0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH TUẦN 33+TUẦN 34

I.Thông số vận hành hệthống :

a.Công suất sản lượng hệthống

Thông số

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

Toàn tỉnh

2265.605

2003.4

146.93

55.59

14842.55

 

Ngành điện

2219.82

1997.32

146.83

55.51

14579.34

475977.01

6522.89

7517.52

538.92

Tuần 31/2023

2445.44

2178.99

150.30

64.05

16048.37

461397.67

11283.16

3799.19

966.01

SST 32/31

-9.2%

-8.3%

-2.3%

-13.3%

-9.2%

3.2%

-42.2%

97.9%

-44.2%

Tuần 32/2022

2160.37

1960.73

141.79

49.96

14447.02

429252.74

5804.66

7550.53

1091.84

SS Cùng kỳ

5%

2%

4%

11%

1%

11%

12%

0%

0.00

 

 

b.Công suất sản lượng thủyđiện

HTĐ

Chiềng Ngàm

Sơ Vin

Tổng các TĐ nhỏ

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

Tuần

 Lũy kế

 

A tuần (MWh)

314.60

4539.58

252.10

1974.28

19558.16

156592.88

 

Pmax (MWh)

1.9

 

2.8

 

141.1

 

 

P min (MW)

0.8

 

1

 

52.9

 

 

 

c.Công suất sản lượngA17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

31

44.1

8.0

4.2

2.8

1.4

1722.2

32

252.1

67.2

7.2

2.8

1.0

1974.3

 

 

d.     Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

31

251.7

45.1

24.6

1.9

0.3

4225.0

32

314.6

48.4

41.9

1.9

0.8

4539.6

 

 

 Cắt điện công tác TUẦN 32

Trong tuần thực hiện cắt điện 10 vụ, trong đó cắt điệnkế hoạch 5 vụ, cắt điện đột xuất 5 Cụ thể như sau:

- Cắt điện lưới 110: 3 vụ(KH 2 vụ) .

- Cắt điện trung áp 7 vụ: KH 2 vụ, Mai Sơn 1 vụ, MộcChâu 1 vụ, Sông Mã 1 vụ, Thành Phố 1 vụ, Thuận Châu 1 vụ

Thi Công, vệ sinh hotline 7 vụ: Phù Yên 5 vụ, ThànhPhố 2 vụ.

II. Chỉ số độtin cậy lũy kế đến TUẦN 32/2023

Đơn vị

Thời gian

ĐTC cắt điện kế hoạch

ĐTC CCĐ Tổng hợp

ĐTC CCĐ lưới điện phân phối

Saidi

Saifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

Công ty

Tuần

Tuần 32

11.45

0.13

34.30

0.20

0.03

19.06

0.02

 

Tháng

Thực hiện tháng 8

11.45

0.13

34.30

0.20

0.03

19.06

0.02

 

KH tháng 8

0.00

0.00

0.00

0.00

1.03

79.29

0.85

 

So sánh TH/KH %

-

-

-

-

2.7%

24.0%

2.2%

 

Đánh giá

K Đạt

K Đạt

K Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

Lũy kế năm

Lũy kế

953.71

5.50

1137.24

7.57

2.39

154.64

1.84

 

KH năm

750.00

5.72

942.77

8.20

4.63

288.00

3.82

 

So sánh TH/KH %

127.2%

96.2%

120.6%

92.4%

51.6%

53.7%

48.2%

 

Đánh giá

K Đạt

Đạt

K Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

III.  Lưu ý vận hành TUẦN 33/2023

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 3 vụ.

-Cắt điện trung áp 15 vụ: Mai Sơn 3 vụ, Mộc Châu 1 vụ, Sông Mã 2 vụ, Thành Phố 5vụ, Thuận Châu 4 vụ.

Vệsinh, Thi Công hotline 9 vụ: Phù yên 4 vụ, Thành Phố 5 vụ

Chitiết tại phụ lục VI đính kèm.

