0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31- KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 32+TUẦN 33

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệ thống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2482.985

2224.375

150.44

67.55

16377.91

 

 

 

Ngành điện

2445.44

2178.99

150.30

64.05

16048.37

461397.67

11283.16

3799.19

966.01

TUẦN 31/2023

2335.33

2031.67

148.03

57.40

15390.55

445349.30

10116.70

4006.14

1267.71

SST 31/30

4.7%

7.3%

1.5%

11.6%

4.3%

3.6%

11.5%

-5.2%

-23.8%

TUẦN 32/2022

2315.43

1956.17

141.77

57.83

15045.31

414805.71

7861.71

6168.14

1015.46

SS Cùng kỳ

7%

14%

6%

17%

7%

11%

44%

-38%

0.00

 

b.Công suất sản lượng thủy điện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

251.70

4224.98

44.10

1722.18

8177.16

137034.72

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

113.2

 

 

P min (MW)

0.3

 

1.4

 

5.6

 

 

 

 

c.Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

30

80.0

22.4

8.0

2.8

0.5

1678.1

31

44.1

8.0

4.2

2.8

1.4

1722.2

 

d.     Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

30

269.4

41.9

32.4

1.9

0.8

3973.3

31

251.7

45.1

24.6

1.9

0.3

4225.0

 Cắt điện công tác TUẦN 31

Trong tuần thực hiệncắt điện 22 vụ, trong đó cắt điện kế hoạch 20 vụ, cắt điện đột xuất 2). Cụ thểnhư sau:

- Cắt điện lưới 110: 0vụ .

- Cắt điện trung áp 22vụ: Mai Sơn 5 vụ, Mộc Châu 3 vụ, Mường La 3 vụ, Phù Yên 1 vụ, Sông Mã 3 vụ,Thành Phố 1 vụ, Thuận Châu 5 vụ.

Thi Công, vệ sinhhotline 6 vụ: Phù Yên 6 vụ.


II.
Chỉ số độ tin cậy lũy kế đến TUẦN 31/2022

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 31

36.32

0.24

39.79

0.28

0.07

11.80

0.08

 

Tháng

Thực hiện tháng 7

79.30

0.68

94.99

0.86

0.41

25.08

0.35

 

KH tháng 7

0.00

0.00

0.00

0.00

1.17

79.96

0.99

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

35.1%

31.4%

35.2%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

940.24

5.31

1099.50

7.28

2.35

133.79

1.76

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

125.4%

92.9%

116.6%

88.8%

50.7%

46.5%

46.1%

 

Đánh giá

K Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 32/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 4 vụ.

-Cắt điện trung áp 6 vụ: Mai Sơn 1 vụ, Mộc Châu 1 vụ, Thành Phố 2 vụ, Thuận Châu2 vụ,

Vệsinh, Thi Công hotline 13 vụ: Phù yên 7 vụ, Thành Phố 6 vụ

Chitiết tại phụ lục II đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ 12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

0

0

0

0

0

0

0

0

0

A17.7

1872

13

13

318.5

6.5

6.5

227.5

6.5

6.5

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

1.2

1.2

42

1.2

1.2

A17.9

288

2

2

49

1

1

35

1

1

A17.17

144

1

1

24.5

0.5

0.5

17.5

0.5

0.5

A17.18

476

4

0

60

2

2

60

2

2

A17.19

1584

11

11

269.5

5.5

5.5

192.5

5.5

5.5

A17.20

672

7

0

171.5

3.5

3.5

122.5

3.5

3.5

A17.26

810

8

2

185.5

4

2.5

129.5

4

2.5

A17.32

0

3.6

0

88.2

1.8

1.8

63

1.8

1.8

A17.40

576

4

4

98

2

2

70

2

2

A17.42

158.4

1.1

1.1

26.95

0.55

0.55

19.25

0.55

0.55

A17.43

820.8

7.2

0

151.2

3.6

3.6

100.2

3.6

1

A17.47

147

1.4

0

34.3

0.7

0.7

24.5

0.7

0.7

A17.48

1440

10

10

245

5

5

175

5

5

A17.49

108

2

0

42

1

0

28

1

0

A17.51

141

1

0.9

24.5

0.5

0.5

17.5

0.5

0.5

A17.53

264

5

1

108.5

2.5

0.5

73.5

2.5

0.5

A17.54

696

6

2

147

3

3

105

3

3

A17.59

1776

13.2

10

323.4

6.6

6.6

231

6.6

6.6

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

6.6

6.6

231

6.6

6.6

A17.64

240

4.5

0

49.5

2.25

1.125

78.75

2.25

2.25

Tổng

14459.6

120.6

73.6

2799.25

60.3

54.675

2043.2

60.3

53.2

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

372

3.9

0.7

4.2

1.2

0.0

-0.9

 

