0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 32

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 32

I. Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

 

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

3087,5

2783,8

195,1

75,8

20775,4

625749,4

 

 

 

Ngành điện

2909,5

2775,0

193,2

74,4

19776,6

603979,5

6927,5

10043,6

917,2

Tuần 30/2026

2993,5

2792,4

189,8

78,0

20284,1

584203,0

8800,9

8158,6

1045,7

SST 31/30

-2,8%

-0,6%

1,8%

-4,7%

-2,5%

3,4%

-21,3%

23,1%

-12,3%

Tuần 31/2025

3106,7

2683,6

184,5

70,6

20114,4

579699,8

6828,7

9571,4

1023,0

SS Cùng kỳ

-0,6%

3,7%

5,7%

7,4%

-1,7%

4,2%

1,4%

4,9%

0,0%

Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

A tuần (MWh)

317,2

4994,4

349,6

3131,3

19670,6

208171,4

Pmax (MWh)

1,8

 

2,8

 

131,3

 

P min (MW)

1,6

 

1,4

 

67,2

 

 

b. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

30

154,9

35,8

15,6

2,8

0,5

2781,7

31

349,6

67,2

18,0

2,8

1,4

3131,3

 

c.  Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

30

204,7

44,9

20,3

1,8

0,9

4677,2

31

317,2

45,7

44,5

1,8

1,6

4994,4

II. Cắt điện công tác TUẦN 31

Trong tuần thực hiện 22 công việc, trong đó cắt điện kế hoạch 09 vụ, cắt điện đột xuất 07 vụ, công tác hotline 6 (Chi tiết phụ lục I đính kèm). Cụ thể như sau:

- Công tác 110kV: 00 vụ.

- Cắt điện trung áp 16 vụ, cụ thể như sau:

+ Tô Hiệu: 02 vụ kế hoạch. 02 vụ đột xuất.

+ Mai Sơn - Yên Châu: 06 vụ kế hoạch, 00 vụ đột xuất.

+ MườngLa: 00 vụ kế hoạch, 01 vụ đột xuất.

+ Phù Yên - Bắc Yên: 00 vụ kế hoạch, 01 vụ đột xuất.

+ Sông Mã - Sốp Cộp: 0 vụ kế hoạch, 02 vụ đột xuất.

+ Mộc Châu - Vân Hồ: 01 vụ kế hoạch, 00 vụ đột xuất

+ ThuậnChâu - Quỳnh Nhai: 01 vụ đột xuất

- Công tác hotline 6 phiên tại các Điện lực:

+ Mường La: 04 phiên hotline.

+ Mai Sơn - Yên Châu: 02 phiên hotline.

- Chuyển phương thức cấp điện: Trong tuần thực hiện 04vụ kế hoạch chuyển phương thức cấp điện từ các lộ đường dây trung áp

 

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Sự cố

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Công ty

Tuần

Tuần 31

0,45

0,00

0,35

0,56

0,00

0,00

4,54

0,02

Tháng

Thực hiện tháng 8

0,45

0,00

0,35

0,56

0,00

0,00

1,01

0,01

KH tháng 8

137,92

2,82

3,23

39,50

0,58

0,84

68,99

2,04

So sánh TH/KH %

0,3%

0,2%

10,9%

1,4%

0,1%

0,1%

1,5%

0,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

626,01

4,55

19,24

168,87

2,06

1,42

85,91

0,70

KH năm

1005,10

14,00

23,74

241,49

2,98

2,25

192,59

4,10

So sánh TH/KH %

62,3%

32,5%

81,0%

69,9%

69,0%

63,4%

44,6%

17,0%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Tô Hiệu

Tháng

Thực hiện tháng 8

0,20

0,00

0,07

0,00

0,00

0,02

0,20

0,00

KH tháng 8

317,05

1,28

0,27

47,85

0,62

0,24

56,63

0,60

So sánh TH/KH %

0,1%

0,3%

26,7%

0,0%

0,0%

7,4%

0,3%

0,6%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Lũy kế năm

Lũy kế

467,28

2,34

5,40

50,14

1,14

0,40

108,74

0,59

KH năm

1014,17

4,11

5,77

97,99

1,52

0,66

186,27

1,30

So sánh TH/KH %

46,1%

57,0%

93,5%

51,2%

74,8%

60,5%

58,4%

45,3%

Đánh giá

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 32

1.      Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện.

2.      Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện.

3.      Đăng kí cắt điện kế hoạch:

Phối hợp cùng các Điện lực thực hiện theo kế hoạch như sau:

- Cắt điện lưới 110kV: 03 vụ. 

- Cắt điện trung áp 14 vụ,Điện lực MC-VH: 01 vụ; Điện lực MS-YC: 01 vụ: ĐL Mường La: 09 vụ; Điện lực PY-BY: 03 vụ;

- Vệ sinh, Thi Công hotline, PD thiết bị, lắp SCV; đấu nối TBA 16 vụ: ĐL MS-YC: 09 vụ; ĐL TC-QN: 07 vụ.