4. Kế hoạch huy động thủy điện nhỏ thuộcquyền điều khiển

Thủy điện

Sản lượng tuần (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Huy động trong khung giờ 12h30÷15h30

Huy động trong khung giờ 
21h00÷23h00

Sản lượng
(MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Sản lượng (MWh)

Pmax
(MW)

Pmin
(MW)

Chiềng Ngàm

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.7

1872

13

13

318.5

13

13

227.5

13

13

A17.8

345.6

2.4

2.4

58.8

2.4

2.4

42

2.4

2.4

A17.9

288

2

2

49

2

2

35

2

2

A17.17

259.2

1.8

1.8

44.1

1.8

1.8

31.5

1.8

1.8

A17.18

1344

8

8

120

8

8

120

8

8

A17.19

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.20

1728

12

7

294

12

12

175

12

7

A17.26

1440

10

2

245

10

10

175

10

10

A17.32

0

3.6

0

88.2

3.6

3.6

63

3.6

3.6

A17.40

576

4

4

98

4

4

70

4

4

A17.42

237.6

1.65

1.65

40.425

1.65

1.65

28.875

1.65

1.65

A17.43

820.8

7.2

0

151.2

7.2

7.2

100.2

7.2

2

A17.47

66

2

0

49

2

2

28

2

0

A17.48

1584

11

11

269.5

11

11

192.5

11

11

A17.49

432

3

2

73.5

3

3

38.5

3

2

A17.51

158.4

1.1

1.1

26.95

1.1

1.1

19.25

1.1

1.1

A17.53

606

5

4

119

5

4

84

5

4

A17.54

696

6

2

147

6

6

105

6

6

A17.59

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.61

1900.8

13.2

13.2

323.4

13.2

13.2

231

13.2

13.2

A17.64

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Tổng

18098.4

132.95

101.15

3152.575

132.95

131.95

2221.325

132.95

118.75

 

IV. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-2.9

-5.7

4.6

1.8

0.1

-0.3

 

 

374

-2.8

-6.9

6.5

2.3

0.5

-0.1

 1

E17.1

376

6.3

-1.7

7.6

1.8

0.0

-0.6

 

 

472

-3.3

-4.2

2.7

1.8

1.3

0.3

 

 

474

 

 

3.0

1.0

0.0

-0.3

 

 

476

 

 

4.3

1.1

0.0

-0.5

 

 

478

 

 

3.7

1.4

0.1

-0.4

 

 

471

 

 

4.5

1.2

0.2

-0.1

 

 

473

 

 

2.3

0.7

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

4.0

0.4

0.0

0.0

 

 

373

 

 

5.6

0.0

-0.4

-1.1

 2

E17.2

374

 

 

10.6

3.6

-0.2

-0.8

 

 

376

 

 

0.8

0.0

-0.2

-0.2

 

 

378

 

 

8.2

0.4

0.2

-1.3

 

 

471

 

 

4.3

1.4

0.0

0.0

 

 

473

1.9

0.6

3.7

2.4

0.0

0.0

 

 

474

 

 

1.0

0.3

0.0

0.0

 

 

476

 

 

1.5

0.5

0.0

0.0

 

 

478

 

 

0.8

-1.2

0.0

0.0

3

E17.3

371

-14.8

-15.3

1.3

0.6

0.2

-0.7

375

2.3

-1.9

2.7

1.2

-0.1

-1.1

377

 

 

2.0

0.8

0.0

-0.4

379

-4.5

-5.8

 

 

-0.4

-0.5

381

0.0

-5.3

 

 

0.0

-0.4

373

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

376

5.5

5.5

 

 

-0.2

0.4

378

5.5

5.5

 

 

-0.2

0.0

 

 

371

0.9

-9.7

3.5

0.3

-0.3

-1.8

4

E17.4

373

 

 

3.9

1.2

0.0

-0.2

 

 

375

6.4

1.0

8.3

2.9

0.0

-0.8

5

E17.5

371

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.6

373

-7.2

-10.8

5.9

2.2

0.2

-1.3

375

 

 

6

2

0.1

-0.6

471

 

 

3.3

1.2

0.2

-0.1

372

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

6

 

371

 

 

4.0

1.2

-0.6

-0.8

E17.30

373

-2.2

-6.9

7.5

2.8

0.5

-0.8

 

375

-1.2

0.0

6.6

2.3

0.2

-0.4

7

 

371

 

 

1.3

0

0.0

-0.1

E17.62

373

 

 

2.4

0.0

0.2

-0.4

 

375

 

 