 

 

374

6.2

-2.7

6.7

2.6

0.6

-0.9

 

 1

E17.1

376

6.4

-1.2

6.4

1.2

0.4

-0.3

 

 

 

472

2.3

-2.7

2.5

0.1

0.5

-0.4

 

 

 

474

 

 

3.0

1.2

0.0

-0.3

 

 

 

476

 

 

4.7

1.6

0.5

-0.1

 

 

 

478

 

 

3.6

1.4

0.5

-0.3

 

 

 

471

 

 

4.1

1.5

0.5

0.0

 

 

 

473

 

 

2.4

0.9

0.0

-0.3

 

 

 

371

 

 

6.7

2.8

0.0

0.0

 

 

 

373

 

 

6.6

-4.3

0.7

-1.6

 

 2

E17.2

374

 

 

8.9

4.3

0.4

-0.4

 

 

 

376

 

 

0.9

0.2

0.4

0.4

 

 

 

378

 

 

3.3

-1.3

0.5

-0.2

 

 

 

471

 

 

3.9

2.0

0.4

0.0

 

 

 

473

1.7

0.9

2.0

0.9

0.1

0.0

 

 

 

474

 

 

1.2

0.6

0.2

0.0

 

 

 

476

 

 

1.5

0.8

0.1

0.0

 

 

 

478

 

 

0.8

-4.2

0.6

0.6

 

3

E17.3

371

0.0

-11.7

0.8

0.3

0.3

-0.6

 

375

3.3

-5.7

3.3

0.1

0.2

-0.5

 

377

 

 

2.2

0.7

0.2

-0.1

 

379

1.2

-4.6

 

 

-0.2

-0.5

 

381

1.0

-4.6

 

 

-0.1

-0.4

 

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

 

376

-5.5

0.0

 

 

-0.5

0.0

 

378

-5.5

0.0

 

 

-0.2

0.0

 

 

 

371

1.2

-4.1

1.6

0.5

-0.4

-1.2

 

4

E17.4

373

 

 

3.9

1.4

0.2

-0.2

 

 

 

375

8.4

3.3

10.3

4.2

0.3

-1.0

 

5

E17.5

371

 

 

2.7

2.7

0.1

-0.4

 

373

5.5

-6.1

9.7

2.7

-0.1

-1.3

 

375

 

 

6

3

0.8

-0.3

 

471

 

 

3.9

2.1

0.5

0.1

 

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

 

6

 

371

 

 

4.1

1.4

-0.2

-0.8

 

E17.30

373

6.9

-1.3

7.4

2.9

0.5

-0.4

 

 

375

6.6

0.0

6.6

1.9

0.7

-0.1

 

  