Chi tiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộc quyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

 
 

Chiềng Ngàm

302,4

1,8

1,8

 

A17.7

2217,6

13,2

13,2

 

A17.8

302,4

1,8

1,8

 

A17.9

134,4

0,8

0,8

 

A17.17

122,5

1

0

 

A17.18

1344

8

8

 

A17.19

0

0

0

 

A17.20

2149

12,8

7

 

A17.26

1680

10

10

 

A17.32

604,8

3,6

3,6

 

A17.40

336

2

2

 

A17.42

235,2

1,4

1,4

 

A17.43

1320

8

4

 

A17.47

247,8

2,8

0

 

A17.48

1848

11

11

 

A17.49

436,8

2,6

2,6

 

A17.51

168

1

1

 

A17.53

672

4

4

 

A17.54

841,5

6

2

 

A17.59

2217,6

13,2

13,2

 

A17.61

2016

12

12

 

A17.64

672

4

4

 

Tổng

19868

121

103,4

 

 

IV. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-3,3

-6,0

4,3

1,4

0,2

-0,5

 

 

374

3,1

-6,8

6,9

2,2

0,7

-0,5

 1

E17.1

376

3,0

1,2

6,7

4,1

0,2

-0,5

 

 

472

-0,7

-3,4

5,3

2,6

0,7

-0,3

 

 

474

 

 

4,9

1,6

0,3

0,1

 

 

476

 

 

5,0

1,3

0,0

-0,7

 

 

478

 

 

3,7

1,7

0,2

-0,5

 

 

471

 

 

4,9

1,4

0,3

-0,1

 

 

473

 

 

2,2

0,7

0,1

-0,1

 

 

371

 

 

1,5

0,4

0,1

-0,3

 

 

373

 

 

8,6

-2,2

-0,5

-1,8

 2

E17.2

374

 

 

3,1

1,1

0,0

-0,3

 

 

376

 

 

0,7

0,0

0,0

0,0

 

 

378

 

 

3,9

2,0

-0,3

-0,9

 

 

471

 

 

2,3

0,6

0,0

0,0

 

 

473

4,4

1,4

6,2

2,9

0,0

0,0

 

 

474

 

 

1,5

0,7

0,1

-0,1

 

 

476

 

 

4,8

1,5

0,0

-0,1

 

 

478

 

 

1,2

-4,2

0,6

0,6

3

E17.3

371

-13,6

-14,5

2,4

1,5

0,4

0,1

375

-2,0

-6,7

4,9

1,6

0,1

-0,7

377

 

 

2,5

0,5

0,2

0,0

379

-5,6

-5,7

 

 

-0,2

-0,3

381

-3,9

-4,7

 

 

-0,6

-0,8

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

376

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

378

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

673

 

 

 

 

 

 

4

E17.4

371

 

 

 

 

 

 

373

 

 

0,1

0,1

0,1

0,0

375

-6,4

-8,4

2,9

1,0

-0,6

-1,3

377

 

 

5,0

1,9

0,0

-0,4

5

E17.5

371

6,9

0,9

8,7

2,7

-0,1

-0,6

373

 

 

2,1

-0,3

-0,2

0,0

375

 

 

3,2

2,6

0,0

-0,6

471

-6,2

-10,2

7,0

3,0

0,4

-1,4

472

 

 

7

3

0,8

-0,4

372

 

 

2,6

1,0

0,2

0,0

6

E17.30

371

 

 

1,3

0,5

0,2

0,0

373

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

375

 

 

5,2

1,5

-0,5

-0,9

7

E17.62

371

2,7

-4,0

10,2

3,5

-0,3

-1,4

373

3,5

0,0

8,0

3,3

0,3

-0,5

375

 

 

1,5

0,0

0,0

-0,2

471

 

 

4,1

-3,4

0,2

-0,7

473

 

 

10,1

1,3

0,2

-0,8

8

E17.66

371

 

 

1,6

0,3

 

 

373

 

 

1,1

0,4

 

 

375

 

 

5,7

2,1

0,6

-0,2

9

E17.67

371

 

 

0,6

0,2

0,0

-0,1

373

 

 

3,9

1,1

0,0

-0,4

475

 

 

2,0

0,8

0,0

-0,2

477

 

 

