Nhạp

1587

-172

0,96

977

-125

0,93

596

-214

0,92

375/289 Bản Pục

2444

-221

0,97

1869

-131

0,96

1086

-115

0,97

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

648

-175

0,97

549

-107

0,92

345

-84

0,94

373/86/2 Tiền Phong

872

-216

0,98

627

-138

0,98

405

-169

0,97

375/104/8 Bản Lếch

1260

4

0,96

672

-63

0,95

324

-75

0,96

375/115/3 Cò Nòi

469

-260

0,94

243

-184

0,84

91

-153

0,72

375/86Tiểu Khu 3-2

457

-98

0,96

367

-85

0,96

245

-50

0,97

375/8/21 Nà Bó

1645

-78

0,97

970

-142

0,94

482

-89

0,97

375/8/165 Pắc Ngà

-4977

-204

0,96

-6457

-96

0,93

723

-345

0,89

8

E17.66 Yên Châu

373/4 Tà Làng 2

770

-253

0,95

484

-191

0,91

201

-196

0,79

373/5 Tô Buông

799

-211

0,98

511

-144

0,93

300

-179

0,94

373/107 Tà Làng 1

658

-220

0,95

457

-171

0,92

284

-175

0,87

373/3 Hát Sét

1032

-126

0,98

609

-50

0,97

237

-67

0,98

371/4 Ban Đán

1163

-166

0,97

630

-94

0,98

392

-58

0,98

 


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

 

Đơn vị

 

Nội dung

 

Ghi chú

 

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách đ/d PĐ 375/285 Bản Đông - MC 375/381 Phiêng Lanh

7:30

15:00

7:39

13:28

12/1/26

Thuận Châu

SCL: Thay 69 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; , XLKK & thay phụ kiện, Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA tại các TBA Bản Lóng; Huổi Nguột; Loọng Đán; Huổi Lạ; Bản Bung; Huổi Của I; Pó ỏ; Huổi Của II; Truyền Hình TT Phiêng Lanh. Kết hợp VSCN từ VT 286 - VT 347.

KH

2

Khóa F79 đ/d 477 E17.67 Sơn La 2,

7:30

11:30

8:03

11:28

12/1/26

Tô Hiệu

Thi công hotline tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 167, 168, 169.

Hotline

3

Cô lập đ/d 171 E17.62 Mai Sơn - 171 E17.6 (220kV Sơn La)

8:00

12:00

8:29

12:05

12/1/26

XNLĐ CT

-Thay màn hình rơ le và Thí nghiệm cấu hình theo phiếu chỉnh định test lại rơ le sau
 khi thay màn hình hiển thị ngăn lộ 171 E17.62
 - 'Kiểm tra phụ kiện đường dây, kiểm tra thoát sét, thay sứ vỡ, vệ sinh sứ đường dây.

KH

4

Cô lập MBA T1 E17.67 Sơn La 2

13:00

14:00

12:50

14:15

12/1/26

XNLĐ CT

Xử lý phóng điện đầu cốt sứ cao thế 110kV pha B MBA T1

ĐX

5

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/217/3 Nong Lay -:- Chiềng Ngàm

7:30

14:30

7:19

16:15

13/1/26

Thuận Châu

Lắp LBS, DCL Tại VT 217/33/2; VT 217/9/1; Lắp LBS VT 217/47/2; DCL VT 217/47/3.

KH

6

Tách Đ/d 375 E17.4 Thuận Châu từ DCL 375-7/219B Bó Mạ -" DCL 375-1/3 (Bản Ca) - PĐ 375/285 Bản Đông

7:30

14:30

7:36

17:22

13/1/26

Thuận Châu

Tách Lèo VT 263: phục vụ Lắp DCL , LBS và phụ kiện tại VT 264. Kết hợp: SCL: Thay 15 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Bản Ca; Bản Hán ; Bản He;

KH

7

Khóa F79 MC 475 E17.67 Sơn La 2

7:40

17:30

8:05

15:37

13/1/26

Tô Hiệu

Thi công hotline tách 3 đầu tiếp địa CSV đầu TBA Xăng Dầu Tô Hiệu VT 193; tháo lèo giả số 8 bằng dây đồng buộc cổ sứ VT 195-197.