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1451

-59

1.00

1353

-37

1.00

874

-159

0.98

372/104 Bản Chiềng Ve

155

-57

0.93

94

-45

0.89

63

-53

0.76

372/104 Tân Xuân

369

-208

0.87

290

-186

0.84

167

-219

0.60

374/63 Phú Khoa

1168

-319

0.96

1031

-166

0.98

655

-133

0.98

374/15A Chiềng Khoa

1972

253

0.99

1144

173

0.98

-783

-361

0.90

374/8 Bản Dạo

401

-26

0.99

304

-23

0.99

163

-68

0.92

374/9 Mường Tè

384

3

0.99

345

39

0.99

186

-7

1.00

376/4 Tà Làng 2

2017

72

1.00

1450

125

0.99

744

-26

1.00

376/5 Tô Buông

278

-65

0.97

147

-54

0.93

84

-65

0.79

376/187 Tà Làng 1

1285

-73

0.99

714

10

0.99

696

-12

0.99

376/3 Hát Sét

182

-74

0.92

103

-72

0.81

61

-84

0.58

376/4 Ban Đán

755

-92

0.99

545

-60

0.99

278

-91

0.95

471/105 Tiểu Khu 9

644

98

0.98

553

146

0.96

262

58

0.97

472/91 Lóng Luông

642

-158

0.96

408

-129

0.94

234

-94

0.91

472/5 Bản Bon

248

0

1.00

168

7

1.00

97

-3

1

473/106 Hang Dơi

1448

-30

1.00

1273

35

1.00

695

-30

1.00

476/76B Pa Khen

1876

-200

0.99

1314

-154

0.98

703

-239

0.94

478/3C TK 19/8

1497

6

1

1194

59

0.99

717

47

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

859

44

0.99

619

10

0.99

388

-29

0.99

374/80 Đèo SL

2630

-127

1

1734

-69

0.99

1003

-189

0.98

374/3 Chiềng Cọ

381

-15

1.00

290

-3

1.00

146

-37

0.96

374/3 Chiềng Đen

342

-50

0.98

278

-37

0.99

130

-70

0.88

378/40 NBMS

2395

-12

0.99

1718

152

0.99

1594

32

1.00

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1431

293

0.97

808

85

0.96

702

206

0.95

378/104/2 Tiền Phong

1447

-176

0.99

1063

-281

0.94

994

-167

0.98

378/164 Tiểu Khu 3-2

7974

-375

1.00

5942

282

0.99

3917

-16

1.00

378/181/8 Bản Lếch

568

-25

0.99

458

-14

0.99

220

-66

0.95

378/192/3 Cò Nòi

947

-28

1.00

615

-27

0.99

466

-68

0.99

382/30 NBMS

5125

266

1.00

3559

-220

1.00

2280

-654

0.96

382/52 Bản Áng

1379

297

0.97

1120

257

0.97

672

11

1.00

382/3 Hin Đón

201

-86

0.91

126

-95

0.79

88

-106

0.63

382/3 Nà Ớt

630

-452

0.81

395

-415

0.68

206

-315

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

2823

-75

1.00

2666

-5

1.00

1523

33

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-14989

357

0.99

-13702

343

0.98

-942

322

0.99

371/77 Bản Nong

319

-207

0.83

299

-254

0.76

187

-288

0.54

371/136 Noong Quang

221

-104

0.9

177

-119

0.92

108

-138

0.61

375/10 Bản Búng

122

-22

0.98

87

-33

0.93

66

-41

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1090

124

0.99

958

98

0.98

482

-42

0.99

375/157 Bản Hụn

462

-18

1.00

124

6

0.95

173

-55

0.95

375/184 Sao Va

109

-29

0.96

109

-28

0.96

65

-47

0.81

375/3 Huổi Phày

594

-40

0.99

397

-60

0.98

272

-95

0.94

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

807

73

0.99

542

-15

1.00

434

-73

0.98

378/165 Pắc Ngà

335

40

0.99

243

1

0.99

153

-14

0.99

377/28 Hua Nậm

693

-93

0.99

414

-127

0.95

244

-196

0.77

377/103 Bản Kẻ

556

-30

1

319

-53

0.98

182

-111

0.85

377/60 Hua Ít

438

18

1

399

4

1

256

-56

0.97

377/2 Huổi Phăng

889

-81

0.99

542

-72

0.99

427

-146

0.94

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

179

2

1

102

-9

0.99

53

-10

0.98

371/97 Hua Ty

940

-323

0.94

550

-348

0.84

295

-418

0.57

371/126 Nong Vai

223

-96

0.91

97

-109

0.66

67

-109

0.52

371/31 Co Mạ

399

-103

0.96

159

-147

0.73

114

-140

0.63

371/10 Pha Khuông

187

-99

0.88

107

-114

0.68

62

-126

0.44

373/3 Bình Thuận

188

2

1

133

-2

1.00

50

-17

0.94

373/142 Pha Lao

1430

-31

1

1170

12

1.00

659

0

1

375/64 Ba Nhất

623

-154

0.97

305

-202

0.83

176

-179

0.69

375/3 Bản Bai

1265

-55

1

1094

-47

1.00

587

-125

0.97

375/124 Bản lào

4347

-94

1.00

2796

-280

0.94

2003

-640

0.88

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

610

-241

0.93

342

-223

0.83

260

-276

0.68

375/74 Huổi Nụ

129

-132

0.69

78

-126

0.52

63

-142

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

658

-110