11.0

0.0

0.1

-1.1

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

372/92 Chiềng Ve

1932

18

1.00

1181

-69

0.99

876

-137

0.99

372/104 Bản Chiềng Ve

206

-64

0.95

93

-51

0.87

61

-55

0.74

372/104 Tân Xuân

377

-196

0.88

230

-230

0.74

156

-225

0.57

374/63 Phú Khoa

1273

-242

0.98

813

-66

0.99

507

-124

0.97

374/15A Chiềng Khoa

-6881

-61

1.00

-7784

20

1.00

-8464

278

1.00

374/8 Bản Dạo

427

-40

0.99

221

-53

0.96

130

-66

0.89

374/9 Mường Tè

394

11

1

256

24

0.99

146

-7

0.99

376/4 Tà Làng 2

2305

0

1.00

1318

23

1.00

699

-72

0.99

376/5 Tô Buông

278

-65

0.97

138

-60

0.89

75

-71

0.82

376/187 Tà Làng 1

1228

-74

0.99

696

-18

0.99

499

-55

0.99

376/3 Hát Sét

199

-76

0.92

94

-79

0.76

46

-86

0.46

376/4 Ban Đán

814

-110

0.99

521

-90

0.98

245

-104

0.91

471/105 Tiểu Khu 9

699

89

0.99

430

87

0.97

230

51

0.97

472/91 Lóng Luông

753

-149

0.97

483

-153

0.95

248

-104

0.91

472/5 Bản Bon

298

-2

1.00

152

6

1.00

91

0

1

473/106 Hang Dơi

1586

-69

1.00

1048

-33

1.00

531

-85

0.98

476/76B Pa Khen

2067

-308

0.98

1078

-328

0.95

459

-295

0.84

478/3C TK 19/8

2001

-68

1

1045

-40

1.00

517

0

1.00

2

E17.2 Sơn La

374 TG 2/9

911

37

1.00

593

-16

0.99

307

-34

0.99

374/80 Đèo SL

2353

-181

1

1493

-195

0.99

855

-236

0.96

374/3 Chiềng Cọ

381

-15

1.00

290

-3

1.00

146

-37

0.96

374/3 Chiềng Đen

342

-50

0.98

278

-37

0.99

130

-70

0.88

378/40 NBMS

2801

-153

0.99

1775

-189

0.99

1549

-105

0.99

378/112/6 Tinh Bột Sắn

1265

341

0.96

627

280

0.91

539

268

0.89

378/104/2 Tiền Phong

1200

-348

0.95

909

-348

0.92

974

-260

0.96

378/164 Tiểu Khu 3-2

8639

-306

1.00

5559

34

1.00

3152

-48

1.00

378/181/8 Bản Lếch

568

-25

0.99

458

-14

0.99

220

-66

0.95

378/192/3 Cò Nòi

959

-29

1.00

569

-18

1.00

341

-100

0.96

382/30 NBMS

5113

-446

0.99

3040

-687

0.97

1890

-926

0.89

382/52 Bản Áng

1576

134

0.99

1037

137

0.99

592

-21

1.00

382/3 Hin Đón

201

-86

0.91

126

-95

0.79

88

-106

0.63

382/3 Nà Ớt

630

-452

0.81

395

-415

0.68

206

-315

0.54

471/111 Tiểu Khu 1

3358

-194

1.00

2345

-83

1.00

1101

-21

1.00

3

E17.3 Mường La

371/2 Bản Tìn

-15477

429

0.99

-15561

375

0.98

-15396

402

0.99

371/77 Bản Nong

319

-207

0.83

299

-254

0.76

187

-288

0.54

371/136 Noong Quang

221

-104

0.9

177

-119

0.92

108

-138

0.61

375/10 Bản Búng

122

-22

0.98

87

-33

0.93

66

-41

0.84

375/6 Phiêng Bủng

1043

0

1.00

714

-7

1.00

373

-122

0.94

375/157 Bản Hụn

462

-18

1.00

124

6

0.95

173

-55

0.95

375/184 Sao Va

109

-29

0.96

109

-28

0.96

65

-47

0.81

375/3 Huổi Phày

594

-40

0.99

397

-60

0.98

272

-95

0.94

375/129 Bản Pàn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

378/21 Nà Bó

807

73

0.99

542

-15

1.00

434

-73

0.98

378/165 Pắc Ngà

335

40

0.99

243

1

0.99

153

-14

0.99

377/28 Hua Nậm

693

-93

0.99

414

-127

0.95

244

-196

0.77

377/103 Bản Kẻ

556

-30

1

319

-53

0.98

182

-111

0.85

377/60 Hua Ít

438

18

1

399

4

1

256

-56

0.97

377/2 Huổi Phăng

718

-169

0.97

506

-161

0.95

306

-221

0.81

4

E17.4 Thuận Châu

371/6 Bản Hôm

179

2

1

102

-9

0.99

53

-10

0.98

371/97 Hua Ty

822

-415

0.89

463