Hotline

8

Khóa F79 MC MC 473/1 Hua La

15:30

19:00

15:37

18:50

13/1/26

Tô Hiệu

Tông hotline căng dây, siết lại khóa néo dây bị tụt tại VT 159/5A

Hotline

9

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/74 Hua Là - DCL 375-7/119 Bản Bai phục vụ Đội TC-QN công tác theo kế hạch

7:30

14:00

7:30

14:12

14/1/26

Thuận Châu

ĐTXD: Lắp LBS tại VT 76 ; VT 86/36, Kết hợp câu đấu TBA Bản Tốm 180 kVA VT 107 (DA điện KAT- không đóng điện VH

KH

10

Khóa F79 MC 171; 172 E17.1 Mộc Châu

7:30

17:00

7:43

17:35

14/1/26

XNLĐ CT

(Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ 171; 172; 112; 131 Trạm 110kV Mộc Châu)

Hotline

11

Tách Đ/d 375 PĐ 375/8/165 Pắc ngà từ DCL 375-7/166/4 Nong Lươm → Nà Sài

7:35

9:30

8:00

10:00

14/1/26

Phù Yên

(Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Bản Bước 2 (XDM) tại VT 8/166/11/4 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

KH

12

Tách Đ/d 375 PĐ 375/8/165 Pắc ngà từ DCL 375-7/8/198 Bản Lừm → TĐ Suối Lừm - DCL 371-7/193 Hin Phá

13:30

15:30

13:31

15:27

14/1/26

Phù Yên

Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Lừm Thượng A (XDM) tại VT 8/237/13 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA)

KH

13

Tách đ/d 371 từ CDPT 371-7/2 - CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

7:40

15:00

7:44

13:46

15/1/26

Thuận Châu

Thay 30 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA UB Chiềng Ly; Bon Nghè; Bản Mỏ; Xử lý chất thải; TBA Nà Lanh.

KH

14

Khóa F79 MC 171; 172 E17.1 Mộc Châu

7:30

15:30

7:50

15:37

15/1/26

XNLĐ CT

Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ 132; MBA T1; T2 Trạm 110kV Mộc Châu)

Hotline

15

Khóa F79 MC 475 E17.67 Sơn La 2

7:30

17:30

7:59

17:23

15/1/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline: Táp 03 đầu cốt má trước DCL đầu TBA Đồi Châu 2 (VT 202)+TBA Vườn Hoa 26-8 (VT 204A/1). Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 203+205.

Hotline

16

Tách Đ/d 373 PĐ 373/2 Tiểu Khu 1 từ DCL 373-7/34/24 Suối Háo → Lung Tang.

7:30

9:30

8:23

10:13

15/1/26

Phù Yên

Câu đấu đ/d cấp điện TBA Suối Chạn (XDM) tại VT 164/34/32 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA).

KH

17

Tách đ/d 372E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/88/1 To Láng → TBA Buốc Quang

7:30

17:30

7:29

17:27

16/1/26

Mộc Châu

Thi công: Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 88/3 - 88/36 và nhánh rẽ (DA SCL 2026).

KH

18

Tách đ/d PĐ 371/6 Bản Hỏm - Nà Tắm 2

7:30

15:30

7:31

12:49

16/1/26

Thuận Châu

SCL: Thay 39 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA Pu Ca; Nà Tắm 1; Bản Líu; Nà Tắm 2; Bản Khem; Pú Cá; Bản Hỏm.

KH

19

Khóa F79 Đ/D 475 E17.67 →LBS 473-7/192 Xổ số - PĐ 471/178 NB Bản Cọ

7:30

17:30

7:40

15:50

16/1/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
 - Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 216+221+222.