2,8

-0,3

-0,2

-0,6

2. Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN 

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1209

-13

0,98

654

-65

0,97

337

-73

0,98

372/104 Bản Chiềng Ve

418

-77

0,96

225

-86

0,86

104

-51

0,74

372/104 Tân Xuân

406

-115

0,98

349

-87

0,98

258

-48

0,99

374/63 Phú Khoa

1594

-95

0,99

952

-144

0,96

495

-87

0,99

374/15A Chiềng Khoa

3401

29

0,98

2315

-121

0,97

1512

-151

0,96

374/8 Bản Dạo

719

-170

0,97

466

-93

0,93

214

-94

0,81

374/115 Co Súc

748

-128

0,97

493

-146

0,95

313

-77

0,96

374/9 Mường Tè

607

-137

0,97

439

-73

0,94

297

-93

0,89

471/105 Tiểu Khu 9

981

-143

0,96

591

-52

0,99

250

-65

0,97

472/91 Lóng Luông

1112

-83

0,99

612

-96

0,98

405

-56

0,97

472/5 Bản Bon

597

-110

0,98

244

-77

0,96

137

-91

0,97

473/106 Hang Dơi

1644

-154

0,98

1028

-78

0,98

577

-43

0,97

476/76B Pa Khen

2980

-113

0,98

1889

-92

0,96

819

-119

0,97

478/3C TK 19/8

2578

-117

0,97

1232

-99

0,95

698

-121

0,98

2

E17.2 Sơn La

378/40 NBMS

3824

111

0,98

3215

150

0,97

2305

111

0,96

378/43/8 Bản Thẳm

250

-72

0,97

230

-86

0,94

212

-70

0,88

382/30 NBMS

7722

-77

0,96

5350

-819

0,98

3229

-1245

0,97

382/52/47 Nà Tre

1707

-150

0,98

1088

-114

0,97

777

-139

0,98

382/3 Hin Đón

382

-128

0,91

286

-61

0,86

158

-125

0,66

382/3 Nà Ớt

989

-125

0,99

706

-84

0,96

388

-80

0,96

471/111 Tiểu Khu 1

3175

-85

0,97

2185

-89

0,99

1126

-79

0,96

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-14305

204

0,96

-14366

248

0,95

-14155

325

0,96

371/77 Bản Nong

962

-85

0,99

748

-78

0,97

711

-89

0,98

371/140 Noong Quang

343

-138

0,96

226

-55

0,9

151

-35

0,85

375/10 Bản Búng

309

-53

0,94

198

-75

0,76

137

-52

0,51

375/106/35 Bản Sang

1078

-179

0,97

765

-95

0,97

456

-67

0,96

375/157 Bản Hụn

738

-133

0,99

529

-88

0,97

379

-76

0,97

375/184 Sao Va

360

-58

0,89

298

-64

0,86

132

-44

0,67

375/3 Huổi Phày

762

-136

0,97

598

-100

0,99

466

-125

0,93

378/165 Pắc Ngà

510

-105

0,97

365

-151

0,95

216

-119

0,92

377/28 Hua Nậm

545

-106

0,96

319

-71

0,97

174

-132

0,99

377/103 Bản Kẻ

739

-69

0,95

542

-52

0,96

364

-57

0,98

377/60 Hua Ít

424

-40

0,99

304

-36

0,91

143

-36

0,91

377/2 Huổi Phăng

1380

-85

0,97

965

-103

0,98

633

-105

0,97

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

401

-93

0,97

287

-115

0,95

140

-91

0,96

371/97 Hua Ty

1896

-114

0,96

1100

-88

0,97

980

-63

0,99

371/126 Nong Vai

1093

-111

0,97

826

-109

0,99

678

-102

0,98

371/31 Co Mạ

470

-97

0,95

322

-124

0,97

201

-131

0,97

371/10 Pha Khuông

372

-98

0,98

253

-129

0,92

133

-90

0,98

373/3 Bình Thuận

389

-122

0,98

282

-135

0,95

145

-108

0,91

373/142 Pha Lao

2523

-156

0,98

2037

-70

0,96

1112

-89

0,95

375/64 Ba Nhất

949

-136

0,97

671

-84

0,98

486

-69

0,95

375/124 Bản lào

4728

-155

0,97

3641

-139

0,95

1746

-140

0,94

375/285 Bản Đông

2512

-188

0,97

1954

-97

0,98

1210

-128

0,97

375/5 Bản Ca

814

-168

0,97

496

-70

0,98

363

-126

0,96

375/381 Phiêng Lanh

1789

-71

0,97

1267

-97

0,96

837

-126

0,95

375/480 Bản Cút

772

-173

0,96

490

-165

0,89

280

-173

0,92

375/4 Co Líu

371

-106

0,78

239

-130

0,73

178

-94

0,72

375/4 Hua Cẩu

499

-122

0,95

378

-146

0,85

336

-56

0,86

5

E17.5 Phù Yên

371/1 Bản Pa Liên Lạc

2871

-173

0,98

2421

-130

0,97

1878

-114