-425

0.73

271

-437

0.52

371/126 Nong Vai

223

-96

0.91

97

-109

0.66

67

-109

0.52

371/31 Co Mạ

399

-103

0.96

159

-147

0.73

114

-140

0.63

371/10 Pha Khuông

187

-99

0.88

107

-114

0.68

62

-126

0.44

373/3 Bình Thuận

188

2

1

133

-2

1.00

50

-17

0.94

373/142 Pha Lao

1496

-184

0.99

881

-126

0.99

448

-32

1

375/64 Ba Nhất

623

-154

0.97

305

-202

0.83

176

-179

0.69

375/3 Bản Bai

1265

-55

1

1094

-47

1.00

587

-125

0.97

375/124 Bản lào

4047

-678

0.95

2844

-420

0.91

1693

-544

0.33

375/264 Chiềng Khoang

2429

-397

0.98

2115

-375

0.98

1369

-511

0.93

375/5 Bản Ca

610

-241

0.93

342

-223

0.83

260

-276

0.68

375/74 Huổi Nụ

129

-132

0.69

78

-126

0.52

63

-142

0.4

375/381 Phiêng Lanh

1377

-223

0.98

874

-165

0.98

537

-265

0.89

375/480 Bản Cút

658

-110

0.98

376

-116

0.95

216

-94

0.91

375/4 Co Líu

134

-124

0.73

75

-136

0.48

52

-117

0.41

375/4 Hua Cẩu

285

10

1

274

6

1

144

-52

0.93

5

E17.5 Phù Yên

371/5 Bản Pa

209

-45

0.97

119

-47

0.92

94

-56

0.85

371/1 Bản Pa Liên Lạc

1374

-96

1

1290

-114

0.99

719

-287

0.92

371/122 Bản Vạn

585

-98

0.97

420

-134

0.95

302

-180

0.86

371/323 Nà Dòn

356

-126

0.93

190

-128

0.82

151

-143

0.72

371/1 Đồng Mã

149

-22

0.98

107

-17

0.98

66

-27

0.92

373/101 Bản Mòn

3325

-219

1

2610

-440

0.98

1776

-574

0.95

373/2 Tiểu Khu 1

178

-54

0.94

102

-52

0.88

43

-82

0.46

373/107 Xím Vàng

142

-76

0.86

57

-99

0.49

42

-85

0.44

373/1 Háng Đồng

72

-30

0.91

28

-33

0.68

40

-35

0.47

373/172 Cao Đa

1390

-193

0.99

1243

-232

0.98

921

-309

0.94

373/221 Suối Song

330

-119

0.93

210

-123

0.86

173

-135

0.78

373/7 Tà Đò

239

-52

0.97

143

-70

0.89

121

-63

0.88

375/6 Huy Hạ

450

8

0.99

328

96

0.97

146

-34

0.97

375/102 TT PY

2169

-150

0.99

1569

-208

0.99

947

-320

0.94

375/9 Bơm Nước

266

-13

0.99

173

-59

0.91

108

-87

0.77

375/453/6 Bản Cải

1178

-15

1.00

1107

-29

1.00

609

-179

0.95

375/391 Mường Do

813

96

0.99

723

61

0.99

432

-22

1.00

375/2 Mường Lang

190

-1

1

158

6

0.99

87

-13

0.98

 

 

371/122 Sổm Pói

874

-134

0.98

438

-175

0.92

283

-225

0.78

371/104 Nà Khoang

446

-27

0.99

214

-79

0.93

146

-115

0.78

371/159 Bản Bánh

177

-216

0.63

103

-223

0.41

65

-233

0.27

371/5 Bản Khá

396

-182

0.9

232

-246

0.68

180

-249

0.58

373/4 Bang Búng

119

-49

0.92

88

-59

0.82

57

-75

0.6

373/108 Nà Nghịu

2088

-182

0.99

1325

-153

0.99

931

-417

0.91

373/2 Phiêng Đồn

1435

-45

1

905

-96

0.99

569

-143

0.96

373/67 Mường Lầm

706

3

1

600

-18

1

378

-82

0.97

375/152 Bản Nhạp

3349

31

1

2132

-115

1.00

1355

-160

0.99

375/289 Bản Pục

391

11

0.99

293

-50

0.98

206

-88

0.91

 

Hiện nay trên lưới điệntrung áp PCSL đang quản lý vận hành 136 Recloser và 90 LBS

- Đã kết nối được 125 MC bằng APN; 90 LBS bằng APN.

 

                                                                          


Phụ lục I. CHI TIẾT CẮTĐIỆN TRONG TUẦN

STT

Công tác

Giờ dự kiến

Giờ thực hiện

Ngày bắt đầu

Đơn vị

Nội dung

Ghi chú

Bắt đầu

Kết Thúc

Bắt đầu

Kết Thúc

1

Lộ 373 E17.5 Phù Yên

7:00

17:00

7:27

0:00

31/7/23

Phù Yên

Vệ sinh hotline đ.d từ VT12-58, các TBA Nà Mạc, Gia Phù, Bản Lá, Bản Nhọt.