0.98

376

-116

0.95

216

-94

0.91

375/4 Co Líu

134

-124

0.73

75

-136

0.48

52

-117

0.41

375/4 Hua Cẩu

285

10

1

274

6

1

144

-52

0.93

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

209

-45

0.97

119

-47

0.92

94

-56

0.85

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1374

-96

1

1290

-114

0.99

719

-287

0.92

371/122 Bản Vạn

585

-98

0.97

420

-134

0.95

302

-180

0.86

371/323 Nà Dòn

356

-126

0.93

190

-128

0.82

151

-143

0.72

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

3325

-219

1

2610

-440

0.98

1776

-574

0.95

373/2 Tiểu Khu 1

178

-54

0.94

102

-52

0.88

43

-82

0.46

373/107 Xím Vàng

142

-76

0.86

57

-99

0.49

42

-85

0.44

373/1 Háng Đồng

72

-30

0.91

28

-33

0.68

40

-35

0.47

373/172 Cao Đa

1390

-193

0.99

1243

-232

0.98

921

-309

0.94

373/221 Suối Song

330

-119

0.93

210

-123

0.86

173

-135

0.78

373/7 Tà Đò

239

-52

0.97

143

-70

0.89

121

-63

0.88

375/6 Huy Hạ

450

8

0.99

328

96

0.97

146

-34

0.97

375/102 TT PY

2086

118

0.99

1880

58

0.99

1182

-244

0.97

375/453/6 Bản Cải

1178

-15

1.00

1107

-29

1.00

609

-179

0.95

375/391 Mường Do

813

96

0.99

723

61

0.99

432

-22

1.00

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

957

-86

0.99

576

-109

0.98

332

-208

0.84

371/104 Nà Khoang

446

-27

0.99

214

-79

0.93

146

-115

0.78

371/159 Bản Bánh

177

-216

0.63

103

-223

0.41

65

-233

0.27

371/5 Bản Khá

396

-182

0.9

232

-246

0.68

180

-249

0.58

373/4 Bang Búng

119

-49

0.92

88

-59

0.82

57

-75

0.6

373/108 Nà Nghịu

2425

-34

1.00

1347

-147

0.99

931

-417

0.91

373/2 Phiêng Đồn

1374

61

1

1232

48

0.99

710

-105

0.98

373/67 Mường Lầm

706

3

1

600

-18

1

378

-82

0.97

375/152 Bản Nhạp

3383

281

0.99

2664

-32

1.00

1777

-123

1

375/289 Bản Pục

391

11

0.99

293

-50

0.98

206

-88

0.91

 

Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 136 Recloser và 90 LBS

- Đã kết nối được 125 MC bằng APN; 90 LBS bằng APN.                                                                    


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Tách PĐ 375/124 Bản Lào từ sau CDPT 375-7/213/3 Nong Lay - Chiềng Ngàm

6:30

10:30

6:39

12:57

24/7/23

Thuận Châu

Thuận Châu lắp CSV kết hợp kiểm tra xử lý khiếm khuyết đ/d.

KH

2

Lộ 375

7:00

17:00

7:29

11:31

24/7/23

Phù Yên

ĐL Phù Yên vệ sinh công nghiệp đ/d

KH

3

Tách đ/d 371 E17.62 Mai Sơn từ DCL 378-7/34A/9 Bắc Quang - TBA Bệnh viện ĐK - TBA Nhà máy phân bón Sông Lam

5:30

6:30

5:30

9:03

25/7/23

Mai Sơn

Tách lèo đ/d tại VT 126/34A/20  - TBA Bênh Viện & Bệnh viện ĐK PV thi công đấu nối chuyển đổi đ/d & TBA từ cấp điện áp 35kV> cấp điện áp 22kV (đ/d 473 E17.62 Mai Sơn

KH

4

Đ/d 375 E17.5 Phù Yên - Sông Mưa

7:00

17:30

7:25

15:20

25/7/23

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 53 ÷ VT 72, Các TBA Huy Ha; TBA Nà Lò 1; TBA Tọ Thượng; TBA Huy Bắc; TBA Phai Làng; TBA Dèm Hạ

HOTLINE

5

Tách đ/d PĐ 371/10 Pha Khuông từ sau DCL 371-7/79/13 Nà Nôm - TBA Nà Nôm

7:30

16:30

7:36

12:05

25/7/23

Thuận Châu

Lắp đặt CSV, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

KH

6

Tách đ/d 472 E17.1 Mộc Châu  từ VT tách lèo 59-60 (CDPT 472-7/59 Suối lìn mở)

6:15

7:15

6:09

7:28

26/7/23

Mộc Châu

 PV ĐL Mộc Châu Thi công dựng BS cột tại giữa khoảng cột 59-60 lắp đặt trạm cắt (LBS, DCL),  tại VT 59A ( DA TĐH MV) (tách lèo đến 13.30 ngày 29/7 đấu lại)

KH

7

Tách đ/d PĐ  374 TG 2/9 từ LBS 374-7/51/76 Bản Ái - DCL 375-7/108 Mường Bú

7:00

11:30

6:47

10:19

26/7/23

Thành Phố

Lắp CSV đ/d các VT 51/88; 51/119; 51/125/5 vệ sinh cách điện đường dây và XLKK

KH

8

Lộ 375 E17.5 Phù Yên

7:00

17:30

7:28

18:12

26/7/23

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 12 ÷ VT 16, Các  TBA Bùa Chung 3; TBA Bùa Hạ; TBA Bùa Chung; Bản Thon; TBA Bản Thon; Đồng La

HOTLINE

9

473 TG 2/9

13:30

17:30

13:46

17:05

26/7/23

Thành Phố

Thi công hotline tách/đấu lèo tại VT 132/1→TBA Chợ 7/11 PV Thí nghiệm CBM cấp độ 2 các thiết bị TBA (16.30 đấu lèo)

HOTLINE

10

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ sau DCL 375-7/106/1 Mường Bú