0,97

371/128 Suối Nhào

438

-57

0,96

281

-62

0,92

257

-134

0,89

371/406 Bản Nhèm

359

-77

0,95

250

-100

0,83

183

-92

0,73

371/1 Đồng Mã

325

-143

0,95

207

-61

0,85

168

-27

0,76

373/101 Bản Mòn

5154

-205

0,97

4170

-122

0,96

3186

-198

0,97

373/2 Tiểu Khu 1

317

-130

0,98

286

-84

0,88

207

-69

0,63

373/107 Xím Vàng

370

-90

0,82

277

-18

0,95

148

-70

0,74

373/1 Háng Đồng

242

-134

0,93

181

-55

0,82

155

-120

0,56

373/255 Bản Khoa

700

-80

0,98

440

-62

0,94

279

-88

0,95

373/221 Suối Song

530

-101

0,95

310

-121

0,83

199

-86

0,81

373/8 Tiểu Khu 2

1381

-151

0,99

1078

-56

0,97

664

-45

0,97

373/7 Tà Đò

437

-101

0,93

367

-113

0,79

255

-76

0,72

375/124 Bản Ban

2202

-61

0,97

1372

-69

0,98

872

-66

0,97

375/9 Bơm Nước

462

-63

0,95

284

-98

0,95

277

-60

0,93

375/453/6 Bản Cải

2326

-96

0,98

1830

-111

0,95

819

-72

0,97

375/391 Mường Do

1495

-174

0,98

837

-145

0,95

483

-83

0,86

6

E17.30 Sông Mã

371/122 Sổm Pói

1247

-116

0,98

707

-109

0,93

397

-162

0,85

371/53/167A Mường Lạn

463

-145

0,97

253

-90

0,84

131

-75

0,62

371/159 Bản Bánh

438

-113

0,9

235

-144

0,71

143

-57

0,56

371/5 Bản Khá

392

-64

0,92

236

-101

0,89

164

-75

0,63

373/4 Bang Búng

330

-155

0,94

238

-84

0,83

221

-64

0,62

373/108 Nà Nghịu

4634

-185

0,97

3926

-163

0,96

2877

-105

0,97

373/2 Phiêng Đồn

2938

-175

0,99

2154

-161

0,98

1649

-112

0,96

373/1 Bản Nấu

494

-146

0,98

346

-165

0,94

278

-153

0,92

373/67 Mường Lầm

1160

-159

0,96

713

-156

0,96

514

-118

0,89

375/152 Bản Nhạp

4190

-185

0,97

3366

-148

0,98

2833

-133

0,96

375/289 Bản Pục

750

-109

0,96

523

-148

0,95

182

-92

0,8

7

E17.62 Mai Sơn

373/77/6 Tinh Bột Sắn

1597

-123

0,99

1220

-81

0,96

765

-150

0,97

375/104/8 Bản Lếch

972

-121

0,99

817

-43

0,97

366

-85

0,93

375/115/3 Cò Nòi

2127

-158

0,98

1396

-124

0,96

620

-116

0,96

375/8/21 Nà Bó

1343

-140

0,98

717

-153

0,97

476

-72

0,96

375/8/165 Pắc Ngà

506

-103

0,97

319

-39

0,94

196

-18

0,96

8

E17.66 Yên Châu

373/5 Tô Buông

456

-150

0,97

305

-66

0,93

157

-46

0,84

373/107 Tà Làng 1

2605

-214

0,98

1956

-72

0,97

1257

-139

0,96

373/3 Hát Sét

371

-102

0,90

198

-108

0,71

168

-76

0,69

371/4 Ban Đán

1536

-189

0,98

959

-127

0,95

609

-112

0,94

9

E17.67 Sơn La 2

373/68 Phiêng Tam

2205

-138

0,97

1551

-133

0,99

1119

-113

0,96

373/35/3 Chiềng Cọ

597

-92

0,99

531

-109

0,94

358

-82

0,96

373/35/3 Chiềng Đen

1021

-141

0,96

848

-146

0,98

578

-71

0,97

 

Phụ lục I

CHI TIẾT CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 31

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Cắt điện PĐ 375/124 Bản Lào - CDPT 375-7/216 Bó Mạ -DCL 373-7/36/55 Bản Bay;

12:00

13:00

12:16

13:38

27/7/26

Thuận Châu

PV ĐL Thuận Châu xử lý DCL 375-7/129/1 Tông Cọ phát nhiệt không đảm bảo vận hành

ĐX

2

Cắt điện ĐX đường dây từ CDPT 373-1/2 Phiêng Đồn – CDPT 373-1/1 Bản Nấu - Mường Lầm,

12:30

13:30

13:11

14:22

27/7/26

Sông Mã

  PV ĐL Sông Mã thay sứ VT203/58 và 203/22/7 không đảm bảo vận hành

ĐX

3

Cắt điện ĐX đ/d 373 E17.30 từ DCL 373-1/41/57 Bản Chà - TBA Huổi Khoang

15:45

16:45

15:55

16:31

27/7/26

Sông Mã

Phục vụ ĐL Sông Mã thay thế sứ đứng pha B VT 41/68 bị vỡ không đảm bảo vận hành

ĐX

4

Tách LBS 373-7/49 Huổi Nga

8:30

10:30

8:27

9:15

28/7/26

Mai Sơn

Thay thế 06 đầu cốt chụp vào LBS 373-7/49 Huổi Nga bị rạn nứt không đảm bảo VH.

