(Từ ngày 04/8/2014đến ngày 10/8/2014)
I. Tìnhhình sản xuất tuần:
| STT | Amax/ngày (MWh) | Amin/ ngày (MWh) | Pmax/ ngày (MW) | Pmin/ ngày (MW) | ATuần (MWh) | ALũykế MWh) |
| SLTĐ phát | 1.108(09/8) | 693(07/8) | 59,5(07/8) | 18,8(07/8) | 6.673 | 97.469 |
| SL nhận HT | 1.314(08/8) | 1.031(07/8) | 81,1(05/8) | 28,3(05/8) | 8.349 | 229.634 |
II. Tình hình cắt điện trong tuần
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Mộc Châu | Cắt điện các TBA Lâm Sản, Chè Đài Loan | Thí nghiệm định kỳ TBA | 0,43 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Phù Yên | Cắt điện TBA Gia Phù | Căng dây, lấy độ võng đường dây 0,4kV | 2,13 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Thuận Châu | Đ/d 371 E17.3 Cắt điện PĐ 371/6 Phiêng Bủng từ sau CDPT 371-7/101/33 Bản Sang - Huổi Tát | Câu đấu đường dây cấp điện TBA Bản Mười, TBA Bản Noong Bon, TBA Nà Viền, TBA Bản Nứa, TBA Bản Nam | 2,25 | 0,01 | 0,00 |
| 4 | Mường La | Cắt điện TBA bệnh Viện | Thay hạt chống ẩm MBA | 0,03 | 0,00 | 0,00 |
| 5 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NB Mai Sơn từ sau DCL 378-7/14/1 Tong Tải | Câu đấu đường dây cấp điện TBA Bản Bơ, Bản Hốc | 0,17 | 0,00 | 0,00 |
| Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NB Mai Sơn từ sau DCL 378-7/156/1 Bó Lý – TBA Bó Lý | Câu đấu đường dây cấp điện TBA Tà Đứng và thay MBA Bó Lý | 0,14 | 0,00 | 0,00 | ||
| 6 | Thành Phố | Đ/d 971 TG 2/9 Cắt điện đ/d 971 TG 2/9 từ sau DCL 971-7/21/3 SV Động – TBA Tổ | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV | 2,36 | 0,00 | 0,00 |
| I | Tổng các chỉ số trong tuần KH |
| 7,51 | 0,01 | 0,00 | |
| II | Tổng các chỉ số lũy kế KH |
| 41,7 | 0,23 | 0,00 | |
| III | Tổng các chỉ số sự cố |
| 24,3 | 0,55 | 0,26 | |
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua các đơn vị công tác theo kế hoạchthực hiện tốt chế độ phiếu thao tác và công tác giao nhận lưới giữa điều độ cáccấp với đơn vị QLVH, đảm bảo an toàn cho người, thiết bị.
- Trong tuần 32 đơn vị NGC thực hiện các nội dung côngviệc sau: cắt điện trạm 110kV E17.5 Phù Yên phục vụ thi công đường dây Yên Bái– Phù Yên, khu vực cấp điện các huyện (PhùYên, Bắc Yên, Mai Sơn); tách trạm E17.2 Sơn La phục vụ thi công thanh cái C11&C12, khu vực cấpđiện các huyện ( Thành Phố, Mai Sơn, SôngMã ); tách trạm 110kV E17.4 Thuận Châu, thi công đấu nối ngăn lộ trạm E17.4Thuận Châu, khu vực cấp điện các huyện (Sông Mã, Thuận Châu, Quỳnh Nhai ). Việc cung cấp điện cho các địa bàn trênbị gián đoạn trong thời gian chuyển phương thức cấp điện. Chỉ số độ tin cậy cắtđiện theo kế hoạch bị ảnh hưởng như sau:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Nội dung công tác | Saidi | Saifi | Maifi |
