(Từ ngày 21/7/2014đến ngày 27/7/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 5.127(21/7) | 4.292(27/7) | 244(23/7) | 77,4(26/7) | 28.388 | 355.861 |
| SL nhận HT | 1.126(25/7) | 1.020(26/7) | 78,6(21/7) | 21,8(26/7) | 7.519 | 221.219 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Yên Châu | Đ/d 376 E17.1 Cắt điện PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ sau CDPT 376-7/270 Thín Khá – DCL 376-7/437 Chiềng Đông | Di chuyển đường dây & TBA Đèn Đường 2 từ VT 307 -:- VT 307A | 6.63 | 0.09 | 0,00 |
| 2 | Phù Yên | Đ/d 375 E17.5 Cắt điện PĐ 375/102 TTPY từ sau CDPT 375-7/142/1 Văn Yên -:- Suối Chiếu | Câu đấu VT142/45 cấp điện TBA Khoai Lang | 0.33 | 0.00 | 0.00 |
| Đ/d 375 E17.5 Cắt điện PĐ 375/102 TTPY Từ sau CDPT 375-7/210 Xưởng Chè – Sông Mưa | Câu đấu đường dây VT 266 cấp điện TBA Yên Thịnh mới XD | 2.55 | 0.02 | 0.00 | ||
| 3 | Quỳnh Nhai | Cắt điện các | Lắp đặt chống sét van MBA | 0.05 | 0.00 | 0.00 |
| 4 | Mường La | Cắt điện các TBA Lâm Trường, Bản Két | Bổ xung dầu MBA | 0.08 | 0.00 | 0.00 |
| 5 | Mai Sơn | Đ/d 6kV TG Mai Sơn Cắt điện đ/d 671 TG Mai Sơn | Di chuyển đ/d 6kV | 2.80 | 0.01 | 0.00 |
| 6 | Sốp Cộp | Đ/d 371 E17.30 Cắt điện từ sau CDPT 371-7/52/1 Nà Vèn - Mường Lạng | Di chuyển CSV xuống mặt máy | 1,08 | 0,01 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 3,18 | 0,04 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 57,6 | 0,31 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 64,1 | 0,62 | 0,29 | |
vNhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong tuần 30 đơn vị NGC thi công đường dây Sơn La –Tuần Giáo giao chéo với các đường dây trung thế đi qua các ĐL quản lý (Thuận Châu, Quỳnh Nhai) và thay thanhcái C11, C12 trạm E17.2 Sơn La ảnh hưởng đến các đơn vị (Thành Phố, Mai Sơn). Chỉ số độ tin cậy bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Thuận Châu | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện đường dây 375 E17.4 Từ sau CDPT 375-7/63/1 Ba Nhất - Bản Xanh | Kéo căng dây lấy độ võng đ/d 110kV giao chéo đ/d 35 kV tạị VT63- 63/1 | 6,54 | 0,01 | 0,00 |
| Đ/d 375 E17.4 Cắt điện đ/d 375 E17.4 – Quỳnh Nhai | Kéo căng dây lấy độ võng đ/d 110kV giao chéo đ/d 35 kV tạị VT 28 -29 & 31 - 31/1 | 54,1 | 0,20 | 0,00 | ||
| Đ/d 373 E17.4 Cắt điện đ/d 373 E17.4 – Mô Cổng | Kéo căng dây lấy độ võng đ/d 110kV giao chéo đ/d 35 kV tạị VT 55-55/1 ,57-57/1 & 60-61 | 18,1 | 0,06 | 0,00 | ||
| Đ/d 371 E17.4 Cắt điện đ/d 371 E17.4 – Co Mạ | Kéo căng dây lấy độ võng đ/d 110kV giao chéo đ/d 35 kV tạị VT 16 -17 | 1,2 | 0,00 | 0,00 | ||
| 2 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Nậm Giôn | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 14,6 | 0,14 | 0,00 |
| Đ/d 373 E17.4 Cắt điện đ/d 373 E17.4 – Huổi Của | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 0,65 | 0,22 | 0,00 | ||
| 3 | Thành Phố | Đ/d 478 E 17.2 Cắt điện từ sau DCL 478-7/71/8 Bản | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 0,98 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS – Bắc Yên | Tách T1, T2 E17.2 | 5,01 | 0,19 | 0,00 |
| Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS – Nà Un | Tách T1, T2 E17.2 | 11,9 | 0,07 | 0,00 |
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | Lộ 472 E17.1 | 50 | 2 | x |
|
|
| Lộ 376 E17.1 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 2 | Bắc Yên | PĐ 373/162 TTBY | Ko TH | 1 | x |
|
|
| Lộ 373 E17.5 | 50 | 1 | x |
| Mưa, giông | ||
| 3 | Thành Phố | Lộ 374 E17.4 | 51; 51N | 2 | x |
|
|
| Lộ 376 E17.2 | 50 | 1 | x |
|
| ||
| PĐ 374 TG 2/9 | 50 | 1 |
| x | Vỡ sứ CDPT 374-7/25B ĐHTB | ||