KH

5

Tách LBS 373-7/113/152 Con Khằm.

13:30

15:30

10:11

10:53

28/7/26

Mai Sơn

Thay thế 06 đầu cốt chụp vào LBS 373-7/113/152 Con Khằm bị rạn nứt không đảm bảo VH.

KH

6

Tách Đ/D PĐ 478/172 Ka Láp từ CDPT 478-7/74 Nà Ngùa đến LBS 478-7/138 Bản Pát đến TBA Thuận thiên.

7:30

15:30

11:04

18:06

28/7/26

Tô Hiệu

Thi công SCTX khắc phục lũ bão:
- Dựng thay thế 02 VT cột bị đá lăn làm nghiêng cột & di chuyển tuyến đ/d tại VT 94, 95.

KH

7

Tách Đ/D PĐ 471/111 Tiểu Khu I từ DCL 471-7/170/1 BV Nội Tiết -TBA BV Nội Tiết

16:00

18:00

16:09

18:18

28/7/26

Tô Hiệu

 PV ĐL Tô Hiệu Thử nghiệm, Kiểm định định kỳ BU, BI đo đếm trung thế TBA Bênh Viện nội tiết.

KH

8

Tách LBS 373-7/113/152 Con Khằm

16:30

18:00

16:08

17:12

28/7/26

Mai Sơn

PV ĐL Mai Sơn Thay thế 06 đầu cốt chụp vào LBS 373-7/113/152 Con Khằm bị rạn nứt không đảm bảo VH

KH

9

Tách đường dây PĐ 375/8/21 Nà Bó từ DCL 375-1/8/66 Cáp Na - DCL 375-7/129 Cảng Tà Hộc

7:15

13:00

7:54

11:38

29/7/26

Mai Sơn

 ĐL MS-YC công tác theo kế hoạch (Thay thế LBS 375-7/8/66 Cáp Na tại VT 8/66, kết hợp lắp đặt DCL tại VT 8/100.

KH

10

Cắt điện đột xuất đ/d 377 E7.3 Mường La từ DCL 377-1/28 Hua Nậm - Vị trí tách lèo 33/45 (hiện tại lèo các vị trí 33/45; 33/52; 33/54 tách).

8:30

10:00

8:34

10:06

29/7/26

Mường La

ĐL Mường La đấu lại leif VT 33/45

ĐX

11

Tách đ/d PĐ 374/15 Chiềng Khoa từ DCL 374-7/28/4C Nà Tén - Nà Pa,

8:00

16:00

7:05

16:12

30/7/26

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu tách lèo VT 61/28/65 nhánh rẽ TBA Nà Pa phục vụ đơn vị thi công đường cao tốc san đất đá, xử lý nguy cơ sạt lở tà luy dương đảm bảo an toàn khoảng cột từ VT 61/28/69 - 61/28/70

KH

12

Khóa F79 đ/d PĐ 375/86/3 Huổi Phày - TC 375/129 Bản Pàn,

7:50

9:30

8:10

9:02

30/7/26

Mường La

ĐL Mường La thi công hotline thay chống sét van mặt máy TBA Bản Chang (VT 86/81/1)

Hotline

13

Tách đ/d PĐ 373/3 Hát Sét từ DCL 373-71/43/56 Mường Lựm - TBA Bản Dảo,

8:30

10:30

8:34

10:35

30/7/26

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn thay thế 06 đầu cốt chụp vào LBS 373-7/43/56 Mường Lựm bị rạn nứt không đảm bảo vận hành

KH

14

Tách Đ/d PĐ 373/1 Háng Đồng từ DCL 373-7/36/18 Háng Bla ÷ Háng Đồng B

10:00

15:00

9:47

13:32

30/7/26

Phù Yên

Táp lèo dây dẫn tại sứ pha C VT 168/36/33;
Tháo hạ đây dẫn pha C, Táp lại dây bị tưa xước, căng kéo lại độ võng khoảng cột Từ VT 168/36/35 ÷ VT 168/36/36.

ĐX

15

Khóa F79 đ/d PĐ 375/10 Bản Búng - TBA Tà Lành

7:55

11:30

11:44

16:05

30/7/26

Mường La

ĐL Mường La thi công hotline thay chống sét van mặt máy các TBA: Tà Lành (VT 62/80); Huổi Pù (VT 62/79/9); Bản Pậu (VT 62/50/2)

Hotline

16

Tách Đ/D 479E17.67 Sơn La 2 từ DCL 479-7/103/1 Bản Nam Hua La đến LBS 479-7/103/21 Bản Nam đến TBA Bản Phung.

15:00

17:00

15:40

18:10

30/7/26

Tô Hiệu

Tháo thay DCL 479-7/9/1 Hoàng Văn Thụ(VT 103/9/1) do bị phóng điện - không đảm bảo ĐKVH.

