(Từ ngày 28/7/2014đến ngày 03/8/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 4.594(29/7) | 1.035(02/8) | 240(31/7) | 28,4(30/7) | 20.789 | 380.919 |
| SL nhận HT | 1.247(01/8) | 1.161(03/8) | 81(01/8) | 26,7(29/7) | 8.302 | 229.521 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mộc Châu | Đ/d 478 E17.1 Cắt điện đ/d 478 E17.1 từ sau CDPT 478-7/15 Đài Bay - Chiềng Đi | Câu đấu đường dây VT 29/3 cấp điện TBA Trại 8 mới XD | 1,48 | 0,01 | 0,00 |
| Đ/d 472 E17.1 Cắt điện đ/d 472 E17.1 từ sau DCL 472-7/59/2 Hang Trùng - Chiềng Đi | Câu đấu đ/d VT 59/16B cấp điện TBA Thuế Vân Hồ mới XD | 0,47 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 376 E17.1 Cắt điện đường dây 376 E17.1 Mộc Châu – Yên Châu | Di chuyển tuyến đ/d VT 70-92 kết hợp sửa chữa CDPT 376-7/152/1 TĐ Tà Niết | 3,99 | 0,01 | 0,00 | ||
| 2 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/480 Nà Nghịu từ sau VT tách lèo 480/65 -:- 480/97 | Tách, câu đấu lèo VT 480/67 – 480/97 phục vụ di chuyển cột VT 480/92 sang VT mới | 7,00 | 0,05 | 0,00 |
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện đ/d 373 E17.30 từ sau DCL 382-7/392/1 Bản Pìn - TBA Gạch TUYNEL | TNĐK thiết bị TBA Gạch Tuynel | 0,01 | 0,00 | 0,00 | ||
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện đ/d 373 E17.30 – Nà Pàn – Nà Un | Tách, câu đấu lèo VT 409 thay MBA Bản Lướt kết hợp thay MBA Hương Sơn | 9,67 | 0,14 | 0,00 | ||
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/480 Nà Nghịu từ CDPT 371-7/97/1 Phiêng Đồn - Pát Ma | Di chuyển cột VT 97/25 sang VT mới | 4,62 | 0,01 | 0,00 | ||
| 3 | Quỳnh Nhai | Cắt điện các TBA Bản Muông, Bản Hán, Phiêng Mựt 1; 2, Pa Sáng, Co Muông, Lốm Lầu, Đán Đăm | Lắp đặt chống sét van MBA | 0,19 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Sốp Cộp | Đ/d 371 E17.30 Cắt điện từ sau CDPT 371 -7/60/1 Bản Bánh - Huổi Chua | Di chuyển CSV xuống mặt máy | 0,52 | 0,00 | 0,00 |
| 5 | Thành Phố | Đ/d 971 TG Tỉnh Ủy Cắt điện đ/d 971 TG Tỉnh Ủy từ sau CDPT 972 -7/121 XD Tô Hiệu - TBA Bản Lầu | Thi công đường dây 22kV đi cùng tuyến đường dây 972 TG 2/9 từ VT 107 - 120 | 10,9 | 0,01 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 38,9 | 0,23 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 38,9 | 0,23 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 6,34 | 0,18 | 0,17 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
v Tồn tại:
- Ngày 02/8 Công tác thi công cải tạo đường dây 10kVlên 22kV khu vực Thành Phố Sơn La từ CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu – TBA Bản Lầu,vượt quá thời gian kế hoạch đăng ký là 3h40phút. Thời gian đăng ký (5h00- 17h00)nhưng thực tế thi công (5h00 – 20h40)kéo dài thời gian mất điện vào thời gian cao điểm tối, gây bức xúc cho kháchhàng sử dụng điện khu vực thuộc phường Tô Hiệu thành phố Sơn La. Nguyên nhân chủyếu:
+ Do công tác giám sát thi công tại hiện trường đối vớiđơn vị B thi công của ĐL thành phố và việc thực hiện thi công của Công ty Duyênhà chưa tốt.
+ Công tác triển khai xử lý sự cố phóng điện tại vịtrí máy cắt 971 TG Tỉnh Ủy chậm, làm kéo dài thời gian cấp điện trở lại.