15:00

16:00

15:05

15:55

26/7/23

Mường La

chặt cây có nguy cơ đổ vào đ/d VT 106/6/8-106/6/9

ĐX

11

Tách đ/d PĐ 371/31 Co Mạ từ DCL 371-7/83/2 Pá Nó - TBA Pá Khương

6:30

16:30

6:51

11:51

27/7/23

Thuận Châu

Lắp đặt CSV, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

KH

12

Lộ 375 E17.5 Phù Yên

7:00

17:30

7:54

16:25

27/7/23

Phù Yên

vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 27 ÷ VT 44   và TBA Bản Đông; TBA Xưởng Đường; TBA Đống Đa

HOTLINE

13

Tách đ/d PĐ 375/289 Bản Pục - CDPT 375-7/361 Nà Un

6:00

11:30

6:09

11:05

28/7/23

Sông Mã

Lắp CSV đ/d các VT 290, 326, 359;  VS cách điện, XLKK đ/d từ VT 289 - VT 360; thi công  câu đấu đ/d VT 315 cấp điện TBA Trạm sạc xe điện VINFAST (ko đóng điện)

KH

14

Tách đ/d 377 E17.3 từ VT tách lèo 58 - TBA NM May

6:10

12:15

13:11

18:54

28/7/23

Mường la

 PV ĐL Mường La thay TC đồng bằng cáp PVC 50/8 từ FCO xuống sứ cao thể MBA, lắp chụp CSV. FCO, sứ mặt MBA các TBA Nà Lo, Nà Nong, căn chỉnh CDPT 377-7/58/1 Nà Tòng, VSCN đ/d và TBA từ VT 58/2-58/13, 58/12/1-58/12/6

KH

15

Lộ 375

13:30

17:30

13:39

17:36

28/7/23

Phù Yên

Vệ sinh hotline trên đ/d

HOTLINE

16

Tách đ/d 375 E17.4 từ DCL 375-7/1/54 Tiểu khu 4 - TBA Thuận Châu

15:00

15:30

15:11

15:43

28/7/23

Thuận Châu

Dân tháo dỡ giàn giáo vi phạm khoảng cách AT tại khoảng cột 1/62 - 1/63

ĐX

17

Tách đ/d 375 E17.62 Mai Sơn từ sau CDPT 378-7/130 Trường Lái - DCL 378-7/232/60 Đèo chẹn - CDPT 376-/270 Thín Khá

5:00

5:35

5:01

15:28

29/7/23

Mai Sơn

Tách lèo VT 138 - TBA TK 21 chuyển đổi đ/d sang đấu nối vào VT 132 lộ 471 E17.62 Mai Sơn

KH

18

Tách đ/d  471 E17.62 Mai Sơn  từ sau DCL 471-1/80 Thị Trấn - VT 92

5:30

17:00

13:23

15:28

29/7/23

Mai Sơn

Câu đấu đ/d 471tại VT 92 , 473 tại VT 95  (Mạch kép ) 

KH

19

Tách Đ/d 474 E17.1 Mộc Châu  từ CDPT 474-7/13A Công Đoàn -  CDPT 474-7/41 Bản Mòn

6:10

10:30

6:14

10:30

29/7/23

Mộc Châu

Thi công lắp đặt trạm cắt (LBS, DCL) tại VT 15  ( DA TĐH MV)

KH

20

Tách đ/d 379 E17.3 từ CDPT 379-7/28/1 Hua Nậm ÷  DCL 377-7/33/6B Nặm Păm  - Ngọc Chiến.

6:30

8:30

6:30

10:05

29/7/23

Mường La

Câu đấu đ/d cấp điện cho TBA Sạc Pin VIN-FAFT PLXHSB số 223 tại VT 33/11/3.

KH

21

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai - CDPT 375-7/121/79 Noong Ỏ

6:40

14:30

6:40

14:31

29/7/23

Thuận Châu

Lắp đặt DCL tại đầu TBA Cà Phê, câu đấu TBA Vinfat PLX HSB số 323 tại đầu TBA Cà Phê. Lắp đặt CSV, thay thế sứ tán cao.VSCN, Thí nghiệm CBM MC 375/3 Bản Bai; TBA Cà Phê; Bắc Cường; TBA Nà Lĩnh; TBA Bản Bai.

KH

22

Tách đ/d 376 E 17.2 → trạm cắt  376-7/29 Bản Thẳm

7:00

9:30

7:10

10:23

29/7/23

Thành Phố

Lắp CSV đ/d VT 10, VSCĐ, XLKK đ/d.