ĐX

17

Đ/d PĐ 375/10 Bản Búng ÷ TBA Tà Lành

8:00

11:30

8:14

15:09

31/7/26

Mường La

Thi công hotline: Thay chống sét van mặt MBA tại các TBA Bản Pết (VT 62/21/3); Bản Bắc (VT 62/30/6); Bản Búng
(VT 62/12/1)

Hotline

18

Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng : VT tách lèo 87

10:30

11:30

10:05

11:27

31/7/26

Mường La

Thi công hotline: Thay chống sét van mặt MBA tại TBA Pá Han (VT 140/16/21)

Hotline

19

Khóa F79 PĐ 373/113/64 Nậm Rắng

7:30

17:30

8:45

10:52

1/8/26

Mai Sơn

ĐL MS-YC công tác theo kế hoạch (Thi công hotline tách lèo 3 pha tại VT 113/137 & VT 113/142 phục vụ khách hàng cặt 300 cây thông to ngoài hành lang có nguy cơ đỏ vào đ/d gây sự cố)

Hotline

20

Cắt điện đột xuất đ/d 374 E17.2 Sơn La từ sau DCL 374-7/125/2 Hua Bó - TBA Bản Chón

10:00

12:00

10:34

12:24

1/8/26

Tô Hiệu

Theo đề nghị của ĐL Tô Hiệu phục vụ ĐL Mường La thay 01 quả  sứ đỡ FCO pha B do bị phóng điện tại TBA  Bản Chón ( VT 51/125/16/1)

ĐX

21

Khóa F79 PĐ 382/3 Nà Ớt

7:30

11:30

13:54

16:48

1/8/26

Mai Sơn

ĐL MS-YC thi công hotline tách và câu lèo 3 pha tại VT 185/10/8 NR vào TBA Xà Kìa phục vụ thay MBA không đảm bảo vận hành

Hotline

22

Tách đ/d 373 E17.66 Yên Châu từ DCL 373-7/132/1 Kim Chung - TBA Lau Khô

6:30

8:30

7:16

8:41

2/8/26

Mai Sơn

ĐL MS-YC công tác theo kế hoạch (Thay thế 06 đầu cốt chụp vào LBS 373-7/132/4 Kim Chung bị rạn nứt không đảm bảo vận hành

KH

 

Phụ lục II
CHI TIẾT KẾ HOẠCH CẮT ĐIỆN TRONG TUẦN 32

STT

 

Đơn vị
công tác

 

Tên thiết bị, đường dây

Thời gian dự kiến

Nội dung công việc

Ngày

 Từ giờ

Đến giờ

1

Điện lực PY-BY

Tách đ/d 373 PĐ 373/101 Bản Mòn Từ VT 204 tách lèo NR TBA Bản Chanh

03/8

06.30

15.30

Tách lèo VT 204 NR TBA Bản Chanh PV:
Thay thế 02 vị trí cột, 02 chụp thép, 950m dây dẫn ACSR-50/8, 09 bộ xà, 19 quả sứ đứng, 36 chuỗi sứ PC70 Từ VT 204/1 ÷ VT 204/12 (DA SCL Bổ sung năm 2026)

2

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d 373 PĐ 373/101 Bản Mòn từ CDPT 373-7/204/1 Bản Chanh → TBA Bản Chanh

04/8

07.30

16.30

Thay thế 01 chụp thép, 435m dây dẫn ACSR-50/8, 09 bộ xà, 75 quả sứ đứng, 48 chuỗi sứ PC70 Từ VT 204/13 ÷ VT 204/24 (SCL Bổ sung năm 2026)

3

Điện lực TC-QN

PĐ 371/126 Nong Vai - Co Mạ 

04/8

8.30

16.30

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ IIC70 bị vỡ tại VT 145, VT 165

4

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 382/30 NBMS - CDPT 375-7/361 Nà Un - LBS 374-7/14/47 Trại Bò - LBS 378-7/68/5A Xum Lo

05/8

7.30

11.30

Thi công hotline; Tách và câu lèo 3 pha VT 56B NR TBA Bản Áng PV: đơn vị QLVH thay thế FCO,CSV TBA Bản Áng.

5

Điện lực TC-QN

PĐ 371/31 Co Mạ - TBA Pá Pan

05/8

8.30

11.00

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ IIC70 pha B bị vỡ tại VT 122/81

6

Điện lực TC-QN

PĐ 371/97 Hua Ty - MC 371/126 Nong Vai

05/8

8.30

16.30

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ IIC70 bị vỡ tại VT 118; VT 122/8

7

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 382/86 Chiềng Dong - CDPT 375-7/361 Nà Un

05/8

13.30

17.30

Thi công hotline; Thay thế 03 quả CSV 35kV bị hỏng. Tại VT 125,

8

XNLĐ CT

Tách ngăn lộ 132, 332, 432,  MBAT2 trạm E17.5 Phù Yên

06/8

1.00

15.00

- Thay thế MC 132 ngăn lộ 132; hoàn thiện đấu nối, thí nghiệm, hiệu chỉnh và nghiệm thu hệ thống nhất thứ, nhị thứ, điều khiển, bảo vệ và SCADA trạm E17.5 Phù Yên.
- Vệ sinh công nghiệp, xử lý khiếm khuyết thiết bị TI 132, DCL 132-3, MBAT2, MC 332, 432 trạm E17.5 Phù Yên

9

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 382/86 Chiềng Dong - CDPT 375-7/361 Nà Un

06/8

7.30

9.30

Thi công hotline; Thay thế 03 quả CSV 35kV bị hỏng. Tại VT 101.