HOTLINE

2

Lộ 371 E17.5 Phù Yên

7:00

13:30

7:13

11:23

1/8/23

Phù Yên

Vệ sinh hotline đ.d

HOTLINE

3

375/1 Suối Tọ

7:30

8:00

7:35

8:12

1/8/23

Công ty Xuân Thiện

xử lý lèo pha B VT 90/19 A bị đứt dây bộc cổ sứ

ĐX

4

Cô lập đ/d 174 E17.6 (220kV Sơn La) - 172 E17.2 (110kV Sơn La)

5:00

22:00

5:40

0:00

2/8/23

Đội QLCT

B 01 thay thế rơle quá dòng ngăn lộ 174 E17.6; B17 kết hợp sửa chữa đ/d; VSCN

KH

5

Tách PĐ 376/187 tà Làng 1 từ DCL 376-7/250/1 Hát Sét - TBA Bản Cang

7:30

10:00

14:00

16:10

2/8/23

Mai Sơn

Thi công câu đấu đ/d cấp điện TBA Trạm Sạc điện VinFast tại VT 250/2 mới XD

KH

6

Đ/d  371 E17.5 Phù Yên - Vạn Yên

7:00

17:45

7:09

15:23

3/8/23

Phù Yên

Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 88 ÷VT 104, Các  TBA: Bản Vặm; Vạn 1; Vạn 2

HOTLINE

7

 đ/d 473 TG 2/9 →Trung tâm TP.
(Đ/D 473 TG 2/9 nhận điện 476 TG 2/9)

7:30

17:30

7:30

17:35

3/8/23

Thành Phố

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu vào, ra CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu, xiết lại ghíp lèo VT 204A, lắp chụp silicon vào FCO và sứ cao thế MBA tại đầu TBA Vườn Hoa 26/8, thay chân đế CSV tại DCL 473-7/206/1 Đồi Châu.

HOTLINE

8

Cô lập đ/d 176 E17.6 (220kV Sơn La) - 173 E17.2 Sơn La

5:00

22:00

10:23

21:20

3/8/23

B01

B01 thay thế role quá dòng ngăn 176 E17.6

KH

9

Khóa F79 lộ 476 TG2/9

7:30

11:30

7:08

0:00

4/8/23

Thành Phố

PV ĐL Thành Phố Thi công hotline thay chân đế CSV tại VT 205/2/2, Thay khóa dây dẫn tại VT 205/2/3, Lắp chụp silicon vào FCO+Sứ cao thế mặt MBA+CSV tại VT 162/1.

HOTLINE

10

Tách đ/d 371 E17.2 Sơn la→DCL 371-1 TG 2/9;

7:00

11:30

7:58

10:21

4/8/23

Thành Phố

chuyển PT cấp điện T1 TG 2/9 & PĐ 374 TG 2/9 nhận điện đ/d 374 PV ĐL Thành Phố Lắp đặt CSV đ/d các VT 27, VT 42; kiểm tra VS cách điện,  XLKK đ/d

KH

11

Khóa F79 lộ 373 E17.5

7:00

17:00

7:37

16:21

4/8/23

Phù Yên

 PV ĐL Phù Yên Vê sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 97/16 ÷ VT 97/17.

HOTLINE

12

Tách đ/d 376 E17.1 Mộc Châu từ CDPT 376-7/94 Đội 82 - DCL 376-7/179 Tà Làng

15:30

16:30

15:54

16:45

4/8/23

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu - Vân Hồ thay sứ đỡ lèo pha B VT 116 không đảm bảo vận hành, nguy cơ gây sự cố

ĐX

13

PĐ 375/289 Bản Pục - Nà Un

12:25

14:30

12:25

0:00

5/8/23

Sông Mã

Tách lèo VT 327-331 PV xử lý nguy cơ đổ cột VT329A

ĐX

14

Cắt điện ĐX đ/d từ sau DCL 371-7/37/2 Sập Việt - TBA TĐ Sập Việt

14:50

18:00

14:53

0:00

5/8/23

A17.45

PV khách hàng xử lý sự cố vỡ sứ BU pha A điểm đo đếm

ĐX

15

Tách T1 E17.62 Mai Sơn

0:00

12:00

0:14

8:52

6/8/23

B01

B01 thay thế role quá dòng ngăn 171 E17.6

KH

16

Khóa F79 lộ 471 E17.5

7:30

10:30

7:45

12:45

6/8/23

Phù Yên

thi công hotline VT 105

HOTLINE

17

PĐ 375/4 Co Líu từ sau DCL 375-7/470/116 Kéo Ca - TBA kéo Ca 2

6:47

17:00

6:47

0:00

6/8/23

Thuận Châu

Ngăn ngừa sự cố (nghiêng cột VT 470/120 & trùng dây từ VT 470/118-470/120

ĐX

 