KH

23

Tách đ/d 672 TG Mai Sơn - TBA Xăng Dầu 2

5:30

17:30

5:38

15:28

29/7/23

Mai Sơn

Thi công đấu nối TBA TK5 VT 99 đ/d 473, Đấu nối đ/d  TBA Chi Nhánh sang  VT 101 mới,  TBA Ủy Ban vào VT 106  473 E17.62 Mai Sơn,Thay MBA Chi Nhánh, Ủy Ban; đấu nối  TBA TK 20 VT 117,  TBA Xăng Dầu 2 VT 124 vào đ/d 471 E17.62; thay CSV & phụ kiện MBA.

KH

24

PĐ 375/6 Huy Hạ

7:30

17:30

7:26

10:00

29/7/23

Phù Yên

Vệ sinh hotline trên đ/d

HOTLINE

25

Tách đ/d 373 E17.30 - CDPT 373-7/1

7:30

9:30

9:44

0:00

29/7/23

Sông Mã

xử lý tiếp xúc cáp xuât tuyến 373 có hiện tượng phóng điện

KH

26

Tách Đ/d 472 TGVH từ CDPT 472-7/61/1 TTHC Vân Hồ - VT tách lèo 60 - Lóng Luông 7 & Tách đ/d 472 E17.1 Mộc Châu- VT tách lèo 59 - TĐ Xuân Nha

14:00

15:00

14:14

15:33

29/7/23

Mộc Châu

Đấu lèo tại VT 59, 60 sau khi lthi công trạm cắt tại VT 59A ( đưa đ/d, TB mới vào vận hành)

KH

27

Tách PĐ 373/2 Phiêng Đồn từ sau MC 373/1 Bản Nấu - CDPT 373-7/52/123 Nà Tấu

6:00

11:30

6:47

12:15

30/7/23

Sông Mã

VS cách điện, XLKK đ/d  từ VT 203/52/2 -  203/52/122, sứ  đầu TBA;  bọc cách điện đ/d 17 VT.

KH

28

Tách PĐ 376/4 Tà Làng 2 - TBA Phiêng Khoài phục vụ ĐL KV Mai Sơn - Yên Châu công tác theo kế hoạch

7:30

13:30

7:20

13:31

30/7/23

Mai Sơn

Thi công đấu nối đ/d cấp điện các TBA Pha Cúng 1 VT 181/21; TBA Tô Buông 1 VT 128/51; TBA con Khằm 1 VT 182/170 (DA điện dân tộc). Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 376/4 Tà Làng 2; nâng chụp sắt, thay xà, sứ đ/d tại các VT 182/41; 182/139; 182/165; 182/178

KH

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 32

STT

Công tác

Giờ dự kiến

 

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

1 

Tách đường dây 171 E17.6 Sơn La - 171 E17.62 Mai Sơn

6.00

16.00

01/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d

2 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên-Bắc Yên

7.00

17.30

31/7

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 12 ÷ VT 58 , Các TBA: Nà Mạc; Gia Phù; Bản Lá; Bản Nhọt

3 

Đ/d  371 E17.5 Phù Yên - Vạn Yên

7.00

17.34

01/8

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại  đoạn tuyến từ  VT 8 ÷ VT 50, Các TBA: May Tâm Việt; Phố Mới; Bản Khoa; Tường Thượng; Bản Chăn; Bản Khảo; Bản Cóc

4 

Tách đường dây 173 E17.6 Sơn La - 173 A17.45 Sập Việt - NR 172 E17.13 Xi măng Mai Sơn

6.00

16.00

02/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d

5 

Tách đường dây 174 E17.6 Sơn La - 172 E17.2 Sơn La

6.00

16.00

02/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d

6 

Đ/d  371 E17.5 Phù Yên - Vạn Yên

7.00

17.38

02/8

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 55 ÷ VT 87,  Các TBA:  Co Pục; Bản Pa; Xanh Vàng

7 

Tách PĐ 376/187 tà Làng 1 từ DCL 376-7/250/1 Hát Sét - TBA Bản Cang

7.30

10.00

02/8

Mai Sơn

Thi công câu đấu đ/d cấp điện TBA Trạm Sạc điện VinFast tại VT 250/2 mới XD

8 

đ/d 473 E17.2 Sơn la →Trung tâm TP.

7.30

11.30

02/8

Thành Phố

Thi công hotline lắp chụp silicon vào FCO và sứ cao thế MBA tại các TBA: Đèn Đường T5, Tổ 2 Quyết Thắng.

9 

 đ/d 473 TG 2/9→Hua la→Trung tâm TP.

14.00

16.30

02/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Giảng Lắc.