+ Công tác thông báo ngừng cấp điện theo kế hoạch và giảithích nguyên nhân kéo dài thời gian ngừng cấp điện bằng tin nhắn SMS để kháchhàng nắm được của điện lực thành phố chưa được thực hiện nghiêm túc.
- Trong tuần 31 đơn vị NGC thi công đường dây Sơn La –Tuần Giáo giao chéo với các đường dây trung thế đi qua các ĐL quản lý (Thuận Châu, Quỳnh Nhai). Chỉ số độ tincậy bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Thuận Châu | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện đ/d 375 E17.4 – Quỳnh Nhai | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 27,5 | 0,30 | 0,00 |
| Đ/d 373 E17.4 Cắt điện đ/d 373 E17.4 – Mô Cổng | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 20,0 | 0,17 | 0,00 | ||
| Đ/d 371 E17.4 Cắt điện đ/d 371 E17.4 – Co Mạ | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 1,53 | 0,00 | 0,00 | ||
| 2 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Nậm Giôn | Thi công đường dây 110kV giao chéo 35kV | 4,52 | 0,04 | 0,00 |
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mộc Châu | Lộ 476 E17.1 | 51N | 2 | x |
|
|
| Lộ 372 E17.1 | 51 | 2 | x |
|
| ||
| PĐ 374/4 Chiềng Khoa | 51N; 51 | 2 | x | x | Nổ CSV pha A TBA Pơ Tào | ||
| Lộ 376 E17.1 | 51N; 50 | 2 | x |
|
| ||
| 2 | Mường La | Lộ 371 E17.3 | 50 | 1 |
| x | Dân chặt tre đổ vào đ/d VT 57-58 |
| 3 | Sông Mã | PĐ 371/4 Lê Hồng Phong | 51 | 3 | x | x | KT không phát hiện gì |
| Lộ 373 E17.30 | 51 | 1 | x |
|
| ||
| 4 | Quỳnh Nhai | PĐ 375/256 Phiêng Lanh | 50 | 4 | x |
|
|
| 5 | Bắc Yên | PĐ 373/162 TT Bắc Yên | 50 | 1 | x |
|
|
| 6 | Phù Yên | Lộ 373 E17.5 | 51 | 1 | x |
|
|
| PĐ 375/102 TT Phù Yên | Ko TH | 1 | x |
|
| ||
| Lộ 375 E17.5 | 50; 51 | 2 | x |
| Mưa lớn | ||
| Lộ 371 E17.5 | 50 | 1 | x |
| |||
| 7 | Thuận Châu | Lộ 373 E17.4 | 50 | 1 | x |
|
|
| 8 | Mai Sơn | PĐ 378/17 NM Giấy | Ko TH | 1 | x |
|
|
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 22; Vĩnh Cửu: 03
-CNLĐCT Sơn La: 01– MC 331 E17.4 nhảy quá dòng
-Bảo vệ F81 tác động:MC 371 & 375 E17.5 Phù Yên
v Nhận xét:
- PĐ 371/4 Lê Hồng Phong & PĐ 375/256 Phiêng Lanhtrong tuần vừa qua xảy ra nhiều sự cố thoáng qua và vĩnh cửu. Đề nghị các đơn vịtrên kiểm tra các đoạn đường dây có nguy cơ gây sự cố cần xử lý kịp thời để giảmthiểu nguy cơ gây sự cố.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 31 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 8 đến ngày 04/8:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 84.051 | 0.099 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.39 | 67.10 | 0.58 | 0.03 | 74.28 | 0.39 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 13.2% | -74.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt |
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.000 | 5.536 | 0.163 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.25 | 185.85 | 2.29 | 0.05 | 52.83 | 0.34 | ||
| So sánh % | -100.0% | -97.0% | -92.9% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.17 | 65.00 | 0.80 | 0.04 | 63.64 | 0.65 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.240 | 25.869 | 0.131 | 0.000 | 23.547 | 0.076 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.28 | 195.85 | 1.96 | 0.00 | 71.17 | 0.29 | ||
| So sánh % | -14.3% | -86.8% | -93.3% | #DIV/0! | -66.9% | -73.6% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 1.206 | 7.405 | 0.740 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.46 | 126.24 | 1.60 | 0.04 | 46.32 | 0.24 | ||
| So sánh % | 162.3% | -94.1% | -53.7% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.18 | 163.33 | 2.58 | 0.07 | 41.45 | 0.15 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 239.782 | 2.166 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.40 | 170.00 | 2.60 | 0.08 | 110.00 | 1.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 118.0% | 80.5% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 2.79 | 260.00 | 5.73 | 0.51 | 168.50 | 1.48 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.172 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 1.38 | 146.10 | 2.58 | 0.04 | 86.28 | 0.39 | ||
| So sánh % | -87.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 10.618 | 1.327 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 1.38 | 220.00 | 5.00 | 0.11 | 25.20 | 0.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -95.2% | -73.5% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.40 | 122.07 | 1.45 | 0.06 | 30.00 | 0.14 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Bảng tổng hợp chỉ số của các đơn vị ĐL Thành Phố vượtcác chỉ số (SAIDI). ĐL Sông Mã vượtchỉ số (SAIDI, SAIFI) cắt điện côngtác cải tạo lưới điên thành phố từ 10kV lên 22kV và ĐL Sông Mã cắt điện thicông thay MBA và di chuyển sang các VT mới vượt thời gian so với kế hoạch.