Hotline

20

Tách Đ/d 373 PĐ 373/1 Háng Đồng từ DPT 373-1/1 Háng Đồng → Háng Đồng B

7:30

9:30

7:36

9:13

16/1/26

Phù Yên

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Chung Chinh 2 (XDM) tại VT 168/36/3 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA).

KH

21

Khóa TĐL:
 - Đ/d 171 E17.66 (Yên Châu) - 171 A17.45 (TĐ Sập Việt)
 - Đ/d 172 E17.66 (Yên Châu) - 171 A17.41 (TĐ To Buông)

7:30

17:30

7:44

15:25

16/1/26

XNLĐ CT

Vệ sinh hotline cách điện các ngăn lộ 171, 172, 112, 131, MBAT1 Trạm 110kV Yên Châu.

Hotline

22

Tách Đ/d 373 PĐ 373/168/10 Tiểu Khu 2 từ DCL 373-7/28/1 Chè Tà Xùa → Trò A

13:30

15:30

11:21

13:04

16/1/26

Phù Yên

ĐTXD: Câu đấu Đ/d cấp điện TBA Trò A 2 tại VT 168/28/59 (DA điện nông thôn - Câu đấu không đóng điện TBA).

KH

23

Đ/D 475 E17.67 →LBS 473-7/192 Xổ số - PĐ 471/178 NB Bản Cọ

7:30

17:30

8:10

16:45

17/1/26

Tô Hiệu

Thi công Hotline:
 - Thay thế 01 dây khóa sứ định hình sứ đỡ lèo pha A, 03 chân để chống sét van LBS 473-7/198/1
 Tổ 5 Tô Hiệu (VT 198/2);
 - Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 198+200+20.

Hotline

24

Tách đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ sau DCL 371-7/22/8 Pha Khuông -:- TBA Thăm Ôn

7:30

15:30

7:28

0:00

17/1/26

Thuận Châu

Thay 54 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA UB Long Hẹ; Long Hẹ; Co Ngè B; Pú Chắn; Noong Lanh 2; Noong Lạnh; Nà Lanh; Nà Tòng; Thắm Ôn.

KH

25

Tách đ/d 372 E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/88/1 To Láng → TBA Buốc Quang

7:35

17:00

7:29

17:02

17/1/26

Mộc Châu

Thi công: lắp đặt LBS và phụ kiện tại VT 88/35 Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 88/35 - 88/65 và nhánh rẽ (DA SCL 2026)

KH

26

Tách đ/d 371 E17.4 Thuận Châu từ sau DCL 371-7/95 -:- CDPT 371-7/124 Nong Vai - DCL 371-7/22/8 Pha Khuông

13:00

14:00

13:29

15:17

17/1/26

Thuận Châu

Xử lý DCL 371-7/22/8 Pha Khuông bị kẹt cơ khí.

ĐX

27

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ - Pá Pan

7:30

15:30

7:37

11:28

18/1/26

Thuận Châu

(SCL: Thay 52 quả sứ Linepost 35 kV và phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay thế phụ kiện tại các TBA Co Ngè A; Láo Hả; Căn Tỷ B; Căn Tỷ A2; Căn Tỷ A1; Pá Púa; Sềnh Thàng B; Pá Chả).

KH

28

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve từ DCL 372-7/92/21 Chiềng Sơn → CDPT 372-7/92/56 Co Phương → TBA Hin Pén

7:35

17:00

7:41

13:52

18/1/26

Mộc Châu

(Thay sứ cách điện đ/d cùng phụ kiện từ VT 92/26 - 92/26/16 và nhánh rẽ (DA SCL 2026).

KH

29

Tách đ/d 373 E17.66 Yên Châu Yên Châu từ DCL 373-7/113/4 Tà Làng 2 - CDPT 373-1/113/64 Nậm Rắng

7:40

10:00

7:32

10:03

18/1/26

Mai Sơn

(Câu đấu 2 TBA Trường nội trú liên cấp Tiểu Học & THCS Lóng Phiêng tại VT 113/47B. Công suất 2*250kVA. (Dự án xây dựng Trường nội trú liên cấp TH&THCS Lóng Phiêng, Không đóng điện VH TBA).