| 1 | Phù Yên | Cắt điện trạm 110kV E17.5 Phù Yên | Thi công đường dây 110kV 173 E12.3 Yên Bái – Sơn La | 4,63 | 0,32 | 0,00 |
| 2 | Bắc Yên | Cắt điện trạm 110kV E17.5 Phù Yên | Thi công đường dây 110kV 173 E12.3 Yên Bái – Sơn La | 1,74 | 0,12 | 0,00 |
| 3 | Thuận châu | Cắt điện trạm 110kV E17.4 Thuận Châu | Thi công đấu nối ngăn lộ 110kV E17.4 | 14,8 | 0,28 | 0,00 |
| 4 | Mai Sơn | Đ/d 378 E17.2 Cắt điện PĐ 378/30 NBMS – Đèo Chẹn – Chiềng Đông | Chuyển PT cấp điện nhận điện lộ 373 E17.5 Phù Yên | 2,16 | 0,11 | 0,00 |
| Đ/d 382 E17.2 Cắt điện PĐ 382/29 NBMS – Nà Un | Chuyển PT cấp điện nhận điện lộ 373 E17.30 Sông Mã | 0,33 | 0,03 | 0,00 | ||
| 5 | Quỳnh Nhai | Đ/d 375 E17.4 Cắt điện PĐ 375/142 Chiềng Khoang – Phiêng Lanh | Chuyển PT cấp điện nhận lộ 374 E17.2 Sơn La | 6,21 | 0,04 | 0,00 |
| 6 | Thành Phố | Cắt điện tách trạm 110kV E17.2 Sơn La | Chuyển PT cấp điện lộ 371 E17.3 Mường La | 16,4 | 0,13 | 0,00 |
| 7 | Sông Mã | Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 382/271 Chiềng Khương – Nà Un | Chuyển PT cấp điện lộ PĐ 382/29 NBMS | 0,11 | 0,01 | 0,00 |
| Đ/d 373 E17.30 Cắt điện PĐ 371/7 Nà Pàn – DCL 371-7/78/28 Co Mạ | Chuyển PT cấp điện lộ 371 E17.4 Thuận Châu | 0,13 | 0,00 | 0,00 |
III. Tình hình sự cốtrong tuần:
| STT | Điện lực | Tên đường dây | Bảo vệ | Số lần | T/qua | V/cửu | Nguyên nhân |
| 1 | Mường La | PĐ 377/2 Mù Căng Chải | 51 | 1 | x |
|
|
| 2 | Quỳnh Nhai | PĐ 375/142 Chiềng Khoang | 51 | 1 |
| x | Gãy chân đế CSV TBA Bến Xe |
| 3 | Phù Yên | Lộ 371 E17.5 | 51; 51N | 2 | x |
|
|
| PĐ 375/102 TT Phù Yên | 50 | 1 | x |
|
| ||
| 4 | Sông Mã | Lộ 371 E17.30 | 51N | 1 | x |
|
|
| 5 | Mộc Châu | Lộ 472 E17.1 | 51 | 1 | x |
|
|
| 6 | Thành Phố | Lộ 374 E17.2 | 50; 51N | 2 |
| x | Do mưa, gió làm cành tre văng vào đ/d VT 98/4, dân chặt tre đổ vào đ/d VT 37-38 |
| 7 | Mai Sơn | PĐ 378/30 NBMS | 51N | 1 |
| x | Vớ sứ VT 221/81/17 |
| PĐ 382/29 NBMS | 50 | 1 | x |
|
| ||
| PĐ 378/17 NM Giấy | 51N | 1 |
| x | Vỡ sứ VT 126/75 | ||
| 8 | Bắc Yên | Lộ 371 E17.5 | 51N | 1 |
| x | Vỡ sứ VT 36/17/39 |
| 9 | Thuận Châu | PĐ 371/6 Phiêng Bủng | 51N | 1 |
| x | Sự cố nhánh rẽ TBA Nà Viền |
v Tổng vụ sự cố trung áp:
-SơnLaPC: Thoángqua 14; Vĩnh Cửu: 07
-CNLĐCT Sơn La: 01– MC 312 E17.2 nhảy tín hiệu quá dòng
-Bảo vệ F81 tác động:MC 472 E17.1; MC 378 & MC 372 E17.2
v Nhận xét:
- Trong tuần vừa qua tình hình sự cố trên địa bàn toàntỉnh đã giảm so với những tuần trước về số vụ sự cố thoáng qua bên cạnh đó cácvụ sự cố vĩnh cửu tăng lên đáng kể trong đó có nhánh rẽ TBA Nà Viềng mới câu đấuđưa vào vận hành.