10 

Tách đường dây 176 E17.6 Sơn La - 172 E17.2 Sơn La

6.00

16.00

03/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d

11 

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào - CDPT 375-7/216 Bó Mạ

6.30

14.00

03/8

Thuận Châu

Lắp đặt CSV VT 160, 202, thay thế 95 quả sứ tán cao; VS cách điện , XLKKđ/d. Thí nghiệm CBM năm 2024 TBA Bản Phé 2, Bản Lè 2

12 

Đ/d  371 E17.5 Phù Yên - Vạn Yên

7.00

17.43

03/8

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 88 ÷VT 104, Các  TBA: Bản Vặm; Vạn 1; Vạn 2

13 

 đ/d 473 TG 2/9 →Trung tâm TP.
(Đ/D 473 TG 2/9 nhận điện 476 TG 2/9)

7.30

17.30

03/8

Thành Phố

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu vào, ra CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu, xiết lại ghíp lèo VT 204A, lắp chụp silicon vào FCO và sứ cao thế MBA tại đầu TBA Vườn Hoa 26/8, thay chân đế CSV tại DCL 473-7/206/1 Đồi Châu.

14 

Tách đ/d 371 E17.2 Sơn la→DCL 371-1 TG 2/9; chuyển PT cấp điện T1 TG 2/9 & PĐ 374 TG 2/9 nhận điện đ/d 374

7.00

11.30

04/8

Thành Phố

Lắp đặt CSV đ/d các VT 27, VT 42; kiểm tra VS cách điện XLKK đ/d

15 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.10

17.47

04/8

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 90 ÷ VT 98, TBA Bản Mòn.

16 

 đ/d 473 TG 2/9 →Trung tâm TP.
(Đ/D 473 TG 2/9 nhận điện 476 TG 2/9)

7.30

11.30

04/8

Thành Phố

Thi công hotline thay chân đế CSV tại VT 205/2/2, Thay khóa dây dẫn tại VT 205/2/3, Lắp chụp silicon vào FCO+Sứ cao thế mặt MBA+CSV tại VT 162/1.

17 

PĐ đ/d 471 E17.2 từ TC 471/178 Bản cọ→Bản Mòn.

14.00

17.30

04/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây cáp trần bằng cáp bọc từ VT đấu nối→FCO→sứ cao thế MBA-TBA Y Tế Dự Phòng.

18 

Tách đ/d 373 E17.4 Thuận Châu từ CDPT 373-7/42 Tạng Phát - CDPT 373-7/99 Mô Cổng

6.30

14.00

05/8

Thuận Châu

Lắp đặt CSV đ/d các VT 55, 85/5, 85/20, 85/40, 85/55, 85/68; thay thế 35 quả sứ tán cao; VSCĐ, XLKK đ/d

19 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.00

11.30

05/8

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 97/16 ÷ VT 97/17.

20 

 Chuyển PT cấp điện đ/d 476 E17.2 Sơn La từ  LBS 476-7/78 Quyết Tâm LBS 476-7/122 Đài TH nhận điện đ/d 476 TG 2/9; tách đ/d từ DCL 476-1/78→  LBS 476-7/78 Quyết Tâm.

7.05

10.05

05/8

Thành Phố

Thi công hotline tách/đấu lèo  ra LBS 476-7/78 Quyết Tâm PV TN CBM cấp độ 2  LBS

21 

Đóng điện MBA T1, tách T2 TGVH

     9.00

     9.10

05/8

Mộc Châu

Đưa MBA T1 ( 90 ngày dự phòng) vào vận hành; tách MBA T2 dự phòng 

22 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

13.00

17.55

05/8

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 102 ÷ VT 116,  TC 373/101 Bản Mòn, TBA Lào Lay

23 

Tách đ/d 374 E17.2 →DCL 374-7/14/4 Noong đúc→DCL 374-7/13 TG 2/9→TC 374/53 Quyết Thắng; chuyển PT cấp điện từ TC 374/53 Quyết Thắng-Phiêng Tam nhận điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu, chuyển PT cấp điện T2 TG 2/9  nhận điện đ/d 371

7.00

12.00

06/8

Thành Phố

Lắp đặt CSV đ/d tại các VT 14/12, 14/29, 18,  18/6,  40, 51/7, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 374-7/16 Nà Cạn, LBS 374-7/14/1 Nong Đúc; Kiểm tra XLKK đ/d.

Phụ lục III: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 33

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Phù Yên

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.00

17.30

07/8

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 133÷ VT 137; DCL 373-7/125 Phiêng Ban; TBA UB xã Phiêng Ban; TBA Văn Ban.

2  

Thành Phố

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7.30

17.30

07/8

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu TBA CQT Nhà Máy Nước 2+ DCL 471-7/201/13, Thay thanh đỡ sứ và sứ VHD tại VT 201/8+VT 201/15.

3  

Đội QLCT

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

6.00

16.00

08/8

Thay sứ vỡ các VT 29, 37; Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d từ VT 20 - 45

4  

Phù Yên

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.00

17.30

08/8

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 138; VT 138A ÷  VT 143; TBA Hạt 3; TBA Dậy Nghề.