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 33

STT

Công tác

Giờ dự kiến

 

Ngày

Đơn vị

Nội dung

Bắt đầu

Kết thúc

1 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.00

17.30

07/8

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 133÷ VT 137; DCL 373-7/125 Phiêng Ban; TBA UB xã Phiêng Ban; TBA Văn Ban.

2 

PĐ đ/d 471/178 Ngã ba Bản cọ→Bản Mòn.

7.30

17.30

07/8

Thành Phố

Thi công hotline táp bổ sung lèo đầu TBA CQT Nhà Máy Nước 2+ DCL 471-7/201/13, Thay thanh đỡ sứ và sứ VHD tại VT 201/8+VT 201/15.

3 

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

6.00

16.00

08/8

Đội QLCT

Thay sứ vỡ các VT 29, 37; Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d từ VT 20 - 45

4 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.00

17.30

08/8

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 138; VT 138A ÷  VT 143; TBA Hạt 3; TBA Dậy Nghề.

5 

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

08/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 2, 3, 4, 5. 

6 

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

6.00

16.00

09/8

Đội QLCT

Thay sứ vỡ các VT 40, 46, 59  sinh CN, XLKK đ/d từ VT 46 - 75

7 

Tách ĐZ 373 E17.4  sau  CDPT 373-7/99 Mô Cổng - Pha Lao

6.30

14.00

09/8

Thuận Châu

Lắp đặt CSV, VT 115/10, 105, 130, 141 thay thế 45 quả sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

8 

Tách d/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/144 Ngã ba Xã Cơi→CDPT 473-7/159/16 Hua la→DCL 473-1/12/1(Bản là)→ CDPT 473-1/161 Nà Coóng.

7.00

11.30

09/08

Thành Phố

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/158 Nà Coóng, MC 473/1 Hua la, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

9 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

7.10

17.30

09/8

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ VT 149 ÷  VT 168; VT 168/4;  TBA Phiêng Ban 1; TBA Tiểu Khu 4; TBA TTGDTX ;

10 

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

09/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 6, 8, 9, 12. 

11 

Đ/d  373 E17.5 Phù Yên - Bắc Yên

13.30

17.30

09/8

Phù Yên

Vệ sinh Hotline cách điện Đ/d tại đoạn tuyến từ  VT 168/11 ÷ VT 168/13, TBA Phiêng Ban AB

12 

Tách đường dây 174 E17.2 Sơn La - 171 E17.4 Thuận Châu

6.00

16.00

10/8

Đội QLCT

Vệ sinh cách điện, XLKK đ/d  từ VT 100 - 130

13 

Tách đ/d 478 E17.1 Mộc Châu  từ CDPT 478-7/15 Đài Bay - TBA Đăng Kiểm Vân Hồ

6.10

9.10

13/8

Mộc Châu

Thi công dựng BS cột  giữa khoảng VT 19- 20 triển khai DA tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp

14 

Tách đ/d PĐ 378/21 Nà Bó từ sau DCL 378-7/23/66 Cáp Na - Tà Hộc

7.00

12.00

10/8

Mai Sơn

ĐTXD; Thi công  câu đấu TBA Pá Nó A&B tại VT 126/23/99, TBA Bản Pơn 1 tại VT 126/23/139, TBA Bản Hộc tại VT 126/23/103 ( DA điện DT ); vệ sinh CĐ, XLKK đ/d

15 

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

10/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 14, 15, 16, 17. 

16 

Tách đ/d 371 E17.4 PĐ 371/10 Pha Khuông - TBA Thẩm Ổn

6.30

15.00

11/8

Thuận Châu

Lắp đặt CSV VT 122/22/40, 122/22/74, 122/22/98, 122/22/79/3/20, 122/22/79/3/2, 122/18, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

17 

Tách đ/d PĐ 374/53 Quyết Thắng từ CDPT 374-7/61 Tỉnh Ủy→TC 374/127 Phiêng Tam; chuyển PT cấp điện đ/d PĐ 375/3 Bản Bai,  PĐ 374/3 Chiềng Đen  nhận điện đ/d 375 E17.4 Thuận Châu

7.00

11.30

28/7

Thành Phố

Lắp CSV đ/d các  VT 64,  84, 99,  117; VSCĐ, XLKK đ/d.