10

Điện lực TC-QN

PĐ 375/64 Ba Nhất - TBA Pá O

06/8

14.00

16.00

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ IIC70 pha B bị vỡ tại VT 64/60

11

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt - TBA Huổi Do

06/8

10.30

16.30

Thi công hotline; Thay 01 bát sứ thủy tinh IIC70 pha C bị vỡ. Tại VT 185/58, VT 185/160

12

Điện lực MS-YC

Tách Đ/d 371E17.66 Yên Châu từ sau DCL 371-7/30/1 Chiềng Khoi - TBA Bản Pút

06/8

7.00

12.00

SCTX; Thay thế đầu cốt chụp vào LBS 371-7/30/2 Chiềng Khoi bị rạn nứt và kết hợp VSCN Đ/d 35kV và TBA từ VT 30/3 đến VT 30/40 và các TBA Huổi Qua, Na Đông, Mỏ Đá chiềng Khoi, Cấp Nước Chiềng Khoi, Chiềng Khoi, Bản Pút, Bản Hiêm.

13

XNLĐ CT

Tách ngăn lộ 131, 331, 431,  MBAT1 trạm E17.5 Phù Yên

07/8

1.00

22.00

- Thay thế MC 131, DCL 131-3; Thay thế tủ ĐKBV ngăn lộ 131, tủ điều khiển xa MBAT1, tủ MK 131, cáp nhị thứ; hoàn thiện đấu nối, thí nghiệm, hiệu chỉnh và nghiệm thu hệ thống nhất thứ, nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, SCADA ngăn lộ 131 và MBA T1.
- Vệ sinh công nghiệp, xử lý khiếm khuyết thiết bị TI 131, MBAT1, MC 331, 431 trạm E17.5 Phù Yên.

14

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 382/86 Chiềng Dong - CDPT 375-7/361 Nà Un

07/8

7.30

11.30

Thi công hotline; Thay 02 bát sứ thủy tinh IIC70 pha A bị vỡ. Tại VT 183. Thay 01 quả sứ đứng đỡ lèo pha A bị vỡ tán. Tại VT 183/2.

15

Điện lực MS-YC

Đ/d PĐ 382/3 Nà Ớt - TBA Huổi Do

07/8

7.30

16.30

Thi công hotline; Thay 01 bát sứ thủy tinh IIC70 pha C bị vỡ.  Tại VT 185/61. Thay 02 bát sứ thủy tinh IIC70 pha A, B bị vỡ. Tại VT 185/74.

16

Điện lực Mường La

Tách Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-1/249/2 Huổi Chèo ÷ TBA Nậm Cừm

07/8

7.30

9.30

Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của LBS  377-7/249/2 Huổi Chèo (VT 249/2)

17

Điện lực Mường La

Tách Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-1/279 Huổi Tao ÷ DCL 377-7/279 Huổi Tao

07/8

7.45

9.45

Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của LBS  377-7/279 Huổi Tao (VT 279)

18

Điện lực Mường La

Tách Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-1/282/2 Huổi Hốc ÷ TBA Huổi Hốc 2

07/8

8.00

10.00

Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của LBS  377-7/282/2 Huổi Hốc (VT 282/2)

19

Điện lực Mường La

Tách Đ/d PĐ 377/2 Huổi Phăng từ DCL 377-1/300/2 Nậm Giôn ÷ TBA Huổi Hậu 2

07/8

8.30

10.30

 - Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của các LBS 377-7/300/2 Nậm Giôn (VT 300/2); LBS 377-7/300/50 Vó Ngầu (300/50)

20

Điện lực TC-QN

PĐ 375/480 Bản Cút - TBA Nà Mùn 2

07/8

8.30

16.30

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ IIC70 bị vỡ tại VT 489/35/6; VT 489/36/4

21

Điện lực MC-VH

Tách đ/d 372 E17.1 Mộc Châu từ DCL 372-7/53A/1 Trạm Sạc Mường Sang → TBA Mường Sang → Trạm sạc Mường Sang

08/8

07.30

11.30

Di chuyển TBA Mường Sang đấu nối tại VT 53A/2 (Giải phóng HL đất cho hộ gia đình bà Hoàng Thị Duyên)

22

Điện lực Mường La

Tách Đ/d 375 E17.3  ÷ CDPT 375-7/68 Nậm Bú ÷ DCL 375-7/67/1 Nậm Bú

08/8

7.30

10.30

 - Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của các LBS 375-7/41/3 Nong Phự (VT 41/3); LBS 375-7/30/2 Bản Bắc (VT 62/30/2); LBS 375-7/62/33 Bản Bắc (VT 62/33).
- Thay 01 bát sứ pha A tại VT 62/30/31; Tháo bọc cách điện từ VT 41/5 ÷ 41/18,

23

Điện lực MS-YC

 Đ/d PĐ 373/107 Tà Làng 1 - LBS 371-7/103 Tắt Ngoãng - LBS 373-7/113/152 Con Khằm

08/8

8.00

11.30

Thi công hotline; Thay thế chống sét van đường dây 35kV tại VT 121.