KH

30

Tách Đ/d PĐ 371/4 Bản Đán từ DCL 371-7/59/1 Chiềng Hưng 2 - DCL 375-1/73/10 Phú Lương

8:00

10:30

8:03

10:36

18/1/26

Mai Sơn

(Câu đấu 02 TBA Trường nội trú liên cấp Tiểu Học & THCS Yên Sơn tại VT 87/59/3. Công suất 250kVA. (Dự án xây dựng Trường nội trú liên cấp TH&THCS Yên Sơn, Không đóng điện VH TBA).

KH

31

Tách PĐ 371/22 Sổm Pói từ DCL 371-7/53/104 Nà Khoang - TBA Pá Cạch

13:30

15:30

13:55

16:44

18/1/26

Sông Mã

Câu đấu 02 TBA Trường Nội Trú Mường Lạn (250kVA) VT 53/1564. Đóng điện VH TBA.

KH

 

Phụ lục VI
CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 4

 

STT

Đơn vị
công tác

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1  

Đội TC-QN

Tách đ/d 371E17.4 từ DCL 371-7/41A/8 - DCL 371-7/41A/11

19/01

7.40

15.30

ĐTXD: Thay LBS 371-7/41A /8 Bản Nhộp Bằng MC ReCloser.

2  

Đội Tô Hiệu

đ/d 471 E17.2 từ 471 E17.2→Chiềng Ngần.

19/01

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 64+68+69+70.

3  

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/84/2 Hua Ty - Pá Uổi

20/01

7.30

15.00

SCL: Thay 59 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Nông Cốc A; Co Nhừ; Nông Cốc B; Nông Cốc; Pá Uổi; Hua Lương; Nậm Búa; Há Tàu; Cha Mạy.
Kết hợp: Câu đấu TBA Pá Uổi 2. 25kVA Tại VT 84/30 ( đóng điện VH TBA-DA Điện DT) Thay thế DCL VT 84/36, Lắp LBS VT 84/36.

4  

Đội Tô Hiệu

đ/d 471 E17.2 từ 471 E17.2→Chiềng Ngần.

20/01

7.30

17.30

Thi công Hotline:
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại các VT: 87+103+104+107.

5  

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ DCL 373-1/42/2 To Hay đến DCL 373-1/42/19 Nà Mừ

20/01

07:30

17:30

SCL: Thay xà, thay sứ đứng 35kV và phụ kiện; Thay bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa tiếp địa đường dây từ VT 203/42/3 đến VT 203/42/18.

6  

Đội Tô Hiệu

đ/d 471 E17.2 từ 471 E17.2→Chiềng Ngần.

21/01

7.30

16.30

Thi công Hotline:
- Tách 03 đầu tiếp địa CSV tại LBS 471-7/109/2 Dốc đá TKI- VT 109/2, TBA Sang Luông-VT 109/4/2;
- Tháo lèo giả số 8 thay bằng dây đồng bọc buộc cổ sứ tại VT:108.

7  

Đội SM-SC

Tách Đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ DCL 373-1/42/19 Nà Mừ đến TBA Lũng Há

21/01

07:30

17:30

SCL: Thay 3 cột NPC-I-18-190-11, kèm theo móng cột; Thay 23 bộ xà; Thay 275 quả sứ đứng 35kV và phụ kiện; Thay 522 bát sứ thủy tinh U70 kèm phụ kiện; Sửa chữa 38 bộ tiếp địa đường dây từ VT 203/42/20 - TBA Lũng Há

8  

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau DCL 373-1/23/12 Nà Ỏ - TBA Hin Hụm

22/01

07.10

17.30

SCL; Thay 224 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 16 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 27 quả CSV, Thay 324 chuỗi sứ thủy tinh. Từ VT 77/81/23/13 - TBA Hin Hụm và các nhánh rẽ

9  

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai DCL 371-7/15/1 Pá Hốc - Hua Dấu

22/01

7.30

15.00

SCL: Thay 60 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA UB Pá Lông; Sấu Mê; Pá Lý; Tinh Lả; Tia Tậu; Hua Ngáy; Hua Dấu; Cá Kê

10    

Đội Tô Hiệu

đ/d 473 E17.2 từ 473 E17.2→TT Thành Phố.