18 

Đ/d 478 E17.2 → LBS 478-7/41 Bản Thẳm - mạch kép 478&474.

7.30

17.30

11/8

Thành Phố

Thi công hotline thay dây buộc cổ sứ VHD đỡ lèo bằng dây đồng bọc tại các VT: 18, 19/1, 19/2, 20. 

19 

Tách đ/d PĐ 374 TG 2/9 từ DCL 374-7/51/98/1 bản Sẳng không tải đ/d→TBA Cà Phê Minh Tiến.

14.00

17.30

11/8

Thành Phố

Tháo, thay TU pha B do bị phóng hỏng, Câu đấu lại nguồn vào TBA Cà phê Minh tiến tại VT 51/98/5(Khắc phục sự cố ngày 21/7/2023)

20 

Tách Đ/d 371 E17.30 - CDPT 371-1/67 Huổi Khăng - TBA Pá Cạch Trên

6.00

11.30

12/8

Sông Mã

Lắp CSV đ/d các VT49/1; 53/10; 53/61/30; 53/164; 53/168/52; 59/11; 59/19; 59/44; 53/48; 53/61; 53/61/22; 53/82/25; 53/90; 53/102; 53/197; 53/82/42, 53/139/47; 53/168/25, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 TC 371/22 Sổm Pói, TC 371/104 Nà Khoang, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ

21 

Tách đ/d PD 382/30 NBMS từ sau DCL 382-1/181 Nà Ớt - CDPT 375-7/361 Nà Un

7.00

14.30

12/8

Mai Sơn

ĐTXD; Lắp đặt CSV tại các VT 101, 181, 200, 185/4, 185/29,185/41, 185/46, 185/110/3, 185/160, 185/189, 185/195/2, 185/196/7;vệ sinh CĐ, XLKK đ/d

22 

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca - Bái Kia, Pó Ún

7.10

13.00

12/8

Thuận Châu

Lắp CSV tại VT 269/25, 269/39, 269/59, 269/21/65, Thí nghiệm CBM LBS 375-7/50 Bản Tốm. Thí nghiệm CBM năm 2024:  TBA Nhà Sày, thay thế sứ tán cao.Vệ sinh công nghiệp, xử lý tiếp xúc

23 

Tách Đ/d 375 E17.30 - CDPT 375-7/84 Quyết Tiến

6.00

11.30

13/8

Sông Mã

Lắp CSV đ/d các VT 14, 44, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ từ VT 12 - VT 83

24 

Tách đ/d PĐ 378/192/3 Cò Nòi từ sau DCL 378-7/46/1 Noong Te - TBA Bó Ngoa

7.00

10.30

13/8

Mai Sơn

ĐTXD; Thi công câu đấu TBA Tưới tiêu Noong Te VT 192/46/19 250 (TSKH); vệ sinh CĐ, XLKK đ/d,

25 

Tách  PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ sau DCL 375-7/407/4 Cầu Pá Uôn - TBA Chiếu sáng Pá Uôn

7.00

10.30

13/8

Thuận Châu

Thi công đấu nối đ/d VT 407/10 cấp điện TBA Vinfast Pá Uôn

26 

Tách đ/d 373 E17.2 Sơn la→DCL 382-1/30(NBMS);
Tách đ/d 378 E17.2 Sơn la→DCL 378-1/40((NBMS)

7.30

11.00

13/8

Thành Phố

Lắp đặt chống sét van tại VT 27 đ/d 373, tại VT 28 đ/d 378; Kiểm tra XLKK đ/d  373 từ VT 26- 29C/11,từ  29C-TBA Mai Sơn 2; từ VT 26-32 đ/d 378.

27 

Tách đ/d PĐ 471/111 TK I từ CDPT 476-1/146/2 Bó Phứa→Ngăn lộ 471 TG 2/9.

13.30

18.30

13/8

Thành Phố

Dựng tại giữa VT 146/17-146/18, thi công đấu nối đ/d TBA Huổi Hẹt tại VT 146/17B XD Mới(DA điện DT)

Phụ lục II: KẾ HOẠCH CÔNG TÁC LƯỚI ĐIỆN TUẦN 34

TT

Đơn vị

Tên thiết bị, đường dây

Giờ dự kiến

Ngày

Nội dung công tác

Bắt đầu

Kết thúc

1  

Mường La

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nậm - Ngọc Chiến- Phú Rảnh.