| 4 | Sông Mã | PĐ 371/4 Lê Hồng Phong | Ko TH | 2 | x | x | Ko phát hiện gì |
| 5 | Sốp Cộp | Lộ 371 E17.30 | 51N; 50 | 2 | x | x | Vỡ sứ VT 114 |
| 6 | Mai Sơn | PĐ 382/29 NBMS | 50 | 1 | x |
|
|
| PĐ 378/17 NM Giấy | 50 | 2 | x |
| Ko phát hiện gì | ||
| 7 | Thuận Châu | Lộ 373 E17.4 | 51N | 1 |
| x | Vỡ sứ VT 75 |
| Lộ 371 E17.4 | 50 | 1 |
|
|
| ||
| 8 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | 50 | 1 | x |
|
|
vTổng vụ sự cốtrung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 15; Vĩnh Cửu: 04
-CNLĐCT Sơn La: 0
-Bảo vệ F81 tác động:MC 476 E17.1 Mộc Châu
vNhận xét:
- Ngày 25/7 ĐL Thành Phố thi công câu đấu TBA Hải Quanthuộc lộ 374 E17.2, khi trả lưới cho điều độ đóng điện lại lộ 374 không thànhcông. Công tác bố trí nhân lực kiểm tra xử lý sự cố và thực hiện thao tác chuyểnphương thức cấp điện cho phụ tải trạm TG tỉnh ủy chưa được hợp lý, làm kéo dài thời gian mấtđiện.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 30 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 7 đến ngày 28/7:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 18.619 | 0.734 | 0.000 | 318.976 | 0.941 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 68.12 | 0.64 | 0.03 | 77.60 | 0.40 | ||
| So sánh % | -100.0% | -72.7% | 14.7% | -100.0% | 311.1% | 135.2% | ||
| Đánh giá |
|
| Vượt |
| Vượt | Vượt | ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.488 | 44.205 | 0.652 | 0.000 | 23.934 | 0.065 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.35 | 214.00 | 3.00 | 0.05 | 58.00 | 0.36 | ||
| So sánh % | 39.6% | -79.3% | -78.3% | -100.0% | -58.7% | -82.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 207.978 | 2.718 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.16 | 59.94 | 0.65 | 0.05 | 102.00 | 0.87 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 103.9% | 212.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.517 | 52.817 | 0.841 | 0.000 | 16.853 | 0.206 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.57 | 39.99 | 0.50 | 0.00 | 30.02 | 0.41 | ||
| So sánh % | -9.4% | 32.1% | 68.2% | #DIV/0! | -43.9% | -49.9% | ||
| Đánh giá |
| Vượt | Vượt |
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 1.448 | 142.551 | 1.623 | 0.000 | 33.107 | 0.237 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.47 | 115.35 | 1.50 | 0.02 | 45.52 | 0.20 | ||
| So sánh % | 208.2% | 23.6% | 8.2% | -100.0% | -27.3% | 18.7% | ||
| Đánh giá | Vượt | Vượt | Vượt |
|
| Vượt | ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 36.421 | 0.275 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.18 | 169.81 | 2.72 | 0.09 | 61.71 | 0.44 | ||
| So sánh % | -100.0% | -78.6% | -89.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 19.583 | 0.026 | 0.000 | 15.974 | 0.048 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.40 | 190.00 | 3.00 | 0.05 | 100.00 | 1.10 | ||
| So sánh % | -100.0% | -89.7% | -99.1% | -100.0% | -84.0% | -95.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 1.000 | 281.686 | 3.225 | 0.000 | 63.038 | 0.450 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 2.09 | 195.01 | 4.30 | 0.38 | 53.40 | 0.68 | ||
| So sánh % | -52.2% | 44.4% | -25.0% | -100.0% | 18.0% | -33.8% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
| Vượt |
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 2.946 | 82.695 | 1.092 | 0.000 | 14.872 | 0.496 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.10 | 134.10 | 1.69 | 0.03 | 57.60 | 0.33 | ||
| So sánh % | 167.9% | -38.3% | -35.4% | -100.0% | -74.2% | 50.2% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