22/01

7.30

12.00

Thi công Hotline:
- Thay CDPT 473-7/132/1 Ngã tư xe khách tại VT:132.

11    

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau DCL 373-1/81/1 Mường Bằng - TBA Hin Hụm

23/01

07.10

17.30

SCL; Thay 212 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 09 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 24 quả CSV, Thay 84 chuỗi sứ thủy tinh, Thay 01 cột BTLT NPC-I-12m, 01 bộ Xà đỡ XĐT35-1L. Từ VT 77/81/2 - VT 77/81/23/12 và các nhánh rẽ

12    

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/126 Nong Vai CDPT 371-7/153/6 Bản Cát - Hát Khúa A

23/01

7.30

15.00

SCL: Thay 63 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 3 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Pá Hốc; Pá Dúa; Co Tòng; Pá Cháo B; Hát Khúa A; Hát Khúa B; Pá Cháo B; Pá Chả A.
Kết hợp: Câu đấu TBA Co Cài 75kVA tại VT 153/30 ( đóng điện TBA vào VH)

13    

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau CDPT 373-7/77/2 Mường Hồng - DCL 373-7/77/58 Tằn Pầu

24/01

07.10

17.30

SCL; Thay 331 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 10 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 36 quả CSV, Thay 148 chuỗi sứ thủy tinh, Thay 01 cột BTLT NPC-I-12m, 01 bộ Xà đỡ XĐT35-1L. Từ VT 77/3 - VT 77/57 và các nhánh rẽ

14    

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ CDPT 371-7/122/59 Po Mậu - Pá Pan

24/01

7.30

15.00

SCL: Thay 55 quả sứ Linepost 35 kV kèm phụ kiện; Thay 6 chuỗi cách điện 35kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Pá Sang; Bản Lào B; UB Mường Bám; Nà Cẩu; Nà Làng; Pá Pan ; TBA Nà La; Nà Pa; Pá Ẩu ; Po Mậu; Xá Nhá B; Xá Nhá

15    

Đội TC-QN

Tách Đ/d PĐ375/480 Bản Cút từ DCL 375-1/553/1 Chiềng Khay

24/01

7.30

15.00

Di chuyển tuyến ĐZ VT 553/4. Kết hợp lắp CSV, tháo bọc cách điện, VSCN từ VT 553/3 - 553/38

16    

Đội TC-QN

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ DCL 371-7/83/2 Pá Nó - Pá Khương

24/01

7.30

15.00

SCL: Thay 66 quả sứ Linepost 35 kV kèm theo phụ kiện; Thay dây dẫn từ đỉnh TBA xuống mặt MBA, XLKK & thay phụ kiện tại các TBA Pá Chóng; Nà Trá; Hát Pang; Tư Làng AB; Pá Nó; Bôm Khan; Nậm Ún; Pá Khương

17    

Đội MS-YC

Tách Đ/d PĐ 373/77/6 TBS từ sau DCL 378-7/29/1 Tằn Pầu - TBA Hin Hụm

25/01

07.10

17.30

SCL; Thay 279 quả sứ đứng VHD và phụ kiện, sửa chữa 07 bộ tiếp địa RC4G-12M, thay 24 quả CSV, Thay 140 chuỗi sứ thủy tinh, Thay 01 cột BTLT NPC-I-12m, 01 bộ Xà đỡ XĐT35-1L. Từ VT 77/62 - VT 77/103 và các nhánh rẽ