V. Lưu ý vận hành tuần 32 từ 04/8- 10/8/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Trong thời gian tới Công ty Duyên Hà thi công, cải tạo,nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV khu vực Thành Phố Sơn La mất điện một số khuvực trung tâm thị xã. Điện lực thành phố tăng cường công tác kiểm tra giám sáttiến độ công việc tại hiện trường của công ty Duyên Hà tránh để tình trạng trêntái diễn.
- Các đơn vị trong khi vệ sinh công nghiệp đường dây vàTBA cần kiểm tra các điểm tiếp xúc, xiết lại chắc chắn khi mang tải lớn dễ gâyphóng điện làm tăng nguy cơ sự cố.
- Công ty LĐCT Miền Bắc tách trạm E17.5 Phù Yên thi công cảitạo đường dây 173 E12.3 Yên Bái – 171 E17.5 Phù Yên, làm mất điện hai huyện PhùYên, Bắc Yên kế hoạch chuyển phương thức cấp điện E17.1, E17.2 nhưng chất lượngđiện năng không đảm bảo.
-Công tác cắt điện kếhoạch tuần 32 (từ 04/8 -:- 10/8):
+ Ngày 05/8:
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 972TG 2/9 từ sau CDPT 972-7/46 Mường La - TBA Đèn Đường T7 câu đấu đường dây VT 83vào VT 84 cấp điện CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu.
- Cắt diện đường dây 971TG Tỉnh Ủy từ sau CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu - TBA Bản Lầu câu đấu đường dây VT90 & 84 vào VT 83 cấp điện - CDPT 972-7/121 XD Tô Hiệu.
+ Ngày 06/8, 07/8 &10/8:
* CTLĐCT Miền Bắc:
- Tách trạm 110kV E17.5Phù Yên phục vụ thi công đường dây 110kV 173 E12.3 Yên Bái – 171 E17.5 Phù Yên.
+ Ngày 08/8:
* CNLĐCT Sơn La:
-Tách trạm 110kV E17.2Sơn La phục vụ thay thanh cái C11, C12và đấu nốicác thiết bị trạm.
+ Ngày 09/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từsau DCL 971-7/21/3 Sân vận Động - TBA Tổ 6 Quyết Thắng thay dây dẫn đường dây từVT 21/11 - TBA Tổ 6 Quyết Thắng từ 10kV lên 22kV.
* ĐL Thuận Châu:
- Cắt điện PĐ 371/6Phiêng Bủng từ sau CDPT 371-7/101/33 Bản Sang - Huổi Tát câu đấu đường dây cấpđiện TBA Bản Mười, TBA Bản Noong Bon, TBA Nà Viền, TBA Bản Nứa, TBA Bản Nam.
+ Ngày 10/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từsau DCL 971-7/21/3 Sân vận Động - TBA Tổ 6 Quyết Thắng phục vụ thay dây dẫn đườngdây từ VT 21/5 - TBA Thiếu Nhi từ 10kV lên 22kV.
* ĐL Bắc Yên:
- Kết hợp tách trạm 110kV E17.5Phù Yên thay TI pha C điểm đo đếm DCL 373-7/84 Suối Sập.
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.
PHÒNG ĐIỀU ĐỘ