24

Điện lực TC-QN

PĐ 375/4 Co Líu - TBA Kéo Ca 2

08/8

8.30

16.30

Thi công Hotline:
Thay 02 bát sứ IIC70 bị vỡ tại VT 470/72/1; VT 470/81/4; VT 470/52

25

Điện lực MS-YC

 Đ/d 373E17.66 Yên Châu - LBS 371-7/103 Tắt Ngoãng - LBS 373-7/113/152 Con Khằm

08/8

13.30

17.00

Thi công hotline; Thay 01 bát sứ thủy tinh IIC70 pha A bị vỡ. Tại VT 53, VT 15

26

Điện lực Mường La

Tách Đ/d 375 E17.3 từ DCL 375-1/79/2 Huổi Hao ÷ TBA Bản Bủng

08/8

14.00

17.00

 - Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của LBS 375-7/79/2 Huổi Hao (VT 79/2)
- Tháo bọc cách điện từ VT 79/3 ÷ 79/32.

27

Điện lực Mường La

Tách Đ/d 375 E17.3 từ DCL 375-1/106/2 Mường Bú ÷ CDPT 375-7/106/35 Bản Sang

08/8

14.15

16.15

Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của LBS 375-7/106/2 Mường Bú (VT 106/2)

28

Điện lực Mường La

Tách Đ/d 375 E17.3 từ DCL 375-7/95 Lâm Trường ÷ DCL 375-7/96B Bản Giàn

08/8

14.30

16.30

Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của LBS 375-7/96B Bản Giàn (VT 96B)

29

XNLĐ CT

Tách ngăn lộ 131, 132, 171, 172, 174, 331, 332, 431, 432, thanh cái C11, C12, MBA T1, MBA T2 trạm E17.5 Phù Yên.
- Tách đường dây 171 E12.8 Ba Khe -171 E17.5 Phù Yên

09/8

1.00

15.00

- Thay thế dao cách ly DCL 131-1; hoàn thiện đấu nối, kiểm tra, hiệu chỉnh, thí nghiệm, nghiệm thu và đưa vào vận hành hệ thống nhất thứ, nhị thứ, điều khiển, bảo vệ và SCADA
- Vệ sinh công nghiệp, xử lý khiếm khuyết thiết bị ngăn lộ 171, 172, 174, 112, thanh cái C11, C12.
- Vệ sinh công nghiệp, kiểm tra thoát sét, sử lý khiếm khuyết đường dây 171 E12.8 Ba Khe -171 E17.5 Phù Yên.

30

Điện lực PY-BY

Tách Đ/d 472 từ sau DCL 471-1/159/1 Bản Búc → DCL 471-1/156 Bản Mo → Suối Cù

 09/8

07.30

12.30

Ngăn ngừa sự cố, XLKK, thay 08 quả sứ VHD, 5 chuỗi sứ Polime, 09 quả CSV không đảm bảo vận hành Từ VT 159 ÷ VT 252

31

Điện lực Mường La

Tách Đ/d PĐ 375/86/3 Huổi Phày  từ DCL 375-1/86/47 Nà Tòng ÷ DCL 375-7/86/83 Bản Chang.

09/8

7.30

10.30

 - Bảo hành thiết bị: Thay thế đầu cốt của các LBS 375-7/47 Nà Tòng (VT 86/47); LBS 375-7/81/17 Hồng Hin (VT 86/81/17); LBS 375-7/81/2B Tà Lừ (VT 86/81/2B); LBS 375-7/86/83 Bản Chang (VT 86/83); LBS 375-7/53/2 Bản Nong (VT 86/53/2)
- Tháo bọc cách điện từ VT 86/49 ÷ 86/81

32

Điện lực MS-YC

 Đ/d PĐ 373/5 Tô Buông - TBA Pom Khốc

09/8

8.00

17.00

Thi công hotline; Thay 01 bát sứ thủy tinh IIC70 pha A bị vỡ. Tại VT 113/61/19, VT 113/61/48, VT 113/61/72

33

Điện lực TC-QN

PĐ 375/5 Bản Ca - TBA Bãi Kia

09/8

14.00

16.00

Thi công Hotline:
Thay 01 bát sứ IIC70 pha A bị vỡ tại VT 269/57/3/2