5  

Thành Phố

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

08/8

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 2, 3, 4, 5.

6  

Đội QLCT

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

6.00

16.00

09/8

Thay sứ vỡ các VT 40, 46, 59  sinh CN, XLKK đ/d từ VT 46 - 75

7  

Thuận Châu

Tách ĐZ 373 E17.4 sau  CDPT 373-7/99 Mô Cổng - Pha Lao

6.30

14.00

09/8

Lắp đặt CSV, VT 115/10, 105, 130, 141 thay thế 45 quả sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

8  

Thành Phố

Tách d/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 Ngã ba Xã Cơi→CDPT 473-7/159/16 Hua la→DCL 473-1/12/1(Bản là)→ CDPT 473-1/161 Nà Coóng.

7.00

11.30

09/08

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/158 Nà Coóng, MC 473/1 Hua la, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

9  

Phù Yên

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.10

17.30

09/8

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 149 ÷  VT 168; VT 168/4;  TBA Phiêng Ban 1; TBA Tiểu Khu 4; TBA TTGDTX ;

10  

Thành Phố

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

09/8

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 6, 8, 9, 12.

11  

Phù Yên

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

13.30

17.30

09/8

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ  VT 168/11 ÷ VT 168/13, TBA Phiêng Ban AB

12  

Đội QLCT

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

6.00

16.00

10/8

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 100 - 130

13  

Mộc Châu

Tách đ/d 478 E17.1 Mộc Châu  từ CDPT 478-7/15 Đài Bay - TBA Đăng Kiểm Vân Hồ

6.10

9.10

13/8

Thi công dựng BS cột  giữa khoảng VT 19- 20 triển khai DA tự động hóa mạch vòng  lưới điện trung áp

14  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 378/21 Nà Bó từ sau DCL 378-7/23/66 Cáp Na - Tà Hộc

7.00

12.00

10/8

ĐTXD; Thi công  câu đấu TBA Pá Nó A&B tại VT 126/23/99, TBA Bản Pơn 1 tại VT 126/23/139, TBA Bản Hộc tại VT 126/23/103 ( DA điện DT ); vệ sinh CĐ, XLKK đ/d

15  

Thành Phố

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

10/8

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 14, 15, 16, 17.

16  

Thuận Châu

Tách đ/d 371 E17.4 PĐ 371/10 Pha Khuông - TBA Thẩm Ổn

6.30

15.00

11/8

Lắp đặt CSV VT 122/22/40, 122/22/74, 122/22/98, 122/22/79/3/20, 122/22/79/3/2, 122/18, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

17  

Thành Phố

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

11/8

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 18, 19/1, 19/2, 20. 

18  

Sông Mã

Tách Đ/d 371 E17.30 - CDPT 371-1/67 Huổi Khăng - TBA Pá Cạch Trên

6.00

11.30

12/8

Lắp CSV đ/d các VT49/1; 53/10; 53/61/30; 53/164; 53/168/52; 59/11; 59/19; 59/44; 53/48; 53/61; 53/61/22; 53/82/25; 53/90; 53/102;  53/197; 53/82/42, 53/139/47; 53/168/25, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 371/22 Sổm Pói, TC 371/104 Nà Khoang, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ

19  

Mai Sơn

Tách đ/d PD 382/30 NBMS từ sau DCL 382-1/181 Nà Ớt - CDPT 375-7/361 Nà Un

7.00

14.00

12/8

ĐTXD; Lắp đặt CSV tại các VT 101, 181, 200, 185/4, 185/29,185/41, 185/46, 185/110/3, 185/160, 185/189, 185/195/2, 185/196/7;vệ sinh CĐ, XLKK đ/d

20  

Thuận Châu

Tách đ/d 35 kV PĐ 375/5 Bản Ca - Bái Kia, Pó Ún

7.10

13.00

12/8

Lắp CSV tại VT 269/25, 269/39, 269/59, 269/21/65, Thí nghiệm CBM LBS 375-7/50 Bản Tốm. Thí nghiệm CBM năm 2024:  TBA Nhà Sày, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

21  

Sông Mã

Tách Đ/d 375 E17.30 - CDPT 375-7/84 Quyết Tiến

6.00

11.30

13/8

Lắp CSV đ/d các VT 14, 44, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ từ VT 12 - VT 83

22  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 378/192/3 Cò Nòi từ sau DCL 378-7/46/1 Noong Te - TBA Bó Ngoa

7.00

10.00

13/8

ĐTXD; Thi công câu đấu TBA Tưới tiêu Noong Te VT 192/46/19 250 TS((KH); vệ sinh CĐ, XLKK đ/d,