IV. Thựchiện chỉ tiêu độ tin cậy lưới điện trong tuần:
+ Công tác thực hiện chỉtiêu độ tin cậy lưới điện của tuần 32 của các đơn vị, tính lũy tiến từ đầutháng 8 đến ngày 11/8:
| STT | Đơn vị | Mất điện sự cố | Mất điện do cắt điện | |||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | |||
| 1 | Thành Phố | Thực hiện | 0.000 | 15.241 | 0.339 | 0.000 | 102.173 | 0.133 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.39 | 67.10 | 0.58 | 0.03 | 74.28 | 0.39 | ||
| So sánh % | -100.0% | -77.3% | -41.5% | -100.0% | 37.6% | -65.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt |
| ||
| 2 | Mai Sơn | Thực hiện | 0.250 | 93.475 | 1.792 | 0.000 | 2.310 | 0.011 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.25 | 185.85 | 2.29 | 0.05 | 52.83 | 0.34 | ||
| So sánh % | 0.0% | -49.7% | -21.7% | -100.0% | -95.6% | -96.9% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 3 | Yên Châu | Thực hiện | 0.000 | 1.596 | 0.023 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.17 | 65.00 | 0.80 | 0.04 | 63.64 | 0.65 | ||
| So sánh % | -100.0% | -97.5% | -97.1% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 4 | Mộc Châu | Thực hiện | 0.275 | 25.869 | 0.131 | 0.000 | 25.511 | 0.086 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.28 | 195.85 | 1.96 | 0.00 | 71.17 | 0.29 | ||
| So sánh % | -1.7% | -86.8% | -93.3% | #DIV/0! | -64.2% | -70.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 5 | Phù Yên | Thực hiện | 1.779 | 7.405 | 0.740 | 0.000 | 20.086 | 0.035 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.46 | 126.24 | 1.60 | 0.04 | 46.32 | 0.24 | ||
| So sánh % | 286.8% | -94.1% | -53.7% | -100.0% | -56.6% | -85.2% | ||
| Đánh giá | Vượt |
|
|
|
|
| ||
| 6 | Bắc Yên | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.18 | 163.33 | 2.58 | 0.07 | 41.45 | 0.15 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 7 | Sông Mã | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 211.420 | 2.164 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.40 | 170.00 | 2.60 | 0.08 | 110.00 | 1.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | 92.2% | 80.3% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
| Vượt | Vượt | ||
| 8 | Sốp Cộp | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 2.79 | 260.00 | 5.73 | 0.51 | 168.50 | 1.48 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 9 | Thuận Châu | Thực hiện | 0.172 | 30.240 | 0.127 | 0.000 | 20.268 | 0.106 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 1.38 | 146.10 | 2.58 | 0.04 | 86.28 | 0.39 | ||
| So sánh % | -87.5% | -79.3% | -95.1% | -100.0% | -76.5% | -72.8% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 10 | Quỳnh Nhai | Thực hiện | 0.000 | 48.513 | 2.378 | 0.000 | 0.000 | 0.000 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 1.38 | 220.00 | 5.00 | 0.11 | 25.20 | 0.20 | ||
| So sánh % | -100.0% | -77.9% | -52.4% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
| 11 | Mường La | Thực hiện | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.000 | 0.372 | 0.022 |
| Chỉ tiêu Tháng 8 | 0.40 | 122.07 | 1.45 | 0.06 | 30.00 | 0.14 | ||
| So sánh % | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -100.0% | -98.8% | -84.4% | ||
| Đánh giá |
|
|
|
|
|
| ||
v Nhận xét:
- Bảng tổng hợp chỉ số của các đơn vị ĐL Thành Phố vượtcác chỉ số (SAIDI). ĐL Sông Mã vượtchỉ số (SAIDI, SAIFI) cắt điện côngtác cải tạo lưới điên thành phố từ 10kV lên 22kV và ĐL Sông Mã cắt điện thicông thay MBA và di chuyển sang các VT mới vượt thời gian so với kế hoạch.
V. Lưu ý vận hành tuần 33 từ 11/8- 17/8/2014
v Công tác giảm suất sự cố và thực hiện chỉ tiêu độ tin cậy:
- Trong thời gian Công ty Duyên Hà thi công, cải tạo,nâng cấp đường dây 10kV lên 22kV khu vực Thành Phố Sơn La ảnh hưởng đến tìnhhình cung cấp điện một số khu vực trung tâm thị xã. Điện lực Thành Phố tăng cườngcông tác kiểm tra giám sát tiến độ công việc tại hiện trường của công ty DuyênHà tránh để tình trạng trên tái diễn.
v Công tác cắt điện kế hoạch tuần 33(từ 11/8 -:- 17/8):
+ Ngày 16/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từsau VT tách lèo 13 - TBA Tổ 6 Quyết Thắng cải tạo thay dây đường dây 10kV lên22kV từ VT 21-21/5
* ĐL Sốp Cộp:
- Cắt điện đường dây 371 E17.30Sông Mã - Sốp Cộp Câu đấu đường dây VT 122/2 & VT 24 cấp điện TBA Nà Mường,TBAChợ Trung Tâm.
* ĐL Thuận Châu:
- Cắt điện đường dây 371 E17.4 từsau DCL 371-7/45 Bản Nhộp - CDPT 371-7/116/7 Nong Vai kiểm tra VSCN đường dây& TBA.
+ Ngày 17/8: Các đơn vị công tác
* ĐL Thành Phố:
- Cắt điện đường dây 971 TG 2/9 từsau VT tách lèo 13 - TBA Tổ 6 Quyết Thắng cải tạo thay dây đường dây 10kV lên22kV từ VT 21-21/5.
* ĐL Phù Yên:
- Cắt điện đường dây 375 E17.5 từ sau CDPT 375-7/16/1 Bùa Chung - Ba Chượp kiểmtra VSCN đường dây & TBA từ VT 16/2- 16/35;
Lưu ý: Yêu cầu các đơn vị thựchiện công tác trên lưới đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, đảm bảo chỉ số độ tin cậy cung cấpđiện cho đơn vị và công ty.