| Vượt | ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 1.051 | 21.086 | 2.768 | 0.000 | 100.943 | 1.205 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 1.50 | 240.00 | 5.96 | 0.30 | 268.00 | 1.45 | ||
| So sánh % | -29.9% | -91.2% | -53.6% | -100.0% | -62.3% | -16.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 343.030 | 0.621 | 0.000 | 1.619 | 0.042 |
| Chỉ tiêu Tháng 7 | 0.41 | 126.00 | 1.55 | 0.08 | 96.23 | 0.83 | ||
| So sánh % | -100.0% | 172.2% | -59.9% | -100.0% | -98.3% | -94.9% | ||
| Đánh giá |
| Vượt |
|
|
|
| ||
vNhận xét:
- Bảng tổng hợp chỉ số của các đơn vị ĐL Thành Phố vượtcác chỉ số (SAIDI, SAIFI) cắt điện côngtác cải tạo lưới điên thành phố từ 10kV lên 22kV do vậy thường xuyên cắt điện,tách lèo các vị trí chỉ số độ tin cậy tăng cao
V. Lưu ý vận hành tuần 31 từ 28/7- 03/8/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Tuần 31 Công ty Lưới Điện cao thế Miền Bắc thi công đườngdây mạch 2 Sơn La – Tuần Giáo và thay thanh cái C11, C12 trạm E17.2 Sơn La ảnhhưởng cung cấp điện cho các huyện (ThuậnChâu, Quỳnh Nhai, Thành Phố, Sông Mã, Mai Sơn, Bắc Yên).
- Công ty Duyên Hà thi công, cải tạo, nâng cấp đường dây10kV lên 22kV khu vực Thành Phố Sơn La mất điện một số khu vực trung tâm thị xã.
- Trục ca B17 đương ca tránh giải quyết cho cắt điện độtxuất để sửa chữa vào những giờ cao điểm, khi giao lưới cho các đơn vị xử lý sựcố phải nói cụ thể hiện trạng đường dây bị sự cố.
- Chỉ số OMS cuối tháng các đơn vị phải thường xuyên cậpnhật để phòng điều độ tổng hợp báo cáo Tổng Công ty.
- ĐL Thuận Châu thực hiện ngay việc đánh số cột đúng theosơ đồ tại tổ trực vận hành điện lực và thực tế theo Quyết định sô: 632/QĐ –PCSL ban hành ngày 12/8/2013.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 31 (từ28/7 -:- 03/8):
+ Ngày 28/7 &29/7
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 Sơn La từ sau CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ - Ót Luông phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đường dây35kV tại VT 98/1- 98/2 & thay sứ đườngdây VT 98/22/9.
+ Ngày 30/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 374E17.2 từ sau DCL 374-7/74 Đèo Sơn La -DCL 374-7/127 Phiêng Tam phục vụ thi công đường dây 110kV giao chéo đườngdây 35kV tại VT 15-116 và thay sứ đường dây VT 114 & 119/33.
* CNLĐCT Sơn La:
- Tách ngăn lộ 172 &173 E17.2 - E17.6 Sơn La phục vụ thay thanh cái C11, C12 và c đấu nối ngăn lộ 110kV mới.
+ Ngày 31/7: Các đơn vị công tác
* ĐL Sốp Cộp:
- Cắt điện đường dây 371E17.30 Sông Mã từ sau CDPT 371-7/60/1 Bản Bánh - Huổi Chua phục vụ chuyển CSV đầuTBA xuống mặt MBA.
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 478E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 478-7/15 Đài Bay - Chiềng Đi câu đấu đường dây VT29/3 cấp điện TBA Trại 8 mới XD.
- Cắt điện đường dây 472E17.1 Mộc Châu từ sau CDPT 472-7/59/2 Hang Trùng - Chiềng Đi câu đấu đường dâyVT 59/16B cấp điện TBA Thuế Vân Hồ mới XD.
+ Ngày 02/8:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau CDPT 972 -7/121 XD Tô Hiệu - TBA Bản Lầu phục vụ thi công đườngdây 22kV đi cùng tuyến đường dây 972 TG 2/9 từ VT 114 -120.
+ Ngày 03/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 972TG 2/9 từ sau CDPT 972-7/46 Mường La - TBA Đèn Đường T7 đấu lại lèo đường dâyVT 84, VT 90 & 91.
- Cắt điện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu - TBA Bản Lầu đấu lại lèo đường dâyVT 84, VT 90 & 91.
* ĐL Mộc Châu:
- Cắt điện đường dây 376E17.1 Mộc Châu - DCL 376-7/179 Yên Châuphục vụ di chuyển tuyến đường dây VT 70– 92.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