6.30

12.00

15/08

Lắp đặt CSV đ/d tại các VT: 33/30/14; 33/30/24/13; 33/30/30; 33/42/6; 33/48; 33/64/5; 33/76; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên  đ/d và TBA từ VT 33/29 - 33/103.

2  

Đội QLCT

 Tách đ/d 171 E17.2 Sơn La  - 176 E21.1 Tuần Giáo

6.00

16.00

17/8

Vệ sinh cách điện, thay sứ vỡ các  VT 15, 40, 45, 47. 93, xử lý lèo, kiểm tra thoát sét và phụ kiện đường dây

3  

Mường La

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La  từ DCL 375-7/41/4 Nong Phự  - TBA Nong Phự

6.00

9.30

17/08

Lắp đặt CSV tại VT: 41/8; 41/15; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 41/5 - 41/18.

4  

Sông Mã

Tách Đ/d 375 E17.30 Sông Mã  từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến -  DCL 375-1/152 Bản Nhạp

6.00

11.30

19/8

Lắp CSV đ/d các VT  86, 98, 98/15, Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 375-7/88/4 Hoàng Mã, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 85  - VT 151

5  

Mường La

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La  từ DCL 375-7/39/1 Pá Chiến - TBA Pá Chiến

6.30

9.30

19/08

Lắp đặt CSV tại VT: 39/5 VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA từ VT 39/2 - 39/9.

6  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 376/4 Bản Đán từ DCL 376-7/104/1 Đông Bâu - TBA Bản Khuông

7.00

14.00

19/8

SCTX di chuyển tuyến ĐZ 35kV từ VT 363/140/29 đến VT 363/104/31 Giả phóng mặt bằng chợ Chiềng On - Yên Châu

7  

Thành Phố

Tách đ/d 471 E17.2 Sơn la từ CDPT 471-1/146 (Bó Phứa)→LBS 471-7/146/2 Bó Phứa→MC 476/181 Hoa ban→ Bản Mòn; tách đ/d 476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/179 (Đô Thị) →DCL 476-7/181 Hoa ban →CDPT 473-1/223 (CA Thành Phố).

7.30

12.30

19/08

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 MC 471/178 NB Bản Cọ, MC 476/181 Hoa Ban, MC 471/207 Bản Cá, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

8  

Thành Phố

Tách d/d 473 TG 2/9 từ CDPT 473-7/167 Quảng Trường→CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu.

13.30

15.30

19/08

Thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 473-7/192 Xổ số, Kết hợp kiểm tra khiếm khuyết đ/d.

9  

Sông Mã

Tách Đ/d 375 từ sau   DCL 375-1/152 Bản Nhạp - CDPT 375-7/287 Bản Pục

6.00

13.30

20/8

Lắp CSV đ/d các VT 161, 233, 251, 264, 153/7/11, 153/33, 153/91, 191/67, 173/4/6/11, 173/46/11/9, 173/46/16, 173/81, 207/63, 261/10, VSCN sứ đ/d, sứ đầu TBA, kiểm tra kiếm khuyết từ VT 153 - VT 286

10  

Thành Phố

Chuyển PT cấp điện đ/d từ LBS 473-7/192 Xổ số→LBS 473-7/223 CA Thành Phố nhận điện đ/d 473 TG 2/9;
Tách Đ/D 476 TG 2/9 từ CDPT 476-7/179 Đô Thị→LBS 473-7/223 CA Thành Phố.

6.30

12.30

20/08

Thi công hotline tách, đấu lại đầu cáp nguồn ra LBS 473-7/223 CA Thành Phố và thí nghiệm CBM cấp độ 2 LBS 476 -7/180 Đô thị, LBS 473-7/223 CATP.
(Tách đầu cáp từ 06h30'-07h30';Thi công CBM từ 07h30'-11h30'; Câu đấu đầu cáp 11h30'-12h30').

11  

Mai Sơn

Tách đ/d PĐ 382/3 Hin Đón - DCL 382-1/123 Bản Bít

7.00

12.30

20/8

ĐTXD; Lắp đặt CSV tại các VT: 136/30, 136/46/2, 136/50/1, 136/70/2; 136/80; 136/98/2; 136/98/39; VSCN, xử lý khiếm khuyết trên đ/d và TBA ; ĐTXD; Câu đấu TBA Suối Nhầm VT 136/96,  TBA Pa Po VT 136/50/6; TBA Nà Khiểng, Bản Ngàm VT 136/98/7 ( DA điện DT )